1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án giảng dạy môn lớp 1 - Tuần 6 đến tuần 10

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 150,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy và học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1... Hoạt động nối tiếp : Lop1.net..[r]

Trang 1

Tuần 6

Thứ hai ngày 9 tháng 10 năm 2006

Toán

Tiết 21: Số 10

I Mục tiêu:

- Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 10

- Biết đọc , viết số 10 , đếm và so sánh các số trong phạm vi 10; nhận biết số

10 ; vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

II Đồ dùng dạy học:

1 GV - 11 miếng bìa nhỏ, viết các chữ số từ 0 đến 10 trên từng miếng bìa

2 HS: VBT toán và bộ đồ dùng toán

II Các HĐ dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Cho HS nêu đếm xuôi từ 0 đến 9 và

 HI lại từ 9 đến 0

3 Bài mới :

a Giới thiệu số 9:

***HL 1 : Lập số 10

- Nêu : có 9 hình vuông , lấy 1 hình

vuông nữa Có tất cả mấy hình vuông ?

- Nêu : 9 hình vuông thêm 1 hình vuông

là 10 hình vuông

- Cho HS nhắc lại

THU tự với 9 bạn chơi rồng rắn , thêm

1 bạn làm thầy thuốc nữa thì có tất cả

bao nhiêu bạn ? )…

- Cho HS nhắc lại : có 10 em , 10

H.vuông

*HL 2 : GT cách ghi số 10

- GV nêu : số HY "HI viết bằng chữ

viết sau rồi cho HS đọc : HY

*HL 3 : Nhận biết thứ tự của số 10

trong dãy số từ : 0 đến 10

- Cho HS đếm xuôi từ 0 đến 10 và

 HI lại từ 10 đến 0

- Giúp HS nhận ra số 10 là số liền sau

của số 9 trong dãy số : từ 0 – 10

b Thực hành :

Bài 1 : GV cho HS viết số 10

- Giúp HS yếu viết đúng số 10

Bài 2 , 3: Viết số thích hợp vào ô trống

- Có mấy chấm xanh , mấy chấm đỏ ?

- HS hát 1 bài

- Đếm : 0 , 1 , 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8 , 9; 9 ,

8 ,7, 6 , 5 , 4, 3, 2, 1, 0

- Nhận xét

- Nêu : có tất cả 10 hình vuông

- Nhắc lại :Có tất cả 10 hình vuông

- Nhắc : có 10 bạn đang chơi

- Nhắc lại : có 10 hình vuông , có 10 bạn

- Nêu lại cách viết số 10

- Đọc 10

- Đếm từ 0 đến 10 và đếm  HI lại từ

10 đến 0

- Nêu : số 10 là số liền sau của số 9

- Viết 1 dòng số 10

- Nêu : có 10 chấm đỏ , 10 chấm xanh :

- Nói : 10 gồm 1 và 9 , 10 gồm 9 và 1…

- Điền số vào ô trống – nêu kết quả

Trang 2

- Nêu 10 gồm 1 và 9, 10 gồm 9 và 1

Bài 4 : viết số thích hợp vào chỗ trống

4 Hoạt động nối tiếp : GV NX giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

Nêu 10 gồm 1 và 9 , 10 gồm 9 và 1

………

Học vần

Bài 22: p, ph, nh

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS đọc và viết "HI p, ph, nh, phố xá, nhà lá

- Đọc "HI câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì có chú xù

2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

3 Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập nghiêm túc

II Thiết bị dạy học:

1 GV – bộ chữ mẫu

- Tranh minh hoạ từ khoá: phố xá, nhà lá

- Câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì có chú xù

- Luyện nói: chợ, phố, thị xã

2 HS: SGK, vở BTTV, vở ô ly

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

2 Kiểm tra bài cũ - 2,3 h/s đọc và viết: nhà ga, phở

lò, phá cỡ

- 1 em đọc câu ứng dụng:

3 Giảng bài mới

Tiết 1

a Giới thiệu bài

b dạy chữ ghi âm

+ HĐ1: Nhận diện chữ P và chữ p

- Chữ p gồm nét xiên phải, nét sổ thẳng , nét

móc hai đầu

- So sánh p với n

- Giống nhau: nét móc hai đầu

- khác nhau: p có nét xiên phải và nét sổ

+ HĐ2: Phát âm

- Phát âm: phát âm mẫu p ( uốn đầu JHm về

phía vòm hơi thoát ra xát mạnh, không có

tiếng thanh

- Nhìn bảng phát âm

- Sửa phát âm cho h/s

* Chữ ph

+ Nhận diện chữ:

