III/ Hoạt động dạy và học: *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: -HS vieát baûng con, 1 em vieát baûng -Kiểm tra đọc ,viết vần ,tiếng ở bảng Tieát 1: lớp.. Lớp nhận xét.[r]
Trang 1TUẦN 8 Thứ 2 ngày 12 tháng 10 năm 2009
( HNCBCC nghỉ học –Dạy bù vào thứ 7)
Âm nhạc:
HỌC HÁT: LÝ CÂY XANH
(Thầy Hoà dạy)
Tiếng Việt:
UA – ƯA I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ, câu ứng dụng
- Viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
-Luyện nói từ 2-3 câu nhiên theo chủ đề: Giữa trưa
II/ Đồ dùng dạy học:- Giáo viên: Tranh, bộ ghép chữ - Học sinh: Bộ ghép chữ.
III/ Hoạt động dạy và học :
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Bài cũ:
Tiết 1:
*Hoạt động
1:
-KT đọc viết ia, lá tía tô, đọc câu ứng dụng
-GV chỉnh sửa, cho điểm
Dạy vần
UA (Quy trình tương tự dạy vần ia).
-Hướng dẫn HS phân tích vần ua
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ua
-Đọc: ua
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng cua
- Hướng dẫn HS đánh vần tiếng cua
-Đọc: cua
-Treo tranh giới thiệu: cua bể
-Đọc phần 1
ƯA ( Quy trình tương tự vần ua) -Hướng dẫn HS phân tích vần ưa
-So sánh:
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ưa
-Đọc: ưa
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng ngựa
- 1 em viết bảng, lớp viết bảng con, 2 em đọc câu ứng dụng
-HS nhận xét
-Vần ua có âm u đứng trước, âm a đứng sau: Cá nhân
-U – a – ua: cá nhân, nhóm, lớp -Cá nhân, nhóm, lớp
-Tiếng cua có âm c đứng trước vần ua đứng sau
-Cờ – ua – cua: cá nhân
-Cá nhân, lớp
-Cá nhân, nhóm, lớp
-Vần ưa có âm ư đứng trước, âm a đứng sau: cá nhân
- 2 em so sánh +Giống: a cuối +Khác: u – ư đầu
-Ư – a – ưa: cá nhân, lớp
-Cá nhân, nhóm, lớp
-Tiếng ngựa có âm ng đứng trước, vần ưa đứng sau, dấu nặng đánh
Trang 2*Nghỉ giữa
tiết:
*Hoạt động
2:
*Hoạt động
3:
*Nghỉ chuyển
tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động
1:
*Hoạt động
2:
*Nghỉ giữa
tiết:
*Hoạt động
3:
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng ngựa
-Đọc : ngựa -Treo tranh giới thiệu: ngựa gỗ
-GV đọc mẫu, HD HS đọc từ : ngựa gỗ -Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
-Đọc từ ứng dụng.
cà chua tre nứa nô đùa xưa kia Giảng từ
-HD HS nhận biết tiếng có ua – ưa
-HD HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ
-Đọc toàn bài
Viết bảng con:
ua – ưa – cua bể - ngựa gỗ
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
-Đọc câu ứng dụng:
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
Luyện viết.
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu
-Thu chấm, nhận xét
Luyện nói:
-Chủ đề: Giữa trưa
-Treo tranh:H: Tranh vẽ gì?
H: Nhìn tranh sao em biết lúc này là giữa trưa?
H: Giữa trưa thì đồng hồ chỉ mấy giờ?
H: Hàng ngày, giữa trưa thì ở nhà em, mọi người làm gì?
