NguyÔn V¨n Bån Trường Tiểu học B Xuân Phú ôn 5 động tác đã học.. - Biết cách thực hiện 5 động tác Vươn thở, tay, chân , lườn và bụng của bài thể dôc ph¸t triÓn chung.[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010
Toán
7 cộng với một số: 7 + 5
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7+5, lập được bảng cộng 7 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn
- Bài 1, Bài 2, Bài 4
II Đồ dùng dạy học :
- GV : 20 que tính
- HS : 20 que tính
III Các hoạt động dạy- học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra:
- Đọc bảng cộng 8?
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài, ghi bảng tên bài
b Hoạt động 1: Giới thiệu phép
cộng:7 + 5
- GV nêu bài toán
7 + 5 = ?
5 + 7 = ?
- GV hướng dẫn cách đặt tính theo cột
dọc và cách tính
c Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1: Làm miệng
- Gọi HS nêu y/c
- Gọi HS làm miệng
- Nhận xét, ghi điểm
* Bài 2: GV tiến hành tương tự bài 1
* Bài 4:
- Gọi HS nêu bài toán
- Gọi 1 HS lên tóm tắt và giải trên
bảng, HS khác làm vào vở
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
* Lưu ý: Không làm phép tính trung
gian
* Lưu ý: Anh " hơn" em 5 tuổi tức là
anh nhiều hơn em 5 tuổi
- Chấm bài
- Hát
- 3 HS đọc
- 2 HS nhắc lại tên bài
- HS nêu lại bài toán
- Thao tác trên que tính để tìm ra kết quả 7 + 5 và 5 + 7
- 2 HS nêu y/c bài
- 1 số HS nêu
- HS làm miệng
- 2 HS nêu bài toán
- 1 HS tóm tắt và giải bài toán trên bảng
- Lớp làm vở
Trang 2- Nhận xét, chữa bài.
4 Củng cố, dặn dò:
* Trò chơi: Truyền điện
- GV nêu y/c và nội dung trò chơi
- Nhận xét giờ – Dặn HS về học
thuộc bảng cộng 7 cộng với một số
- Chữa bài
- HS tự chơi để tìm ra bảng cộng 7
Tập đọc rèn đọc bài buổi 1
I Mục tiêu :
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ; bước đầu biết
đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ý nghĩa: Phải giữ gìn trường lớp luôn sạch đẹp (trả lời đựoc CH 1, 2, 3)
HS khá giỏi trả lời được CH4
II Các hoạt động dạy- học
* Giới thiệu bài, ghi bảng:
* Đọc từng đoạn:
- Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn
trước lớp
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học
sinh
- “ Hưởng ứng” có nghĩa là gì ?
- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc
* Thi đọc:
- Mời các nhóm thi đua đọc
- Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
c) Tìm hiểu nội dung đoạn 1
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời
câu hỏi:
- Mẫu giấy nằm ở đâu? Có dễ thấy
không?
- Gọi một em đọc đoạn 2
- Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?
- Yêu cầu đọc đoạn 3
- Tại sao cả lớp lại xì xào?
- Khi cả lớp đang hưởng ứng lời bạn
trai là mẩu giấy không biết nói thì điều
gì đã xảy ra ?
- Bạn gái nghe mẩu giấy nói gì?
- Đó có phải lời của mẩu giấy không?
-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
- Ba em đọc từng đoạn trong bài
- Đồng tình, có nhiều người làm theo
- Đọc từng đoạn trong nhóm Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài cá nhân
- Một em đọc thành tiếng Lớp đọc thầm
đoạn 1
- Mẩu giấy vụn nằm ngay lối ra vào rất
dễ thấy
- Đọc đoạn 2
- Yêu cầu cả lớp lắng nghe sau đó nói lại cho cô mẩu giấy nói gì
- Đọc đoạn 3
- Các em không nghe mẩu giấy nói gì
- Một bạn gái đã đứng lên nhặt mẩu giấy bỏ vào sọt rác
- Bạn nghe được lời mẩu giấy nói: “Hãy
bỏ tôi vào sọt rác”
- Đó không phải là lời của mẩu giấy
- Là lời của bạn gái
Trang 3- Vậy đó là lời của ai?
