1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 37: Bổ trợ thu thập số liệu thống kê tần số

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 128,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A/ Môc tiªu: - Cñng cè cho häc sinh c¸ch lËp b¶ng ph©n phèi ghÐp líp -Cách lập tần số từ bảng số liệu ban đầu và ngược lại B/ bµi tËp: Yêu cầu HS đọc đề bài Cã bao nhiªu buæi häc trong t[r]

Trang 1

A/ Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh cách tìm dấu hiệucủa bài toán thống kê

-Cách tìm dấu hiệu tần số

c/ bài tập:

Để có được bảng này người điều tra

phải làm gì?

Có bao nhiêu người tham gia trả lời

câu hỏi?

Tìm dấu hiệu của bài toán?

BT 1(SBT):

a/ có 48 bạn tham gia trả lời

b/ dấu hiệu (( môn học ham thích nhất của mỗi bạn))

c/ có 8 môn được nêu ra: toán, anh ,lý, văn sinh sử

địa nhạc d/ Số bạn ham thích nhất đối với từng môn học: toán 15 văn 8 lý 6 sử 3 nhạc 4 anh 6 sinh 4 địa 2

e/ đa số các bạn thích học toán các bạn thích học môn địa chiếm tỉ lệ thấp

Gv nêu đề bài

Tìm dấu hiệu của bài toán?

Yêu cầu học sinh lên bảng làm

BT: Điều tra chiều cao HS một tổ có kết quả như sau:

150 152 154 149 148

148 149 150 153 151

148 147 153 152 154 a/ cho biết dấu hiệu điều tra?

b/ có bao nhiêu giá trị khác ? tần số tương ứng? Giải:

a/ dấu hiệu : chiều cao HS 1 tổ b/giá trị dấu hiệu :8 giá trị khác nhau c/

x 147 148 149 150 151 152 153 154

n 1 3 2 2 1 2 2 2 D/ HDVN: xem lại các bài đã chữa

BT 58 , 65 (SBT )

Trang 2

Ngày 17/01/2007

A/ Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh cách lập bảng phân phối ghép lớp

-Cách lập tần số từ bảng số liệu ban đầu và ngược lại

B/ bài tập:

Yêu cầu HS đọc đề bài

Có bao nhiêu buổi học trong tháng

đó?

Tìm dấu hiệu của bài toán?

BT 1(SBT):

a/ có 26 buổi học trong tháng đó

b/ dấu hiệu ((số bạn nghỉ học ở từng buổi trong 1 tháng))

c/ lập bảng tần số:

x 0 1 2 3 4 5 6

n 10 9 4 1 1 1 N= 26

Nhận xét:

Một ngày có số người nghỉ nhiều nhất là 6 người

10 ngày không có ai nghỉ học

số người nghỉ từ o đến 1 ngày chiếm tỉ lệ cao

GV giới thiệu đây là bài toán ngược

Gọi 2 HS lên bảng làm

BT 7:

110 115 120 120 115 130

115 120 110 115 120 125

125 120 125 130 115 125

125 110 115 125 120 115

110 125 120 120 125 120

Trang 3

BT :

điều tra về sử dụng nước máy( tính

ra m3) trong 1 tháng của 20 gia đình

của 1 tổ dân phố,ta có bảng số liệu

sau:

Yêu cầu HS lập bảng

Mức sủ dụng nước chủ yếu là?

BT:

STT Mức sử dụng nước 1

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

10-15 21-25 10-25 16-20 16-20 16-20 21-25 10-15 16-20 26-30 16-20 16-20 10-15 16-20 trên 30 16-20 16-20 21-25 21-25 16-20

10-15 16-20 21-25 26-30

>30

4 10 4 1 1 N=20

Có 5 giá trị khác nhau Mức sử dụng nước chủ yếu là 16-20 m3

D/ HDVN:xem lại các bài đã chữa

BTVN :154,155(NCCĐ)

Trang 4

Ngày 27/01/2007

Tiết 41: Bổ trợ biểu đồ

A/ Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh cáchvẽ biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ cột, biểu đồ quạt

-Cách lập tần suất của các giá trị

B/ bài tập:

Yêu cầu HS đọc đề bài

Yêu cầu HS vẽ biểu đồ đoạn thẳng

BT 8(SBT):

a/ nhận xét:

điểm thấp nhất là 2

điểm cao nhất là 10

điểm kiểm tra chủ yếu là từ 5 trở lên trong đó điểm 7 chiếm tỉ lệ cao

x 2 3 4 5 6 7 8 9 10

n 1 3 3 5 6 8 4 2 1

Sắp xếp các đội từ 1 đến 10?

đội thứ nhất ,thứ 2, thứ 3đá với đội

còn lại bao nhiêu trận?