-Nêu lại chủ đề: Giữa trưa
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có ua – ưa:
gió lùa, dưa hấu
-Dặn HS học thuộc bài ua – ưa
dưới âm ư: cá nhân 2 em
ngờ – ưa – ngưa – nặng – ngựa: -cá nhân, lớp
-Cá nhân, nhóm, lớp
-Cá nhân, lớp
-Cá nhân, lớp
-Cá nhân, lớp
-2 – 3 em đọc
-chua, đùa, nứa, xưa
-Cá nhân, lớp
-Cá nhân, lớp
-HS viết bảng con
-Cá nhân, lớp
-2 em đọc
-Nhận biết tiếng có ua - ưa
-Cá nhân, lớp
-Viết vào vở tập viết
-Cá nhân, lớp
-Giữa trưa
-Vì nắng trên đỉnh đầu
12 giờ
-Tự trả lời
Trang 3*Hoạt động
4:
Củng cố,dặn
dò,
Toán: ÔN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Ghi nhớ và thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
- Vận dụng bảng cộng trong phạm vi 4 để tính toán
- Giáo dục HS tự giác tích cực làm bài
II/ Các hoạt đôïng dạy học:
1/ Giới thiệu bài: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.
2/ Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập:
- GV chép đề , HD HS làm từng bài , HS làm vào vở, nêu kquả Gọi HS lên chữa bài Lớp nhận
xét GV chốt bài đúng
Bài 1:Số? 1 + 3 = … 3 + 1 = … 2 + 2 = … …
1 + 2 = … 4 = 1 + … 4 = … + 1 4 = 2 + …
+ + +
Bài 3: Viết phép tính thích hợp: GV vẽ 2 quả bóng, thêm 2 quả bóng HS nhìn hình vẽ đọc bài
toán rồi viết số thích hợp vào 5 ô trống
Bài 4: ( < > =
4 … 1 + 2 2 + 2 … 4 2 + 1 … 4
- Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.
3/HĐ 2: Củng cố, dặn dò: -GV củng cố các dạng BT ,nhận xét tiết học, dặn dò.
ÔLNK Âm nhạc:
ÔN BÀI HÁT: LÝ CÂY XANH
(Thầy Hoà dạy)
HDTH Tiếng Việt : ÔN ĐỌC VIẾT UA, ƯA
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Trang 4-Luyện đọc bài ua, ưa Viết được các chữ : ua,ưa, cua bể,ngựa gỗ, cà chua, tre nứa, nô đùa, xưa kia HSKG viết thêm câu: mẹ mua khế ,mía ,dứa
-Rèn luyện kỹ năng viết đúng khoảng cách, độ cao, và các dấu thanh của từng chữ đó
-Giáo dục HS thích học môn Tiếng việt
II/ Các hoạt động dạy học:
1/ Giơiù thiệu bài: GV giới thiệu rồi ghi tên bài,HS nhắc lại tên bài.
2/ Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Gọi 9-10 em đọc toàn bài ua , ưa Chú ý đọc đúng tốc độ, không đọc từng tiếng một
-Lớp nghe,nhận xét GV bổ sung cho điểm
3/ Hoạt động 2: HS luyện viết chữ : ua,ưa, cua bể,ngựa gỗ, cà chua, tre nứa, nô đùa, xưa kia.
- HS đọc đồng thanh lại toàn bài trong SGK GV gõ thước.
- GV đọc, HS viết bài vào vơ ûcác chữ: ua,ưa, cua bể,ngựa gỗ, cà chua, tre nứa, nô đùa, xưa kia
- GV nhắc HS tư thế ngồi viết, tay cầm bút, vị trí dấu thanh, khoảng cách các con chữ, các chữ
- HS KG luyện viết thêm: mẹ mua khế ,mía ,dứa
- GV theo dõi sửa sai
-Thu 7-10 bài chấm, nhận xét
4/ Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học Dặndò: Về nhà đọc lại bài ua,ưa
-Đọc trước bài luyện tập
Thứ 3 ngày 13 tháng 10 năm 2009
Tiếng Việt:
ÔN TẬP I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc được: ia,ua,ưa, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
- Viết được: ia, ua, ưa, các từ ngữ ứng dụng
-Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa.(HSKG kể2-3 tranh)
II/ Chuẩn bị: - GV: Bảng ôn, tranh HS: Bộ ghép chữ.
