- HS vận dụng bảng chia 2 để làm đúng các bài tập chia nhẩm và tính viết, - HS luôn có tính cẩn thận chính xác trình bày bài sạch sẽ, khoa học.. Bài rèn : Giới thiệu bài.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 22 (Buổi chiều)
HAI
28/1/2013
TV[1]
Rèn đọc BDNK
Luyện đọc: Một trí khôn hơn trăm trí khôn Một trí khôn hơn trăm trí khôn
Bảng nhân 2,3,4,5
BA
29/1/2013
TV[2]
Rèn chính tả Rèn tốn
Luyện viết: Một trí khôn hơn trăm trí khôn Một trí khôn hơn trăm trí khôn
Luyện tập
TƯ
30/1/2013
Tốn[1]
BD tốn TV[3]
Tiết 1 Luyện tập Luyện đọc: Cị và Cuốc
NĂM
31/1/2013
TV[4]
NGLL
NGLL
Luyện viết : Chữ hoa R,S Sinh hoạt trị chơi
Sinh hoạt trị chơi
SÁU
1/2/2013
Tốn[ 2]
Rèn tốn BDTV
Tiết 2 Luyện tập Từ ngữ về loài chim – dấu chấm – dấu phẩy
Trang 2Thứ hai, ngày 28 tháng 1 năm 2013
TIẾNG VIỆT (TIẾT 1) Luyện đọc
MỘT TRÍ KHƠN HƠN TRĂM TRÍ KHƠN
I/ MỤC TIÊU :
- Luyện đọc đúng và rõ ràng : trí khơn, trốn, cuống quýt (MB) ; cuống quýt, thợ săn, vọt ra,
đuổi (MN).
Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu:mẹo.Hiểu bài học rút ra từ câu chuyện: Khĩ khăn, hoạn nạn thử thách trí thơng minh
của mỗi người; chớ kêu căng, xem thường người khác
- HS luơn mưu trí để vượt qua mọi khĩ khăn để đi tới thành cơng
II/ PHƯƠNG TIỆN DH :
1.Giáo viên : Tranh : Một trí khơn hơn trăm trí khơn
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2
I III/ CÁCPP/KT DH:TL nhĩm,Trình bày ý kiến cá nhân, Đặt câu hỏi.
II IV/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
30’
7’
8’
1.Ổnđịnh:
2.Bàicũ:
-Goị 3 em đọc thuộc lịng bài
-Nhận xét, cho điểm
3.Bài mới :
Giới thiệu bài
HĐ1:
1 Luyện đọc đúng và rõ ràng
-GV đọc mẫu
-HD đọc
a/Đọc từng câu :
Theo dõi ghi bảng
-Gọi đọc từ khĩ:
Sửa chữa kịp thời
HD ngắt câu dài
2 Đọc những câu văn sau, chú ý ngắt
hơi ở chỗ cĩ dấu /
Đọc từng đoạn trước lớp:
Giải nghĩa:
Bổ xung thêm:
b/Đọc từng đoạn trong nhĩm
Vè chim -3 em HTL bài và TLCH
-Một trí khơn hơn trăm trí khơn
-Theo dõi đọc thầm
-1 em giỏi đọc Lớp theo dõi đọc thầm
- Nối tiếp nhau đọc từng câu 2 lượt, nêu từ khĩ đọc
- Luyện đọc các từ : trí khơn, trốn, cuống quýt (MB) ; cuống quýt, thợ săn, vọt ra, đuổi (MN)
Đọc đúng: – Gà Rừng và Chồn là đơi bạn thân
/ nhưng Chồn vẫn ngầm coi thường bạn.
– Một trí khơn của cậu / cịn hơn cả trăm trí khơn của mình.
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.Nêu
từ khĩ hiểu
-Học sinh đọc từng đoạn trong nhĩm
Trang 38’
4’
1’
Nhận xét- tuyên dương
c/Thi đọc giữa các nhĩm
HĐ 2:Tìm hiểu bài:
3 Câu nào dưới đây của Chồn nĩi lên
thái độ coi thường bạn ? Khoanh trịn
chữ cái trước câu trả lời đúng
4 Viết tiếp ý kiến của em vào chỗ
trống để hồn thành đoạn văn nĩi
về mẹo của Gà Rừng
Nêu nội dung bài?
GDHS: luơn mưu trí để vượt qua
mọi khĩ khăn để đi tới thành cơng
chớ kêu căng, xem thường người
khác
HĐ2:Luyện đọc lại :
Đọc mẫu
-Nhận xét
4.Củng cố:Hỏi lại bài.
