1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn học lớp 2 - Tuần học thứ 34

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 211,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học Ghi chú tương ứng 2 h/s đọc bài và trả lời SGK c©u hái GV giíi thiÖu tªn bµi vµ ghi b¶ng.. PhÊn mµu SGK.[r]

Trang 1

Tuần : 34

Môn: Chính tả Tên bài dạy: Người làm đồ chơi

Tiết số : 67

Lớp : 2

1 Mục tiêu : Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt chuyện “ Người làm đồ chơi ” Làm đúng các bài tập phân biệt : ch / tr , dấu hỏi / dấu ngã

2 Đồ dùng dạy học: VBT- Bảng phụ chép BT 2

3 Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Ghi chú

I-Kiểm tra bài cũ

Nhận xét bài : Lượm

Tập viết : nước sôi , nắm xôi , lon xon ,

son sắt

II- Bài mới

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn nghe viết :

a) Hướng dẫn h/s chuẩn bị :

+ đọc bài chính tả

+ Tìm hiểu nội dung bài và hướng dẫn

cách trình bày bài

+ Học sinh tập viết những chữ khó : Nhân

chuyển nghề , làm ruộng , để dành

b) Học sinh viết bài vào vở

c) Giáo viên chấm chữa bài

3- Hướng dẫn làm bài tập chính tả

-Bài tập 2 : Điền vào chỗ trống chăng hay

trăng :

… khoe … tỏ hơn đèn

Cớ sao … phải chịu luồn đám mây ?

Đèn khoe đèn tỏ hơn …

Đèn ra trước gió còn … hỡi đèn ?

-Bài tập 3 :điền ch hay tr vào chỗ trống :

…ồng …ọt , …ăn nuôi , …ĩu quả , cá

…ôi , cá …ép , cá …ắm , …uồng lợn ,

…uồng trâu , …uồng gà

4- Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học

- GV đọc cho 3 em viết bảng lớp

- Cả lớp viết bảng con

GV giới thiệu MĐ, y/ cầu

GV đọc bài 2-3 h/s đọc

2 h/s viết bảng lớp cả lớp viết bảng con

Học sinh chữa lỗi bằng bút chì Chấm bài 5 -7 em

GV nêu Y/C của bài

HS làm vở BT

1 h/s chữa bài trên bảng

Đọc bài ( CN-ĐT )

GV chốt lại lời giải đúng

GV nêu Y/C của bài

HS làm vở BT

1 h/s chữa bài trên bảng

Đọc bài ( CN-ĐT )

GV chốt lại lời giải đúng

Bảng con

Phấn màu

SGK

Bảng con

VBT Bảng phụ

4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

……… ………

………

………

Trang 2

Tuần : 34

Môn: Chính tả Tên bài dạy: Đàn bê của anh Hồ Giáo

Tiết số : 68

Lớp : 2

1.Mục tiêu : Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt nội dung của bài “Đàn bê của anh Hồ Giáo ” Làm đúng các bài tập phân biệt: ch / tr hay dấu hỏi / dấu ngã

2.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết nội dung của BT 2- VBT

3.Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Ghi chú

I -Kiểm tra bài cũ:

Nhận xét bài : Người làm đồ chơi

Tập viết : trồng trọt , chồng bát , nước

chảy , trảy hội

II- Bài mới

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn nghe viết

a) Hướng dẫn h/s chuẩn bị :

+ GV đọc bài

+ Tìm hiểu nội dung bài và cách trình bày

+ Học sinh tập viết các chữ khó : Hồ Giáo

quấn quýt , quẩn vào , quẩng lên , xung

quanh , quơ quơ , rụt rè

b) Học sinh chép bài vào vở

c) Giáo viên chấm chữa bài

3- Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài tập 1 : Tìm các từ bắt đầu bằng ch hay

tr :

-Chỉ nơi tập trung đông người mua bán :

-Cùng nghĩa với đợi :

