* HS đọc lại nội dung bµi viÕt vµ viÕt bµi vµo * GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , vở hướng dẫn HS cách trình bày bài và cách cầm bút , đặt vở.... vào vở ô ly và đọc lại bài.[r]
Trang 1Tuần 13 Thứ hai ngày 24 tháng 11 năm 2008
Học vần
Bài 51 : ôn tập
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được chắc chắn các vần kết thúc bằng n
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng : Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ , bới giun
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh chuyện kể : Chia phần
II Đồ dùng dạy học
- Bảng ôn trang 104 SGK.Tranh minh hoạ câu ứng dụng, truyện kể Chia phần
III Hoạt động dạy học chủ yếu
tiết 1(35 phút)
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học chủ yếu
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I) Bài cũ :( 5’)
-Viết,đọc:cuộn dây , ý muốn
, con lươn , vườn nhãn
II) Bài mới : (30’)
1 Giới thiệu bài
2 Ôn tập:
a Các vần vừa học.
b.Ghép chữ thành tiếng
c Đọc từ ngữ ứng dụng :
cuồn cuộn con vượn
thôn bản
d Viết bảng con
cuồn cuộn con vượn
- Giáo viên chấm điểm ,nhận xét
?Trong tuần vừa qua các em đã học các vần nào( GV ghi vàogóc bảng)
- GV chỉ cho HS đọc lại các vần đó.)
*GV GT bài và treo bảng ôn
- GV chỉ chữ HS đọc vần
- GV hoàn thiện bảng ôn theo HS:Lấy chữ a ở cột dọc ghép với chữ
n ở dòng ngang thì sẽ được vần gì?(
an, ăn, ân, on, ôn, ơn, un, en, ươn)
- GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn, bất kỳ vần ( không theo thứ tự )
- HD HS so sánh các vần trên giống
và khác nhau ở điểm nào?
* GV lưu ý luật chính tả
+ Vần nào không viết được với k,
gh, ngh
- GV viết từ ứng dụng +PT từ cuồn cuộn ?( có tiếng cuồn
đứng trước, tiếng cuộn đứng sau) +Tiếng thôn có trong từ nào ?( từ thôn bản)
- Y/c HS tìm các vần đã học trong các từ ứng dung:
- GV đọc + giải thích: cuồn cuộn
thôn bản
*- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn
HS cách viết
Tiết 2
- 2-3 HS đọc, lớp viết bảng
- HS đọc SGK
* HS TL(2’)và nêu
- HS khác nhận xét
*HS chỉ các chữ và
đọc
*HS tập ghép các chữ
ở cột dọc với chữ ở dòng ngang để thành các tiếng mới
* HS nhớ lại qui luật chính tả và nêu tên các vần có âm đôi
* HS đọc tiếng, từ.( cá nhân) kết hợp PT
từ
* HS viết bảng
- HS khác nhận xét
Trang 23 Luyện tập(10’)
a Luyện đọc:
* Đọc bài ở bảng lớp
*Đọc câu ứng dụng
Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi
cỏ Gà con vừa chơi vừa
chờ mẹ rẽ cỏ , bới giun.
* Đọc bài SGK
4 Luyện viết:
cuồn cuộn con vượn
5 Luyện nói: Chia phần
* ý nghĩa câu chuyện:
Trong cuộc sống biết
nhường nhịn nhau thì vẫn
hơn
III) Củng cố, dặn dò: :(3 /)
* GV HD HS đọc
-GV chỉ và yêu cầu HS đọc từng
phần
* GV GT bài ứng dụng + Bức tranh vẽ gì?
+ Bài đọc trên trình bày trong mấy câu ? tiếng nào có vần vừa ôn? Tiếng nào chứa chữ hoa?
- GV HD HS đọc từng câu
- GV đọc mẫu và cho HS TLCH:
+ Gà mẹ dẫn gà con đi đâu?
+ Gà con vừa chơi vừa NTN?
