1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 2 : Mẹ tôi (Tiếp theo)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 134,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu - Hs nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo, chiều cao, cân nặng,và sự hiểu biÕt cña b¶n th©n - Nói được ví dụ cụ thể về sự thay đổi của bản thân về số đo, chiều cao, cân nÆn[r]

Trang 1

Tiếng việt

Bài 4: ?;

I Mục tiêu:

HS có thể

- Nhận biết được các dấu thanh: ? (hỏi); (nặng)

- Đọc được các tiếng: bẻ, bẹ

Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các tranh trong sách giáo khoa

_ Rèn tư thế đọc đúng cho hs

- GD hs có ý thức đọc đúng các tiếng, từ có dấu: ?, để giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt

II Chuẩn bị:

- GV : Bộ chữ BDTV, SGK TV1

- HS: Bộ chữ, bảng con, vở TV

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

1 KTBC: - Cho HS viết bảng con: bé

- Gọi HS đọc và PT

- Yêu cầu HS chỉ dấu sắc trong các

tiếng: vó; lá tre, cá trê

- Nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

a GTB: GV ghi đầu bài

b.Dạy dấu thanh:

+ Dấu - thanh ?: -Y/c HS mở sách - HS quan sát tranh - thảo luận

H: Các tiếng đó giống nhau ở điểm nào? - HS trả lời

- GV đọc mẫu các tiếng ở tranh - HS đọc đồng thanh

- Y/c HS tìm các vật đợc chỉ bằng tiếng

bẻ:

- HS tự nêu

+ Dạy dấu - thanh nặng (.)

Quy trình dạy tương tự trên

H: Hãy so sánh tiếng bẹ với tiếng bẻ có

gì giống và khác nhau?

- HSTL

- Hớng dẫn viết dấu thanh

- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết - HS quan sát

Trang 2

- Cho HS viết b.c - HS viết dấu: ?,

- Hớng dẫn viết chữ ứng dụng: - HS đọc; be, bé, bẹ

- GV viết mẫu -mô tả cách viết - HS quan sát

- Cho HS viết bảng con - HS viết

- Nhận xét - chỉnh sửa

* Cho HS đọc lại bài

Tiết 2

c Luyện tập

+ Luyện đọc ( đọc trên bảng)

- GV chỉ cho HS đọc bài: - HS đọc cá nhân - đồng thanh

- Y/c HS đọc và phân tích chữ: - HS đọc không theo T

+ Luyện đọc bài trong SGK TV1 - HS đọc bài

- GV nhận xét, sửa

+ Luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh trong SGK: - HS quan sát tranh - thảo luận

H: Các bức tranh này vẽ gì ? - HS nêu

H: Các bức tranh này có gì khác nhau,

và có gì giống nhau?

- HS trả lời

H: Em thích nhất tranh nào ?

H: Tiếng bẻ còn đúng khi nào ? - HSTL

- GV tổng kết phần luyện nói

+ Luyện viết:

- Yêu cầu HS mở vở tập viết, - HS đọc nội dung bài viết

- Cho HS viết bài - GV quan sát uốn

nắn

- HS viết: bé, bẹ

- Chấm bài - nhận xét

D Củng cố - dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài

- Nhận xét bài học - tuyên dương

Chiều :

Toán(ôn)

Luyện tập

I Mục tiêu:

Hs :

- Biết so sánh sự khi dùng từ "nhiều hơn, ít hơn"

- Nhận ra và nêu đúng tên hình vuông, hình tròn

Trang 3

- Nhận ra hình từ các vật thật

II Chuẩn bị

- GV: SGK, bộ đồ dùng toán

- HS: Sgk, bộ đồ dùng

III Các hoạt động dạy - học

1.Kiểm tra

- Sự chuẩn bị của hs

2 Bài mới

- a.Giới thiệu bài- GV ghi bài

- b.So sánh " nhiều hơn, ít hơn"

- GV Cho hs lấy hai nhóm đồ vật bất kì

và yêu cầu hs so sánh hai nhóm đồ vật đó

VD : 4 sách , 3 vở

- Cho hs so sánh một số đồ vật nữa

- HS so sánh:

- Số sách nhiều hơn số vở

- Số vở nhiều hơn số sách

* Hình tam giác

- GV giơ hình tam giác

- Cho hs lấy hình tam giác ở bộ đồ dùng

và nêu tên hình

- HS lấy hình tam giác

- Em hãy nêu tên những vật có dạng hình

tam giác

- Cho hs quan sát tranh sgk

- HS tìm và trả lời

c, Thực hành xếp hình

- GV hướng dẫn hs dùng các hình tam

giác và hình vuông rồi xếp thành các hình

- HS quan sát tranh sgk để xem mẫu

- Cho hs tự xếp hình

- Giúp đớ hs còn lúng túng

d Trò chơi: " Ai nhanh ai đúng"

- Cho hs chọn nhanh các hình đã học

trong 1 - 2 phút

- Nhận xét khen

- 3 HS lên thi chọn

3.Củng cố,dặn dò

- Nhận xét bài.Chuẩn bị bài sau

-Học vần

Luyên tập cách sử dụng bộ đồ dùng học vần

I Mục tiêu

- HS tiếp tục nhận biết " Bộ đồ dùng học vần biểu diễn"

- HS biết tham gia vào trò chơi về Tiếng việt

- GD học sinh yêu thích môn học, có ý thức giữ gìn bộ đồ dùng

Trang 4

II Chuẩn bị

- GV: Bộ đồ dùng học vần biểu diễn

- HS : Bộ đồ dùng học vần BD

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài mới

a Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

b Giới thiệu bộ đồ dùng

- 95 mảnh nhựa in chữ cái

- 12 mảnh nhựa in dấu

- 1 thanh cài

- HS lấy bộ đồ dùng - hs quan

c Hướng dẫn cách sử dụng

- Đưa các mảnh nhựa in các chữ cái

- Yêu cầu HS lấy chữ cài vào thanh

- Hướng dẫn hs cách giơ thanh cài

- HS lấy bộ đồ dùng HV - mở hộp

đựng

- HS lấy chữ cái theo GV

- HS đọc tên các âm đó

d Hướng dẫn cách bảo quản

- Yêu cầu hs khi sử dụng phải nhẹ

nhàng , cẩn thận

- Trò chơi: "Ai nhanh nhất"

+ Cho HS thi ghép chữ vào thanh cài

(làm theo yêu cầu của GV) - HS chơi ai nhanh và đúng là thắng

- Nhận xét khen

3 Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét bài

- Về nhà viết bài

-

Thủ công

Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác

I Mục tiêu: p hs:

- Biết cách xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác

- Xé, dán được hình chữ nhật Đường xé có thể chưa thẳng,bị răng cưa.Hình dán có thể chưa phẳng

- GD hs yêu thích xé, dán hình

II.Chuẩn bị

- GV: Mẫu, giấy,hồ…

- HS: Giấy, hồ, bút chì, vở

III.Các hoạt động dạy - học

1.Kiểm tra

Trang 5

- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs

2.Bài mới

a Giới thiệu bài - GV ghi bài

b Hướng dẫn mẫu

- Hãy quan sát xung quanh ta xem những

đồ vật nào có dạng hình chữ nhật

- HS trả lời

* Vẽ và xé hình chữ nhật

- GV làm mẫu sau đó hướng dẫn cách vẽ

hcn lên tờ giấy mầu như hình 1

- HS quan sát

- HD xé hình chữ nhật ra khỏi tờ giấy màu - HS quan sát

- GV quan sát HD sửa

* HD dán hình

- GV làm mẫu thao tác dán hình( mô tả

cách dán )

- Cho hs thực hành dán - HS thực hành

- GV quan sát HD sửa * Hs khéo tay có thể xé ,dán được

HCN đường xé ít răng cưa, hoặc xé hình CN có kích thước khác

- GV đánh giá sản phẩm của hs bằng cách

khen tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò

- NX giờ học, dặn dò

Thứ ba ngày 1 tháng 9 năm 2009

Tiếng việt Bài 5: ` , ~

I Mục tiêu:

HS có thể

- Nhận biết được các dấu thanh: ` (huyền); ~ ( ngã)

- Ghép ,đọc được các tiếng: bè, b ẽ

- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

Giáo dục hs ý thức chăm chỉ học tập

II Chuẩn bị:

- GV : Bộ chữ BDTV, SGK TV1

- HS: Bộ chữ, bảng con, vở TV

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

1 KTBC: - Cho HS viết bảng con: b ẻ, bẹ

Trang 6

- Gọi HS đọc và PT

- Yêu cầu HS chỉ các dấu hỏi, nặng

trong các tiếng trong sgk

- Nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

a GTB: GV ghi đầu bài

b.Dạy dấu thanh:

+ Dấu - thanh `: -Y/c HS mở sách - HS quan sát tranh - thảo luận

H: Các tiếng đó giống nhau ở điểm

nào?

