Khoa häc Bài 2 :Trao đổi chất ở người I.Môc tiªu : -HS kể được những gì hằng ngày cơ thể người lấy vào và thải ra trong quá trình sống.. -Nêu được thế nào là q.trình trao đổi chất.[r]
Trang 1
Thứ hai ngày 25 tháng 8 năm 2007
Chào cờ
( GV trực ban soạn )
Đạo đức
Trung thực trong học tập
I.Mục tiêu :
- HS biết cần phải trung thực trong học tập , giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
- Biết trung thực trong học tập
- Biết đồng tình ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi không trung thực trong học tập
II.Đồ dùng dạy – học :
- Các mẩu chuyện , tấm gương về sự trung thực trong học tập
III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
1.Kiểm tra : Sách vở của hs
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Hoạt động 1 :Xử lí tình huống
Gv kết luận : cách c) đúng
Rút ra ghi nhớ ( sgk)
c.Hoạt động 2 : Làm việc cá nhân
Bài 1 :
Kết luận ( ý c)
d.H/đ 2(Bài 2): Thảo luận nhóm
Gv đọc từng ý ( câu c thay là :Trung thực
trong HT là tự làm bài trong giờ kiểm tra )
Gv kết luận
3.Củng cố – Dặn dò :
Tổng kết n/d bài
Hs nghe
- Hs q/s tranh , đọc n/d tình huống -Hs nêu cách giải quyết – thảo luận
Hs đọc lại ghi nhớ
Hs đọc y/c
Hs trình bày ý kiến – trao đổi
Hs đứng vào vị trí quy ước để thể hiện thái độ của mình
-Các nhóm có cùng lựa chọn thảo luận , g.thích lí do lựa chọn
-Cả lớp thảo luận
1 HS nhắc lại ghi nhớ Tuần 1
Trang 2Ôn tập các số đến 100 000 I.Mục tiêu :
- HS biết cách đọc , viết các số đến 100 000
- Phân tích cấu tạo số
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy – học :
Kẻ sẵn khung bảng BT 2
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
1.Kiểm tra : Sách vở, đồ dùng HT
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Ôn cách đọc , viết số và các hàng :
GV viết số : 28 450
Làm tương tự với 1 vài số khác
Yêu cầu HS nêu qh giữa 2 hàng liền
nhau , nêu các số tròn chục , … , tròn
chục nghìn
c Thực hành :
Bài 1 : GV nêu y/c
Nhận xét
Bài 2 :
GV hướng dẫn mẫu
N.xét , chữa bài
Bài 3 :
HD mẫu
Chấm – chữa bài
Bài 4 : Gọi HS đọc y/c BT
N.xét , chữa bài
3.Củng cố – Dặn dò :
Tổng kết n/d , giao BTVN
HS nghe
HS đọc số , nêu rõ chữ số , hàng đv…
HS nêu theo y/c của GV
HS tự viết số thích hợp vào chỗ chấm
2 HS lên bảng làm
HS đọc dãy số đã điền đầy đủ
1HS đọc y/c của BT
HS điền tiếp các phần còn lại
5 HS lên bảng làm
HS đọc y/c BT
HS làm vào vở : a) 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
v v…
b) 7000 + 300 + 50 + 1 = 7351
v v…
HS nêu lại cách tính chu vi h.tứ giác , hcn , hv
HS tự làm bài vào vở 3HS lên bảng làm
HS nghe
Tập đọc
Trang 3Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I.Mục tiêu:
- Đọc đúng và diễn cảm toàn bài
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp bênh vực kẻ yếu , xoá bỏ áp bức bất công
II.Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ
III.Các hoạt động dạy – học :
1.Mở đầu : Giới thiệu 5 chủ điểm
2.Bài mới :
a Giới thiệu chủ điểm và gt bài :
b.Luyện đọc :
- Gọi HS chia đoạn
Luyện đọc từ , câu khó
GV đọc mẫu
c Tìm hiểu bài :
Câu hỏi 1 ( SGK trang 5 )
Câu hỏi 2
Câu hỏi 3
Câu hỏi 4
d Hướng dẫn HS đọc diễn cảm :
HD đọc diễn cảm đoạn 3
Nhận xét
3.Củng cố – Dặn dò :
TK n/d bài
Về luyện đọc , CB bài sau
HS nghe
HS nghe và quan sát tranh
- 4 HS đọc tiếp nối theo đoạn
- HS luyện đọc theo cặp -1HS đọc cả bài
- bé nhỏ lại gầy yếu quá …
- đánh , đe bắt , vặt chân , vặt cánh …
- “ Em đừng sợ …kẻ yếu” ; xoè cả 2 càng , dắt Nhà Trò đi
- 1 số HS phát biểu
- Nêu n/d chính của bài
- HS đọc tiếp nối 4 đoạn
- HS luyện dọc theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm
- HS đọc phân vai
1 HS nhắc lại n/d
Trang 4Vật liệu , dụng cụ cắt , khâu
I.Mục tiêu :
-HS biết đặc điểm , t/d và cách s/d , bảo quản những vật liệu , dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt , khâu
