1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án dạy các môn khối 1 - Tuần 30 - Trường Tiểu học số 1 Duy Hoà

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 241,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : 14’ 1.Giới thiệu bài: Bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về các dấu hiệu của trời nắng, trời mưa Hoạt động 1: Làm việc với những tranh ảnh về trời nắng, trời mưa - Mục tiêu: + HS[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2011

A Mục tiêu : - HS đọc trơn cả bài Chuyện ở lớp Đọc đúng các từ ngữ : chuyện, Hoa, vuốt

tóc, bừng tai, ngoan

- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài : Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào ?

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

B Đồ dùng : Chép sẵn bài - tranh SGK

C Kế hoạch bài dạy :

1’

5’

29’

30’

5’

I Ổn định :

II Bài cũ :

- HS đọc bài "Chú công" và trả lời câu hỏi 1

và 2

- GV nhận xét - Ghi điểm

III Bài mới :

- Giới thiệu bài : - Đọc bài ở bảng :

- Luyện đọc từ khó :

H/ Bài này có mấy câu ?

- Luyện đọc câu : HD cách đọc GV cho

HS đọc câu

- GV cho HS đọc khổ thơ

- Đọc cả bài

- Làm bài tập Tìm trong bài tiếng có vần uôt

* Trò chơi tiếp sức : tìm tiếng ngoài bài có

vần uôt, uôc

* Tiết 2

- Giáo viên đọc mẫu

*Tìm hiểu bài :

- Đọc khổ thơ 1- 2 và trả lời câu hỏi :

H1/ Bạn nhỏ kể cho bạn nghe những chuyện

gì ở lớp ?

- Giảng từ : + đỏ bừng

- H2/ Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?

- Luyện đọc :

* Luyện nói : - GV cho HS quan sát tranh

và hướng dẫn hs nói được những việc làm

của em ở lớp hôm nay ngoan như thế nào

- SGK, VBT

- Cả lớp mở SGK

- 2 HS lên đọc và trả lời

- chuyện, Hoa, vuốt tóc, bừng tai, bảo, ngoan, gọi

- HS trả lời (3 câu)

- HS đọc cá nhân - Đ.thanh

- Nhóm 4 hoạt động, thi đọc nhóm

- HS đọc cá nhân - Đ.thanh

- 1, 2

- HS chơi tiếp sức

HS đọc thầm

- 2 HS đọc

- Bạn Hoa không học bài, bạn Mai tay đầy mực, bạn Hùng cứ trêu con.

- Đồng thanh khổ thơ 3

- Mẹ không nhớ chuyện bạn nhỏ kể

Mẹ muốn nghe bạn kể chuyện của mình ngoan ngoãn như thế nào thôi

- Đọc cá nhân, nhóm

- Nhóm 2 kẻ cho nhau nghe, đại diện các nhóm trình bày

TUẦN 30

88

Trang 2

4/ Dặn dò : - HS về nhà đọc bài và trả lời

câu hỏi

- Nhận xét giờ học

Thứ ba ngày 5 tháng 4 năm 2011

A Mục tiêu : HS biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65 – 30 ,

36 – 4

B Đồ dùng : SGK, VBT, 9 bó và 11 que tính rời.

C Hoạt động dạy và học :

1’

5’

10’

19’

I Ổn định :

II Bài cũ : 53 - 12 35 + 22

- Chọn chữ cái có kết quả đúng 43 + 54 =

a/ 59 b/ 97 c/ 79

- Chấm vở toán nhà

III Bài mới :

1a Giới thiệu cách làm tính trừ (không

nhớ) dạng 65 – 30 :

- Có 6 bó thì viết 6 ở cột chục và 5 ở cột

đơn vị Gv ghi lên bảng)

Tách ra 3 bó, xếp 3 bó dưới các bó đã xếp

trước

Viết 3 ở cột chục, 0 ở cột đơn vị

Vậy số que tính còn lại là 3 bó và 4 que

rời, viết 3 ở cột chục, 4 ở cột đơn vị

* Giới thiệu cách tính :

