Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: - Đọc và giải nghĩa từ - Viết bảng con: tổ cò, lá mạ Hướng dẫn cách viết.. -HS đọc từ ứng dụng..[r]
Trang 1Thứ hai ngày 21 thỏn 09 năm2009
Học vần
Tiết: 29 - 30
I/ Mục tiờu :
- Học chữ ghi õm : n, m Đọc, viết : nơ, me
-Đọc và viết được n, m, nơ, me
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má
II/ Đồ dựng dạy học:
a/ Giỏo viờn : Tranh b/ Học sinh : Bảng con, bảng cài III/ Cỏc hoạt động:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
* Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS viết
- Gọi 1 em đọc SGK Hoạt động 2:
* Bài mới 1/ Giới thiệu bài: n, m 2/ Dạy chữ ghi õm n:
- Giới thiệu ghi chữ n:
- Giới thiệu chữ nơ
- Giới thiệu tranh: cài nơ và cho đcọ trơn tiếng nơ
3/ Dạy chữ ghi õm m
- Ghi chữ m
- Giới thiệu chữ me
- Giới thiệu : quả me Đọc trơn tiếng (quả dài, nhiốu hạt, ăn chua)
4/ Luyện viết bảng con
- Viết mẫu: cho HS nhận diện chữ n ( nột múc xuụi + nột múc hai đầu )
- Viết mẫu chữ m ( nột múc xuụi + nột múc xuụi + nột múc hai đầu)
- Viết chữ nơ (n + ơ)
me (m + e)
- Nhận xột, đỏnh giỏ, ghi điểm thi đua 5/ Tiếng ứng dụng
- Giới thiệu từ ứng dụng
- Hướng dẫn đọc từ
- Giải nghĩa: ca nụ, bú mạ
- Cho HS tỡm tiếng cú chữ n, m
- Đọc mẫu
- HS viết: bi vẽ, cỏ cờ
- Phỏt õm đồng thanh nờ, mờ
- Phỏt õm (4 em, đồng thanh)
- Phõn tớch tiếng nơ
- Đỏnh vần tiếng nơ
- Đọc trơn: nơ
- Phỏt õm: “mờ”
- Phõn tớch tiộng me
- Đỏnh vần tiếng me
- Đọc trơn: me
- HS viết bảng chữ n
- HS viết chữ : m
- HS trỡnh bày chữ của mỡnh
- HS đọc: no, nụ, nơ
mo, mụ, mơ
ca nụ - bú mạ
Tuần 4:
Bài : n – m
Trang 2Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc bài trờn bảng tiết 1
- Hướng dẫn đọc cõu ứng dụng
+ Giới thiệu cõu : Bũ bờ cú cỏ, bũ bờ no nờ
+ Hướng dẫn đọc: no nờ
+ Đọc mẫu
Hoạt động 2: Luyện viết
Họat động 3: Luyện núi
- Nờu chủ đề: Bố mẹ, ba mạ
- Hướng dẫn HS luyện núi
+ Quê em gọi người sinh ra mình là gì?
+Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ
mấy?
Họat động 4: Cũng cố - Dặn dũ
- Hướng dẫn HS đọc SGK
- Gọi đọc
- Dặn: đọc lại bài Chuẩn bị bài hụm sau
- HS đọc:
- HS đọc cõu (đồng thanh, cỏ nhõn)
- Nghe
- HS viết vào vở Tập Viết
- HS lập lại chủ đề
- Phỏt biểu
- Phỏt biểu
- Phỏt biểu
- HS đem SGK
4 em đại diện 4 tổ đọc lại cả bài
- Lớp nhận xột ghi điểm thi đua
Ghi chỳ
………
………
………
………
………
Lop1.net
Trang 3Thứ ba ngày22 th¸ng 9 n¨m 2009
Học vần
Tiết 31 - 32
Bài:d-đ
I/ Mục tiêu:
-Học chữ ghi âm : d, đ Đọc, viết : dê, đò
-Đọc và viết được d, đ, dê, đò
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : dế, cá cờ, bive, lá đa
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Giáo viên : Tranh dê, đò
b/ Học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS đọc bảng con
- Gọi 2 HS viết bảng lớp
- Gọi 1 em đọc SGK
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: d, đ
Phát âm mẫu
2/ Dạy chữ d:
- Giới thiệu ghi chữ d: Phát âm mẫu
- Giới thiệu tiếng dê: Phân tích, đánh vần
- Giới thiệu tranh: Con dê
3/ Dạy chữ đ:
- Phát âm mẫu (đờ)
- Giới thiệu tiếng đò
- Xem tranh: đi đò
4/ Luyện viết bảng con
- Viết mẫu: cho HS nhận diện chữ d
- Viết mẫu chữ đ
5/ Từ ứng dụng: da dê, đi đò
- Hướng dẫn đọc và giải nghĩa từ
- HS đọc: no nê Lớp viết bảng con
- Phát âm đồng thanh
- Phát âm: (5 em)
- Phân tích
- Đánh vần (cá nhân, tổ, nhóm)
