ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói.. HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC: Phöông phaùp.[r]
Trang 1BÀI 59: ÔN TẬP
A MỤC TIÊU:
Giúp HS:
HS đọc viết một cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng ng và nh.
Đọc đúng các từ ngữ và các câu ứng dụng
Nghe hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết quan trọng trong truyện kể:
Quạ và Công.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng ôn (trang 120 SGK)
Tranh minh họa cho các câu ứng dụng
Tranh minh họa cho truyện kể: Qụa và Công.
C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
inh – ênh
-Đọc: inh, ênh, máy
vi tính, dòng kênh, đình làng, thông minh, bệnh viện, ễnh ương, quạ và công
Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra
-Viết: máy vi tính, dòng
kênh
-Nhận xét
3.Bài dạy:
-Ôn tập
HOẠT ĐỘNG 1.
-b
-b
Trang 2-Nhìn vào khung cho cô
biết đó là vần gì? Nêu
cấu tạo?
-Dựa vào hình vẽ nêu
tiếng có chứa vần?
*GV gắn bảng ôn và GT
bài:
-Hôm nay chúng ta sẽ ôn
kĩ các vần có âm ng, nh ở
cuối (ghi tựa bài: ôn tập)
HOẠT ĐỘNG 2.
*Ôn tập:
a)Các vần vừa học:
-Các âm ở hàng ngang,
cột dọc
-Luyện đọc không thứ tự
b)Ghép âm thành vần:
-Hãy lần lượt ghép âm ở
hàng ngang với âm ở cột
dọc thành vần ghi bảng
con
-GV lần lượt ghi lên bảng
ôn
-Luyện đọc nhanh các
vần
Nghỉ giữa tiết: Trò chơi
thư giãn
HOẠT ĐỘNG 3.
*Từ ứng dụng:
Bình minh, nhà rông,
nắng chang chang
-ang, anh
-ang = a + ng
-anh = a + nh
-bàng, bánh chưng
-ng, nh
-a, ă, â, o, ô, u, ư, iê, uô, ươ, e, ê, i
-GV đọc âm, HS chỉ chữ ghi âm
-HS tự chỉ chữ và đọc âm
-Chia làm 4 lần Cả lớp ghép và đọc lên ang, anh, ăng, âng, ông – ung, ưng, iêng, uông, ương – eng, ênh, inh
-Cá nhân không thứ tự
-lá bàng, bánh chưng
-Bảng ôn phóng to
-b
-Tranh nhà rông
Trang 3-Tìm vần vừa ôn có trong
từ ứng dụng
-Giảng từ
*Tập viết từ ngữ ứng
dụng:
-b nối inh ở đầu nét hất,
dấu \ trên i, m nối inh ở
đầu nét hất
-nh nối a ở giữa nét cong
dấu \ trên a, r nối ông ở
giữa nét cong
Trò chơi: Viết thư
Củng cố dặn dò:
-Đọc lại bài, xem tranh
chuẩn bị tiết 2
-Nhận xét tiết học
-Luyện đọc CN, nhóm, bàn, đồng thanh
-inh, ông, ăng, ang
-Cả lớp viết
-Theo dãy: 1 bạn viết 1 tiếng, bạn cuối dãy đọc thư
-b
Trang 4TIẾT 2
HOẠT ĐỘNG 1.
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra tiết 1:
-Đọc bài trên bảng lớp,
GV uốn nắn, sửa sai
3.Bài dạy:
-Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 2.
*Câu ứng dụng:
Trên trời mây trắng như
bông
Ở dưới cánh đồng bông
trắng như mây
Mấy cô má đỏ hây hây
Đội bông như thể đội
bông về làng
*Luyện viết:
-Bình minh, nhà rông
HOẠT ĐỘNG 3.
*Luyện nói: Kể chuyện.