Ta đặt tính : Viết 65 rồi viết 30 sao cho

chục thẳng chục, đơn vị thẳng đơn vị

Viết dấu : –

Kẻ vạch ngang

Tính từ trái sang phải

1b Hướng dẫn phép tính : 36 – 4

- Hướng dẫn cách đặt tính và tính, vừa

hướng dẫn vừa hỏi học sinh

2 Thực hành :

- Bài 1/ 159/ SGK : Củng cố cách đặt tính

- Bài 2 / 159/ SGK : Đúng ghi Đ, Sai ghi S

- Bài 2 / 48/ VBT(Cột 1 và 3):

4/ Dặn dò : về làm bài tập 1, 3, 4 / VBT/

49

- Chuẩn bị sách vở, đồ dùng

- Học sinh làm bảng con

- HS làm bảng con

- Lấy ra 65 que tính (gồm 6 bó và 5 que rời)

Theo dõi trên bảng

65 - 5 trừ 0 bằng 5, viết 5 30

35 - 6 trừ 3 bằng 3, viết 3

Như vậy : 56 – 30 = 35

- Học sinh theo dõi và trả lời

- Học sinh làm bảng con

- Thảo luận nhóm 4, chơi tiếp sức

- Thảo luận nhóm 2, chơi truyền điện

Trang 3

Tập viết : Tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P Thứ 3, ngày 5 - 4 - 2011

A Mục tiêu :Tô được các chữ hoa : O, Ô, Ơ, P Viết đúng các vần : uôt, uôc, ưu, ươu ; các

từ ngữ : chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập

viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

B Đồ dùng: Bảng phụ Mẫu chữ O, Ô, Ơ, P.

C Kế hoạch bài dạy :

1’

5’

12’

19’

I Ổn định :

II Bài cũ : HS viết bảng con : L, M, N

- Chấm vở tập viết

III Bài mới :

1 Giới thiệu bài viết : Tô chữ hoa O, Ô, Ơ,

P

- Gắn chữ O lên bảng hỏi đây là chữ gì ?

- Chữ O cao mấy ô ?

- Chữ O có mấy nét ?

- GV vừa tô vừa giảng nét chữ

Gọi hs tô lại

- GV viết mẫu Hướng dẫn viết O

* Chữ Ô có mấy nét ?

* Chữ Ơ có mấy nét ?

- Chữ P có mấy nét ?

2 Vần và từ ngữ ứng dụng : uôt, uôc, ưu,

ươu, chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc

bươu

3 Hướng dẫn viết vào vở :

HS viết bài vào vở HSG viết viết đủ số

dòng trong vở Tập viết

- Chấm bài 1 số em và nhận xét chung

IV Dặn dò : Về nhà viết phần còn lại

- Vở tập viết, Bc

- 1 em lên bảng, lớp bảng con

- HS theo dõi trên bảng

- O

- 5 ô

- 1 nét cong kín

Chú ý thao tác của cô

- HS viết bóng O, viết bảng con O

- Giống chữ O và thêm dấu mũ

- Giống chữ O và thêm dấu râu

- 2 nét

- HS đọc : uôt, uôc, chải chuốt, thuộc bài, ưu, ươu, con cừu, ốc bươu

- HS viết bài vào vở theo hướng dẫn của cô

A Mục tiêu : Nhìn sách hoặc nhìn bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài

Chuyện ở lớp : 20 chữ trong khoảng 10 phút

- Điền đúng vần uôt, uôc ; chữ c hay k vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK).

B Đồ dùng : SGK, VBT, Bảng phụ bài tập 3.

C Hoạt động dạy và học:

1’

5’

I Ổn định :

II Bài cũ : Cho hs đánh vần và viết bảng

con :

- SGK, VBT, BC xem tai, xem gạc, thật là nai

Trang 4

10'

3'

1'

III Bài mới : Giới thiệu bài, ghi bảng

- Đọc mẫu 1 lần

H/ Bài viết có mấy dòng thơ ?

