GV nhận xét tuyên dương bạn làm tốt.. T×m tÝch ta lµm thÕ nµo?LÊy thõa sè nh©n víi thõa sè.[r]
Trang 1Tổng của nhiều số
I/ Mục tiêu:
-làm tốt các bài tập áp dụng
II/ Chuẩn bị:
- GV: Phấn màu
- HS: Phấn, bảng con, vở, SGK
III/ Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS làm bảng con bảng lớp: 25 + 37; 46 + 19
- GV nhận xét và hỏi HS đây là tổng của mấy số hạng?
2 Bài mới:
b/ Dạy bài mới:
- HS làm phép tính: 2 + 3 + 4 ra bảng con, bảng lớp theo hàng ngang, cột dọc.
- HS nêu cách làm
HS làm theo hàng ngang, cột dọc, nêu cách làm
HS làm theo nhóm
- Các nhóm trình bày
- GV chốt cách làm đúng
c/ Luyện tập:
Bai 1: -GV nêu yêu cầu bài
- HS làm bảng con, bảng lớp
- GV chữa bài
Bài 2: - HS làm vào vở 2 em lên chữa bài.
- GV chữa bài , kết luận ý kiến đúng
Bài 3: - GV giái thích baì toán.
- HS làm vở
- 2 em chữa bài
- GV chữa bài nhận xét
3/ Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét tiết học
- Dặn HS về ôn bài
Trang 2PHéP NHÂN
I/ Mục tiêu:
hạng bằng nhau
-HS hiểu và chuyển từ phép cộng về phép nhân và từ phép nhân về phép cộng
II/ Chuẩn bị:
-GV: 1số chấm tròn đồ vật để chuyển thành phép nhân
-HS: Bộ đồ dùng toán
III/ Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: 4’
-HS làm bảng con bảng lớp
-GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: 32’
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu từ phép tính trên
b Dạy bài mới:
-GV gắn 5 bìa hỏi: Có 5 tấm bìa mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn Hỏi có tất cả bao nhiêu chấm tròn?
- HS trả lời: Có 10 chấm tròn
- Phép cộng có mấy số hạng? ( 5 số hạng )
- Mỗi số hạng bằng mấy? ( bằng 2)
- GV giới thiệu phép nhân: 2 5
- HS đọc phép nhân, viết phép nhân ra bảng con
- GV hỏi: số hạng bằng nhau là số nào? (số 2)
-C/ Thực hành:
Bài 1: - HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bảng lớp, bảng con
-lần nên ta viết : 4 2= 8)
Bài 2: - HS nêu yêu cầu bài
- HS làm ra vở
- GV chấm chữa bài a/ 4 5 = 20 b/ 9 3 = 27 c/ 10 5 = 50
Bài 3: - HS nêu yêu cầu bài
- HS quan sát tranh giải thích bài toán
- Hai đọi thi đua làm
GV chữa bài tổng kết thi đua (a/ 5 2=10 vì 5 + 5 = 10 b/ 4 3 = 12 vì 4
Trang 3Toán:
Thừa số - Tích
I Mục tiêu:
HS nắm chắc tên gọi thành phần và kết quả phép nhân
Làm tốt các bài tập áp dụng
II Chuẩn bị
GV: Tấm bìa ghi: Thừa số , Thừa số, tích, phấn màu
HS: Đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3’ )
HS làm bảng con, bảng lớp: viết phép nhân 5+5 + 5 + 5 = 20; 7 + 7 + 7 = 21
GV nhận xét
2 Bài mới: ( 35’)
a Giới thiệu bài :
5 = 10 và giới thiệu: 2 là thừa số; 5 là thừa số; 10 là tích
HS đọc phép nhân và giới thiệu, đồng thời lấy một số phép nhân khác để giới thiệu
b Luyện tập:
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài
GV phân tích mẫu: 3 5 = 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15
HS làm bảng con, bảng lớp
GV chữa bài
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài GV chia cho HS làm theo nhóm 4 hoặc 5
GV cho các nhóm lên chữa bài của nhóm mình
Bài 3: HS nêu yêu cầu bài; HS làm ra vở, 1 em lên bảng chữa
3 Củng cố, dặn dò:
HS nêu thành phân phép tính nhân
Giáo viên nhắc học sinh ôn lại bài
Trang 4
Bảng nhân 2
I Mục tiêu:
HS lập và học thuộc bảng nhân 2
Làm tốt các bài tập áp dụng
II Chuẩn bị
GV: Tấm bìa có 2 chấm tròn
HS: Đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3’ )
HS làm bảng con, bảng lớp: Chuyển thành phép cộng rồi tính kết quả: 5 3 = ; 6 2 =
GV nhận xét
2 Bài mới: ( 35’)
a Giới thiệu bài :
HS trả lời: lấy 1 lần và viết phép nhân 21 = 2 Đọc phép nhân
2 = 4 2 10 = 20
GV hỏi HS các phép nhân này có thừa số thứ nhất là mấy? ( là 2)
Gv giới thiệu đây là bảng nhân 2
HS luyện đọc và ghi nhớ bảng nhân 2
b Luyện tập:
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài
Liên tiếp HS nhẩm kết quả
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài toán rồi làm và chữa bài
26 =12(chân)
Bài 3: HS nêu yêu cầu bài
của bảng nhân
3 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Giáo viên nhắc học sinh ôn lại bảng nhân 2
Trang 5Thứ sáu ngày 09 tháng 1 năm 2009.
Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu:
HS nắm chắc hơn bảng nhân 2qua việc thực hành làm các bài tập
Làm tốt các bài tập áp dụng
II Chuẩn bị
GV: Phấn màu
HS: Ôn bảng nhân 2
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3’ )
HS nêu bảng nhân 2
GV nhận xét
2 Bài mới: ( 35’)
a Giới thiệu bài :
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài
GV hỏi HS cách làm
HS trả lời: dựa vào bảng nhân 2 để tính rồi điền kết quả
HS 2 em đại diện 2 nhóm lên điền; các em khác theo dõi nhận xét
HS làm ra vở, bảng lớp
GV chấm chữa bài
Bài 3: HS nêu yêu cầu bài
HS tóm tắt và giải bài toán ra vở, 1 em làm trên bảng lớp
8 = 16 (bánh xe) ) Bài 3: HS nêu yêu cầu bài, tóm tắt bài toán
HS làm theo nhóm ra bảng phụ
HS nối tiếp lên điền từng ô
Bài 5: HS nêu yêu cầu bài
GV hỏi HS ô trống phải điền là gì? (là tích)
Tìm tích ta làm thế nào?(Lấy thừa số nhân với thừa số)
HS điền trên bảng lớp
GV nhận xét chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dặn HS về ôn bài
Trang 6Bảng nhân 3
I Mục tiêu:
HS lập và học thuộc bảng nhân 3
Dựa vào bảng nhân 3 làm tốt các bài tập áp dụng
II Chuẩn bị :
GV: Phấn màu, các tấm bìa có 3 chấm tròn
HS: Các tấm bìa có 3 chấm tròn
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3’ )
HS nêu bảng nhân 2
GV nhận xét
2 Bài mới: ( 35’)
a Giới thiệu bài : GV giới thiệu
b Lập bảng nhân 3
GV cùng HS lấy 1 tấm bĩa có 3 chấm tròn và lập phép tính nhân 3 1 = 3
chấm tròn và lập các phép tính nhân 32 = 3; 3 3 = 9; 3 10 = 30
HS nhận xét bảng nhân 3 và học thuộc bảng nhân 3
c Luyện tập:
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài
HS nhẩm theo nhóm đôi
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài toán
HS tóm tắt bài toán
HS làm bài ra vở, 1em làm bảng lớp
GV chấm, chữa bài
Bài 3: HS nêu yêu cầu bài và cho biết 2 số liền nhau hơn kém hau mấy đơn vị?
HS làm theo nhóm ra bảng phụ
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
HS nêu bảng nhân 3
Nhắc HS về học thuộc bảng nhân 3
Chào cờ.
Trang 7Thứ ba ngày 13 tháng 1 năm 2009.
Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu:
HS nắm chắc hơn bảng nhân 3 qua việc thực hành làm các bài tập Làm tốt các bài tập áp dụng
II Chuẩn bị
GV: Phấn màu
HS: Ôn bảng nhân 3
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3’ )
HS nêu bảng nhân 3
GV nhận xét
2 Bài mới: ( 35’)
a Giới thiệu bài :
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài
GV hỏi HS cách làm
HS trả lời: dựa vào bảng nhân 3 để tính rồi điền kết quả
HS 2 em đại diện 2 nhóm lên điền; các em khác theo dõi nhận xét
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài
HS làm ra bảng phụ theo nhóm Các nhóm trình bày bài của nhóm mình
Bài 3: HS nêu yêu cầu bài
HS tóm tắt và giải bài toán ra vở, 1 em làm trên bảng lớp
Bài 4: HS nêu yêu cầu bài, tóm tắt bài toán
HS làm theo nhóm ra bảng phụ
Bài 5: Hs theo dõi bài toán và nhận xét từng dãy số:
a Hai số gần nhau hơn kém nhau 3 đơn vị
b Hai số gần nhau hơn kém nhau 2 đơn vị
c Hai số gần nhau hơn kém nhau 3 đơn vị
3 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dặn HS về ôn bài
Trang 8Bảng nhân 4
I Mục tiêu:
HS lập và học thuộc bảng nhân 4
Dựa vào bảng nhân 4 làm tốt các bài tập áp dụng
II Chuẩn bị :
GV: Phấn màu, các tấm bìa có 4 chấm tròn
HS: Các tấm bìa có 4 chấm tròn
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3’ )
HS nêu bảng nhân 3
GV nhận xét
2 Bài mới: ( 35’)
c Giới thiệu bài : GV giới thiệu
d Lập bảng nhân 4
GV cùng HS lấy 1 tấm bìa có 4 chấm tròn và lập phép tính nhân 4 1 = 4
chấm tròn và lập các phép tính nhân 42 = 8; 4 3 = 12; 4 10 = 40
HS nhận xét bảng nhân 4 và học thuộc bảng nhân 4
c Luyện tập:
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài
HS nhẩm theo nhóm đôi
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài toán
HS tóm tắt bài toán
HS làm bài ra vở, 1em làm bảng lớp
GV chấm, chữa bài
Bài 3: HS nêu yêu cầu bài
HS làm theo nhóm ra bảng phụ
kém nhau 4 đơn vị
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