-Biết cách và thực hiện được xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ
-Giáo dục ý thức thực hiện an toàn LĐ
II.Đồ dùng dạy – học :
-Một số mẫu vải , chỉ khâu ; kéo
-Một số sp may , khâu
III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :
1.Kiểm tra sự CB của HS
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.H/đ 1:Hướng dẫn HS q/s vật liệu khâu :
*Vải : Cho HS q/s 1 số mẫu vải
Hướng dẫn HS chọn vải để học khâu ( vải
trắng , vải màu có sợi thô , dày )
*Chỉ :
GV giới thiệu 1 số mẫu chỉ để minh hoạ
đặc điểm chính của chỉ khâu
c.H/đ 2 : HD HS tìm hiểu đặc điểm , cách
s/d kéo
GV giới thiệu thêm kéo cắt chỉ ( kéo bấm)
HD cách s/d kéo cắt vải
d.H/đ 3 :Hướng dẫn HS quan sát , nx 1 số
vật liệu và dụng cụ khác
GV kết luận
3.Củng cố – Dặn dò :
Tổng kết n/d bài
Về ôn tập , CB bài sau
HS nghe và q/s
HS q/s màu sắc , hoa văn , độ dày , mỏng của vải
Nêu nx về đặc điểm của vải
HS đọc SGK , TLCH theo hình 1
HS q/s , nêu đặc điểm c.tạo của kéo cắt vải ; so sánh kéo cắt vải và kéo cắt chỉ
HS q/s , nêu cách cầm kéo Thực hiện thao tác cầm kéo cắt vải
HS q/s , nêu tên và t/d của 1 số dụng cụ : +Thước may : dùng để đo vải , vạch dấu trên vải
+Thước dây : dùng để đo các số đo trên cơ thể
v.v…
1 HS nhác lại n/d
Trang 5Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2007
Thể dục
Giới thiệu chương trình Trò chơi : “ Chuyển bóng tiếp sức”
I.Mục tiêu :
-Giới thiệu chương trình TD lớp 4 HS biết được 1 số n/d cơ bản của ch/tr , biết 1 số quy
định về n/d , y/c luyện tập , biên chế tổ , chọn cán sự lớp
-Nắm được cách chơi “ Chuyển bóng tiếp sức”
-Giáo dục HS có thái độ HT đúng đắn
II.Địa điểm – Phương tiện :
-Địa điểm : Sân trường
-Phương tiện : còi , 4 quả bóng
III.Nội dung và phương pháp lên lớp :
1.Phần mở đầu :
-Tập hợp lớp , phổ biến n/d , y/c giờ học
-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
-TC “ Tìm người chỉ huy”
2.Phần cơ bản :
-Giới thiệu chương trình TD lớp 4
-Phổ biến nội quy , y/c học tập
-Biên chế tổ tập luyện
-Trò chơi : “ Chuyển bóng tiếp sức”
HD cách chơi
HS chơi thử
Cả lớp chơi TC
3.Phần kết thúc :
-Hệ thống n/d bài
GV nhận xét , đánh giá
5’
25’
5’
-Đội hình 3 hàng dọc
Đội hình 3 hàng ngang
GV giới thiệu
Thi đua theo tổ
Đội hình vòng tròn
Trang 6Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp )
I.Mục tiêu :
- HS biết tính nhẩm , tính cộng , trừ các số có đến 5 c.số ; nhân , chia số có 5 c.số với số có 1 c.số
- So sánh các số đến 100 000
- Đọc bảng thống kê và tính toán rút ra 1 số nx từ bảng thống kê
II.Đồ dùng dạy – học :
Kẻ sẵn BT 5
III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :
1.Kiểm tra bài cũ :
Nhận xét
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Thực hành :
Bài 1 ( Trang 4 ) :
Nhận xét
Bài 2 :
Chấm – chữa bài
Bài 3 :
Gọi HS lên bảng chữa bài
Bài 4 :
GV tổ chức thi đua
Bài 5 :
Yêu cầu HS đọc bảng thống kê, tự làm
phần a)
Nhận xét – chữa bài
3.Củng cố – Dặn dò :
Tổng kết n/d bài
Về ôn tập , CB bài sau
HS viết số bé ( lớn ) nhất có 5 c.số
HS nghe
1 HS đọc y/c
HS tính nhẩm và nêu mịng kết quả
1 HS đọc y/c
HS tự đặt tính rồi tính
HS nêu y/c – tự làm bài :
4327 > 3742
5870 < 5890
v v…
HS thi viết nhanh các số theo thứ tự
3 HS lên bảng làm
HS nghe
Trang 7Chính tả ( Nghe – viết )
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I.Mục tiêu :
-HS nghe – viết đúng c.tả , trình bày đúng đoạn “ Một hôm … vẫn khóc”
-Làm đúng các BT phân biệt những tiếng có âm đầu l/n
-Giáo dục HS có ý thức viết đúng c.tả
II.Đồ dùng dạy – học :
Chép sẵn BT 2a
III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :
1.Kiểm tra : không
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Hướng dẫn HS nghe – viết :
-GV đọc bài c.tả
?Đoạn trích cho em biết điều gì ?
