Các hoạt động dạy và học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1... Hoạt động nối tiếp : Lop1.net..[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 9 tháng 10 năm 2006
Toán
Tiết 21: Số 10
I Mục tiêu:
- Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc , viết số 10 , đếm và so sánh các số trong phạm vi 10; nhận biết số
10 ; vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
II Đồ dùng dạy học:
1 GV - 11 miếng bìa nhỏ, viết các chữ số từ 0 đến 10 trên từng miếng bìa
2 HS: VBT toán và bộ đồ dùng toán
II Các HĐ dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Cho HS nêu đếm xuôi từ 0 đến 9 và
HI lại từ 9 đến 0
3 Bài mới :
a Giới thiệu số 9:
***HL 1 : Lập số 10
- Nêu : có 9 hình vuông , lấy 1 hình
vuông nữa Có tất cả mấy hình vuông ?
- Nêu : 9 hình vuông thêm 1 hình vuông
là 10 hình vuông
- Cho HS nhắc lại
THU tự với 9 bạn chơi rồng rắn , thêm
1 bạn làm thầy thuốc nữa thì có tất cả
bao nhiêu bạn ? )…
- Cho HS nhắc lại : có 10 em , 10
H.vuông
*HL 2 : GT cách ghi số 10
- GV nêu : số HY "HI viết bằng chữ
viết sau rồi cho HS đọc : HY
*HL 3 : Nhận biết thứ tự của số 10
trong dãy số từ : 0 đến 10
- Cho HS đếm xuôi từ 0 đến 10 và
HI lại từ 10 đến 0
- Giúp HS nhận ra số 10 là số liền sau
của số 9 trong dãy số : từ 0 – 10
b Thực hành :
Bài 1 : GV cho HS viết số 10
- Giúp HS yếu viết đúng số 10
Bài 2 , 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- Có mấy chấm xanh , mấy chấm đỏ ?
- HS hát 1 bài
- Đếm : 0 , 1 , 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8 , 9; 9 ,
8 ,7, 6 , 5 , 4, 3, 2, 1, 0
- Nhận xét
- Nêu : có tất cả 10 hình vuông
- Nhắc lại :Có tất cả 10 hình vuông
- Nhắc : có 10 bạn đang chơi
- Nhắc lại : có 10 hình vuông , có 10 bạn
- Nêu lại cách viết số 10
- Đọc 10
- Đếm từ 0 đến 10 và đếm HI lại từ
10 đến 0
- Nêu : số 10 là số liền sau của số 9
- Viết 1 dòng số 10
- Nêu : có 10 chấm đỏ , 10 chấm xanh :
- Nói : 10 gồm 1 và 9 , 10 gồm 9 và 1…
- Điền số vào ô trống – nêu kết quả
Trang 2- Nêu 10 gồm 1 và 9, 10 gồm 9 và 1
Bài 4 : viết số thích hợp vào chỗ trống
4 Hoạt động nối tiếp : GV NX giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Nêu 10 gồm 1 và 9 , 10 gồm 9 và 1
………
Học vần
Bài 22: p, ph, nh
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS đọc và viết "HI p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Đọc "HI câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì có chú xù
2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
3 Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập nghiêm túc
II Thiết bị dạy học:
1 GV – bộ chữ mẫu
- Tranh minh hoạ từ khoá: phố xá, nhà lá
- Câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì có chú xù
- Luyện nói: chợ, phố, thị xã
2 HS: SGK, vở BTTV, vở ô ly
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
2 Kiểm tra bài cũ - 2,3 h/s đọc và viết: nhà ga, phở
