Giới thiệu bài: ghi đầu bài b.Hướng dẫn tô chữ hoa: - Giáo viên lần lượt hướng dẫn cách tô các - Học sinh quan sát trên bảng phụ.... - Quan sát sự hướng dẫn của giáo - Giáo viên dùng que[r]
Trang 1Tuần 30: Thứ 2: Ngày soạn:9/4/2010
Ngày dạy: 12/4/2010
ĐẠO ĐỨC: BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG (T1)
I Mục tiêu :
-Kể đươc một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con người
-Nêu một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
II Chuẩn bị :
- Vở BTĐĐ1
- Bài hát “ Ra chơi vườn hoa ” ( Văn Tấn )
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ :
-Em cần nói lời chào hỏi và tạm biệt khi
nào ?
-Biết chào hỏi , tạm biệt đúng lúc , đúng
cách thể hiện điều gì ?
Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
Hoạt động 1 : Quan sát cây và hoa
-Cho Học sinh ra sân quan sát cây và hoa ở
sân trường , Giáo viên đặt câu hỏi
+ Cây và hoa ở sân trường như thế nào ?
Được ra chơi ở sân trường có bóng cây và
vườn hoa như thế em có thích không ?
+ Để sân trường và vườn trường luôn xinh
đẹp, mát mẻ, em cần làm gì ?
* GV kết luận : Cây và hoa làm cuộc sống
thêm đẹp , không khí trong lành ,mát mẻ
Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và hoa
Các em có quyền được sống trong môi
trường trong lành , an toàn Các em cần
chăm sóc bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
.Hoạt động 2 : Học sinh làm BT1
- Cho Học sinh quan sát tranh Bt1
+ Các bạn nhỏ đang làm gì ?
+ Những việc đó có tác dụng gì ?
+ Em có thể làm như các bạn đó không ?
* Giáo viên kết luận :
- Các em biết tưới cây , rào cây nhổ cỏ ,
2 hs trả lời
-Học sinh quan sát , thảo luận trả lời câu hỏi của Giáo viên
-Có nhiều bóng mát và nhiều hoa đẹp
-Em rất thích -Em luôn giữ gìn , bảo vệ , chăm sóc cây và hoa
- quan sát tranh , trả lời câu hỏi
+Các bạn đang trồng cây , tưới cây , chăm sóc cho bồn hoa
+Những việc đó giúp cho cây mọc tươi tốt , mau lớn
-Cả lớp nêu ý kiến bổ sung cho nhau
Trang 2bắt sâu Đĩ là những việc làm nhằm bảo
vệ chăm sĩc cây và hoa nơi cơng cộng ,
làm cho trường em , nơi em sống thêm đẹp
, thêm trong lành
Hoạt đợng 3 : Quan sát thảo luận BT2
Cho HS quan sát tranh , Giáo viên đọc yêu
cầu của BT , GV đặt câu hỏi :
+ Các bạn đang làm gì ?
+ Em tán thành việc làm nào ? Vì sao ?
-Cho Học sinh tơ màu vào quần áo của bạn
cĩ hành vi đúng
* Giáo viên kết luận : Biết nhắc nhở ,
khuyên ngăn bạn khơng phá cây là hànhøh
động đúng Bẻ cành , đu cây là hành động
sai
4.Củng cố dặn dị :
- Nhận xét tiết học , tuyên dương Học
sinh hoạt động tốt
- Dặn Học sinh ơn lại bài , thực hiện tốt
những điều đã học
- Quan sát tìm hiểu bài tập 3,4,5
Học sinh quan sát tranh , đọc lời thoại , thảo luận câu hỏi của GV Học sinh lên Trình bày trước lớp
- Lớp bổ sung ý kiến -Thực hành tơ
A Mục đích:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ:trêu,ở lớp,bơi bẩn,vuốt tĩc.
-Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dịng thơ và khổ thơ
-Ơn các tiếng cĩ vần uơt, uơc Tìm tiếng ngồi bài cĩ vần uơt, uơc
- Hiểu được nội dung bài: Mẹ chỉ nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?
