- Cho HS nhắc tên các bài hát đã học - Cho HS hát ôn lại các bài đó - Giao việc cho các nhóm: Từng nhóm tự luyện tập: Hát thuộc lời ca và tự biên một số động tác phụ hoạ cho bài hát.. - [r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TIẾNG VIỆT Ngày dạy: 17 / 03 / 2010
Ôn: Qùa của bố
I Mục tiêu: Củng cố cách đọc bài quà của bố, làm quen cách đọc câu, đoạn và tìm
được từ, nói được câu có tiếng chứa vần oan, oat Làm tốt vở bài tập
II Đồ dùng: Vở bài tập, SGK
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Hoạt động 1: - Cho HS nhắc tên bài học.
- Luyện đọc câu, đoạn, bài
- Cho HS luyện theo dãy, em nào đọc chậm cho luyện câu, em nào
đọc nhanh hơn cho đọc đoạn, em nào đọc nhanh rồi cho đọc cả bài
- Cho cả lớp đồng thanh một lần
II Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập trang 37 VBT.
- Dẫn dắt hướng dẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng bài vào
vở Chấm chữa bài và nhận xét
Bài 1: Viết tiếng trong bài có vần oan:
- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?
- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập
Bài 2: Viết tiếng ngoài bài
a Có vần oan:
b Có vần oat:
Bài 3: Ghi dấu x vào ô trống
- Yêu cầu HS làm vào VBT
III Hoạt động 3: Luyện nói Hỏi nhau về trường lớp
VD: Trường bạn tên là gì? Bạn học lớp mấy? Ở lớp bạn thích ai
nhất?
- Gọi một số nhóm thực hiện trước lớp
VI Trò chơi:
- Thi tìm tiếng, từ, câu ngoài bài chứa vần ai, ay
- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần ai, ay GV gạch chân và cho HS đọc
- Nhận xét – đánh giá tuyên dương
V Dặn dò:
- Ôn lại bài đã ôn hôm nay
- Về nhà xem trước bài : Tặng cháu
- Ôn tập: Quà của bố
- Nối tiếp mỗi em một câu
- HS luyện đọc theo dãy
- HS làm bài tập vào
vở bài tập
- HS tham gia trò chơi
HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TOÁN Ngày dạy: / 03 / 2010
Củng cố luyện tập tổng hợp
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố khắc sâu cho HS kỹ năng giải toán có lời văn và cộng
trừ các số tròn chục
Trang 2- Áp dụng để làm tốt bài tập
II Đồ dùng: Bảng con, phiếu bài tập.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra:
- Gọi HS nhắc tên bài học?
II Hướng dẫn luyện tập: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Minh cắt được 20 lá cờ, Mai cắt được 30 lá cờ Hỏi hai bạn
cắt được tất cả bao nhiêu lá cờ?
- Cho HS đọc tìm hiểu và làm bảng con
Bài giải:
Hai bạn cắt được tất cả số lá cờ là:
20 + 30 = 50 ( lá cờ ) Đáp số: 50 Lá cờ
- Kiểm tra, nhận xét
Bài 2 : Đội văn nghệ của khối lớp 1 có 10 bạn Đội văn nghệ của
khối lớp 2 có 30 bạn Hỏi đội văn nghệ của cả hai khối có tất cả
bao nhiêu bạn?
Bài giải:
Đội văn nghệ củaẩc hai khối có tất cả số bạn là:
10 + 20 = 30 ( bạn ) Đáp số: 30 bạn
- Cho HS làm bảng con Kiểm tra, nhận xét
Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt
Có : 60 quyển Bài giải:
Mua thêm : 30 quyển Số quyển sách trong thư viện có tất cả là:
Có tất cả : quyển 60 + 30 = 90 ( quyển )
Đáp số: 90 quyển
- Cho HS làm v ào vở ô ly
Bài 4: Tính
40 – 20 = 60 – 40 = 80 – 20 = 90 – 40 =
30 + 40 = 40 + 10 = 50 + 30 = 20 + 70 =
Bài 5: Điền dấu >, <, =
20 + 40 90 – 20 60 + 10 30 + 40 80 – 30 90 – 30
- Chấm chữa bài, nhận xét tuyên dương
III Dặn dò:
- Về nhà làm lại bài đã ôn
- Xem trước bài tiếp theo: Luyện tập
- Ôn tập
- Làm bảng con
- Làm bảng con
- Làm vở
HS làm và nêu cách làm
- HS làm vào vở
KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TOÁN Ngày dạy: 01 / 03 / 2010
Trang 3Luyện tập
I Mục tiêu: Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục, biết giải toán có phép
cộng
II Đồ dùng: SGK, vở ô ly.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra:
- Cho HS làm vào bảng con bài tập 4 trang 131
II Hướng dẫn luyện tập: Hướng dẫn làm luyện tập.