- Đọc trơn: con dê
- Phát âm
- Phân tích
- Đánh vần (cá nhân, tổ, nhóm)
- Đọc trơn: đi đò
- HS viết bảng con
- HS đọc từ và nhận biết tiếng có chữ
d, đ, đi, đò, dê
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Cho HS đọc bài ở tiết 1
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
+ Xem tranh và nhận xét
+ Giới thiệu câu dưới tranh: Dì Na đi đò, bó
và Mẹ đi bộ
+ Cho HS tìm tiếng chứa chữ d, đ
- HS đọc:
- HS quan sát tranh và phát biểu
- HS đọc câu (tổ, lớp, cá nhân)
- HS: dì, đi, đò
Trang 4+ Đọc mẫu
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết
- Nhắc lại cách viết
Họat động 3: Luyện nói
- Nêu chủ đề: Dê, cá cờ, bi vẽ, lá đa
- Hướng dẫn HS luyện nói
+Tại sao trẻ em thích vật và con vật này?
+ Em biết được những loại đạn nào?
+ Dế thường sống ở đâu?
Họat động 4: Cũng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn HS đọc SGK
- Trò chơi: tìm tiếng có chữ d, đ
- Dặn: đọc lại bài Chuẩn bị bài hôm sau
- 3 em đọc lại
- Nghe
- HS viết vào vở Tập Viết
- HS nhắc lại chủ đề
- Phát biểu
- HS đọc SGK
- Nghe
Ghi chú
………
………
………
………
………
Lop1.net
Trang 5Học vần
Tiết : 33- 34
I/ Mục tiêu :
-Học chữ ghi âm : t, th Chữ ghi tiếng : tổ, thỏ
-Đọc và viết được t, th, tổ, thỏ
- Luyện nói từ 2 – 3 ca6utheo chủ đề : ổ, tổ
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Giáo viên : Tranh tổ, thỏ
b/ Học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
* Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc
- Gọi HS viết
Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2:
* Bài mới
1/ Giới thiệu bài: t, th
Phát âm mẫu
2/ Dạy chữ t:
- Giới thiệu ghi chữ t: Phát âm mẫu (tờ)
- Giới thiệu tiếng tổ: Phân tích, đánh vần
- Cho HS ghép chữ tổ
- Giới thiệu tranh: tổ chim
- Đọc mẫu tiếng tổ
3/ Dạy chữ th:
- Phát âm mẫu (thờ)
- Giới thiệu tiếng thỏ
4/ Luyện viết bảng con
- Cho HS nhận diện chữ t
- Hướng dẫn viết: tổ, thơ
5/ Từ ứng dụng:
- Ghi tiếng từ
- Giải nghĩa từ: ti vi, thợ mỏ
- Hướng dẫn đọc và chữa phát âm sai
Tiết 2
Hoạt động 1:
* Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc bài trên bảng tiết 1
- Quan tâm chữa sai cho HS yếu kém
2/ Luyện đọc câu ứng dụng
- Hướng dẫn thảo luận tranh
- Giới thiệu câu luyện đọc: Bố thả cá mè,
bé thả cá cờ
- HS 3 viết: da dê
- HS viết: đi đò
- HS đọc SGK
- HS phát âm 1 lần: tờ, thờ
- HS phát âm (tờ) (cá nhân, tổ, lớp)
- HS phát âm: tổ (cá nhân, tổ lớp)
- HS phân tích, đánh vần
- Hs đọc tiếng tổ
- Phát âm: cá nhân, tổ lớp
- Hs phân tích: đọc trơn tiếng thỏ
- HS nhận xét và viết vào bảng con chữ t, th, tổ, thỏ
- Hs đọc (tổ, nhóm, cá nhân)
- HS đọc âm, tiếng, từ ngữ ứng dụng
(đọc tổ, nhóm, cá nhân)
- HS xem tranh, thảo luận cặp:
- Nghe
Bài: t - th
Trang 6- Mời HS đọc
- Hỏi: tiếng nào chứa chữ th
- Đọc mẫu 1 lần
Hoạt động 2:
* Luyện viết
- Giới thiệu bài viết gồm 4 dòng
- Nhắc lại cấu tạo con chữ, chữ tổ, chữ thỏ
- Chấm, chữa một số bài
Họat động 3:Luyện nói
1/ Nêu chủ đề: ổ, tổ
2/ Hướng dẫn luyện nói
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Cho HS đọc các tiếng trong bài bắt đầu
chữ t, th
- Dặn học bài ở nhà, chuẩn bị bài hôm sau
- HS đọc câu (tổ, nhóm, cá nhân)
- HS: thờ
- HS viết vào vở TV
- Tranh vẽ : ổ, tổ
- đem SGK
- HS thi đua đọc
- Nghe
Ghi chú
………
………
………
………
………
Lop1.net
Trang 7Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2009.
