Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học Ghi chú tương ứng 2 h/s đọc 2 đoạn và trả lời SGK c©u hái , nªu ý nghÜa cña c©u chuyÖn GV đưa bản đồ Việt Nam Phấn màu chỉ vùng đất T[r]
Trang 1Tuần : 22
Môn: Chính tả Tên bài dạy: Một trí khôn hơn trăm trí khôn
Tiết số : 43
Lớp : 2
1 Mục tiêu : Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài một trí khôn hơn trăm trí khôn
Làm đúng các bài tập phân biệt : r/ d/gi , dấu hỏi / dấu ngã
2 Đồ dùng dạy học: Bảng phụ –VBT
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Ghi chú
I- Kiểm tra bài cũ
Nhận xét bài : Sân chim
Tập viết : đánh trống , chống gậy , uống
thuốc , trắng muốt
II- Bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn nghe viết
a) Hướng dẫn h/s chuẩn bị :
+ đọc bài chính tả
+ Tìm hiểu nội dung bài và hướng dẫn
cách trình bày bài
+ Học sinh tập viết những tiếng khó: buổi
sáng , cuống quýt , reo lên
b) Học sinh viết bài vào vở
c) Giáo viên chấm chữa bài
3- Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2 : Tìm các tiếng bắt đầu bằng r ,
d hay gi
Bài tập 3a : Điền vào chỗ trống r , d , gi
Tiếng chim cùng bé tưới hoa
Mát trong từng ọt nước hoà tiếng chim
Vòm cây xanh , đố bé tìm
Tiếng nào iêng ữa trăm nghìn tiếng
chung
4- Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
- GV đọc cho 3 em viết bảng lớp
Cả lớp viết bảng con ( mỗi dãy 2 từ )
GV giới thiệu MĐ, y/ cầu
GV đọc bài 2-3 h/s đọc
2-3 h/s viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
Học sinh chữa lỗi bằng bút chì Chấm bài 5 -7 em
GV nêu Y/C của bài
HS làm vở BT
1 h/s chữa bài trên bảng
Đọc bài chữa
GV chốt lại lời giải đúng
GV nêu Y/C của bài h/s làm vở BT
2 HS chữa bài tiếp sức trên bảng phụ
GV chốt lại lời giải đúng, Khen ngợi những em viết bài sạch sẽ
Bảng con
Phấn màu
SGK Bảng con
VBT Bảng phụ
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
……… …
………
………
Trang 2Tuần : 22
Môn: Chính tả Tên bài dạy: Cò và Cuốc
Tiết số : 44
Lớp : 2
1.Mục tiêu : Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn của bài “Cò và Cuốc” Luyện đúng các bài tập phân biệt: r / d/gi ; thanh hỏi/ thanh ngã
2.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ - VBT
3.Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Ghi chú
I -Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét bài : Một trí khôn hơn trăm trí
khôn
Tập viết : reo hò , bánh dẻo , gìn giữ
II- Bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn tập chép
a) Hướng dẫn h/s chuẩn bị :
+ GV đọc bài
+ Tìm hiểu nội dung bài
+ Học sinh tập viết các tên riêng trong bài
b) Học sinh chép bài vào vở
c) Giáo viên chấm chữa bài
3- Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2 : Tìm và viết các tiếng có thể
ghép với mỗi tiếng sau :
riêng ,dơi , dạ , giêng , rơi , rạ
Bài tập 3 : Tìm tiếng bắt đầu bằng r , d , gi
4- Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học, khen ngợi những em
viết bài sạch sẽ
2-3 h/s viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
GV giới thiệu MĐ, y/ cầu
1-2 HS đọc lại
2-3 h/s viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
Học sinh chữa lỗi bằng bút chì Chấm bài 5 -7 em
GV nêu Y/C của bài Chia nhóm
Các nhóm làm vào giấy Chữa bài
GV chốt lại bài làm đúng
GV nêu Y/C của bài
HS làm vào VBT Đọc bài chữa
GV chốt lại bài làm đúng
Bảng con
Phấn màu
Bảng phụ Bảng con
Giấy khổ to
VBT
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
Trang 3Tuần : 22
Môn: đạo đức Tên bài dạy: Biết nói lời yêu cầu , đề nghị
Tiết số : 22
Lớp : 2
1.Mục tiêu : -H/s biết : cần nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huống khác nhau Lời yêu cầu ,đề nghị phù hợp thể hiện sự tự trọng và tôn trọng người khác
-Học sinh biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong giao tiếp
hàng ngày
-Học sinh có thái độ quý trọng những người biết nói lời yêu cầu ,đề nghị phù hợp
2 Đồ dùng dạy học: VBT
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú
Hoạt động 1: HS tự liên hệ
Mục tiêu :HS biết tự đánh giá việc
sử dụng lời yêu cầu , đề nghị của
bản thân
Cách tiến hành :
HS liên hệ theo yêu cầu : “ Những em
nào đã biết nói lời yêu cầu , đề nghị
lịch sự khi cần được giúp đỡ ? Hãy kể
lại một vài trường hợp cụ thể ”
Hoạt động 2 : Đóng vai
Mục tiêu : HS thực hành nói lời yêu
cầu , đề nghị khi muốn người khác
giúp đỡ
Cách tiến hành :
đóng vai theo tình huống :
Tình huống 1 : Em muốn được bố mẹ
cho đi chơi vào ngày chủ nhật
Tình huống 2 : Em muốn hỏi thăm chú
công an đường đến nhà một người quen
Tình huống 3 : Em muốn nhờ em bé
lấy hộ chiếc bút
Hoạt động 3 : Trò chơi : “ văn minh ,
lịch sự ”
Mục tiêu : HS thực hành nói lời đề
nghị lịch sự với các bạn trong lớp và
biết phân biệt lời nói lịch sự và chưa
lịch sự
Cách tiến hành :
- Gv nêu yêu cầu
- HS tự liên hệ
- GV chốt ý và khen những
em thực hiện tốt
- GV nêu tình huống
- HS thảo luận , đón vai theo cặp
- 4-5 cặp đóng vai trước lớp
- Cả lớp thảo luận
- GV kết luận , nhận xét ,
đánh giá
Trang 4HD thực hành ở nhà :
Thực hiện nói lời yêu cầu , đề nghị
trong các tình huống cụ thể
- GV phổ biến luật chơi
- HS thực hiện chơi
- Gv nhận xét đánh giá
5 Rút kinh nghiệm bổ sung
……….…
………
………
……….……….………
………
Trang 5Tuần : 22
Môn: Kể chuyện Tên bài dạy: Một trí khôn hơn trăm trí khôn
Tiết số : 22
Lớp : 2
1 Mục tiêu : -Rèn kỹ năng nói : Kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện với giọng kể tự nhiên , kết hợp với điệu bộ , cử chỉ , nét mặt Đặt tên cho từng
đoạn của truyện
-Rèn kỹ năng nghe : Chăm chú lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn
2 Đồ dùng dạy học: Mặt nạ Chồn , Gà Rừng để HS kể chuyện phân vai
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ :
Kể lại câu chuyện “ Chim sơn ca và bông
cúc trắng ”
II/ Dạy bài mới :
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn kể truyện:
a) Đặt tên cho từng đoạn của chuyện
Đoạn 1 : Chú Chồn kiêu ngạo
Đoạn 2 : Trí khôn của Chồn
Đoạn 3 : Trí khôn của Gà Rừng
đoạn 4 : Gặp lại nhau
b) Kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
trong nhóm
c) Thi kể toàn bộ câu chuyện
3- Củng cố dặn dò
Về nhà tập kể lại cho người thân nghe
2HS kể tiếp nối
GV nêu MĐ-YC tiết học
- GV nêu yêu cầu của bài
- HS đọc thầm từng đoạn
- HS nêu nội dung của từng đoạn
- HS trao đổi theo cặp cách
đặt tên
- HS nêu ý kiến
- Cả lớp nhận xét bình chọn
- HS kể tiếp nối từng đoạn trong nhóm
-4 HS đại diện mỗi nhóm thi kể toàn bộ
- HS kể chuyện theo vai -Cả lớp và GV bình chọn
Phấn màu
Dụng cụ
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
Trang 6Tuần : 22 Tên bài dạy: Từ ngữ về loài chim
Môn: Luyện từ và câu Dấu chấm , dấu phẩy
Tiết số : 22
Lớp : 2
1 Mục tiêu : Mở rộng vốn từ về chim chóc , biết thêm tên một số loài chim , một
số thành ngữ về loài chim
Luyện tập sử dụng dấu chấm , dấu phẩy
2 Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết nội dung BT2 Giấy khổ to viết nội dung của
BT3–VBT- Tranh ảnh của 7 loài chim nêu ở BT1 Tranh các loài chim vẹt , quạ
, khướu , cắt , cú
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ:
Hỏi đáp trả lời với cụm từ : ở đâu
II/Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2.Hướng dẫn h/s làm bài tập :
-Bài tập 1: Ghi tên các loài chim trong
những tranh sau
1) chào mào 5) vẹt
2) sẻ 6) sáo sậu
3) cò 7) cú mèo
4) đại bàng
-Bài tập2 : Hãy chọn tên loài chim
thích hợp ghi vào chỗ trống dưới đây :
a) Đen như
b) Hôi như
c) Nhanh như
d) Nói như
e) Hót như
-Bài tập 3: Điền dấu chấm hoặc dấu
phẩy vào đoạn văn và chép lại cho
đúng chính tả
3.Củng cố , dặn dò:
Nhận xét bài học
Học thuộc các thành ngữ ở BT2
HS thực hành theo cặp GVnêu MĐ_YC
1 H/s đọc yêu cầu
HS quan sát tranh và điền tên
đúng từng loài chim
HS tiếp nối nhau phát biểu
GV nhận xét và giới thiệu về các con vật trong bài
1 H/s đọc yêu cầu
GV giới thiệu tranh ảnh các loài chim và nêu đặc điểm của từng loài
H/s làm bài vào VBT
2 HS làm vào giấy khổ to 2,3 HS đọc lại bài
GV nhận xét
1 H/s đọc yêu cầu
HS làm bài vào vở
3 HS làm trên giấy khổ to
HS đọc bài chữa
GV nhận xét
Phấn màu
Tranh ảnh
Tranh ảnh
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
……… …
……… ……
Trang 7Tuần : 22 Tên bài dạy: Tả ngắn về loài chim
Môn: Tập làm văn Đáp lời xin lỗi
Tiết số : 22
1 Mục tiêu : Rèn kỹ năng nghe nói : Biết đáp lại lời xin lỗi trong giao tiếp thông thường
Rèn kỹ năng viết : Biết sắp xếp các câu văn thành đoạn văn
2 Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ BT1 , 3 bộ băng ( mỗi bộ gồm 4 băng giấy viết 4 câu văn ) ,VBT
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú
I/Kiểm tra bài cũ:
thực hành nói lời cảm ơn và lời đáp
II/Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2.Hướng dẫn làm bài tập :
-Bài tập 1 : Viết lại lời đáp của em
trong những trường hợp sau :
a) Một bạn vội ,nói với em trên cầu
thang : “ xin lỗi Cho tớ đi trước
một chút ”
b) Một ban vô ý đụng người vào em ,
xin lỗi em : “ Xin lỗi tớ vô ý quá”
c) Một bạn nghịch bắn mực vào áo em
xin lỗi em : “ Xin lỗi bạn Mình
nhỡ tay thôi”
-Bài tập 2: Sắp xếp lại thứ tự các câu
văn dưới đây để tạo thành đoạn văn và
chép lại đoạn văn đó :
a) Cổ chú điểm những đốm cườm
trắng rất đẹp
b) Một chú chim gáy sà xuống chân
ruộng vừa gặt
c) Thỉnh thoảng , chú cất tiếng gáy
“ cúc cù cu” , làm cho cánh đồng
quê thêm yên ả
d) Chú nhẩn nha nhặt thóc rơi bên
từng gốc rạ
10 HS nói theo cặp
GV nêu MĐ -YC của tiết học
1-2 H/s đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm
HS đóng vai theo từng tình huống
Cả lớp nhận xét cách đáp lời xin lỗi
GV chốt lại cách nói
1 H/s đọc yêu cầu
HS đọc các câu văn
Gv hướng dẫn HS làm bài : Câu mở đầu giới thiệu sự xuất hiện của chú chim Câu
2 tả hình dáng Câu 3 tả
hoạt động Câu 4 kết thúc
HS làm vào VBT
HS làm bài trên băng giấy
3 HS đọc đoạn văn
GV nhận xét
Phấn màu VBT
Băng giấy
Trang 83.Củng cố dặn dò :
Nhận xét tiết học , nhắc lại cách nói
lời xin lỗi và lời đáp
4-Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Trang 9Tuần : 22
Môn: Tập viết Tên bài dạy: S- Sáo tắm thì mưa
Tiết số : 22
Lớp : 2
1-Mục tiêu : - Rèn luyện kỹ năng viết chữ
- Viết chữ S theo cỡ chữ vừa và nhỏ
- Viết câu ứng dụng Sáo tắm thì mưa đúng mẫu, đều nét,
nối chữ đúng quy định
2-Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ S , bảng phụ
3-Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi
chú
I/ Kiểm tra bài cũ.
Viết chữ R và chữ Ríu rít
II/ Dạy bài mới:
1-Giới thiệu bài
2- HD viết chữ hoa
a) H/ dẫn h/s quan sát và nhận xét chữ S
- độ cao = 5 ly
- số nét = 1 nét : kết hợp của 2 nét cơ bản
cong dưới và móc ngược trái Phần đầu
giống nét 1 của chữ L
- Cách viết = Nét 1 : ĐB : ĐK 6
Nét 2 : ĐB : Dừng của nét 1
DB : ĐK 2
- GV viết mẫu
b)GV viết mẫu trên khung chữ, trên dòng kẻ
chữ S
c) Hướng dẫn h/s viết trên bảng con chữ S
3- Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
a) Giới thiệu câu ứng dụng
HS viết bảng con
2 HS viết bảng lớp Nhận xét
GV nêu MĐ-YC
GV hỏi h/s trả lời
GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết
H/s viết bảng con H/s đọc cụm từ ứng dụng:
S áo tắm thì mưa
GV giải nghĩa
Bảng con
Phấn màu
Chữ mẫu
Bảng con
Trang 10b) Hướng dẫn h/s quan sát và nhận xét:
- Độ cao các chữ cái
- Khoảng cách giữa các chữ
- GV viết mẫu chữ S áo
-Hướng dẫn h/s viết chữ S áo vào bảng
4- Hướng dẫn h/s viết vở tập viết:
5- Chấm chữa bài
6- Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học
h/s viết phần bài tập
GV hỏi h/s trả lời
Chấm 5 - 7 bài
Bảng con
Vở TV
4-Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Trang 11Tuần :22
Môn: Tập đọc Tên bài dạy: Một trí khôn hơn trăm trí khôn
Tiết số : 85 + 86
Lớp : 2
1 Mục tiêu : + Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nhịp
hợp lý Biết đọc với giọng đọc phân biệt
+ Rèn kỹ năng đọc hiểu: Hiểu nghĩa từ mới : ngẫm , cuống quýt , đắn đo , coi
thường , trốn đằng trời Hiểu nội dung của truyện
2 Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ , bảng phụ
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học
tương ứng Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ:
Bài : Vè chim
II/ Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài học
2- Luyện đọc
a) Giáo viên đọc mẫu toàn bài
b) Hướng dẫn h/s luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ :
c) + Đọc từng câu
d) + Đọc từ khó : cuống quýt , reo lên ,
thình lình
e) + Đọc từng đoạn trước lớp
+Giải nghĩa từ : ngẫm , cuống quýt ,
đắn đo , coi thường , trốn đằng trời
+ Đọc câu dài :
f) Chợt thấy một người thợ săn / chúng
cuống quýt nấp vào một cái hang //
g) Chồn bảo Gà Rừng : / Một trí khôn của
cậu còn hơn cả trăm trí khôn của mình //
+ c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
e) Đọc ĐT
h)
i) 3- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu1: Tìm những câu nói lên thái độ coi
thường của Chồn đối với Gà Rừng ?
Câu 2 :Khi gặp nạn Chồn như thế nào?
Câu 3: Gà Rừng nghĩ ra mẹo gì để cả hai
thoát nạn ?
Câu 4 : Thái độ của Chồn đối với Gà Rừng
thay đổi ra sao ?
3 HS bài và trả lời câu hỏi
GV giới thiệu
H/s đọc tiếp nối Cá nhân: 5 em ĐT 1 lần H/s đọc chú giải
H/s ngắt câu Cá nhân 2 em ĐT 1 lần
Đọc ĐT
GV treo tranh
HS đọc thầm từng đoạn
GV hỏi h/s trả lời Tìm từ gần nghĩa với từ
mẹo
Phấn màu SGK
Bảng phụ
Tranh vẽ
Trang 12Câu 5 : Chọn một tên khác cho câu chuyện
4- Luyện đọc lại
5- Củng cố dặn dò :
Em thích con vật nào trong câu truyện ? Vì
sao ?
Về nhà tập kể lại truyện
Đọc phân vai
HS trả lời tiếp nối
GV chốt ý
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Trang 13Tuần : 22
Môn: Tập đọc Tên bài dạy: Chim rừng Tây Nguyên
Tiết số : 87
Lớp : 2
1 Mục tiêu : + Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Biết đọc trơn cả bài Biết đọc đúng những tiếng khó : Y - rơ -pao , rung động , mênh mông , ríu rít , kơ púc , rướn Biết nhấn giọng các từ gợi cảm , gợi tả
+ Rèn kỹ năng đọc hiểu:Hiểu từ : chao lượn , rợp , hoà âm , thanh
mảnh và hiểu nội dung của bài
2 Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh đại bàng đang bay lượn , thiên nga đang bơi lội , bản đồ Việt Nam , bảng phụ kẻ bảng BT2
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học
tương ứng Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ:
Bài “ Một trí khôn hơn trăm trí khôn ”
II/ Dạy bài mới:
1-Giới thiệu bài học
2- Luyện đọc
a)Giáo viên đọc mẫu toàn bài
Giọng đọc êm ả
b) Hướng dẫn h/s luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ :
j) + Đọc từng câu
k) + Đọc từ khó : Y - rơ -pao , rung động
mênh mông , ríu rít , kơ púc , rướn
l) + Đọc từng đoạn trước lớp
m) + Đọc câu dài :
Mỗi lần đại bàng vỗ cánh / lại phát ra
những tiếng vi vu vi vút từ trên nền trời
xanh thắm , / giống như có hàng trăm
chiếc đàn / cùng hoà âm //
Những con chim kơ púc / mình đỏ chót và
nhỏ như quả ớt / cố rướn cặp mỏ thanh
mảnh của mình / hót lên lanh lảnh / nghe
như tiếng sáo //
n) +Giải nghĩa từ khó : chao lượn , rợp ,
hoà âm , thanh mảnh
o) c) Đọc từng đoạn trong nhóm
p) d) Thi đọc giữa các nhóm
q) e) Đọc ĐT
r)
2 h/s đọc 2 đoạn và trả lời câu hỏi , nêu ý nghĩa của câu chuyện
GV đưa bản đồ Việt Nam chỉ vùng đất Tây Nguyên
và giới thiệu bài
H/s đọc tiếp nối từng câu
3 HS đọc -ĐT 1 lần
H/s đọc tiếp nối H/s ngắt câu Cá nhân 2 em ĐT 1 lần
GV đưa tranh giới thiệu các con chim có trong bài
HS đọc phần giải nghĩa
SGK
Phấn màu
SGK
Bảng phụ
Tranh ảnh