III/ Hoạt động dạy học :
Tiết 1:
Bài cũ:
*Giới thiệu
bài: Ôn tập.
*Hoạt động1:
-Kiểm tra đọc, viết:ua,ưa,cua bể, ngựa gỗ.Đọc câu ứng dụng
-GV bổ sung nx, cho điểm
-Nêu những vần đã học
-HS nhắc lại những vần có a ở cuối
-GV ghi góc bảng
Ôn tập -GV treo bảng ôn.
-HDHS ghép âm thành vần
-1 em viết bảng lớp, lớp viết bảng con 2 em đọc câu ứng dụng
-Nhận xét bài của bạn
ia – ua – ưa
-Ghép các chữ ghi âm ở cột dọc với dòng ngang sao cho thích hợp để
Trang 5*Nghỉ giữa
tiết:
*Hoạt động 2:
*Hoạt động 2:
*Nghỉ chuyển
tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1:
*Hoạt động 2:
*Nghỉ giữa
tiết:
*Hoạt động 3:
*Hoạt động 4:
-GV viết vào bảng ôn
-GV chỉ HS đọc, GV đọc, HS chỉ
* Đọc từ ứng dụng:
mua mía ngựa tía mùa dưa trỉa đỗ -Giáo viên giảng từ
-Nhận biết tiếng có vần vừa ôn
-HDHS đánh vần tiếng, đọc trơn từ
-GV đọc mẫu
Viết bảng con:
-Hướng dẫn cách viết
Luyện đọc
-Đọc lại bảng ôn và từ ứng dụng
Luyện đọc câu ứng dụng.
-Treo tranh:- Bức tranh vẽ gì?
-Giới thiệu bài ứng dụng:
-GV giảng nội dung bài ứng dụng
HDHS nhận biết tiếng có vần ua , ưa
-GV đọc mẫu
Luyện viết.
- GV viết mẫu vừa HD quy trình viết :mùa dưa, ngựa tía
-GV theo dõi nhắc nhở HS tư thế ngồi…
-Thu chấm, nhận xét
Kể chuyện: Khỉ và rùa.
-Giới thiệu câu chuyện
-GV kể chuyện lần 1
-GV kể chuyện lần 2 có tranh minh họa
-Gọi học sinh kể
-GV nhắc lại tiêu chí để HS nhận xét bạn kể
->Ý nghĩa: Khi đã là bạn thân thì vui buồn có nhau, nhớ đến nhau Chào hỏi lễ phép là rất tốt, nhưng cũng cần chú ý hoàn cảnh, tư thế của mình khi
tạo thành vần
-HS luyện đọc bảng ôn
-2 – 3 em đọc
-Học sinh gạch chân những tiếng có vần vừa ôn
-Đánh vần, đọc từ
-Cá nhân, lớp
HS viết bảng con.mùa dưa, ngựa tía
-Cá nhân, lớp
-Bé đang nằm ngủ trên võng
-2 em đọc
-Nhận biết 1 số tiếng có vần ua –
ưa (lùa, đưa, cửa, trưa)
-HS đọc cá nhân, lớp
-HS quan sát
-Viết vở tập viết
-HS nhắc tên câu chuyện
-Theo dõi
-4-5 HS kể theo nội dung tranh
-2 HS khá kể toàn chuyện
-Lớp nhận xét
-Cá nhân 2 em nhác lại ý nghĩa câu chuyện
Trang 6chào hỏi
-Chơi trò chơi tìm tiếng có vần vừa ôn
-Dặn học sinh về học bài
-Cá nhân, lớp
-HS nghe để về thực hiện
Mỹ thuật VẼ HÌNH VUÔNG VÀ HÌNH CHỮ NHẬT
TOÁN LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 và 4
-Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
- Giáo dục học sinh ham học toán
II/ Chuẩn bị: - Giáo viên: Sách mẫu vật - Học sinh: Bộ đồ dùng học toán.