-Nhận xét
5.Dặn dị:
CB BS
Báo cáo số lần đọc -HS chọn bạn thi Nhận xét lẫn nhau
Bảng con
b – Ít thế sao ? Mình thì cĩ hàng trăm.
Làm vở
Gà Rừng vờ chết để người thợ săn vứt nĩ
ra khỏi hang chỗ đám cỏ rồi lo tìm Chồn Khi người thợ săn mải tìm Chồn thì Gà Rừng vùng chạy để người thợ săn đuổi theo, khiến cho Chồn kịp chạy thốt.
minh của mỗi người; chớ kêu căng, xem
Đọc theo phân vai
-3-4 em thi đọc lại truyện
Đọc đoạn ,bài
*******************
Rèn đọc MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN (T 1 ) I/ Mục tiêu:
Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt hơn đúng sau các dấu câu Biết đọc phân biệt lời người kể
với lời nhân vật
Hiểu từ ngữ: Ngẫm, cuống quýt, đắn đo, coi thường, trốn, đằng sau
* hiểu nội dung câu chuyện: khó khăn, hoạn nạn, thủ thách, trí thông minh, sự bình
tĩnh của mỗi người, chớ kiêu căng coi thường người khác
II Chuẩn bị:
Giáo viên: bài rèn
Trang 4Học sinh: sgk
III Các hoạt động trên lớp:
1’
34’
32’
3’
1 Ổn định:
2 Bài rèn:
a ) Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu bài lần 1
- HD học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
+ Luyện đọc câu
+ Luyện đọc đoạn
Gọi học sinh đọc chú giải:
+ Luyện đọc nhóm:
+ Luyện đọc thi đua giữa các nhóm
+ GV hận xét nhóm đọc to rõvà hay nhất
- Tuyên dương
Tiết 2:
b) HDHS tìm hiểu bài
Câu 1: Khi gặp nạn, Chồn như thế nào?
Câu 2: Gà rừng nghĩ ra điều gì để cả 2
thoát nạn
Câu 3: Thái độ của chồn đối với gà rừng
thay đổi ra sao?
* Luyện đọc lại bài theo vai
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
3) Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài
- Học sinh chú ý theo dõi
- Nối tiếp nhau đọc câu
- Nối tiếp nhau đọc đoạn
- 1 học sinh đọc chú giải
- Học sinh đọc theo cặp đôi
- Cử đại diện thi đọc …
- Học sinh phát biểu ý kliến …
- Học sinh đọc thâm và TLCH + Chồn rất sợ hãi và không nghĩ ra được điều gì
+ Gà rừng giả vờ chết rồi vùng chạy thoát nạn đánh lạc hướng
- Nó thấy một trí khôn của bạn hơn cả trăm trí khôn của mình
- Các nhóm phân vai thi đọc lại bài
-HS yếu rèn đọc nhiều hơn
****************
BDNK ] ÔN : PHÉP NHÂN 2.3.4.5 VÀ GIẢI TOÁN
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Củng cố phép nhân 2.3.4.5 và giải toán 2.Kĩ năng : Tính nhanh, đúng, chính xác
3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Phiếu bài tập
Trang 52.Học sinh : Vở làm bài, nháp.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
10’
10’
3’
-Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập
-Cho học sinh làm phiếu
1.Tính :
3 x 8 = 4 x 9 =
2 x 5 = 5 x 10 = 2.Tính :
3 x 7 – 14
2 x 9 + 10
4 x 5 + 17
5 x 7 – 18
3.Mỗi can có 3 lít nước mắm Hỏi 8 can
như vậy có bao nhiêu lít nước mắm ?
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học bảng
nhân 25
- Ôn : Phép nhân 2.3.4.5 và giải toán
-Làm phiếu
1.Tính :
3 x 8 = 24 4 x 9 = 36
2 x 5= 10 5 x 10 = 50
2 Tính :
3 x 7 – 14 = 21 – 14 = 7
2 x 9 + 10 = 18 + 10 = 28
4 x 5 + 17 = 20 + 17 = 37
5 x 7 – 18 = 35 – 18 = 17
3 Tóm tắt :
1 can : 3 lít
8 can : ? lít Giải Số lít nước mắm trong 9 can :
3 x 8 = 24 (l) Đáp số : 27 lít nước mắm.
