Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập, bộ thực hành toán.. Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên.[r]
Trang 1Thứ ngày tháng năm 2010.
Ngày soạn: 16/06/2010 Ngày giảng: / / 2010 Người soạn, giảng:
môn toán lớp 1
Tiết 20:Số O.
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Giỳp học sinh cú khỏi niệm ban đầu về số 0
2 Kỹ năng:
- Biết đọc, viết số 0, nhận biết vị trớ của số 0 trong dóy số từ 0 đến 9
- Biết so sỏnh số 0 với những số đó học
3 Thỏi độ:
- Biết tỡm tũi, sỏng tạo và yờu thớch mụn học
II Đồ dựng dạy học:
1 Giỏo viờn:
- Thước đo độ dài
- Bảng phụ ghi sắn cỏc bài tập trong sỏch giỏo khoa
2 Học sinh:
- Sỏch giỏo khoa, vở ghi, vở bài tập, bộ thực hành toỏn
III Cỏc hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: (1 ’ ).
- Cho học sinh hỏt chuyển tiết
- Lấy bộ đồ thực hành Toỏn
2 Kiểm tra bài cũ: (3 ’ ).
- Gọi 3 học sinh lờn bảng làm bài tập
- Nhận xột, ghi điểm
3 Bài mới: (28 ’ )
a Giới thiệu bài:
- Tiết hụm nay học bài số 0
- Ghi đầu bài lờn bảng
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
b Nội dung bài:
Lập số và hỡnh thành số 0.
- Hướng dẫn học sinh lấy 4 que tớnh rồi lần lượt
bớt đi một que tớnh
(?) Cũn bao nhiờu que tớnh?
- Cứ liờn tục bớt đi 1 que cho đến khi khụng cũn
que nào
(?) Cũn bao nhiờu que tớnh?
- Cho học sinh quan sỏt hỡnh trong SGK
(?) Lấy đi 1 con cỏ cũn lại bao nhiờu con?
(?) Lấy tiếp 1 con nữa thỡ cũn lại mấy con?
=> Giảng: Để chỉ khụng cú que tớnh nào, khụng
cú con cỏ nào người ta dựng số 0
- Giỏo viờn ghi bảng số 0
- Giới thiệu số 0 in và số 0 viết
- Hỏt chuyển tiết
- Lấy bộ thực hành Toỏn
- Lờn bảng làm bài
8 > 7 8 > 6 8 > 5
7 < 8 6 < 8 5 < 8
- Nhận xột, sửa sai
- Học sinh ghe giảng
- Ghi đầu bài vào vở
- Nhắc lại đầu bài
- Học sinh thực hành theo hướng dẫn
=> Cũn 3 que tớnh
=> Khụng cũn que tớnh nào
- Quan sỏt hỡnh trong sỏch giỏo khoa
=> Cũn lại 3 con cỏ
=> Cũn lại 2 con cỏ, cũn lại 1 cũn cỏ
- Lắng nghe, theo dừi và ghi nhớ
- Quan sỏt, theo dừi
- Lắng nghe và nhận biết số in và số viết Lop1.net
Trang 2- Giơ thẻ cho học sinh đọc.
- Yêu cầu học sinh viết số 0
- Gọi học sinh lên bảng viết số 0
- Nhận xét, sửa sai
Nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số.
- Nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0-9
(?) Trong dãy số, số nào bé nhất, số nào lớn
nhất?
- Giới thiệu cho học sinh thấy 0 < 1
- Ghi bảng 0 < 1
c Thực hành:
*Bài tập 1: Viết số 0.
- Nêu yêu cầu bài tập
(?) Bài tập yêu cầu các con làm gì?
- Hướng dẫn học sinh viết 1 dòng số 0
- Giáo viên quan sát, uốn nắn thêm cho học sinh
*Bài tập 2: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Gọi học sinh nêu yêu cầu, hướng dẫn làm bài
(?) Bài tập yêu cầu các con làm gì?
- Giáo viên hướng dẫn kẻ ô lên bảng
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét, sửa sai
*Bài tập 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- Nêu yêu cầu bài tập
(?) Bài tập yêu cầu các con làm gì?
- Giáo viên hướng dẫn và giới thiệu cho học sinh
thuật ngữ "Liền trước"
- Cho học sinh làm bài vào trong vở Toán
- Gọi học sinh trả lời
- Nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh
*Bài tập 4: Điền dấu.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
(?) Bài tập yêu cầu các con làm gì?
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- Nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố, dặn dò: (3')
(?) Hôm nay các con học bài gì?
- Đọc xuôi từ 0 -> 9, từ 9 -> 0
- Về nhà các con làm lại các bài tập trên và
chuẩn bị bài cho tiết sau
- Đọc số trên thẻ
- Học sinh viết bảng con
- Lên bảng viết số 0
- Nhận xét, sửa sai
- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Lắng nghe, theo dõi
- Đọc phép so sánh trên bảng
- Nhắc lại yêu cầu bài tập
=> Bài yêu cầu viết số 0
- Học sinh làm bài vào vở
- Nhắc lại yêu cầu bài tập
=> Bài yêu cầu viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh theo dõi và đếm số
- Lên bảng làm bài tập
1 2 3 4 5 6 7 8 9
9 8 7 6 5 4 3 2 1
- Nhận xét, sửa sai
- Nhắc lại yêu cầu bài tập
=> Bài yêu cầu viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài vào vở
- Học sinh trả lời
- Nhận xét, sửa sai
- Nêu lại yêu cầu bài tập
=> Bài yêu cầu điền dấu
- Học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở
0 < 1
2 > 0
0 < 4
0 < 5
8 > 0
9 > 0
7 > 0
0 < 3
0 < 2
- Nhận xét, sửa sai
- Học sinh trả lời, đọc
- Về học bài và chuẩn bị trước bài học sau
*****************************************************************************
Lop1.net