- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận, nhanh nhẹn.. - Quy đồng mẫu các phân số.[r]
Trang 1Chương i : số hữu tỉ – số thực.
Tiết 1: tập hợp q các số hữu tỉ
Ngày soạn: 03/9/2008 Ngày dạy: 08;09/9/2008
I - Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Hiểu khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ () đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số: NZQ
- Kỹ năng kỹ xảo: rèn kỹ năng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận, nhanh nhẹn
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II - Lên lớp:
1) ổn định tổ chức:
7a:
7b:
2) Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các kiến thức môn Toán ở lớp 6:
- Phân số bằng nhau
- Tính chất cơ bản của phân số
- Quy đồng mẫu các phân số
- So sánh phân số
- So sánh số nguyên
- Biểu diễn số nguyên trên trục số
3) Bài mới:
GV: ở lớp 6 ta biết các phân số
bằng nhau là cách viết khác nhau
của cùng một số hữu tỉ
? Hãy viết các số sau ) dạng
phân số?
(Gọi hai học sinh lên bảng)
? Ta có kết luận gì về các số đó?
? Vậy số hữu tỉ là số thế nào?
GV: Vận dụng khái niệm đó để trả
lời ?1 và ?2
? Vì sao các số 0,6; -1,25; là số
3
1 1 hữu tỉ?
1) Số hữu tỉ:
Ví dụ: Giả sử ta có các số 3; 0,5; 0;
7
5 2
Ta có thể viết:
3
9 2
6 1
3
4
2 2
1 2
1 5 ,
3
0 2
0 1
0
14
38 7
19 7
19 7
5
0 vậy các số 3; 0,5; 0; đều là các số
7
5 2 hữu tỉ
* Khái niệm: Sgk/5.
Số có dạng (a,bZ, b0) gọi là số hữu tỉ
b a
Kí hiệu Q.
?1: Vì các số đó đều viết ) dạng phân số
Trang 2H Đ của thầy-trò Nội dung
? Số nguyên a có là số hữu tỉ
không ? Vì sao ?
GV: cho học sinh làm ?3
GV: Vậy số hữu tỉ biểu diễn
thế nào trên trục số? Ta hãy
xét 2 ví dụ sau (Giáo viên )
dẫn)
GV: Chia đoạn thẳng đơn vị làm 4
phần bằng nhau, lấy một đoạn làm
đơn vị mới bằng đơn vị cũ
4 1
- Số hữu tỉ nằm bên phải điểm 0
4
5
và cách 0 một khoảng là 5 đơn vị
mới
GV: Các em hãy biểu diễn hai số
đó trên trục số
? Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta
làm thế nào?
? Em có nhận xét gì về vị trí của x,
y khi x>y ?
? Trong các số sau số nào là số hữu
tỉ âm? số nào là số .O số nào
không phải là số hữu tỉ âm cũng
không là số hứu tỉ .O
?2: Có, vì số nguyên a có thể viết ) dạng
3
3 2
2
a
2) Biểu diễn số hứu tỉ trên trục số:
* Ví dụ 1: Biểu diễn số trên trục số.
4 5
* Ví dụ 2: Biểu diến số hứu tỉ trên trục số
3
2
Ta có
3
2 3
2
3) So sánh hai số hữu tỉ:
Với hai số hữu tỉ x, y bất kỳ ta luôn có x>y hoặc x=y hoặc x<y
* Ví dụ: Sgk/6.
* Nhận xét: sgk/7.
?5: - Số hữu tỉ âm là: ;- 4;
5
1
; 7
3
- Các số hứu tỉ là:
5
3
; 3
2
- Số không phải là số hữu tỉ âm cũng không là
số hữu tỉ .
2
0
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 1, 2, 3 sgk/7 - 8.
5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 4, 5 sgk/8
III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
……….
……….