-Học thuộc bảng nhân 25
******************
Trang 6Thứ ba, ngày 29 tháng 1 năm 2013
TIẾNG VIỆT:TIẾT 2 Luyện viết
Phân biệt r/d/gi I/MỤC TIÊU :
- Nghe- viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ lời của nhân vật
- Làm được BT(2) a , BT(3) a
HS viết đúng một số từ khĩ dễ lẫn r, d / gi và làm đúng bài tập phân biệt cĩ dấu hỏi dấu ngã
- HS rèn thĩi quen ngồi viết đúng tư thế, viết nắn nĩt, cẩn thận Trình bày bài đúng qui định
II/CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn “Một trí khơn hơn trăm trí khơn ”.Viết sẵn BT 2a 2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1’
4’
30’
20’
1.Ổnđịnh:
2.Bài cũ :
-Giáo viên đọc cho học sinh viết những từ các em hay sai
-Nhận xét
3 Bài mới :
Giới thiệu bài
HĐ1 :
1 Nghe – viết : Một trí khơn hơn
trăm trí khơn (từ Mọi chuyện xảy ra … đến chạy biến vào rừng).
Đọc mẫu nội dung đoạn viết
- Gà Rừng và Chồn làm gì để thốt nạn ?
Hướng dẫn viết từ khĩ Gợi ý cho
HS nêu từ khĩ
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích
từ khĩ
-Xố bảng, đọc cho HS viết bảng
Hướng dẫn trình bày Viết bài.
-3 em lên bảng Lớp viết bảng con
-3 tiếng bắt đầu bằng tr/ ch
-3 tiếng cĩ vần uơt/ uơc
Một trí khơn hơn trăm trí khơn
-2-3 em nhìn bảng đọc lại
- Gà giả vờ chết…
-HS nêu từ khĩ : buổi sáng, cuống quýt, reo lên ….
-Viết bảng -Nghe đọc, viết vở
Trang 710’
(5’)
(5’)
4’
1’
-Giáo viên đọc cho HS viết GD:Ngồi đúng tư thế,ythức rèn chữ
-Đọc lại
Chấm chữa bài
-Chấm vở, nhận xét
HĐ2:C/Hướng dẫn làm bài tập.
(2) a) Điền vào chỗ trống r, d hoặc gi :
3) a) Đặt dấu hỏi hoặc dấu ngã
vào chữ in đậm
Thu chấm-N X
4.Củng cố : Trị chơi: Ai nhanh ai đúng
Nhận xét tuyên dương Sửa lỗi
5.Dặn dị:
-Chuẩn bị: “Cị và Cuốc”
-Nhận xét tiết học
-Dị bài
-HS chữa bài
Bảng con
reo hị, gi.eo hạt, mưa rào, dồi dào
lá rơi, con dơi, rỗi rãi, hờn dỗi
-Nhận xét
Vở
Cái gậy cĩ một chân
Biết giúp bà khỏi ngã Chiếc com pa bố vẽ
Cĩ chân đứng, chân quay Cái kiềng đun hằng ngày
Ba chân xoè trong lưả Chẳng bao giờ đi cả
Là chiếc bàn bốn chân
Riêng cái võngTrường Sơn
Khơng chân đi khắp nước
VŨ QUẦN PHƯƠNG
3 Nhĩm thi tìm tiếng cĩ r/d/gi
*********************
Rèn chính tả MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN (Đoạn 1)
I Mục tiêu:
- Nghe – viết chính xác, trình bày bài sạch đẹp
- Rèn chữ đẹp của học sinh
- HS rèn thĩi quen ngồi viết đúng tư thế, viết nắn nĩt, cẩn thận Trình bày bài đúng qui định
Trang 8II Chuẩn bị: Giáo viên: bài rèn
Học sinh: Vở rèn + sgk và…
III Các hoạt động trên lớp:
1’
4’
31’
4’
1’
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài rèn:
- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết:
- Nêu câu hỏi gợi ý:
? Gà rừng nghĩ được mẹo gì để cùng nhau
thoát hết
? Thái độ của gà rừng thay đổi ra sao?