Bài 1: Đặt tính rồi tính
70 – 50 60 – 30 80 – 40 40 – 10 90 – 40
- Cho HS làm bảng con
- Y/cầu HS nêu cách đặt tính và tính
- Kiểm tra, nhận xét
Bài 2 : Số
- 20 - 30 - 20 + 10
- Cho HS làm bảng con Kiểm tra, nhận xét
Bài 3: Đúng ghi Đ sai ghi S
a 60 cm – 10 cm = 50
b 60 cm – 10 cm = 50 cm
c 60 cm – 10 cm = 40 cm
- Cho HS làm v ào vở ô ly
Bài 4: Nhà Lan có 20 cái bát, mẹ mua thêm 1 chục cái bát nữa
Hỏi nhà Lan có tất cả bao nhiêu cái bát?
- Bài toán cho biết gì? Yêu cầu tìm gì?
Bài giải:
Đổi 1 chục cái bát = 10 cái bát
Số cái bát nhà Lan có tất cả là:
20 + 10 = 30 ( cái bát ) Đáp số: 30 cái bát
- Chấm chữa bài, nhận xét tuyên dương
III Dặn dò:
- Về nhà làm lại bài đã ôn
- Xem trước bài: Điểm ở trong điểm ở ngoài một hình
- Ôn tập
- Làm bảng con
- Làm bảng con
- Làm vở
HS làm và nêu cách làm
- HS làm vào vở
KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TOÁN
90
Trang 4Ngày dạy: 02 / 03 / 2010
Luyện tập chung
I Mục tiêu: Biết cấu tạo số tròn chục, biết cộng trừ số tròn chục, biết giải toán có một
phép cộng
II Đồ dùng: SGK, vở ô ly.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra:
- Cho HS làm vào bảng con bài tập 4 trang 131
II Hướng dẫn luyện tập: Hướng dẫn làm luyện tập.
Bài 1: Viết (theo mẫu) Số 10 gồm 1 chục và 10 đơn vị
Số 18 gồm chục và đơn vị
Số 40 gồm chục và đơn vị
Số 70 gồm chục và đơn vị
- Cho HS làm bảng con
- Kiểm tra, nhận xét
Bài 2 : a Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
b Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé
- Cho HS làm bảng con Kiểm tra, nhận xét
Bài 3: a Đặt tính rồi tính
70 + 20 80 – 30 10 + 60 20 + 70 80 – 50 90 – 40
b Tính nhẩm
50 + 20 = 70 – 50 = 70 – 20 =
60 cm + 10 cm = 30 cm + 20 cm = 40 cm – 20 cm =
- Cho HS làm vào vở ô ly
Bài 4: Lớp 1A vẽ được 20 bức tranh, lớp 1 B vẽ được 30 bức
tranh Hỏi cả hai lớp vẽ được bao nhiêu bức tranh?
- Hướng dẫn HS giải vào vở ô ly
Bài giải:
Cả hai lớp vẽ được số bức tranh là:
20 + 30 = 50 ( bức tranh ) Đáp số: 50 bức tranh
- Chấm chữa bài, nhận xét tuyên dương
III Dặn dò:
- Về nhà làm lại bài đã ôn
- Xem trước bài: Điểm ở trong điểm ở ngoài một hình
- Ôn tập
- Làm bảng con
- Làm bảng con
- Làm Bảng con
HS làm và nêu cách làm
- HS làm vào vở
Trang 5KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TOÁN Ngày dạy: 03 / 03 / 2010
Các số có hai chữ số
I Mục tiêu: Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69, nhận biết
được thứ tự các số từ 50 đến 69
II Đồ dùng: SGK, vở ô ly.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra: Gọi học sinh đếm từ 20 đến 50 và 50 về 20
Viết bảng con: hai mươi bảy, ba mươi lăm Nhận xét
II Bài mới: Hướng dẫn làm luyện tập.
