- Dựng lại được câu chuyện theo vai - Giáo dục học sinh biết vẻ đẹp của mỗi mùa trong năm.. 2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 19 (Buổi chiều)
HAI
7/1/2013
TV[1]
Rèn đọc BDNK
Luyện đọc: Chuyện bốn mùa Chuyện bốn mùa
Tổng của nhiều số
BA
8/1/2013
TV[2]
Rèn chính tả Rèn toán
Luyện viết: Chuyện bốn mùa Chuyện bốn mùa
Phép nhân
TƯ
9/1/2013
Toán[1]
BD toán TV[3]
Tiết 1
Thừa số tích Luyện đọc: Thư Trung Thu
NĂM
10/1/2013
TV[4]
NGLL
NGLL
Luyện viết : Sinh hoạt trò chơi Sinh hoạt trò chơi
SÁU
11/1/2013
Toán[ 2]
Rèn toán BDTV
Tiết 2
Luyện tập
Từ ngữ về các mùa.Đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?
Trang 2Thứ hai, ngày 7 tháng 1 năm 2013
TIẾNG VIỆT(TIẾT 1)
CHUYỆN BỐN MÙA I/ MỤC TIÊU :
- Đọcđúng các từ ngữ: nảy lộc, tựu trường, trăng rằm (MB) ; trái ngọt, thủ thỉ, tinh nghịch
(MN)
Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu cậu
- Hiểu từ ngữ:thiếu nhi, thủ thỉ.tựu trường
Hiểu ý nghĩa: Bốn mùa xuân, hạ, thu, đông, mỗi mùa mỗi vẻ đẹp riêng, đều có ích cho cuộc
sống (trả lời được CH 1, 2, 4)
- Giáo dục HS biết vẻ đẹp của mỗi mùa trong năm.Cần có ý thức bảo vệ môi trường thiên
nhiên để cuộc sống con người ngày càng thêm đẹp đẽ
*Câu 3 HS khá ,giỏi đọc lưu loát ,lời kể với điệu bộ nét mặt, biết thay đổi giọng.
GDKNS:Tự nhận thức
II/CÁC PP/KT DẠY HỌC TÍCH CỰC:
Trình bày ý kiến cá nhân nhân,Trình bày 1 phút
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.Giáo viên : Tranh : Chuyện bốn mùa
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
30’
Tiết 1
1.Ổn định:
2.Bài cũ : KT sách vở kì II
3.Bài mới :
- Giới thiệu 7 chủ điểm
Giới thiệu bài
-Chỉ vào bức tranh: Tranh vẽ những ai ? Họ
đang làm gì ?
-Muốn biết bà cụ và các cô gái là ai, họ đang
nói với nhau những gì ta hãy tìm hiểu qua bài
“Chuyện bốn mùa”
Luyện đọc.
-Giáo viên đọc mẫu lần 1
a/Đọc từng câu :
Ghi bảng
-Kết hợp luyện phát âm từ khó
Giáo viên giới thiệu các câu cần chú ý cách
đọc
-HS giở mục lục sách nêu 7 chủ điểm
(1-2 em nêu) -Tranh vẽ một bà cụ béo tốt, vẻ mặt tươi cười ngồi giữa 4 cô gái xinh đẹp mỗi người có một cách ăn mặt riêng
-Theo dõi đọc thầm
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết Nêu từ khó đọc
-HS luyện đọc các từ :vườn bưởi, rước, tựu trường, sung sướng, nảy lộc, trái ngọt, bếp lửa.bập bùng.
Đọc đúng: Có em/ mới có bập bùng bếp
Trang 31’
1’
4’
30’
-Hướng dẫn đọc chú giải
b/Đọc từng đoạn trước lớp.
Giải nghĩa từ khó
-Giảng thêm từ : Thiếu nhi : Trẻ em dưới
16 tuổi
c/Đọc từng đoạn trong nhóm
Nhận xét tuyên dương
d/ Thi đọc giữa các nhóm
GV theo dõi – nhận xét
4.Củng cố: Gọi hs đọc bài.