-Trả lời câu hỏi 1,2 sgk
-Rèn kĩ năng đọc cho hs yếu
- Giáo dục học sinh biết vâng lời thầy cơ giáo
B Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
C Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng đọc nối tiếp 3 đoạn
của bài tập đọc chú cơng
- Nhận xét và ghi điểm
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Nhận xét cách đọc bài của bạn
Trang 32 Bài mới:
TIẾT 1
a Giới thiệu bài: ghi đầu bài
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
* Giáo viên đọc mẫu lần 1
- Chú ý dọng đọc chậm rãi, khoan thai
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc
+ Luyện các tiếng, từ ngữ: bẩn,vuốt,ở lớp,
đứng dậy, trêu chọc,
- Giáo viên giải nghĩa các từ ngữ khó:
+ Luyện đọc câu:
- Gọi nối tiếp từng học sinh đọc từng câu
của bài thơ
- Theo dõi và giúp đở các học sinh yếu
+ Luyện đọc đoạn, bài:
- Mỗi khổ thơ 3 học sinh đọc
- Chú ý giúp đỡ học sinh
- Cho 2 học sinh đọc toàn bài, cả lớp đọc
đồng thanh
* Ôn các vần uôt, uôc
a) Tìm tiếng trong bài có vần uôt:
b) Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt, uôc:
- Giáo viên ghi nhanh các từ học sinh tìm
được lên bảng
*Củng cố tiết 1:
TIẾT 2
3 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a) Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc
- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện
gì ở lớp?
- Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
-Vì sao mẹ muốn bé kể chuyện ngoan
ngoãn?
- Học sinh chú ý theo dõi giáo viên đọc mẫu
- Phân tích đọc tiếng, từ ngữ khó theo cá nhân.đt
- Học sinh đọc nối tiếp từng câu bài thơ
- Chú ý theo dõi bạn đọc bài
- Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn
- 2 học sinh đọc toàn bài tập đọc
- Lớp đọc đồng thanh bài
- đọc thầm bài và tìm tiếng có vần uôt.( vuốt )
- HS phân tích các tiếng có vần trên Học sinh thảo luận, tìm tiếng có vần uôt và uôc sau đó nêu
+chuốt,
+Luộc rau, thuộc
-Nhận xét bổ sung
- 2 học sinh đọc khổ 1 và 2 trả lời câu hỏi
- Chuyện bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực
-2HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi
- Mẹ không nhớ chuyện bạn kể, mẹ muốn nghe bạn kể chuyện bạn đã ngoan như thế nào ở lớp
- HS đọc cả bài trả lời câu hỏi
Trang 4- Nhận xét và cho điểm.
b) Luyện nói:
- Trong bài hôm nay chúng ta sẽ luyện nói
về chủ đề: ở lớp em đã ngoan ngoãn như
thế nào?
- Cho học sinh dựa vào câu mẫu và tập
luyện nói theo mẫu
4 Củng cố dặn dò:
- 1 HS đọc toàn bài
- Nhắc nhở HS về nhà học thuộc bài và
xem trước bài Mèo con đi học
-Thảo luận theo nhóm và đưa ra câu trả lời
- Mẹ mong ai củng ngoan ngoãn
- 3 HS đọc toàn bài
- Học sinh quan sát tranh và luyện nói theo yêu cầu của đề tài
Thứ 3: Ngày soạn:10/4/2010
Ngày dạy:13/4/2010
TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100( KHÔNG NHỚ )
A Mục đích:
- Giúp HS biết đặt tính rồi làm tính trừ số có hai chữ số( không nhớ)
dạng:65-30,36-4
- Củng cố về giải toán và đo độ dài
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
B Chuẩn bị:
- Que tính
C Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài tập 2
SGK
56 - 23 = 45 - 12 = 78 - 56 =
- Nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: ghi bảng
b.Giới thiệu cách làm tính trừ:
- Trường hợp phép cộng dạng 35 +24
- Bước 1: Hướng dẫn học sinh thao tác
trên các que tính
- Hướng dẫn học sinh lấy 6 bó que tính
rời , xếp các bó về bên trái và các que rời
về bên phải.GV nói đồng thời ghi các số
vào bảng, có 5 bó viết 5 ở cột chục, 7
- 3học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu
- Nhận xét bài làm của bạn
- Học sinh chú ý các thao tác của giáo viên
Trang 5que rời thì viết 7 ở cột đơn vị.
- Hàng que tính tiếp theo tiến hành tương
tự
- Bước 2: Hướng dẫn học sinh làm tính
65 - 30 - Lấy 5 trừ 0 bằng 5, viết 5
- Lấy 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
65 - 30 = 35
c Thực hành:
Bài 1: Tính
- Hướng dẫn học sinh cách đặt tính và
cách trừ theo cột dọc
- Theo dõi và giúp đở học sinh yếu
Bài 2: Đúng ghi đúng , sai ghi sai
-Nhận xét chữa bài
Bài 3: Tính nhẩm:
Nhận xét sửa sai
3 Củng cố:
- Nhận xét giờ học nhắc nhở học sinh về
nhà học bài và kàm bài tập ở vở bài tập
toán
2 hs nhắc lại
- Nhắc lại cách đặt tính và thực hiện cách trừ
- Nêu yêu cầu bài tập và làm bài vào vào phiếu
- Nêu yêu cầu bài tập và làm bài -Nhẩm và nêu kết quả nối tiếp a.)66-60=6 72-70=2 78-50=28 43-20=23 b.)58-4=54 99-1=98 58-8=50 99-9=90
A Mục đích:
- Học sinh tô đúng và đẹp các chữ hoa O, Ô, Ơ, P
-Viết đúng các vần :uôt,uoc,ưu,ươu;các từ ngữ:chải chuốt,thuộc bài,con cừu ,ốc
bươu kiểu chữ viết thường,cỡ chữ theo vở tập viết 1/2
- Viết theo chữ thường, cỡ vữa, đúng mẫu chữ và đều nét
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi viết bài.
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ
C Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết các chữ viết xấu
- Chấm vở về nhà của một số học sinh
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: ghi đầu bài
b.Hướng dẫn tô chữ hoa:
- Giáo viên lần lượt hướng dẫn cách tô các
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Học sinh quan sát trên bảng phụ
Trang 6chữ hoa O, Ô, Ơ
- Giáo viên dùng que chỉ cách đưa bút
theo các nét chữ Giáo viên viết mẫu lên
bảng
c.Hướng dẫn học sinh viết vần và từ
ngữ:
- treo bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng
- Nhắc lại cách nối giữa các con chữ
- Nhận xét học sinh viết
d Hướng dẫn học sinh tập viết vào vở:
- Gọi HS nhắc tư thế ngồi viết
- Nhắc nhở các em ngồi chưa đúng tư thế
và cầm bút sai
-Quan sát học sinh viết, kịp thời uốn nắn
các lỗi
- Thu vỡ chấm và chữa một số bài
- Khen học sinh viết đẹp và tiến bộ
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn dò học sinh tìm thêm những tiếng có
vần uyêt, iêu
- Quan sát sự hướng dẫn của giáo viên
- Nhắc lại cách viết các nét của mỗi chữ
- HS viết trong không trung
- HS viết vào bảng con
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ viết trên bảng phụ
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Viết vào bảng con
- Học sinh viết vào vở tập viết
A Mục đích:
- Học sinh nhìn sách hoặc bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài chuyện
ở lớp:20 chữ trong khoảng 10 phút
- Điền đúng vần uôt hay uôc, chữ c hay k
- Rèn kĩ năng viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi viết bài.
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và hai bài tập
C Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
- Chấm vở của một số học sinh
- Nhận xét sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài mới:
- HS đưa vở lên
Trang 7a Giới thiệu bài: ghi đầu bài
b.Hướng dẫn HS tập chép:
- Giáo viên treo bảng phụ và yêu cầu học
sinh đọc đoạn thơ cần chép
- Tìm tiếng khó viết trong bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh phân tích
tiếng khó và viết vào bảng con
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cách ngồi,
cách cầm bút của một số em còn sai Nhắc
học sinhviết tên bài vào giữa trang Chữ
đầu đoạn văn lùi vào một ô Sau dấu chấm
phải viết hoa
- Giáo viên yêu cầu học sinh đổi vở cho
nhau để chữa bài GV đọc đoạn văn cho
học sinh soát lỗi, đánh vần những từ khó
viết
- Thu vở chấm
c Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài tập 2 : Điền vần uôt hay uôc
- Gọi học sinh đọc yêu cầu , trên bảng phụ
có ghi sẵn nội dung bài tập cho học sinh
làm bài theo nhóm
- Hướng dẫn học sinh chỉ viết các tiếng
cần điền
Bài tập3: Điền c hay k
- Giáo viên hướng dẫn cách làm
- Nhận xét và chữa bài
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn dò học sinh nhớ cách chữa lỗi chính
tả mà các em viêt sai trong bài
- 3 học sinh đọc đoạn văn trên bảng phụ
- Trắng, chen, xanh, mùi
- Phân tích tiếng khó và viết bảng con
- 2 học sinh lên bảng viết lớp viết vào bảng con
- Học sinh chép bài vào vở
- Học sinh đổi vở và soát bài
- Theo dõi và ghi lỗi ra lề vở
- Đọc yêu cầu bài tập và lên bảng làm nhanh bài tập
- Làm bài bằng bút chì vào vở
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập và thi làm bài tiếp sức
THỦ CÔNG: CẮT DÁN HÌNH HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN (T1)
A Mục tiêu:
- Học sinh biết cách kẻ,cắt các nan giấy
-Cắt được nan giấy Các nan giấy tương đối đều nhau.Đường cắt tương đối phẳng -GD hs yêu thích môn học
B Chuẩn bị:
- GV : Các nan giấy và hàng rào mẫu
- HS : Giấy màu,giấy vở,dụng cụ thủ công
Trang 8C Hoạt động dạy học:
1.Ôn định:
2.Bài cũ:Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
3.Bài mới:
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Giáo viên treo hình mẫu lên bảng và
hướng dẫn học sinh quan sát,hỏi : Hàng rào
có mấy nan giấy? Mấy nan đứng? Mấy nan
ngang?
Khoảng cách của mấy nan đứng mấy ô?
Giữa các nan ngang mấy ô?
Nan đứng dài?
Nan ngang dài?
Hoạt động 2 : Hướng dẫn kẻ,cắt các nan
giấy
Giáo viên hướng dẫn kẻ 4 nan giấy đứng
dài 6 ô,rộng 1 ô và 2 nan ngang dài 9 ô,rộng
1 ô.Giáo viên thao tác chậm để học sinh
quan sát
Hoạt động 3 : Học sinh thực hành
Thực hành cắt các nan giấy rời khỏi tờ giấy
màu.Trong lúc học sinh thực hiện bài
làm,giáo viên quan sát giúp học sinh yếu
4 Củng cố – Dặn dò
-Cho học sinh nhắc lại cách kẻ cắt hàng rào
đơn giản
-Chuẩn bị đồ dùng học tập cho tiết sau
-Hát -Để đồ dùng lên bàn
Học sinh quan sát và nhận xét :
Có 3 cạnh
Có 6 nan giấy
4 nan đứng,2 nan ngang
1 ô
2 ô
6 ô
9 ô
Theo dõi thao tác của
Học sinh thực hành kẻ cắt nan giấy
-thực hành kẻ và cắt trên giấy nhiều lần
Thứ 4: Ngày soạn: 11/4/2010
Ngày dạy: 13/4/2010
A Mục đích:
- Biết đặt tính ,làm tính trừ,tính nhẫm các số trong phạm vi 100 (không nhớ)
- Rèn kĩ năng làm toán đúng cho hs yếu
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
B Chuẩn bị:
- Phiếu học tập
C Hoạt động dạy học:
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ:
- Gọi 3 học sinh lên bảng thực hiện làm
tính
32 - 21 = 42 - 11 = 41 - 31 =
- Nhận xét và ghi điểm.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: ghi đầu bài
b Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
45 - 23 57 - 31 72 - 60
70 - 40 66 - 25 85 - 32
- Nhận xét và chữa bài
Bài 2: Tính nhẩm.
- Giáo viên nhận xét và chữa bài
Bài 3: >,<,=
Hướng dẫn HS thực hiện phép tính ở vế trái
sau đó ở vế phải rồi điền dấu thích hợp vào
ô trống
-Chấm bài nhận xét
Bài 5: Nối (theo mẫu)
Nhận xét tuyên dương
3 Cũng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Về nhà làm bài tập và chuẩn bị Các ngày
trong tuần lễ
- 3 HS lên bảng làm bài , lớp làm bài vào bảng con
- Đọc yêu cầu bài toán và làm bài vào bảng con
-Đọc yêu cầu bài tập và nối tiếp nhau đọc kết quả
65 - 5 = 60 65 - 60 = 5
65 - 65 = 0 70 - 30 = 40
94 - 3 = 91 33 - 30 = 3
21 - 1 = 20 21 - 20 = 1 -Làm vào vở
-2 hs chữa
35 - 5 < 35 - 4 43 + 3 > 43 - 3
30 - 20 = 40 - 30 31 + 42= 41 + 32 đọc yêu cầu và làm bài vào phiếu theo nhóm thi đua giữa 2 nhóm
A Mục đích:
- Đọc trơn cả bài,Đọc đúng các từ ngữ:cừu,buồn bực,kiếm cớ,cái đuôi
-Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ,khổ thơ
- Ôn các tiếng có vần ưu, ươu biết nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần ưu, ươu
- Hiểu được nội dung bài: mèo con lười học, kiếm cớ nghỉ ở nhà Cừu dọa cắt đuôi
làm mèo sợ phải đi học
-Rèn kĩ năng đọc đúng cho hs yếu
- Giáo dục học sinh phải chăm chỉ đi học.
B Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
Trang 10C Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
- 3 học sinh lên bảng đọc thuộc lòng bài
tập đọc chuyện ở lớp
- Nhận xét và ghi điểm.
2 Bài mới:
TIẾT 1
a Giới thiệu bài: ghi đầu bài
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
* Giáo viên đọc mẫu lần 1
- Chú ý dọng đọc hồn nhiên, nghịch
ngợm Giọng mèo chậm chạp, vờ mệt
mõi, giọng cừu to nhanh nhẹn láu táu
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc
+ Luyện các tiếng, từ ngữ: buồn bực,
cừu, kiếm có, cái đuôi
- Giáo viên giải nghĩa các từ ngữ khó:
+ Luyện đọc câu:
- Gọi nối tiếp từng học sinh đọc từng
câu của bài
- Theo dõi và giúp đở các học sinh yếu
+ Luyện đọc đoạn, bài:
- Chú ý giúp đỡ học sinh
- Cho 2 học sinh đọc toàn bài, cả lớp
đọc đồng thanh
* Ôn các vần ưu, ươu
a) Tìm tiếng trong bài có vần ưu:
- Theo dõi và giúp đỡ các nhóm
b) Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu
- Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm và
yêu cầu HS thảo luận
- Nhận xét và tuyên dương các nhóm
tìm được nhiều từ
*Củng cố tiết 1
TIẾT 2
3 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a) Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc
- Mèo kiếm cớ gì để nghỉ học?
- 3HS lên bảng thực hiện các yêu cầu
- Nhận xét cách đọc bài của bạn
- Học sinh chú ý theo dõi giáo viên đọc mẫu
- Phân tích luyện đọc tiếng, từ ngữ khó theo nhóm, cá nhân
- Học sinh đọc nối tiếp từng câu của bài
- Chú ý theo dõi bạn đọc bài
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn , bài thơ -Nối tiếp nhau đọc
- 2 học sinh đọc toàn bài tập đọc
- Lớp đọc đồng thanh bài
- Thảo luận theo nhóm đôi đọc thầm bài
và tìm tiếng có vần ưu.:Cừu
- Học sinh phân tích các tiếng có vần : Ưu,ươu
- HS thảo luận theo nhóm và trình bày +Lựu, mưu trí,
+Hươu,bình rượu
- Học sinh đọc bài
- 2 học sinh đọc 4 dòng thơ đầu và trả lời câu hỏi