Môc tiªu: Sau bµi häc hs biÕt: - Quan sát làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của không khí: trong suốt, không mùi, không có hình dạng nhất định; không khí có thể bị nén l¹i,[r]
Trang 1Tuần 16 :
Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009
Tiết 3: Khoa học lớp 4
Không khí có những tính chất gì ?
I Mục tiêu:
Sau bài học hs biết:
- Quan sát làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của không khí: trong suốt, không mùi, không có hình dạng nhất định; không khí có thể bị nén lại, dãn ra
- Nêu #89 ví dụ về ứng dụng một số tính chất của không khí trong đời sống: bơm xe
* Thái độ: GD cho HS yêu thích môn học Có ý thức giữ bầu không khí trong
lành
II Đồ dùng dạy học:
- Giấy A4
- Hình 60, 61 trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: (5’)
B Bài mới:
1 GTB: (2’)
2 Các HĐ:
HĐ 1: Quan sát
trả lời: (10’)
MT: Sử dụng các
giác quan để
nhận biết tính
chất không màu,
không vị của
không khí
- Gọi HS nêu nội dung bài cũ
- Nhận xét và đánh giá
- GTB – Ghi bảng
* Phát hiện màu, mùi, vị của không khí:
Cách tiến hành:
- GV cho HS Qs chiếc cốc thủy tinh rỗng và hỏi: Trong cốc có chứa gì?
(không khí)
- Gọi 2 – 3 HS lên bảng thực hiện:
nhìn, sờ, ngửi, nếm trong chiếc cốc và lần 89 trả lời
+ Em nhìn thấy gì? Vì sao? (không nhìn thấy gì vì không khí trong suốt và không màu)
+ Dùng mũi ngửi, 8` nếm em thấy có
vị gì? ( không ngửi thấy mùi gì, nếm không có vị gì)
KL: Khi ta ngửi thấy một mùi thơm hay mùi khó chịu, đấy không phải là mùi của
KK mà là mùi của những chất khác có trong không khí 8 là: mùi 8 hoa,
- 2 HS nêu
- NX – bổ sung
- Nghe
- HS QS trả lời
- NX – bổ sung
- 2 HS lên bảng thực hiện - TLCH
- Nghe
Trang 2HĐ2: Làm việc
theo nhóm (8’)
MT: Phát hiện
không khí không
có hình dạng nhất
định
HĐ3: Thí
nghiệm (10’)
mùi thứa ăn, mùi hôi thối của rác thải
+ Vậy không khí có tính chất gì?
- nhận xét và chốt nội dung: Không khí trong suốt, không có màu, không có mùi, không có vị
* Trò chơi : “ Thi thổi bóng”:
Cách tiến hành:
Bước 1: Tổ chức và h8! dẫn
- GV chia nhóm và h8! dẫn các nhóm chơi trò chơi : “Thi thổi bóng”
Bước 2:
- Các nhóm thực hiện cùng thổi bóng và buộc bóng trong nhóm (3’)
- GV theo dõi và HD thêm cho các nhóm thực hiện
Bước 3:
- Cho các nhóm báo cáo kq về số bóng nhóm mình thổi #89
- NX – tuyên 08?! những nhóm có nhiều bóng bay đủ màu sắc, hình dạng
+ Cái gì làm cho những quả bóng căng phồng lên?
+ Các quả bóng này có hình dạng 8 thế nào?
+ Điều đó chứng tỏ không khí có hình dạng nhất định không? Vì sao?
- KL: Không khí không có hình dạng nhất định mà nó có hình dạng của toàn
bộ khoảng trống bên trong vật chứa nó
+ Còn có những ví dụ nào cho em biết không khí không có hình dạng nhất
định? ( các chai không to, nhỏ khác nhau; các cốc có hình dạng khác nhau )
* Tìm hiểu tính chất bị nén và giãn ra của không khí:
- GV làm thí nghiệm với chiếc bơm tiêm cho HS quan sát và TLCH:
- Trong chiếc bơm này có chứa gì? ( không khí)
+ Khi dùng ngón tay ấn thân bơm vào sâu trong vỏ bơm còn chứa đầy không khí không? (còn)
- Lúc này không khí vẫn còn và nó bị nén lại 08 sức nén của thân bơm
+ Khi thả tay ra thì thân bơm trở về vị trí ban đầu thì không khí ở đây có hiện
- TL , bổ sung
- Thực hiện
- Thực hiện
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nx
- TL
- Nghe
- Nêu
- QS và TLCH
- NX – bổ sung
Trang 3C Củng cố -
dặn dò: (5’)
89! gì?
