Kiểm tra bài cũ : - GV gọi HS lên thực hành hỏi đáp lời cảm Đáp lời chia vui - Tả ngắn về cây ơn của người khác theo các tình huống của cối.. GV -Nhận xét chung.[r]
Trang 1TUẦN 29
Thứ hai ngày 29 tháng 3 năm 2010
Đạo đức
GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT ( T 2 )
I Mục tiêu :
-Biết : Mọi người đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với người khuyết tật
-Nêu được một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật
-Có thái độ cảm thông, không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trường và ở cộng đồng phù hợp với khả năng
+Không đồng tình với những thái độ xa lánh, kì thị, trêu chọc bạn khuyết tật
II Tài liệu và phương tiện
-Phiếu thảo luận nhóm ( hoạt động 2 tiết 1 )
-Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học :
Thời
(5’)
(27’)
(3’)
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
* Hoạt động 1 : Bày tỏ ý kiến thái độ
- GV đưa ra một số tình huống :
- Giúp đỡ người khuyết tật là việc làm không
cần thiết vì nó làm mất thời gian
-Giúp đỡ người khuyết tật không phải là việc
làm của trẻ em
- Giúp đỡ người khuyết tật là việc làm mà mọi
người nên làm khi có điều kiện
Kết luận :Chúng ta cần giúp đỡ tất cả mọi
người …
* Hoạt động 2 : Xử lí tình huống
- GV đưa ra một số tình huống :
-Trên đường đi học về Thu gặp một nhóm bạn
học cùng trường đang xúm quanh và trêu …
- Các bạn Ngọc, Sơn , Thành , Nam đang đá
bóng ở sân nhà ngọc thì có 1 chú bị hỏng mắt đi
tới hỏi thăm …ở đây chú ạ”
Theo em lúc đó Nam nên làm gì
Kết luận : Người khuyết tật chịu nhiều …
* Hoạt động 3 :Liên hệ thực tế
-Yêu cầu HS kể về 1 hành động giúp đỡ hoặc
chưa giúp đỡ người khuyết tật mà em thực hiện
hay chứng kiến
-GV nhận xét tuyên dương những HS có việc
làm tốt
3 Củng cố dặn dò:
+ Vì sao cần phải giúp đỡ người khuyết tật ?
-Về nhà học bài cũ , thực hiện tốt những điều đã
học
-Nhận xét đánh giá tiết học
- HS lắng nghe bày tỏ thái độ -Không đúng
-Không đúng -Đúng
- Vài HS nhắc lại
- Xử lí các tình huống
- Thu cần khuyên ngăn các bạn và động viên an ủi giúp bạn gái
-Can ngăn các bạn không được trêu chọc người khuyết tật , đưa chú đến tận nhà bác Hùng
- Vài HS nhắc lại
- HS tự liên hệ Cả lớp theo dõi
và đưa ra ý kiến của mình khi bạn
kể xong
- HS trả lời
Trang 2Toán: CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200
I Mục tiêu
-Nhận biết được các số từ 111 đến 200
-Biết cách đọc, viết các số từ 111 đến 200
-Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200
-Biết thứ tự các số từ 111 đến 200
+BT cần làm: BT1; BT2 (a); BT3
II Đồ dùng dạy học :
-Các hình vuông , mỗi hình biểu diễn 100 Các hình chữ nhật mỗi hình biểu diễn 1 chục Các hình vuông nhỏ , mỗi hình biểu diễn 1 đơn vị
-Bảng kẻ sẵn các cột ghi rõ : trăm , chục , đơn vị , viết số , đọc số
III Các hoạt động dạy - học :
Thời
(5’)
(27’)
1 Kiểm tra bài cũ :
Bài 3 : Điền dấu số vào chỗ trống
Bài 4 : Viết các số theothứ tự từ nhỏ
lớn
- Nhận xét chung
2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
* Hoạt động1.Giới thiệu các số từ 111 đến
200
- Giới thiệu số 111
- GV gắn lên bảng hình biểu diễn 100 và
hỏi
+ Có mấy trăm ?
- GV yêu cầu HS viết số 100 vào cột trăm
- GV gắn thêm HCN biểu diễn 1 chục và
hình vuông nhỏ , hỏi
+ Có mấy chục và mấy đơn vị ?
