1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Thiết kế bài dạy các môn học lớp 1 - Tuần 15 năm học 2009

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 185,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - HS viết đúng các chữ: nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện, đom đóm; kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một.. - Biết viết đúng và đẹp các [r]

Trang 1

Tuần 15

Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009

Giáo dục ngoài giờ lên lớp:

Toàn trường chào cờ

Học vần:

Bài 60:

om am

A Mục tiêu:

- Đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : om, am, làng xóm, rừng tràm

- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo theo chủ đề: Nói lời cảm ơn

B Đồ dùng dạy- học:

* Giáo viên:

- Bảng phụ viết từ ngữ và câu ứng dụng , tranh: L/ TV1 60/ T15

- Quả trám, trái cam

* Học sinh:

- Bảng con, bộ đồ dùng Học vần, vở tập viết

C Các hoạt động dạy- học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết và đọc - 3 HS viết bảng con, cả lớp viết bảng phụ:

bình minh, nhà rông, mây trắng

- GV nhận xét, đánh giá

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

2 Dạy vần:

a Dạy vần om:

+ Em hãy phân tích vần om ? + Vần om có o đứng trước, m đứng sau + Hãy so sánh vần om với ong? + Giống: đều bắt đầu bằng o

Khác nhau: om kết thúc bằng m

- Gọi HS đánh vần- đọc vần - HS đánh vần- đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

o – mờ – om / om

- Yêu cầu HS tìm và gài HS gài: om , xóm

+ Em hãy phân tích tiếng xóm? + xóm ( x đứng trước, om đứng sau, dấu sắc

trên o)

Trang 2

- Gọi HS đánh vần- đọc tiếng - HS đánh vần- đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

xờ- om- xom- sắc- xóm / xóm

- GV giới thiệu tranh vẽ làng xóm - HS quan sát tranh

- GV viết bảng, cho HS đọc từ - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: làng xóm

- Cho HS đọc bài: - HS đọc : om, xóm, làng xóm

b, Dạy vần am:

( Quy trình tương tự dạy vần om)

+ Em hãy phân tích vần am? + Vần am được bắt đầu bằng a kết thúc bằng

m

+ Em hãy so sánh vần am với vần om? + Giống: Cùng kết thúc bằng m

Khác: vần am bắt đầu bằng a

- Gọi HS đánh vần , đọc vần - a - mờ - am / am

- Cho HS cài và phân tích tiếng - tràm ( tr trước, am sau, dấu huyền trên a)

- Gọi HS đánh vần , đọc tiếng - trờ - am- tram- huyền- tràm / tràm

- Giới thiệu tranh vẽ rừng tràm

- Cho HS đọc bài

- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: rừng trám

- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

am, tràm, rừng tràm.

c, Hướng dẫn viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết - HS quan sát mẫu

om làng xúm

am rừng tràm - 3 HS nêu lại cách viết.

- Cho HS viết bảng con GV chỉnh sửa - Viết bảng con:

om, am, làng xóm, rừng tràm

- Lưu ý nét nối giữa các con chữ

d, Đọc từ ứng dụng:

- GVgắn bảng phụ viết từ ứng dụng - HS đọc thầm

- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới học

- Cho HS đọc GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

chòm râu quả trám

đom đóm trái cam

- GVgiải thích một số từ- giới thiệu quả

trám, trái cam

đ, Củng cố:

*Trò chơi: Tìm tiếng có vần om hoặc

- Nhận xét chung giờ học

Tiết 2

Trang 3

3 Luyện tập:

a, Luyện đọc:

* Đọc lại bài tiết 1:

- Gọi HS đọc bài trên bảng lớp - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV nhận xét, chỉnh sửa

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh và nhận xét

+ Tranh vẽ gì ? + Tranh vẽ trời mưa , trời nắng

+ Em hãy đọc các dòng thơ dưới tranh? - 3 HS đọc bài

- GV nhận xét, chỉnh sửa Mưa tháng bảy gãy cành trám

Nắng tháng tám rám trái bòng.

b, Luyện viết:

+ Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài

các em cần chú ý điều gì ? + Nét nối giữa các con chữ, vị trí của các

dấu thanh

- Hướng dẫn HS viết bài vào vở - HS viết trong vở tập viết:

om, am, làng xóm, rừng tràm

- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu

- GV chấm một số bài viết, nhận xét

c, Luyện nói:

+ Em hãy đọc tên bài luyện nói? * Nói lời cảm ơn.

- Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ - HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 4

nay

+ Trong tranh vẽ gì? + Tranh vẽ mẹ mua cho bé bóng bay Bé

cảm ơn mẹ

+ Tại sao bé lại cảm ơn mẹ? + Bé cảm ơn mẹ vì mẹ mua cho bé bóng bay

để bé chơi cùng bạn bè

+ Em đã bao giờ nói: “ Em cảm ơn

+ Khi nào ta phải cảm ơn? + Khi người khác giúp em điều gì

- Mời đại diện một số nhóm trình bày,

nhận xét

- HS trình bày trước lớp, nhận xét

III Củng cố - dặn dò:

* Trò chơi: “ Tiếp sức”:Thi viết tiếng có

- Cho HS đọc lại bài - Một số em đọc tiếp nối trong SGK

- Nhận xét chung giờ học

- Dặn HS về học bài, xem trước bài 61:

ăm âm

- HS nhớ và làm theo

Trang 4

Tiết 57:

Luyện tập

A Mục tiêu:

- HS thực hiện được phép cộng, phép trừ trong pham vi 9

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Rèn kĩ năng nhận biết hình vuông

B Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- SGK, bảng phụ bài 4, bài 5 (80)

* Học sinh:

- Bảng con, SGK, bút dạ

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm: - 2 HS làm bài trên bảng

8 + 1 = 9 7 + 2 = 9

9 - 8 = 1 9 - 7 = 2

- Gọi HS đọc bảng trừ trong phạm vi 9 - 5 HS đọc bảng trừ

- GV nhận xét và cho điểm

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

*Bài 1(80):

- Yêu cầu HS làm bài, tiếp nối đọc kết - Làm bài, trình bày

- Gọi HS khác nhận xét 1+8=9 2+7=9 3+6=9 4+5=9

9- 8=1 9- 7=2 9- 6=3 9- 5=4 9- 1=8 9- 2=7 9- 3=6 9- 4=5 + Em có nhận xét gì về các phép tính

trong mỗi cột?

* Đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả không thay đổi

* Phép cộng và phép trừ là hai phép tính ngược lại nhau

* Bài 2 (80):

+ Làm thế nào để điền được số vào chỗ

chấm? + Dựa vào bảng cộng, trừ trong phạm vi các số đã học

- Yêu cầu HS làm bài - Cả lớp làm bài vào SGK , 1 em làm ở

bảng phụ

Trang 5

- Gắn bài, nhận xét - Chữa bài.

5 + 4 = 9 9 - 3 = 6 3 + 6 = 9

4 + 4 = 8 7 - 2 = 5 0 + 9 = 9

2 + 7 = 9 5 + 3 = 8 9 - 0 = 9

* Bài 3 (80):

- Cho HS nêu yêu cầu của bài

+ Em hãy nêu cách so sánh hai số? * Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. + Tính kết quả của từng vế rồi so sánh

- Tổ chức HS tham gia chơi : Tiếp sức - HS tham gia chơi

- Gắn bảng phụ, hướng dẫn cách chơi - Mỗi đội tham gia chơi 5 HS

- Cho hai đội tham gia chơi

- GV nhận xét, công bố kết quả

5 + 4 = 9 6 < 5 + 3

9 - 2 < 8 9 > 5 + 1 ?