- HS trả lời

- GV đọc mẫu các tiếng ở tranh - HS đọc đồng thanh

- Y/c HS tìm các vật được chỉ bằng

tiếng bè:

- HS tự nêu

+ Dạy dấu - thanh nặng ( ~)

Quy trình dạy tương tự trên

H: Hãy so sánh tiếng bè với tiếng bẽ có

gì giống và khác nhau?

- HSTL

- Cho HS đọc lại bài - HS đọc: b è, bẽ

- Hướng dẫn viết dấu thanh

- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết - HS quan sát

- Hướng dẫn viết chữ ứng dụng: - HS đọc; be, bè, bẽ

- GV viết mẫu -mô tả cách viết - HS quan sát

- Cho HS viết bảng con - HS viết be bè, bẽ

- Nhận xét - chỉnh sửa

* Cho HS đọc lại bài

Tiết 2

c Luyện tập

+ Luyện đọc ( đọc trên bảng)

- GV chỉ cho HS đọc bài: - HS đọc cá nhân - đồng thanh

- Y/c HS đọc và phân tích chữ: - HS đọc không theo T t

+ Luyện đọc bài trong SGK TV1 - HS đọc bài

- GV nhận xét, sửa

+ Luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh trong SGK: - HS quan sát tranh - thảo luận

H: Các bức tranh này vẽ gì ? - HS nêu

Trang 7

H: Bè đi trên cạn hay dưới nước? - HS trả lời.

H: Thuyền và bè khác nhau ở chỗ nào ?

H: Thuyền để làm gì và chở gì ? - HSTL

H: Những người trong tranh đang làm gì? - HSTL

H: Tại sao người ta dùng thuyền mà không

dùng bè?

- GV tổng kết phần luyện nói

+ Luyện viết:

- Yêu cầu HS mở vở tập viết, - HS đọc nội dung bài viết

- Cho HS viết bài - GV quan sát uốn nắn - HS viết: bè, bẽ

D Củng cố - dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài

- Nhận xét bài học - tuyên dương

-Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp hs :

- Biết so sánh sự khi dùng từ "nhiều hơn, ít hơn"

- Nhận biết đúng tên hình vuông, hình tròn , hình tam giác

- Ghép các hình đã học thành hình mới

II Chuẩn bị

- GV: SGK, bộ đồ dùng toán

- HS: Sgk, bộ đồ dùng

III Các hoạt động dạy - học

1.Kiểm tra

- Sự chuẩn bị của hs

2 Bài mới

- a.Giới thiệu bài- GV ghi bài

- b.So sánh " nhiều hơn, ít hơn"

- GV Cho hs lấy hai nhóm đồ vật bất kì

và yêu cầu hs so sánh hai nhóm đồ vật đó

VD : 4 sách , 3 vở

- Cho hs so sánh một số đồ vật nữa

- HS so sánh:

- Số sách nhiều hơn số vở

- Số vở nhiều hơn số sách

* Hình tam giác

- GV giơ hình tam giác

- Cho hs lấy hình tam giác ở bộ đồ dùng

và nêu tên hình

- HS lấy hình tam giác

Trang 8

- Em hãy nêu tên những vật có dạng hình

tam giác

- Cho hs quan sát tranh sgk

- HS tìm và trả lời

c, Thực hành xếp hình

- GV hướng dẫn hs dùng các hình tam

giác và hình vuông rồi xếp thành các hình

- HS quan sát tranh sgk để xem mẫu

và tự ghép hình theo ý thích

- Cho hs tự xếp hình

- Giúp đỡ hs còn lúng túng

d Trò chơi: " Ai nhanh ai đúng"

- Cho hs chọn nhanh các hình đã học

trong 1 - 2 phút

- Nhận xét khen

- 3 HS lên thi chọn

3.Củng cố,dặn dò

- Nhận xét bài.Chuẩn bị bài sau

-Đạo đức

Em là học sinh lớp 1

I Mục tiêu:

* H s hiểu:

- Trẻ em 6 tuổi học phải đi học

- Biết tên trường,tên lớp,tên thầy cô giáo ,một số bạn bè trong lớp Bước đầu biết giới thiệu về tên mình và những điều mình thích trước lớp

- HS có thái độ vui vẻ , phấn khởi, tự giác đi học

II Chuẩn bị

- HS: Vở bài tập Đạo đức

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra

2 Bài mới

a.Giới thiệu bài- GV ghi bài

b.Hoạt động 1:

- GV yêu cầu hs giới thiệu tên mình, sở

thích với các bạn trong nhóm sau đó chỉ

một bạn bất kì và hỏi:

- Tên bạn là gì?