………
-1 0 1
4 5
-1 N 0 1
° °
3
2 3
2
Trang 3Tiết 2: cộng, trừ số hữu tỉ
Ngày soạn: 05/9/2008 Ngày dạy: 11/9/2008
I – Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hứu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và chính xác
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong làm toán
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II – Lên lớp:
1) ổn định tổ chức:
7a:
7b:
2) Kiểm tra bài cũ:
Mỗi học sinh đều trả lời: khái niệm về số hứu tỉ? Thế nào là số hữu tỉ âm? Số hữu tỉ
.O
HS1: Bài 3b/8; HS2: bài 3c/8; HS3: Bài 4/8
3) Bài mới:
GV: nhắc lại quy tắc cộng
(trừ) hai phân số mà các
em đã học ?
? Muốn cộng hoặc trừ hai
số hữu tỉ ta làm thế
nào?
GV: nêu dạng tổng quát
GV: Vận dụng công thức
tổng quát làm ví dụ sau:
? Kết quả thế nào?
? Vận dụng làm ?1
1) Cộng , trừ hai số hứu tỉ:
Với (a, b, m Z, m 0) Ta có:
m
c y m
a
x ;
x + y =
m
b a m
b m
a
x – y =
m
b a m
b m
a
* Ví dụ: a)
21
37 21
12 ) 49 ( 21
12 21
49 7
4 3
b)
4
9 4
) 3 ( ) 12 ( 4
3 4
12 4
3 ) 3
?1: Tính: a)
15
10 15
9 3
2 5
3 3
2 10
6 3
2 6 ,
15
1 15
) 10 (
Trang 4H Đ của thầy-trò Nội dung
? Kết quả bằng bao nhiêu?
? Muốn chuyển một hạng
tử từ vế này sang vế khác
ta làm thế nào?
GV:Vận dụng quy tắc làm
ví dụ sau:
? Ta chuyển những hạng tử
nào sang vế phải?
? Khi đó ta tính x
bằng bao nhiêu ?
? Qua đó ta cần chú ý điều
gì ?
b) 15 11
15
) 6 ( 5 15
6 15
5 5
2 3
1 10
4 3
1 ) 4 , 0 ( 3 1
2) Quy tắc “chuyển vế”: sgk/9.
Ví dụ: Tìm x, biết:
3
1 7
3
Giải:
Theo quy tắc “chuyển vế” ta có:
Vậy:
21
16 21
9 21
7 7
3 3
1
x
21
16
x
?2: Tìm x, biết:
6
1 6
3 ) 4 ( 6
3 6
4 2
1 3
2 3
2 2
1 )
x x
a
28
29 28
8 ) 21 ( 28
8 28
21 7
2 4
3 4
3 7
2 )
x x
b
28
1 1 28
29
x
* Chú ý: sgk/9
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 6, 7/10
* Bài tập 7/10:
16
5 8
1 16
7 )
a
16
15 2
1 16
7 )
b
5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 8, 9, 10/10
III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
……….
……….
………
Trang 5Tiết 3: nhân, chia số hữu tỉ
Ngày soạn:10/9/2008 Ngày dạy:: 15;16/9/2008
I – Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Học sinh nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu tỉ số của hai số hữu tỉ
- Kỹ năng kỹ xảo: rèn kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh, đúng
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II – Lên lớp:
1) ổn định tổ chức:
7a:
7b:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Bài 8a/10; HS2: Bài 8b/10; HS3: Bài 9a/10; HS4:
Bài 9b/10;
3) Bài mới:
? Nêu cách nhân hai phân số ?
? Vậy muốn nhân hai số hữu tỉ
ta làm thế nào?
? Em nào có thể phát biểu thành
lời?
? Qua đó rút ra dạng tổng quát
của phép nhân hai số hữu tỉ?
GV: Vận dụng làm ví dụ sau:
? Kết quả bằng bao nhiêu?
GV: ở lớp 6 chúng ta đã biết tìm
số nghịch đảo của một phân số
? Vậy phép chia thực hiện
nhbw thế nào?
? Ghi dạng tổng quát của
chúng?
1) Nhân hai số hữu tỉ:
d
c y b
a
x ,
d b
c a d
c b
a y x
.
.