- GV yêu cầu HS lên viết 1 chục, 1 đơn vị
vào các cột chục , đơn vị
- GV : Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1 chục, 1
hình vuông, trong toán học người ta dùng
số một trăm mười một và viết là 111
- GV giới thiệu số 112, 115 tương tự như
giới thiệu số 111
- GV yêu cầu HS thảo luận và tìm cách
đọc và viết các số còn lại trong bảng :
- GV yêu cầu đọc các số vừa lập được
Hoạt động2 Luyện tập , thực hành
Bài 1 :Viết theo mẫu
- GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV yêu cầu HS đổi vở và kiểm tra cho
nhau
Bài 2 :Số ?
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở
-Yêu cầu HS đọc tia số vừa lập được
-Trên tia số, số đứng trước bao giờ cũng
- 1 HS lên điền các số từ 101 đến 110
-103 , 105 , 106 , 107 , 108
- có 100
- 1 HS viết
-1 chục và 1 đơn vị
- 1 HS viết
- HS viết và đọc số 111
- HS thảo luận để viết các số còn thiếu trong bảng Sau đó 3 HS lên làm bài trên bảng lớp ( 1 HS đọc số,
1 HS viết số, 1 HS gắn hình biểu diễn số )
- HS đọc
Trang 3bé hơn số đứng sau nó
Bài 3 : điền dấu >, < , = vào chỗ thích hợp
- GV : Muốn điền cho đúng chúng ta phải
so sánh các số với nhau
- GV viết bảng : 123 … 124
+ Em hãy so sánh chữ số hàng trăm của số
123 và số 124 ?
+ Hãy so sánh chữ số hàng chục của số
123 và số 124 ?
+ Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị của số
123 và số 124 ?
- GV : Vậy khi đó ta nói 123 nhỏ hơn 124
hay 124 lớn hơn 123 và viết: 123< 124,
124 > 123
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vở bài
tập
-GV nhận xét sửa sai
3 Củng cố dặn dò:
- Đọc các số sau :117, 119, 122 , 136
-Về nhà học bài cũ , làm bài tập ở vở bài
tập
- Nhận xét tiết học
- HS thực hiện
-Chữ số hàng trăm đều là 1 -Chữ số hàng chục đều là 2
-Chữ số hàng đơn vị 3 < 4
129 > 120; 126 > 122 ; 136= 136 ; 155<158
120 < 152; 186 =186 ; 135 > 125 ;
148 >128
- Vài HS đọc
Tập đọc
NHỮNG QUẢ ĐÀO
I Mục tiêu
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt được lời kể chuyện và lời nhân vật -Hiểu ND : Nhờ quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông khen ngợi các cháu biết nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm (trả lời được các CH trong SGK)
II Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK
-Bảng ghi sẵn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng
Thời
(5’)
(30)
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi bài
cây dừa
+Các bộ phận của cây dừa (lá, ngọn,thân,
quả) được so sánh với gì?
+Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như
thế nào?
+ Em thích những câu thơ nào ? Vì sao
?
- GV nhận xét – ghi điểm
Tiết 1
2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động1.Luyện đọc :
- GV đọc mẫu tóm tắt nội dung
- Cây dừa -3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
Trang 4(3’)
Đọc từng câu :
* Luyện phát âm:
-Yêu cầu HS tìm và nêu từ khó
- GV chốt lại và ghi bảng
- GV đọc mẫu :
+ Bài này được chia làm mấy đoạn ?
Nêu rõ từng đoạn ?
+ Trong bài có mấy nhân vật ?
- Gọi HS đọc bài
* Từ mới :
+ Em hiểu thế nào là hài lòng ?
+ Em hiểu thốt lên ý nói như thế nào ?
* Hướng dẫn đọc bài : Giọng người kể
khoan thai rành…
- Đọc từng đoạn
- Thi đọc giữa các nhóm
- GV nhận xét nhóm có giọng đọc hay
nhất
-Đọc toàn bài
- Đọc đồng thanh
Tiết 2
Hoạt động2 Tìm hiểu bài :
-Gọi HS đọc bài
+ Người ông dành những quả đào cho ai
?