- Tại sao bạn gái nói được như vậy?
- Tại sao cô giáo lại muốn nhắc các
em cho rác vào thùng? Cho rác vào
thùng giúp cảnh quan nhà trường như
thế nào?
* Thi đọc truyện theo vai :
- Hướng dẫn đọc theo vai Phân lớp
thành các nhóm mỗi nhóm 4 em
- Chú ý giọng đọc từng nhân vật
- Theo dõi luyện đọc trong nhóm
- Yêu cầu lần lượt các nhóm thể hiện
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh
đ) Củng cố, dặn dò:
- Em thích nhất nhân vật nào? Vì sao?
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà học bài xem trước bài
mới
- Vì bạn gái hiểu được ý cô giáo muốn nhắc nhớ hãy bỏ rác vào thùng
- Muốn học sinh biết giữ vệ sinh trường lớp sach sẽ Giúp trường lớp luôn sạch
đẹp
- Các nhóm tự phân ra các vai: - Người dẫn chuyện, các bạn, bạn gái và cô giáo
- Luyện đọc trong nhóm
- Thi đọc theo vai
- Bạn gái vì bạn là người thông minh
- Hai em nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bài xem trước bài mới
_
Thể dục
ôn 5 động tác đã học
I Mục tiêu :
- Biết cách thực hiện 5 động tác Vươn thở, tay, chân , lườn và bụng của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách chơi trò chơi “ Kéo cưa lừa xẻ” và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi
II Địa điểm phương tiện :
- Sân trường, vệ sinh sạch sẽ sân tập đảm bảo an toàn nơi tập
- Chuẩn bị còi , kẻ sân cho trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”
III các hoạt động dạy- học :
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp phổ biến nội dung giờ
học (1-2’)
Ch - HS chạy nhẹ nhành trên địa hình tự
nhinhiên theo hàng dọc 50-60 m
- Đi đường theo vòng tròn và hít thở sâu
(1-2’)
- Trò chơi khởi động :(1-2’)
- KTBC: Gọi 2 HS lên tập 2 động tác
đã học
- GV nhân xét đánh giá
2 Phần cơ bản
- HS thực hiện
- HS thực hiện chơi
- 2 HS lên thực hiện
- HS làm theo GV lần 1,2,3,4
Trang 4- Ôn hai động tác vươn thở và tay(1-2
lần )
- +Động tác chân: GV làm mẫu vừa hô
to để HS tập theo (lần 1: GV vừa giải
thích vừa làm mẫu lần 3- 4: GV hô
nhịp không làm mẫu
-Thi thực hiện 5 động tác
-Theo dõi HS tập luyện, nhận xét, tuyên
ddương
- 3 Trò chơi: “Kéo cưa lừa xẻ”(3-4’)
- - GV nhắc lại cách chơi và cho hai cặp
lên làm mẫu – sau đó chia tổ để chơi
- - Cúi người thả buông lỏng (5-6 lần )
- - Cúi lắc người thả lỏng ( 5- 6 lần)
- - Lớp ôn lại 3 động tác đã học - - GV
nhận xét giờ học
Lần 5: HS thi xem tổ nào có nhiều người tập đúng đẹp nhất
- Chia tổ tập luyện
- Từng tổ lên trình diễn
- HS thực hiện
- HS thực hiện
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010
Chính tả
Mẩu giấy vụn
I Mục tiêu :
- Chép lại chính xác đoạn 2 trong bài: Mẩu giấy vụn, trình bày đúng lời nhân vật trong bài
- Làm được BT vở luyện
II Đồ dùng dạy học:
- Vở luyện
III Các hoạt động dạy- học:
* Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn tập chép:
* Ghi nhớ nội dung đoạn chép:
- Đọc mẫu đoạn văn cần chép
- Yêu cầu 3 em đọc lại bài cả lớp đọc
thầm theo
- Đọan chính tả này có nội dung từ bài
nào?
- Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?
* Hướng dẫn cách trình bày:
- Đoạn văn có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Ngoài dấu phẩy ra còn có dấu nào?
- Lớp lắng nghe
- 3 em đọc lại bài,l ớp đọc thầm tìm hiểu bài
- Bài: Mẩu giấy vụn
- Cả lớp im lặng và lắng nghe xem mẩu giấy nói gì
- Cuối mỗi câu có ghi dấu chấm, dấu chấm than
- Dấu chấm, dấu 2 chấm , dấu chấm than, dấu gạch ngang, dấu ngoặc kép
Trang 5- Dấu ngoặc kép đặt ở đâu ?
- Chữ đầu dòng phải viết thế nào ?
* Hướng dẫn viết từ khó :
- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào
bảng con
- Giáo viên nhận xét đánh giá
* Nghe – Viết : - Yêu cầu nghe viết
bài vào vở
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
* Soát lỗi : Đọc lại để học sinh dò bài,
tự bắt lỗi
* Chấm bài : -Thu tập học sinh chấm
điểm và nhận xét từ 10 – 15 bài
c) Hướng dẫn làm bài tập
- Yêu cầu lớp làm vào vở luyện
- Mời một em lên làm bài trên bảng
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài sau
khi điền
d) Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp
- Dặn về nhà học bài và làm bài xem
trước bài mới
- Đặt ở đầu và cuối lời nói
- Viết hoa, chữ đầu dòng phải lùi vào một ô
- Lần lượt đọc các câu theo yêu cầu
- Lớp thực hành viết từ khó - Hai em thực hành viết các từ khó trên bảng
- Nghe viết bài
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- Đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh làm vào vở luyện
- Đọc lại các từ khi đã điền xong
- Nhắc lại nội dung bài học
- Về nhà học bài và làm bai tập trong sách
_
Toán
ÔN: 47 + 5
I Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5
- Biết giải bài toán về nhiều hơn theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng
- Bài 1(cột 1,2,3) Bài 3
II Đồ dùng dạy học :
- Vở luyện
III Các hoạt động dạy- học :
* Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Làm bài tập vở luyện
*Bài 1: Tính
37 47 57 67 87
+ + + + +
4 6 7 8 9
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Một em đọc đề bài
- Tự làm bài vào vở luyện, hai em ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra chéo bài nhau
- 1 em lên bảng làm
- Em khác nhận xét bài bạn
Trang 6- Gọi 1 HS lên bảng làm.
- Giáo viên nhận xét đánh giá
*Bài 2: Tính
10 + 7 + 2= 33 + 4 + 5= 56 + 1 + 8=
11 + 6 + 3= 44 + 3 + 6= 67 + 8 + 2=
22 + 5 + 4= 55 + 2 + 7= 87 + 9 + 3=
- Yêu cầu 1 em đọc đề
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Mời một em lên chữa bài
- Nhận xét bài làm của học sinh
*Bài 3:
- Yêu cầu 1 em đọc đề
- Vẽ sơ đồ bài toán lên bảng
- Đoạn thẳng DE dài bao nhiêu dm?
- Đoạn thẳng MN như thế nào so với
đoạn DE?
- Bài toán hỏi gì?
- Hãy đọc đề toán
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Mời một em lên chữa bài
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả
đúng
Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là:
A.4 hình B.5 hình C 6 hình D.7 hình
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
- 1 HS đọc đề
- Nhận xét bài làm của bạn
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa học
- Về học bài và làm các bài tập còn lại
1 HS đọc đề
- Quan sát sơ đồ và nêu
- Đoạn thẳng DE dài 57 dm
- Đoạn MN dài hơn đoạn DE là 8dm
- Độ dài đoạn thẳng MN?
