-GV đánh vần mẫu - GV đọc trơn vần -Yªu cÇu HS ph©n tÝch vÇn b.Giíi thiÖu tiÕng míi -GV ghi b¶ng tiÕng míi.tÝnh -GV đánh vần tiếng -GV đọc trơn tiếng -Yªu cÇu HS ph©n tÝch tiÕng -GV ghÐp[r]
Trang 1Tuần 14 Thứ hai, ngày 23 tháng 11 năm 2009
Học vần:
Bài 55: eng - iêng
I Mục tiêu:
- Đọc eng, iêng, ! xẻng, trống, chiêng; từ và câu ứng dụng
- Viết eng, iêng, ! xẻng, trống chiêng
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ TV + Bảng cài
- HS: Bộ đồ dùng TV1
III Các hoạt động dạy học:
Giáo viên
I, Kiểm tra bài cũ:
HS viết, đọc: Cây sung, củ gừng, vui mừng
HS đọc bài 54
GV nhận xét; ghi điểm
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2 Dạy vần:
*Dạy vần eng
a.Giới thiệu vần
- GV ghi vần eng
-GV đánh vần mẫu
- GV đọc trơn vần
-Yêu cầu HS phân tích vần
b.Giới thiệu tiếng mới
-GV ghi bảng tiếng mới xẻng
-GV đánh vần tiếng
-GV đọc trơn tiếng
-Yêu cầu HS phân tích tiếng
-GV ghép mẫu tiếng
c.Giới thiệu từ khoá
-GV đọc mẫu từ khoá
-GV giải nghĩa từ
* HS hoạt động giản
d Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu
- GV giải nghĩa từ đơn giản
Học sinh
- Mỗi học sinh viết 1 từ vào bảng con( theo nhóm )
- 3 HS đọc
-Cả lớp theo dõi -HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS thực hiện
-HS theo dõi HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS thực hiện
-Cả lớp theo dõi , ghép lại
-HS sinh theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS lắng nghe
-HS phát biểu ý kiến
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
Trang 2* Phát triển kỉ năng đọc : GV chuẩn bị mỗi
vần 10 tiếng , từ cho HS luyện đọc
* Phát triển vốn từ : Cho HS phát hiện một
số tiếng từ chứa vần mới ngoài bài ,GV ghi
bảng yêu cầu HS đọc
Tiết 2
1 Luyện đọc :
a- Luyện đọc ở bảng lớp :
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc
- GVnhận xét, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS
- Tìm cho cô tiếng có vần eng, iêng có trong
câu trên ?
- GV đọc mẫu câu
b Luyện đọc ở SGK :
-Yêu cầu HS luyện đọc ở SGK
2- Luyện viết:
- GV HD HS viết eng, iêng, ! xẻng, trống
chiêng vào vở
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
0* ý HS nét nối giữa các con chữ và vị trí
đặt dấu
- GV theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa
3 Luyện nói:
GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng
HS đọc tên bài luyện nói: Ao, hồ, giếng
HS quan sát tranh trong SGK
GV gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Chỉ đâu là cái giếng?
+ Những tranh này nói về cái gì?
+ Làng em có ao, hồ, giếng không?
+ Ao, hồ, giếng có gì giống và khác nhau?
HS thảo luận nhóm đôi Họi đại diện nhóm
lên trình bày HS nhận xét
4 Củng cố, dặn dò (3 ' ):
HS đọc lại toàn bài 1 lần
Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
Nhắc HS yếu về đọc lại bài 2 lần HS khá,
giỏi về ôn lại bài và xem $Q bài sau
HS đọc lại toàn bài 1 lần
- HS đọc lớp , nhóm , cá nhân
-HS trả lời
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- HS tìm và đọc
- 2 HS đọc lại
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- HS tập viết trong vở theo HD
-HS đọc
-HS thảo luận theo nhóm đôi
-Gọi đại diện nhóm lên trình bày HS nhận xét bổ sung
-1 vài em lần đọc trong SGK -HS nghe và ghi nhớ
Trang 3Toán: LUYệN TậP
I.Mục tiêu:
- Thực hiện phép trừ trong phạm vi 7
-Có thái độ thích học Toán
II Đồ dùng dạy học:
-GV: Phiếu học tập bài 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.