+ Mỗi cháu của ông đã làm gì với
những quả đào ?
+ Ông nhận xét gì về Xuân ? Vì sao ông
nhận xét như vậy ?
+ Ông nói gì về Vân ? Vì sao ông nhận
xét như vậy ?
+Ông nói gì về Việt? Vì sao ông nói
như vậy ?
+ Em thích nhân vật nào ? Vì sao?
Ý nghĩa : Nhờ những quả đào người ông
biết được tính …
Hoạt động3 Luyện đọc lại :
- GV gọi HS đọc bài theo vai
- GV nhận xét tuyên dương
3 Củng cố dặn dò:
+ Người ông dành những quả đào cho
ai ?
+ Các cháu của ông đã làm gì với quả
đào của mình ?
-Về nhà học bài cũ , xem trước bài : Cây
đa quê hương
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- HS đọc từ khó:
làm vườn , hài lòng, nhận xét, với vẻ tiếc rẻ, thốt lên, trải bàn
- Bài có 4 đoạn HS nêu từng đoạn
- 4 nhân vật
- 1 HS đọc bài
- Vài HS trả lời
- HS đọc bài
- Vừa ý hay ưng ý
- Bật ra thành lời một cách tự nhiên
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Đại diện nhóm thi đọc từng đoạn
- 1 HS đọc toàn bài
- Lớp đọc đồng thanh toàn bài
- 1 HS đọc bài đọc bài, lớp đọc thầm -Người ông dành những quả đào cho vợ
và ba đứa cháu nhỏ
- Xuân đem hạt trồng vào một cái vò Vân ăn hết phần của mình mà vẫn thèm Việt dành những quả đào của mình cho bạn Sơn bị ốm
-Ông nói mai sau Xuân sẽ làm vườn gioi, vì Xuân thích trồng cây
-Vân còn thơ dại quá, vì Vân háu ăn
An hết phần của mình mà vẫn thèm -Việt có tấm lòng nhân hậu, biết nhường miếng ngon của mình cho bạn -HS trả lời theo cảm nhận
-HS tự phân vai và đọc bài theo vai
-HS trả lời
Trang 5Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2010
Chính tả (Tập chép) NHỮNG QUẢ ĐÀO
I Mục tiêu
-Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn
-Làm được BT(2) a/b
-Giáo dục HS viết chữ đẹp ,giữ vở sạch
II Đồ dùng dạy học :
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy - học :
Thời
(5’)
(27’)
1 Kiểm tra bài cũ :
- Viết các từ sau :
giếng sâu, xâu kim, xong việc, song cửa
-Nhận xét chung
2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
“ Những quả đào”
Hoạt động1 Hướng dẫn viết chính tả :
- GV đọc mẫu tóm tắt nội dung : Nhờ
những
quả đào người ông biết được tính nết của
từng cháu mình
-Gọi HS đọc bài
+ Người ông chia quà gì cho các cháu ?
+ Ba người cháu đã làm gì với quả đào
mà ông cho ?
+ Người ông đã nhận xét gì về các cháu
?
* Luyện viết :
-Yêu cầu HS tìm và nêu từ khó
- GV ghi bảng và hướng dẫn viết đúng
-GV nhận xét sửa sai
+ Bài này thuộc thể loại gì ?
+ Em hãy nêu cách trình bày 1 đoạn
văn ?
+Ngoài các chữ đầu câu phải viết hoa,
còn những chữ nào cũng phải viết hoa ?
Vì sao ?
- GV yêu cầu HS nhìn bảng chép bài vào
vở
- Thu một số vở bài tập để chấm
Hoạt động2: HD làm bài tập
Bài 2: a Điền vào chỗ trống s hay x ?
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vở bài
tập
- HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con
- HS nhìn sgk đọc thầm
- 1 HS đọc bài -Chia mỗi cháu một quả đào
-Xuân ăn đào xong đem hạt trồng Vân ăn xong vẫn còn thèm Còn Việt thì không ăn mà mang đào cho cậu bạn bị ốm
-Ông bảo : Xuân thích làm vườn, Vân bé dại, còn Việt là người nhân hậu
- HS viết từ khó bảng con:
nhân hậu, quả , trồng , ăn xong -Thể loại văn xuôi
-Khi trình bày 1 đoạn văn, chữ đầu đoạn ta viết hoa và lùi vào 1 ô.Các chữ đầu câu phải viết hoa.Cuối câu viết dấu chấm câu
-Xuân, Vân, Việt Vì đây là tên riêng của các nhân vật
- HS viết bài vào vở
- HS dò bài soát lỗi
- HS đọc yêu cầu
- cửa sổ, chú sáo, sổ lồng, , xồ, xoan
- To như cột đình -Kín như bưng
Trang 6b Điền vào chỗ trống in hay inh ?