lò, phá cỡ
- 1 em đọc câu ứng dụng:
3 Giảng bài mới
Tiết 1
a Giới thiệu bài
b dạy chữ ghi âm
+ HĐ1: Nhận diện chữ P và chữ p
- Chữ p gồm nét xiên phải, nét sổ thẳng , nét
móc hai đầu
- So sánh p với n
- Giống nhau: nét móc hai đầu
- khác nhau: p có nét xiên phải và nét sổ
+ HĐ2: Phát âm
- Phát âm: phát âm mẫu p ( uốn đầu JHm về
phía vòm hơi thoát ra xát mạnh, không có
tiếng thanh
- Nhìn bảng phát âm
- Sửa phát âm cho h/s
* Chữ ph
+ Nhận diện chữ:
- Chữ ph là chữ ghép từ hai chữ p và h
- Khác nhau: ph có thêm h
Trang 3- Phát âm và đánh vần tiếng
- Phát âm ph ( môi trên và răng 5HL tạo
thành một khe hẹp, hơi thoát ra sát nhẹ không
có tiếng thanh)
- Sửa lỗi phát âm
- Nhìn bảng phát âm
- Đánh vần tiếng khoá: Vị trí các chữ trong
tiếng khoá phố
- Đánh vần:
- Đọc trơn
- Sửa phát âm và nhịp đọc của học sinh
- HĐ3: HL dẫn viết chữ:
+ Viết mẫu: p, ph
+ Nhận xét và sửa cho h/s
đứng sau dấu sắc trên ô
- Phờ - ô - phô - sắc - phố
- Phố
- Phố xá
- Viết bảng con p,ph
- Viết tiếng phố ( JH$ ý p, h,ô và dấu sắc)
* nh:
+ HĐ1: Nhận diện chữ nh
- Nh là chữ ghép từ 2 con chữ n và h
- So sánh nh với ph (ch, th, kh)
- Giống nhau: h
- Khác nhau: nh bắt đầu bằng n,
ph bắt đầu bằng p + HĐ2: phát âm (nh) mặt JHm nâng lên chạm
vòm, bật ra thoát hơi qua cả miệng lẫn mũi
+ HĐ3: Viết nh
nhà ( nét n, h, a dấu huyền)
nhà lá
- Viết bảng con
- Tự nhận xét bài của nhau
+ HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng
Tiết 2: Luyện tập
a HĐ1
- Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
xá, nh, nhà, nhà lá
- Đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm cá nhân
- Đọc câu ứng dụng:
- Đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi cho h/s
- Đọc mẫu câu ứng dụng
- Lớp đọc
- Đọc: lớp, nhóm, cá nhân
b HĐ2: Luyện viết: ( 8 phút)
cho h/s mở vở tập viết
- Viết vào vở p, ph, nh, phố xá, nhà lá
c HĐ3: Luyện nói ( 12 phút)
- Đặt câu hỏi - Nêu tên bài luyện nói: Chợ, phố, thị
- Trong tranh vẽ những cảnh gì?
- Chợ có gần nhà em không?
- Chợ dùng làm gì? nhà em ai hay đi chợ?
ở phố em có gì (em biết hoặc nghe HY nhà
nói hoặc mọi HY nói)
- Thành phố, thị xã nơi em ở tên là gì?
- Em đang sống ở đâu?
4 Hoạt động nối tiếp :
Trang 4a Trò chơi: Thi viết chữ đẹp
b GV đánh giá giờ học
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
………
Toán (tăng)
Ôn số 7, 8
I.Mục tiêu:
- HS ôn số 7, 8
- Nhận biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10
II Đồ dùng dạy học:
* GV : bảng phụ ghi bài tập
* HS : VBT toán 1, giấy nháp
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 ổn định tổ chức :
2.ôn số 7, 8
** Ôn số 7
- Cho HS nêu yêu cầu bài 1 (19)
- Cho HS viết 1 dòng số 7
Bài 2 (19)
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Cho HS điền – nêu kết quả
Bài 4 : điền dấu < , > = vào ô trống
- HD HS làm - Đổi vở chữa bài của nhau
số liền sau số 7 là số nào ?