III Các hoạt động dạy học:
A Khởi động: ổn định tổ chức (1phút)
B Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
Làm bài tập 2/69:(Tính) -1 HS nêu yêu cầu
4 HS làm bảng lớp- cả lớp làm bảng con (Đội a: làm cột 1, 2; Đội b: làm cột
3, 4) GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC: C Bài mới: Giáo viên Học sinh 1.Giới thiệu bài (1phút) 2 Luyện tập (25 phút). +Mục tiêu: Củng cố về các phép tính trừ trong phạm vi 7 +Cách tiến hành : *Bài tập1/70: HS làm vở Toán
7 3 2
5 4
3 -7
1 7
0 7
5 GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS *Bài 2/70 ( cột 1, 2 ): Cả lớp làm vở Toán HD HD thực hiện phép tính theo từng cột 6 + 1 = 5 + 2 =
1 + 6 = 2 + 5 =
7 – 6 = 7 – 5 =
7 – 1 = 7 – 2 =
KL: Bài này củng cố về tính chất giao hoán của phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
* Bài 3/70 ( cột 1, 3 ): Cả lớp làm phiếu
học tập
+ … = 7, vì 2 + 5 = 7 nên ta điền 5 vào chỗ
chấm, ta có:2 + 5 = 7
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS
Bài 4/70 ( cột 1, 2 ): HS làm bảng con
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
HS làm bài Đổi vở để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính
-1HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính”
2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở Toán, rồi đổi vở chữa bài.đọc kết quả vừa làm
-1 HS đọc yêu cầu bài 3:” Tính”
2HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập rồi đổi phiếu để chữa bài
Đọc kết quả phếp tính:
2 + 5 = 7 ; 7 – 6 = 1
7 – 3 = 4 ; 7 – 4 = 3
4 + 3 = 7 ; 7 – 0 = 7
HS nghỉ giải lao 5 ’
1HS nêu yc :”Điền dấu <, >,= “
Trang 4Cho HS nêu cách làm bài(thực hiện phép
tính ở vế trái $Q rồi điền dấu thích hợp
vào chỗ chấm)
GV nhận xét bài làm của HS
3 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học “
phép cộng trong phạm vi 8”
2 HS làm bài và chữa bài, cả lớp làm bảng con
3 + 4 = 7 5 + 2 > 6
7 – 4 < 4 7 – 2 = 5
Trả lời (Luyện tập )
Lắng nghe
ĐạO ĐứC
ĐI HọC ĐềU Và ĐúNG Giờ ( t1 )
A- Mục tiêu:
-Nêu thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
- Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ
B- Đồ dùng dạy học:
- HS: Vở BT
C- Các hoạt động dạy học.
I- Khởi động: Bài hát tới lớp tới - GV: Bắt nhịp cho học sinh hát
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài (2P) - GV: Giới thiệu trực tiếp
2- Các hoạt động( 10P)
HĐ1: Sắm vai theo tình huống - GV: Chia lớp thành 3 nhóm: Giao nhiệm
vụ cho từng nhóm
MT: Biết đóng vai theo tình huống (Mỗi nhóm đóng 1 tình huống)
- GV: Đọc cho H nghe nội dung từng tranh
- HS: Thảo luận nhóm => đại diện nhóm lên
đóng vai
- HS-GV: Nhận xét => đánh giá
- G?: Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì? KL: Đi dọc đều và đúng giờ giúp em
nghe giảng đầy đủ => Kết luận
HĐ 2: Làm bài tập 5: - HS: Quan sát tranh vở BT
Trang 5MT: Biết nhận xét những việc làm của
các bạn trong tranh
- GV: Gợi ý
- H: Trả lời theo nội dung tranh
- H-GV: Nhận xét KL: Tuy rằng trời các bạn vẫn mặc => KL
Nghỉ giải lao HĐ 3: Liên hệ (7')
?- Đi học đều có lợi hay có hại?
Nếu đi học đều giúp em những gì? - GV: Đặt câu hỏi.
?- Cần phải làm gì để đi học đều và
?- Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào? - GV: Nhận xét => Đánhgiá => tuyên
?- Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào?
?- Bạn nào lớp ta đi học đều và đúng
giờ?
III- Củng cố dặn dò: 3P - GV: Chót nội dung bài
- Dặn học sinh thực hiện tốt
Tập viết:
nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn
dây
I Mục tiêu
- Viết đúng các chữ: Nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây kiểu chữ
Rèn tính cẩn thận khi viết bài
II Đồ dùng dạy - học:
GV: Viết toàn bài lên bảng
HS: Bảng con, phấn, vở Tập viết
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức (1'):
Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ (3'):
2 HS lên bảng viết từ: Chú cừu, rau non
Lớp viết bảng con: Thợ hàn
HS nhận xét GV ghi điểm
3 Bài mới 3 (30'):
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp, HS nhắc lại, GV ghi tên bài lên
bảng
b Hướng dẫn HS viết:
Gọi 1 HS đọc bài viết
GV giảng từ: Nhà in, cá biển
Trang 6+ Bài viết hôm nay gồm mấy dòng?
HS đọc từ: Nền nhà
+ Từ “nền nhà” gồm mấy chữ? Chữ nào đứng $Q chữ nào đứng sau?
+ Con chữ h cao mấy li? Các con chữ còn lại cao mấy li?
+ Khoảng cách giữa các chữ cách nhau thế nào?
HS viết vào bảng con GV nhận xét, chỉnh sửa
Nhà in
+ Từ “nhà in'' bắt đầu viết bằng con chữ gì?
+ Có con chữ nào cao năm li?
+ Chữ nhà có dấu gì và đánh ở đâu?
HS viết vào bảng con GV nhận xét, chỉnh sửa
Giải lao
c HS viết bài vào vở
HS mở vở tập viết 1 HS đọc bài trong vở
GV nhắc nhở HS ngồi đúng thế HS viết bài vào vở GV quan sát giúp đỡ HS yếu
GV chấm và nhận xét 1 số bài của HS
4 Củng cố, dặn dò (2'):
đầu HS khá, giỏi về xem lại bài viết Chuẩn bị $Q bài hôm sau
Tập viết:
CON ONG, CÂY THÔNG, vầng trăng, cây sung,
củ gừng,
I Mục tiêu:
- Viết đúng các chữ: Con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng, kiểu Giáo dục HS biết rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy - học:
GV: Viết $Q lên bảng nội dung bài viết
HS: Bảng con, phấn, vở Tập viết
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức (1'):
Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ (3'):
2 HS lên bảng viết từ: Nền nhà, nhà in
Lớp viết bảng con: Cá biển
HS nhận xét GV ghi điểm
3 Bài mới (30'):
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp, HS nhắc lại, GV ghi bảng
Gọi 1 HS đọc bài viết
Trang 7GV giảng từ: Cây thông, công viên
+ Bài viết hôm nay gồm mấy dòng?
+ Từ “con ong” gồm mấy chữ ghép lại?
+ Con chữ g cao mấy li? Các con chữ còn lại có độ cao thế nào?
+ Khoảng cách giữa 2 chữ cách nhau thế nào?
HS viết vào bảng con GV nhận xét, chỉnh sửa
Giải lao
HS đọc bài trong vở HS nhắc lại và thực hiện đúng cách cầm bút, thế ngồi
viết
HS viết bài vào vở Tập viết GV quan sát, uốn nắn thêm cho những HS cần giúp
đỡ
GV chấm 1 số bài và nhận xét
4 Củng cố4, dặn dò (2'):
GV nhận xét giờ học, khen những em viết chữ đẹp và những em có nhiều cố
gắng
Dặn HS yếu về viết lại 2 dòng đầu HS khá, giỏi về xem lại bài viết Chuẩn bị
$Q bài hôm sau
Thứ ba, ngày 24 tháng 11 năm 2009
Học vần:
Bài 56: uông - ương
I Mục tiêu:
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Buổi sáng
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ TV + Bảng cài
- HS: Bộ đồ dùng TV1
III Các hoạt động dạy học:
Giáo viên
I, Kiểm tra bài cũ:
HS viết, đọc: Cái kẻng, xà beng Bay liệng
HS đọc bài 55
GV nhận xét; ghi điểm
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2 Dạy vần:
*Dạy vần uông
a.Giới thiệu vần
- GV ghi vần uông
Học sinh
- Mỗi học sinh viết 1 từ vào bảng con( theo nhóm )
- 3 HS đọc
-Cả lớp theo dõi
Trang 8-GV đánh vần mẫu
- GV đọc trơn vần
-Yêu cầu HS phân tích vần
b.Giới thiệu tiếng mới
-GV ghi bảng tiếng mới Chuông
-GV đánh vần tiếng
-GV đọc trơn tiếng
-Yêu cầu HS phân tích tiếng
-GV ghép mẫu tiếng
c.Giới thiệu từ khoá
-GV ghi từ khoá lên bảng.quả chuông
-GV đọc mẫu từ khoá
-GV giải nghĩa từ
* HS hoạt động giản
d Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu
- GV giải nghĩa từ đơn giản
* Phát triển kỉ năng đọc : GV chuẩn bị mỗi
vần 10 tiếng , từ cho HS luyện đọc
* Phát triển vốn từ : Cho HS phát hiện một số
tiếng từ chứa vần mới ngoài bài ,GV ghi bảng
yêu cầu HS đọc
Tiết 2
1 Luyện đọc :
a- Luyện đọc ở bảng lớp :
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc
- GVnhận xét, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS
câu trên ?
- GV đọc mẫu câu
b Luyện đọc ở SGK :
-Yêu cầu HS luyện đọc ở SGK
2- Luyện viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
0* ý HS nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt
-HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS thực hiện
-HS theo dõi HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS thực hiện
-Cả lớp theo dõi , ghép lại
-HS sinh theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS lắng nghe
-HS phát biểu ý kiến
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc lớp , nhóm , cá nhân
-HS trả lời
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- HS tìm và đọc
- 2 HS đọc lại
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- HS tập viết trong vở theo HD
Trang 9- GV theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa
3 Luyện nói:
GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng
HS đọc tên bài luyện nói: Đồng ruộng
HS mở SGK quan sát tranh
GV gợi ý:
+Trong tranh vẽ gì?
+ Lúa, ngô, khoai, sắn ợc trồng ở đâu?
+ Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
+ Ngoài những việc những bức tranh đã vẽ, em
còn biết bác nông dân có những việc gì?
+ Nếu không có bác nông dân làm ra lúa, ngô,
khoai, sắn chúng ta có gì để ăn không?
HS thảo luận theo nhóm đôi Gọi đại diện
nhóm lên trình bày HS nhận xét, bổ xung
4 Củng cố, dặn dò:
HS đọc lại toàn bài 1 lần
Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
Nhắc HS yếu về đọc lại bài 2 lần HS khá,
giỏi về ôn lại bài và xem trQ bài sau
-HS đọc
-HS thảo luận theo nhóm đôi
-Gọi đại diện nhóm lên trình bày HS nhận xét bổ sung
-1 vài em lần đọc trong SGK -HS nghe và ghi nhớ
Toán: PHéP CộNG TRONG PHạM VI 8
I.Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 8, viết phép tính
thích hợp với hình vẽ
- Có thái độ thích học toán
II Đồ dùng dạy học:
-GV: Hình vẽ ở SGK, phiếu học tập BT 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.Vở
Toán
III Các hoạt động dạy học:
A Khởi động: ổn định tổ chức (1phút)
B Kiểm tra bài cũ ( 4 phút ) Làm bài tập 4/70 Điền dấu <, >, = ) 1HS nêu
yêu cầu (3 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con) GV nhận xét ghi điểm
Nhận xét KTBC:
C Bài mới:
Giáo viên Học sinh
1 Giới thiệu bài (1phút).
2 Tìm hiểu bài (10 phút)
Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi
8.
+Mục tiêu:Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
Trang 10trong pv 8.
+Cách tiến hành :
a,Giới thiệu lần các phép cộng 7 + 1 = 8 ;1
+ 7 =8 6 + 2 = 8 ; 2 + 6 = 8; 5 + 3 = 8; 3
+ 5 = 8 ; 4 + 4 = 8
thứ nhất trên bảng:
Khuyến khích HS tự nêu bài toán, tự nêu phép
tính
Gọi HS trả lời:
-GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 7 thêm 1 là
mấy?
-Ta viết:” 7 thêm 1 là 8” sau: 7 + 1 = 8
*Với 8 hình vuông ở hàng thứ hai, HD HS học
phép cộng 6 + 2 = 8 ; 2 + 6 =8 theo3 EQ
*Với 8 hình vuông ở hàng thứ ba, HD HS học
trên)
*Với 8 hình vuông ở hàng thứ HD HS học
phép tính 4 + 4 = 8
b, Sau mục a trên bảng nên giữ lại các công
thức:
7 + 1 = 8 ; 6 + 2 = 8 ; 5 + 3 =8
1 + 7 = 8 ; 2 + 6 = 8 ; 3 + 5 = 8; 4 + 4 = 8
Để HS ghi nhớ bảng cộng, GV có thể che hoặc
xoá từng phần rồi toàn bộ công thức, tổ chức
cho HS học thuộc
3.Thực hành cộng trong P V 8 ( 8’ )
+Mục tiêu: Biết làm tính cộng trong phạm vi 8.
+Cách tiến hành: *Bài 1/71: Cả lớp làm vở
Toán
5
3
1
7
5
2
4
4
4
4
3
4
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/71 ( cột 1, 3, 4 ): Làm phiếu học tập
HD HS cách làm:
KL : Nêu tính chất của phép cộng : Khi đổi
chỗ các số trong phép cộng thì kết quả vẫn
không thay đổi.
GV chấm một số vở và nhận xét
-Quan sát hình để tự nêu bài toán:”
Có 7 hình vuông thêm 1 hình vuông nữa.Hỏi có tất cả mấy hình vuông?”
-HS tự nêu câu trả lời:”Có 7 hình vuông thêm 1hình vuông là 8 hình vuông”
Trả lời:” 7 thêm 1 là 8 “
Nhiều HS đọc:” 7 cộng 1 bằng 8”
HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)
HS nghỉ giải lao 5’
HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vở Toán, rồi đổi vở để chữa bài,
đọc kq
HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính” 4HS lần làm bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập, rồi đổi phiếu để chữa bài:
1 +7=8 3+ 5=8 4+4=8
7 +1=8 5+ 3=8 8+0=8
7 - 3=4 6 - 3=3 0+2=2