NhËn xÐt giê häc - DÆn HS chuÈn bÞ bµi sau Tiết 4: Đạo đức: §25:Thùc hµnh kü n¨ng gi÷a kú II A/ Môc tiªu: - Kiểm tra về những đánh giá nhận xét của học sinh thông qua những bài tập hành [r]
Trang 1Tuần 25
Ngày soạn: 20/ 02/ 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 22/ 02/ 2010
Tiết 1 + 2: Tập đọc:
Đ 1: trường em
I Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng, từ ngữ: cô giáo ,dạy em,điều hay, mái trường
- Hiểu nội dung bài : Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với học sinh
- Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK
*Hs khá giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần:ai, ay ; Biết hỏi đáp
theo mẫu về trường, lớp của mình
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ, chép sẵn bài tập đọc, SGK
- Vở bài tập , bộ chữ học tiếng việt
III Phương pháp:
- Quan sát, hỏi đáp, luyện đọc, thực hành
IV Các hoạt động dạy học
ND- TG
1 KTBC: 2'
2 Bài mới: 30'
a Giới thiệu bài:
b HD luyện đọc
Hoạt động dạy
KT sự chuẩn bị đồ dùng học tập của HS
Hằng ngày các em đến trờng học ,
tr-ờng học đối với các em thân thiết nh thế nào? ở trờng có những ai ? trờng học dạy em những gì? Mở đầu chủ
điểm " Nhà trờng" các em sẽ học bài : Trường em - để biết thêm điều đó
*GV đọc mẫu bài văn , đọc nhẹ nhàng , tình cảm
* HS luyện đọc:
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó
? Đọc lại tên bài học
? Tiếng trường có cấu tạo nh thế nào/
GV dùng phấn màu gạch chân â, tr
Hoạt động học
- HS theo dõi
- CN
Âm tr đứng trước vần
ương , dấu huyền
Trang 2c Ôn các vần ai,
ay
d Củng cố: 2'
vần ương
? Đánh vần - đọc trơn tiếng
GV gạch chân từ :cô giáo ,dạy em,điều hay, mái trường
-GV gạch chân từ: thân thiết , bạn bè GV: Trường học làn ngôi nhà thứ hai của em : Giống như một ngôi nhà vì ở
đó có nhiều người rất thân yêu , gần gũi ở đó có nhiều bạn bè
- Thân thiết : rất thân, rất gần gũi với nhau
- Luyện đọc câu + GV chỉ bảng cho HS nhẩm thầm câu thứ nhất và tiếp tục với câu 2, 3,
4, 5
- HS đọc nối tiếp
- Luyện đọc bài + cho HS đọc theo nhóm
- Nhận xét tuyên dơng khen ngợi nhóm
- HS đọc ĐT cả bài 1 lần
* Tìm tiếng trong bài có vần ai; ay
? nêu cấu tạo tiếng hai; dạy?
* Tìm tiếng ngoài bài có vần ai?
Tìm tiếng ngoài bài có vần ay?
* Nói câu chứa tiếng có vần ai hoặc ay
-> GV: khi nói phải nói thành câu là nói trọn nghĩa cho ngời khác hiểu
- Cho HS thi nopí câu chứa vần ai, ay
- Nhận xét khen ngợi
? Em vừa học bài tập đọc gì?
- Cho hs đọc lại bài
- CN, N, L
ương huyền trường
- CN, N, L
- CN, N, L
- 3, 4 em đọc trơn
- CN đọc nối tiếp
- 3 em một nhóm mỗi em
đọc 1 đoạn nối tiếp nhau
- CN, L đọc
* Hs khá giỏi
- Thứ hai, mái, dạy hay hai: âm h+ vần ai + dấu thanh không
dạy: d + ay+ thanh nặng
- Con nai, sai trái, tai hại
- máy bay, say, cày cấy
- HS quan sát tranh 2 em
đang nói chuyện theo 2 câu mẫu vừa nói vừa làm
động tác
- ở lớp em có hai bạn hát hay
- Hoa mai vàng rất đẹp
Trang 3- Lửa cháy rất to/ ớt ăn rất cay
- Trường em CL
3 Tìm hiểu bài
đọc và luyện nói
a, Tìm hiểu bài:
10'
b, Luyện nói: Hỏi
nhau về trường lớp
4 Củng cố dặn
dò: 3'
Tiết 2
- Đọcmẫu lần 2 SGK
? Đọc câu hỏi 1 trong SGK
- cho 2 HS đọc câu 1
? Trong bài trường học được gọi là gì?
- Cho 3 HS đọc nối tiếp câu văn 2,3,4
? Trường học là ngôi nhà thứ 2 của
em Vì sao?
- GV đọc diễn cảm lại bài văn , HD
đọc
- Nhận xét khen ngợi
- GV nêu yêu cầu luyện nói
- Cho 2 HS khá đóng vai hỏi-đáp theo mẫu trong SGK mà các em tự nghĩa
ra
- GV cho từng cặp HS tập hỏi đáp
- GV theo dõi giúp đỡ các cặp
- GV nhận xét chốt lại: Đến trường có cô và bạn bè
- Em vừa học bài gì?
? Trường em được gọi là gì ?
HD học ở nhà: luyện đọc lại cả bài
Mở SGK
- Trường được gọi là gì?
- CN
- Trường học là ngôi nhà thứ hai của em
- CN
- Vì ở trường có cô giáo hiền nh mẹ , có nhiều bạn
bè thân thiết như anh chị
em , trường học là ngôi nhà tha hai của em
- 3 HS đọc diễn cảm
* Hs khá giỏi
- Bạn học lớp nào?
- Tôi học lớp 1A -Trường bạn là trường nào?
Trường tôi là trường tiểu học Ta Niết
- Bạn thích học môn nào?
- Tôi thích học môn Trường em
là ngôi nhà thứ hai
Tiết 3: Toán:
Đ97 : Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn choc, biết giải toán có phép cộng
- Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 2,Bài 3,Bài 4,
Trang 4* Hs khá giỏi làm thêm bài 5
II Đồ dùng dạy học
- Que tính
- Bộ thực hành toán
III Phương pháp:
- Quan sát, luyện tập, thực hành
IV Các hoạt động dạy học
ND- TG
1 Kiểm tra bài
cũ: 4'
2 Bài mới: 30'
a Giới thiệu bài
b Nội dung bài:
Bài tập 1: Đặt
tính rồi tính
* Hs yếu
Bài tập 2: Số?
Bài tập 3: Đúng
ghi Đ, sai ghi S
Bài tập 4:
Bài tập 5: + -?
3 Củng cố dặn
dò: 4'
Hoạt động dạy
HS lên thực hiện:
- GV nhận xét ghi điểm -> ghi đầu bài
- HS làm vào bảng con Hướng dẫn cách đặt và tính
GV nhận xét Cho hs nêu yêu cầu Gọi HS điền ,
- GV nhận xét
- GV ghi 2 bản
- GV nhận xét
GV đọc đề bài Tóm tắt:
Có: 20 cái bát Thêm: 1 chục cái= 10 cái
Có tất cả cái bát?
? bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
GV nhận xét , ghi điểm
- Gọi HS lên điền
- Nhận xét- sửa sai
- Hôm nay các em học bài gì?
Hoạt đông học
2 HS lên làm 70-50= 20 30-10=20 40- 20= 20 60- 30= 30
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Hs làm bảng con
- HS nêu yêu cầu
- 20 -30 - 20 +10
90 70 40 20 30 Nêu yêu cầu bài tập
2 dãy thi giải tiếp sức a) 60cm- 10cm= 50 S b) 60cm- 10cm= 50 cm Đ
c) 60cm- 10cm= 40cm S
- Gọi HS đọc bài
- Hs làm vào vở
- 1 Hs lên bảng giải
Bài giải
Có tất cả là:
20+10 =30 ( cái bát)
Đáp số : 30 cái bát
* Hs khá giỏi
- Hs trình bày
- 50 – 10 = 40
- 30 + 20 = 50
- 40 – 20 = 20
- Luyện tập
Trang 5Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Đạo đức:
Đ25:Thực hành kỹ năng giữa kỳ II A/ Mục tiêu:
- Kiểm tra về những đánh giá nhận xét của học sinh thông qua những bài tập hành vi đạo đức đã học
- Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng đạo đức tốt hơn trong thời gian tới
B/ Tài liệu và phương tiện
1- Giáo viên: - Giáo án, vở bài tập đạo đức
2- Học sinh: - SGK, vở bài tập.
C/ Phương pháp:
- Quan sát, ôn tập, thực hành
D/ Các hoạt động Dạy học.
ND- TG
1- Kiểm tra bài
cũ (4')
2- Bài mới (27')
a- Giới thiệu bài
b-HĐ1:Thực
hành:
c- HĐ2: Quan sát
tranh bài tập 2
Hoạt động dạy
- Sự chuẩn bị của học sinh
- GV nhận xét, ghi điểm
Tiết hôm nay chúng ta ôn lại những phần đã được học trong học kỳ II
? Như thế nào là gọn gàng, sạch sẽ
? ở trong lớp mình bạn nào đã biết
ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- GV nhận xét, tuyên dương
? Như thế nào là giữ gìn sách vở,
đồ dùng học tập
? Em cần làm gì để nhường nhịn
em nhỏ và lễ phép với anh chị
? Những thành viên trong gia đình phải sống như thế nào
? Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì
? Chơi và học một mình có vui không
? Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi em phải đối xử như thế
Hoạt động học
Mặc quần áo sạch, gọn, đúng cách,, phù hợp với thời tiết, không làm bẩn quần áo
- Học sinh nêu
Không làm bẩn sách, không
vẽ bẩn ra sách vở, khi học song phải cất đúng nơi qui
định
- Biết vâng lời anh chị, biết thương yêu đùm bọc em nhỏ
- Phải thương yêu đùm bọc
và có trách nhiệm với mọi người trong gia đình mình Học sinh quan sát tranh bài tập và thảo luận trả lời câu hỏi: Các bạn nhỏ cùng nhau chơi kéo co; Cùng nhau học tập Cùng nhau nhảy dây Phải biết cư xử với bạn bè
Trang 63 Củng cố, dặn
dò.
nào
? Em hãy kể về một bạn biết vâng lời thầy giáo, cô giáo mà em biết
- GV nêu một vài tấm gương trong lớp, trường về biết lễ phép, vâng lời thầy cô giáo
? Bạn nhỏ trong tranh có đi đúng qui định không
? Đi như bạn thì điều gì sẽ xảy ra, vì sao
? Con sẽ làm gì khi thấy bạn đi như
thế
- GV nhận xét tuyên dương
- Nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Các bạn: Hoà, Nguyên
Các bạn biết vâng lời cô giáo, những người lớn tuổi Các bạn đi không đúng qui
định, vì các bạn khoác tay nhau đi giữa lòng đường
Đi như vậy sẽ bị ô tô đâm vào gây nguy hiểm cho bản thân và người khác
Em sẽ khuyên bạn cần phải
đi bộ đúng qui định
Học sinh về học bài và chuẩn bị bài sau
=========================================================
Ngày soạn: 21/ 02/ 2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 23/ 02/ 2010
Tiết 1 : Thể dục:
Tiết 2: Toán:
Đ98 : Điểm ở trong , điểm ở ngoài một hình
I Mục tiêu :
- Nhận biết được điểm ở trong , điểm ở ngoài 1 hình ; biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình; biết cộng, trừ các số tròn choc, giảI toán có phép cộng
- Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 2,Bài 3,Bài 4,
II Đồ dùng dạy học
- Các mô hình
- Nam châm
III Phương pháp:
- Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thựchành
IV Các hoạt động dạy học
ND – TG
1 Kiểm tra bài
cũ: 3'
2 bài mới: 28'
Hoạt động dạy
Gọi HS lên bảng làm bài sau:
- GV nhận xét ghi điểm Giờ học hôm nay chúng ta
Hoạt động học
Hs lên bảng 60-30= 30 50-40= 10 70-20= 50 80-40= 40
Trang 7a Giới thiệu
bài
b.Giới thiệu
điểm ở
trong,điểm
ngoài một hình
c Luyện tập
Bài tập 1: Đúng
ghi Đ, Sai ghi S
Bài tập 2:
Bài 3 Tính
Bài 4
học điểm ở trong , điểm ở ngoài một hình
-> ghi đầu bài
- GV vẽ hình và hỏi
? đây là hình gì?
N
? Điểm A ở trong hay ở ngoài HV?
? Điểm N ở trong hay ở ngoài HV
- GV vẽ hình và hỏi:
? Đây là hình gì
? Điểm nào ở trong hình tròn
?
? Điểm nào ở ngoài hình tròn?
- Cho HS nhìn vào hình vẽ và
điền vào SGK
- Gọi HS trả lời
- GV nhận xét a) Vẽ hai điểm ở trong hình vuông?
4 điểm ở ngoài hình vuông b) Vẽ 3 điểm ở trong hình tròn
Vẽ 2 điểm ở ngoài hình tròn
- Cho HS làm vào SGK
3 HS lên bảng thực hiện
Có: 10 nhãn vở Thêm: 20 nhãn vở
Có tất cả : nhãn vở
- Gv nhận xét
- Hình vuông
- Điểm A ở trong hình vuông
- Điểm N ở ngoài hình vuông
.Q P
- Đây là hình tròn
- Điểm 0 ở trong hình tròn
- Điểm Q P ở ngoài hình tròn
- Điểm A ở trong hình tam giác Đ
- Điểm B ở ngoài hình tam giác S
- Điểm E ở ngoài hình tam giác Đ
- Điểm C ở ngoài hình tam giác Đ
- Điểm I ở ngoài hình tam giác S
- Điểm D ở ngoài hình tam giác Đ
- HS lần lượt điền
- nêu yêu cầu bài tập
- HS lên chữa, lớp làm vào SGK 20+10+10= 40 60-10-20= 30 30+10+20= 60 60-20-10=30 30+20+10= 60 70+10-20=60
- HS đọc bài toán và giải
bài giải
Có tất cả là:
10+20= 30 (nhãn vở )
Đáp số: 30 nhãn vở
A
Trang 84 Củng cố dặn
dò: 3'
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Tập viết:
Đ 23: Tô chữ hoa: A, Ă, Â, B
A- Mục tiêu:
- Tô các chữ A, Ă,Â, B
- Viết các từ ngữ: Mái trường, điều hay,sao sáng,mai sau; kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở TV
*Hs khá giỏi viêt dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong
vở tập vết
B- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Giáo án, Chữ viết mẫu.
2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.
C- Phương pháp:
-Trực quan, giảng giải, đàm thoại, luyện tập thực hành
d- Các hoạt động dạy học:
ND- TG
I- Kiểm tra bài
cũ:(4')
II- Bài mới: (25')
1- Giới thiệu bài:
Hoạt động dạy
- Nêu qui trình viết chữ
- GV: nhận xét, ghi điểm
GV: Ghi đầu bài.
Hoạt động học Học sinh nêu
Học sinh nghe giảng
2- Hướng dẫn
học sinh tô chữ
hoa
- GV hướng dẫn quan sát nhận xét
- GV treo bảng mẫu chữ hoa
? Chữ A gồm mấy nét
? Các nét được viết như thế nào
- Cho học sinh nhận xét chữ hoa
Ă, Â,
- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ trong khung)
- GV giới thiệu các chữ Ă, Â cũng giống như chữ A, chỉ khác nhau ở dấu phụ đặt trên đỉnh
? Chữ B gồm mấy nét
? Các nét được viết như thế nào
Học sinh quan sát, nhận xét
- Chữ A gồm 2 nét, được viết bằng nét cong, nét móc xuôi, nét ngang
- Học sinh nhận xét cách viết
- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con
- Chữ B viết hoa gồm 2 nét
được viết bằng các nét cong,
Trang 93 Hướng dẫn học
sinh viết vần, từ
ứng dụng.
4- Hướng dẫn
học sinh tô và tập
viết vào vở.