- GV cho HS QS tranh và giảng nội dung câu ứng dụng
* GV đọc mẫu bài
- GV hD HS đọc từng phần
- GV nhận xét đánh giá
* GV HD HS viết bài vào vở
- GV nhắc tư thế ngồi viết
- GV quan sát- chấm 1 số vở - NX
*GV kể chuyện lần 1 hấp dẫn
- GV kể lần 2 theo CH gợi ý dưới tranh
- Tr 1: có hai người đi săn , từ sáng
đến tối họ chỉ săn được ba con sóc nhỏ
-Tr 2:Họ chia đi chia lại chia mãi nhưng phần của hai người không đều nhau Lúc đầu họ còn vui vẻ , sau họ
đâm ra bực mình nói nhau chẳng ra gì
-Tr3:Anh kiếm củi lấy số sóc vừa săn được ra chia
-Tr 4: Thế là số sóc được chia đều Thật công bằng Cả ba người vui vẻ chia tay , ai về nhà nấy
*Các em vừa ôn mấy vần?
-Về nhà ôn lại các chữ đã học -Tìm thêm các tiêng, từ có vần đã
học
- Về học bài và làm BTTV, Viết vở
ly các từ đã học
- Chuẩn bị bài sau
*HS đọc bài trên bảng (cá nhân, đồng thanh)
*HS QS bài đọc -HS tìm tiếng chứa vần vừa ôn
-HS đọc bài ứng dụng (cá nhân )
-HS QS tranh để thấyđượcND tranh
*HS đọc từng phần
- Thi đọc trong nhóm
* HS đọc nội dung bài viết
- HS viết bài vào vở
*HS đọc tên câu chuyện: Chia phần
- HS lắng nghe
- HS kể chuyện theo nhóm đôi
- Đại diện HS kể (mỗi
tổ kể 1 tranh)
- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện
- HS khác nhận xét
* 1 HS đọc toàn bộ nội dung bài học
Trang 3Thứ tư ngày 3 tháng 12 năm 2008
Học vần
Bài 57 : ang - anh
I.Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: ang , anh , cây bàng , cành chanh
- Đọc được từ ứng dụng: và câu ứng dụng: Không có chân có cánh
Sao
Sao gọi là ngọn gió?
-.Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Buổi sáng
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá ; từ , câu ứng dụng và phần luyện nói.- Bộ mô hình Tiếng Việt
III.Hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1:(40 phút)
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học
I.Bài cũ:(5):
Quả chuông, con đường,
luống rau
ôi II.Bài mới: (30’)
1.Giới thiệu bài:
ang - anh
2 Dạy vần: ** ang
a Phát âm, nhận diện
-Phân tích vần ang
b.Đánh vần, ghép vần
a - ng - ang
c luyện đọc tiếng
bàng
d Luyện đọc từ
cây bàng
**anh
chanh
cành chanh
* Luyện đọc trơn
ang - bàng - cây bàng
anh-chanh- cành chanh
3 Viết bảng con: (6’)
ang anh cây bàng
-cành chanh
4 Đọc từ ứng dụng( 6’)
buôn làng hải cảng
bánh chưng hiền lành
- HS đọc,viết vần, từ và đọc bài SGK
- GV nhận xét, đánh giá
* GV viết ang: nêu: vần ang (được
cấu tạo bởi a và ng)
- So sánh: ang với ong (giống và
khác nhau ở điểm nào?)
- GV phát âm mẫu:
*? Vần ang gồm có mấy âm?
- GV HD HS Đ/ vần:
? Muốn ghép vần ang ta ghép âm gì
trước, âm gì sau:
*GV:+Có vần ang muốn ghép tiếng bàng ta làm TN?
- GV HDHS ghép:
*? Bức tranh trên vẽ hình ảnh gì?
