- Bài toán cho biết nửa chu vi cuûa HCN laø 60 vaø chieàu roäng là 20 m và chiều dài của nửa H: Làm thế nào để tính được chiều dài của chu vi của HCN chính là tổng cuûa chieàu daøi vaø c[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 18
************************
Thứ ngày Môn học Tên bài học ĐDDH
2 - 20
Tập đọc Kể chuyện
Mĩ thuật Toán
Ôn tập tiết 1 Ôn tập tiết 2 Có giáo viên chuyên Chu vi hình chữ nhật Mô hình
3 - 21
Tiếng anh Chính tả Toán Đạo đức Thủ công
Có giáo viên chuyên Ôn tập tiết 3 Chu vi hình vuông Kiểm tra định kì Cắt, dán chữ Vui Vẻ
Mô hình Chữmẫu
4 - 22
Tập đọc Thể dục Toán TN-XH Aâm nhạc
Ôn tập tiết 4 Có giáo viên chuyên Luyện tập Ôn tập học kì I Có giáo viên chuyên
5 - 23
LT& câu Toán Chính tả Tập viết
Ôn tập tiết 5 Luyện tập chung Ôn tập tiết 7 Ôn tập tiết 6
6 - 24
Thể dục Toán Tập làm văn TN-XH Sinh hoạt lớp
Có giáo viên chuyên Kiểm tra kì I Kiểm tra kì I Vệ sinh môi trường Tổng kết cuối tuần
****************************************
Trang 2Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010
Tiếng Việt:
ÔN TẬP TIẾT 1
I- MỤC TIÊU
- Kiểm tra đọc (lấy điểm)
- Nội dung: các bài TĐ đã học từ tuần 1-17
- Kỹ năng đọc thành tiếng: phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 70 chữ/1 phút, biết ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Rèn kỹ năng đọc hiểu: TL được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
- Rèn kỹ năng viết chính tả qua bài: Rừng cây trong nắng
II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
1- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài TĐ Bảng phụ ghi sẵn bài tập
2- HS: VBT
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
TL Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1’
1’
10’
25’
1- Oån định lớp
2- KTBC:
3 Bài mới.
a- Giới thiệu bài trực tiếp và ghi đề
b- Vào bài
*: Kiểm tra Tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và TL 1,2 câu hỏi về nội
dung bài đọc
- Gọi HS nhận xét bạn đọc và TLCH
* Viết chính tả.
- GV đọc đoạn văn 1 lượt
- GV giải nghĩa các từ khó
Uy nghi: dáng vẻ tôn nghiêm, gợi sự tôn
kính
Tráng lệ: vẻ đẹp lộng lẫy.
H: Đoạn văn tả cảnh gì?
H: Đoạn văn có mấy câu?
- Hát
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị Đọc và TLCH
- Theo dõi và nhận xét
- Theo dõi GV đọc, sau đó 2 HS đọc lại
- HS theo dõi
- Đoạn văn tả cảnh đẹp của rừng cây uy nghi, tráng lệ, mùi hương lá tràm thơm ngát, tiếng chim vang
xa, vọng lên bầu trời cao xanh thẳm
- Đoạn văn có 4 câu
- Những chữ đầu câu
Trang 3H: Trong đoạn văn những chữ nào được
viết hoa?
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi
viết chính tả
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm
được
- GV đọc thong thả đoạn văn cho HS
chép bài
- GV đọc bài cho HS soát lỗi
- Thu bài chấm
- Nhận xét 1 số bài đã chấm
4- Củng cố – dặn dò.
- Dặn HS về nhà tập đọc và TLCH trong
các bài TĐ và CBBS
- Các từ: uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng, mùi hương, vọng mãi, xanh thẳm…
- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào vở nháp
- Nghe GV đọc và chép bài
- HS dùng bút chì soát lại bài
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 4Tiếng Việt
ÔN TẬP TIẾT 2
I- MỤC TIÊU
- Kiểm tra đọc
- Ôn luyện về cách so sánh
- Ôn luyện về mở rộng vốn từ
II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
1- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài TĐ Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2, 3
2- HS: VBT
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
TL Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1’
1’
10’
15’
1- Oån định lớp
2- KTBC:
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài trực tiếp và ghi đề
b- Vào bài
* Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL như
tiết 1
*: Oân luyện về so sánh.
