1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Kế hoach bài dạy môn học lớp 1 - Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu - Tuần 4

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 194,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: - Đọc và giải nghĩa từ - Viết bảng con: tổ cò, lá mạ Hướng dẫn cách viết.. -HS đọc từ ứng dụng..[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 21 thỏn 09 năm2009

Học vần

Tiết: 29 - 30

I/ Mục tiờu :

- Học chữ ghi õm : n, m Đọc, viết : nơ, me

-Đọc và viết được n, m, nơ, me

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má

II/ Đồ dựng dạy học:

a/ Giỏo viờn : Tranh b/ Học sinh : Bảng con, bảng cài III/ Cỏc hoạt động:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:

* Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS viết

- Gọi 1 em đọc SGK Hoạt động 2:

* Bài mới 1/ Giới thiệu bài: n, m 2/ Dạy chữ ghi õm n:

- Giới thiệu ghi chữ n:

- Giới thiệu chữ nơ

- Giới thiệu tranh: cài nơ và cho đcọ trơn tiếng nơ

3/ Dạy chữ ghi õm m

- Ghi chữ m

- Giới thiệu chữ me

- Giới thiệu : quả me Đọc trơn tiếng (quả dài, nhiốu hạt, ăn chua)

4/ Luyện viết bảng con

- Viết mẫu: cho HS nhận diện chữ n ( nột múc xuụi + nột múc hai đầu )

- Viết mẫu chữ m ( nột múc xuụi + nột múc xuụi + nột múc hai đầu)

- Viết chữ nơ (n + ơ)

me (m + e)

- Nhận xột, đỏnh giỏ, ghi điểm thi đua 5/ Tiếng ứng dụng

- Giới thiệu từ ứng dụng

- Hướng dẫn đọc từ

- Giải nghĩa: ca nụ, bú mạ

- Cho HS tỡm tiếng cú chữ n, m

- Đọc mẫu

- HS viết: bi vẽ, cỏ cờ

- Phỏt õm đồng thanh nờ, mờ

- Phỏt õm (4 em, đồng thanh)

- Phõn tớch tiếng nơ

- Đỏnh vần tiếng nơ

- Đọc trơn: nơ

- Phỏt õm: “mờ”

- Phõn tớch tiộng me

- Đỏnh vần tiếng me

- Đọc trơn: me

- HS viết bảng chữ n

- HS viết chữ : m

- HS trỡnh bày chữ của mỡnh

- HS đọc: no, nụ, nơ

mo, mụ, mơ

ca nụ - bú mạ

Tuần 4:

Bài : n – m

Trang 2

Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc

- Đọc bài trờn bảng tiết 1

- Hướng dẫn đọc cõu ứng dụng

+ Giới thiệu cõu : Bũ bờ cú cỏ, bũ bờ no nờ

+ Hướng dẫn đọc: no nờ

+ Đọc mẫu

Hoạt động 2: Luyện viết

Họat động 3: Luyện núi

- Nờu chủ đề: Bố mẹ, ba mạ

- Hướng dẫn HS luyện núi

+ Quê em gọi người sinh ra mình là gì?

+Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ

mấy?

Họat động 4: Cũng cố - Dặn dũ

- Hướng dẫn HS đọc SGK

- Gọi đọc

- Dặn: đọc lại bài Chuẩn bị bài hụm sau

- HS đọc:

- HS đọc cõu (đồng thanh, cỏ nhõn)

- Nghe

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS lập lại chủ đề

- Phỏt biểu

- Phỏt biểu

- Phỏt biểu

- HS đem SGK

4 em đại diện 4 tổ đọc lại cả bài

- Lớp nhận xột ghi điểm thi đua

Ghi chỳ

………

………

………

………

………

Lop1.net

Trang 3

Thứ ba ngày22 th¸ng 9 n¨m 2009

Học vần

Tiết 31 - 32

Bài:d-đ

I/ Mục tiêu:

-Học chữ ghi âm : d, đ Đọc, viết : dê, đò

-Đọc và viết được d, đ, dê, đò

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : dế, cá cờ, bive, lá đa

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Giáo viên : Tranh dê, đò

b/ Học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 HS đọc bảng con

- Gọi 2 HS viết bảng lớp

- Gọi 1 em đọc SGK

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: d, đ

Phát âm mẫu

2/ Dạy chữ d:

- Giới thiệu ghi chữ d: Phát âm mẫu

- Giới thiệu tiếng dê: Phân tích, đánh vần

- Giới thiệu tranh: Con dê

3/ Dạy chữ đ:

- Phát âm mẫu (đờ)

