1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Lớp 3 Tuần 33 - Hà Thị Trâm- PTCS Thanh Bình

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 190,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS theo doõi HS nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết bài -Đọc từng đoạn trước lớp HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn .kết hợp giải nghĩa các từ trọng tài , Mô –na – cho đến hết bài ca ,die[r]

Trang 1

Ngày giảng: Thứ hai 12/4/2011

Tập đọc- kể chuyện:

NGƯỜI ĐI SĂN VÀ CON VƯỢN

I/ Mục tiêu:

1.Rèn kĩ năng đọc Đọc trôi chảy toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ Giọng đọcthay đổi phùõ hợp với nội dung

-Hiểu nghĩa của câu chuyện :Giết hại thú rừng là tội ác, cần có ý thức bảo vệ môi

trường

2/ Kể chuyện: Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh họa,HS kể lại được từng đoạn và toàn câu chuyện.theo lời của bác thợ săn

3/ Kĩ năng sống: rèn các kĩ năng: biết xác định giá trị; thể hiện sự cảm thông, tư duy phê phán; ra quyết định

II/ Phương tiện dạy học: -Tranh minh họa truyện phóng to.bảng phụ viết sănđoạn văn cần hươnùg dẫn HS luyện đọc

III- Tiến trình dạy học:

T1

5ph

1ph

17ph

Tập đọc:

A/ Mở đầu:

1/ Ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 3 HS đọc bài

Con cò :trả lời câu hỏi:

-Tìm những chi tiết nói lên dáng vẻ thong thả

nhẹ nhàng của con cò

B/ Hoạt động chính:

1/ Khám phá: Giới thiệu bài

2/ Kết nối:

Hoạt động 1: Hướng đẫn luyện HS đọc

a)GV đọc diễn cảm toàn bài

b) hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ

-Đọc từng câu

-HS đọc nối tiếp từng câu

GV theo đõi phát hiện lỗi phát âm sai

Luyện đọc từng đoạn

HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn kết hợp giải

nghĩa từ:tận số ,nỏ ,bùi nhùi

-Luyện đọc đoạn theo nhóm

Hát, kiểm tra sĩ số

3 hs đọc bài, HS theo dõi

HS theo dõi

Mỗi HS đọc 2 câu nối tiếp cho đến hết bài

Mỗi HS đọc 1 đoạn từng đoạn cho đến hết bài và giải nghĩa các từ.tận số,nỏ,bùi nhùi

HS làm việc theo bàn (HS trong nhóm đọc cho nhau nghe và sửa

Trang 2

T2

15ph

Đọc cả bài :2 HS đọc

Hoạt động 2 Hướng đẫn HS tìm hiểu nội

dung bài:

HS đọc thâm đoạn 1: Chi tiết nào nói nên tài

săn bắn của bác thợ săn?

HS đọc thâm đoạn 2:Cái nhìn căm giận của

vượn mẹ nói lên điều gì ?

HS đọc thầm đoạn 3

Những chi tiết nào nói lên cái chết của vượn

mẹ rất thương tâm ?

HS đọc đoạn 4

Chứng kiến cái chết của vượn mẹ bác thợ săn

làm gì ?

Câu chuyện muốn nói gì vơi chúng ta ?

3 Luyện tập thực hành:

Hoạt động 3: Luyện đọc lại:

GV đọc điễn cảm đoạn 2

Gọi 3HS đọc lại đoạn văn

tổ chức đọc nhóm và thi đọc 1 đoạn văn

sai cho nhau)

HS đọc, cả lớp theo dõi và nhận xét

không con thú nào thoát khỏi cung tên của bác

HS đọc thâm đoạn 2 Vượn mẹ căm ghét cái ác chia lìa hai mẹ con nó

HS đọc thâm đoạn 3, trả lời

HS đọc thâm đoạn 4 bác thợ săn bẻ gẫy cung nỏ, thề không bao giờ đi săn nữa

Hãy bảo vệ thiên nhiên, không giết hại thú rừng

HS theo dõi

3 HS đọc

3 HS thi đọc cả lớp theo dõi và nhận xét đánh giá

KỂ CHUYỆN

15ph

3ph

Hoạt động 4 GV nêu nhiêm vụ

Chia lớp thành 5 nhóm, tập kể trong nhóm

mỗi hs kể 1 đoạn

Thi kể nối tiếp theo tranh trước lớp

Nhận xét đánh giá

C- Kết luận:

-Câu chuyện này giúp các em hiểu điều gì?

-Về nhà tập kể lại câu chuyên cho bạn bè,

người thân nghe

1 hs đọc yêu cầu: Kể lại từng đoạn bằng lời của bác thợ săn -HS quan sát tranh trong SGK và tập kể

1-2 nhóm theo tranh, kể bằng lời bác thợ săn

4 HS kể 4 đoạn Cả lớp theo dõi nhận xét bình chọn người kể hay nhất

1HS kể lại toàn câu chuyện

hs trả lơiø, liên hệ thực tế

Trang 3

Toaựn:

Tieỏt 156 luyện tập chung

I Mục tiêu : Giúp hs

- Biết đặt tính và nhân (chia) số có năm chữ số cho số có một chữ số

- Giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính

II- Phương tiện dạy học:

III- Tiến trình dạy học:

5ph

1ph

26ph

A- Mở đầu:

1/ Kiểm tra bài cũ:

2 KT bài cũ :

- Gọi 2 hs lên bảng đặt tính rồi tính

45890 : 8 , 45729 : 7

- Chữa bài ghi điểm

B- Hoạt động chính:

1/ Khám phá: Giới thiệu bài

2/ Luyện tập thực hành:

Bài 1: 1 hs đọc yêu cầu

GV y/c hs tự làm bài

- Nhận xét ghi điểm

Bài 2:

- Gọi 2 hs đọc đề bài

- Bài toán cho ta biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- y/c hs tự làm bài.

Tóm tắt

Có : 105 hộp

1 hộp : 4 bánh

1 bạn được : 2 bánh

Số bạn có bánh : bạn ?

- Nhận xét ghi điểm

Bài 3:

- Gọi 1 hs đọc đề bài

- Hãy nêu cách tính diện tích của hình

chữ nhật ?

2 hs lên bảng làm bài

- HS nhận xét

- 2 hs lên bảng làm bài , lớp làm vào vở

- HS nhận xét

- 2 hs đọc đề bài

- Biết có 105 hộp bánh , mối hộp 4 cái bánh , chia hết cho các bạn , mỗi bạn 2 cái bánh

- Hỏi số bạn được chia bánh

- 1 hs lên bảng tính toán , 1 hs giải , lớp làm vào vở

Bài giải Tổng số chiếc bánh nhà trường có là

4 x 105 = 420 (chiếc)

Số bạn được nhận bánh là

420 : 2 = 210 (bạn) Đáp số : 210 bạn

- HS nhận xét

- 1 hs đọc bài

- Muốn tính diện tích hcn ta lấy số đo

Trang 4

- Muốn tính DT hình CN chúng ta phải đi

tìm gì trước?

- y/c hs làm bài

Tóm tắt

Chiều dài : 12 cm

Chiều rộng : 1/3 chiều dài

Diện tích : cm2

- Chữa bài ghi điểm

Bài 4 :

- Mỗi tuần lễ có mấy ngày ?

- Chủ nhật tuần này là 8/3 vậy chủ nhật

tuần sau là ngày bao nhiêu ta làm ntn ?

- Chủ nhật tuần trước là ngày nào?

- y/c hs tính tiếp số ngày chủ nhật trong

tháng

C- Kết luận: Nhận xét tiết học , về nhà

làm thêm VBT , chuẩn bị bài sau

chiều rộng nhân với chiều dài với cùng

đv đo

- Tìm chiều rộng dài bao nhiêu cm

- 1 hs lên bảng T2, 1 hs giải , lớp làm vào vở

Bài giải Chiều rộng của hình chữ nhật là

12 : 4 = 3 (cm) Diện tích hình chữ nhật là :

4 x 12 = 48 (cm2) Đáp số : 48 cm2

- HS nhận xét

- 2 hs đọc bài

- Mỗi tuần lễ có 7 ngày

- Ta lấy 8+7 = 15

- Ta lấy 8 - 7 = 1

- Vậy những ngày chủ nhật trong tháng là: 1, 8, 15, 22, 29

Trang 5

Ngày soạn: 13/4/2011

Ngày giảng: Thứ ba 15/4/2011

TOán: tiết 157

bài toán liên quan đến rút về đơn vị

(tiếp theo)

I Mục tiêu: Giúp hs

- Biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

7ph

1ph

10ph

A- Mở đầu:

1 ổn định tổ chức: hát, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

- y/c hs giải bài toán dựa vào tóm tắt sau:

5 bộ quần áo : 20 m

3 bộ quần áo : m ?

- Chữa bài ghi điểm.

B- Hoạt động chính:

1 Khám phá: Giới thiệu bài

2 Kết nối: HD giải bài toán

- Gọi 2 hs đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán cho hỏi gì ?

- Theo em , để tính được 10l đổ đầy được mấy

can như thế trước hết chúng ta phải làm gì ?

- 10l mật ong đựng trong bao nhiêu can ta làm

ntn?

- y/c hs làm bài

- Gọi hs chữa bài

Tóm tắt :

35l : 7 can

10l : can ?

- trong bài toán trên bước nào là bước rút về

đơn vị ?

- Hát

1 hs lên bảng giải.

1 bộ quần aó may hết số m vải là

20 : 5 = 4 (m)

3 bộ quần áo may hết số m vải là

3 x 4 = 12 (m) Đáp số : 12 m vải

- HS nhận xét.

- HS lắng nghe , nhắc lại đầu bài.

- 2 hs đọc đề bài

- Cho biết có 35l mật ong được rót đều vào 7 can

- Nếu có 10 l thì đổ đầy vào mấy can như thế

- Tìm số lít mật ong đựng trong một can

- Lấy 10l chia cho số lít của 1 can thì sẽ ra

số can.

- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào nháp

Bài giải

Số lít mật ong trong mỗi can là

35 : 7 = 5(l)

Số can cần để đưng 10l mật ong là

10 : 5 = 2(can) Đáp số : 2 can

- HS nhận xét

- Bước tìm số lít mật ong trong một can

Trang 6

3ph

- Cách giải bài toán này có điểm gì khác với

các bài toán có liên quan đến rút về đv đã học

- Vậy để giải những bài toán liên quan đến rút

về đv dạng nt này ta phải thực hiện mấy bước ?

là những bước nào ?

3 Luyện tập , thực hành

Bài 1:

- Bài toán cho ta biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Bài toán thuộc dạng toán nào ?

- Vậy trươc hết chúng ta phải làm gì ?

- Biết số kg đường đựng trong một túi Muốn

biết 15kg đường đựng trong bao nhiêu túi ta

phải làm ntn ?

- y/c hs làm bài

Tóm tắt

40kg : 8 túi

15kg : túi ?

- Chữa bài ghi điểm

Bài 2 :

- Bài toán trên thuộc dạng toán nào?

- y/c hs tự làm bài

Tóm tắt

24 cúc áo : 4 cái áo

42 cúc áo : cái áo ?

- Chữa bài ghi điểm

Bài 3:

- y/c hs tự làm bài

- y/c hs giải thích mỗi phần vì sao đúng ? vì sao

sai ?

C- Kết luận:- Nhận xét tiết học

gọi là bước rút về đơn vị

- Bước tính thứ hai, chúng ta không thực hiện phép nhân mà thực hiện phép chia.

- Thực hiên 2 bước + Bước 1 : Tìm giá trị của một phần trong các phần bg nhau ( phép chia )

+ Bước 2 : Tìm số phần bằng nhau của một giá trị ( phép chia )

- 2 hs đọc đề bài

- Cho biết 40kg đường đựng đều trong 8 túi

- 15 kg đường đựng trong bao nhiêu túi

- Dạng toán có liên quan đến rút về đv

- Phải tìm số đường đựng trong một túi

- Ta lấy 15 kg chia cho số kg của 1 túi thì

sẽ ra số túi.

- 1hs kên bảngT 2 ,1hs giải,lớp làm vào vở Bài giải

Số kg đường đựng trong 1 túi là

40 : 8 = 5 (kg)

Số túi cần để đựng 15 kg đường là

15 : 5 = 3 (túi) Đáp số : 3 túi.

- 2hs đọc đề bài

- Bài thuộc dạng toán có liện quan đến rút

về đv.

- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở sau đó

đổi chéo cở để kiểm tra Bài giải

Số cúc áo cần dùng cho 1 chiếc áo là

24 : 4 = 6 (cúc áo)

42 cúc áo dùng cho số áo là

42 : 6 = 7 (cái áo) Đáp số : 7 cái áo

- 1hs lên bảng , cả lớp làm vào vở.

- HS nhận xét

Về nhà luyện tập thêm vở bt toán CB bài sau.

Trang 7

TẬP VIẾT: T 32

ÔN CHỮ HOA X

I/ Mục tiêu: Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa X (1 dòng) Đ, T (1 dòng); Viết đúng

tên riêng Đồng Xuân (1 dòng) bằng cỡ chữ nhỏ.

Viết câu ứng dụng Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người

1 lần bằng cỡ chữ nhỏ

II – Phương tiện dạy học: -Mẫu chữ viết hoa X;-Tên riêng câu tục ngữ trên dòng kẻ ô li -Vở TV, bảng con, phấn

III/ Tiến trình dạy học:

5ph

1ph

10ph

A- Mở đầu:

1/ Kiểm tra bài cũ: kiểm tra dụng cụ HS

HS viết từ ứng dụng đã học Văn Lang

GV nhận xét cho điểm HS

B- Hoạt động chính:

1 Khám phá : Giới thiệu bài

Hôm nay chúng ta Củng cố cách viết hoa X

thông qua bài tập ứng dụng:

- Viết tên riêng Đồng Xuân bằng cỡ chữ nhỏ.

-Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ

-GV viết đề bài lên bảng

2 Kết nối:

GV gọi 1 HS đọc bài viết

Gv viết mẫu, kết hợp nhắn lại cách viết X

-GV Y/C HS viết vào bảng con chữ X

-Y/C HS đọc từ ứng dụng

GV giới thiệu Đồng Xuân là tên một chợ ở

Hà Nội.Nơi đây buôn bán sầm uất

-Y/C HS viết bảng con Từ ứng dụng

-Y/C HS đọc câu ứng dụng

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người

GV giúp HS Câu tục ngữ đề cao vẻ đẹp của

tính nết con người so với vẻ đẹp hình thức.Tốt

2HS viết cả lớp theo dõi

HS theo dõi

1 hs đọc

HS theo dõi và nhắc lại qui trình viết các chữ,X

HS chú ý lắng nghe nhắc lại

HS viết bảng con Đồng Xuân

Trang 8

3ph

,Xấu

HS tập viết trên bảng con :

3/Luyện tập:

Viết chữ X :1dòng

Viết chữ Đ,T :1dòng

Viết tên riêng :Đồng Xuân 1 dòng

Viết câu thơ 1 lần

HS viết bài

HS viết bài GV chú ý hướng dẫn viết dúng nét,

đúng độ cao và khoảng cách giữa các chữ; tư

thế ngồi viết đúng

Chấm chữa bài: GV chấm nhanh 5 bài

-Nêu nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm

C- Kết luận:

GV nhận xét tiết học

-Nhắc nhở những HS chưa viết xong bài về nhà

viết tiếp và luyện viết thêm trên vở TV để rèn

chữ cho đẹp

HS viết bảng con Tốt ,Xấu

HS viết vào vở

5 hs nộp bài

Trang 9

Chính tả: (nghe viết)

NGÔI NHÀ CHUNG

I/ Mục tiêu:

-Nghe– viết ,chính xác trình bày đúng hình thức bài văn xuôi bài Ngôi nhà chung

-Làm đúng BT Điền vào chỗ trống các âm đầu l /n; v/ d

II/ Phương tiện dạy học: -Bảng phụ viết sẵn nội dung bài các bài tập chính tả.Vở BTTV.

III/ Tiến trình dạy học:

5ph

1ph

6ph

15ph

5ph

3ph

A- Mở đầu:

1 / Kiểm tra bài cũ.gọi 3HS lên bảng viết các

từ ; cừơi rũ, rượi, nói rủ rỉ,rủ bạn.

Gv nhận xét cho điểm

B- Hoạt động chính:

1/ Khám phá: Giới thiệu đề bài -Làm đúng BT

Điền vào chỗ trống các âm đầu l /n; v/ d

2/ Kết nối: Hướng dẫn viết chính tả

-GV đọc đoạn viết

-Hỏi?Ngôi nhà chung của mọi dân tộc là gì?

Những việc chung mà tất cả mọi người phải

làm là gì?

-Hãy nêu các từ khó,dễ lẫn khi viết chính tả?

-Yêu cầu học sinh đọc và viết lại các từ vừa

tìm được

3/ Luyện tập:

- Viết chính tả GV đọc HS viết

HS tự soát lỗi

GV thu bài chấm 6 bài

4/ Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2.

Gọi HS đọc Y/C

HS làm việc cá nhân Y/C HS làm bài

2 HS lên bảng làm

Y/C HS tự làm bài

-Chốt lại lời giải đúng

C- Kết luận:

3 hs lên bảng viết, cả lớp viết vào nháp

HS theo dõi

2HS đọc đoạn viết

HS trả lời là bảo vệ mái nhà chung

HS viết bảng lớp cả lớp viết

bảng con:thế giới ,hàng

nghìn,đói nghèo,bệnh tật.

HS nghe viết Nghe và soát bài

1 HS đọcY/C trong SGK

HS cả lớp đọc thầm

2HS lên bảng thi làm bài đúng nhanh ,đọc kết quả

1 -2HS đọc,các HS khác bổ sung

Trang 10

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc , nhaọn xeựt baứi vieỏt cuỷa HS.

Veà nhaứ hoùc thuoọc caõu ủoỏ Sửỷa laùi caực chửừ vieỏt

sai

HS tửù sửỷa baứi.vaứ laứm vaứo vụỷ

HS tửù sửỷa baứi.vaứ laứm vaứo vụỷ Ngaứy soaùn: 11/4/2011

Ngaứy giaỷng: Thửự tử,13/4/2011

TOAÙN: Tieỏt 158

luyện tập

I Mục tiêu : Giúp hs.

- Biết giải toán có liên quan đến rút về đơn vị.

- Kĩ năng thực hiện tính gía trị của biểu thức số có đến 2 dấu phép tính

II Phương tiện dạy học - 2 băng giấy viết nội dung bài tập 3

III- Tiến trình dạy học

7ph

1ph

8ph

8ph

A- Mở đầu:

1 ổn định tổ chức :

2 KT bài cũ :

- y/c hs giải BT dựa vào tóm tắt sau

36405 kg : 3 kho

84945 kg : kho ?

- Chữabài, ghi điểm

1-2 hs nhắc lại các bước giải bài toán liên

quan đến rút về đơn vị.

B- Hoạt động chính:

1/ Khám phá: Giới thiệu bài

2/ Luyện tập: Hướg dẫn làm BT

Bài 1:

- Bài toán trên thuộc dạng toán gì ?

- Mỗi hộp có mấy chiếc đĩa ? ta làm ntn ?

- 30 chiếc đĩa xếp được mấy chiếc hộp ta làm

ntn ?

- y/c hs làm bài

Tóm tắt

48 đĩa : 8 hộp

30 đĩa : hộp ?

- Chữa bài, ghi điểm

Bài 2 :

- Hát

- 1 hs lên bảng giải, lớp theo dõi nhận xét Bài giải

1 kho chứa số kg thóc là :

36405 : 3 = 12135 (kg)

84945 kg thóc cần số kho để chứa là

84945 : 12135 = 7 (kho) Đáp số : 7 kho thóc

- HS nhận xét 1-2 hs nêu

- 2 hs đọc đề bài

- Dạng liên quan đến rút về đv.

- Ta lấy 48 đĩa chia đều cho 8 hộp

- 30 chiếc đĩa chia cho số đĩa của 1 hộp sẽ

ra số hộp

- 1hs lên bảng giải, lớp làm vào vở Bài giải

Số đĩa có trong mỗi hộp là

48 : 8 = 6 (đĩa)

30 đĩa cần số hộp để đựng là

30 : 6 = 5 (hộp ) Đáp số : 5 hộp

- HS nhân xét

- 2 hs đọc đề bài

Trang 11

3ph

Tóm tắt

45hs : 9 hàng

60hs : hàng ?

- Chữa bài , ghi điểm

Bài 3 :

- Gv tổ chức cho hs thi nối nhanh biểu thức

với kq

- Gv tuyên dương nhóm nối nhanh và

đúng

C- Kết luận:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện tập thêm vở bt toán

Bài giải

Số hs trong mỗi hàng là

45 : 9 = 5 (hs)

60 hs xếp được số hàng là :

60 : 5 = 12 (hàng) Đáp số : 12 hàng

- HS nhân xét

- HS cả lớp chia thành 2 nhóm , mỗi nhóm

cử 5 bạn lên bảng thực hiện nối biểu thức với kq theo hình thức tiếp sức

56 : 7 : 2 36 : 3 x 3 4 x 8 : 4

4 8

48 : 8 x 2 48 : 8 : 2

12 3 36

- HS theo dõi nhận xét xem nhóm nào thắng cuộc

TAÄP ẹOẽC:

CUOÁN SOÅ TAY

I / Muùc tieõu:

- ẹoùc troõi chaỷy toaứn baứi, bieỏt ủoùc phaõn bieọt lụứi nhaõn vaọt vụựi ngửụứi daón chuyeọn

-Namộ ủửụùc coõng duùngù cuỷa soồ tay(ghi cheựp nhửừng ủieàu caàn ghi nhụự,caàn bieỏt , trong sinh hoaùt haứng ngaứy, trong hoùc taọp ,laứm vieọc, )-Bieỏt ửựng xửỷ ủuựng; khoõng tửù tieọn xem soồ tay cuỷa ngửụứi khaực

II Phửụng tieọn daùy hoùc:

-Baỷn ủoà theỏ giụựi ủeồ chổ teõn caực nửụực coự trong baứi

-Quyeồn soồ tay ủaừ ghi cheựp

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc:

1/ Kieồm tra baứi cuừ:

4 hs ủoùc baứi "Ngửụứi ủi saờn vaứ con vửụùn"

B- Hoaùt ủoọng chớnh:

4 hs ủoùc noỏi tieỏp ủoaùn

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w