- GV ghi bảng và giảng từ :
- GVchỉnh sửa
**Vần anh (quy trình tt như vần ang
- HD HS so sánh 2 vần: ang - anh
- GV HD HS ghép và Đ/v tiếng, từ
*GV HD HS đọc
- GV nhận xét
*GV HD quy trình viết
- GV vừa giảng vừa viết
- GV HD HS viết
* GVGT từ, đọc từ ứng dụng
- HD HS đọc PT tiếng có vần mới
- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)
- HS đọc bài SGK
*HS phát âm (cá nhân , lớp )
*HS phân tích vần
- HS đánh vần(cá nhân , lớp )- HS ghép vần ang -HS đọc (cá nhân, tổ)
*HS ghép bàng
- HS Đ/v , đọc: bàng
*HS QS và TLtranh
- HS đọc+ phân tích:
ang-bàng-cây bàng
* HS so sánh vần
- HS ghép ,đọc+PT vần,
tiếng, từ
*HS đọc(cá nhân, tổ):
- HS khác nhận xét
* HS viết bảng con
- HS lưu ý tư thế ngồi viết.- HS viết bảng
*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần
Trang 45.Củng cố- Dặn dò: (2’)
1.Luyện đọc: (16’)
a Đọc bảng tiết 1:
ang - bàng - cây bàng
anh-chanh- cành chanh
b Đọc câu ứng dụng:
Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông
Không có lá có cành
Sao goi là ngọn gió
c.Luyện đọc sách giáo
khoa
2 Luyện viết vở:( 7’)
ang anh cây bàng
-cành chanh
3 Luyện nói: (7’)
Chủ đề: buổi sáng
III Củng cố - dặn dò
( 2’)
-Tiếng làng có trong từ nào?
- GV đọc + giải thích buôn làng
*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:
- GVnhận xét , đánh giá
Tiết 2(40 phút)
* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và đọc không theo thứ tự
*GV GT bài ứng dụng qua tranh
+Bài đọc trên được Tb trong mấy
dòng? mỗi dòng có mấy chữ? Các chữ đầu dòng được viết NTN? Tiếng nào có vần mới?
- GV đọc mẫu bài ứng dụng
- GV NX, Đ/g
* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần
- GV nhận xét,
* GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , hướng dẫn HS cách trình bày bài và cách cầm bút , đặt vở
- GV chấm 1 số vở và nhận xét
* GV HD hs QS tranh và TLCH:
+ Trong tranh vẽ gì ?( vẽ các cô bác nông dân đang ra đồng làm việc vào buổi sáng)
+ Đây là cảnh ở nông thôn hay thành phố ?( cảnh ở nông thôn)
+Trong tranh buổi sáng mọi người làm gì ?( các bác nông dân ra
đồnglàm việc , học sinh đến trường học)
+Buổi sáng mọi người trong gia
đình em thường làm gì ?( bố mẹ đi làm , em đi học)
+Em thích buổi sáng mưa hay nắng ?
*GV nhận xét giờ
- HS về tìm chữ có vần vừa học ,ghi vào vở ô ly và đọc lại bài
- Làm bài ở vở BTTV
- Chuẩn bị bài sau: ênh - inh
mới: - Luyện đọc, phân tích từ
*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học
* HS đọc bài trên bảng lớp theo GV chỉ
- HS khác nhận xét
*HS quan sát tranh minh hoạ + TLCH
- HS tìm tiếng có vần mới + PT tiếng : ( cánh, cành)
- HS luyện đọc
*HS mở SGK , đọc bài
- Thi đọc trong tổ
* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào
vở
*HS đọc tên chủ đề luyện nói
- HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- Đại diện lên trình bày
- HS chỉ trên bảng lớp
- HS nhận xét
* 1 HS đọc bài
- Lớp đọc toàn bài
Trang 5Thứ năm ngày 4 tháng 12 năm 2008
Học vần
Bài 58: inh - ênh
I.Mục tiêu:
1.HS đọc và viết được: inh , ênh , máy vi tính , dòng kênh
2.Đọc được từ ứng dụng: và câu ứng dụng: Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra.