-GV nhận xét sửa sai
3 Củng cố dặn dò :
- Yêu cầu HS nêu lại cách trình bày chính
tả
- Nhận xét tiết học
-Tình làng nghĩa xóm
-Kính trên nhường dưới -Chín bỏ làm mười
- Hai HS nêu lại cách trình bài
Toán
CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I Mục tiêu
-Nhận biết được các số có ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết số có ba chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị
+BT cần làm: BT2, BT3
II Đồ dùng dạy học :
-Các hình vuông , hình chữ nhật biểu diễn trăm , chục , đơn vị
-Kẻ sẵn trên bảng lớp bảng có ghi trăm , chục , đơn vị , đọc số , viết số
III Các hoạt động dạy - học :
Thơi
(5’)
(27’)
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên làm bài tập 3
- Các lớp làm giấy nháp
-GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động1: Giới thiệu các số có 3 chữ
số :
- Đọc và viết số theo hình biểu diễn
- GV gắn lên bảng 2 hình vuông mỗi
hình biểu diễn 100 và hỏi :
+ Có mấy trăm ô vuông ?
- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40
và hỏi
+ Có mấy chục ô vuông ?
- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn
3 đơn vị và hỏi : Có mấy ô vuông ?
- GV yêu cầu HS hãy viết số gồm 2
trăm,4 chục và 3 đơn vị
- GV yêu cầu HS đọc số vừa viết được
- GV hỏi 243 gồm mấy trăm, mấy chục
và mấy đơn vị ?
- GV tiến hành tương tự với các số :
235, 310 , 240, 411, 205, 252 như trên
để HS nắm cách đọc , cách viết và cấu
tạo của các số
Hoạt động2: Thực hành :
Bài 2 : Mỗi số sau ứng với cách đọc
nào ?
HS 1 HS 2 123………124 120…….152 129…… 120 186………186 126…… 122 135……….135 136………136 148……….128 156………158 199……….200
- Có 2 trăm ô vuông
- Có 4 chục ô vuông
- Có 3 ô vuông -HS lên bảng viết số 243 lớp viết vào bảng con
- Một số HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh Hai trăm bốn mươi ba
- 243 gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào sgk
110 hình d ; 110 hình a
205 hình c ; 132 hình b ; 123 hình e
Trang 7Bài 3 : Viết theo mẫu :
-Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
-GV nhận xét sửa sai
3 Củng cố dặn dò :
-Yêu cầu HS đọc và viết các số có 3
chữ số
- Về nhà xem trước bài: “ So sánh các
số có ba chữ số”
-Nhận xét đánh giá tiết học
- 2 HS lên bảng làm – lớp làm vào vở
135 - d ; 311 - c ; 322 - g
521 - e ; 450 - b ; 405 - a HS đọc 5 yêu cầu bài
- HS làm vào vở và lên bảng chữa bài
Tám trăm hai mươi Chín trăm mười một Sáu trăm bảy mươi ba Sáu trăm bảy mươi lăm Bảy trăm linh năm Tám trăm
820
…………
…………
…………
…………
…………
Năm trăm sáu mươi Bốn trăm hai mươi bảy Hai trăm ba mươi mốt
Ba trăm hai mươi Chín trăm linh một Năm trăm bảy mươi lăm Tám trăm chín mươi mốt
…………
…………
…………
………
………
…………
…………
- Hai HS đọc và viết các số có ba chữ số:
544, 805, 872, 927
-Tập viết CHỮ HOA A (kiểu 2 )
I Mục tiêu:
-Viết đúng chữ hoa A – kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng : Ao (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ao liền ruộng cả (3 lần)
-Giáo dục hs viết chữ đẹp ,giữ vở sạch
II Đồ dùng dạy học :
-Mẫu chữ a hoa đặt trong khung.
