1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Tiếng Việt lớp 1 - Tuần 1

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 140,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Noùi: Caùc tieáng beù, caù, laù, choù, kheá laø các tiếng đều có thanh sắc / hôm nay ta học ghi tựa bài: / -Teân cuûa daáu naøy laø daáu saéc.. Daïy daáu thanh: aNhaän dieän daáu: -Hướn[r]

Trang 1

TUẦN 1

ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC

BÀI 1: e

A Yêu cầu:

 HS làm quen và nhận biết được chữ và âm e

 Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình

B Đồ dùng dạy học:

 Sách GV, vở BTTV, vở tập viết in, bảng con, bộ chữ cái TV, tranh minh họa tiết 1, 2, khung ô li được phóng to và chữ mẫu e

C Các hoạt động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra ĐDHT

môn Tiếng Việt

3.Bày dạy:

Giới thiệu bài:

-Tranh: bé, me, ve, xe

-Tranh vẽ gì? Vẽ ai? Con gì?

-Nói: Các tiếng bé, me, xe,ve là các tiếng đều có âm e

-Ghi tựa bài: e

Dạy chữ ghi âm:

a)Nhận diện chữ: Viết lên bảng chữ e

viết, giới thiệu: chữ e in, chữ e viết (khi viết ta dùng chữ e viết)

-Gồm những nét gì? (dùng bảng che)

b)Nhận diện âm và phát âm.

-GV phát âm mẫu và hướng dẫn: miệng hẹp, môi bè về hai phía

-Yêu cầu HS phát âm âm e và sửa sai cụ thể (Chỉ vào cả âm e in, e viết)

-Hát vui

-Xem tranh, trao đổi, thảo luận -Nêu nội dung tranh

-Đồng thanh e

-Nét hất và nét cong hở phải -Nhận diện con chữ ghi âm e trong bộ chữ cái TV

-Nhận xét, theo dõi

-Luyện phát âm từng đôi quay mặt vào nhau

-Phát âm cá nhân, tổ, nhóm, bàn 100% lớp Đọc âm e 2/3

Trang 2

-Tìm tiếng, từ khác có âm e?

Nghỉ giữa tiết: Múa vui.

c)Hướng dẫn viết con chữ e:

-Đây là con chữ ghi âm e

-Con chữ e cao mấy dòng li, gồm nét gì?

Tô khô và hướng dẫn cách viết:

Chú ý: Cách để bảng, giơ bảng, xóa

bảng vị trí của mắt, tay đến bảng, cách

cầm phấn và xê dịch bảng khi viết

-Nhận xét, uốn nắn, sửa sai bằng phấn

màu

-Biểu dương HS viết đẹp

-Trò chơi: Thưởng hoa

Củng cố dặn dò:

-Chuẩn bị học tiết 2

lớp

-Chè, té, kẻ, que, xe, khẻ … -b

-Làm quen với đường li, dòng

li (khoảng cách giữa 2 đường

li là đường li) -Cao 2 dòng li, gồm nét hất và nét cong hở phải

-Viết lên không, viết b

lần 1: e lần 2: nhiều con chữ e

-Cả lớp

e

Trang 3

TIẾT 2

1.Ổn định:

2.Kiểm tra tiết 1:

-Đọc âm e

-Nói lại nội dung hình trong SGK,

-Bảng phụ: Gạch chân chữ e trong các

chữ sau: vé, tô, mè, đi, xé, hè, quả, kẻ,

lẹ, mò, que, nô, khe

-Nhận xét

3.Luyện tập:

Luyện đọc: Phát âm âm e (in, viết)

trên bảng lớp

Luyện viết: Chỉ vào con chữ e trên

khung ô li

-Chữ e cao mấy dòng li, gồm nét gì?

Điểm đặt bút trên đường li 1 một chút,

điểm kết thúc giữa dòng li 1

Lưu ý: Cách để vở, cầm bút, tư thế ngồi.

Nghỉ giữa tiết.

Luyện nói: Treo tranh minh họa.

