Bài mới : 14’ 1.Giới thiệu bài: Bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về các dấu hiệu của trời nắng, trời mưa Hoạt động 1: Làm việc với những tranh ảnh về trời nắng, trời mưa - Mục tiêu: + HS[r]
Trang 1
Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2011
A Mục tiêu : - HS đọc trơn cả bài Chuyện ở lớp Đọc đúng các từ ngữ : chuyện, Hoa, vuốt
tóc, bừng tai, ngoan
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào ?
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
B Đồ dùng : Chép sẵn bài - tranh SGK
C Kế hoạch bài dạy :
1’
5’
29’
30’
5’
I Ổn định :
II Bài cũ :
- HS đọc bài "Chú công" và trả lời câu hỏi 1
và 2
- GV nhận xét - Ghi điểm
III Bài mới :
- Giới thiệu bài : - Đọc bài ở bảng :
- Luyện đọc từ khó :
H/ Bài này có mấy câu ?
- Luyện đọc câu : HD cách đọc GV cho
HS đọc câu
- GV cho HS đọc khổ thơ
- Đọc cả bài
- Làm bài tập Tìm trong bài tiếng có vần uôt
* Trò chơi tiếp sức : tìm tiếng ngoài bài có
vần uôt, uôc
* Tiết 2
- Giáo viên đọc mẫu
*Tìm hiểu bài :
- Đọc khổ thơ 1- 2 và trả lời câu hỏi :
H1/ Bạn nhỏ kể cho bạn nghe những chuyện
gì ở lớp ?
- Giảng từ : + đỏ bừng
- H2/ Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?
- Luyện đọc :
* Luyện nói : - GV cho HS quan sát tranh
và hướng dẫn hs nói được những việc làm
của em ở lớp hôm nay ngoan như thế nào
- SGK, VBT
- Cả lớp mở SGK
- 2 HS lên đọc và trả lời
- chuyện, Hoa, vuốt tóc, bừng tai, bảo, ngoan, gọi
- HS trả lời (3 câu)
- HS đọc cá nhân - Đ.thanh
- Nhóm 4 hoạt động, thi đọc nhóm
- HS đọc cá nhân - Đ.thanh
- 1, 2
- HS chơi tiếp sức
HS đọc thầm
- 2 HS đọc
- Bạn Hoa không học bài, bạn Mai tay đầy mực, bạn Hùng cứ trêu con.
- Đồng thanh khổ thơ 3
- Mẹ không nhớ chuyện bạn nhỏ kể
Mẹ muốn nghe bạn kể chuyện của mình ngoan ngoãn như thế nào thôi
- Đọc cá nhân, nhóm
- Nhóm 2 kẻ cho nhau nghe, đại diện các nhóm trình bày
TUẦN 30
88
Trang 24/ Dặn dò : - HS về nhà đọc bài và trả lời
câu hỏi
- Nhận xét giờ học
Thứ ba ngày 5 tháng 4 năm 2011
A Mục tiêu : HS biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65 – 30 ,
36 – 4
B Đồ dùng : SGK, VBT, 9 bó và 11 que tính rời.