BT2: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Gọi HS đọc 2 câu văn ở BT2
H: Nến dùng để làm gì?
Giải thích: Nến là vật để thắp sáng làm
bằng mỡ hay sáp, ở giữa có bấc, có nơi
còn gọi là sáp hay đèn cầy
H: Cây (cái) dù giống như cái ô: cái ô
dùng để làm gì?
Giải thích: dù là vật như chiếc ô dùng để
che nắng, mưa cho khách trên bãi biển
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS chữa bài GV gạch 1 gạch dưới
các hình ảnh so sánh, gạch 2 gạch dưới từ
so sánh
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS đọc
- Nến dùng để thắp sáng
- Dùng để che nắng, mưa
- Tự làm bài tập
- HS tự làm vào nháp
- 2 HS chữa bài
- HS tự làm vào vở
Những thân cây như những cây nến Tràm vươn thẳng khổng lồ lên trời
Đước mọc san sát như hằng hà sa số thẳng được cây dù xanh
cắm trên bãi
Trang 52’
* Mở rộng vốn từ.
BT3: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Gọi HS đọc câu văn
- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ biển
- Chốt lại và giải thích: Từ biển trong
biển lá xanh rờn không có nghĩa là vùng
nước mặn mênh mông trên bề mặt TĐ
mà chuyển thành một tập hợp rất nhiều
sự vật: lượng lá trong rừng bạt ngàn trên
một diện tích rộng khiến ta tưởng như
đang đứng trước 1 biển lá
- Gọi HS nhắc lại lời GV vừa nói
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
4- Củng cố – dặn dò.
- Gọi HS đặt câu có hình ảnh so sánh
- Nhận xét câu HS đặt
- Dặn HS về nhà ghi nhớ nghĩa của từ
biển trong biển lá xanh rờn và CBBS
- 1 HS đọc
- 2 HS đọc câu văn trong SGK
- 5 HS nói theo ý hiểu của mình
- 3 HS nhắc lại
- HS tự viết vào vở
- 5 HS đặt câu
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 6CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I- MỤC TIÊU
- Giúp HS xây dựng và ghi nhớ quy tắc tính chu vi HCN
- Vận dụng quy tắc tính chu vi HCN để giải các bài toán có liên quan
II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
1- GV: Thước thẳng, phấn màu
2- HS: VBT
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
TL Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1’
5’
1’
12’
1- Ổn định lớp
2- KTBC:
- Kiểm tra về nhận diện các hình đã học
Đặc điểm của HV, HCN
- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm HS
3- Bài mới.
a Giới thiệu bài gián tiếp và ghi đề.
b- Vào bài
* Hướng dẫn xây dựng công thức tính chu vi
HCN
+ Ôn tập về chu vi các hình
- GV vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ, có độ
dài các cạnh lần lượt là 6cm , 7 cm, 8cm ,
9cm và yêu cầu HS tính chu vi của hình
này
H: Vậy muốn tính chu vi của một hình ta
làm ntn?
+ Tính chu vi hình chữ nhật:
-Vẽ lên bảng HCN: ABCD có chiều dài
4cm, chiều rộng: 3 cm
-Yêu cầu HS tính chu vi của HCN: ABCD
-Yêu cầu HS tính tổng của 1 cạnh chiều dài
và 1 cạnh chiều rộng
H: 14 cm gấp mấy lần 7cm?
H: Vậy chu vi của HCN ABCD gấp mấy lần
tổng của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều
dài?