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò:
Nhận xét giờ học
Chuẩn bị tiết 2
Trò chơi giữa tiết
Tiết 2
1.Ổn định:
2.KTBC:
NX-Ghi điểm.
3.Bài mới:
Tìm hiểu bài
1.Bốn nàng tiên trong truyện tượng trưng
cho những mùa nào trong năm ?
-GV treo tranh
-Tìm các nàng tiên Xuân, Hạ, Thu, Đông
và nói đặc điểm của từng người ?
2.a)Theo lời nàng Đông em hãy cho biết
mùa Xuân có gì hay?
2.b)Theo lời Bà Đất ? em hãy cho biết
mùa Xuân có gì hay?
*3 Mùa hạ, mùa thu, mùa đông có gì
hay ?( HS khá, giỏi )
4.Em thích nhất mùa nào ? Vì sao
-Nêu ý nghĩa bài văn ?
- GDMT: Mỗi mùa Xuân, Hạ, Thu,
Đông đều có những vẻ đẹp riêng nhưng
đều gắn bó với con người Chúng ta cần
có ý thức giữ gìn vệ sinh và bảo vệ môi
lửa nhà sàn/ có giấc ngủ ấm trong chăn.//
-Cháu có công ấp ủ mầm sống/ để xuân về/ cây cối đâm chồi nảy lộc.//
- HS đọc chú giải
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.Nêu từ khó hiểu
-HS đọc từng đoạn trong nhóm
Báo cáo số lần đọc
-Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cả bài)
Đọc đoạn em thích
Đọc đoạn, bài” Chuyện bốn mùa”
Đọc thầm +TLCH
+Bốn nàng tiên trong truyện tượng trưng cho bốn mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông -HS quan sát tranh trả lời
+Xuân : cài vòng hoa
+Hạ : cầm quạt
+Thu : nâng mâm hoa quả
+Đông : đội mũ, quàng khăn
a/-Xuân về, vườn cây nào cũng đâm chồi nảy lộc
b/-Xuân làm cho cây lá tươi tốt
- Mùa hạ: có nắng ,cho trái ngọt hoa
thơm ,học trò mới có ngày nghỉ hè
- Mùa thu: có vườn bưởi chín vàng ,có
đêm trăng rằm rước rước đèn phá cỗ
- Mùa đông :có bập bùng bếp lửa nhà
sàn ,giấc ngủ ấm trong chăn … -HS nêu ý thích riêng của mình
Nội dung:-Bốn mùa xuân, hạ, thu, đông, mỗi mùa mỗi vẻ đẹp riêng, đều có ích cho cuộc sống
Trang 44’
1’
trường thiên nhiên để cuộc sống của
con người ngày càng thêm đẹp đẽ.
Luyện đọc lại.
-Đọc mẫu
-Nhận xét – tuyên dương
4.Củng cố :
Nhận xét
5.Dặn dò:
Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị : Thư
Trung Thu
GV nhận xét tiết học
-Chia nhóm đọc theo phân vai : Xuân, Hạ, Thu, Đông
Đọc bài+TLCH+ND
Rút kinh nghiệm sau tiết
*******************
I MỤC TIU:
- Rèn cho những HS TB đọc rõ ràng, biết ngắt nghỉ hơi đúng từng đoạn củabài
- HS khá giỏi đọc đúng, to, rõ ràng, diễn cảm cả bài
- Hiểu ý nghĩa một số TN và nội dung của bài
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’
33’
1’
12’
10’
10’
A Ổn định:
B Bài BDPĐ:
* Giới thiệu bi:
- Nu yu cầu tiết học:
* PHỤ ĐẠO:
- GV đọc mẫu cả bài
- GV tổ chức cho HSTB đọc đoạn (Đọc theo
nhóm đôi.)