-Mẫu chữ ứng dụng
-Vở tập viết lớp 2 , tập hai
III Các hoạt động dạy - học :
Thời
(5’)
(27’)
1 Kiểm tra bài cũ :
- Thu một số vở bài tập để chấm
- GV gọi HS lên bảng viết: Y ; Yêu luỹ
tre làng
-Nhận xét chung
2 Bài mới : Chữ A hoa
* HD viết chữ hoa :
- GV giới thiệu mẫu chữ A hoa
-Yêu cầu HS quan sát số nét , quy trình
viết
- Chữ Y
- HS lên bảng viết , lớp viết bảng con
- HS quan sát và nhận xét -Cao 5 li và rộng 5 li
-Gồm 2 nét Là nét cong kín và nét
Trang 8Thứ tư ngày1tháng 4 năm 2010
Tự nhiên - xã hội MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC
I Mục tiêu
-Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống dưới nước đối với con người
+ Biết nhận xét cơ quan di chuyển của các con vật sống dưới nước (bằng vây, đươi, không
có chân hoặc có chân yếu)
II Đồ dùng dạy học :
-Hình vẽ SGK
-Sưu tầm tranh , ảnh các con vật sống dưới nước
(3’)
+ Chữ hoa cao mấy li , rộng mấy li ?
+ Chữ hoa gồm mấy nét? Là những nét
nào ?
* Hướng dẫn cách viết :
- Viết nét cong kín Đặt bút trên ĐK6
viết 1 nét sổ thẳng , cuối nét đổi chiều
viết nét móc dừng bút trên ĐKN2
- GV viết mẫu lên bảng và nhắc lại cách
viết
* Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng “Ao liền
ruộng cả”
-Ao liền ruộng cả nói về sự giàu có ở
nông thôn , nhà có nhiều ao , nhiều
ruộng
+ Cụm Từ ứng dụng có mấy chữ ? là
chữ nào ?
+ Những chữ nào có cùng chiều cao với
chữ hoa kiểu 2 và cao mấy li ?
+ Các con chữ còn lại cao mấy li ?
+ Nêu vị trí các dấu thanh trong cụm từ
?
+ Khoảng cách giữa các chữ như thế
nào ?
- GV viết mẫu lên bảng và phân tích
từng chữ
-GV theo dõi và sửa sai
* Hướng dẫn viết vào vở tập viết:
-GV nêu yêu cầu
- Theo dõi uốn nắn cho HS yếu
- Thu một số vở bài tập để chấm
3 Củng cố dặn dò :
+ Nêu quy trình viết chữ hoa kiểu 2 ?
- Trả vở nhận xét sửa sai bài viết cho
HS
-Về nhà luyện viết lại bài và chuẩn bị
bài học tiết sau “Bài 30”
- Nhận xét tiết học
móc ngược phải
- HS viết vào bảng con chữ hoa
- HS đọc : Ao liền ruộng cả
-Có 4 chữ Là chữ: Ao, liền, ruộng, cả -Cao 2 li rưỡi đó là chữ l , g
-Cao 1 li
- Dấu huyền đặt trên chữ ê , dấu hỏi đặt trên chữ a
- Bằng khoảng cách viết chữ o
- HS viết chữ o vào bảng con
- HS viết bài vào vở
1 HS nêu lại quy trình chữ viết
Trang 9III Các hoạt động dạy - học :
Thời
(5’)
(27’)
(3’)
1 Kiểm tra bài cũ :
+ Em hãy kể tên các con vật nuôi và nêu
ích lợi của chúng ?
+ Em hãy kể tên các con vật hoang dã và
nêu ích lợi của chúng ?
+ Chúng ta phải làm gì để bảo vệ các loài
vật ?
-GV nhận xét sửa sai
- Nhận xét chung
2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
* Hoạt động 1 : Nhận biết các con vật sống
dưới nước phân biệt loài vật sống ổ nước
ngọt và nước mặn :
- Quan sát tranh ở SGK và trả lời các câu
hỏi sau :
+ Tên các con vật trong tranh ?
+ Chúng sống ở đâu ?