III/ Hoạt động dạy và học :
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Bài cũ:
*Bài mới:
*G/ thiệu bài:
*Hoạt động
1:
Hoạt động 2:
- Đọc bảng cộng trong phạm vi 4
3 + 1 = 2 + 2 = 1 + 3 = - Cho HS làm bảng con: 2 + = 4
+ 1 = 4 4 = 3 +
- GV củng cố, nhận xét, cho điểm
-GV giới thiệu ,ghi tên bài.
Ôn bảng cộng :
Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu bài 1
-Cho HS làm bài vào VBT
-Lưu ý: Viết số thẳng cột với nhau
-Giáo viên nhận xét, sửa sai -Yêu cầu HS đọc thuộc bảng cộng 4
Vận dụng thực hành
Bài 2:( dòng 1- HS KG làm cả bài) Gọi học sinh nêu yêu cầu bài : -Cho 4 em HS nêu cách làm 4 ptính.4
HS KG đọc kq từng PT dãy 2
- GV chốt bài đúng
Bài 3: Giáo viên treo tranh : -H: Ta phải làm bài này như thế nào?
- YC HS làm bài vào vở, 1 em làm bảng
- Gọi HS nhận xét bài bạn
-1 em đọc
-HS làm lần lượt từng bài.1 em làm bảng lớp.Lớp nhận xét
-HS nhắc lại tên bài
-Yêu cầu tính theo hàng dọc
-Học sinh làm bài
-Học sinh lần lượt lên bảng làm bài -Học sinh đổi vở sửa bài
-Học sinh đọc cá nhân, nhóm, dãy bàn, cả lớp
-Viết số thích hợp vào ô trống:
- HS làm bài vào vở, nêu cách làm +1
1 2 -Lấy 1 + 1 = 2 … -Học sinh quan sát tranh
-Cộng từ trái sang phải -1HS lên bảng , cả lớp làm vào vở
2 + 1 + 1 = 4 1 + 2 + 1 = 4 -Đổi vở chữa bài
Trang 7Hoạt động 3:
*Củng cố, dặn
dò
- -GV chốt cách làm và phép tính đúng
Bài 4 (HSKG): Y/ cầu HS tự QS tranh , nhẩm đề toán, viết PT thích hợp
-Thu bài, chấm
Trò chơi:
- GV nêu tên trò chơi- HD HS chơi.
-Cho học sinh thi gắn phép tính đúng
+ = 4, + = 3 -Về tập làm 1 số bài tập, học thuộc phép cộng trong phạm vi 4
-Học sinh tự viết vào các ô trống
1 + 3 = 4 Nêu bài làm
- HS dùng bảng gắn để chơi
-HS nghe về thực hiện
Buổi chiều:
BDHSGiỏi: Toán: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Ghi nhớ và thuộc bảng cộng trong phạm vi 3,4
- Vận dụng bảng cộng trong phạm vi 3, 4 để tính toán
- Giáo dục HS tự giác tích cực làm bài
II/ Các hoạt đôïng dạy học:
1/ Giới thiệu bài: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.
2/ Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập: GV chép đề , HD HS làm từng bài , HS làm
vào vở, nêu kquả Gọi HS chữa bài Lớp nhận xét GV chốt bài đúng
Bài 1:Số? 1 + 1 = … 2 + 1 = … 1 + 2 = … 3 + 1 =
2 + 2 = … 4 = 1 + … 4 = … + 1 3 = 2 + …
+ + + +
Bài 3: Viết phép tính thích hợp: GV vẽ 1 chiếc thuyền, thêm 3 chiếc HS nhìn hình vẽ đọc bài
toán rồi viết số thích hợp vào 5 ô trống
Bài 4: ( < > =)
4 … 1 + 2 2 + 2 … 3 3 + 1 … 1 + 2 2 + 1 … 1 + 2
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm : … + … = 3 … + … = 4
- Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.
3/HĐ 2: Củng cố, dặn dò: -GV củng cố các dạng BT ,nhận xét tiết học, dặn dò.
HDTHToán:
ÔN CÁC PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3,4
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Luyện tập củng cố phép cộng trong phạm vi 3,4
- Vận dụng bảng cộng trong phạm vi 3, 4 để tính toán
- Giáo dục HS tự giác tích cực làm bài
Trang 8II/ Các hoạt đôïng dạy học:
1/ Giới thiệu bài: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.
2/ Hoạt động 1: HS làm bài tập: GV chép đề , HD HS làm từng bài , HS làm vào vở, nêu
kquả Gọi HS lên bảng chữa các bài tập Lớp nhận xét GV chốt bài đúng
Bài 1:Số? 1 + … = 2 2 + … = 3 1 + … = 4 … + 2 = 4
… = 2 + 2 = 3 = 2 + … 4 = 3 + … 3 = 1 + …
+ + + + +
Bài 3: Viết phép tính thích hợp: GV vẽ 3 quả táo, thêm 1 quả táo HS nhìn hình vẽ đọc bài toán
rồi viết số thích hợp vào các ô trống
Bài 4: ( < > =)
3 + 1 … 4 2 + 2 … 4 2 + 1 … 4 HSG: 2 + 1 … 1 + 1 ; 1 + 3 … 2 + 2
Bài 5: (HSG) Điền số thích hợp vào chỗ chấm : … + … = 2 1 +1 < … < 2 + 2
- Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.
3/HĐ 2: Củng cố, dặn dò: -GV củng cố các dạng BT ,nhận xét tiết học, dặn dò.
GĐ HS Yếu : Tiếng Việt : ÔN ĐỌC VIẾT IA, UA, ƯA
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
-Luyện đọc bài ia, ua, ưa Viết được các chữ : ia , chia quà, cá lia thia , ua, ưa, chú lừa, ca múa, thua cờ , thi đua
-Rèn luyện kỹ năng viết đúng khoảng cách, độ cao, và các con chữ của từng chữ đó
-Giáo dục HS thích học môn Tiếng việt
II/ Các hoạt động dạy học:
1/ Giơiù thiệu bài: GV giới thiệu rồi ghi tên bài,HS nhắc lại tên bài.
2/ Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Gọi 4 em đọc toàn bài ia; 5 em đọc bài ua , ưa Chú ý đọc đúng tốc độ, có thể đánh vần một số tiếng
-Lớp nghe,nhận xét GV bổ sung cho điểm
3/ Hoạt động 2: HS luyện viết chữ : : ia , chia quà, cá lia thia ua,ưa, chú lừa, ca múa, thua cờ, thi đua.
- GV đọc, HS viết bài vào vơ ûcác chữ: ia , chia quà, cá lia thia ua,ưa, chú lừa, ca múa, thua cờ,
thi đua.
- GV nhắc HS tư thế ngồi viết, tay cầm bút, vị trí dấu thanh, khoảng cách các con chữ, các chữ
- GV theo dõi sửa sai
-Thu 7-10 bài chấm, nhận xét
4/ Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học Dặndò: Về nhà đọc lại cả hai bài: ia, ua,ưa
-Đọc trước bài luyện tập
An toàn giao thông:
Trang 9Bài 2: KHI QUA ĐƯỜNG PHẢI ĐI TRÊN VẠCH TRẮNG DÀNH CHO NGƯỜI ĐI
BỘ
I/Mục tiêu: Giúp HS:
-Nhận biết đượckhi qua đường phải đi trên vạch trắng dành cho người đi bo và có người lớn dắt -Biết thực hành đi qua đường phố, đường nông thôn
- Giáo dục HS có ý thức chấp hành đúng luật giao thông
II/ Đồ dùng dạy học: GV: Kẻ trước các vạch trắng dành cho người đi bộ
HS : sách : Po ke mon cùng em học an toàn giao thông
II/ Các hoạt đôïng dạy học:
*Giới thiệu
bài:
*Hoạt đôïng
1:
*Hoạt động
2:
*Củng cố,
dặn dò:
-GV giới thiệu ghi tên bài
Kể chuyện:
-Yêu cầu HS mở SGK po ke mon
- GV kể chuyện
? Câu chuyện có mấy nhân vật? Đó là những nhân vật nào?