- Theo di hướng dẫn thêm cho một số em đọc
cịn yếu
GV gọi 1 số HSTB thi đọc đoạn
- Khen ngợi em có tiến bộ, cho điểm
* BỒI DƯỠNG
- GV tổ chức cho HS khá giỏi đọc cả bài theo
nhóm đôi cho nhau nghe
-GV nhận xét, tuyên dương, cho điểm những
em đọc tốt
* DNH CHO HS CẢ LỚP:
Tìm hiểu bi
- Hỏi lại cc cu hỏi / SGK:
- Nhận xét, cho điểm những em trả lời tốt
* Đọc phân vai:
- Chia 2 đội đọc thi
- Nhận xét chung, cho điểm một số em
- Ht
- 1 HS khá, giỏi đọc cả bài
2 nhĩm, mỗi nhóm 3 em đọc nối tiếp
3 đoạn
- Nhận xét các nhóm đọc
- Thi đọc trước lớp
- Đại diện mỗi nhóm 1 em thi đọc cả bài trước lớp
- HS chọn bạn đọc hay
-Một số em TB trả lời
- HS kh giỏi nhận xt, bổ sung
- Phân vai đọc thi đua
- Nhận xét, chọn đội, cá nhân đọc tốt
Trang 51’ C Củng cố – dặn dị:
- Chốt nội dung, ý nghĩa
- Nhắc học sinh chuẩn bị bi sau -Nhận xt tiết học
BDPĐ Toán
TỔNG CỦA NHIỀU SỐ.
I/ MỤC TIU :
Củng cố cch tính tổng của nhiều số
Tính nhanh, đúng, chính xác
Phát triển tư duy toán học
II/ CHUẨN BỊ :
1.Gio vin : Phiếu bi tập
2.Học sinh : Vở lm bi, nhp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2’
8’
8’
8’
8’
1’
A Gio vin nu yu cầu
B Cho học sinh lm BT
Bi 1 Tính :
2 + 9 + 9 = 4 + 6 + 5 =
5 + 7 + 3 = 7 + 7 + 7 + 7 =
Bi 2: Điền số :
25kg + ……kg + …kg = 75 kg
6 quả +….quả + …quả = 18 quả
Bi 3: Tính :
28 42 16 19
+35 27 16 19
10 +16 +16 +18
8 16 19
Bi 4: Viết php nhn
8 + 8 = 16 10 + 10 + 10 = 30
7 + 7 + 7 = 21 9 + 9 = 18
* Chấm, chữa bi, nhận xt
C Dặn dị: Chuẩn bị bi sau
- Tổng của nhiều số
- 4 em ln bảng lm, lớp lm nhp
2 + 9 + 9 = 20 4 + 6 + 5 =15
5 + 7 + 3 = 15 7 + 7 + 7 + 7 = 28
Điền số :
25 kg + 25 kg + 25 kg = 75 kg
6 quả + 6quả + 6 quả = 18 quả
Tính :
28 42 16 19 +35 27 16 19
10 +16 +16 +18
73 8 16 19
93 64 75
8 x 2 = 16 10 x 3 = 30
7 x 3 = 21 9 x 2 = 18 Nhận xt tiết học
Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2012
TIẾNG VIỆT (TIẾT 1) TÌM NGỌC
Trang 6I MỤC TIÊU:
- Rèn cho những HS TB đọc rõ ràng: Long Vương, kim hoàn, đánh tráo, ngoạm biết ngắt nghỉ hơi đúng từng đoạn của bài Chọn câu trả lời đúng
- HS khá giỏi đọc đúng, to, rõ ràng, diễn cảm cả bài
- Hiểu ý nghĩa một số TN và nội dung của bài
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’
4’
30’
10’
10’
5’
5’
1.Ổn định:
2.KTBC:
3.Bài mới :
Giới thiệu bài:
PHỤ ĐẠO:
1 Đọc đúng và rõ ràng : Long Vương,
kim hoàn, đánh tráo, ngoạm.
- Đọc mẫu toàn bài
- Ghi bảng
- Gọi HS đọc
BỒI DƯỠNG
2 Đọc những câu văn sau, chú ý ngắt hơi
ở những chỗ có dấu / :
- GT bảng phụ-Đọc mẫu
- Gọi HS đọc
3 Do đâu chàng trai có viên ngọc ? Chọn
câu trả lời đúng
Yêu cầu làm bảng con
4 Nối từ ngữ ở bên trái với từ ngữ phù
hợp ở bên phải để tạo thành câu văn kể
về cách lấy lại viên ngọc ở từng nơi,
từng lúc
Hát
- 1 HS khá, giỏi đọc cả bài
- Đọc nối tiếp nêu từ khó: Long Vương, kim hoàn, đánh tráo, ngoạm.
