1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án các môn lớp 2 - Trường Tiểu học Thành Sơn - Tuần 6

16 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 451,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động 1: Giới thiệu bài Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập * Baøi 1 - Đọc yêu cầu - Hướng dẫn HS đặt câu hỏi cho phần câu được - Quan sát, suy nghĩ in đậm - Laøm mieäng - GV[r]

Trang 1

Tuần 6 Thứ hai, ngày 27 tháng 9 năm 2010

TẬP ĐỌC. Mẩu giấy vụn

I Mục tiờu:

- Biết nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu chấm, dấu phẩy, giữa cỏc cụm từ Bước đầu biết đọc rừ lời nhõn vật trong bài.

- ND: Phải giữ gỡn trường lớp luụn sạch đẹp (trả lời được CH 1,2,3).HS khỏ giỏi trả lời được

CH 4.

- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường lớp học.

II Đồ dựng dạy và học:- Tranh minh hoạ bài tập đọc.

III Cỏc hoạt động dạy và học:

1 Bài cũ:

2 Dạy và học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Luyện đọc:

a Đọc mẫu: Giỏo viờn đọc mẫu

b Hướng dẫn đọc và phỏt õm từng tiếng khú:

c Đọc từng đoạn

- Luyện đọc đỳng cỏc cõu:

Lớp học rộng rói / sỏng sủa / sạch sẽ / nhưng

khụng biết ai / vứt một mẫu giấy / ngay giữa lối

ra vào //.

Lớp ta hụm nay sạch quỏ! // Thật đỏng khen! //

Nào cỏc em hóy lắng nghe!

d Đọc từng đoạn trong nhúm

e Thi đọc giữa cỏc nhúm

g Đồng thanh cả lớp.

2.3 Tỡm hiểu bài:

- Yờu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1

- Mẩu giấy nằm ở đõu ? Cú dễ thấy khụng ?

- Yờu cầu học sinh đọc thầm đoạn 2

- Cụ giỏo yờu cầu học sinh làm gỡ ?

- Khi cả lớp đang hưởng ứng lời của bạn trai là

mẫu giấy khụng biết núi thỡ chuyện gỡ xảy ra?

- Bạn gỏi nghe thấy mẩu giấy núi gỡ ?

- Đú cú phải là lời của mẩu giấy khụng?

- Vậy đú là lời của ai ?

- Tại sao bạn gỏi núi được như vậy ? (HS khỏ

giỏi)

- Tại sao cụ lại nhắc nhở cỏc em cho rỏc vào

thựng.

2.4 Thi đọc truyện theo vai.

- Tổ chức học sinh đọc theo nhúm

3.Củng cố - Dặn dũ:

- Em thớch nhõn vật nào trong chuyện ? Tại sao?

- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường lớp

- 3 học sinh lờn bảng đọc bài: Mục lục sỏch

- Một học sinh đọc.Cả lớp đọc thầm theo.

- Học sinh nối tiếp đọc từng cõu kết hợp đọc

từ khú: Rộng rói, sỏng sủa, mẩu giấy, sọt rỏc, cười rộ, xỡ xào…….

- 4 học sinh nối tiếp đọc từng đoạn, kết hợp nờu nghĩa từ mới.

- Luyện đọc theo nhúm đụi.

- Cỏc nhúm thi đọc.

- Đọc đồng thanh.

- Đọc đoạn 1

- Mẩu giấy vụn nằm ngay lối ra vào rất dễ thấy.

- Đọc đoạn 2

- Nghe và núi mẫu giấy núi gỡ.

- Một bạn gỏi đứng lờn nhặt mẩu giấy bỏ vào sọt rỏc.

- Cỏc bạn ơi ! Hóy bỏ tụi vào sọt rỏc.

- Đú khụng phải là lời của mẩu giấy.

- Lời của bạn gỏi.

- Vỡ bạn gỏi hiểu được điều cụ giỏo nhắc nhở Học sinh hóy cho rỏc vào thựng.

- Cụ giỏo muốn nhắc nhở cỏc em giữ vệ sinh trường lớp.

- Thực hành theo vai.

- Học sinh trả lời theo cõu hỏi theo suy nghĩ.

Trang 2

học (em làm gì để giữ VS lớp học?).

- Chuẩn bị bài sau.

TOÁN 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 7 + 5

I Mục tiờu:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5 lập được bảng 7 cộng với 1 số.

- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng Biết giải và trình bày bài toán về nhiều hơn.

II Đồ dựng dạy học:- Que tớnh.

III Cỏc hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ:

*Nhận xột và cho điểm học sinh.