+ Trong các con vật này con vật nào sống
ở nước ngọt ? Con vật nào sống ổ nước
mặn ?
Kết luận : Ở dưới nước có …
* Hoạt động 2 : Làm việc với tranh , ảnh
và các con vật sưu tâm được
- Quan sát và phân loại theo nơi sống
- GV nhận xét tuyên dương những nhóm
làm tốt
* Hoạt động 3 : Tìm hiểu lợi ích và bảo vệ
con vật
+ Các con vật sống dưới nước có ích lợi
gì ?
+ Các con vật sống dưới nước có tác hại
gì ?
+ Có cần bảo vệ các con vật này không ?
Kết luận : Các con vật sống dưới nước
như các loài cá , tôm, cua ốc
3 Củng cố dặn dò:
+ Em hãy kể tên các con vật sống ở nước
ngọt?
+ Em hãy kể tên các con vật sống ở nước
mặn?
+ Muốn cho các loài vật sống dưới nước
tồn tại và phát triển chúng ta phải làm gì ?
-Về nhà học bài cũ , xem trước bài sau
-Nhận xét đánh giá tiết học
- Một số loài vật sống trên cạn
- HS quan sát tranh
- HS trả lời ( thảo luận nhóm )
Đại diện nhóm báo cáo
H1: cua H2: cá vàng H3: cá quả H4: trai H5: tôm H6: cá mập
- Nước ngọt: cua, cá vàng, cá quả trai
- Nước mặn có cá mập, cá ngư, cá ngựa
- HS phân loại thành 2 nhóm ( Nước mặn và nước ngọt )
-Làm thức ăn,nuôi làm cảnh,
-Bạch tuộc , cá mập , sứa , rắn , … -Phải bảo vệ các loài vật
- HS kể theo yêu cầu của GV
Trang 10Tập đọc CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG
I Mục tiêu
-Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ
-Hiều ND : Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả với quê hương (trả lời được CH 1,2,4)
+HS khá, giỏi trả lời được CH 3
II Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ bài tập đọc
-Bảng ghi sẵn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng
III Các hoạt động dạy - học :
Thời
(5’)
(27’)
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Người ông dành những quả đào cho ai
?
+ Em thích nhân vật nào ? Vì sao?
- Nhận xét chung
2 Bài mới : Cây đa quê hương
a Luyện đọc
- GV đọc mẫu
- Tóm tắt nội dung bài : Bài văn cho ta
thấy vẻ đẹp của cây đa quê hương , qua đó
cũng cho ta thấy tình yêu thương gắn bó
của tác giả với cây đa quê hương của ông
Luyện đọc từng câu :
* Luyện phát âm:
- Yêu cầu HS tìm từ khó :
-GV chốt lại ghi bảng
gắn liền, xuể, li kì, lững thững, rắn hổ
mang, tưởng chừng, chót vót
+ Em hiểu chót vót ý nói như thế nào ?
+ Em hiểu li kì ý nói như thế nào?
+ Lững thững ý nói thế nào ?
* Hướng dẫn đọc câu văn dài:
- GV treo bảng phụ đã chép sẵn các câu
văn dài lên bảng hướng dẫn HS cách đọc
- Trong vòm lá,/ gio chiều gẩy lên những
điệu nhạc li kì / tưởng chừng như ai đang
cười,/ đang nói //
-Xa xa,/ giữa cánh đồng,/ đàn trâu ra về,/
lững thững từng bước nặng nề // Bóng
sừng trâu dưới ánh chiều kéo dài,/ lan
giữa ruộng đồng yên lặng /
- GV đọc mẫu, gọi HS đọc
* Hướng dẫn đọc bài :Đọc giọng nhẹ
nhàng, tình cảm
-Những quả đào
- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi bài
-HS đọc nối tiếp từng câu trong bài
- HS tìm và nêu từ khó
- HS đọc từ khó:
gắn liền, xuể, li kì, lững thững, rắn hổ mang, tưởng chừng, chót vót
-HS đọc -(cao) vượt hẳn lên những vật xung quanh
-Lạ và hấp dẫn -(đi) chậm từng bước một
-HS đọc câu văn dài, HS khác theo dõi
-HS đọc nối tiếp đoạn