Học Vần
TiÕt : 35 - 36
Bài: ÔN TẬP
I/ Mục tiêu dạy học:
-Củng cố đọc viết các nguyên âm, phụ âm đã học trong tuấn: ô, ơ, i, a, n, m, d, đ, t, th -Ghép và đọc được tiếng mới
- KÓ ®îc 2 – 3 ®o¹n truyÖn theo tranh cß ®i lß dß
-Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Bảng ôn, bảng cài
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi trả bài đọc (4 em)
- Gọi viết bảng ( 4 em)
- Cả lớp viết bảng con
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: Ôn tập
2/ Hướng dẫn ôn tập:
- Cho HS nêu các chữ ghi âm đã học trong
tuần qua
- Viết một bên bảng các chữ ghi âm HS
nêu được
- Giới thiệu bảng ôn và cho HS đọc các
chữ ghi âm hàng ngang, xong đến các chữ
hàng dọc
- Hướng dẫn HS ghép các phụ âm với các
nguyên âm và đọc thành tiếng
Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
- Đọc và giải nghĩa từ
- Viết bảng con: tổ cò, lá mạ
Hướng dẫn cách viết
Hoạt động 3: Củng cố- Dặn dò
- Đọc lại bảng ôn
- Trò chơi: tìm tiếng mới
- HS đọc: t, tổ; th, thỏ; ti vi, thợ mỏ
- HS viết mỗi tổ mỗi từ:
ti vi; thợ mỏ
tổ cò, thả cá
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- HS viết bảng con: tổ cò, lá mạ
- HS đọc
-HS ghép cá nhân
-HS đọc từ ứng dụng
-HS chú ý nghe
-HS viết
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Cho HS đọc bài trên bảng tiết 1
2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
- Cho xem tranh
- Giới thiệu câu: SGK
- Hướng dẫn đọc câu
- HS đọc bảng ôn
- HS đọc
- HS thảo luận cặp: Tranh vẽ cò
bố, cò mẹ, cò con
- HS đọc (tổ, nhóm, cá nhân)
Trang 8- Hỏi:Tiếng nào trong câu có chứa chữ m,
t, th
- Đọc mẫu
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết
- Nhắc HS cách viết, ngồi viết
- Chấm, chữa một số bài
Họat động 3: Luyện nói
(Kể chuyện)
- Giới thiệu câu chuyện:Cò đi lò dò
- Treo tranh minh họa (4 bức)
2/ Kể chuyện theo tranh
+ Tranh 1,2,3,4
3/ Hướng dẫn Hs kể lại câu chuyện theo
từng tranh
4/ Thi kể nối truyện
- Phát biểu: mò, mẹ, tha, tổ
- 2 HS đọc lại
- HS viết vào vở TV
-Quan sát tranh
-Nhắc lại tên chuyện
- HS lắng nghe và quan sát từng tranh
- HS thi đua nhìn tranh kể lại câu chuyện
Ghi chú
………
………
………
………
………
Lop1.net
Trang 9Thứ sáu ngày 3 tháng 10 năm 2008
TËp viÕt
TiÕt : 3
I/ Mục tiêu :
-Nắm cấu tạo các chữ ứng dụng: lễ, cọ, bờ, hổ
-Viết đúng, đẹp các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Chữ mẫu, bảng phụ
b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
* Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS đem vở tập viết để chấm bổ
sung
- Nhận xét giữa lớp và nhắc nhở cách viết
giữ vở như thế nào?