Giới thiệu các số từ 50 đến 60: Hướng dẫn HS xem dòng kẻ ở
sgk
Có 5 bó que tính (mỗi bó 1 chục que tính), nên viết 5 ở cột
chục, có 4 que tính nên viết 4 ở cột đơn vị
GV nêu: Có 5 chục và 4 đơn vị tức là có năm mươi tư: 54
Tương tự với các số: 51, 52, 53, 56 59 Cho học sinh đọc
Giới thiệu các số từ 40 đến 50 (Thực hiện tương tự)
III Luyện tập:
Bài 1: Viết số: Cho HS nêu y/cầu
- Cho HS làm bảng con Kiểm tra, nhận xét
Bài 2 : a Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
b Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé
- Cho HS làm bảng con Kiểm tra, nhận xét
Bài 3: Viết (theo mẫu)
a Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị
b Số 95 gồm chục và đơn vị
c Số 83 gồm chục và đơn vị
d Số 90 gồm chục và đơn vị
- Cho HS làm vào vở ô ly
Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- cho HS làm miệng, quan sát tranh và nêu kết quả
- Chấm chữa bài, nhận xét tuyên dương
IV Dặn dò:
- Về nhà làm lại bài đã ôn
- Xem trước bài: Điểm ở trong điểm ở ngoài một hình
- Ôn tập
- Làm bảng con
- Làm bảng con
- Làm Bảng con
HS làm và nêu cách làm
- HS làm vào vở
Trang 6KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TIẾNG VIỆT Ngày dạy: 03 / 03 / 2010
Ôn: Tặng cháu
I Mục tiêu: Củng cố cách đọc bài tặng cháu, làm quen cách đọc câu, đoạn và tìm
được từ, nói được câu có tiếng chứa vần ao, au Làm tốt vở bài tập
II Đồ dùng: Vở bài tập, SGK
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Hoạt động 1: - Cho HS nhắc tên bài học.
- Luyện đọc câu, đoạn, bài
- Cho HS luyện theo dãy, em nào đọc chậm cho luyện câu, em nào
đọc nhanh hơn cho đọc đoạn, em nào đọc nhanh rồi cho đọc cả bài
- Cho cả lớp đồng thanh một lần
II Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập trang 23 VBT.
- Dẫn dắt hướng dẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng bài vào
vở Chấm chữa bài và nhận xét
Bài 1: Tìm viết tiếng trong bài có vần au:
- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?
Bài 2: Viết tiếng ngoài bài
a Có vần ao:
b Có vần au:
Bài 3: Nối các ô chữ thành câu và viết lại câu vào chỗ trống:
Bác Hồ mong
bạn học sinh
giúp nước nhà
Để lớn lên
ra công học tập
- Yêu cầu HS làm vào VBT
III Hoạt động 3: Luyện nói Hỏi nhau về trường lớp
- Gọi một số nhóm thực hiện trước lớp
VI Trò chơi:
- Thi tìm tiếng, từ, câu ngoài bài chứa vần ổ, au
- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần ao, au GV gạch chân và cho HS đọc
- Nhận xét – đánh giá tuyên dương
V Dặn dò:
- Ôn tập: Tặng cháu
- Nối tiếp mỗi em một câu
- HS luyện đọc theo dãy
- HS làm bài tập vào
vở bài tập
- HS tham gia trò chơi
Trang 7- Ôn lại bài đã ôn hôm nay.