H: Vậy khi muốn tính chu vi của HCN
- 3 HS làm bài trên bảng
- Nghe giới thiệu
- HS giới thiệu yêu cầu của GV Chu vi hình tứ giác MNPQ là: 6
cm + 7 cm + 8 cm + 9 cm =30 cm
- Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó
- Quan sát hình vẽ
- Chu vi của HCN ABCD là:
4 cm + 3 cm + 4 cm + 3 cm = 14 cm
- Tổng của 1 cạnh chiều dài với 1 cạnh chiều rộng là: 4cm+3 cm=7cm
- 14 cm gấp 7cm 2 lần
- Chu vi của HCN: ABCD gấp 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều dài
Trang 71’
ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng với
chiều rộng, sau đó nhân với 2
Ta viết: (4+3)x2 = 14
- HS cả lớp đọc quy tắc tính chu vi Hình chữ
nhật
- Giả sử chiều dài hình chữ nhật là a, chiều
rộng là b Vậy chu vi hình chữ nhật là: ( a +
b ) x 2
- Lưu ý HS là số đo chiều dài và chiều rộng
phải được tính theo cùng 1 đơn vị đo
* Luyện tập - thực hành.
BT1: Nêu y/c của bài toán và y/c HS làm
bài
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi HCN
- Chữa bài, cho điểm HS
BT2: Gọi 1 HS đọc đề bài.
H: Bài toán cho biết những gì?
H: Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài,
BT3: HDHS tính chu vi của 2 HCN, sau đó
so sánh 2 chu vi với nhau và chọn câu TL
đúng
4- Củng cố - dặn dò.
- Yêu cầu HS luyện tập thêm về tính chu vi
HCN
- Nhận xét tiết học
- HS tính lại chu vi HCN: ABCD theo công thức
- HS đọc ĐT
- Cả lớp đọc ĐT
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở
a- Chu vi HCN là:
(10+5)x2 = 30 (cm) b- Chu vi HCN là:
(20+13)x2 = 66 (cm)
- 1 HS đọc
- Mảnh đất HCN
- Chiều dài 35m, chiều rộng 20m
- Mảnh đất HCN
- Chu vi HCN: ABCD là:
(63+31)x2=188 (m)
- Chu vi HCN MNPQ là: (54+40)x2=188 (m) Vậy chu vi HCN: ABCD bằng chu
vi HCN: MNPQ
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 8Đạo đức
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Toán
CHU VI HÌNH VUÔNG
I- MỤC TIÊU
- Giúp HS xây dựng ghi nhớ quy tắc tính chu vi HV
- Vận dụng quy tắc tính chu vi HV để giải các bài toán cho liên quan
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
1- GV: Vẽ sẵn hình vuông lên bảng lớp
2- HS: VBT
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
TL Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1’
5’
1’
10’
22’
1- Ổn định lớp
2- KTBC:
- Kiểm tra HTL quy tắc tính chu vi HCN
và gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm HS
3- Bài mới.
a- Giới thiệu bài trực tiếp và ghi đề
b- Vào bài
* Hướng dẫn xây dựng công thức tính chu
vi hình vuông
- GV vẽ lên bảng hình vuông ABCD có
cạnh là 3cm và yêu cầu HS tính chu vi
hình vuông ABCD
- Yêu cầu HS tính theo cách khác (hãy
chuyển phép cộng: 3+3+3+3 thành phép
nhân tương ứng)
H: 3 là gì của hình vuông ABCD ?
H: HV có mấy cạnh, các cạnh ntn với
nhau?
- Vì thế ta có cách tính chu vi của HV là
lấy độ dài 1 cạnh nhân với 4
* Luyện tập - Thực hành.
- 3 HS lên bảng thực hiện y/c của GV
- Chu vi hình vuông ABCD là:
3 + 3 + 3 + 3 = 12 (cm)
- Chu vi hình vuông ABCD là:
3 x 4 = 12 (cm)
- 3 là độ dài cạnh của HV: ABCD
- HV có 4 cạnh bằng nhau
- HS đọc quy tắc trong SGK
Trang 9BT1: Cho HS tự làm bài, sau đó đổi chéo
vở để kiểm tra bài của nhau
- Chữa bài và cho điểm HS
BT2: Gọi 1 HS đọc đề bài.
H: Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm thế
nào?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và ghi điểm HS
BT3: Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ
H: Muốn tính chu vi của HCN ta phải biết
được điều gì?
H: HCN được tạo thành bởi 3 viên gạch
hoa có chiều rộng là bao nhiêu?
H: Chiều dài HCN mới ntn so với cạnh của
viên gạch HV?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
BT4: Yêu cầu HS tự làm bài.
- Chữa bài, ghi điểm HS
4- Củng cố - dặn dò.
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi HV
- Làm bài và kiểm tra bài của bạn
-1 HS đọc
-Ta tính chu vi của HV có cạnh 10cm
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
Đoạn dây đó dài là:
10 x 4 = 40 (cm) ĐS: 40 (cm)
- 1 HS đọc
- Quan sát hình
- Ta phải biết được chiều dài và chiều rộng của HCN
- Chiều rộng HCN chính là độ dài cạnh viên gạch HV
- Chiều dài của HCN gấp 3 lần cạnh của viên gạch HV
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
-HS tự làm bài vào vở
Cạnh của HV: MNPQ là 3 cm Chu vi hình vuông MNPQ là:
3x4 = 12 (cm) ĐS: 12 (cm)
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 10Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010
Tiếng Việt
ÔN TẬP TIẾT 3
I- MỤC TIÊU
- Kiểm tra đọc.
- Luyện tập viết giấy mời theo mẫu
II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
1- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài TĐ đã học Phiếu bài tập
2- HS: VBT
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
TL Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1’
1’
10’
27’
1’
1- Ổn định lớp
2- KTBC:
- Kiểm tra ĐDHT của HS
3- Bài mới.
a- Giới thiệu bài trực tiếp và ghi đề
b- Vào bài
* Kiểm tra tập đọc.
- Tiến hành tương tự tiết 1
* Luyện tập viết giấy mời theo mẫu.
BT2: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Gọi 1 HS đọc mẫu giấy mời
- Phát phiếu cho HS, nhắc HS ghi nhớ nội
dung của giấy mời như: lời lẽ, ngắn gọn,
trân trọng, ghi rõ ngày, tháng, năm
- Gọi HS đọc lại giấy mời của mình, HS
khác nhận xét
4- Củng cố - dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ mẫu giấy mời để viết
khi cần thiết
- Hát
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Lần lượt từng HS lên bốc thăm rồi đọc bài+TLCH
- 1 HS đọc
- 1 HS đọc mẫu giấy mời trên bảng
- Tự làm bìa vào phiếu, 2 HS lên bảng làm
- 3 HS đọc
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 11Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010
Tiếng việt
ÔN TẬP TIẾT 4
I- MỤC TIÊU
- Kiểm tra đọc
- Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy
II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
1- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài TĐ đã học Chép sẵn bài tập 2 vào bảng phụ 2- HS: VBT
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
TL Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1’
1’
1’
5’
1’
1- Ổn định lớp
2- KTBC:
- Kiểm tra ĐDHT của HS
3- Bài mới.
a- Giới thiệu bài trực tiếp và ghi đề
b- Vào bài
*: Kiểm tra tập đọc.
- Tiến hành tương tự tiết 1
*: Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy.
BT2: Gọi 2 HS đọc yêu cầu.
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS đọc lời giải
- GV nhận xét
4- Củng cố - dặn dò.
H: Dấu chấm có tác dụng gì?
- Dặn HS về nhà học thuộc các bài có yêu
- Hát
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Lần lượt từng HS lên bốc thăm rồi đọc bài và TLCH
- 1 HS đọc
- 1 HS đọc
- 4 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp dùng bút chì đánh dấu vào SGK
- Các HS khác nhận xét bài làm của bạn
- Tự làm bài tập
- HS cả lớp làm bài vào vở
- Dấu chấm dùng để ngắt câu trong đoạn văn
Trang 12LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU
Giúp HS củng cố về:
- Tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông
- Giải các bài toán có nội dung hình học
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
1- GV: Ghi sẵn đề bài tập lên bảng
2- HS: VBT
IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
TL Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1’
5’
1’
32’
1- Ổn định lớp
2- KTBC:
- Gọi 1 HS lên bảng đọc quy tắc tính chu vi
HV
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
1 Tính chu vi HV có cạnh là 34 cm
2 Tính chu vi HCN có chiều rộng là 23 cm,
chiều dài hơn chiều rộng 16 cm
- GV nhận xét, chữa bài cho điểm HS
3- Bài mới.
a- Giới thiệu bài trực tiếp và ghi đề
b- Vào bài
BT1: Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài, ghi điểm HS
BT2: Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Hướng dẫn: chu vi của khung bức tranh chính
là chu vi của hình vuông có cạnh 50 cm
- Số đo cạnh viết theo đơn vị cm, đề bài hỏi
chu vi theo đơn vị mét, nên ta phải đổi ra mét
BT3: Gọi 1 HS đọc đề bài.
H: Bài toán cho biết gì?
H: Bài toán hỏi gì?
H: Muốn tính cạnh của HV ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài
- 1 HS đọc thuộc lòng
- 2 HS lên bảng làm bài
- Nghe giới thiệu
- 1 HS đọc
- 2HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
- 1 HS đọc
- HS theo dõi rồi làm bài Chu vi của khung tranh đó là:
50x4 = 200 (cm) Đổi 200 cm = 2 m
ĐS: 2 mét
- 1 HS đọc
- Chu vi của HV là 24cm
- Cạnh của HV
- Ta lấy chu vi chia cho 4 Vì chu vi bằng cạnh nhân với 4
Trang 13BT4: Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Vẽ sơ đồ bài toán
H: Bài toán cho biết những gì?
H: Nửa chu vi của HCN là gì?
H: Làm thế nào để tính được chiều dài của
HCN?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, ghi điểm HS
4- Củng cố - dặn dò.
- Yêu cầu HS về ôn lại các bảng nhân, chia đã
học, nhân, chi số có 3 chữ số với số có một chữ
số, tính chu vi của HCN, HV … để KTHK I
- Nhận xét, tiết học
nên cạnh bằng chu vi chia cho 4
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
Cạnh của HV đó là:
24 : 4 = 6 (cm) ĐS: 6 (cm)
- 1 HS đọc
- Bài toán cho biết nửa chu vi của HCN là 60 và chiều rộng là 20 m và chiều dài của nửa chu vi của HCN chính là tổng của chiều dài và chiều rộng của HCN đó
- Lấy nửa chu vi trừ đi chiều rộng đã biết
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
Chiều dài HCN là:
60 – 20 = 40 (m) ĐS: 40 m
RÚT KINH NGHIỆM:
……….…
………
………
Trang 14Thủ công
CẮT, DÁN CHỮ VUI VẺ (tiết 2 )
I- MỤC TIÊU
- HS biết vận dụng kĩ năng kẻ, cắt, dán chữ đã học ở các bài trước để cắt, dán chữ Vui Vẻ
- Kẻ, cắt, dán được chữ Vui Vẻ đúng quy trình kĩ thuật
- HS yêu thích sản phẩm cắt, dán chữ
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- GV: Mẫu chữ Vui Vẻ Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ Vui Vẻ Giấy thủ công, thước kẻ, bút chì, kéo thủ công, hồ dán
III -CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
TL Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1’
3’
1’
28’
2’
1- Ổn định lớp
2- KTBC:
- Kiểm tra dụng cụ, cắt, dán chữ của HS
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài trực tiếp và ghi đề
b- Vào bài
* Hoạt động 1
Đưa quy trình cắt dán chữ Vui vẻ nhắc lại
B1 Kẻ, cắt, dán chữ cái của chữ Vui Vẻ và
dấu hỏi ( ? )
B2: Dán thành chữ Vui Vẻ
- GV tổ chức cho HS làm mẩu kẻ, cắt, dán
các chữ và dấu hỏi của chữ Vui Vẻ
* Hoạt động 2
Cho HS thực hành kẻ ,cắt dán chữ Vui vẻ và
dấu( ? )
8 Hoạt động 3
Cho HS trưng bày sản phẩm
Chấm sản phẩm HS
4- Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Hát
- Cả lớp thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS nhắc lại đề
2 HS nhắc lại
- HS thực hành -Tổ chức trưng bày theo tổ