Hoạt động 2:
* Bài mới
1/ Giới thiệu: Bài tập viết gồm 4 chữ: lễ,
cọ, bờ , hổ
2/ Hướng dẫn nắm nội dung viết:
- Treo chữ viết mẫu trong khung chữ, cho
HS quan sát, nhận xét, đọc thành tiếng và
xem độ cao của mỗi nét trong từng chữ: lễ,
cọ, bờ , hổ Khoảng cách khi viết chữ này
đến chữ khác
3/ Hướng dẫn cách viết:
- Cho HS xem GV viết viết mẫu, vừa viết
vừa nêu: chữ lễ viết chữ l nối chữ ê, trên
chữ ê đặt dấu ~
- Cho HS viết bảng con chữ lễ
- Tương tự với các chữ cọ, bờ, hổ
- Cho HS viết vào vở tập viết
- Nhắc HS cách viết vào vở, ngồi viết
4/ Chấm, chữa, tuyên dương một số bài,
sửa sai những em viết chưa đúng dòng li
Họat động 3:
* Tổng kết - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương các HS học tốt
- 4 em nộp vở TV
- Nghe
- Quan sát, nhận xét:
l: cao 4 dòng li b: cao 4 dòng li h: cao 4 dòng li
- Mỗi chữ cách nhau 1 ô
- Quan sát, nhận xét
- HS viết bảng con
- Đem vở tập viết
- Lắng nghe
Bài: lễ, cọ, bờ, hổ
Trang 10Ghi chú
………
………
………
………
………
Lop1.net
Trang 11Tập Viết
I/ Mục tiờu :
-: Nắm cấu tạo cỏc chữ ứng dụng: mơ, do, ta, thơ
- Viết đỳng, đẹp cỏc chữ: mơ, do, ta, thơ
- HS viết đủ số dòng theo qui định
- í thức rốn chữ viết
II/ Đồ dựng dạy học:
a/ Giỏo viờn : Chữ mẫu, bảng phụ
b/ Học sinh : Vở tập viết, bảng con
III/ Cỏc hoạt động:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
* Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra, chấm bổ sung một số viết
chậm giờ học trước
- Nhận xột - Ghi điểm
Hoạt động 2:
* Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài
2/ Hướng dẫn nắm nội dung viết:
- Treo chữ viết mẫu và cho HS đọc tiếng
ứng dụng
- Hướng dẫn nờu cấu tạo tiếng
3/ Hướng dẫn cỏch viết:
- Viết mẫu
- Cho HS viết bảng con
- Cho HS viết vào vở tập viết
- Theo dừi, chữa sai
- Chấm một vài bài viết xong
Họat động 3:
* Tổng kết - Dặn dũ
- Nhận xột tiết học
- Tuyờn dương cỏc HS viết chữ đẹp, vở
sạch
- Dặn dũ: 1 số em viết xấu, cần viết thờm
vào vở số 1
- 5 em nộp vở TV
- Nghe
- HS đọc: mơ, đo, ta, thơ
- HS nờu cấu tạo mơ: m + ơ đo: đ + o ta: t + a thơ: th + ơ
- Quan sỏt chữ mẫu
- Viết bảng con
- HS viết vào vở TV
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Bài: mơ, do, ta, thơ
Trang 12Ghi chú
………
………
………
………
………
Lop1.net
Trang 13I/ Mục tiờu :
- Nhận biết số lượng bằng nhau (mỗi số bằng chớnh số nó)
- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = để so sánh các số
- Thớch học toỏn
II/ Đồ dựng dạy học:
a/ Giỏo viờn : Tranh minh họa
b/ Học sinh : Bảng cài, bảng con
III/ Cỏc hoạt động:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS lờn trả lời, cho cả lớp làm bảng
con (mỗi tổ 1 em)
- Kiểm tra, chữa sai, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Hụm nay học bài bằng nhau,
dấu =
2/ cỏc hoạt động
a Nhận biết hệ bằng nhau
- Cho HS dựng mẫu vật, que tớnh, hỡnh
vuụng, hỡnh trũn
- Viết : 2= 2; 3 = 3
- Hỏi: Khi nào thỡ bằng nhau
- Hỏi: Dựng dấu gỡ để biẻu thị bằng nhau?