- Lớp Bo đi đâu?
- Bo thấy gì và Bo rủ bạn làm gì?
-Cô giáo Bo dặn Bo điều gì?
-Khi qua đường em đi như thế nào cho đúng
* GV KL:Nhắc lại lời cô giáo
Trò chơi :Qua đường đúng cách:
-GV nêu tên trò chơi- HD HS chơi
- GV đọc ghi nhớ SGK
-N/ xét tiếtt học, dặn dò HS thực hiện
- Nghe, nhắc lại tên bài
- HS mở SGK po kemon quan sát
- HS nghe
- 2 em trả lời: 2 nhân vật, mẹ và Bo
-Lớp Bo đi chơi công viên
-2 em trả lời Lớp bổ sung
-2 em trả lời
- Đi theo vạch trắng
- HS nghe, 2 em nhắc lại
- 1HS chơi thử
-HS chơi theo điều khiển của GV -HS đọc theo GV cho thuộc
Thứ 4 ngày 14 tháng 10 năm 2009
Tiếng Việt :
OI – AI I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc được oi, ai, nhà ngói, bé gái Đọc được từ, câu ứng dụng: Chú bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
II/ Chuẩn bị: - Giáo viên: Bộ ghép chữ Tranh Học sinh: Bộ ghép chữ.
III/ Hoạt động dạy và học :
Trang 10*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Bài cũ:
*Bài mới:
*G/ t bài:
*Hoạt động
1:
Nghỉ giữa
tiết:
*Hoạt động
2:
*Hoạt động
-Kiểm tra đọc viết ia,ua ưa, ngựa tía
- GV đánh giá cho điểm
-GV GT ghi tên bài
Dạy vần
OI ( Quy trình tương tự vần ia)
-Phát âm: oi
-Hướng dẫn HS phân tích vần oi
- so sánh vần oi và ia
-Hướng dẫn HS đánh vần vần oi
-Đọc: oi
-Hươáng dẫn HS phân tích tiếng ngói
- Hướng dẫn HS đánh vần tiếng ngói
-Đọc: ngói
-Treo tranh giới thiệu: nhà ngói
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-Đọc phần 1
AI (Quy trình tương tự vần oi)
-Phát âm: ai
-Hướng dẫn HS phân tích vần ai
-So sánh: oi và ai -Hướng dẫn HS đánh vần vần ai
-Đọc: ai
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng gái
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng gái
-Treo tranh giới thiệu: bé gái
-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ : -Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
Đọc từ ứng dụng.
Giảng từ -HD HS nhận biết tiếng có oi – ai
-HD HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ
-Đọc toàn bài
Viết bảng con:
oi – ai – nhà ngói - bé gái
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1
- 1 em viết bảng lớp Lớp viết bảng con Lớp nhận xét
-HS đọc câu ứng dụng bài ôn tập
- HS nhắc lại tên bài
-Cá nhân, lớp
- Cá nhân 2 em p/ tích
o – i – oi: cá nhân, nhóm, lớp
-Cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân 2 em PTích
-Cá nhân, nhóm, lớp
-Cá nhân, nhóm
- HS nghe, Qsát
Cá nhân, nhóm -Cá nhân, nhóm lớp
Cá nhân, lớp
- 2 em phân tích
- 2 em so sánh
a – i – ai: cá nhân, lớp
-Cá nhân, nhóm, lớp
-2 em phân tích
gờ -ai - gai - sắc – gái: cá nhân, lớp
-Cá nhân, nhóm, lớp
-Cá nhân, lớp
-Cá nhân, lớp
2 – 3 em đọc -voi, còi, mái, bài
-Cá nhân, lớp
-Cá nhân, lớp -HS viết bảng con