-Hướng dẫn HS viết từ khó :
-GV đọc c.tả
-Đọc soát lỗi
-Chấm – chữa bài
c.Bài tập :
Bài 2a ( trang 5 ) :
Chấm – chữa bài
Bài 3a :
Gọi HS đọc câu đố
3.Củng cố – Dặn dò :
Tổng kết n/d bài
Về ôn tập , CB bài sau
HS nghe
HSTL
HS viết bảng con
HS nghe và viết bài vào vở
-1 HS đọc y/c BT -HS tự điền l/n -1HS lên bảng làm : lẫn , nở nang , béo lẳn , chắc nịch , lông mày , loà xoà , làm cho
HS thi đua giải đố ( cái la bàn )
HS nghe
Trang 8Luyện từ và câu
Cấu tạo của tiếng
I Mục tiêu :
- HS nắm được ct của tiếng trong TV
- Biết nhận diện các bp của tiếng , từ đó có k/niệm về bp vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy – học :
Bảng viết sẵn sơ đồ ct của tiếng
Bộ chữ cái ghép tiếng
III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :
1.Kiểm tra : không
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b Phần nhận xét :
Yêu cầu HS đếm số tiếng trong câu tục
ngữ và TLCH
- Gọi 1 HS đọc y/c 2
? Tiếng bầu do những bp nào tạo thành ?
Gọi 1 HS đọc y/c 4
c.Rút ra ghi nhớ ( SGK )
d.Luyện tập :
Bài 1 : ( trang 7 )
Yêu cầu HS làm dòng 1
Gọi lần lượt từng HS lên bảng điền
Nhận xét
Bài 2 :
Nhận xét – giải thích
3.Củng cố – Dặn dò :
Tổng kết n/d bài
Về ôn tập , CB bài sau
HS nghe
- 1 HS đọc y/c 1 ( SGK )
- 14 tiếng
- HS đánh vần tiếng bầu và ghi :
Bờ - âu – bâu – huyền – bầu
HS phân tích theo nhóm rồi trình bày :
Âm đầu Vần Thanh
b âu huyền
- Các nhóm tiếp tục p.tích các tiếng còn lại và rút ra nx :
+ Tiếng có đủ các bp : thương , lấy , … + Tiếng không có đủ các bp : ơi ( chỉ có
bp vần , thanh )
- HS đọc lại ghi nhớ
1 HS đọc n/d BT
HS tự p.tích ct của từng tiếng ở dòng 1 rồi ghi vào bảng
HS đọc câu đố
HS suy nghĩ và giải câu đố theo h.thức thi
đua ( sao – ao )
1 HS nhắc lại ghi nhớ
Khoa học
Trang 9Bài 1 : Con người cần gì để sống ?