3.Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: máy cày, máy nổ , máy khâu , máy vi tính
II.Đồ dùng dạy học:
1.Tranh minh hoạ cho từ khoá ; từ , câu ứng dụng và phần luyện nói
2.Bộ mô hình Tiếng Việt
III.Hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1:(40 phút)
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học
I.Bài cũ:(5):
cành chanh , cây bàng ,
hải cảng , hiền lành
II.Bài mới: (30’)
1.Giới thiệu bài:
inh - ênh
2 Dạy vần: ** inh
a Phát âm, nhận diện
-Phân tích vần inh
b.Đánh vần, ghép vần
i - nh - inh
c luyện đọc tiếng
tính
d Luyện đọc từ
máy vi tính
**ênh
kênh
dòng kênh
* Luyện đọc trơn
inh - tính- máy vi tính
ênh-kênh- dòng kênh
- HS đọc,viết vần, từ và đọc bài SGK
- GV nhận xét, đánh giá
* GV viết inh: nêu: vần inh (được
cấu tạo bởi i và nh)
- So sánh: inh với anh (giống và
khác nhau ở điểm nào?)
- GV phát âm mẫu:
*? Vần inh gồm có mấy âm?
- GV HD HS Đ/ vần:
? Muốn ghép vần inh ta ghép âm gì
trước, âm gì sau:
*GV?Có vần inh muốn ghép tiếng tính ta làm TN?
- GV HDHS ghép:
*? Bức tranh trên vẽ hình ảnh gì?
- GV ghi bảng và giảng từ :
- GVchỉnh sửa
**Vần ênh (quy trình tt như vần inh
- HD HS so sánh 2 vần: inh - ênh
- GV HD HS ghép và Đ/v tiếng, từ
*GV HD HS đọc
- GV nhận xét
- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)
- HS đọc bài SGK
*HS phát âm (cá nhân , lớp )
*HS phân tích vần
- HS đánh vần(cá nhân , lớp ) HS ghép vần inh -HS đọc (cá nhân, tổ)
*HS ghép tính
-HS Đ/V và đọc: tính
*HS QS và TLtranh
- HS đọc+ phân tích:
inh -tính - máy vi tính
* HS so sánh vần
- HS ghép ,đọc+PT vần,
tiếng, từ
*HS đọc(cá nhân, tổ):
- HS khác nhận xét
Trang 63 Viết bảng con: (6’)
inh ênh máy vi tính
-dòng kênh
4 Đọc từ ứng dụng( 6’)
đình làng bệnh viện
thông minh ễnh ương
5.Củng cố- Dặn dò: (2’)
1.Luyện đọc: (16’)
a Đọc bảng tiết 1:
inh - tính- máy vi tính
ênh-kênh- dòng kênh
b Đọc câu ứng dụng:
Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa ngã
kềnh ngay ra
c.Luyện đọc sách giáo
khoa
2 Luyện viết vở:( 7’)
inh ênh máy vi tính
-dòng kênh
3 Luyện nói: (7’)
Chủ đề: máy cày , máy
nổ , máy khâu , máy
tính
III Củng cố - dặn dò
( 2’)
*GV HD quy trình viết
- GV vừa giảng vừa viết
- GV HD HS viết
* GVGT từ, đọc từ ứng dụng
- HD HS đọc PT tiếng có vần mới -Tiếng đình có trong từ nào?
- GV đọc + giải thích đình làng , ễnh ương
*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:
- GVnhận xét , đánh giá
Tiết 2(40 phút)
* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và đọc không theo thứ tự
*GV GT bài ứng dụng qua tranh
+Bài đọc trên được TB trong mấy
dòng? mỗi dòng có mấy chữ? Các chữ đầu dòng được viết NTN? Tiếng nào có vần mới?
- GV đọc mẫu bài ứng dụng
- GV NX, Đ/g
* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần
- GV nhận xét,
* GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , hướng dẫn HS cách trình bày bài và cách cầm bút , đặt vở
- GV chấm 1 số vở và nhận xét
* GV HD hs QS tranh và TLCH:
+Em kể tên các loại máy mà Em biết trong bức tranh trên ?( HS chỉ trên bảng lớp )
+Máy cày dùng làm gì ? Em thường thấy ở đâu ?