+ Qua thí nghiệm các em thấy không khí
có tính chất gì? (có thể bị nén lại hoặc giãn ra)
- chia hai nhóm và cho mỗi nhóm thực hành bơm 1 quả bóng và TLCH
+ Tác động 8 thế nào để biết không khí bị nén lại hoặc giãn ra?
- GV nhận xét và chốt ý:
- Cho 2 HS đọc nội dung bài
- Liên hệ: + Vậy để giữ gìn bầu không khí trong lành chúng ta nên làm gì? ( thu dọn rác, tránh để bẩn thối bốc mùi vào không khí)
+ Trong thực tế con !8> đã ứng dụng tính chất gì của không khí vào những việc gì? ( bơm bóng bay; bơm lốp xe
đạp, xe máy, ô tô; bơm phao bơi; làm bơm khi tiêm; )
- Nhận xét tiết học – Dặn HS chuẩn bị một số dụng cụ theo nhóm để chuẩn bị cho tiết học sau
- Các nhóm thực hành và TLCH
- NX – bổ sung
- Nghe
- Lớp đọc thầm
- Liên hệ và TL
- Nghe
Thứ ba ngày 01 tháng 12 năm 2009
Tiết 2: Khoa học lớp 5
Chất dẻo
I Mục tiêu:
Giúp hs có khả năng:
- Nhận biết một số tính chất khác của chất dẻo
- Nêu #89 một số công dụng, cách bảo quản các đồ dùng bằng chất dẻo
* thái độ: GDHS yêu quý sản phẩm, có ý thức giữ gìn và bảo quản các đồ
dùng bằng chất dẻo
II Đồ dùng dạy học:
- Thông tin và hình trang 64, 65 sgk
- Một số đồ dùng bằng nhựa
III Các hoạt động dạy học:
Trang 4ND HĐ của GV HĐ của HS
A KTBC ( 5’)
B.Bài mới
1.GT bài.(2’)
2 Nội dung:
HĐ1: Quan sát
trả lời (8’)
MT: HS nói
#89 về hình
dạng của chất
dẻo, độ cúng
của một số sản
phẩm #89 làm
từ chất dẻo
HĐ2: Thảo luận
trả lời (10’)
MT: HS nêu
#89 tính chất
của chất dẻo
HĐ3: Làm việc
theo nhóm.(10’)
MT: Nêu tên và
công dụng của
chất dẻo, biết
cách bảo quản
chúng
C.Củng cố -
dặn dò (5’)
- Gọi HS lên bảng trả lời:
- Nêu tính chất của cao su?
- Kể tên các đồ dùng #89 làm bằng cao su?
- Nhận xét ghi điểm
- Nêu mục tiêu của bài, ghi bảng
* Đặc điẻm những đồ dùng bằng nhựa
- YC quan sát hình minh hoạ (SGK)
và đồ dùng bằng nhựa để tìm đặc điểm của chúng
- Gọi trình bày
? Đồ dùng bằng nhựa có đặc điểm chung
(các đồ dùng này cứng chịu nén, không thấm 8, kích cỡ khác nhau
Có loại mềm mỏng đàn hồi, cách
điện )
* tính chất của dẻo
+ YC đọc kĩ thông tin trang 65 và trả
lời các câu hỏi:
? Chất dẻo #89 làm từ nguyên liệu nào
? Chất dẻo có tính chất gì
? Chất dẻo có thể thay thế những vật liệu nào để chế tạo ra những sản phẩm 8>! dùng hàng ngày? tại sao
- Kết luận:
( Chất dẻo #89 làm từ dầu mỏ và than
đá Cách điện cách nhiệt tốt, nhẹ, bền
có tính dẻo ở nhiệt độ cao )
* 1 Số đồ dùng làm bằng chất dẻo
Cách bảo quản chúng.
- Yêu cầu các nhóm chơi trò chơi thi
kể tên các đồ dùng làm bằng chất dẻo
- Gọi các nhóm trình bày kq
- Nhận xét kết luận
- Tổng kết cuộc thi, khen ngợi
- Tổng kết nội dung bài
- Nhận xét giờ học vệ học thuộc thông tin về chất dẻo ( SGK)
- Trả lời
- Nghe
- Nghe
- Quan sát - nêu
- Lớp theo dõi
- Đọc thầm
- Trả lời
- Nghe
- Thực hiện
- Nhận xét bổ xung
- Nghe
- Nghe
- Thực hiện
Trang 5Tiết 3: Địa lí lớp 4.