HS nêu bảng nhân 4
Nhắc HS về học thuộc bảng nhân 4
Trang 9Luyện tập
I Mục tiêu:
HS nắm chắc hơn bảng nhân 4 qua việc thực hành làm các bài tập Nắm chắc tính chất giao hoán của phép nhân
Làm tốt các bài tập áp dụng
II Chuẩn bị
GV: Phấn màu
HS: Ôn bảng nhân 4
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3’ )
HS nêu bảng nhân 4
GV nhận xét
2 Bài mới: ( 35’)
a Giới thiệu bài :
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài
b.HS nhẩm nêu kết quả và nhận xét: Khi ta thay đổi các thừa số thì tích không thay đổi
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài
GV hỏi HS dãy tính gồm mấy phép tính?(2 phép tính)
Khi đó ta thực hiện từ trái sang phải
HS kàm theo nhóm ra bảng phụ GS chữa bài
Bài 3: HS nêu yêu cầu bài
HS tóm tắt và giải bài toán ra vở, 1 em làm trên bảng lớp
Bài 4: HS nêu yêu cầu bài
HS làm theo nhóm đôi
Các nhóm trình bày kết quả nhóm mình
3 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dặn HS về ôn bài
Trang 10Bảng nhân 5
I Mục tiêu:
HS lập và học thuộc bảng nhân 5
Dựa vào bảng nhân 5 làm tốt các bài tập áp dụng
II Chuẩn bị :
GV: Phấn màu, các tấm bìa có 5 chấm tròn
HS: Các tấm bìa có 5 chấm tròn
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3’ )
HS nêu bảng nhân 4
GV nhận xét
2 Bài mới: ( 35’)
a.Giới thiệu bài : GV giới thiệu
b.Lập bảng nhân 5
GV cùng HS lấy 1 tấm bìa có 5 chấm tròn và lập phép tính nhân 5 1 = 5
chấm tròn và lập các phép tính nhân 52 = 10; 5 3 = 15; 5 10 = 50
HS nhận xét bảng nhân 5 và học thuộc bảng nhân 5
c Luyện tập:
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài
HS nhẩm theo nhóm đôi
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài toán
HS tóm tắt bài toán
HS làm bài ra vở, 1em làm bảng lớp
GV chấm, chữa bài
Bài 3: HS nêu yêu cầu bài
HS làm theo nhóm ra bảng phụ
kém nhau 5 đơn vị
5 Củng cố, dặn dò: (3’)
HS nêu bảng nhân 5
Nhắc HS về học thuộc bảng nhân 5
Trang 11Luyện tập
I Mục tiêu:
HS nắm chắc hơn bảng nhân 5 qua việc thực hành làm các bài tập Nắm chắc tính chất giao hoán của phép nhân
Làm tốt các bài tập áp dụng thực hiện dãy tính
II Chuẩn bị
GV: Phấn màu
HS: Ôn bảng nhân 5
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3’ )
HS nêu bảng nhân 5
GV nhận xét
2 Bài mới: ( 35’)
a Giới thiệu bài :
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài
b.HS nhẩm nêu kết quả và nhận xét: Khi ta thay đổi các thừa số thì tích không thay đổi
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài
GV hỏi HS dãy tính gồm mấy phép tính?(2 phép tính)
Khi đó ta thực hiện từ trái sang phải
HS làm vào vở GV chấm, chữa bài
Bài 3: HS nêu yêu cầu bài
HS tóm tắt và giải bài toán ra bảng phụ theo nhóm
Các nhóm chữa bài
Bài 4: HS nêu yêu cầu bài
HS làm bài theo nhóm ra bảng phụ
Các nhóm chữa bài nhóm mình
Bài 5: HS nêu yêu cầu bài
GV cho HS nhận thấy :
a Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 5 đơn vị
b Hai số đứng liền kề nhau hơn kém nhau 3 đơn vị
3 Củng cố, dặn dò: (3 ’ )
Nhận xét tiết học
Dặn HS về ôn bài
Trang 12đường gấp khúc- độ dài đường gấp khúc
I Mục tiêu:
Làm tốt các bài tập áp dụng
II Chuẩn bị:
GV: Phấn màu
HS: Ôn bảng nhân 5
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3’ )
HS nêu bảng nhân 5
GV nhận xét
2 Bài mới: ( 35’)
a Giới thiệu bài :
ba đoạn thẳng: 2 cm + 4cm + 3cm = 9cm
b Luyện tập:
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài
đó
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài
HS làm ra bảng phụ theo nhóm
Các nhóm chữa bài
Bài 3: HS nêu yêu cầu bài
HS tóm tắt bài toán
GV gợi ý HS làm theo 2cách
HS làm bài vào vở
3 Củng cố, dặn dò: (3 ’ )
Nhận xét tiết học
Trang 13Luyện tập
I Mục tiêu:
Làm tốt các bài tập áp dụng
II Chuẩn bị:
GV: Phấn màu
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3’ )
GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: ( 35’)
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài và tóm tắt bài toán.HS làm vào vở, bảng lớp
GV chấm chữa bài cho HS
Hỏi HS kết quả của phần a) b) là gì?
