1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án dự giờ Tin học 8 Tiết 59: Bài thực hành 7 xử lí dãy số trong chương trình

6 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 142,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Triển khai bài mới 2p HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ Hoạt động 1: Trình bày mục đích yêu cầu 13p Tiết học hôm nay chúng ta phải thực hiện được các nội dung sau:  Làm quen với việc khai báo v[r]

Trang 1

Ngày soạn: 13/03/2011

Ngày dạy: 17/03/2011

Lớp: 8

Giáo viên hướng dẫn: Lê Đình Trung Giáo viên soạn : Cái Thị Hạ Ngân

Tiết 59, Bài thực hành 7 XỬ LÍ DÃY SỐ TRONG CHƯƠNG TRÌNH

A MỤC TIÊU

Sau khi học xong bài này học sinh cần đạt được các mục tiêu sau:

1 Kiến thức:

- Hiểu và viết được chương trình với thuật toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một dãy số, tính tổng dãy số

- Ôn luyện cách sử dụng câu lệnh if then, for do

2 Kỹ năng:

- Thực hành khai báo và sử dụng các biến mảng

- Củng cố kĩ năng đọc, hiểu và chỉnh sửa chương trình

3 Thái độ:

- Hình thành phương pháp làm việc khoa học

- Vận dụng vào trong học tập và thực tiễn

B.Chuẩn bị

1 Giáo viên

- Bài giảng điện tử

- Giáo án

- Máy tính, Projector

2 Học sinh

- SGK, và dụng cụ học tập

C Phương pháp

- Thuyết trình

- Vấn đáp

- Trực quan

- Hướng dẫn thực hành

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

D Tiến trình lên lớp

I Ổn định tổ chức (1p)

- Kiểm tra sĩ số( vắng…phép,…không phép)

- Ổn định chổ ngồi học sinh

II Kiểm tra bài cũ (5p)

Câu hỏi 1: Dữ liệu kiểu mảng là gì? Cách khai báo biến mảng trong Pascal?

Câu hỏi 2: Trình bày cú pháp của câu lệnh lặp với số lần biết trước và câu lệnh điều

kiện

Đáp án:

Trang 2

Câu hỏi 1: Dữ liệu kiểu mảng là một tập hợp hữu hạn các phần tử có thứ tự và mọi

phần tử đều có cùng một kiểu dữ liệu

Cách khai báo biến mảng trong Pascal

Tên mảng: ARRAY [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] OF <kiểu dữ liệu>

Câu hỏi 2: Trình bày cú pháp của câu lệnh lặp với số lần biết trước và câu lệnh điều

kiện

Cú pháp của câu lệnh lặp với số lần biết trước

FOR <biến đếm> := <giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO <câu lệnh>;

Câu lệnh điều kiện

+ IF <điều kiện> THEN <câu lệnh>;

+ IF <điều kiện> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2> ;

III Triển khai bài mới (2p)

Hoạt động 1: Trình bày mục đích yêu cầu

(13p)

Tiết học hôm nay chúng ta phải thực hiện

được các nội dung sau:

 Làm quen với việc khai báo và sử dụng các

biến mảng

 Ôn luyện cách sử dụng câu lệnh lặp

FOR DO

 Củng cố các kĩ năng đọc, hiểu và chỉnh sửa

chương trình

Thực hiện được các nội dung đó xem như

chúng ta đã được mục đích yêu cầu của bài học

1 Trình bày mục đích yêu cầu

 Làm quen với việc khai báo

và sử dụng các biến mảng

 Ôn luyện cách sử dụng câu lệnh lặp FOR DO

 Củng cố các kĩ năng đọc, hiểu và chỉnh sửa chương trình

Hoạt động 2: Thực hành - Bài tập 1 (30p)

Hoạt động 2.1: Xem lại các ví dụ 2, ví dụ 3, bài

9 về cách sử dụng và khai báo biến mảng

trong Pascal.

GV: Cho HS xem lại ví dụ 2 và ví dụ 3 của bài 9

trong sgk trang 76

HS: Theo dõi.

GV: Giảng.

 Ở ví dụ 2:

* Sử dụng biến mảng Diem thay cho các biến

Diem_1; Diem_2; Diem_3,… để lưu điểm số

của các HS

* Khai báo biến mảng Diem như sau:

VAR Diem: ARRAY [1 50] OF REAL;

* Mỗi HS có thể có nhiều điểm theo từng

môn học như Toán,Văn, Lý,…Ta có thể sử

dụng biến mảng DiemToan, DiemVan, DiemLi

thay cho các biến Diem_1; Diem_2; Diem_3,…

để lưu điểm số của các HS theo từng môn học

Vì các biến mảng DiemToan, DiemVan,

DiemLi có cùng chỉ số đầu, chỉ số cuối ,một

2 Thực hành - Bài tập 1 2.1 Xem lại các ví dụ 2, ví dụ 3, bài 9 về cách sử dụng và khai báo biến mảng trong Pascal.

Trang 3

kiểu dữ liệu nên ta có thể gộp ba mảng này lại

với nhau và khai báo như sau:

VAR DiemToan, DiemVan, DiemLi: ARRAY

[1 50] OF REAL;

 Ở ví dụ 3:

* Sử dụng biến mảng A thay cho các biến A1;

A2; A3,…

* Khai báo biến mảng A như sau:

VAR A: ARRAY [1 100] OF INTEGER;

Ở đây các phần tử của biến mảng A được giới

hạn là 100 Nếu như tăng số phần tử càng lớn thì

chỉ số cuối cùng của biến mảng càng lớn Ví dụ

như N=1000

HS: Theo dõi.

Hoạt động 2.2: Liệt kê các biến dự định sẽ

dùng trong chương trình Tìm hiểu phần khai

báo và tìm hiểu tác dụng của từng biến.

GV: Gọi HS đọc đề bài ở sách giáo khoa.

Yêu cầu HS còn lại chú ý lắng nghe

Ghi đề lên bảng

HS: Đọc bài tập.

GV: Liệt kê các biến dự định sẽ dùng trong

chương trình?

HS: Trả lời.

GV: Giảng

Tương tự ở ví dụ 3, ở bài tập này biến mảng

A giới hạn số phần tử là 100

GV: Cho HS xem phần khai báo.

* PROGRAM PHANLOAI;

VAR

I,N: INTEGER;

GIOI,KHA, TRUNGBINH, KEM: INTEGER;

A: ARRAY[1 100] OF REAL;

HS: Theo dõi.

GV: Trong chương trình này các biến có tác

dụng gì?

2.2 Liệt kê các biến dự định sẽ dùng trong chương trình Tìm hiểu phần khai báo và tìm hiểu tác dụng của từng biến.

Bài tập 1: Viết chương trình nhập điểm của các bạn trong lớp Sau đó

in ra màn hình số bạn đạt kết quả học tập loại GIOI, KHA, TRUNGBINH, KEM Tiêu chuẩn:

- Loại giỏi: 8.0 trở lên

- Loại khá: 6.5 đến 7.9

- Loại trungbình: 5.0 đến 6.4

- Loại kém: dưới 5.0

+ I, N, GIOI, KHA, TRUNGBINH, KEM

+ Biến mảng A thay cho các biến A1; A2; A3,…

* PROGRAM PHANLOAI;

VAR I,N: INTEGER;

GIOI,KHA, TRUNGBINH, KEM: INTEGER;

A: ARRAY[1 100] OF REAL;

Trang 4

HS: Trả lời.

GV: Khái quát lại.

HS: Ghi bài.

Hoạt động 2.3: Gõ phần khai báo trên vào

máy tính và lưu tệp với tên Phanloai Tìm

hiểu các câu lệnh trong phần thân chương

trình.

GV: Yêu cầu HS.

Gõ phần khai báo trên vào máy tính và lưu

tệp với tên Phanloai

HS: Thực hiện.

GV: Cho HS xem chương trình.

* BEGIN

WRITE('NHAP SO CAC BAN TRONG LOP, N = ');

READLN(N);

WRITE('NHAP DIEM : ');

FOR I:=1 TO N DO

BEGIN

WRITE(I,' ');

READLN(A[I]);

END;

GIOI:=0;

KHA:=0;

TRUNGBINH:=0;

KEM:=0;

FOR I:=1 TO N DO

BEGIN

IF A[I] >= 8.0 THEN

GIOI:=GIOI + 1;

IF A[I] < 5 THEN

KEM:=KEM + 1;

IF (A[I] < 8.0 ) AND (A[I] > 6.5 ) THEN

KHA:=KHA + 1;

IF (A[I] >= 5 ) AND (A[I] < 6.5 )

THEN

TRUNGBINH:=

TRUNGBINH + 1;

END;

WRITELN('KET QUA HOC TAP: ');

WRITELN(GIOI, 'BAN HOC GIOI');

WRITELN(KHA, 'BAN HOC KHA');

WRITELN(TRUNGBINH, 'BAN HOC TRUNGBINH');

WRITELN(KEM, 'BAN HOC KEM');

READLN;

END.