Cá nhân xung phong đọc
Xưa có chàng trai / thấy một bọn trẻ định giết con rắn nước / liền bỏ tiền ra mua, / rồi thả rắn đi.
Chĩ nghĩ ra cch rình ở bn sơng, / chờ ai
cu được con cá nuốt ngọc / thì lấy lại.
Nào ngờ, / vừa đi một qung / thì cĩ con quạ s xuống đớp ngọc / rồi bay lên cao.
Bình chọn-Tuyên dương.
Bảng con Chọn ý b
a Chàng trai bỏ tiền ra mua
b Long Vương tặng để đền ơn.
c Người thợ kim hoàn đ cho
Làm vở
a-(2) b-(3) c-(1) -Ở nhà người thợ kim hoàn, Mèo bắt một con chuột đi tìm ngọc và chuột đ tìm thấy
- Khi ngọc bị cá đớp mất, Chó chờ ở ven sông, khi có người câu được cá mổ ruột ra,
Trang 71’
Thu chấm
Nhận xét, cho điểm
4.Củng cố : Hỏi lại ND vừa ôn
- Chốt nội dung, ý nghĩa, nhắc nhở HS là
anh em phải biết yêu thương loài vật
5.Dặn dò:
CBBS
Mèo nhảy tới ngoạm vin ngọc chạy đi
- Khi ngọc bị quạ cướp, Mèo vờ chết, nằm nhử quạ xuống ăn thịt để vồ quạ, địi lại ngọc
-Nhận xét tiết học
*************************
TIẾT 1 Luyện đọc
CHUYỆN BỐN MÙA
1. Luyện đọc đúng và rõ ràng các từ : 2. Đọc những câu văn sau, chú ý ngắt hơi ở những chỗ
có dấu /
– Không có Thu, / làm sao có vườn bưởi chín vàng, / có đêm trăng rằm rước đèn, /phá cỗ
– Cháu có công ấp ủ mầm sống / để xuân về / cây cối đâm chồi nảy lộc.
3. Nối tên mùa ghi ở cột A với những điều hay của mùa đó ghi ở cột B :
(a) Mùa xuân
có bếp lửa bập bùng, có giấc ngủ ấm trong chăn ; là lúc ấp ủ mầm sống của cây chờ xuân về (1)
(b) Mùa hạ cây cối đâm chồi nảy lộc, cây lá tươi tốt
(2) (c) Mùa thu cây đơm trái ngọt, học trò được nghỉ hè
(3) (d) Mùa đông có bưởi chín vàng, có đêm trăng rằm rước
đèn phá cỗ, học sinh đến trường đi học (4)
4. Điền vào chỗ trống từ ngữ phù hợp để hoàn chỉnh câu trả lời :
– Em thích mùa … nhất, vì
TIẾT 2
Trang 8Luyện viết
1 Tập chép : Chuyện bốn mùa (từ đầu … đến cây nào cũng đâm chồi nảy lộc).
……….………
……….………
……….………
……….………
……….…………
…………
(2) a) Điền l hoặc n vào chỗ trống để có từ ngữ viết đúng :
ộc non óng bức ạnh giá mưa ũ
b) Gạch dưới các từ ngữ viết đúng :
(3) a) Nối tiếng ở cột A với tiếng ở cột B để tạo thành từ ngữ viết đúng :
b) Đặt dấu hỏi hoặc dấu ngã vào chữ in đậm trong đoạn văn sau :
Cậu bé về nhà, bo sừng trâu vào cái chao lớn, đổ đầy nước rồi nấu ki Sừng trâu mềm ra
và dê uốn Cậu lấy đoạn tre vót nhọn thọc vào sừng trâu rồi đem phơi khô Khi rút đoạn tre, chiếc sừng trâu đã được uốn thăng.
TIẾT 3 Luyện đọc
THƯ TRUNG THU
1 Chọn từ trong bài điền vào chỗ trống và học thuộc bài thơ sau :
Trang 9Ai yêu các nhi đồng Bằng Bác ? Tính các cháu
Mặt xinh xinh.
Mong các cháu
Thi đua và hành.
Tuổi nhỏ làm
Tuỳ theo sức của
Để kháng chiến,
Để gìn giữ
Các cháu hãy
Cháu
2 Gạch dưới những câu thơ cho biết Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi :
a) Ai yêu các nhi đồng
Bằng Bác Hồ Chí Minh ?
b) Tính các cháu ngoan ngoãn,
Mặt các cháu xinh xinh.
c) Tuổi nhỏ làm việc nhỏ
Tuỳ theo sức của mình,
Cháu Bác Hồ Chí Minh.
3 Dòng nào dưới đây nêu đủ những lời khuyên của Bác Hồ với các cháu thiếu nhi ?
Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng :
a – Thi đua học và hành, làm việc theo sức mình
b – Tham gia kháng chiến để gìn giữ hoà bình
Trang 10c – Thi đua học và hành, làm việc theo sức mình để gìn giữ hoà bình.
d – Thi đua học và hành, làm việc theo sức mình để tham gia kháng chiến và gìn giữ hoà bình
TIẾT 4 Luyện viết
1 Xem tranh 1 ; đọc lời chào của cô giáo và lời đáp của các bạn nhỏ trong tranh.
Tranh 1
2 Xem tranh 2 ; viết lời đáp của bạn nhỏ vào ô trống trong tranh.
Tranh 2
Chúng em chào cô ạ !
Chào các em, cô tên
là Hoa Cô là giáo viên mới, cô dạy môn
Mĩ thuật ở lớp các em.
Trang 113 Mẹ của bạn em đến nhà nhờ em một việc Hãy viết lời đáp của em vào chỗ trống trong đoạn
đối thoại
– Chào cháu Cháu có phải là bạn của Hùng không ?
–
– Bác là mẹ của Hùng Hôm nay Hùng bị đau chân Bác nhờ cháu chuyển giấy xin phép nghỉ học của Hùng cho cô giáo –
– Cảm ơn cháu Bác về nhé ! –
Chào cháu Bác là Tổ trưởng tổ 11 Bác đến gửi giấy mời họp cho bố cháu ………
………
………
………
Trang 12BDPĐ Chính tả
CHUYỆN BỐN MA
I MỤC TIU:
- Rèn kĩ năng viết chính tả cho HS.
- Nghe viết chính xc, trình by đúng, sạch sẽ đoạn: “ Một ngày đầu năm … nảy lộc”
- Lm bi tập phn biệt chính tả với dấu hỏi, dấu ng.
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ chép sẵn đoạn văn + Bài tập
- HS: Vở chính tả, bảng con
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1’
6’
10’
12’
5’
1’
A Ổn định:
B Hướng dẫn nghe viết:
1 Nêu đoạn viết:
- Đọc bài viết
- HD nhận xt:
+ Đông nói gì với Xun?
2 HD viết từ khĩ:
- Hướng dẫn cho học sinh cách viết
các từ khĩ: gặp nhau, vườn cây, sung
sướng, đâm chồi, nảy lộc.
- Nhận xt sửa sai
3 Đọc bài cho HS viết:
- Nhắc HS cch trình by:
+ Những chữ no phải viết hoa? Vì
sao?
- Đọc bài cho học sinh viết
- Thu chấm nhận xt
4 Bi tập
- Tìm trong bi “ Chuyện bốn ma” chữ
cĩ dấu hỏi, dấu ng
- Nhận xét, chốt, tuyên dương nhóm
thắng cuộc
- Nhận xt sửa sai
C.Củng cố dặn dị:
- Khen ngợi những em viết tốt, trình
by sạch, đẹp
- Mỗi lỗi sai viết lại một dịng vo ngy
nghỉ
- Chuẩn bị bi sau
- Ht
- 2 em TB đọc lại
- 1 em trả lời: …Chị về, vườn cây nào cũng đâm chồi nảy lộc
- 2 em TB ln bảng
- Lớp viết bảng con
- 1 HS trả lời
- Nghe viết vo vở
- Dị bi sửa lỗi
-Lm miệng
- Nu kết quả
- Nhận xt
- Nhận xt tiết học
Thứ ba, ngy 4 tháng 1 năm 2011.
