* HS hiểu luỹ thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích và thương cña hai luü thõa cïng c¬ sè, qui t¾c luü thõa cña luü thõa * Cã kÜ n¨ng vËn dông c¸c qui t¾c t[r]
Trang 1Chương I - Số hữu tỉ, Số thực
Ngày tháng năm 2008
Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ ,cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số:
N Z Q
- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ
B Chuẩn bị của GV va HS:
- GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
- Học sinh: Ôn tập các biểu thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số Qui đồng mẫu số, so sánh 2 số nguyên So sánh 2 phân số
C: Phương pháp: Vấn đáp
D: Tiến trình dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động 1:
GV: Giới thiệu chương trình ĐS lớp 7 và
y/c
Học
Hoạt động 2:số hữu tỉ
GV: viết các số: 3;– 0,5; ; 2
3
2 7 5 thành 3 phân số lần lượt bằng nó
?có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu
phân số bằng nó
GV: ở L6 ta đã biết các phân số bằng nhau
là các cách viết khác nhau của cùng một
số Số đó được gọi là số hữu tỉ
?Thế nào là số hữu tỉ?
GV: Yêu cầu HS làm ?1
GV: Yêu cầu HS làm?2
GV: Tóm lại
?Vậy em có thể nhận xét gì về mối quan hệ
N,Z,Q?
GV: Vẽ sơ đồ biểu thị mối quan hệ giữa 3
tập hợp số
GV: Cho HS làm bài tập 1 (SGK)
Hoạt động 3:biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số:
GV: Vẽ trục số:
?Hãy biểu diễn các số nguyên – 2,1 ,2
trên trục số
Hoạt động của học sinh HS:lắng nghe
HS:3 = = = …
1
3 2
6 3 9
-0,5 =- = - = - =…
2
1 4
2 6 3
= = =…
3
2 9
6 6 4
7
5 7
19
7
19
14 38 HS:TL
HS: Ghi các số 3;-0,5 ; ; 2 là các số
3
2 7 5 hữu tỉ
HS: số hữu tỉ được viết dưới dạng số với
b a
a, b Z , b 0. HS: Cả lớp cùng làm
HS: Làm
a Z thì a= a Q với n N
1
thì n= n Q
1
n
HS: N Z Q
HS: Quan sát sơ đồ:
HS: Làm bài 1 (SGK) HS:
Trang 2GV:tương tự ta biểu diễn các số hữu tỉ trên
trục số
GV: Ví dụ:biểu diễn số hữu tỉ trên trục
4 5
số
GV: y/c HS đọc cách biểu diễn trong SGK
GV: Làm ,y/c HS cả lớp làm theo
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu
số, xđ điểm biểu diễn theo tử số
Ví dụ 2:
- Viết 2/-3 dưới dạng số hữu tỉ có mẫu
dương
? chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy phần
bằng nhau?
? Điểm bd số hữu tỉ –2/3 được xđ như thế
nào?
GV: Gọi 1 HS lên bảng bd
GV cho HS làm bt2 SGK
Hoạt động 4:so sánh 2 số hữu tỉ
GV: Cho học sinh làm?4
? Muốn so sánh 2 phân số ta làm thế nào?
?Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế nào?
GV: Giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu tỉ
âm, số 0
GV: rút ra nhận xét cho HS:
Hoạt động 5: củng cố:
?Thế nào là số hữu tỉ? cho ví dụ?
?Để so sánh 2 số hữu tỉ ta cần làm thế nào?
Hoạt động 6:Hướng dẫn về nhà:
- Học lí thuyết
- Làm bài 3,4,5, SGK – 1,3,4,8 SBT
HS: cả lớp đọc SGK
HS: Làm
Vi dụ 2:biểu diễn trên trục số
3
2
HS: =
3
2
2
- Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau
- Lấy về phía bên trái điểm 0 một
đoạn bằng 2 đơn vị mới
HS:
HS: Làm bài 2
So sánh 2 số hữu tỉ và
3
2
5
4
HS: = ; = = 3
2
15
10
5
4
4
15
12
Vì 10>-12 và 15>0 nên >
3
2
5
4
HS: TL
HS: Làm so sánh 2 số hữu tỉ -0,6 và
2
1
Ta có: -0,6 = và = = do
10
6
2
1
1
10
5
đó
> vậy >-0,6 10
5
10
6
2
1
HS: ghi (SGK)
>0 nếu a, b cùng dấu
b a
<0 nếu a,b khác dấu
b a
HS: trả lời theo ý câu hỏi
Tiết 2: Cộng, trừ số hữu tỉ
Ngày soạn:… ngày dạy:…
A: Mục tiêu:
Trang 3 Học sinh nắm vững các qui tắc cộng, (trừ ,nhân), chia số hữu tỉ Biết qui tắc “chuyển về” trong tập hợp các số hữu tỉ
Có kĩ năng làm phép toán cộng ,trù nhanh và đúng
B: Chuẩn bị của GV và HS:
GV:công thức cộng, trư số hữu tỉ
HS: ôn tập các qui tắc cộng trừ phân số , qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc”
toán 6.