-GV kể diễn cảm, có
kèm tranh minh họa
-Dựa vào tranh kể lại
từng nội dung của
chuyện
Tranh 1: Quạ vẽ
cho công trước Quạ
vẽ rất khéo Nó
dùng màu xanh tô
đầu, cổ và mình
công Rồi nó lại
nhẫn nha tỉa vẽ cho
từng chiếc lông ở
đuôi công Mỗi
-CN, tổ, nhóm, bàn
-Xem tranh, thảo luận và nêu nhận xét
-Luyện đọc trơn CN, nhóm, đồng thanh
-Cả lớp viết
-Quạ và Công
-HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
-HS kể: Mỗi tranh kể 4 – 5 em Cả lớp góp ý bổ sung
-b
-Tranh minh họa
-Vở TV
-Tranh minh họa
Trang 5chiếc lông đuôi đều
được vẽ những vòng
tròn và được tô màu
óng ánh rất đẹp
Tranh 2: Vẽ xong
Công còn phải xòe
đuôi phơi cho thật
khô
Tranh 3: Công
khuyên mãi chẳng
được Nó đành làm
theo lời bạn
Tranh 4: Cả bộ
lông quạ bỗng trở
nên xám xịt, nhem
nhuốc
-Kể lại toàn văn câu
chuyện
-Nêu ý nghĩa: Vội vàng
hấp tấp lại thêm tính
tham lam nữa thì chẳng
bao giờ làm được việc gì?
Trò chơi: Hái hoa.
Củng cố dặn dò:
-Đọc bài trên bảng lớp
-Tìm thêm tiếng từ mới
-Làm BTTV Xem trước
bài 60
-Nhận xét tiết học
-2 HS khá, giỏi
-Thi đua giữa các tổ
-Các bông hoa
Trang 6BÀI 60: om - am
A MỤC TIÊU:
Giúp HS:
HS đọc viết được: om, am, làng, xóm, rừng tràm.
Đọc được câu ứng dụng:
Mưa tháng bảy gãy cành trám Nắng tháng tám rám trái bòng.
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời cảm ơn.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Đọc: bình minh, nhà
rông, nắng chang chang, bệnh viện, con ong, thăng bằng, vầng trăng, thung lũng, tưng bừng
Trên trời mây trắng như bông
Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây
Mấy cô má đỏ hây hây
Đội bông như thể đội mây về làng
-Viết: bình minh, nhà
rông
-Nhận xét
3.Bài dạy:
-om, am
HOẠT ĐỘNG 1.
-b
Trang 7*GT vần om.
-Xem tranh làng xóm,
giảng từ
-Ghi bảng: làng xóm
xóm vần om
a)Nhận diện vần om:
-Phát âm vần om: phân
biệt với vần on, khác
nhau âm m, n
-Ghép vần om, PT, đánh
vần, đọc
b)Tiếng và từ ngữ khóa:
-Ghép tiếng xóm, phân
tích, đánh vần, đọc
c)Viết chữ: om, xóm
-o nối m ở đầu nét móc
-x nối om ở đường li 2,
dấu / trên o
HOẠT ĐỘNG 2.
*GT vần am.
a)Nhận diện vần am:
-Thay âm o bằng âm a
vần am
-So sánh vần om và am
-PT, đánh vần, đọc trơn
b)Tiếng và từ ngữ khóa:
-Có vần am muốn có
tiếng tràm ta làm sao?
-PT, đánh vần, đọc trơn
-PT từ
-Luyện phát âm từng đôi, CN, tổ, nhóm, bàn
-om = o + m
-o – mờ – om, om
-xóm = x + om + / -xờ – om – xom - / - xóm, xóm
-om, xóm, làng xóm
-Cả lớp viết
-Khác nhau âm o, a
-Luyện phát âm từng đôi, CN, tổ, nhóm, bàn
-am = a + m
-a – mờ – am, am
-Thêm âm tr trước vần
am, dấu \ trên a
-Tràm = tr + am + \ -trờ – am – tram- \ - tràm, tràm
-Tranh minh họa
-Bộ chữ TV
-b
-Bộ chữ TV
Trang 8-Từ rừng tràm, giảng từ.
-Luyện đọc
c)Viết chữ: am, tràm.
-a nối m ở đầu nét móc
-tr nối am ở đường li 2
-So sánh vần om, am
-Đọc toàn bài trên bảng
lớp
Nghỉ giữa tiết: Trò chơi
thư giãn
HOẠT ĐỘNG 3.
*Từ ứng dụng:
chòm râu , quả trám
đom đóm , trái cam
-Giảng từ
Trò chơi: Đồng hồ tích
tắc
Củng cố dặn dò:
-Xem tranh chuẩn bị học
tiết 2
-Nhận xét tiết học
-am, tràm, rừng tràm
-Cả lớp viết
-Cá nhân HS luyện đọc không thứ tự
-Thi đua đọc nhanh vần
-Tranh rừng tràm
-b
-b
Trang 9TIẾT 2
HOẠT ĐỘNG 1.
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra tiết 1:
-Đọc bài trong SGK, giáo
viên uốn nắn, sửa sai
3.Bài dạy:
-Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 2.
*Câu ứng dụng:
-Tranh vẽ cảnh gì?
-Đọc câu ứng dụng dưới
tranh
-Tiếng nào có vần vừa
học?
-Luyện đọc CN, nhóm,
lớp
-GV đọc mẫu 1 lần
Luyện viết:
-om, am, làng xóm, rừng
tràm
HOẠT ĐỘNG 3.
Luyện nói:
-Chủ đề gì?
-Tranh vẽ gì?
-Tại sao em bé lại cảm
ơn chị?
-Em đã bao giờ nói cảm
ơn chưa?
-Khi nào em nói cảm ơn?
Nói cảm ơn để làm gì?
*Liên hệ GD tư tưởng:
-Khi được ai giúp đỡ việc
-Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
-Mưa tháng bảy gãy cành trám
-Nắng tháng tám rám trái bòng
-Trám, tám, rám
-Cá nhân HS đọc 2 – 3 em
-Cả lớp viết
-Nói lời cảm ơn
-HS phát triển lời nói tự nhiên
-SGK
-SGK
-Tranh minh họa
-Vở TV
-Tranh minh họa
Trang 10gì dù là rất nhó, con cần
nói lời cảm ơn để tỏ lòng
biết ơn người đã giúp đỡ
mình Có như vậy con
mới là đứa trẻ ngoan
Trò chơi:
Củng cố dặn dò:
-Học bài, viết bài, làm
BTTV
-Xem trước bài 61
-Nhận xét tiết học
-Thi đáp lời cảm ơn
Trang 11TẬP VIẾT BÀI 12: con ong, cây thông
vầng trăng, cây sung, củ gừng
A YÊU CẦU:
Như các tiết trước
B HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1.
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Bài 11
-Nhận xét chung bài viết của HS
-Tuyên dương bài viết sạch đẹp, nhắc nhở sai sót còn phổ biến
-Viết lại: yên ngựa, cuộn dây
-Nhận xét
3.Bài dạy:
-Bài 12
HOẠT ĐỘNG 2.