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Phộp cộng 7 + 5

- Giỏo viờn nờu bài toỏn SGK.

- 7 que tớnh thờm 5 que tớnh là bao nhiờu que tớnh

- Yờu cầu học sinh nờu cỏch làm của mỡnh.

- Đặt tớnh và thực hiện phộp tớnh.

- Yờu cầu học sinh lờn bảng tự đặt tớnh và tỡm kết

quả.

- Hóy nờu cỏch tớnh.

2.3 Lập bảng cỏc cụng thức 7 cộng với một số và

học thuộc.

- Học sinh sử dụng que tớnh để tỡm kết quả cỏc

phộp tớnh trong phần bài học.

2.4 Luyện tập - Thực hành.

Bài 1: Giỏo viờn nờu đề

- Yờu cầu học sinh tự làm bài ghi kết quả.

Bài 2: Giỏo viờn nờu đề toỏn

* Giỏo viờn nhận xột, củng cố bảng cộng 7 cộng với

1số.

Bài 4:

Túm tắt

Em :…………7 tuổi

Anh hơn em : 5 tuổi

Anh :……… ? tuổi

Bài 3: (HS khá giỏi) Học sinh nờu yờu cầu bài

- Yờu cầu học sinh so sỏnh kết quả của 7 + 8 và 7 + 3

+ 5

3 Củng cố - Dặn dũ:* Nhận xột tiết học

- HS: Làm bài 3

- Nghe và phõn tớch đề toỏn.

- Học sinh sử dụng que tớnh để tỡm kết quả

- HS nêu kq và cách làm của mình.

- Đặt tớnh: 7 5 12

- 3 học sinh: Viết 7 rồi viết 5 xuống dưới rồi thẳng cột với 7 viết dấu + kẻ vạch ngang.

- 7 cộng với 5 bằng 12 Viết 2 vào cột đơn vị thẳng cột với 7 và 5 Viết 1 vào cột chục

- Thao tỏc que tớnh

- Học sinh nối tiếp nhau đọc kết quả.

- Thi học thuộc cụng thức.

- Học sinh thảo luận nhóm đôi, nêu kq.

- Cả lớp nhận xột

- Cả lớp làm vào b/c 1 số em nêu cách tính

và kq: 11; 15; 16; 14; 10

- 1 Học sinh đọc đề

- 1 em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở.

Bài giải

Tuổi của anh là: 7 + 5 = 12 (tuổi)

ĐS: 12 tuổi

- Nối tiếp nêu kq.

- Rỳt ra kết luận: Khi biết 7 + 8 = 15 cú thể viết ngay 7 + 3 + 5 = 15

- 1 học sinh lờn bảng đọc cụng thức 7 cộng với một số

Thứ ba, ngày 28 tháng 9 năm 2010

I Mục tiờu:

+

Trang 3

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5.

- Biết giải bài toán nhiều hơn theo tóm tắt bàng sơ đồ đoạn thẳng.

- II Đồ dựng dạy học:- Que tớnh

III Cỏc hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Nhận xột và cho điểm học sinh

2 Dạy - học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Giới thiệu phộp cộng 47 + 5

Giỏo viờn nờu bài toỏn SGK:

- Y/c HS nêu kq.

- GV chọn cách tính hợp lí nhất giới thiệu với hs.

- Yờu cầu một học sinh lờn bảng và thực hiện phộp

cộng trờn

Hỏi: Đặt tớnh như thế nào?

- Thực hiện tớnh như thế nào?

- 2.3 Luyện tập - Thực hành.

Bài 1: (Cột 1,2,3) Tính

Yờu cầu học sinh làm vào SGK

- Gọi học sinh nờu cỏch tớnh

* Giỏo viờn nhận xột

Bài 3: Vẽ sơ đồ bài toỏn lờn bảng

- Yờu cầu học sinh nhỡn sơ đồ trả lời

- Đoạn thẳng CD dài bao nhiờu cm?

- Đoạn thẳng AB dài như thế nào so với đoạn thẳng

CD

- Một học sinh đọc đề toỏn

- Một học sinh giải bài toỏn

Bài 2: (HS khá giỏi)

Yờu cầu học sinh nờu đề bài

* Giỏo viờn nhận xột

2.4 Củng cố - Dặn dũ:

Dặn dũ: Bài sau: 47 + 25

- Đọc bảng 7 cộng với 1 số.

- Lắng nghe phõn tớch đề

- Thực hiện phộp tớnh cộng bằng cách thao tác trên que tính, nêu kq: 52.

- Nêu cách tính.

- Lắng nghe.