GVBM
Trang 13Thứ tư, ngày 5 tháng 1 năm 2011.
THKN Tập viết
CHỮ HOA P
I MỤC TIU:
- HS biết viết chữ hoa P cỡ nhỏ , mẫu chữ thẳng v nghing.
- Viết ứng dụng Phong cảnh hấp dẫn cỡ nhỏ mẫu chữ thẳng v nghing.
- Rèn viết đúng mẫu và sạch đẹp
II CHUẨN BỊ:
- GV: Mẫu chữ nghing (chữ hoa, ứng dụng )
- HS: Vở Tập viết, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’
1’
6’
7’
15’
4’
1’
A Ổn định:
B Bi THKT:
1 Giới thiệu bi:
2 Hướng dẫn viết chữ hoa P theo kiểu
chữ nghing:
- Treo mẫu
? Hy nu cấu tạo, độ cao?
Chốt, viết mẫu + nu cch viết: P
- Luyện viết bảng con
3 Hướng dẫn viết ứng dụng:
- Treo mẫu
- Yêu cầu HS nêu lại độ cao của các chữ
cái
- Viết mẫu + nu quy trình viết : Phong
- Theo di, sửa sai
4 Hướng dẫn HS viết bài vo vở
- Theo di, giúp đỡ thêm cho một số em viết
chưa đẹp
* Chấm bi, nhận xt
C Củng cố - Dặn dị:
- Tuyên dương những em viết sạch, đẹp,
- Ht
- Quan st
-1 số HS nu
- Bảng con 2 lượt
-1 HS đọc: Phong cảnh hấp dẫn -1 HS nhắc lại ý nghĩa
-1 số HS nu
- Bảng con 2 lượt
-Viết bi vo vở
Trang 14chữ viết đúng mẫu.
- Nhắc HS viết đúng mẫu chữ vào các giờ
BDPĐ Toán
PHP NHN.
I/ MỤC TIU :
Củng cố về php nhn
Tính nhanh, đúng, chính xác
Phát triển tư duy toán học
II/ CHUẨN BỊ :
1.Gio vin : Phiếu bi tập
2.Học sinh : Vở lm bi, nhp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2’
15’
15’
1’
A Gio vin nu yu cầu
B Cho học sinh lm BT
Bi 1
Chuyển tổng cc số hạng bằng nhau thnh
php nhn
4 + 4 + 4 = 2 + 2 + 2 + 2 =
6 + 6 + 6 = 5 + 5 + 5 + 5 =
7 + 7 +7 + 7 =
10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10 =
- Nhận xét, cho điểm
Bi 2:
- Viết php nhn
- Gọi 2 em ln bảng lm, lớp lm bảng con
- Chữa bài, cho điểm
C Dặn dị: Chuẩn bị bi sau
- Php nhn
- 6 em ln bảng lm, lớp lm VBT
4 x 3 = 12 2 x 4 = 8
6 x 3 = 18 5 x 4 = 20
7 x 4 = 28 10 x 6 = 60
- Quan st hình vẽ trong VBT
- 2 em ln bảng lm, lớp lm bảng con
4 x 3 = 12 4 x 5 = 20
3 x 4 = 12 5 x 4 = 20
- Nhận xt tiết học
BDNK m nhạc TRÊN CON ĐƯỜNG ĐẾN TRƯỜNG
I/ MỤC TIU :
-HSTB thuộc lời bài hát, hát đúng giai điệu.
-HS khá giỏi hát đúng, biểu diễn đơn giản
-Tích cực tham gia các hoạt động ca hát, trị chơi
- Rn tính nhanh nhẹn, lịng ham m ca ht cho học sinh
II/ CHUẨN BỊ : 1.Gio vin : Băng nhạc, máy cát sét.
2.Học sinh : Thuộc bi ht