- Về nhà xem trước bài : Cái nhãn vở
KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TOÁN Ngày dạy: 04 / 03 / 2010
So sánh các số có hai chữ số
I Mục tiêu:
Biết dựa vào cấu tạo số để so sánh 2 số có hai chữ số nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong nhóm có 3 số
II Đồ dùng: SGK, vở ô ly.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra:
Gọi học sinh đếm từ 70 đến 99 và 99 về 70
Viết bảng con: Tám mươi bảy, bảy mươi lăm Nhận xét
II Bài mới:
Hướng dẫn HS so sánh
GV gắn các thẻ que tính và giới thiệu hướng dãn HS cách so
sánh lần lượt 62 với 65, 63 và 58
III Luyện tập:
Bài 1: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
34 38 55 57 90 90 36 30
55 55 97 92 37 37 55 51
92 97 25 30 85 95 48 42
- Cho HS làm bảng con Yêu cầu HS nêu cách điền Kiểm tra,
nhận xét
Bài 2 : Khoanh vào số lớn nhất
a 72 68 80 b 91 87 69
c 97 94 92 d 45 40 38
- Cho HS làm vở ô ly Kiểm tra, nhận xét
Bài 3: khoanh vào số bé nhất
a 38 48 18 b 76 78 75
c 60 79 61 d 79 60 81
- Cho HS làm vào vở ô ly
Bài 4: Viết các số sau: 72, 38, 64
Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
a Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b Theo thứ tự từ lớn đến bé:
- cho HS làm vở ô ly, quan sát tranh và nêu kết quả
- Chấm chữa bài, nhận xét tuyên dương
IV Dặn dò:
- Ôn tập
- Làm bảng con
- Làm bảng con
- Làm vở
HS làm và nêu cách làm
- HS làm vào vở
Trang 8- Về nhà làm lại bài đã ôn
- Xem trước bài: Luyện tập
KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TIẾNG VIỆT Ngày dạy: 05 / 03 / 2010
Ôn: Tặng cháu , trường em
I Mục tiêu:
Củng cố cách đọc bài tặng cháu, trường em, luyện cách đọc câu, đoạn và tìm được từ, nói được câu có tiếng chứa vần ai, ay, ao, au Làm tốt vở bài tập
II Đồ dùng:
Vở bài tập, SGK
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Hoạt động 1:
a đọc bài SGK
- Luyện đọc câu, đoạn, bài
- Cho HS luyện theo dãy, em nào đọc chậm cho luyện câu,
em nào đọc nhanh hơn cho đọc đoạn, em nào đọc nhanh
rồi cho đọc cả bài
- Cho cả lớp đồng thanh một lần
II Hoạt động 2:
Bài 1: GV ghi bảng gọi HS đọc yêu cầu bài tập
a Tìm tiếng có vần ai, ay
b Tìm tiếng có vần ao, au
- Cho HS làm miệng Nối tiếp nhau mỗi em một từ
Bài 2: gọi HS nêu yêu cầu bài tập
a Nói câu có chứa vần ai, ay
b Nói câu có chứa vần ao, au
- Chỉnh sửa cho HS nói thành câu
Lưu ý: Cho HS nói lại câu đã chữa để HS nhớ lâu
Bài 3: Thi đọc thuộc lòng cả hai bài trên, thi đọc diễn cảm
bài “Tặng cháu”
III Trò chơi:
- Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới học
- HS nêu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đó
- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân và cho HS
đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét - đánh giá tuyên dương
III Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài đã ôn
- Xem trước bàấiu: Bàn tay mẹ
- Ôn tập
Cho HS đọc nối tiếp mỗi
em một câu
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- HS tham gia trò chơi
Trang 9Hoạt động tập thể: Rung chuông vàng
KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TIẾNG VIỆT Ngày dạy: 22 / 03 / 2010
Ôn: Đầm sen
I Mục tiêu: Củng cố cách đọc bài đầm sen, đọc câu, đoạn và tìm được từ, nói được
câu có tiếng chứa vần en, oen Làm tốt vở bài tập
II Đồ dùng: Vở bài tập, SGK, vở ô ly.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra: - cho HS nhắc tên bài học.
I Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Luyện đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc nối tiếp đoạn
- Luyện cả bài
- Cho HS luyện theo dãy, em nào đọc chậm cho luyện câu, em nào
đọc nhanh hơn cho đọc đoạn, em nào đọc nhanh rồi cho đọc cả bài
- Lưu ý: HS yếu chỉ cần luyện đọc câu, đoạn cho tốt Giáo viên
chỉnh sửa giọng đọc Cho cả lớp đồng thanh một lần
II Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập trang 39, 40 VBT.
- Dẫn dắt hướng dẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng bài vào
vở Chấm chữa bài và nhận xét
Bài 1: Viết tiếng trong bài có vần en:
- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?
- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập
Bài 2: Viết tiếng ngoài bài
a Có vần en:
b Có vần oen:
Bài 3: Khi nở, hoa sen trông đẹp như thế nào? Ghi dấu x vào ô trống
trước ý trả lời đúng
Cánh hoa trăng trắng nằm trên tấm lá xanh xanh
Cánh hoa đỏ nhạt xoè ra, phô đài sen và nhị vàng
Mỗi cánh hoa giống hệt một chiếc lá, nhưng mỏng mảnh hơn
và có màu sắc rực rỡ
Bài 4: Ghi lại câu văn tả hương sen trong bài:
III Hoạt động 3: Luyện viết vở ô ly.
GV đọc cho HS chép đoạn 2: Hoa sen đua nhau vươn cao xanh
thẫm
IV Trò chơi:
- Thi tìm tiếng, từ, câu ngoài bài chứa vần en, oen
- Chia 2 tổ chơi Chấm chữa bài Nhận xét – đánh giá tuyên dương
V Dặn dò: Cho HS nhắc lại nội dung bài tập đọc (GV nêu câu hỏi)
- Ôn tập: Đầm sen
- Cá nhân (nhiều lần)
- Cá nhân (nhiều lần)
- Cá nhân
- HS luyện đọc theo dãy
- HS làm bài tập vào
vở bài tập
Nghe và viết vào vở ô ly
Trang 10- Ôn lại bài đã ôn hôm nay.
- Về nhà xem trước bài : Mời vào
HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TOÁN Ngày dạy: 22 / 03 / 2010
Luyện tập tổng hợp
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố khắc sâu cho HS kỹ năng giải toán có lời văn và cộng
trừ các số tròn chục Áp dụng để làm tốt bài tập
II Đồ dùng: Bảng con, vở ô ly.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra: Gọi HS nhắc tên bài học?
II Hướng dẫn luyện tập: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Nhà minh nuôi được 20 con gà và 30 con vịt Hỏi nhà minh
nuôi được tất cả bao nhiêu con gà và vịt?
- Cho HS đọc tìm hiểu và làm bảng con
Bài giải:
Số gà và vịt nhà Minh nuôi được tất cả là:
20 + 30 = 50 ( con ) Đáp số: 50 con
- Kiểm tra, nhận xét
Bài 2 : trong vườn có 18 cây mơ và cây mận, trong đó 6 cây mận
Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây mơ?
Bài tập cho các con biết những gì? Yêu cầu tìm gì?
Bài giải:
Số cây mơ có trong vườn là:
18 – 6 = 12 (cây) Đáp số: 12 cây
- Cho HS làm bảng con Kiểm tra, nhận xét
Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt
Có tất cả : 10 bạn Bài giải:
Gái : 6 bạn Số bạn trai của tổ em là:
Trai : bạn? 10 – 6 = 4 (bạn)
Đáp số: 4 bạn
- Cho HS làm v ào vở ô ly
Bài 4: Tính
40 – 20 = 60 – 40 = 80 – 20 = 90 – 40 =
30 + 40 = 40 + 10 = 50 + 30 = 20 + 70 =
- Làm bảng con cột 1 và 2 cột 3 và 4 làm vào vở ô ly
Bài 5: Điền dấu >, <, =
GV ghi bảng: 20 + 40 90 – 20 cho HS làm vào bảng con
60 + 10 30 + 40 80 – 30 90 – 30
- Cho HS làm vào vở ô ly
- Chấm chữa bài, nhận xét tuyên dương
- Ôn tập
- Làm bảng con
- Làm bảng con
- Làm vở
HS làm và nêu cách làm
- HS làm vào vở