- Giới thiệu tiếng đò

- Xem tranh: đi đò

4/ Luyện viết bảng con

- Viết mẫu: cho HS nhận diện chữ d

- Viết mẫu chữ đ

5/ Từ ứng dụng: da dê, đi đò

- Hướng dẫn đọc và giải nghĩa từ

- HS đọc: no nê Lớp viết bảng con

- Phát âm đồng thanh

- Phát âm: (5 em)

- Phân tích

- Đánh vần (cá nhân, tổ, nhóm)

- Đọc trơn: con dê

- Phát âm

- Phân tích

- Đánh vần (cá nhân, tổ, nhóm)

- Đọc trơn: đi đò

- HS viết bảng con

- HS đọc từ và nhận biết tiếng có chữ

d, đ, đi, đò, dê

Tiết 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Cho HS đọc bài ở tiết 1

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

+ Xem tranh và nhận xét

+ Giới thiệu câu dưới tranh: Dì Na đi đò, bó

và Mẹ đi bộ

+ Cho HS tìm tiếng chứa chữ d, đ

- HS đọc:

- HS quan sát tranh và phát biểu

- HS đọc câu (tổ, lớp, cá nhân)

- HS: dì, đi, đò

Trang 4

+ Đọc mẫu

Hoạt động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài viết

- Nhắc lại cách viết

Họat động 3: Luyện nói

- Nêu chủ đề: Dê, cá cờ, bi vẽ, lá đa

- Hướng dẫn HS luyện nói

+Tại sao trẻ em thích vật và con vật này?

+ Em biết được những loại đạn nào?

+ Dế thường sống ở đâu?

Họat động 4: Cũng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn HS đọc SGK

- Trò chơi: tìm tiếng có chữ d, đ

- Dặn: đọc lại bài Chuẩn bị bài hôm sau

- 3 em đọc lại

- Nghe

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS nhắc lại chủ đề

- Phát biểu

- HS đọc SGK

- Nghe

Ghi chú

………

………

………

………

………

Lop1.net

Trang 5

Học vần

Tiết : 33- 34

I/ Mục tiêu :

-Học chữ ghi âm : t, th Chữ ghi tiếng : tổ, thỏ

-Đọc và viết được t, th, tổ, thỏ

- Luyện nói từ 2 – 3 ca6utheo chủ đề : ổ, tổ

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Giáo viên : Tranh tổ, thỏ

b/ Học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:

* Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc

- Gọi HS viết

Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2:

* Bài mới

1/ Giới thiệu bài: t, th

Phát âm mẫu

2/ Dạy chữ t:

- Giới thiệu ghi chữ t: Phát âm mẫu (tờ)

- Giới thiệu tiếng tổ: Phân tích, đánh vần

- Cho HS ghép chữ tổ

- Giới thiệu tranh: tổ chim

- Đọc mẫu tiếng tổ

3/ Dạy chữ th:

- Phát âm mẫu (thờ)

- Giới thiệu tiếng thỏ

4/ Luyện viết bảng con

- Cho HS nhận diện chữ t

- Hướng dẫn viết: tổ, thơ

5/ Từ ứng dụng:

- Ghi tiếng từ

- Giải nghĩa từ: ti vi, thợ mỏ

- Hướng dẫn đọc và chữa phát âm sai

Tiết 2

Hoạt động 1:

* Luyện đọc

1/ Gọi HS đọc bài trên bảng tiết 1

- Quan tâm chữa sai cho HS yếu kém

2/ Luyện đọc câu ứng dụng

- Hướng dẫn thảo luận tranh

- Giới thiệu câu luyện đọc: Bố thả cá mè,

bé thả cá cờ

- HS 3 viết: da dê

- HS viết: đi đò

- HS đọc SGK

- HS phát âm 1 lần: tờ, thờ

- HS phát âm (tờ) (cá nhân, tổ, lớp)

- HS phát âm: tổ (cá nhân, tổ lớp)

- HS phân tích, đánh vần

- Hs đọc tiếng tổ

- Phát âm: cá nhân, tổ lớp

- Hs phân tích: đọc trơn tiếng thỏ

- HS nhận xét và viết vào bảng con chữ t, th, tổ, thỏ

- Hs đọc (tổ, nhóm, cá nhân)

- HS đọc âm, tiếng, từ ngữ ứng dụng

(đọc tổ, nhóm, cá nhân)

- HS xem tranh, thảo luận cặp:

- Nghe

Bài: t - th

Trang 6

- Mời HS đọc

- Hỏi: tiếng nào chứa chữ th

- Đọc mẫu 1 lần

Hoạt động 2:

* Luyện viết

- Giới thiệu bài viết gồm 4 dòng

- Nhắc lại cấu tạo con chữ, chữ tổ, chữ thỏ

- Chấm, chữa một số bài

Họat động 3:Luyện nói

1/ Nêu chủ đề: ổ, tổ

2/ Hướng dẫn luyện nói

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Cho HS đọc các tiếng trong bài bắt đầu

chữ t, th

- Dặn học bài ở nhà, chuẩn bị bài hôm sau

- HS đọc câu (tổ, nhóm, cá nhân)

- HS: thờ

- HS viết vào vở TV

- Tranh vẽ : ổ, tổ

- đem SGK

- HS thi đua đọc

- Nghe

Ghi chú

………

………

………

………

………

Lop1.net

Trang 7

Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2009.

Học Vần

TiÕt : 35 - 36

Bài: ÔN TẬP

I/ Mục tiêu dạy học:

-Củng cố đọc viết các nguyên âm, phụ âm đã học trong tuấn: ô, ơ, i, a, n, m, d, đ, t, th -Ghép và đọc được tiếng mới

- KÓ ®­îc 2 – 3 ®o¹n truyÖn theo tranh cß ®i lß dß

-Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên: Bảng ôn, bảng cài

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi trả bài đọc (4 em)

- Gọi viết bảng ( 4 em)

- Cả lớp viết bảng con

- Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Ôn tập

2/ Hướng dẫn ôn tập:

- Cho HS nêu các chữ ghi âm đã học trong

tuần qua

- Viết một bên bảng các chữ ghi âm HS

nêu được

- Giới thiệu bảng ôn và cho HS đọc các

chữ ghi âm hàng ngang, xong đến các chữ

hàng dọc

- Hướng dẫn HS ghép các phụ âm với các

nguyên âm và đọc thành tiếng

Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

- Đọc và giải nghĩa từ

- Viết bảng con: tổ cò, lá mạ

Hướng dẫn cách viết

Hoạt động 3: Củng cố- Dặn dò

- Đọc lại bảng ôn

- Trò chơi: tìm tiếng mới

- HS đọc: t, tổ; th, thỏ; ti vi, thợ mỏ

- HS viết mỗi tổ mỗi từ:

ti vi; thợ mỏ

tổ cò, thả cá

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- HS viết bảng con: tổ cò, lá mạ

- HS đọc

-HS ghép cá nhân

-HS đọc từ ứng dụng

-HS chú ý nghe

-HS viết

Tiết 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Cho HS đọc bài trên bảng tiết 1

2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

- Cho xem tranh

- Giới thiệu câu: SGK

- Hướng dẫn đọc câu

- HS đọc bảng ôn

- HS đọc

- HS thảo luận cặp: Tranh vẽ cò

bố, cò mẹ, cò con

- HS đọc (tổ, nhóm, cá nhân)

Trang 8

- Hỏi:Tiếng nào trong câu có chứa chữ m,

t, th

- Đọc mẫu

Hoạt động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài viết

- Nhắc HS cách viết, ngồi viết

- Chấm, chữa một số bài

Họat động 3: Luyện nói

(Kể chuyện)

- Giới thiệu câu chuyện:Cò đi lò dò

- Treo tranh minh họa (4 bức)

2/ Kể chuyện theo tranh

+ Tranh 1,2,3,4

3/ Hướng dẫn Hs kể lại câu chuyện theo

từng tranh

4/ Thi kể nối truyện

- Phát biểu: mò, mẹ, tha, tổ

- 2 HS đọc lại

- HS viết vào vở TV

-Quan sát tranh

-Nhắc lại tên chuyện

- HS lắng nghe và quan sát từng tranh

- HS thi đua nhìn tranh kể lại câu chuyện

Ghi chú

………

………

………

………

………

Lop1.net

Trang 9

Thứ sáu ngày 3 tháng 10 năm 2008

TËp viÕt

TiÕt : 3

I/ Mục tiêu :

-Nắm cấu tạo các chữ ứng dụng: lễ, cọ, bờ, hổ

-Viết đúng, đẹp các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên: Chữ mẫu, bảng phụ

b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:

* Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 HS đem vở tập viết để chấm bổ

sung

- Nhận xét giữa lớp và nhắc nhở cách viết

giữ vở như thế nào?