**ôn số 8
- Cho HS viết 1 dòng số 8
- Nêu yêu cầu bài tập số 2 ( 20 )
- Cho HS điền số thích hợp vào chỗ
chấm – nêu kết quả
**Bài 3 ( 20 ) Viết số thích hợp vào ô
trống – nêu kết quả - nhận xét
trống từng hình vẽ
4 Các hoạt động nối tiếp :
- HS thi đọc các số từ 0 đến 10
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về ôn lại bài
- HS hát 1 bài
- Ghép số 7, 8 trên thanh cài
- Đọc lại yêu cầu của bài tập
- Viết 1 dòng số 7
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu
- Các em nêu kết quả: 7 > 6 ; 7 > 4 ,
5 < 7 , 2 < 7 …
- Nêu :số liền sau số 7 là số 8
- Viết 1 dòng số 8
- Nêu yêu cầu
- Nêu kết quả - Nhận xét
6, 7 , 8
- Thi đọc cá nhân – nhận xét
Trang 5Học vần ( tăng )
Ôn bài : 22 p ph nh
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết "HI : p – ph – nh
- HS đọc trơn "HI các từ ứng dụng
- HS làm các bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi p – ph – nh
HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức :
2.Ôn : p – ph – nh
a Hoạt động 1 : Cho HS mở SGK đọc
bài
- Cho HS đọc thầm 1 lần
- Cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn
bộ bài đọc
- Cho HS đọc cá nhân bài đọc
- Cho HS đọc tiếp sức
- Nhận xét
b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con
- Cho HS viết vào bảng con :
p – ph – nh
- Uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm
- Nhận xét
c Hoạt động 3:Làm BT trong vở BTTV:
* Bài tập 1 : Nối
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS đọc tiếng ( từ ) ở BT số 1
- GV cho HS nối với từ thích hợp
- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả
* Bài tập 2: Điền ph hay nh
- GV cho HS nêu yêu cầu
- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV
- Cho HS nêu kết quả - nhận xét
* Bài tập 3: Viết
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS viết 1 dòng phá cỗ ,1 dòng
nhổ cỏ
3 Hoạt động nối tiếp :
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS hát 1 bài
- Đọc : p – ph – nh
- Mở SGK
- Đọc thầm 1 lần
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Thi đọc cá nhân – nhận xét
- Thi đọc tiếp sức – nhận xét
- Viết vào bảng con : p – ph – nh
- Nhận xét bài của nhau
- Nêu yêu cầu
- Đọc từ – tìm tranh thích hợp để nối
- Nêu kết quả : nhớ nhà , nho khô , phố
cổ
- nhận xét
- Nêu yêu cầu
- Làm bài tập vào vở
- Nêu kết quả : phá cỗ , nhổ cỏ
- Nêu yêu cầu
- Thực hiện : viết 1 dòng phá cỗ , nhổ cỏ
………
Trang 6Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2006
Học vần
Bài 23: g, gh
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS đọc và viết "HI g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Đọc "HI câu ứng dụng: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri, gà gô
3.Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập tốt
II Thiết bị dạy học:
1 GV – Bộ chữ mẫu
- Tranh minh hoạ từ khoá
- Câu ứng dụng
- Luyện nói
2 HS: SGK, vở BTTV, vở tập viết
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
2 Kiểm tra bài cũ - 2,3 h/s đọc và viết: phở bò, phá
cỗ, nho khô, nhổ cỏ
- 1 em đọc câu ứng dụng: nhà dì
na ở phố
3 Giảng bài mới
Tiết 1
1 Giới thiệu bài
2 dạy chữ ghi âm
a HĐ1: Nhận diện chữ
*G: chữ g gồm: 1 nét cong hở phải và nét
khuyết 5HL
- Khác nhau: g có nét khuyết 5HL
b HĐ2: Phát âm và đánh vần tiếng
- Phát âm g: (gốc JHm nhích về phía ngạc
mềm, hơi thoát ra sát nhẹ có tiếng thanh)
- Phát âm
- Đánh vần: tiếng gà
- Sửa phát âm cho h/s
- gờ - a – ga - huyền - gà
- đọc trơn : gà
c HĐ3: HL dẫn viết chữ:
- viết mẫu g
- HL dẫn viết chữ gà
- nhận xét sửa lỗi
- Viết vào bảng con: g
gà ( JH$ ý nét nối và dấu thanh)
*Gh: 1 Nhận diện chữ: gh gồm hai chữ g và
h ( gờ kép)
Trang 7- Khác nhau: gh có thêm h
3 Phát âmphát âm H g
4 Đánh vần: gờ ê ghê sắc ghế
5 Viết:
D HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng
- Đọc mẫu
- Nhận xét - 2,3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng Tiết 2: Luyện tập
a HĐ1: Luyện đọc: đọc lại các âm ở tiết 1
gh, ghế , ghế gỗ
- Đọc các tiếng ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho hs đọc câu ứng dụng:
- Sửa lỗi phát âm
- Đọc mẫu
- Nhận xét tranh minh hoạ
- Đọc câu ứng dụng
- 2,3 h/s đọc câu ứng dụng
b HĐ2: Luyện viết
* Cho h.s mở vở tập viết - Viết : g, gh, gà ri, ghế gỗ
c HĐ3: Luyện nói - Đọc tên bài luyện nói: gà ri, gà
gô?