* Ví dụ:
35
6 2 35
76 7
5
19 ).
4 ( 7
19 5
4 7
5 2 5
2) Chia hai số hứu tỉ:
Với , , (y 0 ) Ta có:
d
c y b
a x
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
.
:
* Ví dụ:
5
3 ) 2 (
5
3 ).
2 ( 2
3 5
2 3
2 : 10
4 3
2 : 4 ,
?: Tính:
10
49 5
2
) 7 (
7 5
7 10
35 5
2 1 5 , 3
a
Trang 6GV: Vận dụng phép nhân và
phép chia chúng ta làm ?: sau:
? Gọi học sinh đứng tại chỗ thực
hiện?
? Kết quả bằng bao nhiêu?
? < của hai số hữu tỉ
ký hiệu thế nào?
? Nêu ví dụ minh họa?
46
5 ) 2 (
23
1 ).
5 ( 2
1 23
5 1
2 : 23
5 ) 2 ( : 23
5
b
* Chú ý: sgk/11
* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25
viết là hay -5,12:10,25
25 , 10
12 , 5
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 11, 12/12
* Bài tập 11/12: Tính:
4
3 4
1
3 ).
1 ( 8 7
21 ).
2 (
8
21
.
7
2
a
10
9 2
5
) 3 (
3 4 25
) 15 (
6 4
15 25
6 4
15 100
24 4
15
.
24
,
0
b
ý c) và d) giáo viên gọi học sinh lên bảng làm
* Bài tập 12/12:
13
4
.
3
1
39
4
)
a
4
13 : 3
1 39
4 )
b
5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 13, 14, 16 sgk/12 – 13.
III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
……….
……….
………
Trang 7Tiết 4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Ngày soạn: 11/9/2008 Ngày dạy: 18 /9/2008
I – Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, xác
định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để ính hợp lý
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi tính toán
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II – Lên lớp:
1) ổn định tổ chức:
7a:
7B:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Bài 13c/12; HS2: Bài 13d; HS3: Bài 15a/13; HS4: Bài
16b/13
3) Bài mới:
? Thế nào là giá trị của một số
hữu tỉ?
? Kí hiệu thế nào?
GV: Vận dụng làm ?1:
? Qua đó em nào có thể rút ra
khái niệm về giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ?
1) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là khoảng cách từ diểm x tới điểm 0 trên trục số
Kí hiệu x
?1: Điền vào chỗ trống (…):
a) Nếu x=3,5 thì x = 3,5; nếu x= thì x=
7
4
7 4 b) Nếu x > 0 thì x= x; nếu x = 0 thìx= 0; Nếu x < 0 thì x= - x
Trang 8GV: cho hó làm ví dụ sgk/14
? Ta có nhận xét gì về giá trị
tuyệt đối của một số hứu tỉ bất
kỳ?
x nếu x 0 x =
- x nếu x < 0
* Ví dụ: sgk/14.
* Nhận xét: với xQ có:x 0, x=-x,
x x
GV: Vận dụng tìm giá trị tuyệt
đối của x?
? Kết quả thế nào?
? Muốn cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân ta có thể thực hiện theo
những cách nào?
HS: - về phân số thập phân
hoặc - về giá trị tuyệt đối và về
dấu đối với số nguyên
? Vận dụng và giáo viên cho học
sinh lên bảng thực hiện các ví dụ
và làm ?3
?2: Tìm x, biết:
; 7
1
|
| 7
1 )x x
a
; 7
1
|
| 7
1 )x x
b
; 5
16
|
| 5
16 5
1 3 )x x
2) Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
* Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ta - chúng về phân số thập phân rồi thực hiện theo quy tắc
* Ví dụ: sgk/14.
