1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 34 (7)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 200,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 hs đọc yêu cầu của bài tập và 3 đề muïc : a, b, c - Quan sát từng ảnh minh họa - Chuaån bò giaáy buùt, chaêm chuù nghe để ghi lại được chính xác những con soá, teân rieâng… Nghe GV đọc[r]

Trang 1

TuÇn 34 Thø hai, ngµy 4 th¸ng 5 n¨m 2011

TẬP ĐỌC- KỂ CHUYỆN

SỰ TÍCH CHÚ CUỘI CUNG TRĂNG

I.Mục tiêu :A- Tập đọc :HS -Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các

cụm từ

- Hiểu nội dung bài : + Ca ngợi tình nghĩa thủy chung, tấm lòng nhân hậu của

chú Cuội

Giải thích các hiện tượng thiên nhiên và ước mơ bay lên mặt trăng của loài

người.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

B- Kể chuyện :

-Dựa vào các gợi ý trong SGK, HS kể được tự nhiên, trôi chảy từng đoạn của

câu chuyện

II- Đồ dùng dạy học : - Tranh minh họa câu chuyện SGK

- Bảng phụ viết gợi ý kể từng đoạn của câu chuyện

III – Các hoạt động dạy – học

1/ Bài cũ :5’ Gọi 2-3 em đọc bài Quà của đồng nội và trả lời câu hỏi

2/ Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a/Giới thiệu bài 1’

- Cho hs quan sát tranh chú Cuội

b/* Luyện đọc : 30’

Đọc mẫu toàn bài, hướng dẫn cách

đọc

* Hướng dẫn hs luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

- Cho hs đọc câu

- Cho hs đọc từng đoạn trước lớp

- Cho hs tìm hiểu nghĩa các từ mới

- Cho hs đọc từng đoạn trong nhóm

- Cho cả lớp đọc đồng thanh

c/* Hướng dẫn hs tìm hiểu bài 12’

- Cho hs đọc thầm đoạn 1 và câu hỏi:

+ Nhờ đâu, chú Cuội phát hiện ra cây

thuốc quý ?

- Cho hs đọc thầm đoạn 2 và câu hỏi:

+ Chú Cuội dùng cây thuốc vào việc gì

?

Nghe giới thiệu

- Quan sát tranh minh họa

- Nghe GV đoc mẫu

- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc câu, nối tiếp đọc từng câu

- Đoc từng đoạn trước lớp

- Giải nghĩa từ mới : tiều phu, khoảng giập bã trầu, phú ông, rịt

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh

-Đọc thầm từng đoạn 1 và trả lời câu hỏi :

+ Do tình cờ thấy hổ mẹ cứu sống hổ con bằng lá thuốc, Cuội đã phất hiện

ra cây thuốc quý

- Đọc thầm đoạn 2 và câu hỏi:

+ Cuội dùng cây thuốc để cứu sống mọi người Cuội đã cứu sống được rất

Trang 2

+ Thuật lại những việc đã xảy ra với

vợ chú Cuội

- Cho hs đọc thầm đoạn 3 và câu hỏi:

+ Vì sao chú Cuội bay lên cung trăng ?

- Cho hs trao đổi rồi cử đại diện trả lời

:

+ Em tưởng tượng chú Cuội sống trên

cung trăng như thế nào ?

d/*Luyện đọc lại : 13’

- Hướng dẫn HS luyện đọc đoạn 3

- Cho 3 hs nối tiếp nhau đọc đoạn 3

- Cho các nhóm thi đọc

- Cho các nhóm thi đọc phân vai

- Cho 1 hs đọc toàn bài

KỂ CHUYỆN17’

* Hướng dẫn hs kể chuyện

- Cho 1 hs đọc gợi ý trong SGK

- Mở bảng phụ : gọi 1 em kể mẫu

- Cho hs kể theo từng cặp theo tranh

- Gọi 1 em kể mẫu

- Cho 2 hs nối tiếp nhau kể từng đoạn

- Gọi 1, 2 hs kể toàn bộ câu chuyện

- Cho cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất

3/ Hoạt động nối tiếp:2’

- Cho hs nêu ý nghĩa câu chuyện

- Về nhà tiếp tục kể cho người thân

nghe

- Nhận xét tiết học

nhiều người, tronh đó có con gái của một phú ông, được phú ông gả con cho

+ Vợ Cuội bị trượt chân ngã vỡ đầøu Cuội rịt lá thuốc vợ vẫn không tỉnh lại nên nặn một bộ óc bằng đất sét, rồi mới rịt lá thuốc Vợ Cuội sống lại nhưng từ đó mắc bệnh hay quên

- Đọc thầm đoạn 3 và câu hỏi:

+ Vợ Cuội quên lời chồng dặn, đem nước giải tưới cho cây thuốc…

- Trao đổi rồi cử đại diện trả lời : + Sống trên cung trăng, chú Cuội rất buồn vì nhớ nhà…

- Luyện đọc đoạn 3 theo hướng dẫn của Gv

Nghe GV hướng dẫn

- Các nhóm thi đọc

- Các nhóm thi đọc phân vai

- 1 hs đọc toàn bài Nghe GV nêu nhiệm vụ

- Quan sát tranh và kể theo nhóm

- 1 em kể mẫu đoạn 1: VD :

Ý 1 : Chàng tiều phu : Xưa có 1 chàng tiều phu tốt bụng tên là Cuội sống ở vùng rừng núi nọ

- Kể từng cặp theo tranh

- 1 em kể mẫu

- 2 em nối tiếp nhau kể từng đoạn

- 2 em kể toàn bộ câu chuyện

- Bình chọn bạn kể hay nhất

To¸n: ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 ( TT)

I- Mục tiêu : - Tiếp tục củng cố về cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi

100 000, trong đo ùcó trường hợp cộng nhiều số

- Củng cố về giải toán bằng 2 phép tính

- Rèn tính chính xác trong khi làm, trình bày sạch sẽ

Trang 3

II- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Bài cũ : Gọi 2 em lên bảng làm bài 3 2 em lên bảng làm

1999 + X = 2005 X x 2 = 3998

X = 2005 -1999 X = 3998 : 2

X = 6 X = 1999

Nhận xét đánh giá 2/ Bài mới : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò a/Giới thiệu bài1’ b/Hướng dẫn hs làm bài tập32’ Bài 1 : Cho hs tự làm bài rồi chữa bài - Cho hs nêu cách tính nhẩm - Nhận xét- đánh giá Bài 2 : Cho hs tự đặt tính rồi tính 2 em lên bảng làm, lớp làm vào bảng con - Nhận xét sửa sai Bài 3 : Cho hs đọc đề, gọi 2em lên bảng làm, lớp làm vào vở Nhận xét - cho điểm Bài 4 : Cho HS tự làm bài gọi 2 em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở - Nhận xét – chữa bài Bài 1 : Nêu miệng, nêu cách nhẩm a) 3000 + 2000 x 2 = 7000 ( 3000 + 2000 ) x 2 = 12000 b) 14000 – 8000 : 2 = 10000 ( 14000 – 8000 ) : 2 = 3000 Bài 2 : 2 em lên bảng làm, lớp vào bảng con 998 5749 10712

4 + 5002 x 4 27

2678

6000 22996 31

32

0

Bài 3 : Đọc đề, 2 em lên bảng làm, lớp làm vào vở Tóm tắt : có : 6450 L Đã bán : 1/3 số dầu Còn lại : ? L Giải : Đã bán số lí dầu là : 6450 : 3 = 2150 ( l) Còn lại số lít dầu là : 6450 – 2150 = 4300 ( l) Đáp số : 4300 lít Bài 4 : 2 em lên bảng làm, lớp làm vào vở 26 21

x 3 x 4

Trang 4

3/Hoạt động nối tiếp:2’

- Nhận xét tiết học

- về nhà xem lại bài

978 44 Nghe nhận xét

Thø ba ngµy 4 th¸ng 5 n¨m 2011 TOÁN

ÔN TẬP VỀ CÁC ĐẠI LƯỢNG

I- Mục tiêu : Hs : - Ôn tập, củng cố về các đơn vị đo của các đại lượng đã học ( độ dài, khối lượng, thời gian, tiền Việt Nam )

- Rèn kĩ năng làm tính với các số đo theo các dơn vị đo đại lượng đã học

- Củng cố về giải các bài toán có liên quan đến những đại lượng đã học

- Rèn tính chính xác trong khi làm, trình bày sạch sẽ

II- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Bài cũ 5’: Gọi 2 em lên bảng làm bài 3

2/ Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a/Giới thiệu bài1’

b/Hướng dẫn hs làm bài tập25’

Bài 1 : Cho hs tự làm bài rồi chữa

bài

- Cho hs đổi nhẩm

- Nhận xét- đánh giá

Bài 2 : Cho hs quan sát hình vẽ rồi

trả lời miệng

- Nhận xét sửa sai

Bài 3: Cho hs thực hành trên đồng

hồ

- Nhận xét sửa sai

Bài 4 : Cho hs tự đọc đề và làm bài

- Gọi 2 em lên bảng

Bài 1 : Nêu miệng, nêu cách nhẩm

7m3cm = 703 cm Chọn ý B

Bài 2 : Quan sát hình vẽ rồi nêu miệng

a)Quả cam nặng 300 gam b)Quả đu đủ nặng 700 gam c)Quả đu đủ nặng hơn quả cam là 400g

Bài 3 : Thực hành trên đồng hồ

Nghe nhận xét

Bài 4 : tự làm bài và chữa bài, 2

em lên bảng làm, lớp làm vào vở

Tóm tắt : Bình có : 2 tờ loại

2000 đ Mua hết : 2700 đ Còn lại : ? đồng

Trang 5

Nhận xét- cho điểm

3/ Hoạt động nối tiếp:2’

- Nhận xét tiết học

- về nhà xem lại bài

Bài giải Số tiền Bình có là :

2000 x 2 = 4000 ( đồng ) Số tiền Bình còn lại là :

4000 – 2700 = 1300 ( đồng )

: ƠN TỐN

Tiết 101: ƠN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG

I Mục tiêu: - Giúp HS:

- Biết làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học ( độ dài,

khối lượng, thời gian, tiền Việt Nam )

- Biết giải các bài tốn liên quan đến những đại lượng đã học

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ viết nội dung BT 1, 2

III Các hoạt động dạy – học:

1, Ổn định tổ chức:

- Ổn định tổ chức lớp – Hát đầu tiết học

2, Kiểm tra bài cũ :

- Làm bài tập buổi sáng

- HS + GV nhận xét

3, Bài mới :

* Bài 1: Điền dấu thích hợp

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở bài tập

- Nhận xét, đánh giá

7m5cm > 7m 7m5cm > 75cm 7m5cm < 8m 7m5cm = 705cm 7m5cm < 750cm

* Bài 2

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- Nhận xét, đánh giá

- HS nêu yêu cầu

- Nêu kết quả

a) Quả lê cân nặng 600g b) Quả táo cân nặng 300g

c) Quả lê nặng hơn quả táo là 300g

* Bài 3

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu

- HS vẽ thêm kim phút vào các đồng hồ + Minh đi từ trường về đến nhà hết 20 phút

- Nhận xét

* Bài 4:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở

>

<

=

Trang 6

Bài giải Châu đã mua hết số tiền là

1500 2 = 3000 đ) Châu cịn lại số tiền là:

5000 - 3000 = 2000(đ) Đ/S: 2000(đ)

4 Củng cố - Dặn dị:

- Nhắc lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

- Nêu nội dung bài học

CHÍNH TẢ(Nghe viÕt)

THÌ THẦM

I- Mục tiêu :

1 Nghe viết chính xác , trình bày đúng bài thơ Thì thầm

2 Viết đúng tên 1 số nước Đông Nam Á

3 Làm đúng bài tập diền vào chỗ trống các tiếng có âm đầu , dấu thanh dễ lẫn (

tr / ch ; dấu hỏi/ dấu ngã ), giải đúng câu đố

II- Đồ dùng dạy học :

Bảng lớp viết các từ ngữ cần điền ở bài tập 2a, dòng thơ 2 của bài tập 2b

III- Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ: 5’Đọc cho 2 hs viết bảng, lớp viết vào giấy nháp các từ sau: cây sào, xà nấu, lịch sự, đối xử

- Cho học sinh nhận xét

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a/Giới thiệu bài: 1’

Nêu mục đích yêu cầu của bài

b/* Hướng dẫn hs nghe viết25’

- Hướng dẫn hs chuẩn bị

- Giáo viên đọc mẫu bài thơ

- Cho 2 hs đọc lại, cả lớp theo dõi

trong SGK

- Giúp HS hiểu bài thơ :+ Bài thơ cho

thấy các sự vật, con vật đều biết trò

chuyện, thì thầm với nhau Đó là

những sự vật, con vật nào ?