BT 10 (SBT):

Gọi 10 đội tham gia 1 giải đá sắp xếp từ 1 đến 10

đội thứ nhất đá với 9 đội còn lại cả 2 lượt 18 trận .hai 8 16 .ba 7 1`4 .chín 1 2

do đó số trận trong toàn giải là:

18+16+14+12+ +6+4+2 = 90 (trận) b/

c/ có 18-16 = 2( trận ) không có bàn thắng không thể nói đội này đã thắng 16 trận vì có những trận hòa

BT chép:đánh giá chất lượng học môn BT:

Trang 5

sinh của lớp làm kiểm tra và kết quả

điểm như sau:

3;4;5;6;6;8;9;9;10;10

hãy lập bảng phân phối ghép lớp

<5 ,5-7,7-9

gọi HS vẽ biểu đồ hình quạt chú ý

3600 tương ứng với 100%

x <5 5-7 7-9 >9

n 2 3 3 2

f 1/5 =20% 3/10=30% 30% 20%

D/ HDVN :BTVN :156:158 (NCCĐ)

Ngày 10/02/2007

Trang 6

Tiết 43: Bổ trợ số trung bình cộng

A/ Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh cách lập bảng tần số

-Cách tìm số trung bình, tìm mốt

B/ bài tập:

Yêu cầu HS lên bảng làm

Hãy tìm số trung bình cộng?

BT 11(SBT)

x 17 18 19 20 21 22 24 26 28 30 31 32

n 3 5 4 2 3 2 3 3 1 1 2 1 x.n 51 70 76 40 63 44 72 78 2830 62 32

576 = M = 18

30

Yêu cầu 2 HS lên bảng lập bảng BT12 (SBT):Thành phố A:

23 24 25 26

5 12 2 1

115 288 50 26

N = 20  = 479 X = 23 , 29

20

479 

Hãy rút ra nhận xét?

Thành phố B:

23 24 25

7 10 3

161 240 75

N = 20  = 476 X = 23 , 58

20

476

Nhận xét:Nhiệt độ trung bình hàng năm của tỉnh A cao hơn tỉnh B

HS B:

BT60 (NCCĐ):

HSA:

Trang 7

8,0

8,5

9

9,5

10

4

1

1

1

1

1

24 8 8,5 9 9,5 10

N =

11  = 82 X =82  11 7,5

7,0 7,5 8,0 8,5 9,0

3 1 1 2 1

21 7,5 8,0 17 9,0

N =

5 , 7 11

82 

Nhận xét: 2 HS có điểm trung bình như nhau nhưng HS A học đều các môn hơn HS B

D/ HDVN :BTVN :156:158 (NCCĐ)

Ngày 15/02/2007

Trang 8

A/ Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh cách lập bảng tần số,vẽ biểu đồ, nhận xét bài toán thống kê

-Cách tìm số trung bình, tìm mốt

B/ bài tập:

Yêu cầu HS lên bảng lập bảng tần số?

HS lên bảng vẽ biểu đồ

BT 15(SBT)

x 1 2 3 4 5 6

n 11 10 9 9 9 12 N = 60

Nhận xét:

Yêu cầu 2 HS lên bảng lập bảng BT 3 (NCCĐ):Điểm văn:

3 4 5 6 7

5 18 16 4 2

15 72 80 24 14

N = 45  = 205 X = 4 , 56

45

405 

Yêu cầu HS lên bảng lập bảng tần số

HS lên bảng vẽ biểu đồ đoạn thẳng

các bảng tần số

Tính số trung bình cộng văn toán

Nêu nhận xét các bộ môn này?

Điểm toán:

4 5 6 7 8 9 10

5 3 11 7 12 6 1

20 15 66 49 96 54 10

N = 45  = 310 X = 6 , 99

45

310  Môn toán có điểm trung bình cao hơn môn văn

Trang 9

GV nêu đề bài

Yêu cầu HS lên bảng lập bảng tần số

BT 3 (tr14 NCCĐ) Bảng tần số:

20 25 30 35 40 45 50

1 3 7 9 6 4 1

20 75 210 315 240 180 50

N = 31  = X 35,16

M = 35 tạ/hao

HDVN: xem lại các bài đã chữa

BTVN : 14(SBT)

Ngày 10/03/2008

A/ Mục tiêu:

-Củng cố các phép toán cộng, trừ đơn thức đồng dạng , nhân đơn thức

B/ Bài tập:

Bài 1: Viết các đơn thưc sau dưới

dạng thu gọn, chỉ ra phần hệ số, phần

biến, bậc của mỗi đơn thức:

a) y2z.(-3x2y)2

b) x2yz.(2xy).z

c) 2x2y3.(-3x3yz2)0.(-xy)

d) -4xy3(- 1 x4y2z)(-2z2)2

12 Bài 2: tính tổng

Giải:

a) 9x4yz b) 4x4y3z c) -2x3y4 Giải

a) 3x2 b) 21 2

4 xy

Trang 10

a) x2 + 5x2 + (-3x2)

b) 5xy2+1 2+ +(- xy2)

2xy

2

1

4xy

1 2 c) 3x2y2z2 + x2y2z2

Bài 3: Tìm đơn thức A biết :

2x4yz2 - 3x4yz2 + A = 5x4yz2 + x4yz2

Bài 4: Viết đơn thức x3y dưới dạng

a)Tổng hai đơn thức

b) Tổng ba đơn thức

Bài 5: xác định hệ số a biết khi x=

; y=3; z=4 thì đơn thức -ax3yz có

1

2

giá trị là 1

Bài 6 : trò chơi viết nhanh

Viết 3 5 2 dưới dạng tích hai đơn

4x y

thức

c) 4x2y2z2

a) -8xy b) 10x2y

-a( 1)3.3.4=1 => a=

2

3

Hai đội lên bảng ( mỗi đội 5 hs) Lần lượt mỗi người đến lượt sẽ lên viết một lần đội nào viết được nhiều kết quả

đúng sẽ thắng cuộc

HDVN: xem lại các bài đã chữa

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm