Hoạt động của giáo viên và học sinh Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút đọc vÝ dô vµ hoµn thiÖn ?3 Tr×nh bµy trong 2 phót Nhận xét đánh giá trong 2 phút... Giáo án đại số- Trường PTD[r]
Trang 1Giáo án đại số- Trường PTDT Nội Trú Yên Châ
Ngày soạn: 02/10 /2006 Ngày giảng: 03 / 10 / 2006
soạn: Nguyễn Danh Tân
Tiết:9
Đ.7.Tỉ lệ thức
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng, tư duy:
- Học sinh hiểu rõ thé nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết *+ tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Vận dụng thành thạo các
tính chất của tỉ lệ thức
2.Giáo dục tư tưởng, tình cảm
Yêu thích môn toán
II.phần Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
2 Học sinh: Học bài cũ,đọc 7 bài mới
III.phương pháp dạy học:
Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, gợi mở vấn đáp
IV.Phần thể hiện trên lớp
1 ổn định tổ chức:Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới
3.1.Đặt vấn đề: Kết hợp vào phần 1( 10 phút)
3.2.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Định nghĩa tỉ lệ thức
So sánh 2 tỉ số và
21
15
5 , 17
5 , 12
Nếu nói hai tỉ số trên *+ lập thành một tỉ lệ thức thì em có thể phát biểu thế nào là tỉ lệ thức?
Hoạt động của học sinh( Nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học
sinh
Ta có:
= và = Do đó =
21
15
7
5
5 , 17
5 , 12
7
5
21
15
5 , 17
5 , 12
Ta nói đẳng thức = là mội tỉ lệ thức
21
15
5 , 17
5 , 12
Định nghĩa: tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số =
b
a
d c
Tỉ lệ thức = còn *+ viết là a:b= c:d
b
a
d c
Chú ý: a, b, c, d *+ gọi là các số hạng của tỉ lệ thức;
a,d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các số
hạng trong hay trung tỉ
Học sinh hoạt động cá nhân trong 2 phút
Trình bày kết quả trong 2 phút
- tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
Nhận xét đánh giá trong 2 phút Giáo viên chốt lại trong 3 phút
định nghĩa
Và thuyết trình về các cách viết, chú ý
a,d- ngoại tỉ b,c- trung tỉ
Trang 2Giáo án đại số- Trường PTDT Nội Trú Yên Châ
Hoạt động 2: Nhận dạng và thể hiện khái niệm.( 9 phút)
Hoàn thiện ?1
Hoạt động của học sinh( Nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh
a ta có:
:4= =
5
2
5
2
4
1
10 1
: 8= =
5
4
5
4
8
1
10 1
Vậy :4= : 8 là một tỉ lệ thức
5
2
5
4
b.Ta có:
-3 : 7= =
2
1
2
7
7
1 2 1
-2 :7 = : = =
5
2
5
1
5 12
5
36
5 12
36
5 3 1
vậy -3 : 7 -3 : 7 nên không là tỉ lệ thức
2
2 1
Thảo luận nhóm trong 3 phút ( chia thành 2 nhóm)
trình bày kết quả trong 2 phút Nhận xét đánh giá trong 2 phút Giáo viên chốt lại trong 2 phút -Tính( thu gọn các tỉ số)
- Nếu bằng nhau thì là tỉ lẹ thức, nếu không bằng nhau thì không là tỉ lệ thức
Hoạt động 3 Tính chất(20 phút)
Tính chất 1:
-Học sinh đọc ví dụ SGK
-Hoàn thiện ?2
-Từ kết quả ?2 hãy phát biểu thành tính chất?
Hoạt động của học sinh( Nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh
?2:
= Nhân cả tử và mẫu với b.d ta *+
b
a
d
c
b.d= b.d
b
a
d
c
a.d= b.c
Tính chất:
Nếu = thì a.d= b.c
b
a
d c
( Tích các trung tỉ bằng tích các ngoại tỉ)
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút đọc
Và hoàn thiện ?2 Phát biẻu tính chất, nhận xét đánh giá trong 3 phút
Tính chất:
Nếu = thì a.d= b.c
b
a
d c
Tính chất 2:
Học sinh đọc ví dụ SGK
Hoàn thiện ?3
Từ kết quả ?3 hãy phát biểu thành tính chất
Hoạt động của học sinh( Nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh
?3
từ ad = bc Chia cả 2 vế với bd ta *+
=
bd
ad
bd
bc
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút đọc
ví dụ và hoàn thiện ?3 Trình bày trong 2 phút Nhận xét đánh giá trong 2 phút
Trang 3Giáo án đại số- Trường PTDT Nội Trú Yên Châ
=
b
a
d
Từ đẳng thức ad = bc ta có thể suy ra 4 tỉ lẹ thức:
= ; = ; = ; =
b
a d
c c
a d
b b
d a
c c
d a b
Giáo viên 7 dãn học sinh cách suy ra 3 tỉ
lẹ thức còn lại
4. Củng cố 2 phút
Với a,b,c,d 0 từ 1 trong năm đẳng thức sau ta có thẻ suy ra đẳng thức còn lại:
ad= bc
5 Kiểm tra đánh giá 4 phút
Bài 47 a.
Hoạt động của học sinh( Nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh
Ta có:
= ; =
9
6
63
42
42
6 63 9
= ; =
9
63
6
42
42
63
6 9
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút làm bài tập
6.Hướng dẫn về nhà 2 phút
-Học lí thuyết: định nghĩa tỉ lệ tính chất của tỉ lệ thức
-Làm bài tập:45; 49;50; 51;52
-Chuẩn bị bài sau: Luyện Tập
=
b
a d
c
=
c
a d
b
=
b
d a
c
d
a b
...Học sinh hoạt động cá nhân phút làm tập
6.Hướng dẫn nhà phút
-Học lí thuyết: định nghĩa tỉ lệ tính chất tỉ lệ thức
-Làm tập:45; 49;50; 51; 52. ..
42< /small>
42< /small>
6 63 9
= ; =
9
63
6
42< /small>
42< /small>...
Tính chất 2:
Học sinh đọc ví dụ SGK
Hoàn thiện ?3
Từ kết ?3 phát biểu thành tính chất
Hoạt động học sinh( Nội dung chính) Hoạt động giáo viên học sinh
?3