- Chữ ph là chữ ghép từ hai chữ p và h

- Khác nhau: ph có thêm h

Trang 3

- Phát âm và đánh vần tiếng

- Phát âm ph ( môi trên và răng 5HL tạo

thành một khe hẹp, hơi thoát ra sát nhẹ không

có tiếng thanh)

- Sửa lỗi phát âm

- Nhìn bảng phát âm

- Đánh vần tiếng khoá: Vị trí các chữ trong

tiếng khoá phố

- Đánh vần:

- Đọc trơn

- Sửa phát âm và nhịp đọc của học sinh

- HĐ3: HL dẫn viết chữ:

+ Viết mẫu: p, ph

+ Nhận xét và sửa cho h/s

đứng sau dấu sắc trên ô

- Phờ - ô - phô - sắc - phố

- Phố

- Phố xá

- Viết bảng con p,ph

- Viết tiếng phố ( JH$ ý p, h,ô và dấu sắc)

* nh:

+ HĐ1: Nhận diện chữ nh

- Nh là chữ ghép từ 2 con chữ n và h

- So sánh nh với ph (ch, th, kh)

- Giống nhau: h

- Khác nhau: nh bắt đầu bằng n,

ph bắt đầu bằng p + HĐ2: phát âm (nh) mặt JHm nâng lên chạm

vòm, bật ra thoát hơi qua cả miệng lẫn mũi

+ HĐ3: Viết nh

nhà ( nét n, h, a dấu huyền)

nhà lá

- Viết bảng con

- Tự nhận xét bài của nhau

+ HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng

Tiết 2: Luyện tập

a HĐ1

- Luyện đọc lại các âm ở tiết 1

xá, nh, nhà, nhà lá

- Đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm cá nhân

- Đọc câu ứng dụng:

- Đọc câu ứng dụng

- Sửa lỗi cho h/s

- Đọc mẫu câu ứng dụng

- Lớp đọc

- Đọc: lớp, nhóm, cá nhân

b HĐ2: Luyện viết: ( 8 phút)

cho h/s mở vở tập viết

- Viết vào vở p, ph, nh, phố xá, nhà lá

c HĐ3: Luyện nói ( 12 phút)

- Đặt câu hỏi - Nêu tên bài luyện nói: Chợ, phố, thị

- Trong tranh vẽ những cảnh gì?

- Chợ có gần nhà em không?

- Chợ dùng làm gì? nhà em ai hay đi chợ?

ở phố em có gì (em biết hoặc nghe  HY nhà

nói hoặc mọi  HY nói)

- Thành phố, thị xã nơi em ở tên là gì?

- Em đang sống ở đâu?

4 Hoạt động nối tiếp :

Trang 4

a Trò chơi: Thi viết chữ đẹp

b GV đánh giá giờ học

c Dặn dò : về nhà ôn lại bài

………

Toán (tăng)

Ôn số 7, 8

I.Mục tiêu:

- HS ôn số 7, 8

- Nhận biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10

II Đồ dùng dạy học:

* GV : bảng phụ ghi bài tập

* HS : VBT toán 1, giấy nháp

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 ổn định tổ chức :

2.ôn số 7, 8

** Ôn số 7

- Cho HS nêu yêu cầu bài 1 (19)

- Cho HS viết 1 dòng số 7

Bài 2 (19)

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Cho HS điền – nêu kết quả

Bài 4 : điền dấu < , > = vào ô trống

- HD HS làm - Đổi vở chữa bài của nhau

số liền sau số 7 là số nào ?

**ôn số 8

- Cho HS viết 1 dòng số 8

- Nêu yêu cầu bài tập số 2 ( 20 )

- Cho HS điền số thích hợp vào chỗ

chấm – nêu kết quả

**Bài 3 ( 20 ) Viết số thích hợp vào ô

trống – nêu kết quả - nhận xét

trống từng hình vẽ

4 Các hoạt động nối tiếp :

- HS thi đọc các số từ 0 đến 10

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về ôn lại bài

- HS hát 1 bài

- Ghép số 7, 8 trên thanh cài

- Đọc lại yêu cầu của bài tập

- Viết 1 dòng số 7

- Nhận xét

- Nêu yêu cầu

- Các em nêu kết quả: 7 > 6 ; 7 > 4 ,

5 < 7 , 2 < 7 …

- Nêu :số liền sau số 7 là số 8

- Viết 1 dòng số 8

- Nêu yêu cầu

- Nêu kết quả - Nhận xét

6, 7 , 8

- Thi đọc cá nhân – nhận xét

Trang 5

Học vần ( tăng )

Ôn bài : 22 p ph nh

I Mục tiêu :

- HS đọc và viết "HI : p – ph – nh

- HS đọc trơn "HI các từ ứng dụng

- HS làm các bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi p – ph – nh

HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức :

2.Ôn : p – ph – nh

a Hoạt động 1 : Cho HS mở SGK đọc

bài

- Cho HS đọc thầm 1 lần

- Cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn

bộ bài đọc

- Cho HS đọc cá nhân bài đọc

- Cho HS đọc tiếp sức

- Nhận xét

b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con

- Cho HS viết vào bảng con :

p – ph – nh

- Uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm

- Nhận xét

c Hoạt động 3:Làm BT trong vở BTTV:

* Bài tập 1 : Nối

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS đọc tiếng ( từ ) ở BT số 1

- GV cho HS nối với từ thích hợp

- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả

* Bài tập 2: Điền ph hay nh

- GV cho HS nêu yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV

- Cho HS nêu kết quả - nhận xét

* Bài tập 3: Viết

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS viết 1 dòng phá cỗ ,1 dòng

nhổ cỏ

3 Hoạt động nối tiếp :

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- HS hát 1 bài

- Đọc : p – ph – nh

- Mở SGK

- Đọc thầm 1 lần

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Thi đọc cá nhân – nhận xét

- Thi đọc tiếp sức – nhận xét

- Viết vào bảng con : p – ph – nh

- Nhận xét bài của nhau

- Nêu yêu cầu

- Đọc từ – tìm tranh thích hợp để nối

- Nêu kết quả : nhớ nhà , nho khô , phố

cổ

- nhận xét

- Nêu yêu cầu

- Làm bài tập vào vở

- Nêu kết quả : phá cỗ , nhổ cỏ

- Nêu yêu cầu

- Thực hiện : viết 1 dòng phá cỗ , nhổ cỏ

………

Trang 6

Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2006

Học vần

Bài 23: g, gh

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS đọc và viết "HI g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Đọc "HI câu ứng dụng: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri, gà gô

3.Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập tốt

II Thiết bị dạy học:

1 GV – Bộ chữ mẫu

- Tranh minh hoạ từ khoá

- Câu ứng dụng

- Luyện nói

2 HS: SGK, vở BTTV, vở tập viết

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

2 Kiểm tra bài cũ - 2,3 h/s đọc và viết: phở bò, phá

cỗ, nho khô, nhổ cỏ

- 1 em đọc câu ứng dụng: nhà dì

na ở phố

3 Giảng bài mới

Tiết 1

1 Giới thiệu bài

2 dạy chữ ghi âm

a HĐ1: Nhận diện chữ

*G: chữ g gồm: 1 nét cong hở phải và nét

khuyết 5HL

- Khác nhau: g có nét khuyết 5HL

b HĐ2: Phát âm và đánh vần tiếng

- Phát âm g: (gốc JHm nhích về phía ngạc

mềm, hơi thoát ra sát nhẹ có tiếng thanh)

- Phát âm

- Đánh vần: tiếng gà

- Sửa phát âm cho h/s

- gờ - a – ga - huyền - gà

- đọc trơn : gà

c HĐ3: HL dẫn viết chữ:

- viết mẫu g

- HL dẫn viết chữ gà

- nhận xét sửa lỗi

- Viết vào bảng con: g

gà ( JH$ ý nét nối và dấu thanh)

*Gh: 1 Nhận diện chữ: gh gồm hai chữ g và

h ( gờ kép)

Trang 7

- Khác nhau: gh có thêm h

3 Phát âmphát âm H g

4 Đánh vần: gờ ê ghê sắc ghế

5 Viết:

D HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng

- Đọc mẫu

- Nhận xét - 2,3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng Tiết 2: Luyện tập

a HĐ1: Luyện đọc: đọc lại các âm ở tiết 1

gh, ghế , ghế gỗ

- Đọc các tiếng ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho hs đọc câu ứng dụng:

- Sửa lỗi phát âm

- Đọc mẫu

- Nhận xét tranh minh hoạ

- Đọc câu ứng dụng

- 2,3 h/s đọc câu ứng dụng

b HĐ2: Luyện viết

* Cho h.s mở vở tập viết - Viết : g, gh, gà ri, ghế gỗ

c HĐ3: Luyện nói - Đọc tên bài luyện nói: gà ri, gà

gô?

- Nêu câu hỏi

- Trong tranh vẽ những con vật nào?

thấy HR

- Em hãy kể tên các loại gà mà em biết Nhà

em có loại gà gì?

- Con gà ri vẽ trong tranh này là con gà sống

hay là gà mái?

- Thảo luận trả lời

4 Hoạt động nối tiếp:

a Trò chơi: Tìm chữ vừa đọc trên bảng nhanh

b GV đánh giá giờ học

c Dặn dò : về nhà ôn lại bài

………

Toán

Tiết 22: Luyện tập

I Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố về :

- Nhận biết số JHI trong phạm vi 10; nhận biết số 10 ; vị trí của số 10 , cấu tạo số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

II Đồ dùng dạy học :

1 GV - 11 miếng bìa nhỏ , viết các chữ số từ 0 đến 10 trên từng miếng bìa

2 HS : VBT toán và bộ đồ dùng toán

II Các HĐ dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 8

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Cho HS nêu đếm xuôi từ 0 đến 10 và

 HI lại từ 10 đến 0

3 Bài mới :

**Bài 1 : Nối mỗi nhóm vật với số thích

hợp

- HL dẫn HS quan sát mẫu rồi cho

HS làm bài này

- Cho HS nêu kết quả - nhận xét

**Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS vẽ thêm chấm tròn vào cột bên

phải sao cho cả 2 cột có đủ chấm tròn

- Cho HS nêu kết quả rồi nêu lại cấu tạo

của số 10

**Bài 3 : Điền số hình tam giác vào ô

trống

- Cho HS tự nêu yêu cầu của bài tập

- Cho HS chữa bài

- Nêu lại cấu tạo của số 10

**Bài 4 : So sánh các số :

- Cho HS điền dấu < , > , = vào ô trống

- Nêu kết quả

** Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô trống

- Cho HS quan sát mẫu

- Cho HS nêu kết quả

- Nhận xét

4 Hoạt động nối tiếp :

- GV cho HS chơi trò chơi : thi xếp đúng

thứ tự các số sau ( theo thứ tự từ bé đến

lớn ): 8 , 0 , 5 , 4

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- HS hát 1 bài

- Đếm : 0 , 1 , 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8 , 9, 10;

10, 9 , 8 ,7, 6 , 5 , 4, 3, 2, 1, 0

- Nhận xét

- Nêu : có 8 con mèo nối với số 8 ….

- Nêu kết quả - nhận xét

- Vẽ thêm số chấm tròn vào 2 cột để cho

có đủ 10 chấm tròn

- Nêu kết quả - nhận xét

- Nêu cấu tạo của số 10: số 10 gồm có

- Nêu : có 10 hình tam giác , gồm 5 tam giác xanh và 5 hình tam giác trắng ( a )

- Nêu lại cấu tạo số 10

- Nêu : số 10 là số liền sau của số 9

- Nêu miệng

- Nêu nêu kết quả - nhận xét

- Nêu : 10 gồm 1 và 9 , 10 gồm 8 và 2

- HS thi xếp đúng theo thứ tự các số từ

bé đến lớn : 0 , 4 , 5, 8

- Nhận xét

………

Thể dục

Đội hình đội ngũ Trò chơi vận động

I Mục tiêu:

- Ôn 1 số kỹ năng về đội hình đội ngũ đã học ,yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản nhanh , đúng trật tự và kỷ luật

- Học dồn hàng , dàn hàng

- Ôn trò chơi : Qua "HY lội

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Thiết bị dạy và học:

Trang 9

- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ

- jHU tiện: còi

III.Các hoạt động dạy và học:

1.Phần mở đầu

- Nhận lớp phổ biến yêu

cầu giờ học

- Khởi động: đứng tại chỗ

vỗ tay và hát

2 Phần cơ bản

- Ôn : Tập hợp hàng dọc ,

dóng hàng đứng nghiêm ,

nghỉ

- Quay phải , trái

- Học : dồn hàng , dàn

hàng

- Ôn trò chơi : Qua "HY

lội

3.Phần kết thúc

- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát

- Hệ thống bài

- Giao bài về nhà

- Nêu yêu cầu nội dung giờ học

- Cho HS ôn lại cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, quay phải , trái

- GV điều khiển cho HS tập

- Nhận xét

- GV giải thích cách làm , làm mẫu

- Chia nhóm thực hiện

- HL dẫn thực hiện theo nhóm

- Nhắc lại tên trò chơi

- Tuyên 5HU tổ nhóm tập tốt, nhận xét

- Hệ thống bài

- Nhắc ôn lại cách dồn hàng , dàn hàng

- Đứng vỗ tay và hát 1 bài

- Tập theo đơn vị

tổ 5HL sự điều khiển của giáoviên

- Lắng nghe

- Làm thử

- Chia 4 nhóm

- Tập 5HL sự điều khiển của lớp

- Chơi trò chơi 5HL sự điều khiển của cán sự

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát 1 bài

- Về nhà ôn lại bài

………

Thể dục (tăng)

Ôn : Đội hình đội ngũ Trò chơi vận động.

I Mục tiêu:

- Ôn tập hợp hàng dọc mức cơ bản nhanh , đúng trật tự và kỷ luật

- Biết cách dồn hàng, dàn hàng

- Chơi trò chơi: Tìm  HY chỉ huy

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Thiết bị dạy và học:

Trang 10

- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ

- jHU tiện: còi

III.Các hoạt động dạy và học:

1 Phần mở đầu

- Nhận lớp phổ biến yêu

cầu giờ học

- Khởi động: đứng tại chỗ

vỗ tay và hát

2 Phần cơ bản

- Ôn: Tập hợp hàng dọc,

dồn hàng , dàn hàng

- Chơi trò chơi: Tìm ngHời

chỉ huy

3.Phần kết thúc

- Đứng tại chỗ thả lỏng cơ

bắp

- Hệ thống bài

- Giao bài về nhà

- Nêu yêu cầu nội dung giờ học

- Cho HS ôn lại cách tập hợp hàng dọc, dồn hàng, dàn hàng

- Chia nhóm thực hiện

- HL dẫn thực hiện theo nhóm

- Nêu tên trò chơi

- Nêu cách chơi , luật chơi

- HD HS đứng theo đội hình vòng tròn

- Kết hợp cùng học sinh làm thử

- Quan sát – nhận xét

- Tuyên 5HU tổ nhóm học tập tốt, nhận xét

- Hệ thống bài

- Nhắc ôn lại trò chơi

- Nhận nhiệm vụ

- Đứng vỗ tay và hát 1 bài

- Tập theo đơn vị nhóm 5HL sự điều khiển của cán sự

- Chuyển thành đội hình vòng tròn

- Thực hiện thử 1 lần

- Chơi trò chơi 5HL sự điều khiển

- Thả lỏng cơ bắp

- Về nhà ôn lại bài

………

Hoạt động tập thể

Giáo dục thực hành vệ sinh răng miệng

I - Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết vệ sinh răng miệng

- Các em có ý thức bảo vệ răng miệng sạch sẽ

Trang 11

II - Chuẩn bị:

- GV: Nội dung, thuốc đánh răng

- HS: Bàn chải, thuốc đánh răng, HL súc miệng

III - Tiến hành:

2 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS - HS mở sự chuẩn bị của mình

3 Tổ chức cuộc thi “Làm đẹp răng”

răng

- HS thực hiện

- Quan sát - Nhận xét

- Em đánh răng vào lúc nào thì tốt

- Sau khi ăn đồ ngọt em phải làm gì? - HS nêu: Súc miệng

- Thực hành súc miệng

- Nhận xét ý kiến của bạn

- Để có hàm răng đẹp và hơi thở thơm

tho em cần phải làm gì?

- Nêu: Không ăn nhiều bánh kẹo ngọt, không ăn quá lạnh hoặc quá nóng, không cắn vật cứng, chăm đánh răng vào 2 buổi/ngày và súc miệng sau khi ăn

IV - Kết thúc: - GV nhận xét giờ

- Dặn học sinh: Thực hành theo ND bài học

………

Học vần

Bài 24: q, qu, gi

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS đọc và viết "HI q, qu, gi, chợ quê, cụ già

2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê

3.Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập tốt

II Thiết bị dạy học:

1 GV – bộ chữ mẫu

- Tranh minh hoạ từ khoá: Chợ quê, cụ già

- Luyện nói: Quà quê

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w