Mục tiêu: - KT: HS nắm được trường hợp bằng nhau g.c.g của hai tam giác, biết vận dụng trường hợp góc-cạnh-góc để suy ra hai trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.. - TĐ: Bước đầu [r]
Trang 1Giáo án Hình Học Năm học 2010 - 2011
Chu Thị Hoan GV Trường THCS Dương Đức
Ngày dạy: 3/12/2010
Tiết 28
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA HAI TAM GIÁC: GểC – CẠNH – GểC.
A Mục tiờu:
- KT: HS nắm được trường hợp bằng nhau g.c.g của hai tam giỏc, biết vận dụng trường hợp gúc-cạnh-gúc
để suy ra hai trường hợp bằng nhau của hai tam giỏc vuụng
- KN: Biết vẽ 1 tam giỏc biết 1 cạnh và 2 gúc kề với cạnh đú
- TĐ: Bước đầu sử dụng trường hợp bằng nhau gúc-cạnh-gúc suy ra cỏc cạnh tương ứng, cỏc gúc tương ứng bằng nhau
- TT: Vận dụng t/h bằng nhau của hai tam giỏc để chứng minh hai tam giỏc bằng nhau, CM hai đoạn thẳng bằng nhau, hai gúc bằng nhau, đoạn thẳng song song, đường thẳng vuụng gúc
B Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, thước đo gúc, com pa, bảng phụ bài tập.
- HS: Thước đo gúc, thước thẳng, ờke, com pa
C.Tiến trỡnh dạy học:
I Ổn định lớp (1p)
II Kiểm tra bài cũ (5’)
- Phỏt biểu trường hợp bằng nhau thứ nhất cạnh-cạnh-cạnh và trường hợp bằng nhau thứ 2 cạnh-gúc-cạnh của hai tam giỏc
III Luyện tập (32p)
HĐ1: Vẽ tam giỏc biết 1 cạnh và 2 gúc kề (8’)
BT 1: Vẽ ABC biết BC = 4 cm, B 600,
C 400
? Hóy nờu cỏch vẽ
- HS: + Vẽ BC = 4 cm
+ Trờn nửa mặt phẳng bờ BC vẽ
xBC 600; yCB400
+ Bx cắt Cy tại A ABC
? Y/c 1 học sinh lờn bảng vẽ
- GV: Khi ta núi một cạnh và 2 gúc kề thỡ ta hiểu
2 gúc này ở vị trớ kề cạnh đú
? Tỡm 2 gúc kề cạnh AC
- HS: Gúc A và gúc C
- GV treo bảng phụ:
BT 2: a) Vẽ A'B'C' biết B'C' = 4 cm
B' 60 0, C' 40 0
b) Kiểm nghiệm: AB = A'B'
c) So sỏnh ABC, A'B'C'
BC B'C', B 'B , AB A'B'
Kết luận gỡ về ABC và A'B'C'
- GV: Bằng cỏch đo và dựa vào bài toỏn 2 ta kl 2
tam giỏc đú bằng nhau theo trường hợp khỏc
mục 2
- Treo bảng phụ:
? Hóy xột ABC, A'B'C' và cho biết
B 'B , BC B'C', CAC'
a) Bài toỏn 1 : SGK
600 400 600 400
b) Chỳ ý: Gúc B, gúc C là 2 gúc kề cạnh BC
Bài toỏn 2:
a) AB = A'B'
b) BC = B'C', B = 'B , AB = A'B'
=> ABC = A'B'C' (c.g.c)
2 Trường hợp bằng nhau gúc-cạnh-gúc
(8’)
* Nếu ABC và A'B'C' cú:
Lop7.net
Trang 2Giáo án Hình Học Năm học 2010 - 2011
Chu Thị Hoan GV Trường THCS Dương Đức
- HS dựa vào 2 bài toỏn trờn để trả lời
- GV: Nếu ABC, A'B'C' thoả món 3 điều kiện
đú thỡ ta thừa nhận 2 tam giỏc đú bằng nhau
? Hóy phỏt biểu tớnh chất thừa nhận đú
- HS: Nếu 1 cạnh và 2 gúc kề của tam giỏc này
bằng 1 cạnh và 2 gúc kề của tam giỏc kia thỡ 2
tam giỏc bằng nhau
- Treo bảng phụ:
a) Nếu MN = HI, để MNE = HIK thỡ ta cần
phải thờm cú điều kiện gỡ.(theo trường hợp 3)
-HS: M H, N I
b) ABC và MIK cú:
B 69 ,0 I 690
BC = 3 cm, IK = 3 cm
C 72 ,0 K 730
Hai tam giỏc trờn cú bằng nhau khụng?
-HS: - Khụng
- GV chốt: để 2 bằng nhau theo trường hợp
gúc-cạnh-gúc cần lưu ý hai cặp gúc bằng nhau
phải kề hai cặp cạnh bằng nhau
- Treo bảng phụ ?2, thụng bỏo nhiệm vụ, phỏt
phiếu học tập
- HS làm việc theo nhúm
- đại diện 1 nhúm lờn điền bảng
- GV tổ chức thống nhất kết quả
? quan sỏt hỡnh 96 hai tam giỏc vuụng luụn cú
sẵn ĐK nào
- HS: hai gúc vuụng bằng nhau
? Vậy để 2 tam giỏc vuụng bằng nhau thỡ ta chỉ
cần đk gỡ?
- HS: 1 cạnh gúc vuụng và 1 gúc nhọn kề cạnh ấy
của tam giỏc vuụng này bằng 2 tam giỏc
vuụng bằng nhau
Đú là nội dung hệ quả 1
- HS phỏt biểu lại HQ 1
- Treo bảng phụ hỡnh 97
? Hỡnh vẽ cho điều gỡ
?Dự đoỏn ABC, DEF
GV hướng dẫn hs CM bài toỏn
Củng cố: (7’)
- Phỏt biểu trường hợp bằng nhau
cạnh-gúc-cạnh
- Phỏt biểu 2 hệ quả của trường hợp này
? làm bài tập 33, 34a (SGK-123)
Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Học kĩ bài
- Làm bài tập 34; 35;36; 37; 38 ( SGK-123)
B = 'B , BC = B'C', 'C C
thỡ ABC = A'B'C'
* Tớnh chất: (SGK)
Hỡnh 94: ABD = CDB (g.c.g) Hỡnh 95: EFO = GHO (g.c.g) Hỡnh 96: ABC = EDF (g.c.g)
3 Hệ quả (14’)
a) Hệ quả 1: SGK
ABC, A 900; HIK, H 900
AB = HI, B I ABC = HIK b) Bài toỏn
GT
ABC: A 900
DEF: D 900
BC = EF, B E
KL ABC = DEF CM:
* Hệ quả2: SGK
?2
B
A
D
E
C
F
Lop7.net