I.Mục tiêu :
-HS nêu được những yếu tố mà con người cũng như các sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình
-Kể ra 1 số đ/k vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần trong c/s
-Giáo dục HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy học :
-Tranh (SGK )
-Phiếu HT , bộ phiếu dùng cho TC “ Cuộc hành trình đến hành tinh khác”
III.Hoạt động dạy – học :
1.Kiểm tra : SGK
2.Bài mới :
a.Giới thiệu chủ đề , g.thiệu bài :
b.Hoạt động 1 : Động não
*Mục tiêu : Liệt kê những gì cần cho c/s
*Cách tiến hành :
GV nêu y/c
Kết luận
c.H/đ 2 :Làm việc với phiếu HT và SGK
*Mục tiêu : Phân biệt được những y.tố mà
cả con người và những SV khác cần với
những y.tố mà chỉ con người mới cần
*Cách tiến hành :
Giao phiếu , hướng dẫn HS cách làm
Nhận xét , chữa bài
d.H/đ 3:TC “Cuộc hành trình đến hành
tinh khác”
*Mục tiêu : Củng cố kiến thức đã học
*Cách tiến hành :
-GV chia nhóm , phát bộ đồ chơi , HD
cách chơi
Kết luận
3.Củng cố – Dặn dò :
Tổng kết n/d
Về ôn tập , CB bài sau
HS nghe
1 số HS nêu : thức ăn , nước uống , quần
áo , nhà ở ; tình cảm gia đình , bạn bè , …
-Các nhóm thảo luận , đánh dấu x vào các cột trong phiếu cho phù hợp
-Đại diện nhóm trình bày
-Các nhóm chọn ra 10 thứ cần phải mang theo khi đến hành tinh khác , rồi chọn 6 thứ cần thiết hơn cả để mang theo -So sánh với nhóm khác và giải thích sự lựa chọn của mình
1 HS nhắc lại n/d bài
Trang 10Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2007
Toán
Ôn tập các số đến 100 000 ( Tiếp )
I.Mục tiêu :
- Giúp HS luyện tính , tính g.trị của biểu thức
- Tìm t.phần chưa biết của phép tính
- Luyện giải b.toán có lời văn
II.Đồ dùng dạy – học : SGK
III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :
1 Kiểm tra bài cũ :
GV n.x , cho điểm
2 Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Thực hành :
Bài 1 ( trang 5)
Nhận xét
Bài 2 : Gọi 1 HS nêu y/c BT
Nhận xét , chữa bài
Bài 3 :
Củng cố về tính g.trị của biểu thức
Bài 4 : Gọi 1 HS đọc y/c BT
Nhận xét
Bài 5 : Gọi 1 HS đọc đề bài
Yêu cầu HS tự giải b/toán
Chấm – chữa bài
3 Củng cố – Dặn dò :
Tổng kết n/d bài
Về ôn tập , CB bài sau
2 HS lên bảng làm BT 4 ( trang 4)
HS nghe
1 HS nêu y/c BT
HS tính nhẩm – nêu miệng kết quả
HS tự đặt tính rồi tính
1 số HS lên bảng làm
1 HS nêu y/c BT
HS tự làm bài vào vở
4 HS lên bảng làm
HS tự làm bài
4 HS lên bảng làm
Bài giải
Số ti vi sx được trong 1 ngày là :
680 : 4 = 170 ( chiếc )
Số ti vi sx được trong 7 ngày là :
170 x 7 = 1190 ( chiếc ) Đáp số : 1190 chiếc ti vi
1 HS nhắc lại n/d ôn tập
Trang 11Tập đọc
Mẹ ốm I.Mục tiêu :
- HS đọc đúng và diễn cảm toàn bài
- Hiểu ý nghĩa của bài : Tình cảm yêu thương sâu sắc , sự hiếu thảo , lòng biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm
- HTL bài thơ
II.Đồ dùng dạy – học :
Bảng phụ , tranh minh hoạ
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
1.Kiểm tra bài cũ :
Nhận xét , cho điểm
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Luyện đọc :
+ Luyện đọc từ khó + giải nghĩa từ
GV đọc mẫu toàn bài
c.Tìm hiểu bài :
Câu hỏi 1 ( SGK trang 10 )
Câu hỏi 2 ( SGK )
Câu hỏi 3 ( SGK )
GV ghi bảng
d Hướng dẫn HS đọc diễn cảm và HTL :
HD đọc khổ 4 + 5
Nhận xét
3.Củng cố – Dặn dò :
Tổng kết n/d bài
Về luyện đọc và CB bài sau
4 HS đọc và TLCH bài Dế Mèn bênh vực
kẻ yếu
HS nghe
HS đọc tiếp nối 7 khổ thơ
HS đọc theo cặp
1 HS đọc toàn bài
- cho biết mẹ bạn nhỏ ốm
“ Người cho trứng,…đã mang thuốc vào” -HS lần lượt phát biểu
* HS nêu n/d bài
3 HS đọc tiếp nối bài thơ