- Một em nêu đề bài theo sơ đồ
* Giải : - Đoạn thẳng MN dài là :
57 + 8 = 65 ( dm ) Đ/S : 65 dm
- Nhận xét bài làm của bạn
- Học sinh làm vở luyện
- Nhận xét, chữa bài
Luyện CHữ HOA : Đ
I Mục tiêu:
Viết đúng chữ hoa Đ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Đẹp (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Đẹp trường đẹp lớp (3 lần).
II Đồ dùng dạy học:
Mẫu chữ hoa Đ đặt trong khung chữ Vở TV buổi 2
Trang 7III Các hoạt động dạy- học :
*.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn viết chữ hoa:
*Quan sát số nét quy trình viết chữ Đ:
- Yêu cầu quan sát mẫu và trả lời:
- Chữ hoa Đ gồm mấy nét? Có những nét
nào?
- Chỉ theo khung hình mẫu và giảng quy
trình viết chữ Đ cho học sinh như sách
giáo khoa
- Viết lại qui trình viết lần 2
*Học sinh viết bảng con
- Yêu cầu viết chữ hoa Đ vào không trung
và sau đó cho các em viết vào bảng con
*Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
- Yêu cầu một em đọc cụm từ
- Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng
nào?
*Quan sát, nhận xét:
- Yêu cầu nhận xét về độ cao các chữ?
- Khi viết chữ Đẹp ta nối chữ Đ với chữ e
như thế nào?
*Viết bảng : - Yêu cầu viết chữ Đẹp
vào bảng
- Theo dõi sửa cho học sinh
c) Hướng dẫn viết vào vở:
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
d)Chấm chữa bài
- Chấm từ 5 - 7 bài học sinh
- Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm
đ) Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà hoàn thành nốt bài viết trng
vở
- Học sinh quan sát
- Chữ Đ gồm 1 nét thẳng đứng và 1 nét cong phải nối liền và thêm một nét ngang
- Quan sát theo giáo viên hướng dẫn
- Lớp theo dõi và thực hiện viết vào không trung sau đó viết vào bảng con
- Đọc: Đẹp trường đẹp lớp
- Gồm 4 tiếng: Đẹp, trường, đẹp, lớp
- Chữ Đ, l cao 5 li , các chữ đ , p cao
2 li, chữ t cao 1,5 li, các chữ còn lại cao 1 li
- Viết sao cho nét khuyết chữ e chạm vào nét cong phải của chữ Đ
- Thực hành viết vào bảng
- Viết vào vở tập viết:
- 2 dòng câu ứng dụng:Đẹp trường
đẹp lớp
- Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm
-Về nhà tập viết lại nhiều lần và xem trước bai mới: “ Ôn chữ hoa E, Ê”
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2010
Thể dục
Trang 8ôn 5 động tác đã học
I Mục tiêu :
- Biết cách thực hiện 5 động tác Vươn thở, tay, chân , lườn và bụng của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách chơi trò chơi “ Kéo cưa lừa xẻ” và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi
II Địa điểm phương tiện :
- Sân trường, vệ sinh sạch sẽ sân tập đảm bảo an toàn nơi tập
- Chuẩn bị còi , kẻ sân cho trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”
III các hoạt động dạy- học :
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp phổ biến nội dung giờ
học (1-2’)
Ch - HS chạy nhẹ nhành trên địa hình tự
nhinhiên theo hàng dọc 50-60 m
- Đi đường theo vòng tròn và hít thở sâu
(1-2’)
- Trò chơi khởi động :(1-2’)
- KTBC: Gọi 2 HS lên tập 2 động tác
đã học
- GV nhân xét đánh giá
2 Phần cơ bản
- Ôn hai động tác vươn thở và tay(1-2
lần )
- +Động tác chân: GV làm mẫu vừa hô
to để HS tập theo (lần 1: GV vừa giải
thích vừa làm mẫu lần 3- 4: GV hô
nhịp không làm mẫu
-Thi thực hiện 5 động tác
-Theo dõi HS tập luyện, nhận xét, tuyên
ddương
- 3 Trò chơi: “Kéo cưa lừa xẻ”(3-4’)
- - GV nhắc lại cách chơi và cho hai cặp
lên làm mẫu – sau đó chia tổ để chơi
- - Cúi người thả buông lỏng (5-6 lần )