- Hướng dẫn hs nhân xét bài chính tả

- Đọc câu học sinh phát hiện chữ dễ

viết sai

- Nghe giới thiệu

- Lắng nghe -2 hs đọc lại, cả lớp theo dõi trong SGK + Gió thì thầm với lá ; lá thì thầm với cây ;hoa thì thầm với ong bướm ; trời thì thầm với sao ; …

Nhận xét bài chính tả

- Phát hiện chữ dễ viết sai, viết vào giấy nháp

- Viết bài

- Dò bài

- Nghe nhận xét, chữa bài

Trang 7

- Giáo viên đọc cho hs viết bài

- Đọc cho hs dò bài

- Chấm 7 – 8 bài Nhận xét - chữa

bài

3 Hướng dẫn hs làm bài tập9’

- Cho hs đọc yêu cầu bài tập 2

- Cho 2 hs lên viết tên 5 nước Đông

Nam Á

- Cho lớp làm bài cá nhân

- Cho cả lớp viết vào vở

- Cho hs nhận xét, Giáo viên chốt lời

giải đúng

Bài tập 3 :- Cho 2 em lên thi làm

nhanh, đọc kết quả, đọc lời giải câu

đố

Cho hs tự làm vào vở

- Kiểm tra bài viết của 1 số hs

3 / Hoạt động nối tiếp:2’

+ Khen những hs viết bài và làm bài

tập tốt,

+ Về nhà xem lại bài để ghi nhớ

chính tả

- Nhận xét tiết học

Bài tập 2

- 1 hs đọc yêu cầu bài tập 2

- 2 hs lên bảng làm

- Làm bài cá nhân

- Cả lớp viết vào vở

Bài 3 : tự làm bài vào vở, 2 em lên bảng thi làm nhanh

Lời giải : + đằng trước – ở trên(cái chân ) + Đuổi ( cầm đũa và cơm vào miệng )

Tù nhiªn x· héi: ( C« Hoµ d¹y )

Thø t­ ngµy 5 th¸ng 5 n¨m 2011

TẬP ĐỌC

MƯA

I Mơc tiêu

1+ Biết đọc bài thơ với giọng tình cảm thể hiện cảnh đầm ấm của sinh hoạt gia

đình trong bữa cơm, tình cảm yêu thương những người lao động

2- Hiểu nội dung bài :Tả cảnh trời mưa và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia

đình trong cơn mưa; thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống gia đình của tác

giả

3 Học thuộc lòng bài thơ

II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa bài thơ trong SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

Trang 8

1 Bài cũ: -5’ Gọi 2 hs tiếp nối nhau kể lại câu chuyện Sự tích chú Cuội cung trăng, trả lời câu hỏi

- Nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a/Giới thiệu bài : 1’

cho hs quan sát tranh minh họa

b/* Luyện đọc: 25’Đọc diễn cảm bài

thơ

* Hướng dẫn hs luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

+ Cho hs đọc từng dòng thơ

+ Cho hs đọc từng khổ thơ trước lớp

- Giúp hs giải nghĩa từ mới

+ Cho hs luyện đọc khổ thơ trong

nhóm

+ Cho cả lớp đọc đồng thanh

* Hướng dẫn hs tìm hiểu bài

- Cho hs đọc thầm bài thơ và trả lời

câu hỏi :

+Tìm những hình ảnh gợi tả cơn mưa

trong bài thơ ?

+ Cảnh sinh hoạt gia đình ngày mưa

ấm cúng như thế nào ?

+ Vì sao mọi người thương bác ếch ?

+Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ

đến

ai ?

c* Học thuộc lòng bài thơ8’

- Cho 3 em tiếp nối thi đọc lại bài thơ

- Cho cả lớp thi HTL từng khổ, cả bài

thơ

+ Nội dung bài thơ nói lên điều gì ?

Nghe giới thiệu

Nghe GV hướng dẫn cách đọc

- Hs tiếp nối nhau đọc 2 dòng thơ

- Ngắt nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ + Đọc từng khổ thơ trước lớp + Giải nghĩa từ : lũ lượt, lật đật

- Luyện đọc khổ thơ trong nhóm

- Đọc đồng thanh

- Đọc thầm bài thơ, trả lời câu hỏi :

+ Mây đen lũ lượt kéo về ; mặt trời chui vào trong mây Chớp, mưa nặng hạt, cây lá xòe tay hứng làn gió mát;…

+ Cả nhà ngồi bên bếp lửa Bà xỏ kim khâu, chị ngồi đọc sách, mẹ làm bánh khoanh

+ Vì bác lặn lội trong mưa gió để xem từng cụm lúa đã phất cờ lên chưa

+ … gợi cho em nghĩ đến những cô bác nông dân đang lặn lội làm việc…

- 3 em tiếp nối thi đọc lại bài thơ

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Từng tổ, từng bàn đọc

- Cá nhân đọc khổ thơ + Tả cảnh trời mưa và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia đính trong cơn mưa