- HS thực hiện ở nhóm mình

- Có bạn nào trùng tên không? Đó là bạn

nào?

- HS trả lời

b.Hoạt động 2

- GV yêu cầu hs kể về sự chuẩn bị vào

- Bố mẹ đã chuẩn bị cho việc đi học lớp

1 của em như thế nào? - HS tự kể : cặp sách , sách vở

- Bố mẹ đã dặn dò em như thế nào? - Ngoan , nghe lời thầy cô

- Nhận xét khen

c Hoạt động 3

Trang 9

- GV yêu cầu từng cặp kể cho nhau

nghe về những ngày đầu đi học - HS thảo luận

- VD: Ai đưa bạn đi học ?

- Đến lớp học có gì khác so ở với nhà?

- Cô giáo đã nêu ra những quy định gì

cho các em?

- HS trả lời

- Nhận xét khen

3.Củng cố, dặn dò

-Tiếng việt(ôn) Rèn đọc - rèn viết

I Mục tiêu

- HS đọc được e, b, be, bé,

- HS viết được các chữ trên

- GD học sinh yêu thích môn học

II Chuẩn bị

- HS : Bảng con, vở

III Các hoạt động dạy học

2 Bài mới

a Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

b Luyện đọc

- Cho hs đọc bài học vần 1, 2, 3 - HS đọc

- Nhận xét ,cho điểm

e Luyện viết

- Gv hướng dẫn hs viết bảng con,

bảng lớp e, b, be, bé

- Cho hs viết bài - HS viết: e, b, be, bé,bè, bẽ, bẹ

- Thu chấm - nhận xét

3 Củng cố , dặn dò

- Cho hs đọc lại bài học vần 1, 2,3

- Nhận xét bài Chuẩn bị bài sau

Toán (ôn)

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Hs :

Trang 10

- Khắc sâu, củng cố cho HS hiểu biểu tượng về hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Rèn kỹ năng xếp và ghép hình

- GD hs có ý thức học toán

II Chuẩn bị

- GV: SGK, bộ đồ dùng toán

- HS: Sgk, bộ đồ dùng

III Các hoạt động dạy - học

1.Kiểm tra: - GV vẽ hình và nêu câu hỏi

H: Có mấy hình vuông ?

H: Có mấy hình tam giác ?

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới

- a.Giới thiệu bài- GV ghi bài

- b Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1(10) - GV nêu yêu cầu - HS nhắc lại

- Hướng dẫn tô mầu vào các hình - HS làm ( Tô mỗi loại hình một mầu )

- GV quan sát hướng dẫn thêm

- Nhận xét bài làm của HS

Bài 2: - GV nêu yêu cầu - HS nhắc lại

- Hướng dẫn ghép hình ; Cho HS mở SGK

quan sát mẫu:

- HS lấy bộ Đ DT'

- HS ghép hình H: Muốn ghép được hình như M cần

những hình nào ?

- GV nhận xét, đánh giá

- Hướng dẫn HS xếp hình

- Yêu cầu HS lấy QT xếp hình vuông,

hình tam giác

- GV quan sát hướng dẫn thêm

- NX- TD những HS xếp hình nhanh

3.Củng cố,dặn dò

-Thể dục

Đội hình đội ngũ- Trò chơi

I Mục tiêu

- Ôn trò chơi " Diệt các con vật có hại" Yêu cầu biết cách chơi và tham gia

được trò chơi theo yêu cầu của Gv

Trang 11

- Làm quen với tập hợp hàng dọc , dóng hàng, biết đứng vào hàng dọc và dóng với bạn ( có thể còn chậm )

- Giáo dục hs ý thức chăm chỉ tập thể dục

II Chuẩn bị:

- GV: Sân tập, còi

- HS: Vệ sinh sân tập

III Các hoạt động dạy - học

1 Phần mở đầu

- GV nhận lớp, phổ biến ND, y/c bài

học

2 - 3' x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x + Đứng tại chỗ vỗ tay, hát 1 - 2 ' x x x x x x x x x x + HS khởi động: xoay khớp tay, chân 1 - 2'

- Cho hs giậm chân tại chỗ đếm theo

nhịp1 - 2 1 - 2

- GV phổ biến nội dung tập luyện

2 - 3'