C: Phương pháp:Vấn đáp +kiểm tra
D:Tiến trình dạy học:
HĐ của GV Hoạt động 1:kiểm tra:
?Thế nào là số hữu tỉ?
Lấy ví dụ về 3 số hữu tỉ
GV:gọi 1 HS khác làm bài 3
(Nếu sai GV cho HS nx và chữa lại)
Hoạt động 2:cộng, trừ ,hai số hữu tỉ
GV:Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết
dưới dạng với a và b Z ,b 0
b
? Vậy để làm cộng trừ 2 số hữu tỉ ta làm
thế nào?
GV:Nêu các qui tắc cộng hai phân số
cùng mẫu , cộng 2 số khác mẫu?
GV:Như vậy với hai số hữu tỉ bất kì x, y
ta viết:x= ;y= (a,m Z, b Z ; m
m
a
m
>0 )
Em hãy thực hiện:x+y và x-y =?
GV:Em hãy nhắc lại tính chất cộng phân
số?
Vi dụ:a, b SGK
GV:cho HS làm
GV: ghi bổ sung và ghi là cách làm
GV:cho HS làm?1
GV:y/c HS làm tiếp bài 6
Hoạt động3:qui tắc chuyển vế:
HĐ của HS HS:TL
HS: làm bài tập 3
HS: Ta viết số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc cộng trừ phân số HS:TL
x= ;y= (a,m Z, b Z ; m >0 )
m
a
m
HS: x+y = + =
m
a m
b m
b
a
x-y = - =
m
a m
b m
b
a HS: TL
3
7
7
4
21
12
49
21
37
b) (-3) – ( - ) = =
4
3
4
) 3 (
12
4
9
HS: Cả lớp làm vào vở , 2 HS lên bảng:
3
2
3 3
2
15
) 10 (
9
5
1
b) - (-0,4) = + = = 3
1
3
1 5
2
15
6
5
15 11 HS: Làm bài 6 (T10.SGK)
Trang 4GV:xét bài toán sau:
Tìm: x Z biết x+5 =17.
?Em nhắc chuyển vế trong Z
GV:tương tự trong Q ta cũng co qui tắc
chuyển vế
GV:Tóm lại
GV:cho HS ví dụ
GV:cho một HS đọc chú ý SGK
Hoạt động 4: luyện tập – củng cố
GV: cho HS làm bai 8(a,c)
a) + (- ) (- )
7
3
2
5 5 3
c) ( )
-5
4
7
2
10 7
GV: muốn cộng trừ các số trong Q ta
làm thế nào? phát biểu qui tắc chuyển vế
HS: x=17-5 =12 HS:Nhắc lại HS1:đọc qui tắc chuyển vế trong SGK
HS:ghi:x+y=z x=z-y (x,y,z, Q)
Ví dụ: x+ ( ) = x= + =
7
3
3
1
3
1 7
3 21 16 HS:đọc
70
30
70
175
70
42
70
187
10
47 2
c) = + - = 70
56 70
20 70
49 70 27
HS: Tl
Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc qui tắc và công thực tổng quát
Làm bài 7 (b); 8(b,d); 9, 10 T 10 SGK ; bài 13 T5 SBT
ôn lại qui tắc nhân , chia và các tính chất của phân số
Tiết 3: nhân chia số hữu tỉ Ngày soạn:… /……./… / Ngày dạy:……/… /……
A:Mục tiêu:
-HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
- có kĩ nhân chia, số hữu tỉ nhanh và đúng
B: Chuẩn bị của GV và HS:
- GV:bảng phụ ghi bài tập
- HS ôn qui tắc nhân, chia phân số , t/c cơ bản của phép nhân phân số , đ/n tỉ số L6 C: Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động 1:kiểm tra:
Muốn cộng trừ 2 số hữu tỉ ta phải làm
thế nào?Viết công thức tổng quát
?Phát biểu qui tắc làm bài 9d
Hoạt động của HS HS1:trả lời
CT: x,y Q ta có: x = ; y =
m
a
m b
xy= (a,b,m Z ,m 0)
m
b
a
HS2: lên bảng
Hoạt động 2:nhân hai số hữu tỉ GV:Trong tập Q các số hữu tỉ cũng có
phép nhân , chia số hữu tỉ
Ví dụ: -0,2 Em thực hiện ntn?