- Thực hiện phộp cộng: 47 + 5 52

- Viết 47 rồi viết 5 xuống dưới thẳng cột với 7 viết dấu cộng và kẻ vạch ngang

- Tớnh từ phải sang trỏi: 7 cộng 5 bằng 12 Viết

2 thẳng cột với 7 và 5, nhớ 1 4 thờm 1 bằng 5 viết 5 thẳng cột với 4

Vậy 47 + 5 = 52

- 3 học sinh nhắc( Hậu,Tuấn, Đan)

- Học sinh làm bài vào b/c.(Chú ý em Hậu)

- 1 số HS nêu cách tính và kq:

21; 32; 43; 76; 20; 32

- 3, 4 học sinh nờu lại

- Đoạn thẳng CD dài 17 cm

- Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD là 8 cm

- 1 em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở.

Bài giải

Đoạn thẳng AB dài là: 17 + 8 = 25 (cm) ĐS: 25 cm

- Viết số thớch hợp vào ụ trống

- HS làm vào giấy nháp, nêu kq.

- HS nờu cỏch đặt tớnh và thực hiện phộp tớnh

47 + 5

Kể chuyện Mẩu giấy vụn

I Mục tiờu:

- Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện: mẩu giấy vụn.

- HS khá giỏi: Biết phân vai dựng lại câu chuyện.

II Đồ dựng dạy và học: Tranh minh hoạ cõu chuyện theo SGK

III Cỏc hoạt động dạy và học.

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy - học bài mới:

- 3 học sinh nối tiếp kể lại cõu chuyện Chiếc bỳt mực

Trang 4

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Hướng dẫn kể từng đoạn cõu chuyện.

Bước 1: Kể trong nhúm

Bước 2: Kể trước lớp.

- Cỏc nhúm cử đại diện lờn trỡnh bày trước lớp

- Học sinh kể giỏo viờn đặt cõu hỏi gợi ý

Tranh 1:

- Cụ giỏo đang chỉ cho học sinh thấy gỡ?

- Mẩu giấy vụn nằm ở đõu ?

- Sau đú cụ núi gỡ học sinh ?

- Cụ yờu cầu cả lớp làm gỡ ?

Tranh 2:

- Cả lớp núi gỡ?

- Bạn trai đứng lờn làm gỡ?

2.3 Kể lại toàn bộ cõu chuyện (HS khá giỏi)

- Kể hỡnh thức phõn vai

3 Củng cố - Dặn dũ:

- Nêu ý nghĩa câu chuyện.

Giỏo viờn tổng kết giờ học

- HS chia nhúm dựa vào tranh minh hoạ và kể lại từng đoạn truyện trong nhúm của mỡnh

- Mẩu giấy vụn

- Nằm ngay giữa lối ra vào

- Cụ núi: Lớp ta hụm nay sạch sẽ quỏ! Thật đỏng khen! Nhưng cỏc em cú thấy mẩu giấy đang nằm giữa lối đi khụng ?

- Cả lớp xem giấy vụn núi gỡ?

- Thưa cụ! Mẩu giấy vụn núi gỡ ạ ?

- HS phân vai kể lại câu chuyện

- Khuyờn chỳng ta phải biết giữ gỡn vệ sinh trường học

.CHÍNH TẢ: mẩu giấy vụn

I Mục tiờu:

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nhân vật trong bài.

- Làm được BT 2(a,b) và BT 3.

II Đồ dựng dạy học: Bảng phụ ghi rừ cỏc nội dung bài tập chớnh tả

III Cỏc hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xột cho điểm học sinh

2 Dạy học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Hướng dẫn viết bài

a Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- Giỏo viờn đọc lần 1 đoạn cần viết

- Đoạn văn này trớch trong bài tập đọc nào ?

b Hướng dẫn cỏch trỡnh bày.

- Đoạn văn này cú mấy cõu ?

- Cỏch viết hoa chữ đầu cõu và đầu đoạn văn

c Hướng dẫn viết từ khú.

d Viết chớnh tả.

e Soỏt lỗi.

f Chấm bài.

2.3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2:(a,b) HS khá giỏi làm thêm c.

- Cả lớp và giỏo viờn nhận xột

Bài 3

- Gọi 2 học sinh lờn bảng làm - cả lớp vào vở.

- Gọi học sinh đọc cỏc từ trờn bảng

- Giỏo viờn và học sinh nhận xột

3.Củng cố - Dặn dũ: Chuẩn bị bài sau

- HS viết bảng con cỏc từ: Tỡm kiếm, mỉm cười, chen chỳc, lỡ hẹn, gừ kẻng.

- Học sinh theo dừi – 1 HS đọc lại

- Mẩu giấy vụn

- Cú 6 cõu

- Viết hoa

- HS viết bảng con: mẩu giấy, nhặt, sọt rỏc.

- Học sinh đọc thầm từng cõu, nhớ lại viết

- Học sinh đổi vở sửa bài

- Điền vào chỗ trống: Ai hay ay ?

- Cả lớp làm vào vở.

- 3 học sinh đọc kết quả

a mỏi nhà, mỏy cày b thớnh tai, giơ tay

c chải túc, nước chảy

- Học sinh đọc thầm bài 3

- 2 học sinh lờn bảng - cả lớp vào vở.

- Học sinh đọc kết quả: ngó ba đường, ba ngả đường Vẽ tranh, cú vẻ

- Mỏi nhà, mỏy cày, giơ tay, thớnh tai, nước chảy

Trang 5

ĐẠO ĐỨC GỌN GÀNG, NGĂN NẮP (T2)

I Mục tiờu:

- Biết cần phải giữ gìn gọn gàng ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi ntn

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn gọn gàng ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi.

- Sống gọn gàng ngăn nắp sạch sẽ, góp phần làm sạch đẹp môi trường.

- HS khá giỏi: Tự giác thực hiện giữ gìn gọn gàng ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi.

II Tài liệu và phương tiện:Bộ tranh thảo luận nhúm

- Vở bài tập đạo đức

III Cỏc hoạt động dạy và học:

1 Kieồm tra

2 Baứi mụựi.

Hoaùt ủoọng 1: ẹoựng vai theo caực tỡnh huoỏng.

Gv chia nhoựm hs vaứ giao nhieọm vuù caực nhoựm.

- Gv keỏt luaọn

Hoaùt ủoọng 2: Tửù lieõn heọ.

- Gv yeõu caàu hs giụ tay theo 3 mửực ủoọ a,b,c

- Gv ghi leõn baỷng soỏ lieọu vửứa thu ủửụùc

* Keỏt luaọn

- GD HS Sống gọn gàng ngăn nắp sạch sẽ, góp

phần làm sạch đẹp môi trường.

Hoaùt ủoọng cuoỏi: Cuỷng coỏ – daởn doứ.

Hs chuaồn bũ baứi: “ Chaờm laứm vieọc nhaứ “.

- Em haừy neõu ớch lụùi cuỷa vieọc soỏng goùn gaứng, ngaờn naộp.

- Hs laứm vieọc theo nhoựm.

- 3 nhoựm ủaùi dieọn cho 3 TH leõn ủoựng vai  caực nhoựm khaực nhaọn xeựt.

- Hs so saựnh soỏ lieọu giửừa caực nhoựm

Thứ tư, ngày 29 tháng 9 năm 2010

I Mục tiờu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng chậm rãi

- Hiểu nội dung: Ngôi trường mới rất đẹp, các bạn HS tự hào về ngôi trường và yêu quý thầy cô bạn bè (trả lời được CH 1,2).

- HS khá giỏi trả lời được CH 3

II Đồ dựng dạy học:- Tranh minh hoạ

- Bảng phụ ghi sẵn cõu cần luyện đọc

III Cỏc hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ:

* Giỏo viờn nhận xột ghi điểm

2.Dạy học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Luyện đọc:

a Đọc mẫu:

- Giỏo viờn đọc mẫu

b Đọc từng cõu kết hợp giải nghĩa từ, phỏt õm tiếng

khú.

- Yờu cầu học sinh đọc từng cõu

c Luyện đọc đoạn trước lớp

- Giỏo viờn hướng dẫn đọc cõu dài cõu khú đọc:

Nhỡn từ xa/những mảnh tường vàng/ ngúi đỏ/ như

- 1 HS đọc bài: Mẩu giấy vụn.

- 1 học sinh đọc lại cả bài

- Học sinh đọc nối tiếp từng cõu kết hợp phỏt õm

tiếng khú: Ngụi trường, xõy trờn nền, lợp lỏ, tường vàng, bỡ ngỡ, xoay đầu, rung động.

- 3 học sinh nối tiếp nhau đọc

Trang 6

những cỏnh hoa lấp lú trong cõy”

Em bước vào lớp/ vừa bỡ ngỡ/ vừa thấy quen thõn

d Luyện đọc đoạn trong nhúm

e Thi đọc giữa cỏc nhúm

g Học sinh đọc đồng thanh đoạn 4

2.3 Tỡm hiểu bài:

- Đoạn văn nào trong cõu tả ngụi trường từ xa

- Đoạn văn nào trong bài tả lớp học

- Cảnh vật trong lớp được miờu tả như thế nào?

- Đoạn văn nào tả cảm xỳc của bạn học sinh dưới

mỏi trường mới ?

- Tỡm những từ ngữ tả vẻ đẹp của ngụi trường ?

- Dưới mỏi trường mới bạn học sinh thấy cú những

gỡ mới

- Theo em, bạn học sinh cú yờu ngụi trường của

mỡnh khụng ? Vỡ sao em biết điều đú (HS khá giỏi)

* Củng cố - Dặn dũ: * Nhận xột tiết học.

Chuẩn bị bài sau.

- Lần lượt học sinh trong nhúm đọc

- Các nhóm thi đọc.

- Cả lớp đọc đoạn 4

- Trường mới…………trồng cõy

- Tường vụi trắng thơm tho….nắng thu

- Đoạn văn cuối

- Những mảnh tường vàng ngúi đỏ như những cỏnh hoa lấp lú trong cõy

- Tiếng trống rung động kộo dài Tiếng cụ giỏo .Bỳt chỡ, thước kẻ cũng đỏng yờu hơn

- Bạn rất yờu trường của mỡnh vỡ bạn đó thấy được vẻ đẹp của ngụi trường mới.Thấy mọi vật, mọi người đều gắn bú, đỏng yờu

I Mục tiờu:

- Biết thực hiện phépcộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 25.

- Biết giải và trình bày bài giải bài toán bằng 1 phép cộng.

II Đồ dựng dạy học:- Que tớnh

III Cỏc hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xột cho điểm:

2 Dạy học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Giới thiệu phộp cộng: 47 + 25

- GV Nờu bài toỏn SGK.

- Yờu cầu học sinh sử dụng que tớnh để tỡm kq

Hỏi: 47 que tớnh thờm 25 que tớnh là bao nhiờu que

tớnh?

- Yờu cầu học sinh nờu cỏch làm?

- HD Đặt tớnh và thực hiện phộp tớnh

- Một học sinh lờn bảng đặt tớnh và thực hiện phộp

tớnh

- Nờu cỏch đặt tớnh:

- Nờu cỏch tớnh

- Yờu cầu 3 học sinh nhắc lại cỏch đặt tớnh và thực

hiện phộp tớnh

2.3 Luyện tập - Thực hành:

Bài 1 (cột 1,2,3)

* Nhận xột cho điểm

Bài 2 a, b, d, e.:

- Gọi học sinh lờn đọc yờu cầu của bài

Hỏi: Một phộp tớnh làm đỳng là một phộp tớnh như

- 2 học sinh đọc thuộc cụng thức 7 cộng với một số

- Nghe và phõn tớch đề toỏn

- Thao tỏc trờn que tớnh và nêu kq: 72

- 47 thờm 25 là 72 que tớnh

- Nờu cỏch đếm

- Đặt tớnh và thực hiện: 47 + 25 72

- Viết 47 rồi viết 25 dưới 47 sao cho 5 thẳng cột với 7, 2 thẳng cột với 4 Viết dấu + và kẻ vạch ngang

- Thực hiện tớnh từ phải sang trỏi: 7 cộng với 5 bằng 12 Viết 2 thẳng cột với 7 và 5 nhớ 1, 4 cộng với 2 bằng 6, 6 thờm 1 bằng 7 viết 7 thẳng cột với 4 và 2.Vậy 47 cộng 25 bằng 72

- Học sinh nhắc lại

- Thảo luận nhóm đôi, nêu cách tính và kq:

41; 81; 73; 45; 74; 46

- Học sinh tính nhẩm.( chú ý em Hậu, Tuấn)

- Học sinh nối tiếp nhau ghi kết quả theo thứ tự:

a, Đ; b, S; d, Đ; e, S

Trang 7

thế nào?

Bài 3: Yờu cầu học sinh đọc đề sau đú 1 em lên

bảng làm, cả lớp làm bài vào vở

Túm tắt

Nữ: 27 người

Nam: 18 người

Cả đội……….người

Bài 4: (HS khá giỏi)

- Điền số nào vào ụ trống ? Tại sao?

3 Củng cố - Dặn dũ: Nhận xột tiết học:

Bài sau: Luyện tập

- Là phộp tớnh đặt tớnh đỳng (thẳng cột) kết quả tớnh cũng đỳng

- Ghi túm tắt và trỡnh bày bài giải

Bài giải

Đội đú cú là: 27 + 18 = 45 (người)

ĐS: 45 người

- Điền số thớch hợp vào ụ trống

- 1 học sinh đọc đề bài HS tự làm bài.