- Nêu câu hỏi
- Trong tranh vẽ những con vật nào?
thấy HR
- Em hãy kể tên các loại gà mà em biết Nhà
em có loại gà gì?
- Con gà ri vẽ trong tranh này là con gà sống
hay là gà mái?
- Thảo luận trả lời
4 Hoạt động nối tiếp:
a Trò chơi: Tìm chữ vừa đọc trên bảng nhanh
b GV đánh giá giờ học
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
………
Toán
Tiết 22: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về :
- Nhận biết số JHI trong phạm vi 10; nhận biết số 10 ; vị trí của số 10 , cấu tạo số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
II Đồ dùng dạy học :
1 GV - 11 miếng bìa nhỏ , viết các chữ số từ 0 đến 10 trên từng miếng bìa
2 HS : VBT toán và bộ đồ dùng toán
II Các HĐ dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 81 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Cho HS nêu đếm xuôi từ 0 đến 10 và
HI lại từ 10 đến 0
3 Bài mới :
**Bài 1 : Nối mỗi nhóm vật với số thích
hợp
- HL dẫn HS quan sát mẫu rồi cho
HS làm bài này
- Cho HS nêu kết quả - nhận xét
**Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS vẽ thêm chấm tròn vào cột bên
phải sao cho cả 2 cột có đủ chấm tròn
- Cho HS nêu kết quả rồi nêu lại cấu tạo
của số 10
**Bài 3 : Điền số hình tam giác vào ô
trống
- Cho HS tự nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS chữa bài
- Nêu lại cấu tạo của số 10
**Bài 4 : So sánh các số :
- Cho HS điền dấu < , > , = vào ô trống
- Nêu kết quả
** Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho HS quan sát mẫu
- Cho HS nêu kết quả
- Nhận xét
4 Hoạt động nối tiếp :
- GV cho HS chơi trò chơi : thi xếp đúng
thứ tự các số sau ( theo thứ tự từ bé đến
lớn ): 8 , 0 , 5 , 4
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS hát 1 bài
- Đếm : 0 , 1 , 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8 , 9, 10;
10, 9 , 8 ,7, 6 , 5 , 4, 3, 2, 1, 0
- Nhận xét
- Nêu : có 8 con mèo nối với số 8 ….
- Nêu kết quả - nhận xét
- Vẽ thêm số chấm tròn vào 2 cột để cho
có đủ 10 chấm tròn
- Nêu kết quả - nhận xét
- Nêu cấu tạo của số 10: số 10 gồm có
- Nêu : có 10 hình tam giác , gồm 5 tam giác xanh và 5 hình tam giác trắng ( a )
…
- Nêu lại cấu tạo số 10
- Nêu : số 10 là số liền sau của số 9
- Nêu miệng
- Nêu nêu kết quả - nhận xét
- Nêu : 10 gồm 1 và 9 , 10 gồm 8 và 2
…
- HS thi xếp đúng theo thứ tự các số từ
bé đến lớn : 0 , 4 , 5, 8
- Nhận xét
………
Thể dục
Đội hình đội ngũ Trò chơi vận động
I Mục tiêu:
- Ôn 1 số kỹ năng về đội hình đội ngũ đã học ,yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản nhanh , đúng trật tự và kỷ luật
- Học dồn hàng , dàn hàng
- Ôn trò chơi : Qua "HY lội
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Thiết bị dạy và học:
Trang 9- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ
- jHU tiện: còi
III.Các hoạt động dạy và học:
1.Phần mở đầu
- Nhận lớp phổ biến yêu
cầu giờ học
- Khởi động: đứng tại chỗ
vỗ tay và hát
2 Phần cơ bản
- Ôn : Tập hợp hàng dọc ,
dóng hàng đứng nghiêm ,
nghỉ
- Quay phải , trái
- Học : dồn hàng , dàn
hàng
- Ôn trò chơi : Qua "HY
lội
3.Phần kết thúc
- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát
- Hệ thống bài
- Giao bài về nhà
- Nêu yêu cầu nội dung giờ học
- Cho HS ôn lại cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, quay phải , trái
- GV điều khiển cho HS tập
- Nhận xét
- GV giải thích cách làm , làm mẫu
- Chia nhóm thực hiện
- HL dẫn thực hiện theo nhóm
- Nhắc lại tên trò chơi
- Tuyên 5HU tổ nhóm tập tốt, nhận xét
- Hệ thống bài
- Nhắc ôn lại cách dồn hàng , dàn hàng
- Đứng vỗ tay và hát 1 bài
- Tập theo đơn vị
tổ 5HL sự điều khiển của giáoviên
- Lắng nghe
- Làm thử
- Chia 4 nhóm
- Tập 5HL sự điều khiển của lớp
- Chơi trò chơi 5HL sự điều khiển của cán sự
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát 1 bài
- Về nhà ôn lại bài
………
Thể dục (tăng)
Ôn : Đội hình đội ngũ Trò chơi vận động.