4
4 3
Trang 5?Hãy phát biểu qui tắc nhân phân số?
?phép nhân phân số có những tính chất
gì?
GV:phép nhân số hữu tỉ cũng có t/c
như vậy
HS: - 0,2 = - =
4
3 5
1 4
3 20
3
HS:phát biểu và ghi với:
x= ;y = (b,d 0 )
b
a
d
x y = =
b
a d
c d b
c a
.
HS:TL HS:ghi:
Với x,y,z Q: x.y =y.x
(x.y).z =x(y.z) ; x.1 =1.x ;
x =1(x )
x
1
0
Hoạt động 3:chia hai số hữu tỉ GV:với x= , y= ( y 0)
b
a
d
áp dụng công thức chia phân số hãy
viết x:y
GV:cho HS làm ví dụ
GV:cho HS làm? SGK T.11
GV: cho HS làm bài 12 T.12 SGK
Hoạt động 4: chú ý
?hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số
HS:viết:với x= , y= ( y 0) Ta có
b
a
d
x:y = : =
b
a d
c cb ad
Ví dụ: -0,4: (- )
3 2
HS:= =
5
2
2
3
3
HS:lên làm
HS viết cách khác:
a) = ; 16
5
8
5 2
1
b) = : (-2)
10
5
8 5 HS:chú ý: với x,y Q ; y 0 tỉ số x, y
kí hiệu hay x:y
y x
5 2
75 , 8
3 , 1 0
Hoạt động 5:luyện tập củng cố GV:tổ chức trò chơi có sẵn ở bảng phụ cho 2 đội chơi
Hoạt động 6:Hướng dẫn về nhà -Nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ Ôn tập giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên
-Làm bài 15,16,(T.13 SGK) bài 10,11.14,15(T4,5 SBT)
Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia, số thập phân
A:Mục tiêu: HS hiểu khái niệm của một số hữu tỉ
Xđ được của 1 số hữu tỉ có kĩ năng cộng, trừ ,nhân, chia, số thập phân
B:Chuẩn bị của GV và HS:
GV:bảng phụ
HS:Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên qui tắc cộng ,trừ , nhân , chia số thập phân
Trang 6C:Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV
?Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là
gì? Tìm giá trị x biết: | x | = 2
HS2:vẽ trục số biểu diễn các số hữu tỉ:
3,5 ; ;-2
2
1
GV:Nhận xét và cho điểm
Hoạt động của HS HS:Tl
HS2:bd
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ GV:Tương tự như số nguyên ta có:
GV:gọi 1 HS nhắc lại
GV:cho HS làm?1
GV:Công thức xđ số hữu tỉ cũng giống số
nguyên
GV:cho HS làm vd:
GV:yêu cầu HS làm?2
GV:đưa lên bảng phụ:
Điền đúng sai vào ô:
a) | x | 0 x Q
b) | x | x x Q
c) | x | = -2 x = -2
d ) | x | = - | - x |
e) | x | = - x (x< 0)
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu
|x|, là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
HS:cả lớp cùng làm
x nếu x 0
| x | =
x nếu x < 0 HS:Vd: | | = ( vì > 0 )
3
2 3
2
3 2
|-5,75 | = - (- 5,75) = 5,75 ( vì -5,75 <0 ) HS:cả lớp làm và HS lên bảng
HS:điền a) đúng b) đúng c) Sai d) Sai e) đúng Hoạt động 2:cộng trừ nhân chia số thập phân
GV:ví dụ:
a) 1,13 + ( -0, 264 )
Viết dưới dạng phân số thập phân?có cách
làm nhanh hơn?