9 - 0 > 8

4 + 5 = 5 + 4

* Bài 4 (80):

+ Bài yêu cầu gì ? * Viết phép tính thích hợp:

- GV hướng dẫn và giao việc - Quan sát tranh, đặt đề toán theo tranh

- Yêu cầu HS làm bài - HS viết phép tính tương ứng vào vở (1

HS làm ở bảng phụ)

- GV thu bài chấm - HS gắn bài lên bảng, chữa bài

- Yêu cầu HS gắn bảng phụ, chữa bài

3 + 6 = 9

Hay:

9 - 3 = 6

9 - 6 = 3

* Bài 5 (80):

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ, nêu và chỉ - HS quan sát hình vẽ và nêu

ra từng hình vuông

- Gọi HS nêu trước lớp

- GV nhận xét chung bài làm của HS - Hình bên có 5 hình vuông ( gồm 4 hình

nhỏ và 1 hình to)

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

- Dặn HS về xem lại bài, học thuộc - HS nhớ và thực hiện

bảng cộng, trừ trong phạm vi 9

>

<

=

Trang 6

- Chuẩn bị bài Phép cộng trong phạm vi10

Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2009

Toán:

Tiết 58:

Phép cộng trong phạm vi 10

A Mục tiêu:

- Thành lập và học thuộc bảng cộng

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 10, viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép cộng trong phạm vi 10

B Đồ dùng dạy học:

* Giáo viên:

- SGK, các hình tròn, bảng phụ bài 2, bài 3( 81)

* Học sinh:

- SGK, bảng con, bút dạ

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS lên bảng làm bài, nêu cách so

sánh

- 2 HS lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét 9 - 3 – 4 = 2 9 + 0 – 6 = 3

- GV nhận xét, cho điểm 9 – 6 + 5 = 8 4 + 5 – 2 = 7

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

2 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong

phạm vi 10:

a, Bước 1:

- Giới thiệu phép cộng: 9 + 1 = 10

- GV gắn lên bảng 9 hình tròn thành 2

nhóm ( 9 / 1)

- Yêu cầu HS quan sát mô hình và đặt đề

+ "Có 9 hình tròn, thêm 1 hình tròn Hỏi tất cả có mấy hình tròn?” + Gọi HS trả lời đầy đủ ? + “ Có 9 hình tròn , thêm 1 hình tròn

Tất cả có 10 hình tròn ” + Ta có thể làm phép tính gì ? + Tính cộng

+ Hãy đọc phép tính và kết quả 9 + 1 = 10

- Cho HS đọc: " chín cộng một bằng mười " - HS tiếp nối đọc

b, Bước 2:

Trang 7

- Giới thiệu phép cộng: 1 + 9 = 10

+ 1 cộng 9 bằng mấy? Vì sao em biết? + 1 cộng 9 bằng 10 Vì đổi chỗ các số 9

và 1 trong phép cộng

- Cho HS đọc: - HS đọc: "Một cộng chín bằng mười"

c, Bước 3: Với 10 hình tròn, các bước

tương tự như giới thiệu phép tính 9 + 1 và

1 + 9

- Giới thiệu các phép cộng: 8 + 2 và 2 + 8;

7 + 3 và 3 + 7; 6 + 4 và 4 + 6; 5 + 5 8 + 2 = 10

2 + 8 = 10

7 + 3 = 10

3 + 7 = 10

6 + 4 = 10

4 + 6 = 10

5 + 5 = 10

+ Em có nhận xét gì về kết quả của các

cặp tính trên? + Kết quả của các phép tính trên đều bẳng 10 + Vị trí của các số trong phép cộng như thế + Các số 9 và 1 đã đổi chỗ cho nhau

+ Các số 7 và 3 đã đổi chỗ cho nhau + Các số 6 và 4 đã đổi chỗ cho nhau + Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì

kết quả thế nào ? + Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi

e, Bước 4: Cho HS đọc thuộc bảng cộng

trong phạm vi 10

- HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp

- 4 HS đọc trước lớp

3 Luyện tập:

*Bài 1(81):