* Cho học sinh viết tiếng dễ viết sai: Đắn
đo, quẳng, thình lình, biến
- Giáo viên nhận xét – sửa sai
* Đọc bài cho học sinh viết
+ Đọc lại cho học sinh dò và sửa lỗi ở vở
của mình
+ Thu vở – chấm điểm
4 Củng cố
5 Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- 2 - 3 học sinh đọc lại
- Học sinh duy nghĩ trả lời
+ Gà rừng giả vờ chết rồi cùng chạy để tránh lạc hướng người thợ săn , tạo thời cơ cho Chồn vọt ra khỏi hang
+ Nó tự thấy một trí khôn của bạn hơn cả trăm trí khôn của mình
-1 học sinh lên bảng viết
- Lớp viết bảng con
- HS chú ý lắng nghe viết vào vở
- Tự dò và sửa lỗi ở vở của mình
- Nộp vở
******************
Rèn toán
Ôn tập
I.Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về các bảng nhân đã học Cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100 giải toán
có lời văn
- Học sinh vận dụng kiến thức đã học làm đúng các bài tập ứng dụng
- Giáo dục: Tính cẩn thận chính xác khi học toán
II CHUẨN BỊ :
Trang 9- Thầy : giáo án
- Trò : bảng con, đồ dùng học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
TG Hoạt động của Thầy Họat động của Trò
4’
30’
2.KTBC:
3.Bài mới:
- Giới thiệu bài và ghi tựa
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- 1 HS nhắc lại tựa bài
7’ Bài 1 :
- Số :
- Học sinh yếu làm bài a
Làm miệngû :
a 4 x 7 = 28
5 x 6 = 30
3 x 7 = 21
b 9 x 2 = 18
3 x 4 = 12
7 x 3 = 21
8’ Bài 2 : Tính :
- Theo dõi giúp đỡ
- Học sinh làm BC-BL :
5 x 9 + 55 =
45 + 55 = 100
4 x 8 – 15 =
32 – 15 = 17
7’ Bài 3 :
- Điền dấu :
- Học sinh yếu làm bài a
Phiếu
2 x 6 < 3 x 6
4 x 5 > 3 x 4
7 x 4 > 4 x 6
5 x 10 > 5 x 9
’8’ Bài 4 :
Tóm tắt
1 can : 3lít
7 can : …? lít
- Thu vở chấm – nhận xét
Làm vở-BL
Bài giải : Số lít 3 can có là : 3x 7 = 21 (lít) Đáp số : 21 lít 4’
1’ 4 Củng cố 5 Dặn dò :
- Thi đọc thuộc bảng nhân đã học
- Nhận xét tiết học
- Xem và chuẩn bị bài sau
Trang 10Thứ tư, ngày 30 tháng 1 năm 2013
TỐN TIẾT 1
I/MỤC TIÊU :
- Rèn thuộc bảng chia 2, giải bài tốn cĩ một phép chia (trong bảng chia 2)
- HS vận dụng bảng chia 2 để làm đúng các bài tập chia nhẩm và tính viết,
- HS luơn cĩ tính cẩn thận chính xác trình bày bài sạch sẽ, khoa học
III II/CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : BP 2.Học sinh : Sách sepap,
IV III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 1’
4’
30’
1.Ổn định:
2.Bài cũ :
-Nhận xét
3 Bài rèn :
Giới thiệu bài
Bài 1: Tính nhẩm
-Nhận xét
GD:Tính nhanh nhẹn
Bài 2 :Số?
-Nhận xét
Bài3:Nối phép chia với kết quả thích hợp
(theo mẫu):
Thu chấm phiếu-NX
Bài 4: Chia đều 10 kg gạo vào 2 túi Hỏi
mỗi túi cĩ mấy ki – lơ gam gạo?
Thu chấm
Nhận xét sửa sai
Phép chia
- 2 em lên bảng Lớp làm bảng con
2x4=8 8:4=2 8:2=4
-Bảng chia 2
Miệng
2 3= 6 2 5 = 10 2 7 = 14 2 4 = 8
6 : 2= 3 10 : 5 = 2 14 : 2 =7 8 : 2 = 4
2 9=18 2 8 =16 2 6 = 12 2 2 = 4
18 : 2= 9 16 : 2= 8 12 : 2 =6 4 : 2 =2
BP
Làm phiếu
Lảm vở
1 em đọc đề tốn Xác định đề.Làm vở
Bài giải
Trang 114
1’
Củng cố :
Trị chơi: Ai nhanh ai đúng.
-Đọc bảng chia 2
-GD tính cẩn thận, chính xác
5.Dặn dị:
Học bảng nhân
-Chuẩn bị: “Một phần hai”
-Nhận xét tiết học
Số kg gạomỗi túi cĩ là :
1 0 : 2 = 5 (k g)
Đáp số : 5 kg.