- Đàm thoại từ khó : vuốt tóc, chẳng nhớ,

nghe, ngoan

H/ Chữ nào viết liền mạch ?

- GV vừa hướng dẫn vừa viết mẫu

H/ Những chữ nào viết hoa ?

- Vì sao những chữ này được viết hoa ?

* Hướng dẫn làm bài tập 2/102

- Điền vần uôt hay uôc ?

* Hướng dẫn làm bài tập 3/102

- Điền chữ k hay c

- Luyện viết từ khó : nghe, thế, vuốt tóc

- GV đọc mẫu lần 2 (bài trên bảng có sẵn)

- Hướng dẫn cách trình bày bài viết, nhắc

cách cầm bút, tư thế ngồi viết

- Đọc bài cho hs dò lại

- GV chấm bài 5, 7 em

4/ Dặn dò: về viết lại những chữ sai chính

tả

- Đọc đề bài

- 4 dòng thơ

- Đánh vần, đọc trơn

- mẹ, thế

- V, M, C, N

- Vì chúng ở đầu dòng

- Làm miệng nhóm 2

- Đại diện nhóm trình bày : buộc tóc, chuột đồng

- Học sinh làm miệng : túi kẹo, quả cam

- Viết bảng con

- Đọc nhẩm theo cô

- HS chép bài vào vở

- HS dò bài

- Đổi vở chấm

- HS làm bài tập vào vở

Thứ tư ngày 6 tháng 4 năm 2011

A Mục tiêu : - HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu.

- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài : Mèo con lười học kiếm cớ ở nhà ; cừu doạ cắt đuôi khiến mèo sợ phải

đi học

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

B Đồ dùng : Chép sẵn bài - tranh SGK

C Kế hoạch bài dạy :

1’

5’

29’

I Ổn định :

II Bài cũ :

- HS đọc bài "Chuyện ở lớp" và trả lời câu

hỏi 1 và 2

- GV nhận xét - Ghi điểm

III Bài mới :

- Giới thiệu bài :

- Gọi học sinh đọc đề bài

- GV đọc mẫu

- SGK

- 2 HS lên đọc và trả lời

- Học sinh đọc đề bài

- Học sinh theo dõi

Trang 5

5’

- Luyện đọc từ khó :

H/ Bài này có mấy dòng ?

- Luyện đọc từng dòng thơ

- Đọc cả bài

- Tổ chức luyện đọc nhóm 2

- Làm bài tập :

1.Tìm trong bài tiếng có vần ưu

* Trò chơi tiếp sức : tìm tiếng ngoài bài có

vàn ưu, ươu

* Tiết 2

- Giáo viên đọc mẫu lần 2

*Tìm hiểu bài :

- Đọc 4 dòng thơ đầu và trả lời câu hỏi 1 :

H1 Mèo kiếm cớ gì để trốn học ?

- Giảng từ : + ốm

- Đồng thanh phần còn lại

- H2 Cừu nói gì khiến Mèo vội xin đi học

ngay ?

- Luyện đọc nâng cao :

* Luyện nói : - GV cho HS quan sát tranh

và hướng dẫn HS nói được vì sao em thích

đi học

4/ Dặn dò : - HS về nhà đọc bài và trả lời

câu hỏi

- Nhận xét giờ học

- buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu

- HS trả lời (10 dòng)

- HS đọc cá nhân – Đ.thanh

- Đồng thanh cả bài

- Đọc truyền điện

- Nhóm 2 luyện đọc, thi đọc nhóm

- HS đọc cá nhân - Đ.thanh

- Trả lời miệng : Cừu

- HS chơi tiếp sức

- 2 học sinh đọc

- Cái đuôi nó ốm

- Học sinh đồng thanh

- Cừu sẽ chữa khỏi bệnh cho Mèo bằng cách : Cắt cái đuôi

- Đọc cá nhân, nhóm

- Nhóm 2 luyện nói

- Đại diện các nhóm trình bày

A Mục tiêu :

- Biết đạt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100( không nhớ)

B Đồ dùng : SGK, VBT, bảng con

- Viết bài tập 5 ở bảng phụ.