Thủ đô Hà Nội
I/ Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
- Một số đặc điểm chủ yếu của thành phố Hà Nội
+ Thành phố ở trung tâm đồng bằng Bắc Bộ
+ Hà Nội là trung tâm chính trị văn hoá khoa học và kinh tế lớn nhất cả
8
- Chỉ #89 thủ đô Hà Nội trên Bản đồ 89 đồ
* HS khá dựa vào hình 3,4 trong SGK so sánh những điểm khác nhau giữa khu
phố cổ và khu phố mới (về nhà cửa, #8>! phố )
*Thái độ: Giáo dục Học sinh có ý thức tìm hiểu về thành phố Hà Nội, tự hào
về thủ đô của đất 8
II/ chuẩn bị:
- Các hình trong SGK
- Bản đồ
III/ Các hoạt động dạy - học:
A KTBC: (3’)
B Bài mới:
1 GTB:(2’).
2 Nội dung.
HĐ1: Quan sát
bản đồ (10’)
HĐ2: QS TL và
trả lời ( 10’)
- Gọi HS nêu nội dung bài học bài : Ng8> dân ở đồng bằng BB (Tiếp)
- Nhận xét và đánh giá
- GTB – Ghi bảng
* Hà Nội là thành phố lớn nhất của miền Bắc:
- Treo bản đồ HC Việt Nam và cho HS lên chỉ bản đồ vị trí của thủ đô Hà Nội
và cho biết HN giáp với những tỉnh nào ?
- Gọi HS chỉ và trình bày
- Nhận xét kết luận
( Hà Nội nằm ở trung tâm ĐBBB, thuận lợi giao thông với các vùng Từ
Hn có thể đi đến các nơi khác bằng nhiều phương tiện GT khác nhau HN
được coi là đầu mối GT quan trọng )
* HN - Thành phố cổ đang ngày càng phát triển:
- YC HS dựa vào vốn hiểu biết của mình, vào SGK và tranh ảnh, thảo luận
- 2 HS nêu
- Nx – bổ sung
- Nghe
- QS – chỉ vị trí và TLCH
- NX – bổ sung
- Nghe
- Thảo luận, trả lời
Trang 6HĐ3: Thảo luận
trả lời (10’)
C Củng cố –
dặn dò:(5’)
theo các gợi ý:
+ Thủ đô Hà Nội còn có những tên gọi nào khác? ( Đại La, Đông Đô,Thăng Long, )
+ Tới nay HN #89 bao nhiêu tuổi?
- Gọi đại diện các nhóm báo cáo KQ thảo luận
- Nhận xét và bổ sung cho HS và hoàn thiện câu TL
+ Khu phố cổ có đặc điểm gì? Khu phố mới có đặc điểm gì?
- mô tả thêm về các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử của HN cho HS nghe
* HN – trung tâm chính trị, văn hoá, khoa học và kinh tế lớn của cả nước :
- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm thảo luận theo các câu hỏi sau:
Nêu những dẫn chứng thể hiện HN là:
+ Trung tâm chính trị + Trung tâm kinh tế + Trung tâm văn hoá, khoa học + Kể tên một số %8>! đại học, viện bảo tàng, ở HN?
- Cho các nhóm báo cáo KQ thảo luận
- Nhận xét và chốt ý
- Giảng chốt nội dung bài
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ SGK
- Nhận xét chung tiết học
- Ôn lại bài, chuẩn bị bài 16
- Đại diện báo cáo
- NX – bổ sung
- Nghe
- HS khá trả lời
- Nghe
- Thực hiện
- Đại diện báo cáo
- NX – bổ sung
- Theo dõi
- Nghe
- Nghe
- Lớp theo dõi
- Nghe, thực hiện
Thứ tư ngày 02 tháng 12 năm 2009
Tiết 2: Khoa học 5
Tơ sợi
I Mục tiêu:
Sau bài học hs biết :
- Nhận biết một số tính chất của tơ sợi
- Nêu #89 một số công dụng, cách bảo quản các đồ dùng bằng tơ sợi
- Phân biệt tơ sợi tự nhiên và tơ sợi nhân tạo
Trang 7* Thái độ: GD hs biết giữ gìn và bảo quản đồ dùng bằng tơ sợi.