- - Cúi lắc người thả lỏng ( 5- 6 lần)
- - Lớp ôn lại 5 động tác đã học - - GV
nhận xét giờ học
HS thực hiện
- HS thực hiện chơi
- 2 HS lên thực hiện
- HS làm theo GV lần 1,2,3,4
- Lần 5: HS thi xem tổ nào có nhiều người tập đúng đẹp nhất
- Chia tổ tập luyện
- Từng tổ lên trình diễn
- HS thực hiện
- HS thực hiện
Toán
Ôn: 47 + 25
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 25
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán bằng một phép cộng( Bài 1cột 1,2,4)Bài3
Trang 9II Các hoạt động dạy- học :
*Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn vở luyện
*Bài 1: Đặt tính rồi tính
17 + 14 27 + 26 37 + 88 47 + 49
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Yêu cầu 1 em lên bảng làm
- Giáo viên nhận xét đánh giá
*Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt sau
Tóm tắt
Có: 27 con trâu
Có: 48 con bò
Có tất cả:…con trâu và bò?
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
- Mời 1 em lên bảng làm bài
- Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn
*Bài 3:Điền chữ số thích hợp vào ô
trống
1 2 5 7 3 7
+ + + +
4 3 5 4
3 1 6 2 6 3 8 6
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Nhận xét, chữa bài
d) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
- Một em đọc đề bài
- Tự làm bài vào vở luyện, hai emngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra chéo bài nhau
- Em khác nhận xét bài bạn
- Một em đọc đề bài
- Lớp thực hiện vào vở
- Nhận xét bài bạn
- Quan sát, nêu yêu cầu đề
- 1 HS lên bảng giải – Lớp làm vào vở
- Về học bài và làm các bài tập còn lại
_
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2010
Sinh hoạt chuyên môn
Thứ sáu ngày 01 tháng 10 năm 2010
mĩ thuật
vẽ màu vào hình có sẵn ( Đ/c phương soạn giảng)
Toán Bài toán về ít hơn
Trang 10I Mục tiêu :
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về “ ít hơn”
II Đồ dùng dạy học :
- Vở luyện
III Các hoạt đông dạy- hoc :
* Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn vở luyện
*Bài 1: Chị có 9 quyển vở, em có ít hơn
chị 2 quyển vở Hỏi em có mấy quyển
vở?
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài
- Yêu cầu 1 em nêu tóm tắt
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng gì?
- Yêu cầu viết tóm tắt và trình bày bài
giải
- Mời một em lên bảng giải
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Giáo viên nhận xét đánh giá
*Bài 2: Đàn gà có 28 con gà mái và số
gà trống ít hơn số gà mái 15 con Hỏi
đàn gà có bao nhiêu con gà trống?
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
- Bài toán thuộc dạng gì? Tại sao?
- Yêu cầu viết tóm tắt và trình bày bài
giải
- Mời một em lên bảng giải
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Giáo viên nhận xét đánh giá
* Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Anh cao: 95cm
Em thấp hơn anh: 10cm
Em cao:……… cm?
* Bài 4: Đặt đề toán có phép tính 57 –
32 rồi giải bài toán đó
- GV gợi ý: Đoạn thẳng AB dài 57cm,
đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB
32cm Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu
xăng ti mét?
- Một em đọc đề bài
- Đọc tóm tắt
- Dạng toán ít hơn
- 1 HS lên TT và giải, lớp làm vào vở luyện
Bài giải
Em có số quyển vở là:
9 - 2 = 7 ( cây cam ) Đ/ S : 7 cây cam
- Em khác nhận xét bài bạn
- Một em đọc đề bài
- Dạng toán ít hơn
- Em khác nhận xét bài bạn
- Học sinh làm tương tự vào vở luyện
- Học sinh làm vào vở luyện