III- Củng cố, dặn
dò (5')
- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ trong khung)
- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng
- Cho học sinh quan sát các vần,
từ trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Cho học sinh viết vào bảng con các chữ trên
- GV nhận xét
- Cho học sinh tô các chữ hoa: A,
Ă, Â, B , viết các vần: ay, au, mái trường, sao sáng
- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi viết
- GV thu một số bài chấm điểm, nhận xét
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý thức tự giác học tập
nét thắt
- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con
Các vần từ : ay, au mái trường, Sao sáng
- Hs viết bảng con :ay, au mái trường, sao sáng
Học sinh tô và viết bài vào vở
Học sinh về nhà tập tô, viết bài nhiều lần
Tiết 4: Chính tả:
Đ 1: TRƯờNG EM
A- Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng và đẹp đoạn "Trường học là …… như anh em" 26 chữ trong khoảng 15’
- Điền đúng vần ai hay ay; chữ c hay k vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2,3(SGK)
B- Đồ dùng dạy - học:
GV: Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và 2 BT
HS: Bộ chữ học vần tiểu học
C- Phương pháp:
- Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thực hành
D- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Trang 10I- Mở đầu:
II- Dạy - học bài
mới:
1.Giới thiệu bài:
2- Hướng dẫn HS
tập chép
Từ tuần này chúng ta sẽ viết chính tả các bài tập đọc
(Trực tiếp)
- GV treo bảng phụ và Y/c HS
đọc đoạn văn cần chép - 3-5 HS đọc đoạn văn trên bảng
phụ
- Hãy tìm tiếng khó viết ? - HS tìm: đường, ngôi, nhiều, giáo
- Y/c HS phân tích tiếng khó và viết bảng
- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết bảng con
- Cho HS chép bài chính tả vào
- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi, cách cầm bút của học sinh
Lưu ý: Nhắc HS viết tên bài vào giữa trang, chữ đầu đoạn văn lùi vào 1 ô, sau dấu chấm phải viết hoa
+ Soát lỗi: GV Y/c học sinh đổi
vở cho nhau để chữa bài - HS đổi vở soát lỗi
- GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi, đánh vần những từ khó viết - HS theo dõi và ghi lỗi ra lề
- HS nhận lại vở, xem các lỗi, ghi tổng số lỗi ra vở
+ GV thu vở chấm một số bài
3- Hướng dẫn HS
làm bài chính tả Bài tập 2: Điền vào chỗ trống vần ai, ay ?
- Cho 1 HS đọc Y/c của bài - Điền vào chỗ trống ai hay ay
- Cho HS quan sát 2 bức tranh
và hỏi
- 2 HS làm miệng
- 2 HS lên bảng làm
Bài 3: Điền c hay k
- Tiến hành tương tự bài 2 - HS nêu miệng
Đáp án: Cá vàng, thước kẻ, lá
- GV chữa bài, NX
Trang 114- Củng cố -
dặn dò:2’
- Khen những HS viết đẹp, có tiến bộ
: Nhớ cách chữa lỗi chính tả
mà các em viết sai trong bài - HS nghe và ghi nhớ
=================================================
Ngày soạn: 09/ 03/ 2009
Ngày giảng: Thứ tư ngày 11/ 03/ 2009
Tiết 1+ 2: Tập đọc:
Đ3 + 4: tặng cháu
A- Mục tiêu chung:
1- Đọc: - HS đọc đúng nhanh được cả bài "Tặng cháu"
- Đọc đúng các từ ngữ: vở, gọi là, tặng cháu
- Ngắt nghỉ đúng sau mỗi dòng thơ
2- Ôn các tiếng có vần ao, au.
- HS tìm được tiếng có vần au trong bài
- Nói được câu chứa tiếng có vần ao, au
3- Nhận biết:
- HS nhận biết được nội dung bài: Bác Hồ rất yêu TN, Bác mong muốn các cháu
TN phải học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước
4- Tìm và hát: Được những bài hát về Bác Hồ.
B- Mục tiêu riêng:
- Bước đầu biết đánh vần và đọc một câu trong bài "Tặng cháu
C- Đồ dùng dạy - học:
GV: Tranh minh hoạ bài và phần luyện nói trong SGK Bộ chữ HVBD
HS: Bộ chữ HVTH
D- Phương pháp:
- Quan sát, hỏi đáp, phân tích, luyện đọc thực hành
Đ- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I ÔĐTC: 1’
II- Kiểm tra bài
cũ:
- Gọi HS đọc lại bài "Trường em"
- Trong bài trường học được gọi là gì ?
- Vì sao nói trường học là ngôi nhà thứ hai của em ?
- 2 HS đọc kết hợp trả lời câu hỏi
III- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn HS
luyện đọc:
(linh hoạt)
a- GV đọc mẫu lần 1: