- Nêu được một số hành động , việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật.. - Có thái độ cảm thông , không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp , trong trường v[r]
Trang 1Tuần 29 : Ngày soạn: 21/ 3 /2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2010
Tiết 1 Chào cờ
Tập trung toàn trường
Tiết 2 Đạo đức
Tiết 29: Giúp đỡ người khuyết tật (t2).
I Mục tiêu:
- Biết : Mọi người đều cần phải hỗ trợ , giỳp đỡ , đối xử bỡnh đẳng với người khuyết tật
- Nờu được một số hành động , việc làm phự hợp để giỳp đỡ người khuyết tật
- Cú thỏi độ cảm thụng , khụng phõn biệt đối xử và tham gia giỳp đỡ bạn khuyết tật trong lớp , trong trường và ở cộng đồng phự hợp với khả năng
- Khụng đồng tỡnh với những thỏi độ xa lỏnh , kỡ thị , trờu chọc bạn khuyết tật
II tài liệu phương tiện
- Phiếu TL nhóm
III các hoạt động dạy học:
HĐ1: Xử lí tình huống, cách tiến hành
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nếu là Thủy, em sẽ làm gì khi đó vì sao ? - HS phát biểu
KL: Thủy nên khuyên bạn, cần chỉ đường dẫn người bị hỏng mắt đến tận nhà cần tìm
HĐ2 : Giới thiệu tư liệu về việc giúp đỡ người
khuyết tật
- Cách tiến hành:
- Giới thiệu tư liệu đã sưu tầm được
+ HS trình bày tư liệu + Sau mỗi phâng trình bày cho HS thảo luận
- Kết luận: Khen gợi HS và khuyến khích học sinh thể hiện việc làm phù hợp để giúp
đỡ người khuyết tật
Kết luận chung:
- Người khuyết tật chịu nhiều đau khổ, thiệt thòi, họ thường gặp nhiều khó khăn …giúp
đỡ họ
4 Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học
Tiết 3 Toán
I Mục tiêu:
- Nhận biết được cỏc số từ 111 đến 200
- Biết cỏch đọc , viết cỏc số 111 đến 200
- Biết cỏch so sỏnh cỏc số từ 111 đến 200
Trang 2- Biết thứ tự cỏc số từ 111 đến 200
- BT càn làm Bài 1,2(a),3.
* HS khá giỏi làm hết các BT.
ii đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc viết các số từ 101-110
B bài mới:
- Đọc viết các số từ 111 đến200 - Viết đọc số 111
- Nêu tiếp vấn đề học tiếp các số + Xác định số trăm, chục, số đơn vị Cho
biết cần cần điền số thích hợp HS nêu số,
GV điền ô trống
- Nêu cách đọc (chú ý dựa vào 2 số sau
cùng để so sánh đọc số có 3 chữ số)
* Ttự giáo viên nêu số - Hs lấy các hình vuông để được hình ảnh
trực quan của số đã cho (HS làm tiếp các số khác ) 192,121,173
b Thực hành :
- Gọi 1 HS lên chữa Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu - HS làm sgk
- 3 HS lên điền bảng
- Chữa bài nhận xét Bài 3: 1 HS đọc yêu cầu + Chữa, nhận xét
- HDHS làm: Xét chữ số cùng hàng của
2 số theo thứ tự hàng trăm, chục, đơn vị Ví dụ : 123 < 124 129 > 120
126 > 122 120 < 152186 = 186
136 = 136 135 > 125
155 < 158 199 < 200
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Tiết 4+5 Tập đọc
Tiết 85 + 86 : Những quả táo
I mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ ; bước đầu đọc phõn biệt lời kể chuyện và lời nhõn vật
- Hiểu ND : Nhờ quả đào , ụng biết tớnh nết cỏc chỏu ễng khen ngợi cỏc chỏu biết nhường nhịn quả đào cho bạn , khi bạn ốm ( trả lời được cỏc CH trong SGK )
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn hướng dẫn đọc
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: - 2,3 học thuộc lòng bài :Cây dừa
Trả lời câu hỏi 1,2,3 về ND bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
Trang 3a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
- Chú ý một số từ ngữ đọc cho đúng
b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc trước lớp
- Đọc những từ ngữ được chú giải cuối bài - gthêm : nhân hậu (thường người đối
sử có tình nghĩa với mọi người )
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
Tiết 2:
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1: (1 HS đọc)
- Người ông dành những quả đào cho ai ? …cho vợ và 3 con nhỏ
Câu 2: (1 HS đọc)
- Mỗi cháu của ông đã làm gì với những quả
táo ?
- Cậu bé Xuân đem hạt trồng vào 1 cái vò
Cô bé Vân đã làm gì với quả đào ? - Ăn hết quả đào và vứt hạt đi Đào
ngon quá cô bé ăn xong vẫn còn thèm Việt đã làm gì với quả đào ? - Việt dành cho bạn Sơn bị ốm.Cậu
không nhận, cậu đạt quả đào trên giường bạn…về
Câu 3: Nêu nhận xét của ông về từng cháu.Vì
sao ông nhận xét như vậy? - Đọc thầm (trao đổi nhóm )
-Ông nhận xét về Xuân Vì sao ông nhận xét
như vậy ? vì Xuân thích trồng cây.…Mai sau Xuân sẽ làm vườn giỏi
- Ông nói gì về Vân vì sao ông nói như vậy ? …Vân còn thơ dại quá …vì Vân
háu ăn…thấy thèm
- Ông nói gì về Việt vì sao ông nói như vậy ? - Khen Việt có tấm lòng nhân hậu,
vì bạn biết thương bạn nhường miến ngon cho bạn
Câu 4: Em thích nhân vật nào nhất vì sao? - 1 HS phát biểu
4 Luyện đọc lại:
Xuân,Vân,Việt)
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ
Buổi 2
Tiếng Việt
Luyện dọc: Cây to nhất thế giới
Toán
Ôn bảng cộng trừ, nhân , chia 2,3,4,5 và làm các bài tập có liên quan Ngày soạn: 21/ 3 /2010
Ngày giảng: Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010
Tiết 1 Toán
Tiết 142: Các số có ba chữ số
I Mục tiêu:
Trang 4- Nhận biết được cỏc số cú ba chữ số , biết cỏch đọc , viết chỳng Nhận biết số cú ba chữ
số gồm số trăm , số chục , số đơn vị
- BT càn làm Bài 2,3
* HS khá giỏi làm hết các BT.
ii đồ dùng dạy học
- Các hình vuông to, các hình vuông nhỏ,các hình chữ nhật ở bài học 132
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 hs đọc các số từ 111 đến 200 - 2 HS lên bảng
129 > 126 199 < 200
* Số 119 (gồm trăm, chục, đơn vị)
(HS nêu miệng)
B Bài mới:
- Nêu vấn đề để học tiếp các số + Xác định số trăm, số chục, số đơn
vị (cần điền chữ số thích hợp )
- HS nêu ý kiến, GV điền vào ô trống
mươi ba
- GV nêu tên số : Hai trăm mười ba - HS lấy các hình vuông (trăm) các
HCN (chục) và đơn vị ô vuông để
được hình ảnh trựcc quan của các số
đã học
- Làm tiếp các số khác + Chẳng hạn 312, 132 và 407
3 Thực hành:
- Bài tập cho các số và các lời đọc : a,b,c,d,e Ha: (310)
Hb: (132) Hc: (205) Hd: (110) He: (123) Bài 2: mỗi số sau ứng với cách đọc nào? - HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS lên chữa (chọn số ứng với cách đọc )
Bài 3: Viết
- Nhận xét
Tám trăm hai mươi 820
Trang 5Hai trăm ba mươi mốt 231
C Củng cố – dặn dò:
Nhận xét tiết học, viết số có 3 chữ số
Tiết 29: Những quả đào
I Mục tiêu :
- Bước đầu biết túm tắt nội dung một đoạn chuyện bằng 1 cụm từ hoặc một cõu ( BT1)
- Kể lại được từng đoạn cõu chuyện dựa vào lời túm tắt ( BT2)
HS khỏ , giỏi biết phõn vai để dựng lại cõu chuyện (BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung tóm tắt 4 đoạn câu chuyện (sẽ được bổ sung những cách tóm tắt mới theo ý kiến đóng góp của học sinh )
iII hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu ý b
- Câu chuyện muốn khuyên chúng ta
điều gì động…hạnh phúc + Ai yêu đất đai, ai chăm chỉ lao
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (M/Đ, yêu cầu)
2 Hướng dẫn kể chuyện:
Bài 1: Tóm tắt nội dung từng đoạn câu
chuyện - 1 HS đọc yêu cầu bài (đọc cả mẫu)- Nối tiếp nhau phát biểu
(GV bổ sung bảng )
Đ1 : Chia đáo / quả của ông …
Đ2: Chuyện của xuân/Xuân làm gì với quả đào
-Xuân ăn đào ntn?
Đ3: Chuyện của Vân
- Vân ăn đào ntn ?
- Cô bé ngây thơ…
Đ4:Chuyện của Việt
- Việt đã làm gì với quả đào…
- Tấm lòng nhân hậu Bài 2 : Kể từng đoạn câu chuyện dựa vào
nội dung tóm tắt của bài tập 1
- HS tập kể từng đoạn trong nhóm (dựa vào nội dung tóm tắt từng đoạn trong nhóm)
Trang 6HDHS - Đại diện các nhóm nối tiếp nhau kể 4
đoạn Bài 3: Phân vai dựng lại câu chuyện - HS tự hình thành từng tốp 5 em xung
phong dựng lại câu chuyện (người dẫn chuyện ông, Xuân, Vân, Việt )
- 2,3 tốp HS (mỗi tốp 5 em tiếp nối nhau dựng lại câu chuyện )
- Lập tổ trọng tài nhận xét
- Chấm điểm thi đua
- Nhận xét, bình điểm
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học - Về nhà tập kể lại câu chuyện cho người
thân nghe
Tiết 57 : Những quả đào
I Mục đích - yêu cầu:
- Chộp chớnh xỏc bài CT , trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn ngắn
- Làm được BT(2) a / b
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung đoạn cần chép
- Bảng phụ bài tập 2a
III các hoạt động dạy học:
Giếng sâu, sâu kim, xong việc, nước sôi, gói
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hướng dẫn tập chép:
a Hướng dẫn chuẩn bị bài:
? Những chữ nào trong bài chính tả phải viết
hoa? Vì sao viết hoa ? đứng đầu mỗi tiếng trong các tên riêng - Những chữ cái viết đầu câu và
phải viết hoa
* HDHS tập viết bảng con những chữ các em
viết sai
- xong, trồng,dại
b HS chép bài vào vở
c Chấm, chữa bài (5-7 bài)
3 Hướng dần làm bài tập:
chỉ viết những tiếng cần điền
Ví dụ: cửa sổ, chú sáo, sổ lồng, trước sân, xô tới, cây xoan
Trang 7- HS khá giỏi làm các bài tập b Điền inh hay in
- To như cột đình
- Kín như bảng
- Tình làng…
- Chín bỏ…
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học - Về nhà viết lại những chữ còn mắc
lỗi chính tả
Tiết 4 Mĩ thuật
Tiết 29: Nặn hoặc vẽ, xé đá con vật
I Mục tiêu:
- Nhận biết đặc điểm, hỡnh dỏng của con vật
- Nặn được con vật theo trớ tưởng tượng
- Yờu mến cỏc con vật nuụi trong nhà
II Chuẩn bị:
GV: - Hình ảnh các vật có hình dáng khác nhau
- Một số bài tập nặn các con vật khác nhau của học sinh- Đất nặn hoặc sáp nặn, giấy màu,
hồ dán
HS : - Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ- Đất nặn hoặc sáp nặn (nếu giáo viên dặn từ bài trước)
- Bảng con để nặn (nếu giáo viên dặn từ bài trước)- Bút chì, màu vẽ, giấy màu, hồ dán
III Các hoạt động dạy học.
1.Tổ chức - Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra đồ dùng - Kiểm tra đồ dùng học vẽ,
Vở tập vẽ 2
3.Bài mới a.Giới thiệu
Gv cho xem tranh,ảnh con vật để HS nhận biết
đ/điểm, hình dáng, màu sắc các con vật
b.Bài giảng
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình ảnh:
+ H.ảnh gà trống,gà mái,gà con và con vật khác
- Giáo chỉ cho học sinh thấy bài nặn các con vật
khác nhau về hình dáng và màu sắc
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách nặn con vật:
- Gv gợi ý HS nhận xét về cấu tạo, h.dáng con vật
- Yêu cầu HS mô tả theo sự quan sát của mình
- Gv gợi ý để HS tìm được các dáng khác nhau,
đặc điểm, các bộ phận và màu sắc của con vật
- Có thể hướng dẫn cách nặn như sau:
+Nặn rời từng bộ phận c/vật rồi gắn,dính vào
nhau
+ Nặn khối chính trước: đầu, mình,
+ Nặn các chi tiết sau
+ Gắn, dính từng bộ phận chính và các chi tiết
+ HS quan sát tranh và trả lời:
+Các dáng khi đi,đứng,nằm
+ Các bộ phận:Đầu, mình,
* Nặn từ khối đất nguyên thành dáng con vật
+ Từ khối đất đã chuẩn bị nặn thành hình con vật
+Tạo dáng con vật:đi, đứng
+ Cách vẽ, xé dán như đã hướng dẫn ở các bài trước
mà em thích
- Học sinh chọn con vật theo ý thích để nặn
- Chọn màu sáp nặn (theo ý thích) cho bộ phận con vật
Trang 8Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành:
- Giáo viên cho học sinh xem hình các con vật
qua tranh, ảnh hoặc quan sát các sản phẩm nặn
- Giáo viên quan sát và gợi ý cho học sinh:
+Nặn hình theo đ/điểm của con vật
như:mình,đầu
+ Tạo dáng hình con vật: đứng, chạy, nằm,
Hoạt động 2: Nhận xét,đánh giá.
- Gv cùng HS chọn một số bài tập đã h.thành, gợi ý để HS q/sát và nhận xét về: + Hình dáng Đặc điểm + Thích nhất con vật nào Vì sao?
- Học sinh quan sát và liên hệ với sản phẩm của mình
* Dặn dò: - Vẽ hoặc xé dán con vật vào giấy đã chuẩn bị hoặc vở tập vẽ.
Tiết 5 Thể dục
Tiết 57: Trò chơi : con cóc là cậu ông trời
và chuyển bóng tiếp sức
I Mục tiêu:
- Biết cỏch chơi và tham gia chơi được cỏc trũ chơi
II địa điểm - phương tiện:
- Địa điểm : Trên sân trường
- Phương tiện: còi, bóng 3 quả
Iii Nội dung và phương pháp:
A Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Lớp trưởng tập trung báo cáo sĩ số
6-7'
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu
cầu buổi tập
ĐHTT : X X X X X
X X X X X
X X X X X
2 Khởi động:
- Xoay các khớp cổ tay, cô chân, xoay
khớp đầu gối, hông, đi theo vòng tròn hít
thở sâu
- Giậm chân tại chỗ
- Ôn các động tác của bài thể dục phát
b Phần cơ bản:
- Trò chơi: Ccon cóc là câu ông trời 8-10'
- GV nêu trò chơi, HS tìm hiểu về lợi ích
tác dụng về động tác nhảy của con cóc 1-2'
- Mỗi HS chỉ nhẩy từ 3-5 đợt, mỗi đợt bật
nhảy 2-3lần
- Trò chơi: Chuyển bóng tiếp sức 8-10' X X X X X
X X X X X
X X X X X
Trang 9C Phần kết thúc:
- Giao bài tập về nhà
X X X X X
X X X X X
X X X X X
Buổi 2
Tiếng Việt
Luyện viết mưa bóng mây
- Viết đoạn 1
Toán
Ôn bảng cộng trừ ,nhân , chia 2,3,4,5 và làm các bài tập có liên quan.
Ngày soạn: 21/ 3 /2010
Ngày giảng: Thứ tư ngày 24 tháng 3 năm 2010
Tiết 2 Toán
Tiết 143: So sánh các số có ba chữ số
I Mục tiêu:
- Biết sử dụng cấu tạo thập phõn của số và giỏ trị theo vị trớ của cỏc chữ số trong một số
để so sỏnh cỏc số cú ba chữ số ; nhận biết thứ tự cỏc số ( khụng quỏ 1000 )
- BT càn làm Bài 1,2(a),3( dòng 1).
* HS khá giỏi làm hết các BT.
II đồ dùng dạy học
- Các hình vuông to, ác hình vuông nhỏ, cáchình chữ nhật ở bài 132
- Tờ giấy to ghi sẵn dãy số
III các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
b Bài mới:
a Ôn lại cách đọc và viết số có 3 chữ số - HS đọc các số đã treo trên bảng
- GV cho HS lấy tấm bìa hình vuông đã chia
121; 122…130 151;152…160 551;552… 560
lời đọc của giáo viên
VD: Năm trăm hai mươi mốt (521)
b So sánh các số
- Xác định số trăm, số chục, số đơn vị
Trang 10- Xét các số ở hàng hai số (hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị)
KL: 234 < 235
194 > 139
199 < 215 Nêu KL chung
2 Thực hành:
- Cho hs so sánh các cặp số - Đọc nối tiếp
498 < 500 241 < 26
259 < 313 347 < 349
250 > 219 749 > 549 Bài 1 : Điền dấu >, <, = - HS làm sgk (bảng con )
- 2 HS lên bảng chữa
a 695 b.751
c 979
- HDHS làm
a 971, 972, 973, 974, 975, 976, 977…
b.981, 982, 983, 984, 985, 986,987…
- VG nhận xét sửa sai c 991, 992, 993, 994, 995, 996,
997…
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Củng cố về các số có 3 chữ số
Tiết 2 Tập đọc
Tiết 87: Cây đa quê hương
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc rành mạch toàn bài ; biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu và cụm từ
- Hiểu ND : Tả vẻ đẹp của cõy đa quờ hương , thể hiện tỡnh cảm của tỏc giả với quờ hương ( trả lời được CH1,2,4 )
HS khỏ , giỏi trả lời được CH3
II đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc
iII các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của chuyện: Những quả đào
- Em thích nhân vật nào trong truyện ? Vì sao ?
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
Trang 11- GV đọc bài
- Chú ý đọc đúng 1 số từ khó
b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Chia 2 đoạn:
Đ1: từ dầu đường cần nói
Đ2: còn lại
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e Cả lớp đọc đồng thành
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1: (1 HS đọc)
Những từ ngữ nào, những câu văn nào cho
biết cây đa đã sống rất lâu thời thơ ấu của chúng tôi Đó là một - Cây đa nghìn năm đã gắn liền với
toà cổ kính hơn là 1 thân cây
Câu 2(1 HS đọc )
- Các bộ phận của cây đa (thân, cành, ngọn,
rễ,) được tả bằng những hình ảnh nào ? chín, mười đứa bé bắt tay nhau ôm - Thân cây: Là một toà cổ kính:
không xuể
- Cành cây: Lớn hơn cột đình
- Ngọn cây: Chót vót giữa rừng xanh
- Rễ cây: Nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ như những con rắn hổ mang giận dữ
Câu 3: (1 HS đọc yêu cầu )
- Hãy nói lại đặc điểm mỗi bộ phận của câyđa
bằng 1 từ - Thân cây rất to - Cành cây rất lớn
- Rễ cây ngoằn ngèo
- Ngọn cây rất cao
CH4: (1HS đọc)
- Ngồi bóng mát ở gốc đa Tác giả còn thấy
những cảnh đẹp của quê hương ?
- Lúa vàng gợn sóng, đàn trâu ánh chiều
4 Luyện đọc lại
- GV theo dõi nhận xét, ghi điểm
C Củng cố – dặn dò:
- Qua bài văn em thấy tình cảm của tác giả
với quê hương như thế nào ? hương, luôn nhớ nhữngkỉ niệm thời - Tình yêu cây đa, tình yêu quê
thơ ấu gắn liền với cây đa quê hương
- Nhận xét tiết học
Tiết 3 Thủ công
Tiết 29: Làm vòng đeo tay(T1)
I Mục tiêu:
- Biết cỏch làm vũng đeo tay