Trường tiểu học THỔ BèNH.. Một trăm ba lăm..[r]
Trang 1Trường tiểu học THỔ BèNH Thứ ngày tháng 5 năm 2011
Họ Và Tên: Kiểm tra định kỳ cuỐI HKII
Thời gian: 40 phút
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)
Khoanh vào chữ cỏi đứng trước ý trả lời đỳng:
Cõu 1: Số 213 chữ sụ 3 ở hàng nào?
A chục B Đơn vị C Trăm
Cõu 2: Cú 24cỏi bỳt chia đều vào 3 hộp Hỏi mỗi hộp cú mấy cỏi bỳt ?
A 8 B 6 C 9
Cõu 3: Số 135 đọc là:
A Một trăm ba lăm B Một ba lăm C Một trăm ba mươi lăm
Cõu 4: Số liền trước của 99 là :
A 97 B 98 C 100
Cõu 5: 1 km = … m số cần điền vào chỗ chấm là:
A 1000 B 100 C 10
Cõu 6: 6 giờ + 3 giờ cú kết quả là:
A 3 giờ B 8 giờ C 9 giờ
Cõu 7: Hỡnh tam giỏc cú mấy cạnh ?
A 4 B 3 C 2
Cõu 8: Hỡnh tam giỏc cú độ dài cỏc cạnh 6cm, 7 cm, 8 cm Chu vi là:
Trang 2
II PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN:
Câu 1( 2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a 25 + 26 b 371 + 135 c 78 - 28 d 535 - 215
Câu 2.: Điền dấu <; >; = vào chỗ chấm.
b 400 + 500 990 d 576 577
Câu 3.( 1 điểm ): Bµi to¸n
Bạn Hoa cân nặng 28 kg, bạn Mĩ cân nặng 27 kg Hỏi cả hai bạn cân nặng bao nhiêu
ki – lô - gam ?
Bµi gi¶i
C©u 4 (1 điểm ) Điền dấu +; - ; x ; : ; thích hợp vào ô trống.
Trang 3Hướng dẫn chấm- thang điểm LỚP 2
Môn: Toán I.Trắc nghiệm khách quan: ( 4 điểm Mỗi ý đúng: 0,5 điểm)
II trắc nghiệm Tự luận :(6 điểm)
Câu 1: (2 điểm)- Mỗi ý đúng: 0,5 điểm
Cõu 1( 2 điểm) Đặt tớnh rồi tớnh:
a 25 + 26 b 371 + 135 c 78 - 28 d 535 - 215
25 371 78 535
26 135 28 125
51 506 50 410
Câu 2: (2điểm) mỗi ý đỳng 0,5đ a 765 >756 c 1000 = 900 + 100
b 400 + 500 < 990 d 576 < 577 Câu 3:( 1điểm) Bài giải Hai bạn cõn nặng là: ( 0,25 điểm) 28 + 27 = 55 (kg) (0,5điểm) Đáp số: 55kg (0 ,25 điểm) Câu 4 ( 1điểm) 24 + 18 - 27 = 15
Trang 4-24 : 4 = 6
b,