-Tranh trong sách và tranh của cô thế

nào?

-Yêu cầu HS nói về nội dung tranh hoặc

đặt câu hỏi gợi mở tùy trình độ HS

+Quan sát các tranh em thấy gì?

+Mỗi bức tranh nói về loài vật gì?

+Loài chim đang học gì?

+Loài ve đang học gì?

+Loài ếch đang học gì?

+Loài gấu đang học chữ gì?

+Các bạn nhỏ đang học chữ gì?

+Các tranh này cùng có hoạt động gì?

+Các con cũng đang làm gì đây?

GV chốt ý, liên hệ GD tư tưởng:

- Các con có thích đi học không? Học có

-Hát vui

-Mở SGK

-Cá nhân nhìn tranh nói tiếng nào trước cũng được

-Mỗi tổ 2 bạn, các bạn còn lại nhận xét, bổ sung

-Cá nhân HS chậm

-V

-Đồ con chữ e 2 lần

-Viết thêm 1 hàng con chữ e, phần còn lại viết vào buổi 2

-Thể dục vui

-Mở SGK, quan sát tranh minh họa và SGK

-Giống nhau

-Trao đổi, thảo luận, phát biểu

ý kiến, các bạn lắng nghe, nhận xét, bổ sung

-Phát biểu vui vẻ, tự tin, trọn câu, đủ ý

-Tất cả đều học tập

-Cũng đang học

Trang 4

vui không?

-Học là cần thiết và rất vui, ai cũng phải

đi học và học thật chăm chỉ, học tập còn

là một trong những quyền của trẻ em Vì

vậy các con nên cố gắng đi học đều và

ngày càng tiến bộ nhé

-Trò chơi: Đồng hồ tích tắc.

Nhận xét dặn dò:

-Đọc lại bài trong SGK, làm BTTV

-Xem trước bài 2

Trang 5

BÀI 2: b

A Yêu cầu:

 HS làm quen và nhận biết được chữ và âm b

 Ghép được tiếng be

 Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động học tập khác nhau

B Đồ dùng dạy – học:

 Các ĐDHT môn TV, tranh minh họa T1, T2, khung ô li phóng to, chữ mẫu b, be

C Các hoạt động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

-Đọc con chữ e trong bảng con GV

-Bảng phụ: Gạch dưới con chữ e trong các chữ: cá mè, bờ đê, xe bò, tổ dế, bé vẽ

-Viết e

-Nhận xét chung

3.Bài dạy:

Giới thiệu bài:

-Tranh bé, bê, bóng, bà

-Tranh vẽ gì? Vẽ ai? Vật gì? Con gì?

-Các tiếng bé, bê, bóng, bà đều có âm b

-Cô dạy con học âm b

-Ghi tựa bài: b

Dạy chữ ghi âm.

a-Nhận diện chữ: Chữ vào tựa bài và

nói:

-Đây là con chữ ghi âm b in

-Đây là con chữ ghi âm b viết, (Viết b

dưới b) Khi viết ta dùng con chữ b viết.

-Gồm nét gì? (dùng bảng che)

b-Nhận diện âm, phát âm, ghép chữ.

Hướng dẫn phát âm: Hai môi chạm nhau, bật hơi ra, có tiếng thanh

-Cá nhân

-Cả lớp

-Quan sát và nêu

-Đồng thanh b

-Nhận diện chữ b trong bộ chữ cái TV

-Nét khuyết, nét thắt

-Theo dõi, luyện phát âm từng đôi

-Phát âm CN, tổ, nhóm, bàn,

Trang 6

-Đọc âm b.

Ghép chữ:i3

be -Lấy cho cô âm b

-Lấy tiếp âm e đặt sau âm b

-Cô có tiếng gì?

-Phân tích, đánh vần

-Đọc trơn, be

-Tìm tiếng mới có âm b?

Nghỉ giữa tiết:

c-Hướng dẫn viết con chữ ghi âm b, be.

-Đây là con chữ gì?

-Cao mấy dòng li, gồm nét gì?

Tô khô và hướng dẫn cách viết:

-Đặt bút ở ngay đường li 2 viết nét

khuyết, sau đó lia bút viết nét thắt, kết

thúc ở ngay đường li 3

-Nhận xét, uốn nắn, sửa sai bằng phấn

màu

-Biểu dương HS viết đẹp

-Cô có chữ gì đây?

-Gồm những con chữ gì?

Tô khô và hướng dẫn cách viết:

-Đặt bút ở ngay đường li 2 viết con

chữ b, sau đó viết liền con chữ e, b nối

e ở đầu nét hất

Lưu ý: Khi nối b với e cần hạ thấp nét

thắt

-Nhận xét, uốn nắn, sửa sai

-Biểu dương HS viết đẹp

Trò chơi: Bão thổi.

Củng cố dặn dò:

-Chuẩn bị T2

-Nhận xét tiết học

100% lớp

-2/3 lớp

-Sử dụng bộ chữ cái TV, thực hành ghép lên thanh cài theo lệnh của GV

-be

-2, 3 em: b, e, be -Cá nhân, tổ, nhóm, bàn

-Nêu miệng: bí, bà, bố, bó, bò,

bi, ba …

-b

-5 dòng li, nét khuyết, nét thắt

-Viết lên không

-Viết b: Lần 1 một con chữ b Lần 2 nhiều con chữ b

-be

-Gồm con chữ b đứng trước, con chữ e đứng sau

-Viết lên không

-Viết b Lần 1 một chữ be Lần

2 hai chữ be

b be

Trang 7

TIẾT 2

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra tiết 1:

-Đọc lại: b, b, e, be, b, be.

-Nói lại nội dung hình

-Gạch dưới chữ b trong các chữ sau: ba

ba, bà, bố, bẹ, bẻ, bẽ …

-Nhận xét

3.Luyện tập:

Luyện đọc trên bảng lớp: b b, b e be,

b, be

Luyện viết: Chú ý nối nét giữa b với

e, nét thắt của con chữ b

Nghỉ giữa tiết: Thể dục ui.

+Luyện nói: Treo tranh minh họa.

+Câu hỏi gợi mở:

-Tranh vẽ con gì? Vẽ ai?

-Ai đang học bài? Ai đang tập viết chữ

e?

-Bạn voi đang làm gì? Bạn ấy có biết

đọc không? Vì sao bạn ấy khóc?

-Bạn gái đang làm gì đây?

-Còn hai bạn gái tranh bên dưới đang

làm gì?

-Con có biết trò chơi xếp hình không?

-Trò chơi ấy có vui không?

-Các bức tranh này có gì giống nhau

và khác nhau?

Chốt ý và liên hệ gd tư dưởng:

- Trong học tập có nhiều công việc

khác nhau như tập đọc, tập viết, kể

chuyện, tập sử dụng thước kẻ, tập làm

-Mở SGK

-Cá nhân

-Thi đua mỗi tổ 2 bạn

-CN

-V -Tô con chữ b, be

-Viết thêm 2 chữ b, 2 chữ be, phần còn lại viết vào buổi hai

-Mở SGK quan sát và so sánh tranh trong sách và tranh của GV

-Ai cũng đang học tập

-Có nhiều loài khác nhau: Chim, gấu, voi, các bạn HS -Các công việc học tập khác nhau: Xem sách, tập đọc, tập viết, kẻ vở, vui chơi

Trang 8

tính … Các con cần chăm chỉ rèn luyện ở

tất cả các mặt hoạt động Vui chơi cũng

là học tập, và vui chơi giúp em phát

triển trí thông minh, thoải mái sau thời

gian học tập mệt mõi, từ đó hứng thú

học tập ngày càng tiến bộ hơn

+Trò chơi: Đối đáp.

Củng cố dặn dò:

-Đọc lại bài trong SGK

-Học bài và làm BTTV

-Xem trước bài 3

-Nhận xét tiết học

Trang 9

BÀI 3: /

A Yêu cầu :

 HS nhận biết được dấu và thanh sắc (/)

 Biết ghép tiếng bé

 Biết được dấu và thanh (/) ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động khác nhau của trẻ em

B Đồ dùng dạy học:

 ĐDHT môn TV, tranh minh họa T1, T2, các vật có hình dạng tựa dấu /, khung ô li được phóng to, chữ mẫu / be, bé

C Các hoạt động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

-Đọc b, e, be

-Gạch dưới con chữ b trong các chữ sau đây, bảng phụ: bí, đỏ, bò bê, ba ba, bà kế bé, bé bi bô

-Viết b: b, e, be

-Nhận xét

3.Bài dạy: / Giới thiệu bài:

-Tranh: bé, cá, lá (chuối), chó, khế

-Nói: Các tiếng bé, cá, lá, chó, khế là các tiếng đều có thanh sắc (/) hôm nay

ta học ghi tựa bài: / -Tên của dấu này là dấu sắc

Dạy dấu thanh:

a)Nhận diện dấu:

-Hướng dẫn đọc dấu / trên bảng lớp

-Tô khô dấu / trên tựa bài và hỏi: Dấu / là một nét gì?

-Dấu / giống cái gì? Vật nào có dạng dấu /

b)Ghép chữ và phát âm:

/

-Hát vui

-Cá nhân, chú ý HS chậm

-Thi đua giữa các tổ

-Cả lớp

-HS nêu

-Cá nhân, chung: dấu sắc

-CN, tổ, nhóm, bàn

-1 nét xiên phải

-Cái thước đặt nghiêng

-Nhận dạng dấu / trong bộ chữ -Sử dụng bộ chữ cái, thực hành ghép theo yêu cầu của GV

Trang 10

-Ghép cho cô chữ be.

-Có chữ be, muốn có chữ bé cô làm sao?

-Phân tích, đánh vần

-Đọc trơn: bé

-Tìm tiếng từ mới có dấu / ?

Nghỉ giữa tiết:

c)Hướng dẫn viết dấu thanh: Chỉ

vào khung ô li:

-Cô có dấu gì? Là nét gì? Viết ở dòng

li nào?

Tô khô và hướng dẫn:

-Đặt bút ở đường li 4 viết nét xiên

phải, điểm kết thúc trên đường li 3

một chút

-Nhận xét, uốn nắn, sửa sai

-Viết cho cô chữ be (GV viết lên khung

ô li)

-Muốn có chữ bé cô làm sao?

Lưu ý: Vị trí đặt dấu / ở dòng li 3.

-Nhận xét, uốn nắn, sửa sai cho HS bằng

phấn màu

-Biểu dương HS viết đẹp

Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng.

Củng cố dặn dò:

-Chuẩn bị học tiết 2

-Thêm dấu / trên đầu con chữ e

-Chữ bé gồm chữ be và dấu / trên đầu con chữ e be / bé, bé (2 em)

-100% lớp (CN, tổ, nhóm, bàn) -Nêu miệng: cá tí, bí, dế, khế, ghế …

-b

-Dấu / là nét xiêng phải, được viết ở dòng li 3, theo phương từ trên xuống dưới

-Viết lên không

-Viết b: lần 1 một dấu /, lần 2 nhiều dấu /

-HS viết

-Thêm dấu / trên con chữ e, viết chữ bé Lần 2 hai chữ bé

be be

Trang 11

TIẾT 2

1.Ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra tiết 1:

-Đọc dấu /

-Nói lại nội dung hình

-Tô màu dấu / trong các chữ: Khế, mè,

tí, bí, bỏ, lí lẽ, tò mò, bế bé, bể cá

-Nhận xét

3.Luyện tập:

+Luyện đọc trên bảng lớp: /, be, / , bé.

+Luyện viết: Chú ý cách đặt dấu / trên

con chữ e trong chữ bé

Nghỉ giữa tiết: Trò chơi.

+Luyện nói: Tranh minh họa.

Câu hỏi gợi mở:

-Quan sát tranh em thấy những gì?