*Chữ mẫu:
-Đây là từ gì? Giảng từ
con ong
Tô khô và hướng dẫn viết:
-Đặt bút ở dưới đường li 3 viết con chữ c, c nối on ở
-Gồm chữ con và chữ ong
-c nối on ở đường li 2,
o nối ng ở đầu nét móc
-Viết bảng con
-Vở TV
-b
-Con ong
-b
Trang 12đường li 2, kết thúc ở
đường li 2 Đặt bút dưới
đường li 3 viết chữ ong
kết thúc ở đường li 2
-Nhận xét, uốn nắn, sửa
sai
-Biểu dương HS viết
đúng, đẹp
*Chữ mẫu:
-Đây là từ gì? Giảng từ
cây thông
Tô khô và hướng dẫn
viết:
-Đặt bút dưới đường li 3
viết con chữ c, c nối ây ở
đường li 2, kết thúc ở
đường li 2 Đặt bút ở
ngay đường li 2 viết con
chữ th, th nối ông ở
đường li 2, kết thúc ở
đường li 2
-Nhận xét, uốn nắn, sửa
sai
-Biểu dương HS viết
đúng, đẹp
*Chữ mẫu:
-Đây là từ gì? Giảng từ
vầng trăng
Tô khô và hướng dẫn
viết:
-Đặt bút ở đường li 2 viết
con chữ v, v nối âng ở
dưới đường li 3, kết thúc
ở đường li 2 Nhấc bút
-Gồm chữ cây và chữ thông
-Cả lớp viết
-Gồm chữ vầng và chữ trăng
-Viết bảng con
-Cây thông
-b
-Vầng trăng
-b
Trang 13viết dấu ^ Đặt bút ở
đường li 2 viết con chữ tr,
tr nối ăng ở đường li 2
kết thúc ở đường li 2
-Nhận xét, uốn nắn, sửa
sai
-Biểu dương HS viết
đúng, đẹp
*Chữ mẫu:
-Đây là từ gì? Giảng từ
cây sung
Tô khô và hướng dẫn
viết:
-Đặt bút ở dưới đường li 3
viết con chữ c, c nối ây ở
đường li 2, kết thúc ở
đường li 2 Đặt bút ở
đường li 1 viết con chữ s,
s nối ung ở đầu nét hất,
kết thúc ở đường li 2
-Nhận xét, uốn nắn, sửa
sai
-Biểu dương SH viết
đúng, đẹp
*Chữ mẫu:
-Đây là từ gì? Giảng từ
củ gừng
Tô khô và hướng dẫn
viết:
-Đặt bút dưới đường li 3
viết con chữ c, c nối u ở
đầu nét hất, kết thúc ở
đường li 2 Đặt bút ở dưới
đường li 3 viết con chữ g,
-Gồm chữ cây và chữ sung
-Viết bảng con
-Gồm chữ củ và chữ gừng
-Viết bảng con
-Cây sung
-b
-Củ gừng
-b
Trang 14g nối ưng ở đầu nét hất
kết thúc ở đường li 2, dấu
\ trên ư
-Nhận xét, uốn nắn, sửa
sai
-Biểu dương HS viết
đúng, đẹp
Nghỉ giữa tiết: Trò chơi
thư giãn
HOẠT ĐỘNG 3.
*Hướng dẫn viết vào
vở:
-Như các tiết trước
-Rèn kĩ năng viết đúng
thời gian qui định Bài
viết rõ ràng, sạch đẹp,
nét chữ ngay ngắn
-Chấm và nhận xét tại
lớp 10 vở
Củng cố dặn dò:
-Viết tiếp bài vào giờ tự
học
-Về nhà viết vào vở mỗi
từ 2 dòng
-Xem trước bài 13
-Nhận xét tiết học
Trang 15TUẦN 14:
BÀI 61: ăm – âm
A MỤC TIÊU:
Giúp HS:
Đọc và viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm.
Đọc được câu ứng dụng:
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắmcúi gặm cỏ bên sườn đồi.
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thứ, ngày, tháng, năm.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
om – am
-Đọc: om, am, làng xóm,
rừng tràm, chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam, nói lời cảm ơn
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
-Viết: làng xóm, rừng
tràm
-Nhận xét
3.Bài dạy:
-ăm, âm
HOẠT ĐỘNG 1.
*GT vần ăm.
-b
-b
-Tranh nuôi
Trang 16-Xem tranh nuôi tằm,
giảng từ
-Ghi bảng: nuôi tằm
tằm vần ăm
a)Nhận diện vần ăm:
-Phân biệt với vần am,
khác nhau âm a, ă
-Ghép vần ăm, PT, đánh
vần, đọc trơn
b)Tiếng và từ ngữ khóa:
-Ghép tiếng tằm, PT,
đánh vần, đọc trơn
c)Viết chữ:
-ăm: ă nối m ở đầu nét
móc
-t nối ăm ở đường li 2 dấu
\ trên ă
HOẠT ĐỘNG 2.
*GT vần âm:
-Thay âm ă = âm â
vần âm
-So sánh vần ăm, âm
-PT, đánh vần, đọc trơn
b)Tiếng và từ ngữ khóa:
-Có vần âm muốn có
tiếng nấm ta làm sao?
-PT, đánh vần, đọc trơn
-Từ hái nấm, giảng từ
-Luyện đọc
-PT từ
-Luyện phát âm từng đôi, CN, tổ, nhóm, bàn
-ăm = ă + m
-ă – mờ – ăm, ăm
-tằm = t + ăm + \ -tờ – ăm – tăm - \ - tằm, tằm
-ăm, tằm, nuôi tằm
-Cả lớp viết
-Khác nhau âm ă, â
-Luyện phát âm từng đôi, CN, tổ, nhóm, bàn
-âm = â + m
-â – mờ – âm, âm
-Thêm âm n trước vần âm, dấu / trên â
-nấm = n + âm + / -nờ – âm – nâm - / - nấm, nấm
-âm, nấm, hái nấm
tằm
-Bộ chữ TV
-b
-Bộ chữ TV
-Tranh hái nấm
Trang 17c)Viết chữ:
-âm: â nối m ở đầu nét
móc
-nấm: n nối âm ở đường
li 2, dấu / trên â
-So sánh vần ăm, âm
-Đọc toàn bài trên bảng
lớp
Nghỉ giữa tiết: Trò chơi
thư giãn
HOẠT ĐỘNG 3.
*Từ ứng dụng:
tăm tre , mầm non
đỏ thắm , đường hầm
-Giảng từ
Trò chơi: “Ai nhanh, ai
đúng”
Củng cố dặn dò:
-Xe, tranh chuẩn bị học
tiết 2
-Nhận xét
-Cả lớp viết
-Cá nhân HS luyện đọc không thứ tự
-Thi đua tìm tiếng có vần giữa các tổ
-b
-b
-Phiếu
Trang 18TIẾT 2
HOẠT ĐỘNG 1.
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra tiết 1:
-Đọc bài trong SGK, giáo
viên uốn nắn, sửa sai
3.Bài dạy:
-Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 2.
*Câu ứng dụng:
-Tranh vẽ cảnh gì?
-Đọc câu ứng dụng dưới
tranh
-Tiếng nào có vần vừa
học?
-Luyện đọc CN, nhóm,
lớp
-GV đọc mẫu 1 lần
Luyện viết:
-ăm, âm, nuôi tằm, hái
nấm
HOẠT ĐỘNG 3.
Luyện nói:
-Chủ đề gì?
-Tranh vẽ những gì?
-Quyển lịch dùng để làm
gì?
-Chúng nói lên điều gì
chung?
-Hãy đọc thời khóa biểu
-Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
-Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
-rầm, gặm, cắm
-Cá nhân HS đọc 2 – 3 em
-Cả lớp viết
-Thứ, ngày, tháng, năm
-SGK
-SGK
-Tranh minh họa
-Vở TV
Trang 19của lớp mình.
-Thứ bảy, chủ nhật con
thường làm gì?
-Con thích ngày thứ mấy
trong tuần nhất? Vì sao?
-Hãy đọc thứ, ngày,
tháng năm hôm nay?
-Khi nào đến hè? Khi
nào đến tết?
*Liên hệ GD tư tưởng:
-Thời gian là rất quí, các
con cần biết sắp xếp thời
gian trong ngày cho thật
hợp lí để có thể làm việc,
nghỉ ngơi, học tập đạt
hiệu quả
Củng cố dặn dò:
-Học bài, viết bài, làm
BTTV
-Xem trước bài 62
-Nhận xét tiết học
Trang 20BÀI 62: ôm – ơm
A MỤC TIÊU:
Giúp HS:
Đọc và viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm.
Đọc được câu ứng dụng:
Vàng mơ như trái chín Chùm giẻ treo nơi nào Gió đưa hương thơm lạ Đường tới trường xôn xao
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các từ ngữ khóa, các câu ứng dụng, phần luyện nói
C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
ăm – âm
-Đọc: ăm, âm, nuôi
tằm, hái nấm, tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm, lấm tấm, chăm chỉ
Con suối sau nhà rì rầm chảy
Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
-Viết: nuôi tằm, hái nấm.
-Nhận xét
3.Bài dạy:
-ôm, ơm
-b
-b