Hoạt động 2:

* Bài mới

1/ Giới thiệu: Bài tập viết gồm 4 chữ: lễ,

cọ, bờ , hổ

2/ Hướng dẫn nắm nội dung viết:

- Treo chữ viết mẫu trong khung chữ, cho

HS quan sát, nhận xét, đọc thành tiếng và

xem độ cao của mỗi nét trong từng chữ: lễ,

cọ, bờ , hổ Khoảng cách khi viết chữ này

đến chữ khác

3/ Hướng dẫn cách viết:

- Cho HS xem GV viết viết mẫu, vừa viết

vừa nêu: chữ lễ viết chữ l nối chữ ê, trên

chữ ê đặt dấu ~

- Cho HS viết bảng con chữ lễ

- Tương tự với các chữ cọ, bờ, hổ

- Cho HS viết vào vở tập viết

- Nhắc HS cách viết vào vở, ngồi viết

4/ Chấm, chữa, tuyên dương một số bài,

sửa sai những em viết chưa đúng dòng li

Họat động 3:

* Tổng kết - Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Tuyên dương các HS học tốt

- 4 em nộp vở TV

- Nghe

- Quan sát, nhận xét:

l: cao 4 dòng li b: cao 4 dòng li h: cao 4 dòng li

- Mỗi chữ cách nhau 1 ô

- Quan sát, nhận xét

- HS viết bảng con

- Đem vở tập viết

- Lắng nghe

Bài: lễ, cọ, bờ, hổ

Trang 10

Ghi chú

………

………

………

………

………

Lop1.net

Trang 11

Tập Viết

I/ Mục tiờu :

-: Nắm cấu tạo cỏc chữ ứng dụng: mơ, do, ta, thơ

- Viết đỳng, đẹp cỏc chữ: mơ, do, ta, thơ

- HS viết đủ số dòng theo qui định

- í thức rốn chữ viết

II/ Đồ dựng dạy học:

a/ Giỏo viờn : Chữ mẫu, bảng phụ

b/ Học sinh : Vở tập viết, bảng con

III/ Cỏc hoạt động:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:

* Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra, chấm bổ sung một số viết

chậm giờ học trước

- Nhận xột - Ghi điểm

Hoạt động 2:

* Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài

2/ Hướng dẫn nắm nội dung viết:

- Treo chữ viết mẫu và cho HS đọc tiếng

ứng dụng

- Hướng dẫn nờu cấu tạo tiếng

3/ Hướng dẫn cỏch viết:

- Viết mẫu

- Cho HS viết bảng con

- Cho HS viết vào vở tập viết

- Theo dừi, chữa sai

- Chấm một vài bài viết xong

Họat động 3:

* Tổng kết - Dặn dũ

- Nhận xột tiết học

- Tuyờn dương cỏc HS viết chữ đẹp, vở

sạch

- Dặn dũ: 1 số em viết xấu, cần viết thờm

vào vở số 1

- 5 em nộp vở TV

- Nghe

- HS đọc: mơ, đo, ta, thơ

- HS nờu cấu tạo mơ: m + ơ đo: đ + o ta: t + a thơ: th + ơ

- Quan sỏt chữ mẫu

- Viết bảng con

- HS viết vào vở TV

- Lắng nghe

- Lắng nghe

Bài: mơ, do, ta, thơ

Trang 12

Ghi chú

………

………

………

………

………

Lop1.net

Trang 13

I/ Mục tiờu :

- Nhận biết số lượng bằng nhau (mỗi số bằng chớnh số nó)

- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = để so sánh các số

- Thớch học toỏn

II/ Đồ dựng dạy học:

a/ Giỏo viờn : Tranh minh họa

b/ Học sinh : Bảng cài, bảng con

III/ Cỏc hoạt động:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 HS lờn trả lời, cho cả lớp làm bảng

con (mỗi tổ 1 em)

- Kiểm tra, chữa sai, ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Hụm nay học bài bằng nhau,

dấu =

2/ cỏc hoạt động

a Nhận biết hệ bằng nhau

- Cho HS dựng mẫu vật, que tớnh, hỡnh

vuụng, hỡnh trũn

- Viết : 2= 2; 3 = 3

- Hỏi: Khi nào thỡ bằng nhau

- Hỏi: Dựng dấu gỡ để biẻu thị bằng nhau?