-Các bức tranh này có điểm gì giống

nhau, khác nhau?

-Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

-Em và các bạn em ngoài các hoạt động

trên còn hoạt động nào nữa?

-Ngoài giờ học em thích làm gì nhất?

-Hôm nay em luyện nói về chủ đề gì?

Trò chơi: Ghép tiếng.

Củng cố dặn dò:

-Đọc lại bài trong SGK

-Học bài và làm BTTV

-Xem trước bài 4

-Nhận xét tiết học

-Hát vui

-Mở SGK

-CN

-CN, tổ, nhóm, bàn

-V: Tô 2 lần chữ be, chữ bé, viết thêm hai chữ be, hai chữ bé

-Mở SGK quan sát và thảo luận

-Cô giáo và các bé đang ngồi học trong lớp

-Các bé đang chơi nhảy dây -Bé gái đi học vui vẻ, tay cầm bó hoa rất đẹp

-Bé tưới rau, có cả chó, mèo, bò, bê đang xem bé làm việc -Tranh nào cũng có các bé -Mỗi bé làm một việc khác nhau: bé học, bé chơi, bé đến trường, bé tưới rau

-bé

Trang 12

TUẦN 2

BÀI 4: ?

A Yêu cầu:

Giúp HS:

 Nhận biết được các dấu và thanh hỏi (’), nặng (.)

 Ghép được các tiếng bẻ, bẹ

 Biết được các dấu và thanh ٫ , ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “bẻ”

B Đồ dùng dạy học:

 ĐDHT môn TV, tranh, minh họa T1, T2, các vật có hình dạng tựa dấu ٫ , (móc câu cá, cổ con ngỗng, đầu gậy cụ già, viên bi) khung ô li phóng to, chữ mẫu ٫ , , bẻ, bẹ

C Hoạt động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

-Đọc: e, b, / , be , bé

-Nhận ra và tô màu dấu / ở các chữ: vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè, đá to, cá đá

-Viết b: / , be, bé

-Nhận xét

3.Bài dạy: ’, Giới thiệu bài:

-Tranh: Giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, hổ

-Nói: Các tiếng giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, hổ,

đều là các tiếng có thanh ’ (chỉ vào tựa

bài)

-Tên của dấu này là dấu hỏi

-Tranh: Quạ, cọ ngựa, cụ, nụ

-Nói: Các tiếng quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ

đều là các tiếng có thanh (chỉ vào tựa

bài) -Tên của dấu này là dấu nặng

Dạy dấu thanh:

-Hát vui

-CN

-Tổ

-Cả lớp

-HS nêu

-CN, chung: dấu hỏi

-HS nêu

-CN, chung: dấu nặng

-CN, tổ, nhóm, bàn

Trang 13

-Hương dẫn đọc dấu ’ trên bảng lớp.

Nhận diện dấu thanh ’

-Tô khô dấu ’ trên tựa bài và hỏi: Dấu ’

là nét gì? Trông giống những vật gì?

-Tô khô dấu và hỏi: Dấu nặng là một

nét gì? Dấu nặng trông giống vật gì?

Ghép chữ và phát âm:

-Ghép cho cô chữ be

-Muốn có chữ bẻ con làm sao?

-Phân tích, đánh vần?

-Đọc trơn: bẻ 2/3 lớp

-Có chữ be muốn có chữ bẹ con làm

sao?

Lưu ý: Dấu nặng là dấu duy nhất

luôn đặt bên dưới con chữ

-Phân tích, đánh vần

-Đọc trơn: bẹ

Giảng từ: bẹ

-Luyện đọc: be, bẻ, bẹ

-Tìm tiếng mới có dấu ’,

Nghỉ giữa tiết: Thể dục vui.

Hướng dẫn viết dấu thanh:

-Dấu ’ là nét gì? Được viết ở đường

-Là 1 nét móc, giống cổ con ngỗng Cái móc câu, đầu gậy cụ già …

-Là 1 nét chấm, giống cái mụn ruồi, hạt cát, ngôi sao trên trời

xa …

-Thi đua nhận dạng dấu ’,

trong bộ chữ

-Sử dụng bộ chữ tiếng việt, thực hành ghép theo yêu cầu của GV

-Thêm dấu ’ trên con chữ e -Chữ bẻ gồm chữ be và dấu ’ trên đầu con chử e be, ’ , bẻ,

bẻ (2em)

-Thêm dấu dưới con chữ e.

-Chữ bẹ gồm chữ be và dấu dưới con chữ e be bẹ, bẹ (2

em) -2/3 lớp

-Xem bẹ lá, bẹ ngô

-CN, chung

-nhỏ, nhẹ, đỏ, dạ, lạ, cỏ, tỏ, xỏ, mạ

-b

-Nét móc, được viết ở đường

li 4

٫ b e b e

٫

Trang 14

li nào?

-Tô khô và hướng dẫn: đặt bút ở đường

li 3

-Dấu là nét gì? Được viết ở đường

li nào?

-Tô khô và hướng dẫn

Hướng dẫn viết chữ bẻ, bẹ.

-Muốn viết chữ bẻ con viết thế nào?

-Hướng dẫn cách viết và viết lên bảng

lớp: bẻ

-Muốn viết chữ bẹ con viết thế nào?

-Hướng dẫn cách viết và viết lên bảng

lớp: bẹ

Trò chơi: Ghép chữ.

Củng cố dặn dò:

-Hôm nay con học dấu gì? Chữ gì?

-Chuẩn bị học T2

-Viết lên không, viết b

-Nét chấm, được viết ở dưới đường li 1

-Viết lên không, viết b

-Viết chữ be, nhấc bút viết

dấu ’ trên e.

-Viết lên không, viết b

-Viết chữ be, nhấc bút viết

dấu dưới e.

-Viết lên không, viết b

Trang 15

TIẾT 2

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra tiết 1:

-Đọc lại toàn bài

-Nói lại nội dung hình trong SGK

-Tô màu dấu ٫, trong các chữ: bí đỏ, bẹ

lá, kì lạ, tổ cò, lá cọ, kẻ vở

3.Luyện tập.

+Luyện đọc trên bảng lớp: ٫ be bẻ bẹ

+Luyện viết: Hỏi và hướng dẫn lại

cách viết chữ bẻ bẹ trên khung ô li

Nghỉ giữa tiết: Múa vui.

Luyện nói: tranh minh họa trên bảng

lớp

Câu hỏi gợi mở:

-Quan sát tranh, em thấy những gì?

-Các bức tranh này có hoạt động gì

giống nhau, có điểm gì khác nhau?

-Em thích nhất bức tranh nào, vì sao?

-Mẹ bẻ cổ áo cho bạn trước khi đi học

để làm gì?

-Trước khi đến trường em có sửa lại

quần áo cho gọn gàng không? Có ai

giúp em việc ấy không?

-Bạn bẻ bánh chia cho bạn là việc làm

tốt hay xấu? Vì sao?

-Em có thường chia quà cho mọi người

không?

-Em thử nói tiếng bẻ ở một vài hoạt

động khác?

-Hôm nay ta luyện nói về nội dung gì?

Chốt ý và liên hệ giáo dục tư tưởng:

-Các con không nên chơi nghịch như

bẻ gãy thước, bút chì vì đó là những

đồ dùng cần thiết giúp con học tập

tốt

Trò chơi: Ghép chữ.

-Mở SGK

-CN

-V -Tô chữ bẻ bẹ, viết thêm 1 chữ bẻ, bẹ

-Mở SGK, quan sát và thảo luận

-Chú nông dân đang bẻ ngô, mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái, bạn gái bẻ bánh đa chia cho bạn -Hoạt động bẻ

-Bẻ cổ áo, bẻ ngô, bẻ bánh

-Để quần áo gọn gàng, tươm tất

-Bẻ phấn, bẻ gãy thước, bẻ tay lái …

-Nội dung: bẻ

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w