I Mục tiêu:
- Ôn tập hợp hàng dọc mức cơ bản nhanh , đúng trật tự và kỷ luật
- Biết cách dồn hàng, dàn hàng
- Chơi trò chơi: Tìm HY chỉ huy
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Thiết bị dạy và học:
Trang 10- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ
- jHU tiện: còi
III.Các hoạt động dạy và học:
1 Phần mở đầu
- Nhận lớp phổ biến yêu
cầu giờ học
- Khởi động: đứng tại chỗ
vỗ tay và hát
2 Phần cơ bản
- Ôn: Tập hợp hàng dọc,
dồn hàng , dàn hàng
- Chơi trò chơi: Tìm ngHời
chỉ huy
3.Phần kết thúc
- Đứng tại chỗ thả lỏng cơ
bắp
- Hệ thống bài
- Giao bài về nhà
- Nêu yêu cầu nội dung giờ học
- Cho HS ôn lại cách tập hợp hàng dọc, dồn hàng, dàn hàng
- Chia nhóm thực hiện
- HL dẫn thực hiện theo nhóm
- Nêu tên trò chơi
- Nêu cách chơi , luật chơi
- HD HS đứng theo đội hình vòng tròn
- Kết hợp cùng học sinh làm thử
- Quan sát – nhận xét
- Tuyên 5HU tổ nhóm học tập tốt, nhận xét
- Hệ thống bài
- Nhắc ôn lại trò chơi
- Nhận nhiệm vụ
- Đứng vỗ tay và hát 1 bài
- Tập theo đơn vị nhóm 5HL sự điều khiển của cán sự
- Chuyển thành đội hình vòng tròn
- Thực hiện thử 1 lần
- Chơi trò chơi 5HL sự điều khiển
- Thả lỏng cơ bắp
- Về nhà ôn lại bài
………
Hoạt động tập thể
Giáo dục thực hành vệ sinh răng miệng
I - Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết vệ sinh răng miệng
- Các em có ý thức bảo vệ răng miệng sạch sẽ
Trang 11II - Chuẩn bị:
- GV: Nội dung, thuốc đánh răng
- HS: Bàn chải, thuốc đánh răng, HL súc miệng
III - Tiến hành:
2 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS - HS mở sự chuẩn bị của mình
3 Tổ chức cuộc thi “Làm đẹp răng”
răng
- HS thực hiện
- Quan sát - Nhận xét
- Em đánh răng vào lúc nào thì tốt
- Sau khi ăn đồ ngọt em phải làm gì? - HS nêu: Súc miệng
- Thực hành súc miệng
- Nhận xét ý kiến của bạn
- Để có hàm răng đẹp và hơi thở thơm
tho em cần phải làm gì?
- Nêu: Không ăn nhiều bánh kẹo ngọt, không ăn quá lạnh hoặc quá nóng, không cắn vật cứng, chăm đánh răng vào 2 buổi/ngày và súc miệng sau khi ăn
IV - Kết thúc: - GV nhận xét giờ
- Dặn học sinh: Thực hành theo ND bài học
………
Học vần
Bài 24: q, qu, gi
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS đọc và viết "HI q, qu, gi, chợ quê, cụ già
2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê
3.Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập tốt
II Thiết bị dạy học:
1 GV – bộ chữ mẫu
- Tranh minh hoạ từ khoá: Chợ quê, cụ già
- Luyện nói: Quà quê