2 Phần cơ bản

- Tập hợp hàng dọc , dóng hàng dọc 8 - 10'

+ GV làm mẫu hô khẩu lệnh cho hs

tập kết hợp giải thích động tác

+ Cả lớp thực hiện theo lệnh của gv Phương pháp tập luyện

+ GV quan sát nhắc nhở hs

+ Gv hô giải tán sau đó lại hô tập

hợp

+ GV nhận xét chỉnh sửa

+ Chơi trò chơi: "Diệt con vật có hại " 4 - 5' Phương pháp trò chơi

- Gv nêu tên trò chơi và hỏi hs xem

con vật nào có hại , có ích

- Cho hs chơi

- Gv nhắc nhở hs chơi an toàn

- HS đứng tại chỗ vỗ tay, hát

- GV cùng HS hệ thống bài học

- Nhận xét, khen hs học tập tích cực

- Về nhà học bài - chuẩn bị bài sau

Thứ tư ngày 2 tháng 8 năm 2009

Học vần Bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

I Mục tiêu:

HS có thể

- Nhận biết được các âm và chữ : e, b, và các dấu thanh: dấu sắc ,dấu hỏi, dấu ngã, dấu huyền, dấu nặng

- Biết ghép b với e và be với các dấu thanh và đọc thành tiếng

Trang 12

- Phân biệt được các vật, sự việc, người được thể hiện qua các tiếng khác nhau bởi dấu thanh

- Tô được e,b ,bé và các dấu thanh

II Chuẩn bị:

- GV : Bộ chữ BDTV, SGK TV1

- HS: Bộ chữ, bảng con, vở TV

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

1 KTBC: - Cho HS viết bảng con: bẽ, bè

- Gọi HS đọc và PT

- Yêu cầu HS chỉ các dấu ngã, huyền trong

các tiếng trong sgk

- Nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

a GTB: GV ghi đầu bài

b Ôn các dấu thanh:

- Chúng ta đã học những âm gì? - HS quan sát tranh - thảo luận

- Hãy kể lại các âm và những dấu thanh đã

học?

- HS trả lời

- GV yêu cầu hs ghép tiếng be - HS ghép tiếng be rồi đọc

- Cho hs hs ghép tiếng be với các dấu thanh - HS ghép tiếng be với lần lượt

các dấu ( `, /, ?, ~, )

- Gọi hs đọc các tiếng vừa ghép: - HS đọc

- Nhận xét chỉnh sửa

- Hướng dẫn hs viết bảng con

- GV viết mẫu - hd cách viết - HS quan sát

- Nhận xét chỉnh sửa

- Cho hs đọc lại bài

- Cho hs thi tìm các tiếng có dấu thanh đã

học

- HS tìm

Tiết 2

c Luyện tập

+ Luyện đọc ( đọc trên bảng)

- GV chỉ cho HS đọc bài: - HS đọc cá nhân - đồng thanh

- Y/c HS đọc và phân tích chữ: - HS đọc không theo T

Trang 13

+ Luyện đọc bài trong SGK TV1 - HS đọc bài

- GV nhận xét, sửa

+ Luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh trong SGK: - HS quan sát tranh - thảo luận

H: Các bức tranh này vẽ gì ? - HS nêu

H: Tiếng dê thêm dấu sắc được tiếng gì? - HS trả lời

H: Các em đã nhìn thấy hai con vật này

chưa ?

H: Con dê và con dế khác nhau như thế nào ? - HSTL

- Các tranh còn lại hd tương tự - HSTL

H: Trong số tranh đó em thích nhất tranh

nào? Vì sao ?

- GV tổng kết phần luyện nói

+ Luyện viết:

- Yêu cầu HS mở vở tập viết, - HS đọc nội dung bài viết

- Cho HS viết bài - GV quan sát uốn nắn - HS viết: be, bè,bé, bẽ, bẻ, bẹ

- Chấm bài - nhận xét

3 Củng cố - dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài

- Nhận xét bài học - tuyên dương

-Toán Các số 1,2,3

I Mục tiêu:

- Học sinh :

Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có số lượng 1,2,3 đồ vật;

Đọc, viết được các chữ số 1,2,3;

Biết đếm 1,2,3 và đọc theo thứ tự ngược lại;

Biết thứ tự của các số 1,2,3

II Đồ dùng

GV : Bộ đồ dùng toán, một số nhóm đồ vật có số lượng 1,2,3

HS: Bộ đồ dùng toán

III Hoạt động dạy học

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w