- Cho HS làm bài , 1 em làm trên bảng phụ - HS làm bài , chữa bài

- GV nhắc nhở HS viết kết quả cho thẳng

cột

- Gắn bài , nhận xét

1 2 3 4 5 9

9 8 7 6 5 1

10 10 10 10 10 10

- Cho HS làm bài vào bảng con - HS làm bảng con đọc kết quả

- Gọi HS tiếp nối đọc kết quả tính b, 1 + 9 = 10 2 + 8 = 10 9 + 1 = 10 8 + 2 = 10

9 – 1 = 8 8 - 2 = 6

- GV nhận xét chung bài làm của HS 3 + 7 = 10 4 + 6 = 10

7 + 3 = 10 6 + 4 = 10

7 - 3 = 4 6 - 3 = 3 *Bài 2(81):

- Cho HS làm bài ,1 em làm trên bảng phụ - HS làm bài , chữa bài

+ +

+ +

+ +

10 7

8 6

Trang 8

+5 + 0 - 2 + 1 +1

-1 + 4

- Gắn bài, trình bày cách điền số

- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét

* Bài 3(81):

- Cho HS nêu yêu cầu của bài toán * Viết phép tính thích hợp:

- Cho HS quan sát từng hình vẽ, nêu bài

toán

- Viết phép tính tương ứng vào vở

- HS làm bài, chữa bài trên bảng phụ

- Yêu cầu HS viết phép tính tương ứng, gắn

- Chấm một số bài

- GV nhận xét chung tiết học

III Củng cố - dặn dò:

* Trò chơi: "Tính kết quả nhanh" - Cả lớp cùng tham gia chơi trò chơi

- Nhận xét chung giờ học

- Dặn HS học thuộc bảng cộng trong phạm

vi 10

Chuẩn bị bài: luyện tập

- HS nghe và ghi nhớ

Học vần:

Bài 61:

ăm âm

A Mục tiêu:

- Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo theo chủ đề: Thứ, ngày , tháng, năm

B Đồ dùng dạy- học:

* Giáo viên:

- Bảng phụ viết từ ngữ và câu ứng dụng , tranh L/ TV1 61/ T15

- Khăn quàng, mầm cây

* Học sinh:

- Bảng con, bộ đồ dùng Học vần, vở tập viết

C Các hoạt động dạy- học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết và đọc - 3 HS viết bảng con, cả lớp viết bảng phụ:

4

2

Trang 9

chòm râu, quả trám, trái cam

- GV nhận xét, đánh giá

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

2 Dạy vần:

a Dạy vần ăm:

+ Em hãy phân tích vần ăm ? + Vần ăm có ă đứng trước, m đứng sau + Hãy so sánh vần ăm với om? + Giống: đều kết thúc bằng m

Khác nhau: ăm bắt đầu bằng ă

- Gọi HS đánh vần- đọc vần - HS đánh vần- đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

ă – mờ – ăm / ăm

- Yêu cầu HS tìm và gài HS gài: ăm , tằm

+ Em hãy phân tích tiếng tằm? + tằm ( t đứng trước, ăm đứng sau, dấu

huyền trên ă)

- Gọi HS đánh vần- đọc tiếng - HS đánh vần- đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

tờ- ăm- tăm- huyền- tằm / tằm

- GV giới thiệu tranh vẽ nuôi tằm - HS quan sát tranh

- GV viết bảng, cho HS đọc từ - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: nuôi tằm

- Cho HS đọc bài: - HS đọc : ăm, tằm, nuôi tằm

b, Dạy vần âm:

( Quy trình tương tự dạy vần ăm)

+ Em hãy phân tích vần âm? + Vần âm được bắt đầu bằng â kết thúc bằng

m

+ Em hãy so sánh vần âm với vần ăm? + Giống: Cùng kết thúc bằng m

Khác: vần âm bắt đầu bằng â

- Gọi HS đánh vần , đọc vần - â - mờ - âm / âm

- Cho HS cài và phân tích tiếng - nấm ( n trước, âm sau, dấu sắc trên â)

- Gọi HS đánh vần , đọc tiếng - nờ - âm- nâm- sắc- nấm / nấm

- Giới thiệu tranh vẽ bé hái nấm

- Cho HS đọc bài

- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: hái nấm

- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

âm, nấm, hái nấm.

c, Hướng dẫn viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết - HS quan sát mẫu

ăm nuụi tằm

õm hỏi nấm - 3 HS nêu lại cách viết.