- Điền 7 vỡ 7 + 5 bằng 12 Viết 2 nhớ 1

- Điền 6 vỡ 7 + 6 bằng 13 Viết 3 nhớ 1

- HS nờu lại cỏch đặt tớnh và thực hiện phộp tớnh

47 + 25

I Mục tiờu:

- - Viết đúng chữ hoa Đ, chữ Đẹp và câu ứng dụng: Đẹp trường đẹp lớp.

- Giáo dục ý thức giữ gìn trường lớp luôn sạch đẹp.

II Đồ dựng dạy học:- Bảng phụ ghi sẵn khung chữ

- Chữ Đ hoa đặt trong khung chữ

III Cỏc hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới

2.2 Hướng dẫn viết chữ hoa Đ.

a Quan sỏt chữ mẫu và quy trỡnh viết:

- Treo mẫu chữ và hỏi chữ Đ hoa gần giống chữ

nào đó học?

- Yờu cầu học sinh nờu lại cấu tạo quy trỡnh viết chữ

Đ hoa nờu cỏch viết nột ngang cho chữ Đ hoa

b Viết bảng.

- Yờu cầu học sinh viết chữ Đ hoa vào trong khụng

trung rồi viết vào bảng

2.3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- Cụm từ cú ý khuyờn cỏc em giữ trường lớp sạch

đẹp

b Quan sỏt nhận xột cỏch viết

c Viết bảng

2.4 Hướng dẫn viết vào vở tập viết

3 Củng cố - Dặn dũ:

- Chấm một số vở Nhận xột

- Để thực hiện đẹp trường đẹp lớp em cần làm

gì?

- Dặn: Hoàn thành bài tập viết

- Kiểm tra viết bảng chữ D, chữ Dõn cụm từ Dõn giàu nước mạnh

- Giống chữ D nhưng khỏc cú thờm nột ngang

- Học sinh trả lời

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc: Đẹp trường, đẹp lớp

- Chữ đ, l cao 5 ly

đ, p cao 2 ly cũn lại 1 ly

- Viết bảng

- HS viết vào vở.

Mĩ thuật Vẽ trang trí

màu sắc, cách vẽ màu vào hình có sẵn

I/ Mục tiêu

- Biết thêm 3 màu mới do các cặp màu cơ bản pha trộn với nhau: Da cam, xanh lá cây, tím.

- Biết cách sử dụng các màu đã học vẽ được màu vào hình có sẵn.

- HS khá giỏi: Biết chọn màu, vẽ màu phù hợp, màu tô đều, gọn trong hình.

II/ Chuẩn bị : - Bảng màu cơ bản và 3 màu mới do các cặp màu cơ bản pha trộn.

- Bút chì, tẩy, màu sáp.

Trang 8

III/ Hoạt động dạy - học

1.Kiểm tra đồ dùng - Kiểm tra đồ dùng học vẽ,

2.Bài mới

Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét

* Gợi ý để học sinh nhận ra các màu:

*Y/c h/s tìm các màu trên ở hộp chì màu,sáp màu

*Giới thiệu hình minh hoạ rồi gợi ý để h/s thấy:

+ Màu da cam do màu đỏ pha với màu vàng.

+ Màu tím do màu đỏ pha với màu lam.

+ Màu xanh lá cây do màu lam pha với màu vàng

Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ màu:

- Giáo viên yêu cầu học sinh xem hình vẽ:

- Gợi ý h/s cách vẽ màu: Em bé, con gà, hoa cúc và nền

tranh.- Giáo viên nhắc học sinh chọn màu khác nhau

và vẽ màu tươi vui, rực rỡ,có đậm,nhạt

Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành:

- Giáo viên gợi ý học sinh chọn màu và vẽ màu.

- Q/sát từng bàn để giúp đỡ những HS còn l/túng.

Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá.

*Hướng dẫn học sinh nhận xét về:

+ Màu sắc, Cách vẽ màu.

*Gợi ý học sinh tìm ra bài vẽ màu đẹp.

* Dặn dò - Sưu tầm tranh thiếu nhi.

+ HS quan sát tranh và trả lời:

+ Màu đỏ,màu vàng, màu lam.

+ Màu da cam, màu tím, màu xanh lá cây + Học sinh nhận ra các hình:

+ Em bé, con gà trống, bông hoa cúc

Đây là bức tranh phỏng theo tranh dân gian Đông Hồ (Bắc Ninh)

+ Tranh có tên là: Vinh hoa.