C Hoạt động dạy và học :
1’
5’
10’
19’
I Ổn định :
II Bài cũ : 53 - 12 35 + 22
- Chọn chữ cái có kết quả đúng 43 + 54 =
a/ 59 b/ 97 c/ 79
- Chấm vở toán nhà
III Bài mới :
1a Giới thiệu cách làm tính trừ (không
nhớ) dạng 65 – 30 :
- Có 6 bó thì viết 6 ở cột chục và 5 ở cột
đơn vị Gv ghi lên bảng)
Tách ra 3 bó, xếp 3 bó dưới các bó đã xếp
trước
Viết 3 ở cột chục, 0 ở cột đơn vị
Vậy số que tính còn lại là 3 bó và 4 que
rời, viết 3 ở cột chục, 4 ở cột đơn vị
* Giới thiệu cách tính :
Ta đặt tính : Viết 65 rồi viết 30 sao cho
chục thẳng chục, đơn vị thẳng đơn vị
Viết dấu : –
Kẻ vạch ngang
Tính từ trái sang phải
1b Hướng dẫn phép tính : 36 – 4
- Hướng dẫn cách đặt tính và tính, vừa
hướng dẫn vừa hỏi học sinh
2 Thực hành :
- Bài 1/ 159/ SGK : Củng cố cách đặt tính
- Bài 2 / 159/ SGK : Đúng ghi Đ, Sai ghi S
- Bài 2 / 48/ VBT(Cột 1 và 3):
4/ Dặn dò : về làm bài tập 1, 3, 4 / VBT/
49
- Chuẩn bị sách vở, đồ dùng
- Học sinh làm bảng con
- HS làm bảng con
- Lấy ra 65 que tính (gồm 6 bó và 5 que rời)
Theo dõi trên bảng
65 - 5 trừ 0 bằng 5, viết 5 30
35 - 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
Như vậy : 56 – 30 = 35
- Học sinh theo dõi và trả lời
- Học sinh làm bảng con
- Thảo luận nhóm 4, chơi tiếp sức
- Thảo luận nhóm 2, chơi truyền điện
Trang 3Tập viết : Tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P Thứ 3, ngày 5 - 4 - 2011
A Mục tiêu :Tô được các chữ hoa : O, Ô, Ơ, P Viết đúng các vần : uôt, uôc, ưu, ươu ; các
từ ngữ : chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập
viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
B Đồ dùng: Bảng phụ Mẫu chữ O, Ô, Ơ, P.
C Kế hoạch bài dạy :
1’
5’
12’
19’
I Ổn định :
II Bài cũ : HS viết bảng con : L, M, N
- Chấm vở tập viết
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài viết : Tô chữ hoa O, Ô, Ơ,
P
- Gắn chữ O lên bảng hỏi đây là chữ gì ?
- Chữ O cao mấy ô ?
- Chữ O có mấy nét ?
- GV vừa tô vừa giảng nét chữ
Gọi hs tô lại
- GV viết mẫu Hướng dẫn viết O
* Chữ Ô có mấy nét ?
* Chữ Ơ có mấy nét ?
- Chữ P có mấy nét ?
2 Vần và từ ngữ ứng dụng : uôt, uôc, ưu,
ươu, chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc
bươu
3 Hướng dẫn viết vào vở :
HS viết bài vào vở HSG viết viết đủ số
dòng trong vở Tập viết
- Chấm bài 1 số em và nhận xét chung
IV Dặn dò : Về nhà viết phần còn lại
- Vở tập viết, Bc
- 1 em lên bảng, lớp bảng con
- HS theo dõi trên bảng
- O
- 5 ô
- 1 nét cong kín
Chú ý thao tác của cô
- HS viết bóng O, viết bảng con O
- Giống chữ O và thêm dấu mũ
- Giống chữ O và thêm dấu râu
- 2 nét
- HS đọc : uôt, uôc, chải chuốt, thuộc bài, ưu, ươu, con cừu, ốc bươu
- HS viết bài vào vở theo hướng dẫn của cô
A Mục tiêu : Nhìn sách hoặc nhìn bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài
Chuyện ở lớp : 20 chữ trong khoảng 10 phút
- Điền đúng vần uôt, uôc ; chữ c hay k vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK).
B Đồ dùng : SGK, VBT, Bảng phụ bài tập 3.
C Hoạt động dạy và học:
1’
5’
I Ổn định :
II Bài cũ : Cho hs đánh vần và viết bảng
con :
- SGK, VBT, BC xem tai, xem gạc, thật là nai
Trang 410'
3'
1'
III Bài mới : Giới thiệu bài, ghi bảng
- Đọc mẫu 1 lần
H/ Bài viết có mấy dòng thơ ?
- Đàm thoại từ khó : vuốt tóc, chẳng nhớ,
nghe, ngoan
H/ Chữ nào viết liền mạch ?