- Cho HS viết bảng con GV chỉnh sửa - Viết bảng con:

ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Lưu ý nét nối giữa các con chữ

Trang 10

d, Đọc từ ứng dụng:

- GVgắn bảng phụ viết từ ứng dụng - HS đọc thầm

- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới học

và gạch chân

- 2 HS tìm tiếng có vần và gạch chân

- Cho HS đọc GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GVgiải thích một số từ- giới thiệu đỏ

thắm bằng khăn quàng đỏ, mầm non tăm tre mầm non

đỏ thắm đường hầm

đ, Củng cố:

*Trò chơi: Tìm tiếng có vần ăm hoặc

- Nhận xét chung giờ học

Tiết 2

3 Luyện tập:

a, Luyện đọc:

* Đọc lại bài tiết 1:

- Gọi HS đọc bài trên bảng lớp - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV nhận xét, chỉnh sửa

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh và nhận xét

+ Tranh vẽ gì ? + Tranh vẽ đàn dê đang ăn cỏ bên bờ suối + Em hãy đọc các câu dưới tranh? - 3 HS đọc bài

- GV nhận xét, chỉnh sửa Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê

cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

b, Luyện viết:

+ Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài

các em cần chú ý điều gì ? + Nét nối giữa các con chữ, vị trí của các

dấu thanh

- Hướng dẫn HS viết bài vào vở - HS viết trong vở tập viết:

ăm , âm, nuôi tằm, hái nấm

- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu

- GV chấm một số bài viết, nhận xét

c, Luyện nói:

+ Em hãy đọc tên bài luyện nói? * Thứ, ngày, tháng, năm

- Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ - HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 4

nay

+ Trong tranh vẽ gì? Những vật trong

tranh nói lên điều gì chung? + Tranh vẽ Quyển lịch, thời khoá biểu + Em hãy đọc thời khoá biểu của lớp

mình cho cả lớp cùng nghe?

+ 3 HS đọc thời khoá biểu của lớp 1A

Trang 11

+ Ngày chủ nhật, em thường làm gì? - HS trình bày ý kiến.

+ Khi nào đến Tết?

+ Em thích ngày nào nhất trong tuần?

Vì sao?

- Mời đại diện một số nhóm trình bày,

nhận xét

- HS tự trình bày ý kiến của mình

- HS trình bày trước lớp, nhận xét

III Củng cố - dặn dò:

* Trò chơi: Tìm tiếng, từ ngữ có vần

vừa học

- Cả lớp cùng tham gia chơi theo tổ

- Cho HS đọc lại bài - 3 em đọc tiếp nối bài trong SGK

- Nhận xét chung giờ học

- Dặn HS về học bài, xem trước bài 62:

Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2009

Học vần:

Bài 62:

ôm ơm

A Mục tiêu:

- Đọc được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo theo chủ đề: Bữa cơm

B Đồ dùng dạy- học:

* Giáo viên:

- Từ ngữ và câu ứng dụng , tranh L/ TV1 62/ T15 trên máy

- Tranh chó đốm trên máy

* Học sinh:

- Bảng con, bộ đồ dùng Học vần, vở tập viết

C Các hoạt động dạy- học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết và đọc - 3 HS viết bảng con, cả lớp viết bảng phụ:

tăm tre, đỏ thắm, mầm non

- GV nhận xét, đánh giá

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

2 Dạy vần:

a Dạy vần ôm:

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w