* Khi chia hai số thập phân x cho y (y0) ta cần chú ý đến dấu của chúng
* Ví dụ:
2 , 1 ) 34 , 0 : 408 , 0 ( ) 34 , 0 ( : ) 408 , 0
a
2 , 1 ) 34 , 0 : 408 , 0 ( ) 34 , 0 ( : ) 408 , 0
b
?3:Tính:
853 , 2 ) 263 , 0 116 , 3 ( 263 , 0 116 , 3
a
992 , 7 ) 16 , 2 7 , 3 ( ) 16 , 2 ).(
7 , 3
b
4) Củng cố: Giáo viên hệ thống lại kiến thức toàn bài và làm bài tập 17, 18/15.
* Bài tập 17/15: 1) Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
a) Đúng b) Sai c)
Đúng
2) Tìm x, biết:
a) |x| = hoặc ; b) |x| = 0,37 x = 0,37 hoặc x = - 0,37
5
1
5
1
x
5 1
c) |x| = 0 x = 0; d) |x| = hoặc
3
2 1
3
2 1
x
3
2 1
x
* Bài tập 18/15: Giáo viên cho học sinh lên bảng thực hiện.
5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 19, 20/15.
III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 9- Thời gian:
………
……….
……….
………
Tiết 5: luyện tập
Ngày soạn:16/9/2008 Ngày dạy: … /9/2008
I – Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Vận dụng quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân vào giải bài tập thành thạo
- Kỹ năng kỹ xảo: Thực hiện phép tính nhanh, chính xác
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cần cù, tự giác, chính xác
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II – Lên lớp:
1) ổn định tổ chức:
7a:
7b:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Bài 18a,c/15; HS2: Bài 18c,d/15; HS3: Bài 20a/15; HS2: Bài
20b/15;
3) Bài mới:
? Muốn biết các phân số sau
những phân số nào cùng biểu
diễn một số hữu tỉ ta làm thế
nào?
? Hãy rút gọn các phân số?
? Vậy những phân số nào cùng
* Bài tập 21/15:
5
2 65
26
; 7
3 63
27
; 5
2 35
5
2 85
34 85
34
; 7
3 84
Vậy các phân số biểu diễn cùng một
84
36 , 63
27
số hữu tỉ; các phân số biểu diễn
85
34 , 65
26 , 35
14
Trang 10biểu diễn một số hữu tỉ?
? Viết ba phân số cùng biểu diễn
một số hữu tỉ ?
? Trong các số hữu ti đã cho số
nào nhỏ nhất?
? Sau đó đến số nào?
GV: Ta có thể so sánh nhờ vào
một số thứ 3
cùng một số hữu tỉ
b)
84
36 35
15 14
6 7
* Bài tập 22/16: Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ
tự lớn dần:
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2
* Bài tập 23/16: Dựa vào tính chất x<y, y<z thì
x<z, hãy so sánh:
a) Ta có: 1 và 1< 1,1
5
5
4
? Em nào có thể làm ?
? Kết quả thế nào ?
? Làm thế nào ta có thể tính
nhanh ?
HS:Vận dụng các tính chất
? Kết quả thế nào?
? Hãy phát biểu định nghĩa về giá
trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ?
? Em nào có thể làm ?
GV: Gọi hai học sinh lên bảng
thực hiện
? Nhận xét kết quả làm của bạn
GV: Chốt lại và củng cố bài
b) Ta có: -500 < 0 và 0 < 0,001 -500 < 0,001
38
13 37
12 38
13 39
13 3
1 36
12 37
12 37
12
* Bài tập 24/16: áp dụng tính chất để tính
nhanh:
a) (-2,5 0,38 0,4)-[0,125 3,15 (-8)] =
= [(-2,5 0,4) 0,38] – [(-8 0,125) 3,15]
= [1) 0,38] – [1) 3,15] = 0,38 – (-3,15)=2,77
b)[(- 20,83) 0,2 + (-9,17) 0,2] : [2,47 0,5 – (-3,53) 0,5] =
= [(-20,83 – 9,17) 0,2]:[(2,47 + 5,53).0,5]=
= [(-30) 0,2] : (6 0,5) = (-6) : 3 = -2
* Bài tập 25/16: Tìm x, biết:
a) x – 1,7 = 2,3
x – 1,7 = 2,3 hoặc x – 1,7 =-2,3 Vậy x = 4 hoặc x = -0,6
b)
3
1 4
3 0
3
1 4
3
x
hoặc 3
1 4
3
x
3
1 4
3
x
hoặc 12
5
x
12
13
x
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài qua các bài tập đã làm.
5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 26/16.
III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
Trang 11- Nội dung:
……….
……….
………
Tiết 6: lũy thừa của một số hữu tỉ
Ngày soạn:17/9/2008 Ngày dạy: … /9/2006
I – Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một
số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và của hai lũy thừa cùng có số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa
- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cần cù, tự giác, óc sang tạo
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II – Lên lớp:
1) ổn định tổ chức:
7A:
7B:
Kiểm tra bài cũ:
HS1: Bài 26a,c/17; HS2: Bài 26b,d/17
3) Bài mới:
? Nhắc lại định nghĩa lũy thừa
của một số tự nhiên?
GV: nêu định nghĩa lũy thừa
của một số hữu tỉ
1) Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
* Định nghĩa: sgk/17
xn = x.x….x (xQ, nN, n >1)
n thừa số
xn đọc là x mũ n (x lũy thừa n; lũy thừa bậc n của x) Trong đó x là cơ số, n là số mũ
* Quy ước: x1 = x
Trang 12? Khi thực hiện các phép tính về
lũy thừa ta cần chú ý gì?
(Nắm chắc các quy ) về
hai !W hợp đặc biệt)
? Ta có thể tổng quát với lũy
thừa của một số hữu tỉ có dạng
thế nào?
b
a
GV: Vận dụng định nghĩa thực
hiện ?1
x0 = 1 (x 0)
- Nếu a,bZ,b 0 ta có:
b
a x
n
n n
b
a b b b
a a a b
a b
a b
a b
a
.
.
.
n n
b
a b
a
?1: Tính:
125
8 5
) 2 ( 5
2
; 16
9 4
) 3 ( 4
3
3
3 3
2
2 2
? Kết quả bằng bao nhiêu?
? Hãy nêu công thức tính tích
Q .S của hai lũy thừa cùng
cơ số mà chúng ta đã học ở lớp
?
GV: Với x là số hữu tỉ thì công
thức đó vẫn đúng
? Em nào có thể phát biểu thành
lời hai công thức trên?
? Vận dụng làm ?2?
? Kết quả bằng bao nhiêu?
? Thực hiện phép tính và so
sánh kết quả ?
? Qua ?3 em có nhận xét và rút
ra kết luận gì?
? Nêu dạng tổng quát và phát
biểu thành lời?
? Vận dụng công thức tổng quát
lũy thừa của lũy thừa vào làm
?4?
1 ) 7 , 9 (
; 8
1 2
1 )
5 , 0 (
; 4
1 2
1 )
5 , 0
3 3
2
2) Tích và DE0 của hai lũy thừa cùng cơ số:
Tổng quát: Với x Q ta cũng có:
x m x n = x m+n
x m : x n = x m-n (x 0, mn)
?2: Tính: a) (-3)2 (-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5 = -234 b) (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2 =
16
1 4
12
3) Lũy thừa của lũy thừa:
?3: Tính và só sánh:
a) Ta có: (22)3 = 43 = 64; 26 = 64;
b) Ta có:
1024
1 2
) 1 ( 2
1
; 1024
1 4
1 4
1 2
1
10
10 10
5
5 5 5
2
Suy ra:
(x m ) n = x m.n
?4: Điền số thích hợp vào ô trống:
4 2 8 6
2 3
) 1 , 0 ( 1 , 0 )
; 4
3 4
3
b a
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 27, 28, 30/19.
* Bài tập 27/19: Tính:
n thừa số
n thừa số n thừa số
... làm tập 11 , 12 /12* Bài tập 11 /12 : Tính:
4
3 4
1< /small>
3 ).
1 ( ...
1< /small>
; 10 24
1 4
1 4
1 2
1< /small>
10
10 10 ...
b) 15 11
15
) ( 15
6 15
5 5
2 3
1 10
4