+Máy nổ dùng làm gì ? +Máy khâu dùng làm gì ? +Máy tính dùng làm gì ?( dùng để tính )
*GV nhận xét giờ - HS về tự tìm chữ
có vần vừa học và ghi vào vở ly và
đọc lại bài
- Làm bài ở vở BTTV
- Xem bài sau: ôn tập
* HS viết bảng con
- HS lưu ý tư thế ngồi viết.- HS viết bảng
*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới: - Luyện đọc, phân tích từ
*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học
* HS đọc bài trên bảng lớp theo GV chỉ
- HS khác nhận xét
*HS quan sát tranh minh hoạ + TLCH
- HS tìm tiếng có vần
mới + PT tiếng : (lênh khênh , kềnh )
- HS luyện đọc
*HS mở SGK , đọc bài
- Thi đọc trong tổ
* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào
vở
*HS đọc tên chủ đề luyện nói
- HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- Đại diện lên trình bày
- HS chỉ trên bảng lớp
- HS nhận xét
* 1 HS đọc bài
- Lớp đọc toàn bài
Trang 7Thứ sáu ngày 5 tháng 12 năm 2008
Học vần
Bài 59 : ôn tập
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được chắc chắn các vần kết thúc bằng âm ng và âm nh
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng : Trên trời mây trắng như bông
về làng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh chuyện kể : Quạ và công
II Đồ dùng dạy học
- Bảng ôn trang 120 SGK.Tranh minh hoạ câu ứng dụng, truyện kể Quạ và công
III Hoạt động dạy học chủ yếu
tiết 1(35 phút)
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học chủ yếu
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I) Bài cũ :( 5’)
-Viết,đọc: đình làng, bình
minh, que tính, ra lệnh
II) Bài mới : (30’)
1 Giới thiệu bài
2 Ôn tập:
a Các vần vừa học.
b.Ghép chữ thành tiếng
ă
ư .
c Đọc từ ngữ ứng dụng :
bình minh nhà rông
nắng chang chang
d Viết bảng con
bình minh nhà rông
3 Luyện tập(10’)
a Luyện đọc:
* Đọc bài ở bảng lớp
- Giáo viên chấm điểm ,nhận xét
?Trong tuần vừa qua các em đã học các vần nào( GV ghi vàogóc bảng)
- GV chỉ cho HS đọc lại các vần đó.)
*GV GT bài và treo bảng ôn
- GV chỉ chữ HS đọc vần
- GV hoàn thiện bảng ôn theo HS:Lấy chữ a ở cột dọc ghép với chữ
ng, nh ở dòng ngang thì sẽ được vần
gì?( ang, ăng, âng, ong, ông, ung, en, anh)
- GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn, bất kỳ vần ( không theo thứ tự )
- HD HS so sánh các vần trên giống
và khác nhau ở điểm nào?
* GV lưu ý luật chính tả
+ Vần nào không viết được với k,
gh, ngh
* GV viết từ ứng dụng +Tiếng bình có trong từ nào ?
- Y/c HS tìm các vần đã học trong các từ ứng dung:
+GV đọc và giải thích từ: bình minh nhà rông nắng chang chang
*- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn
HS cách viết
Tiết 2(40 phút)
* GV HD HS đọc
- 2-3 HS đọc, lớp viết bảng
- HS đọc SGK
* HS TL(2’)và nêu
- HS khác nhận xét
*HS chỉ các chữ và
đọc
*HS tập ghép các chữ
ở cột dọc với chữ ở dòng ngang để thành các tiếng mới
* HS nhớ lại qui luật chính tả và nêu tên các vần có âm đôi
* HS đọc tiếng, từ.( cá nhân) kết hợp PT
từ
* HS viết bảng
- HS khác nhận xét
*HS đọc bài trên bảng (cá nhân, đồng thanh)
Trang 8*Đọc câu ứng dụng
Trên trời mây trắng như
bông
về làng.