+ Bài tập: Vẽ màu vào hình có sẵn trong

Vở tập vẽ 2.

- Trình bày sản phẩm.

Thứ năm, ngày 30 tháng 9 năm 2010

TOÁN LUYỆN TẬP

I Mục tiờu:

- Thuộc bảng 7 cộng với 1 số, biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5;

47 + 25.

- Biết giải bài toán theo tóm tắt với 1 phép tính cộng.

II Đồ dựng dạy học: Nội dung bài tập 4 viết trờn bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1.Kiểm bài cũ:

2.Bài mới

a Giới thiệu bài:

b Luyện tập:

Bài 1: Tính nhẩm

- Củng cố bảng cộng 7 cộng với 1 số.

Bài 2: (cột 1,3,4) Đặt tính rồi tính

- Gọi học sinh nờu cỏch đặt tớnh và cỏch tớnh

Bài 3: Yờu cầu học sinh dựa vào túm tắt để đặt bài

toỏn trước khi giải

Bài 4:(dòng 2)

Hỏi: Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ?

- Để điền dấu đỳng trước tiờn ta phải làm gỡ?

Bài 5: (HS khá giỏi)

Hỏi: Những số nào cú thể điền vào chỗ trống ?

- Yờu cầu học sinh làm bài

- 1 HS đọc bảng 7 cộng với 1 số.

- Thảo luận nhóm đôi sau đó nối tiếp nêu kq.

- Thực hiện vào b/c nêu cách tính và kq: 52; 41; 76

- Học sinh nờu bài toán

- 1 em làm BP, cả lớp làm vào vở.

Bài giải

Cả 2 thỳng cú là: 28 + 37 = 65 (quả)

ĐS: 65 quả

- Điền dấu > < = vào chỗ thớch hợp

- Thực hiện phộp tớnh sau đú so sỏnh kq

- Đọc đề bài

- Đú là: 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 , 23, 24

- Học sinh làm bài và trả lời Cỏc phộp tớnh: 27 - 5 = 22 ; 19 + 4 = 23 ;

Trang 9

3 Củng cố - Dặn dũ:

HS nhắc lại cỏch đặt tớnh và cỏch thực hiện tớnh.

* Tổng kết tiết học.

17 + 4 = 21

LUYỆN TỪ VÀ CÂU: Câu kể Ai là gì? Khẳng định, phủ định.

Từ ngữ về đồ dùng học tập.

I Mục tiêu:

- Biết đặt câu hỏi cho bộ phận câu đã xác định , đặt được câu phủ định theo mẫu

- Tìm được 1 số từ ngữ chỉ đồ dùng học tập ẩn trong tranh và cho biết đồ vật ấy dùng để làm gì.

II Đồ dùng dạy học :- Baỷng phuù,tranh minh hoùa:

III Hoạt động dạy học:

1 Kieồm tra baứi cuừ:

2 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi

Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón laứm baứi taọp

* Baứi 1

- Hửụựng daón HS ủaởt caõu hoỷi cho phaàn caõu ủửụùc

in ủaọm

- GV nhaọn xeựt, choỏt yự

* Baứi 2

- Hửụựng daón HS tỡm caực caựch noựi khaực nhau

nhửng coự nghúa gioỏng nhau vụựi caõu ủaừ cho

- Toồ chửực caực nhoựm thaỷo luaọn

- Goùi moọt soỏ HS trỡnh baứy

- GV nhaọn xeựt, keỏt luaọn

* Baứi 3

- Yeõu caàu HS tỡm caực ủoà vaọt aồn trong tranh, neõu

taực duùng cuỷa tửứng ủoà vaọt

- Toồ chửực caực nhoựm thi ủua

- GV nhaọn xeựt, choỏt yự

Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ daởn doứ.

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc – Tuyeõn dửụng.

- Veà nhaứ laứm baứi taọp

- 2 HS leõn baỷng laứm baứi taọp veà nhaứ

- ẹoùc yeõu caàu

- Quan saựt, suy nghú

- Laứm mieọng

- ẹoùc yeõu caàu

- Hoaùt ủoọng theo nhoựm

- ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy

- ẹoùc ủeà, laứm mieọng

TNXH TIấU HOÁ THỨC ĂN

I Mục tiờu:

- Nói sơ lược về sự biến đổi thức ăn ở miệng, dạ dày, ruột non, ruột già.

- Có ý thức ăn chậm, nhai kĩ.