- GV vừa hướng dẫn vừa viết mẫu
H/ Những chữ nào viết hoa ?
- Vì sao những chữ này được viết hoa ?
* Hướng dẫn làm bài tập 2/102
- Điền vần uôt hay uôc ?
* Hướng dẫn làm bài tập 3/102
- Điền chữ k hay c
- Luyện viết từ khó : nghe, thế, vuốt tóc
- GV đọc mẫu lần 2 (bài trên bảng có sẵn)
- Hướng dẫn cách trình bày bài viết, nhắc
cách cầm bút, tư thế ngồi viết
- Đọc bài cho hs dò lại
- GV chấm bài 5, 7 em
4/ Dặn dò: về viết lại những chữ sai chính
tả
- Đọc đề bài
- 4 dòng thơ
- Đánh vần, đọc trơn
- mẹ, thế
- V, M, C, N
- Vì chúng ở đầu dòng
- Làm miệng nhóm 2
- Đại diện nhóm trình bày : buộc tóc, chuột đồng
- Học sinh làm miệng : túi kẹo, quả cam
- Viết bảng con
- Đọc nhẩm theo cô
- HS chép bài vào vở
- HS dò bài
- Đổi vở chấm
- HS làm bài tập vào vở
Thứ tư ngày 6 tháng 4 năm 2011
A Mục tiêu : - HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu.
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Mèo con lười học kiếm cớ ở nhà ; cừu doạ cắt đuôi khiến mèo sợ phải
đi học
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
B Đồ dùng : Chép sẵn bài - tranh SGK
C Kế hoạch bài dạy :
1’
5’
29’
I Ổn định :
II Bài cũ :
- HS đọc bài "Chuyện ở lớp" và trả lời câu
hỏi 1 và 2
- GV nhận xét - Ghi điểm
III Bài mới :
- Giới thiệu bài :
- Gọi học sinh đọc đề bài
- GV đọc mẫu
- SGK
- 2 HS lên đọc và trả lời
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh theo dõi
Trang 55’
- Luyện đọc từ khó :
H/ Bài này có mấy dòng ?
- Luyện đọc từng dòng thơ
- Đọc cả bài
- Tổ chức luyện đọc nhóm 2
- Làm bài tập :
1.Tìm trong bài tiếng có vần ưu
* Trò chơi tiếp sức : tìm tiếng ngoài bài có
vàn ưu, ươu
* Tiết 2
- Giáo viên đọc mẫu lần 2
*Tìm hiểu bài :
- Đọc 4 dòng thơ đầu và trả lời câu hỏi 1 :
H1 Mèo kiếm cớ gì để trốn học ?
- Giảng từ : + ốm
- Đồng thanh phần còn lại
- H2 Cừu nói gì khiến Mèo vội xin đi học
ngay ?
- Luyện đọc nâng cao :
* Luyện nói : - GV cho HS quan sát tranh
và hướng dẫn HS nói được vì sao em thích
đi học
4/ Dặn dò : - HS về nhà đọc bài và trả lời
câu hỏi
- Nhận xét giờ học
- buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu
- HS trả lời (10 dòng)
- HS đọc cá nhân – Đ.thanh
- Đồng thanh cả bài
- Đọc truyền điện
- Nhóm 2 luyện đọc, thi đọc nhóm
- HS đọc cá nhân - Đ.thanh
- Trả lời miệng : Cừu
- HS chơi tiếp sức
- 2 học sinh đọc
- Cái đuôi nó ốm
- Học sinh đồng thanh
- Cừu sẽ chữa khỏi bệnh cho Mèo bằng cách : Cắt cái đuôi
- Đọc cá nhân, nhóm
- Nhóm 2 luyện nói
- Đại diện các nhóm trình bày
A Mục tiêu :
- Biết đạt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100( không nhớ)
B Đồ dùng : SGK, VBT, bảng con
- Viết bài tập 5 ở bảng phụ.