Trang 9

3/ Hoạt động nối tiếp:2’

- Nhận xét tiết học

+ Về nhà đọc thuộc lòng bài thơ

Nghe nhận xét

TOÁN

ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I- Mục tiêu :

- Ôn tập củng cố về góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng

- Ôn tập củng cố về tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông

- Rèn tính chính xác trong khi làm, trình bày sạch sẽ

II- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Bài cũ : 5’Gọi 2 em lên bảng làm bài 3

2/ Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a/ Giới thiệu bài1’

b/Hướng dẫn hs làm bài tập32’

Bài 1 : Cho hs tự làm bài và chữa bài

- Nhận xét- đánh giá

Bài 2 : Yêu cầu HS tự tính được chu

vi hình tam giác

- Nhận xét sửa sai

Bài 3: Yêu cầu HS tự tính được chu

vi mảnh đất

- Nhận xét sửa sai

Bài 4 : cho hs nhận xét sau đó tự làm

bài

- Có thêû cho hs tóm tắt như sau :

Bài 1 :Tự làm bài rồi chữa bài a) Có 7 góc vuông ( đặc biệt là góc có đỉnh C ; cạnh CB, CD)

b) Trung điểm của đoạn thẳng AB là M Trung điểm của đoạn thẳng ED là N c) I là trung điểm của doạn thẳng AE, K là trung điểm của đoạn thẳng MN

Bài 2 : Tự làm bài và chữa bài

Bài giải : chu vi hình tam giác ABC là :

35 + 26 + 40 = 101 ( cm ) Đáp số : 101 cm

Bài 3 : Tự làm bài và chữa bài Bàu giải : Chu vi mảnh đâùt hình chữ nhật là : (125 + 68 ) x 2 = 386 ( m) Đáp số : 386 m

Nghe nhận xét Bài 4 : Tự làm bài và nêu cách giải Bài giải : Chu vi hình chữ nhật là : ( 60 + 40 ) x 2 = 200 ( m)

Cạnh hình vuông là :

Trang 10

Tóm tắt :chu vi hình CN=chu vi hình

vuông

chiều dài : 60 m

Chiều rộng : 40 m

Tính cạch hình vuông

Nhận xét cho điểm

3/ Hoạt động nối tiếp:2’

- Nhận xét tiết học

- về nhà xem lại bài

200 : 4 = 50 ( m) Đáp số : 50 m

TẬP VIẾT

ÔN CHỮ HOA A, M, N, V ( Kiểu 2 )

I- Mục tiêu:

- Củng cố cách viết các chữ viết hoa A, M, N, V (Kiểu 2 ) thông qua bài tập ứng dụng: 1 Viết tên riêng An Dương Vương bằng chữ cỡ nhỏ

2 Viết câu ứng dụng Tháp Mười đẹp nhất bông sen / Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ bằng chữ cỡ nhỏ

- Rèn viết đẹp, đúng dòng, sạch sẽ

II- Đồ dùng dạy học : Mẫu chữ hoa A, M, N, V

- Gv viết sẵn lên bảng tên riêng An Dương Vương và câu ứng dụng Tháp Mười đẹp nhất bông sen / Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ trên dòng kẻ ô li

III- Các hoat động dạy – học :

1/ Bài cũ :5’ Kiểm tra vở viết bài ở nhà

Gọi 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng con : Phú Yên, Yêu trẻ, Kính già

2/ Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a/ Giới thiệu bài1’

b/* Hướng dẫn hs viết trên bảng

con25’

+ Luyện viết chữ viết hoa

-Cho hs tìm các chữ viết hoa có trong

bài

- Viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

- Cho hs tập viết chữ A, V, M, N, trên

bảng con

+ Hướng dẫn hs viết từ ứng dụng

- Cho hs đọc từ ứng dụng: An Dương

Vương

- Giới thiệu : An Dương Vương là tên

Nghe giới thiệu

- Tìm các chữ hoa có trong bài: A, D,

V, T, M, N, B, H

Quan sát chữ mẫu

- viết bảng con : A, M, N, V

- Đọc từ ứng dụng : An Dương Vương

- Nghe giới thiệu

- Viết bảng con : An Dương Vương

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w