II Đồ dùng dạy học:
- Thông tin và hình sgk
- Một số đồ dùng bằng tơ sợi tự nhiên và tơ sợi nhân tạo
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC.(3’)
B.Bài mới.
1.GT bài.(2’)
2.Nội dung.
HĐ1: Quan sát và
thảo luận:
MT: HS kể #89
tên một số loại tơ
sợi(10’)
HĐ2:Làm việc
theo nhóm
MT: HS làm thực
hành để phân biệt
tơ sợi tự nhiên và
tơ sợi nhân tạo
(10’)
HĐ3: Làm việc với
phiếu học tập (10’)
MT: HS nêu #89
đặc điểm nổi bật
của sản phảm làm
ra từ một số loại tơ
sợi
- Gọi 2 hs trả lời câu hỏi về nd bài cũ
- Nhận xét ghi điểm
- Nêu nội dung bài, ghi bảng
* Nguồn gốc của tơ sợi.
-yc hs làm việc theo nhóm, nhóm %8o!
điều khiển nhóm quan sát và trả lời các câu hỏi trg 66 sgk
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét bổ xung thêm +H1: Liên quan đến việc làm ra sợi đay +H2: Liên quan đến việc làm ra sợi bông +H3: Liên quan đến việc làm ra tơ tằm
- Đặt câu hỏi liên hệ thực tế
* Thực hành
- Làm việc theo nhóm, yc nhóm %8o!
điều khiển nhóm thực hành theo chỉ dẫn sgk, 8 ký ghi lại kết quả
- Mời đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Nhận xét kết luận
(Tơ sợi TN khi cháy tạo thành tro.
Tơ sợi nhân tạo khi cháy thì vón cục lại).
- Phát cho mỗi hs một phiếu yc hs đọc kỹ thông tin trang 67 sgk làm vào phiếu
- Gọi 1 số hs chữa bài
- Nhận xét
Phiếu học tập
Hoàn thành bảng sau Loại tơ
*Tsợi TN -Sợi bông - Vải sợi bông có thể mỏng,
nhẹ hoặc dày quần áo bằng vải sợi bông mùa hè mát, mùa đông ấm
- 2 hs lên bảng
- Nghe
- Hs làm việc theo nhóm
- Thực hiện
- Nghe
- LH trả lời
- Thực hiện
- Thực hiện
- Nghe
- Hs làm việc cá nhân
- Một số hs chữa bài
Trang 8C Củng cố - dặn
dò.(5’)
- Tơ tằm - Vải lụa tơ tằm thuộc hàng
cao cấp, óng ả nhẹ, giữ ấm khi trời lạnh, mát khi trời nóng
*TS NT
- Sợi ni lông
- Vải ni lông khô nhanh không thấm 8, dai, bền, không nhàu
- Nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- Nghe
- Ghi nhớ, thực hiện
Chiều thứ tư 02 /12 /2009.
Tiết 2: Lịch sử lớp 4
Cuộc kháng chiến chông quân xâm lược
Mông - Nguyên
I Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
- Một số sự kiện tiêu biểu của ba lần chiến thắng chông quân xâm 89 Mông Nguyên, thể hiện:
+ Quyết tâm chông giặc của quân dân nhà Trần: tập trung vào các sự kiện
8 Hội nghị Diên Hồng, Hịch 8! sĩ, việc chiến sĩ thích vào tay hai chữ” Sát Thát” và chuyện Trần Quốc Toản bóp nát quả cam
+ Tài thao 89 của các 8! sĩ mà tiêu biểu là Trần D8! Đạo ( thể hiện
ở việc khi giặc mạnh, ta chủ động rút lui khỏi kinh thành, khi chúng suy yếu thì quân ta tiến công quyết liệt và giành thắng lợi )
* Thái độ: HS thấy #89 lòng yêu 8 và ý chí quyết tâm chông giặc của quân
và dân ta
II chuẩn bị:
- Tranh ảnh SGK
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 9ND&TG HĐ của GV HĐ của HS
A KTBC: (5’)
B Bài mới:
1 GTB: (2’)
2 Các HĐ.
HĐ1: Thời Trần
QT k/c chống
quân Mông
Nguyên:
(18’)
HĐ2: Ba lần
đánh giặc Mông
-Nguyên: (12’)
C Củng cố -
Dặn dò: (3’)
- Gọi HS nêu nội dung bài học %8
- GV nhận xét – đánh giá
- GTB – ghi bảng
- Cho HS đọc từ đầu đến (giết giặc Mông
- Nguyên)
- GV chia nhóm và cho các nhóm thảo luận và điền vào phiếu HT nội dung còn thiếu về câu nói, câu viết của một số nhân vật thời nhà Trần
+ Trần Thủ Độ khảng khái TL: “ Đầu thần đừng lo”
+ Điện Diên Hồng vang lên tiếng hô đồng thanh của các bô lão: “ ”
+ Trong bài Hịch 8! sĩ có câu: “ phơi ngoài nội cỏ, gói trong da ngựa, ta cũng cam lòng”
+ Các chiến sĩ tự mình thích vào cánh tay hai chữ “ ”
- Tổ chức cho HS trình bày kq và rừ đó nêu lên tinh thần quyết tâm đánh giặc Mông Nguyên của quân dân nhà Trần
- NX – bổ sung và đi đến KL:
- Cho HS đọc SGK trang 41, 42 và trao đổi thảo luận theo nhóm
+ Việc quân dân nhà Trần 3 lần rút quân khỏi Thăng Long là đúng hay sai ? Vì sao?
- Cho HS nêu ý kiến
- NX bổ sung – chốt nội dung:
Việc rút quân khỏi Thăng long là đúng vì
lúc đầu thế giặc rất mạnh, ta kéo dài thời gian để quân giặc yếu dần, vũ khí, lương thực của chúng sẽ ngày càng thiếu đến khi đó ta sẽ đánh
* Cho HS nhắc lại ý chính của bài
- Rút ra bài học và cho HS đọc phần ghi nhớ SGK
- NX chung tiết học – Liên hệ
- Chuẩn bị bài sau
- HS trả lời
- HS nhận xét
- Nghe
- Đọc
- Nhận nhóm – thảo luận – Hoàn thành phiếu
- Trình bày
- NX – bổ sung
- HS trao đổi và TL
- đại diện BC
- Nghe
- 2 HS đọc
- Nghe
Trang 10Tiết 3 : Thực hành khoa học 5.
Tơ sợi
I Mục tiêu:
Sau bài học hs biết :
- Nhận biết một số tính chất của tơ sợi
- Nêu #89 một số công dụng, cách bảo quản các đồ dùng bằng tơ sợi
- Phân biệt tơ sợi tự nhiên và tơ sợi nhân tạo
* Thái độ: GD hs biết giữ gìn và bảo quản đồ dùng bằng tơ sợi.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu:
- Giới thiệu nội dung yêu cầu tiết học
2 Hướng dẫn thảo luận.
- Chia nhóm giao nhiệm vụ cho các nhóm
* Nhóm 1: Học sinh yếu:
- D8! dẫn học sinh thaỏ luận và trả lời câu hỏi:
+ Kể tên các loại sợi có nguồn gốc từ động vật? thực vật?
* Nhóm 2: Học sinh trung bình
- Yêu cầu học sinh đọc thông tin trong SGK và trả lời câu hỏi:
+ Nêu đặc điểm chính của tơ sợi tự nhiên?
* Nhóm 3: Học sinh khá:
- Yêu cầu học sinh đọc thông tin trong SGK và trả lời câu hỏi:
+ Có mấy loại tơ sợi?
+ Phân biệt sự khác nhau giữa tơ sợi tự nhiên và tơ sợi nhân tạo?
3 Thực hành làm bài tập.
- Yêu cầu học sinh làm bài theo nhóm
Nhóm 1: Bài 1 Nhóm 2: Bài 1, 2 Nhóm 3: bài 1,2,3
4 Chấm bài nhận xét đánh giá - Chữa bài.
IV Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học Dặn học sinh học bài ở nhà
...- Thực
Trang 5< /span>Tiết 3: Địa lí lớp 4.
Thủ đô Hà Nội
I/ Mục tiêu:... hình trang 64, 65 sgk
- Một số đồ dùng nhựa
III Các hoạt động dạy học:
Trang 4< /span>ND... luận theo câu hỏi sau:
Nêu dẫn chứng thể HN là:
+ Trung tâm trị + Trung tâm kinh tế + Trung tâm văn hoá, khoa học + Kể tên số %8>! đại học, viện bảo tàng, HN?
- Cho