C Hoạt động dạy và học :

1’

5’

29’

I Ổn định :

II Bài cũ : Đặt tính rồi tính

65 – 13 67 – 43

- Chấm vbt

III Bài mới :

- Bài 1/ SGK/ 160 : Củng cố cách đặt tính

theo cột dọc

5 – 23 57- 31 72 - 60

- Bài 2/ SGK/ 160 : Tính nhẩm

- Học sinh làm bc

- Học sinh làm bảng con

Trang 6

65 – 5 65 - 60 65 – 65

70 - 30 94 – 3 33 – 30

21 – 1 21 – 20 32 - 10

- Bài 3/ VBT/ 49 :

+ Củng cố cách so sánh số Chú ý tính kết

quả của phép tính trước rồi so sánh số sau

Hướng dẫn mẫu :

57 – 7 ,,, 57 – 4

- Bài 5 : SGK/ 160 Nối(Theo mẫu)

4/ Dặn dò : về làm bài tập 1, 2/ VBT

- Thảo luận nhóm 2, trò chơi truyền điện

- Học sinh làmVBT

- Lớp thảo luận nhóm 2, trò chơi tiếp sức

Tự nhiên xã hội TRỜI NẮNG, TRỜI MƯA Thứ 4, ngày 6 - 4 - 2011

I.MỤC TIÊU :

- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết : nắng, mưa

- Biết cách ăn mặcvà giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nắng, mưa

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Các hình ảnh trong bài 30 SGK

- GV và HS sưu tầm những tranh, ảnh về trời nắng trời mưa

III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’

14’

I Ổn định

II Bài cũ :

- Đặc điểm chung của con vật là gì ?

- Nêu đặc điểm chung của cây cối ?

II Bài mới :

1.Giới thiệu bài:

Bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về các

dấu hiệu của trời nắng, trời mưa

Hoạt động 1: Làm việc với những tranh

ảnh về trời nắng, trời mưa

- Mục tiêu:

+ HS nhận biết các dấu hiệu chính của trời

nắng, trời mưa

+ HS biết sử dụng vốn từ của mình để mô

tả bầu trời và những đám mây khi trời nắng,

trời mưa

- Cách tiến hành:

*Bước 1:

- Chia nhóm

- GV yêu cầu HS các nhóm phân loại

những tranh, ảnh các em đã sưu tầm mang

đến lớp, để riêng những tranh ảnh về trời

- 1 HS trình bày

- 1 HS trình bày

- Chia lớp thành 3 đến 4 nhóm

- Các nhóm phân loại tranh về trời nắng, trời mưa

Trang 7

nắng, để riêng những tranh ảnh về trời mưa

- Trước hết, lần lượt mỗi HS (trong nhóm)

nêu lên một dấu hiệu của trời nắng (vừa

nói, vừa chỉ vào những tranh, ảnh về trời

nắng mà nhóm đã xếp riêng) Sau đó một

vài bạn nhắc lại tất cả các ý kiến mô tả về

bầu trời và những đám mây khi trời nắng

cho cả nhóm nghe

- Tiếp theo, lần lượt mỗi HS (trong nhóm)

nêu lên một dấu hiệu của trời mưa (vừa nói,

vừa chỉ vào những tranh, ảnh về trời mưa)

Sau đó, một vài bạn nhắc lại tất cả các ý

kiến mô tả về bầu trời và những đám mây

khi trời mưa

*Bước 2:

GV yêu cầu đại diện vài nhóm đem

những tranh, ảnh về trời nắng, mưa đã sưu

tầm được lên giới thiệu trước lớp

Kết luận :

- Khi trời nắng, bầu trời trong xanh, có

mây trắng, Mặt Trời sáng chói, nắng vàng

chiếu xuống mọi cảnh vật, đường phố khô

ráo …

-Khi trời mưa, có nhiều giọt mưa rơi, bầu

trời phủ đầy mây xám nên thường không

nhìn thấy Mặt Trời, nước mưa làm ướt

đường phố, cỏ cây và mọi vật ở ngoài trời

Lưu ý : Nếu HS không sưu tầm được

tranh, ảnh các em sẽ quan sát các hình

ảnh trong SGK và trả lời câu hỏi:

+ Hình nào cho biết trời nắng? Hình nào

cho biết trời mưa? Tại sao bạn biết?

Hoạt động 2 : Thảo luận

- Mục tiêu : HS có ý thức bảo vệ sức khoẻ

khi đi dưới trời nắng, trời mưa

- Cách tiến hành :

*Bước 1:

- GV yêu cầu HS tìm bài 30 “Trời nắng,

trời mưa” trong SGK

- HS nêu dấu hiệu trời nắng, trời mưa

- Giở sách

- Hai HS hỏi và trả lời nhau các câu hỏi trong SGK :

+ Tại sao khi đi dưới trời nắng, bạn phải đội mũ, nón ?

+ Để không bị ướt, khi đi dưới trời

Trang 8

1’

*Bước 2:

- GV gọi một số HS nói lại những gì các

em đã thảo luận

Kết luận :

- Đi dưới trời nắng, phải đội mũ, nón để

không bị ốm (nhức đầu, sổ mũi …)

- Đi dưới trời mưa, phải nhớ mặc áo

mưa, đội nón hoặc che ô (dù) để

không bị ướt

2.Chơi trò chơi :

GV cho HS chơi trò chơi : “Trời nắng,

trời mưa”

- Chuẩn bị : Một số tấm bìa có vẽ hoặc viết

tên các đồ dùng như áo mưa, mũ, nón …

- Cách chơi :

+ Một HS hô “Trời nắng”, các HS khác

cầm nhanh những tấm bìa có vẽ (hoặc ghi

tên) những thứ phù hợp dùng cho khi đi

nắng

3.Nhận xét - dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò : Chuẩn bị bài 31 “Thực hành :

Quan sát bầu trời”

mưa, bạn phải nhớ làm gì ?

Học sinh tham gia trò chơi

A Yêu cầu : - HS đọc ôn lại các bài tập đọc đã học trong tuần 29

- Viết được một số từ ngữ trong bài tập đọc

B Đồ dùng dạy học : bảng phụ

C Hoạt động dạy và học:

1’

5’

29’

I Ổn định :

II Bài cũ : Kiểm tra viết bảng con

- HS đọc bài Chuyện ở lớp

III Bài mới :

- Giáo viên cho HS đọc các vần trên bin

- Cho HS đọc ôn lại bài tập đọc : Đầm sen,

Mời vào, chú công

- Trả lời một số câu hỏi trong các bài vừa

đọc

- Luyện viết một số từ khó

*Chú ý độ cao, khoảng cách của các con

- Sách, vở dụng cụ học tập

- HS viết bảng con : ngan ngát, rực rỡ

- HS đọc cá nhân

- HS yếu đọc cá nhân và đồng thanh

- HS đọc các nhân, nhóm, đồng thanh

- HS trả lời

- Viết bảng con

- HS thi đọc

Trang 9

chữ

- Trò chơi : Thi đọc diễn cảm

IV Dặn dò Về nhà đọc bài trong sách

Thứ năm ngày 7 tháng 4 năm 2011

A Mục tiêu : - Biết được một tuần có 7 ngày, biết gọi tên các ngày trong tuần ; biết đọc

thứ, ngày, tháng trên tờ lịch bóc hằng ngày

B Đồ dùng : Các tờ lịch trong tuần.

C Kế hoạch bài dạy :

1’

5’

10’

19’

I Ổn định :

II Bài cũ : Đặt tính rồi tính :

45 – 23 57 – 31 65 - 60

III Bài mới :

1 Giới thiệu các ngày trong tuần lễ :

Đưa quyển lịch cho hs xem và nói đây là

quyển lịch dùng để xem các ngày, thứ,

tháng, năm Mỗi ngày bóc một tờ để biết

ngày hôm nay là thứ mấy ?

- Giáo viên giới thiệu tờ lịch cụ thể ngày

đang học

(thứ năm ngày 7 tháng năm 2011)

- Một tuần lễ có mấy ngày ?

2 Thực hành

- Bài 1/ 161/ SGK

- Bài 2/ 50/ vở bài tập

- Bài 3/160/ SGK

IV Dặn dò : Về nhà làm bài 1, 3/ VBT/

50

- Lớp bảng con

Theo dõi quyển lịch cô giới thiệu

- Đọc các tờ lịch trên hình vẽ SGK, vài 3

em

Cả lớp đọc vài lần

- 7 ngày : chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ

tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy

- HS viết bảng con

- Học sinh làm bài vào vở, chơi đố bạn

- N4, HS nêu miệng

A Mục tiêu : Nhìn sách hoặc nhìn bảng, chép lại đúng 8 dòng đầu bài thơ Mèo con đi học :

24 chữ trong khoảng 10 – 15 phút.Chép đúng 8 dòng thơ đầu bài Mèo con đi học

- Điền đúng chữ r, d, gi ; vần iên hay in vào chỗ trống Bài tập (2) a hoặc b

B Đồ dùng : SGK, VBT.

C Hoạt động dạy và học :

Trang 10

5’

9’

20’

I Ổn định :

II Bài cũ : Cho hsđánh vần và viết bảng

con : chuyện, vuốt tóc, ngoan, chẳng nhớ

III Bài mới : Giới thiệu bài, ghi bảng

- Đọc mẫu 1 lần

H/ Bài viết có mấy dòng ?

- Hướng dẫn từ khó : bèn, kiếm, đuôi,

toáng, cừu

H/ Chữ nào viết liền mạch ?

H/ Những chữ nào viết hoa ?

Vì sao những chữ này được viết hoa ?

* Hướng dẫn làm bài tập

- Luyện viết từ khó

*GV đọc mẫu lần 2(bài trên bảng có sẵn)

- Hướng dẫn cách trình bày vào vở, tư thế

ngồi viết

- Đọc bài cho hs dò lại

- GV chấm bài 5, 7 em

IV Dặn dò : về viết lại những chữ viết

sai

- VBT, BC chuyện, vuốt tóc, ngoan, chẳng nhớ

- 8 dòng

- Đánh vần, đọc trơn

- đến, kiếm, Cừu, be

- M, B, C, T, N

- Vì đứng ở đầu dòng

Làm miệng nhóm 2, bài 2a điền r, d, hay gi

- Viết bảng con : bèn, kiếm, toáng

- Đọc nhẩm theo cô

- HS viết vào vở bài tập

- HS dò bài và đổi vở chấm

- Học sinh làm VBT

A Mục tiêu : - Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh.

- Hiểu nội dung câu chuyện : Sóc là con vật thông minh nên đã thoát khỏi tình thế nguy hiểm

B Đồ dùng : SGK, Tranh truyện Sói và Sóc.

C Kế hoạch bài dạy :

1'

29'

I Ổn định :

II Bài cũ : “Niềm vui bất ngờ “

III Bài mới : Giới thiệu và ghi đề bài

- Kể lần 1

- Kể lần 2 theo tranh + giảng từ khó

+ nguy hiểm : gặp việc sẽ có hại đến tính

mạng

- Cho hs kể theo nhóm từng tranh

- Từng nhóm kể theo đoạn

+ Tranh 1 : Chuyện gì xảy ra khi Sóc

đang chuyền trên cành cây ?

+ Tranh 2 : Sói định làm gì Sóc ?

+ Tranh 3 : Sói hỏi Sóc thế nào ? Sóc đáp

ra ra ?

- SGK

- 2 em kể lại từng đoạn câu chuyện

- HS theo dõi

- HS nghe và quan sát tranh

- HS kể theo nhóm từng tranh

- Kể theo nhóm 4 theo tranh, vài nhóm lên kể trước lớp

- Kể toàn câu chuyện trước lớp

- Hs trả lời

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w