GV:hỏi tương tự
b) 0, 245 – 2,134
c) ( -5,2) 3,14
? có cách nào làm nhanh hơn
GV:vậy khi cộng trừ nhân chia 2 số thập
phân ta áp dụng như số nguyên
GV: áp dụng:?3
a – 3,116 + 0,263
b (-3,7 ) ( -2,16 )
GV:cho HS làm bài 18
4 ) luyện tập củng cố
HS:
100
113
1000
264
1000
264
1130
HS:ta cộng như 2 số nguyên
HS:đưa về dạng phân số HS:làm
HS:
a – (3,116 -0,263 ) = -2.853
b ( -3,7) ( -2,16 ) = 7 ,992 HS:làm
Trang 7?Nêu công thức lấy giá trị tuyệt đối của 1
số hữu tỉ HS: x nếu x 0
| x | =
x nếu x < 0
Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc công thức và xd giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
Bài tập:21,22,24,T15-SGK
- tiết sau mang máy tính bỏ túi
Tiết 5: Luyện tập Ngày soạn:…./……./…… Ngày dạy:…/… /………
A: Mục tiêu:
Củng cố qui tắc xđ giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hữu tỉ,tính giá trị biểu thức ,tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi
Phát triển tư duy HS trong quá trình tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của bt
B:chuẩn bị của GV và HS:
GV:bảng phụ
HS:máy tính bỏ túi
C:Tiến trình dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động 1:Kiểm tra
GV:nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của
1 số hữu tỉ
GV:chữa bài 24
Tìm x biết:
a) | x | =2,1
b) | x | = và x < 0
4 3
c) | x | =
5
1 1
d) | x | =0,35 và x > 0
GV:chữa bài 27
Tính bằng cách hợp lí
a) ( -3,8) + [( -5,7 ) +(3,8 ) ]
b) [ ( -9,6) + ( 4,5 )] +[9,6 +(-1,5)]
d [( -4,9) + ( -37,8) ] + [ 1,9 +2,8 ]
GV:cho HS điểm
Hoạt động của HS HS: x Q Ta có
x nếu x 0
| x | =
x nếu x < 0
Bài 24(T7.SBT) HS:lên làm a) x= 2,1
b) x =
4
3
c) Không có giá trị nào của x d) x=0,35
Bài 27 (a,c,d) (T8.SBT) HS:lên làm
a) = [(-3,8)+(3,8)+(-5,7) =-5,7 b) = [(-9,6)+9,6] +[4,5+(- 1,5) ]=3
d =[( -4,9) + 1,9 ] + [ ( - 37,8) + 2,8 ] =-38 HS:nhận xét bài của bạn
Hoạt động 2:Luyện tập
Trang 8GV:tính giá trị của bt:
A=(3,1- 2,5) – (-2,5+3,1)
áp dụng các t/c của phép tính để tính nhanh
a) (-2,5 0,38.0,4) –[0,125.3,15.(-8)]
GV:sử dụng máy tính bỏ túi và làm theo
hướng dẫn
Sau đó dùng máy tính bỏ túi tính cau a và
cau b
GV:so sánh số hữu tỉ
Bài 22(T16.SGK) GV hướng dẫn HS làm
GV:Bài 25.(T16-SGK)
a | x-1,7 | = 2,3
b | x+ |- = 0
4
3
3 1
c.| x-1,5 | +| 2,5-x | = 0
GV:hướng dẫn trị tuyệt đối của 1 số hoặc bt
có giá trị ntn?
? vậy | x-1,5 | +| 2,5 – x | =0
khi và chỉ khi nào?
GV:Bài 32.a: tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức:A= 0,5 -| x-3,5 |
?| x- 3,5 | có giá trị ntn?
? Vậy - | x-3,5 | có giá trị ntn?
A = 0,5 - | x -3,5 | có giá trị ntn?
GV: cho HS làm câu b tương tự
Bài 28(T8.SBT) HS:A=3,1-2,5+2,5-3,1=0,0
HS:suy nghĩ làm bài
= [ (-2,5.0,4).0,38]- [(-8.0,125).3,15]=
=(-1).0,38-(-1).3,15=-0,38-(-3,15)=
=-0,38+3,15=2,77 HS:làm theo hướng dẫn HS:áp dụng tính a 5,497;b -0,42
HS: làm theo hướng dẫn HS: làm
a) x= 2,4 + 1,7 x= 4
b) | x+ | = x+ = x = Hoặc
4
3 3
1
4
3 3
1
12
5
x+ = - x = 4
3 3
1
12
13
c) HS:trị tuyệt đối của 1 số hoặc là 1 bt lớn hơn hoặc băng 0
| x-1,5| 0; | 2,5-x | 0.
HS: | x-1,5 | +| 2,5-x | =0 x-1,5 =0 x =1,5
2,5 –x =0 x =2,5 Vậy không có giá trị nào của x để thoả mãn bt
Bài 32: ( T 8-SBT ) HS: TL
| x-3,5 | 0 x
- | x- 3,5 | 0 x
A = 0,5 - | x – 3,5 | 0,5 x
A có GTLN= 0,5 khi x-3,5 = 0 hay x= 3,5
Hoạt động 3:Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại bài tập đã làm
- Bài tập về nhà: Bài 26 (b,d) (T 7-SGK)
- Ôn tập luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số
Ngày tháng năm 2008
Tiết 6: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
A: Mục tiêu:
* HS hiểu luỹ thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc luỹ thừa của luỹ thừa
* Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
B: Chuẩn bị của GV và HS
GV:bảng phụ và máy tính
Trang 9HS: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên , qui tắc nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số Máy tính
bỏ túi
C: Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
? cho a là số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a
là gì?
Cho ví dụ?
HS: Luỹ thừa bậc n của a là tính của n thừa
số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
= a.a.a ….a.a ( n 0)
n
n thừa số
ví dụ: 34, 56
Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
GV: tương tự như số tự nhiên hãy nêu định
nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x
GV:nêu CT:
GV: Giới thiệu qui ước
? Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng thì x
b a
được tính ntn?
GV: cho học sinh ghi lại và làm?1
HS: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x
Công thức: = x.x….x với n thừa số x x n
(x Q; n N; n > 1)
x gọi là cơ số, n gọi là số mũ
; ( x 0 )
x
x1 x0 1
n
b
a
b
a b
a b
a b
a
b b b b
a a a a
.
.
n
n
b a
n
b
a
n
n
b a
Hoạt động 3: Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số.
GV: cho a N, m và n N , m n thì:
=?
n
a a m
: =?
m
a a n
GV: Tương tự x Q, m và n N ta cũng
có:
GV: cho HS làm?2
? chọn câu trả lời đúng GV đưa lên bảng
phụ
a)3 2 3 6
A) 34; B) 36; C) 38; D) 98; E) 912
b) 22.23.24 = ;
A) 29; B) 49; C) 89; D) 24; E) 824;
HS:
n m n
a
n m n
a :
Ta có:
(với x Q, m và n N)
n m n
(với x 0, m n)
n m n
x :
HS: cả lớp làm bài HS: làm
a C đúng
b A đúng
Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa:
GV: cho HS làm?3: tính và so sánh
a) ( 2 2 ) 3và 26
5 2
2
1
2
1
? Vậy khi tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa ta làm
như thế nào?
GV: Đưa ra công thức:
HS: Làm a) ( 2 2 ) 3 22.22.22 = 26
b)
10 2
2 2 2 2 5
2
2
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
1
HS: Khi tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa ta giữ
Trang 10GV: Cho HS làm?4
GV: Đưa lên bảng phụ: “ Đúng hay sai?”
a) 23 =
24
)
( 4 b) 52 =
53
) 5
GV: Nói chung am.an (am)n
? khi nào am.an = (am)n
nguyên cơ số và nhân hai số mũ Công thức: (xm)n = xm.n
HS: làm? 4 HS:Sai vì 23 = ; =
24
27
)
( 4 212
a) Sai vì = ;52 =
53
55
) 5
56
HS: khi m + n = m.n m = n = 2 và
m = n = 0
Hoạt động 5: Củng cố, luyện tập:
GV:? Nhắc lại định nghiã luỹ thừa bậc n
của 1 số hữu tỉ x Nêu qui tắc chia hai luỹ
thừa cùng cơ số
GV: Cho HS làm bài 27 (T.19.SGK)
Bài 33:sử dụng máy tính bỏ túi
GV: yêu cầu HS tự đọc SGK rồi tính
GV: giới thiệu
HS: TL và ghi công thức
xn = x.x.x …x (với n thừa số ) HS: 2 em lên bảng ,HS ở dưới làm vào vở HS:thực hành trên máy tính
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của 1 số hữu tỉ
Bài tập số 29, 30, 32 ( T19 SGK)
Đọc mục: có thể em chưa biết
Ngày tháng năm 2008
Tiết 7: Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp ) A: Mục tiêu:
HS nắm vững hai qui tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
b: Tiến trình dạy và học:
Hoạt động 1: Kiểm tra:
HS1: Phát biểu luỹ thừa bậc n của 1 số hữu
tỉ x
HS1: phát biểu