3đội thi viết bảng chia 2
2 HS đọc bảng nhân 2
*************************
Rèn tốn
BẢNG CHIA 2
I Mục tiêu:
-Củng cố về bảng chia 2, yêu cầu học sinh học thuộc và vận dụng vào làm tính và giải
toán Rèn cho học sinh học tập tính tích cực, trình bày bài sạch, đẹp
- HS vận dụng bảng chia 2 để làm đúng các bài tập chia nhẩm và tính viết,
- HS luơn cĩ tính cẩn thận chính xác trình bày bài sạch sẽ, khoa học
II Chuẩn bị: Giáo viên: Các BT
Học sinh: Vở BT toán
III Các hoạt động trên lớp:
1’
4’
30’
1.Ổn định:
2.KTBC:Bảng chia 2
3.Bài rèn:
Bài 1: Tính nhẩm:
8 : 2 = 10: 2 =
4 : 2 = 14 : 2 =
12 : 2 = 16 : 2 =
6 : 2 = 18 : 2 =
2 : 2 = 20 : 2 =
- Giáo viên nhận xét – sửa sai
Bài 2: Gọi học sinh đọc lại bài
-Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
-Yêu cầu HS làm vào vở
-Gọi 1 HS lên bảng giải
- Miệng-CN
8 : 2 = 4 10: 2 = 5
4 : 2 = 2 14 : 2 = 7
12 : 2 = 6 16 : 2 = 8
6 : 2 = 3 18 : 2 = 9
2 : 2 = 1 20 : 2 = 10
- 1 em đọc lại bài
- Lớp làm bài vở
Giải Mỗi đĩa có số quả cam là:
8 : 2 = 4 (quả) Đáp số: 4 quả cam
Trang 121’
- Thu vở – chấm điểm
-GV nhận xét
Bài 3: Số ?
2 4 6 8 1
0 12 14 16 18 20 : 2
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
4 Củng cố -GV nhận xét
5 Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Bảng lớp
Đại diện 2 dãy bàn lên thi đua điền xem ai nhanh ,ai đúng
-HS tuyên dương nhóm thắng Thi viết nhanh bảng chia 2
*************************
TIẾNG VIỆT (TIẾT 3) LUYỆN ĐỌC:CỊ VÀ CUỐC
I/MỤC TIÊU :
-Đọc đúng: bụi rậm, tắm rửa (MB) ; vất vả, phau phau, dập dờn, thảnh thơi (MN).
Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đọc rành mạch tồn bài
-Hiểu từ khĩ:
Hiểu ND: Phải lao động vất vả mới cĩ lúc thanh nhàn, sung sướng
-GD:Ý thức chăm học chăm làm
GDKNS:Tự nhận thức:xác định giá trị của bản thân.Thể hiện sự cảm thơng
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1.Giáo viên : Tranh “Cị và Cuốc” Anh ngồi sách
2.Học sinh : Sách Tiếng việt
III/CÁC PP/KT DẠY HỌC:
Trình bày ý kiến cá nhân Trình baỳ một phút
IV/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
30’
10’
1.Ổn định:
2.Bài cũ :
-Gọi HS đọc bài + TLCH
-Nhận xét, cho điểm
3.Bài mới :
1 Luyện đọc đúng và rõ ràng :
Một trí khơn hơn trăm trí khơn
-HS đọc bài và TLCH
-Theo dõi, đọc thầm
-HS nối tiếp đọc từng câu trong bài.Nêu
Trang 135’
5’
4’
1’
Sửa sai
2 Đọc những câu sau (chú ý ngắt hơi ở
những chỗ có dấu / ) :
Nhận xét- tuyên dương
3 Theo em, Cuốc nghĩ gì khi hỏi Cò : "Chị
bắt tép vất vả thế, chẳng sợ bùn bắn bẩn
hết áo trắng sao ?" ? Khoanh tròn chữ cái
trước câu trả lời em chọn
Chốt ý đúng
4 Lời nói của Cò "Phải có lúc vất vả lội
bùn mới có khi được thảnh thơi bay lên
trời cao Còn áo bẩn muốn sạch thì khó
gì !" muốn nói điều gì với Cuốc ?
Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng
Chốt ý đúng
4.Củng cố : Gọi 1 em đọc lại bài.
-Câu chuyện khuyên em điều gì ?
-Giáo dục HS biết lao động là nghĩa vụ và
quyền lợi của mình
5.Dặn dò: Tập đọc bài.
-Chuẩn bị: “Bác sĩ sói”
-Nhận xét tiết học
từ khó
- Đọc đúng :bụi rậm, tắm rửa (MB) ; vất vả, phau phau, dập dờn, thảnh thơi
(MN).
Đọc Cá nhân
lên trời xanh, / thấy các anh chị trắng phau phau, / đôi cánh dập dờn như múa, / không nghĩ cũng có lúc / chị phải khó nhọc thế này.
khi được thảnh thơi bay lên trời cao.
Bình chọn bạn đọc hay
- Bảng con
Chọn ý b – Cuốc nghĩ Cò không phải làm gì vất vả, chỉ biết vui chơi
Bảng con chọn ý c – Phải làm việc vất vả thì mới được hưởng sự thảnh thơi
Đọc bài+TLCH+ND Nội dung:-Phải lao động vất vả mới có
lúc thanh nhàn sung sướng
******************