- Không nhịn đi đại tiện và đi đại tiện đúng nơi quy định, bỏ giấy lau vào đúng chỗ để giữ vệ sinh môi trường

- HS khá giỏi: Giải thích được tại sao cần ăn chậm, nhai kĩ và không chạy nhảy sau khi ăn

II Đồ dựng dạy học:Mụ hỡnh (hoạt tranh vẽ) cơ quan tiờu hoỏ

III Cỏc hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1: Sự tiờu hoỏ thức ăn ở miệng và dạ dạy

- Phỏt cho mỗi học sinh 1 cỏi kẹo và yờu cầu

- Học sinh nhai kẹo rồi nuốt sau đú thảo luận nhúm - Thực hành nhai kẹo

Trang 10

cỏc cõu hỏi sau:

- Khi ta ăn răng lưỡi và nước bọt làm nhiệm vụ gỡ?

- Vào đến dạ dày thức ăn được tiờu hoỏ như thế nào?

- GV bổ sung ý kiến của học sinh và kết luận

Hoạt động 2: Sự tiờu hoỏ thức ăn giữa ruột non và

ruột già.

- Yờu cầu học sinh đọc phần thụng tin (trang 15)

- Vào đến ruột non thức ăn tiếp tục được biến đổi

thành gỡ?

- Phần chất bổ của thức ăn được đưa đi đõu?

- Phần chất bó được đưa đi đõu?

- Sau đú chất bó biến thành phõn đưa qua hậu mụn

Kết luận:

Hoạt động 3: Liờn hệ thực tế

- Chỳng ta nờn làm gỡ và khụng nờn làm gỡ để giỳp

cho sự tiờu hoỏ được dễ dàng

- Tại sao chỳng ta nờn ăn chậm nhai kỹ?

- Tại sao chỳng ta khụng nờn chạy nhảy sau khi ăn

- Tại sao chỳng ta đi đại tiện hằng ngày

- Giỏo viờn nhắc: Không nhịn đi đại tiện và đi đại

tiện đúng nơi quy định, bỏ giấy lau vào đúng chỗ

để giữ vệ sinh môi trường

* Dặn dũ: Về nhà xem lại bài

- Răng nghiền thức ăn

- Lưỡi đảo thức ăn

- Nước bọt làm mềm thức ăn

- Vào đến dạ dày thức ăn tiếp tục được trào trộn

- Học sinh đọc thụng tin

- Thức ăn được biến thành chất bổ dưỡng

- Thấm qua thành ruột non vào mỏu để nuụi cơ thể

- Đưa xuống ruột già

- Chất bó biến thành phõn rồi được đưa ra ngoài (qua hậu mụn)

- Học sinh thảo luận nhúm đụi

- Ăn chậm nhai kỹ để thức ăn được nghiền nỏt tốt hơn

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

Thứ sáu, ngày 1 tháng 10 năm 2010

TẬP LÀM VĂN: KHẲNG ĐỊNH, PHỦ ĐỊNH

LUYỆN TẬP VỀ MỤC LỤC SÁCH

I Mục tiờu:

- Biết trả lời và đặt câu hỏi theo mẫu khẳng định, phủ định.

- Biết đọc và ghi lại được thông tin từ mục lục sách.

II Đồ dựng dạy học:- Bảng phụ viết cỏc cõu mẫu 1, 2

- Mỗi học sinh chuẩn bị 1 tập truyện thiếu nhi

III Cỏc hoạt động dạy học.

1 Bài cũ:

* Giỏo viờn nhận xột – ghi điểm

2 Dạy học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: ( Làm miệng)

- Gọi học sinh đọc yờu cầu của bài

- Một học sinh đọc mẫu

Hỏi: Cõu trả lời nào thể hiện sự đồng ý?

- Cõu trả lời nào thể hiện sự khụng đồng ý?

- Gọi 3 học sinh thực hành cõu hỏi a

- Chia mỗi nhúm 3 em thực hành trong nhúm cỏc cõu

hỏi cũn lại

- Thi hỏi đỏp giữa cỏc nhúm

Bài 2:

- Gọi 1 học sinh đọc đề

- Gọi học sinh đọc mẫu

- Học sinh đọc 3 cõu theo mẫu

- Cả lớp nghe và nhận xột

- HS: Đọc mục lục tuần 6

- Trả lời 2 cỏch theo mẫu

- Đọc mẫu

- Cú em rất thớch đọc thơ

- Khụng, em khụng thớch

- Bạn cú đi xem phim khụng?

- Cú tớ rất thớch đi xem phim

- Khụng tớ khụng thớch đi xem phim

- Đọc đề bài

- Ba học sinh mỗi em đọc 1 cõu

- 3 học sinh đặt 3 cõu theo mẫu

- Quyển truyện này khụng hay đõu /

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w