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài
HS làm ra bảng phụ theo nhóm
Các nhóm chữa bài
Bài 3: HS nêu yêu cầu bài
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
Nhận xét tiết học
Dặn HS về ôn bài
Trang 14Luyện tập chung
I Mục tiêu:
HS ghi nhớ bảng nhân 2, 3, 4, 5
Làm tốt các bài tập áp dụng
II Chuẩn bị:
GV: Phấn màu
HS: Ôn bảng nhân 2, 3, 4, 5
III Các hoạt động dạy học:
3 Kiểm tra bài cũ: ( 3’ )
HS đọc bảng nhân 2, 3, 4, 5
GV nhận xét ghi điểm
4 Bài mới: ( 35’)
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài
HS nhẩm kết quả trong nhóm
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài
HS làm ra bảng phụ theo nhóm
Các nhóm chữa bài
Hỏi HS cách tìm tích
Bài 3: HS nêu yêu cầu bài
Hỏi HS cách làm
HS làm bài vào vở
Bài 4: HS nêu yêu cầu bài
GV chấm chữa bài
Bài 5:
HS đo và nêu kết quả đo
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
Nhận xét tiết học
Dặn HS về ôn bài
Trang 15Luyện tập chung
I Mục tiêu:
HS ghi nhớ bảng nhân 2, 3, 4, 5 Nhớ tên các thành phầ của phép nhân
Làm tốt các bài tập áp dụng
II Chuẩn bị:
GV: Phấn màu
HS: Ôn bảng nhân 2, 3, 4, 5
III Các hoạt động dạy học:
5 Kiểm tra bài cũ: ( 3’ )
HS đọc bảng nhân 2, 3, 4, 5
GV nhận xét ghi điểm
6 Bài mới: ( 35’)
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài
HS nhẩm kết quả trong nhóm
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài
HS nêu cách tìm thừa số khi biết thừa số kia và tích
HS làm bảng lớp, bảng con
GV cùng nhận xét chữa bài
Bài 3: HS nêu yêu cầu bài
HS nhận xét cách thực hiện dãy tính
HS làm bảng phụ trong nhóm
Bài 4: HS nêu yêu cầu bài và tóm tắt bài
GV chấm chữa bài
Bài 5: HS đo và nêu kết quả đo
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
Nhận xét tiết học
Dặn HS về ôn bài
Trang 16I Môc tiªu:
HS lµm tèt c¸c bµi tËp trong bµi kiÓm tra
HS lµm bµi nghiªm tóc
RÌn tÝh tù gi¸c cho HS
II ChuÈn bÞ:
GV: Bµi kiÓm tra
HS: GiÊy kiÓm tra
III.§Ò kiÓm tra:
Bµi 1:TÝnh:
5 6
Bµi 2: HS nªu yªu cÇu bµi
HS nªu c¸ch t×m thõa sè khi biÕt thõa sè kia vµ tÝch
HS lµm b¶ng líp, b¶ng con
GV cïng nhËn xÐt ch÷a bµi
Bµi 3: HS nªu yªu cÇu bµi
HS nhËn xÐt c¸ch thùc hiÖn d·y tÝnh
HS lµm b¶ng phô trong nhãm
Bµi 4: HS nªu yªu cÇu bµi vµ tãm t¾t bµi
GV chÊm ch÷a bµi
Bµi 5: HS ®o vµ nªu kÕt qu¶ ®o
3 Cñng cè, dÆn dß: (3’)
NhËn xÐt tiÕt häc
DÆn HS vÒ «n bµi