- Viết dấu = (đọc dấu bằng nhau)

b Thực hành

-Bài 1: viết dấu =

- Bài 2:

- Cho HS khi làm bài phải nờu nhận xột: 5

vũng trũn trắng bằng 5 vũng trũn xanh

- Hướng dẫn viết : 5= 5

- Bài 4:

Cho HS nờu yờu cầu rồi làm bài

Hoạt động 4: Tổng kết- Dặn dũ

- Nhận xột tiết học

- Dặn dũ cần thiết: Chuẩn bị bài ngày mai

- HS 1: 3 5; 5 6

- HS 2: 1 6; 4 2

- HS 3: 2 3; 3 2

- HS 4: 1 5; 5 3

- Lớp làm bảng con

- HS thao tỏc bằng que tớnh: 2 que tớnh bằng 2 que tớnh

- 2 hỡnh tam giỏc bằng 2 hỡnh trũn

- Số hỡnh vuụng bằng số hỡnh tam gớac

- Số lượng hai bờn giống nhau

- Dấu bằng

- HS tỡm dấu bằng nhau trong bộ số

- HS đọc: dấu bằng nhau

- HS làm bài 1

- HS nờu và viết : 5 = 5

2 =2; 1 = 1; 3 = 3

- HS lờn chữa bài vừa nờu kết quả

- Nghe

BÀI: BẰNG NHAU - DẤU =

Trang 14

Ghi chú

………

………

………

………

………

Lop1.net

Trang 15

TiÕt : 14

I/ Mục tiêu :

- Củng cố khái niệm bằng nhau So sánh các số trong phạm vi 5 Dùng dấu ><=

- Biết thực hành luyện tập đúng, đủ

- Thích học toán

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên: Mô hình Tranh Bài tập 2, bài tập 3

b/ Của học sinh : Bảng con- SGK

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:

* Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 em HS lên trả bài đếm số lượng

điền dấu =

- Thêm hay bớt để có số lượng bằng nhau

- Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2:

* Bài mới

1/ Giới thiệu : Ghi đề bài

2/ Các họat động

+ Bài tập 1:

- Nêu yêu cầu:

- Yêu cầu HS tự làm bài mời 1 em chữa

bài

+ Bài tập 2:

-Giải thích cách làm thêm hay bớt số hình

vuông để được bằng nhau, các ô vuông

màu trăng, màu xanh

- Bài tập 3:

Hương dẫn so sánh 2 nhóm vật rồi ghi số

và kí hiệu

- Trò chơi

+ Chia nhóm chơi

+ Nội dung chơi: Thi điền dấu nhanh,

đúng, đẹp

Hoạt động 3:

* Củng cố- Dặn dò

- Nhận xét tiết học Tuyên dương

- HS 1: 5 = 3; 5 = 5

- HS 2: Bớt 2 chấm tròn để bằng nhau

- HS 3: thêm 1 bông hoa để bằng nhau

- HS 4: Điền dấu ><=

1 4; 2 2; 3 1

- Điền vào chổ chấm ><=

- Làm bài, chữa bài

- Thi đua làm bài Nối hình 1: 4 = 4 Nối hình 2: 5 = 5

- HS ghi: 5 > 4; 4 < 5 Lớp làm bài

- HS tham dự chơi

- Nghe

LUYỆN TẬP

Trang 16

Ghi chú

………

………

………

………

………

Lop1.net

Trang 17

TiÕt : 15

I/ Mục tiêu :

-Cũng cố lớn hơn, bé hơn, bằng nhau

-Làm nhanh, đúng các bài tập

So s¸nh c¸c sè trong ph¹m vÞ 5 , BiÕt sö dông c¸c tõ b»ng nhau

-Thích học toán

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng nam châm gắn số, dấu, bảng phụ

- Bảng con-SGK

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:

* Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 em HS lên bảng lớp viết phép tính

so sánh 2 số

- Theo dõi, ghi điểm

- Cho cả lớp làm bảng con và chữa bài

Hoạt động 2:

* Bài mới

1/ Giới thiệu : Ghi đề bài

2/ Các họat động

+ Bài tập 1:

- Gọi HS Nêu yêu cầu

- Hướng dẫn mẫu về vẽ thêm, gạch bớt để

bằng nhau

- Yêu cầu HS làm bài, gọi 2 em lên làm

bảng phụ

+ Bài tập 2:

-Mời 1 Hs đọc yêu cầu

- Hướng dẫn mẫu

- Bài tập 3: Tương tự bài 2

Cho Hs thực hành trò chơi nối nhau (tiếp

xức)

- Chia thành 3 nhóm HS

Hoạt động 3:

- HS 1 viết: 6 bé hơn 8

7 lớn hơn 5

8 bằng 8

- HS 2 điền dấu

4 7; 1 5; 9 9

- HS 3: nối đến số thích hợp

> 3 2 <

- HS 4: Nối đến số thích hợp 2<

- HS nhắc lại đề bài học

- 1 em đọc: vẽ thêm cho bằng nhau

- Thêm hoặc bớt để bằng nhau

- HS làm bài và chữa bài

- Nối

- HS làm bài và chữa bài cần nêu cách làm to, rỏ

- Thực hành trò chơi

1 2 3 4

LUYỆN TẬP CHUNG

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w