HS luyện đọc theo cặp Thi đọc diễn cảm
HS HTL bài thơ và thi đọc thuộc lòng
1 HS nhắc lại n/d
Trang 12Kể chuyện
Sự tích hồ Ba Bể
I.Mục tiêu :
-Rèn kĩ năng nói : HS kể lại được câu chuyện , biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện -Rèn kĩ năng nghe : HS nghe , nx được lời kể của bạn
-Giáo dục HS lòng nhân hậu
II.Đồ dùng dạy – học :
Tranh minh hoạ
III.Các h/đ dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra : không
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài :
b.GV kể chuyện :( 2-3 lần )
Lần 1 :giải nghĩa từ khó
Lần 2 : kể theo tranh
c.Hướng dẫn HS kể chuyện , trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
Tổ chức cho HS thi k/c trước lớp
Nhận xét
3.Củng cố – Dặn dò :
Tổng kết n/d bài
Về tập k/c , CB bài sau
HS nghe
HS nghe và q/s tranh
HS đọc y/c của từng BT
HS kể chuyện theo nhóm 4 , trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
-HS kể lại từng đoạn -2 HS kể toàn bộ câu chuyện -Trao đổi về ý nghĩa : Ca ngợi những người có lòng nhân ái và k/đ họ sẽ được
đền đáp xứng đáng , giải thích sự hình thành của hồ Ba Bể
1 HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
Trang 13Khoa học
Bài 2 :Trao đổi chất ở người
I.Mục tiêu :
-HS kể được những gì hằng ngày cơ thể người lấy vào và thải ra trong quá trình sống -Nêu được thế nào là q.trình trao đổi chất
-Viết ( vẽ ) sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường
II.Đồ dùng dạy học :
-Tranh (SGK )
-Giấy A4, bút vẽ
III.Hoạt động dạy – học :
1.Kiểm tra :
? Con người cần gì để sống ?
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài :
b.H/đ 1:Tìm hiểu sự trao đổi chất ở người
*Mục tiêu : Kể những gì cơ thể người lấy
vào và thải ra ; nêu thế nào là q.trình trao
đổi chất
*Cách tiến hành :
GV giao n/v cho HS q/s H.1 và thảo luận
theo cặp
Nhận xét , bổ sung
? Trao đổi chất là gì ? Nêu vai trò của sự
trao đổi chất
Kết luận
c.H/đ 2 :Thực hành viết (vẽ) sơ đồ sự trao
đổi chất giữa cơ thể người với môi trường
*Mục tiêu : HS biết trình bày 1 cách sáng
tạo những KT đã học
*Cách tiến hành :
Nhận xét , trao đổi
3.Củng cố – Dặn dò :
Tổng kết n/d
Về ôn tập , CB bài sau
1-2 HS trả lời câu hỏi
HS nghe
HS q/s và thảo luận
1 số HS trình bày
HS đọc đoạn đầu mục Bạn cần biết
1 số HS trả lời
HS làm việc cá nhân : Vẽ sơ đồ trên giấy A4
Trình bày sơ đồ sự trao đổi chất
1 HS nhắc lại n/d bài
Trang 14Lịch sử
Môn Lịch sử và Địa lí
I.Mục tiêu :
-HS biết vị trí , h.dáng của đất nước ta
-Trên đất nước ta có nhiều DT sinh sống , có chung 1 LS , 1 Tổ quốc
-Một số y/c khi học môn LS và Địa lí
II.Đồ dùng dạy học :
-Bản đồ Địa lí tự nhiên VN , bản đồ hành chính VN
-H/a sinh hoạt của 1 số DT ở 1 số vùng
III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :
1.Kiểm tra : SGK của HS
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Hoạt động 1 : Làm việc cả lớp
Giới thiệu vị trí nước ta và các cư dân ở
mỗi vùng
c.Hoạt động 2 : Làm việc nhóm :
GV phát tranh , ảnh về cảnh SH của người
dân
GV kết luận : Mỗi DT có nét VH riêng
song đều có cùng 1 Tq , 1 lịch sử VN
d.Hoạt động 3 : Làm việc cả lớp
-GV đặt vđ yêu cầu HS kể 1 sự kiện
chứng minh ông cha ta đã trải qua hàng
ngàn năm dựng nước và giữ nước
-GV kết luận
e.Hoạt động 4 : Làm việc cả lớp
Hướng dẫn HS cách học
3.Củng cố – Dặn dò :
Tổng kết n/d bài
Về CB bài sau
HS nghe
-HS trình bày lại -Xác định vị trí tỉnh em đang sống trên bản đồ hành chính VN
Các nhóm tìm hiểu và mô tả bức tranh ,
ảnh đó Trình bày trước lớp
HS phát biểu
HS nghe
1 HS nhắc lại n/d