 Biến I: làm biến đếm cho các lệnh lặp

 Biến N: để nhập điểm của các bạn trong lớp

 Biến: GIOI, KHA, TRUNGBINH, KEM: để lưu kết quả học tập

2.3 Gõ phần khai báo trên vào máy tính và lưu tệp với tên Phanloai Tìm hiểu các câu lệnh trong phần thân chương trình.

* PROGRAM PHANLOAI;

VAR I,N: INTEGER;

GIOI,KHA, TRUNGBINH, KEM:

INTEGER;

A: ARRAY[1 100] OF REAL;

* BEGIN

WRITE('NHAP SO CAC BAN TRONG LOP, N = ');

READLN(N);

WRITE('NHAP DIEM : ');

FOR I:=1 TO N DO BEGIN

WRITE(I,' ');

READLN(A[I]);

END;

GIOI:=0;

KHA:=0;

TRUNGBINH:=0;

KEM:=0;

FOR I:=1 TO N DO BEGIN

IF A[I] >= 8.0 THEN GIOI:=GIOI + 1;

IF A[I] < 5 THEN KEM:=KEM + 1;

IF (A[I] < 8.0 ) AND (A[I] > 6.5 ) THEN

KHA:=KHA + 1;

IF (A[I] >= 5 ) AND (A[I] < 6.5 ) THEN TRUNGBINH:=

TRUNGBINH + 1;

END;

WRITELN('KET QUA HOC TAP: ');

WRITELN(GIOI, 'BAN HOC GIOI');

WRITELN(KHA, 'BAN HOC KHA');

WRITELN(TRUNGBINH, 'BAN HOC TRUNGBINH');

WRITELN(KEM, 'BAN HOC KEM');

READLN;

Trang 5

HS: Theo dõi.

GV: Ở chương trình này đã sử dụng những câu

lệnh nào?

HS: Trả lời.

GV: Khái quát lại.

Câu lệnh for do

Câu lệnh gán

Câu lệnh if then lồng nhau

HS: Theo dõi.

Hoạt động 2.4: Gõ tiếp phần thân chương

trình vào sau phần khai báo Dịch, chạy

chương trình.

GV: Yêu cầu HS.

Gõ tiếp phần thân chương trình vào sau phần

khai báo

HS: Thực hiện.

GV: Theo dõi bao quát để chỉnh sửa lỗi cho HS.

HS: Thực hiện sửa lỗi để hoàn thiện chương

trình

* Nếu HS nào làm xong thì cho lên bảng thực

hiện

END.

* Câu lệnh for do

Câu lệnh gán

Câu lệnh if then lồng nhau

2.4 Gõ tiếp phần thân chương trình vào sau phần khai báo

Dịch, chạy chương trình.

PROGRAM PHANLOAI;

VAR I,N: INTEGER;

GIOI,KHA, TRUNGBINH, KEM:

INTEGER;

A: ARRAY[1 100] OF REAL;

BEGIN WRITE('NHAP SO CAC BAN TRONG LOP, N = ');

READLN(N);

WRITE('NHAP DIEM : ');

FOR I:=1 TO N DO BEGIN

WRITE(I,' ');

READLN(A[I]);

END;

GIOI:=0;

KHA:=0;

TRUNGBINH:=0;

KEM:=0;

FOR I:=1 TO N DO BEGIN

IF A[I] >= 8.0 THEN GIOI:=GIOI + 1;

IF A[I] < 5 THEN KEM:=KEM + 1;

IF (A[I] < 8.0 ) AND (A[I] > 6.5 ) THEN

KHA:=KHA + 1;

IF (A[I] >= 5 ) AND (A[I] < 6.5 ) THEN TRUNGBINH:=

TRUNGBINH + 1;

END;

WRITELN('KET QUA HOC TAP: ');

WRITELN(GIOI, 'BAN HOC GIOI');

WRITELN(KHA, 'BAN HOC KHA');

WRITELN(TRUNGBINH, 'BAN HOC TRUNGBINH');

WRITELN(KEM, 'BAN HOC KEM');

READLN;

END.

IV Củng cố (3p)

Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành.(Những gì làm được và chưa làm được)

V Dặn dò (1p)

Trang 6

+ Nắm cú pháp và ý nghĩa các câu lệnh.

+ Đọc, tìm hiểu ý nghĩa của các câu lệnh trong các bài tập tương tự.

+ Đọc trước phần còn lại của bài thực hành thực hiện tuần tự các yêu cầu.

E RÚT KINH NGHIỆM

Ngày … tháng 03 năm 2011 Duyệt GV hướng dẫn

Leâ Ñình Trung

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w