C Hoạt động dạy và học :
1’
5’
29’
I Ổn định :
II Bài cũ : Đặt tính rồi tính
65 – 13 67 – 43
- Chấm vbt
III Bài mới :
- Bài 1/ SGK/ 160 : Củng cố cách đặt tính
theo cột dọc
5 – 23 57- 31 72 - 60
- Bài 2/ SGK/ 160 : Tính nhẩm
- Học sinh làm bc
- Học sinh làm bảng con
Trang 665 – 5 65 - 60 65 – 65
70 - 30 94 – 3 33 – 30
21 – 1 21 – 20 32 - 10
- Bài 3/ VBT/ 49 :
+ Củng cố cách so sánh số Chú ý tính kết
quả của phép tính trước rồi so sánh số sau
Hướng dẫn mẫu :
57 – 7 ,,, 57 – 4
- Bài 5 : SGK/ 160 Nối(Theo mẫu)
4/ Dặn dò : về làm bài tập 1, 2/ VBT
- Thảo luận nhóm 2, trò chơi truyền điện
- Học sinh làmVBT
- Lớp thảo luận nhóm 2, trò chơi tiếp sức
Tự nhiên xã hội TRỜI NẮNG, TRỜI MƯA Thứ 4, ngày 6 - 4 - 2011
I.MỤC TIÊU :
- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết : nắng, mưa
- Biết cách ăn mặcvà giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nắng, mưa
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Các hình ảnh trong bài 30 SGK
- GV và HS sưu tầm những tranh, ảnh về trời nắng trời mưa
III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’
14’
I Ổn định
II Bài cũ :
- Đặc điểm chung của con vật là gì ?
- Nêu đặc điểm chung của cây cối ?
II Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
Bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về các
dấu hiệu của trời nắng, trời mưa
Hoạt động 1: Làm việc với những tranh
ảnh về trời nắng, trời mưa
- Mục tiêu:
+ HS nhận biết các dấu hiệu chính của trời
nắng, trời mưa
+ HS biết sử dụng vốn từ của mình để mô
tả bầu trời và những đám mây khi trời nắng,
trời mưa
- Cách tiến hành:
*Bước 1:
- Chia nhóm
- GV yêu cầu HS các nhóm phân loại
những tranh, ảnh các em đã sưu tầm mang
đến lớp, để riêng những tranh ảnh về trời
- 1 HS trình bày
- 1 HS trình bày
- Chia lớp thành 3 đến 4 nhóm
- Các nhóm phân loại tranh về trời nắng, trời mưa
Trang 7nắng, để riêng những tranh ảnh về trời mưa
- Trước hết, lần lượt mỗi HS (trong nhóm)
nêu lên một dấu hiệu của trời nắng (vừa
nói, vừa chỉ vào những tranh, ảnh về trời
nắng mà nhóm đã xếp riêng) Sau đó một
vài bạn nhắc lại tất cả các ý kiến mô tả về
bầu trời và những đám mây khi trời nắng
cho cả nhóm nghe
- Tiếp theo, lần lượt mỗi HS (trong nhóm)
nêu lên một dấu hiệu của trời mưa (vừa nói,
vừa chỉ vào những tranh, ảnh về trời mưa)
Sau đó, một vài bạn nhắc lại tất cả các ý
kiến mô tả về bầu trời và những đám mây
khi trời mưa
*Bước 2:
GV yêu cầu đại diện vài nhóm đem
những tranh, ảnh về trời nắng, mưa đã sưu
tầm được lên giới thiệu trước lớp
Kết luận :
- Khi trời nắng, bầu trời trong xanh, có
mây trắng, Mặt Trời sáng chói, nắng vàng
chiếu xuống mọi cảnh vật, đường phố khô
ráo …
-Khi trời mưa, có nhiều giọt mưa rơi, bầu
trời phủ đầy mây xám nên thường không
nhìn thấy Mặt Trời, nước mưa làm ướt
đường phố, cỏ cây và mọi vật ở ngoài trời
…
Lưu ý : Nếu HS không sưu tầm được
tranh, ảnh các em sẽ quan sát các hình
ảnh trong SGK và trả lời câu hỏi:
+ Hình nào cho biết trời nắng? Hình nào
cho biết trời mưa? Tại sao bạn biết?