* Đọc bài SGK
4 Luyện viết:
bình minh nhà rông
5 Kể chuyện: Quạ và
công
* ý nghĩa câu chuyện: Qua
câu chuyện này chúng ta cần
phải học tập công: Vì Công
đã biết kiên nhẫn, chịu khó
ngồi để cho quạ trang trí,
còn chúng ta không nên
nóng vội, cẩu thả như quạ sẽ
dẫn đến hỏng việc
III) Củng cố, dặn dò: :(3 /)
-GV chỉ và yêu cầu HS đọc từng
phần
* GV GT bài ứng dụng + Bức tranh vẽ gì?
+ Bài đọc trên trình bày trong mấy dòng ? Mỗi dòng có mấy chữ? Tiếng nào chứa chữ hoa? Tiếng nào có vần vừa ôn?
- GV HD HS đọc từng câu
- GV đọc mẫu và cho HS TLCH:
+ Trên trời mây trắng NTN?
+ ở dưới cánh đồng thì ra sao? ?
- GV cho HS QS tranh và giảng nội dung câu ứng dụng
* GV đọc mẫu bài
- GV hD HS đọc từng phần
- GV nhận xét đánh giá
* GV HD HS viết bài vào vở
- GV nhắc tư thế ngồi viết
- GV quan sát- chấm 1 số vở - NX
*GV kể chuyện lần 1 hấp dẫn
- GV kể lần 2 theo CH gợi ý dưới tranh
- GV kể chuyện lần 1 hấp dẫn
- GV kể lần 2 theo tranh
- GV HD HS kể theo tranh
- GV bổ sung, nhận xét
*Các em vừa ôn mấy vần?
-Về nhà ôn lại các chữ đã học -Tìm thêm các tiêng, từ có vần đã
học
- Về học bài và làm BTTV, Viết vở
ly các từ đã học
- Chuẩn bị bài sau
*HS quan sát tranh minh hoạ
- HS nêu tiếng có vần vừa ôn
- HS đọc tiếng, từ có vần vừa ôn
- HS đọc câu ứng dụng (cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc toàn bài
- Lớp đọc
*HS đọc từng phần
- Thi đọc trong nhóm
* HS đọc nội dung bài viết
- HS viết bài vào vở
*HS đọc tên câu chuyện: Quạ và công
- HS lắng nghe
- HS kể chuyện theo nhóm đôi
- Đại diện HS kể (mỗi
tổ kể 1 tranh)
- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện
- HS khác nhận xét
* 1 HS đọc toàn bộ nội dung bài học
Trang 9Tuần 15 Thứ hai ngày 8 tháng 12 năm 2008
Học vần
Bài 60: om - am
I.Mục tiêu:
-HS đọc và viết được :om ,am , làng xóm , rừng tràm
- Đọc được từ ứng dụng: và câu ứng dụng Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
-.Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá ; từ , câu ứng dụng và phần luyện nói
- Bộ mô hình Tiếng Việt
III.Hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1( 40 phút)
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học
I.Bài cũ:(5):
buôn làng , máy tính ,
dòng kênh , bệnh viện
ôi II.Bài mới: (30’)
1.Giới thiệu bài:
om - am
2 Dạy vần: ** om
a Phát âm, nhận diện
-Phân tích vần om
b.Đánh vần, ghép vần
a - ng - om
c luyện đọc tiếng
xóm
d Luyện đọc từ
làng xóm
**am
tràm
rừng tràm
* Luyện đọc trơn
om - xóm - làng xóm
am- tràm - rừng tràm
3 Viết bảng con: (6’)
om - am- làng
rừng tràm
- HS đọc,viết vần, từ và đọc bài SGK
- GV nhận xét, đánh giá
* GV viết om và nêu: vần om (được cấu tạo bởi o và m)
- So sánh: om với on (giống và khác nhau ở điểm nào?)
- GV phát âm mẫu:
*? Vần om gồm có mấy âm?