- Viết dấu = (đọc dấu bằng nhau)
b Thực hành
-Bài 1: viết dấu =
- Bài 2:
- Cho HS khi làm bài phải nờu nhận xột: 5
vũng trũn trắng bằng 5 vũng trũn xanh
- Hướng dẫn viết : 5= 5
- Bài 4:
Cho HS nờu yờu cầu rồi làm bài
Hoạt động 4: Tổng kết- Dặn dũ
- Nhận xột tiết học
- Dặn dũ cần thiết: Chuẩn bị bài ngày mai
- HS 1: 3 5; 5 6
- HS 2: 1 6; 4 2
- HS 3: 2 3; 3 2
- HS 4: 1 5; 5 3
- Lớp làm bảng con
- HS thao tỏc bằng que tớnh: 2 que tớnh bằng 2 que tớnh
- 2 hỡnh tam giỏc bằng 2 hỡnh trũn
- Số hỡnh vuụng bằng số hỡnh tam gớac
- Số lượng hai bờn giống nhau
- Dấu bằng
- HS tỡm dấu bằng nhau trong bộ số
- HS đọc: dấu bằng nhau
- HS làm bài 1
- HS nờu và viết : 5 = 5
2 =2; 1 = 1; 3 = 3
- HS lờn chữa bài vừa nờu kết quả
- Nghe
BÀI: BẰNG NHAU - DẤU =
Trang 14Ghi chú
………
………
………
………
………
Lop1.net
Trang 15TiÕt : 14
I/ Mục tiêu :
- Củng cố khái niệm bằng nhau So sánh các số trong phạm vi 5 Dùng dấu ><=
- Biết thực hành luyện tập đúng, đủ
- Thích học toán
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Mô hình Tranh Bài tập 2, bài tập 3
b/ Của học sinh : Bảng con- SGK
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
* Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 em HS lên trả bài đếm số lượng
điền dấu =
- Thêm hay bớt để có số lượng bằng nhau
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2:
* Bài mới
1/ Giới thiệu : Ghi đề bài
2/ Các họat động
+ Bài tập 1:
- Nêu yêu cầu:
- Yêu cầu HS tự làm bài mời 1 em chữa
bài
+ Bài tập 2:
-Giải thích cách làm thêm hay bớt số hình
vuông để được bằng nhau, các ô vuông
màu trăng, màu xanh
- Bài tập 3:
Hương dẫn so sánh 2 nhóm vật rồi ghi số
và kí hiệu
- Trò chơi
+ Chia nhóm chơi
+ Nội dung chơi: Thi điền dấu nhanh,
đúng, đẹp
Hoạt động 3:
* Củng cố- Dặn dò
- Nhận xét tiết học Tuyên dương
- HS 1: 5 = 3; 5 = 5
- HS 2: Bớt 2 chấm tròn để bằng nhau
- HS 3: thêm 1 bông hoa để bằng nhau
- HS 4: Điền dấu ><=
1 4; 2 2; 3 1
- Điền vào chổ chấm ><=
- Làm bài, chữa bài
- Thi đua làm bài Nối hình 1: 4 = 4 Nối hình 2: 5 = 5
- HS ghi: 5 > 4; 4 < 5 Lớp làm bài
- HS tham dự chơi
- Nghe
LUYỆN TẬP
Trang 16Ghi chú
………
………
………
………
………
Lop1.net
Trang 17TiÕt : 15
I/ Mục tiêu :
-Cũng cố lớn hơn, bé hơn, bằng nhau
-Làm nhanh, đúng các bài tập
So s¸nh c¸c sè trong ph¹m vÞ 5 , BiÕt sö dông c¸c tõ b»ng nhau
-Thích học toán
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng nam châm gắn số, dấu, bảng phụ
- Bảng con-SGK
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
* Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 em HS lên bảng lớp viết phép tính
so sánh 2 số
- Theo dõi, ghi điểm
- Cho cả lớp làm bảng con và chữa bài
Hoạt động 2:
* Bài mới
1/ Giới thiệu : Ghi đề bài
2/ Các họat động
+ Bài tập 1:
- Gọi HS Nêu yêu cầu
- Hướng dẫn mẫu về vẽ thêm, gạch bớt để
bằng nhau
- Yêu cầu HS làm bài, gọi 2 em lên làm
bảng phụ
+ Bài tập 2:
-Mời 1 Hs đọc yêu cầu
- Hướng dẫn mẫu
- Bài tập 3: Tương tự bài 2
Cho Hs thực hành trò chơi nối nhau (tiếp
xức)
- Chia thành 3 nhóm HS
Hoạt động 3:
- HS 1 viết: 6 bé hơn 8
7 lớn hơn 5
8 bằng 8
- HS 2 điền dấu
4 7; 1 5; 9 9
- HS 3: nối đến số thích hợp
> 3 2 <
- HS 4: Nối đến số thích hợp 2<
- HS nhắc lại đề bài học
- 1 em đọc: vẽ thêm cho bằng nhau
- Thêm hoặc bớt để bằng nhau
- HS làm bài và chữa bài
- Nối
- HS làm bài và chữa bài cần nêu cách làm to, rỏ
- Thực hành trò chơi
1 2 3 4
LUYỆN TẬP CHUNG