Hoạt động 2 : Thảo luận
- Mục tiêu : HS có ý thức bảo vệ sức khoẻ
khi đi dưới trời nắng, trời mưa
- Cách tiến hành :
*Bước 1:
- GV yêu cầu HS tìm bài 30 “Trời nắng,
trời mưa” trong SGK
- HS nêu dấu hiệu trời nắng, trời mưa
- Giở sách
- Hai HS hỏi và trả lời nhau các câu hỏi trong SGK :
+ Tại sao khi đi dưới trời nắng, bạn phải đội mũ, nón ?
+ Để không bị ướt, khi đi dưới trời
Trang 81’
*Bước 2:
- GV gọi một số HS nói lại những gì các
em đã thảo luận
Kết luận :
- Đi dưới trời nắng, phải đội mũ, nón để
không bị ốm (nhức đầu, sổ mũi …)
- Đi dưới trời mưa, phải nhớ mặc áo
mưa, đội nón hoặc che ô (dù) để
không bị ướt
2.Chơi trò chơi :
GV cho HS chơi trò chơi : “Trời nắng,
trời mưa”
- Chuẩn bị : Một số tấm bìa có vẽ hoặc viết
tên các đồ dùng như áo mưa, mũ, nón …
- Cách chơi :
+ Một HS hô “Trời nắng”, các HS khác
cầm nhanh những tấm bìa có vẽ (hoặc ghi
tên) những thứ phù hợp dùng cho khi đi
nắng
3.Nhận xét - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò : Chuẩn bị bài 31 “Thực hành :
Quan sát bầu trời”
mưa, bạn phải nhớ làm gì ?
Học sinh tham gia trò chơi
A Yêu cầu : - HS đọc ôn lại các bài tập đọc đã học trong tuần 29
- Viết được một số từ ngữ trong bài tập đọc
B Đồ dùng dạy học : bảng phụ
C Hoạt động dạy và học:
1’
5’
29’
I Ổn định :
II Bài cũ : Kiểm tra viết bảng con
- HS đọc bài Chuyện ở lớp
III Bài mới :
- Giáo viên cho HS đọc các vần trên bin
gô
- Cho HS đọc ôn lại bài tập đọc : Đầm sen,
Mời vào, chú công
- Trả lời một số câu hỏi trong các bài vừa
đọc
- Luyện viết một số từ khó
*Chú ý độ cao, khoảng cách của các con
- Sách, vở dụng cụ học tập
- HS viết bảng con : ngan ngát, rực rỡ
- HS đọc cá nhân
- HS yếu đọc cá nhân và đồng thanh
- HS đọc các nhân, nhóm, đồng thanh
- HS trả lời
- Viết bảng con
- HS thi đọc
Trang 9chữ
- Trò chơi : Thi đọc diễn cảm
IV Dặn dò Về nhà đọc bài trong sách
Thứ năm ngày 7 tháng 4 năm 2011
A Mục tiêu : - Biết được một tuần có 7 ngày, biết gọi tên các ngày trong tuần ; biết đọc
thứ, ngày, tháng trên tờ lịch bóc hằng ngày
B Đồ dùng : Các tờ lịch trong tuần.
C Kế hoạch bài dạy :
1’
5’
10’
19’
I Ổn định :
II Bài cũ : Đặt tính rồi tính :
45 – 23 57 – 31 65 - 60
III Bài mới :
1 Giới thiệu các ngày trong tuần lễ :
Đưa quyển lịch cho hs xem và nói đây là
quyển lịch dùng để xem các ngày, thứ,
tháng, năm Mỗi ngày bóc một tờ để biết
ngày hôm nay là thứ mấy ?
- Giáo viên giới thiệu tờ lịch cụ thể ngày
đang học
(thứ năm ngày 7 tháng năm 2011)
- Một tuần lễ có mấy ngày ?
2 Thực hành
- Bài 1/ 161/ SGK
- Bài 2/ 50/ vở bài tập
- Bài 3/160/ SGK
IV Dặn dò : Về nhà làm bài 1, 3/ VBT/
50
- Lớp bảng con
Theo dõi quyển lịch cô giới thiệu
- Đọc các tờ lịch trên hình vẽ SGK, vài 3
em
Cả lớp đọc vài lần
- 7 ngày : chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ
tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy
- HS viết bảng con
- Học sinh làm bài vào vở, chơi đố bạn
- N4, HS nêu miệng
A Mục tiêu : Nhìn sách hoặc nhìn bảng, chép lại đúng 8 dòng đầu bài thơ Mèo con đi học :
24 chữ trong khoảng 10 – 15 phút.Chép đúng 8 dòng thơ đầu bài Mèo con đi học
- Điền đúng chữ r, d, gi ; vần iên hay in vào chỗ trống Bài tập (2) a hoặc b
B Đồ dùng : SGK, VBT.
C Hoạt động dạy và học :
Trang 105’
9’
20’
I Ổn định :
II Bài cũ : Cho hsđánh vần và viết bảng
con : chuyện, vuốt tóc, ngoan, chẳng nhớ
III Bài mới : Giới thiệu bài, ghi bảng
- Đọc mẫu 1 lần
H/ Bài viết có mấy dòng ?
- Hướng dẫn từ khó : bèn, kiếm, đuôi,
toáng, cừu
H/ Chữ nào viết liền mạch ?
H/ Những chữ nào viết hoa ?
Vì sao những chữ này được viết hoa ?
* Hướng dẫn làm bài tập
- Luyện viết từ khó
*GV đọc mẫu lần 2(bài trên bảng có sẵn)
- Hướng dẫn cách trình bày vào vở, tư thế
ngồi viết
- Đọc bài cho hs dò lại
- GV chấm bài 5, 7 em
IV Dặn dò : về viết lại những chữ viết
sai
- VBT, BC chuyện, vuốt tóc, ngoan, chẳng nhớ
- 8 dòng
- Đánh vần, đọc trơn
- đến, kiếm, Cừu, be
- M, B, C, T, N
- Vì đứng ở đầu dòng
Làm miệng nhóm 2, bài 2a điền r, d, hay gi
- Viết bảng con : bèn, kiếm, toáng
- Đọc nhẩm theo cô
- HS viết vào vở bài tập
- HS dò bài và đổi vở chấm
- Học sinh làm VBT
A Mục tiêu : - Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh.
- Hiểu nội dung câu chuyện : Sóc là con vật thông minh nên đã thoát khỏi tình thế nguy hiểm
B Đồ dùng : SGK, Tranh truyện Sói và Sóc.
C Kế hoạch bài dạy :
1'
29'
I Ổn định :
II Bài cũ : “Niềm vui bất ngờ “
III Bài mới : Giới thiệu và ghi đề bài
- Kể lần 1
- Kể lần 2 theo tranh + giảng từ khó
+ nguy hiểm : gặp việc sẽ có hại đến tính
mạng
- Cho hs kể theo nhóm từng tranh
- Từng nhóm kể theo đoạn
+ Tranh 1 : Chuyện gì xảy ra khi Sóc
đang chuyền trên cành cây ?
+ Tranh 2 : Sói định làm gì Sóc ?
+ Tranh 3 : Sói hỏi Sóc thế nào ? Sóc đáp
ra ra ?
- SGK
- 2 em kể lại từng đoạn câu chuyện
- HS theo dõi
- HS nghe và quan sát tranh
- HS kể theo nhóm từng tranh
- Kể theo nhóm 4 theo tranh, vài nhóm lên kể trước lớp
- Kể toàn câu chuyện trước lớp
- Hs trả lời