- GV HD HS Đ/ vần:
? Muốn ghép vần om ta ghép âm gì
trước, âm gì sau
*GV:+Có vần om muốn ghép tiếng xóm ta làm TN?
- GV HDHS ghép:
*? Bức tranh trên vẽ hình ảnh gì?
- GV ghi bảng và giảng từ :
- GVchỉnh sửa
**Vần am (quy trình tt như vần om
- HD HS so sánh 2 vần: om - am
- GV HD HS ghép và Đ/v tiếng, từ
*GV HD HS đọc
- GV nhận xét
*GV HD quy trình viết
- GV vừa giảng vừa viết
- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)
- HS đọc bài SGK
*HS phát âm (cá nhân , lớp )
*HS phân tích vần
- HS đánh vần(cá nhân , lớp )- HS ghép vần om -HS đọc (cá nhân, tổ)
*HS ghép xóm
- HS Đ/v , đọc: xóm
*HS QS và TLtranh
- HS đọc + phân tích:
làng xóm
-HS đọc:om- xóm- làng
xóm
* HS so sánh vần
- HS ghép ,đọc+PT vần,
tiếng, từ
*HS đọc(cá nhân, tổ):
- HS khác nhận xét
* HS viết bảng con
- HS lưu ý tư thế ngồi viết.- HS viết bảng
Trang 10Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức
4 Đọc từ ứng dụng( 6’)
chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
5.Củng cố- Dặn dò: (2’)
1.Luyện đọc: (16’)
a Đọc bảng tiết 1:
om - xóm - làng xóm
am- tràm - rừng tràm
b Đọc câu ứng dụng:
Mưa tháng bảy gãy
cành trám
Nắng tháng tám rám
trái bòng.
c.Luyện đọc sách giáo
khoa
2 Luyện viết vở:( 7’)
om - am- làng
rừng tràm
3 Luyện nói: (7’)
Chủ đề: Nói lời cảm ơn
III Củng cố - dặn dò
( 2’)
- GV HD HS viết
* GVGT từ, đọc từ ứng dụng
- HD HS đọc PT tiếng có vần mới -Tiếng chòm có trong từ nào?
- GV đọc + giải thích chòm râu
*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:
- GVnhận xét , đánh giá
Tiết 2(40 phút)
* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và đọc không theo thứ tự
*GV GT bài ứng dụng qua tranh
+Bài đọc trên được Tb trong mấy
dòng? mỗi dòng có mấy chữ? Các chữ đầu dòng được viết NTN? Tiếng nào có vần mới?
- GV đọc mẫu bài ứng dụng
- GV NX, Đ/g
* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần
- GV nhận xét,
* GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , hướng dẫn HS cách trình bày bài và cách cầm bút , đặt vở
- GV chấm 1 số vở và nhận xét
* GV HD hs QS tranh và TLCH:
+ Trong tranh vẽ gì? ( mẹ cho bạn
quả bóng bay) +Tại sao em bé lại cảm ơn chị ? ( vì
chị cho em bé quả bóng bay ) + Em đã bao giờ nói lời cảm ơn chưa
? +Em nói lời cảm ơn khi nào ? ( nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ)
*GV nhận xét giờ
- HS về tìm chữ có vần vừa học ,ghi vào vở ô ly và đọc lại bài
- Làm bài ở vở BTTV
- Chuẩn bị bài sau: ăm - âm
*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới: - Luyện đọc, phân tích từ
*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học
* HS đọc bài trên bảng lớp theo GV chỉ
- HS khác nhận xét
*HS quan sát tranh minh hoạ + TLCH
- HS tìm tiếng có vần mới + PT tiếng : trám ,
rám, tám
- HS luyện đọc
*HS mở SGK , đọc bài
- Thi đọc trong tổ
* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào
vở
*HS đọc tên chủ đề luyện nói
- HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- Đại diện lên trình bày
- Y/c HS nói thành câu
- HS nhận xét
* 1 HS đọc bài
- Lớp đọc toàn bài