-Trái nghĩa với méo :

Bài tập 2 : Tìm các từ bắt đầu bằng ch hay

tr chỉ các loài cây : chè , trám , tre , trúc ,

trầu , trẩu , chuối , chò , chanh , chay ,

chôm chôm ,

4- Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học

GV đọc cho cả lớp viết bảng con

2-3 h/s viết bảng lớp

GV giới thiệu MĐ, y/ cầu

1-2 HS đọc lại

2-3 h/s viết bảng lớp cả lớp viết bảng con

Học sinh chữa lỗi bằng bút chì Chấm bài 5 -7 em

GV nêu Y/C của bài

HS làm vào VBT

3 nhóm chữa tiếp sức 3 phần trên bảng

GV chốt lại bài làm đúng

GV nêu Y/C của bài

HS làm vào VBT

4 nhóm chữa tiếp sức

Đọc lại bài

GV chốt lại bài làm đúng

Bảng con

Phấn màu

SGK Bảng con

VBT Bảng phụ

Giấy khổ to

4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

……… ………

………

………

Trang 3

Tuần : 31 + 32 + 33

Môn: đạo đức Tên bài dạy: Tiết dành cho địa phương

Tiết số : 31 + 32 + 33

Lớp : 2

1.Mục tiêu : -H/s hiểu : ích lợi của một số loài vật trong cuộc sống con người ; Cần phải bảo vệ loài vật có ích để giữ gìn môi trường trong lành

-HS có kỹ năng : Phân biệt được hành vi đúng , hành vi sai đối với các loài vật có ích Biết bảo vệ loài vật có ích trong cuộc sống hàng ngày

-HS có thái độ đồng tình với những người biết bảo vệ loài vật có ích , không

đồng tình với những người không biết bảo vệ loài vật có ích

2 Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh mẫu vật các loài vật có ích ,VBT

3 Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học

Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học

tương ứng Ghi chú Hoạt động 1: HS thảo luận nhóm

 Mục tiêu : Giúp H/s biết lựa chọn cách

đối xử đuúng với loài vật có ích

 Cách tiến hành :

- GV nêu yêu cầu: Khi đi chơi trong vườn

thú , em thấy một số bạn nhỏ dùng gậy chọc

hoặc ném đá vào chuồng thú Em sẽ chọn

cách ứng xử nào dưới đây :

a)Mặc các bạn không quan tâm

b)Đứng xem , hùa theo trò nghịch của bạn

c)Khuyên ngăn các bạn

d)Mách người lớn

- HS thảo luận nhóm

-Đại diện từng nhóm trình bày kết quả thảo

luận

-GV kết luận

Hoạt động 2 : Chơi đóng vai

 Mục tiêu : Giúp HS biết cáh ứng xử phù

hợp , biết tham gia bảo vệ loài vật có ích

 Cách tiến hành :

- GV nêu tình huống : An và Huy là đôi bạn

thân Chiều nay tan học về , Huy rủ : “ An

ơi , trên cây kia có một tổ chim Chúng

mình trèo lên bắt chim non về nhà chơi đi !”

An cần ứng xử như thế nào ?

- HS thảo luận nhóm

- Từng nhóm lên đóng vai

- GV nhận xét , đánh giá , nêu kết luận

-GV chia 4 nhóm -Các nhóm tự thảo luận -GV theo dõi

GV chia lớp thành 4nhóm Các nhóm tự thảo luận và phân công đóng vai

Trang 4

Hoạt động 3 : Tự liên hệ

 Mục tiêu : HS biết chia sẻ kinh nghiệm

bảo vệ loài vật có ích

 Cách tiến hành :

-GV nêu yêu cầu : “ Em đã biết bảo vệ loài

vật có ích chưa ? Hãy kể một vài việc làm

cụ thể ”

-HS tự liên hệ

-GV kết luận

5-10 HS trả lời trước lớp

4.Rút kinh nghiệm bổ sung

……….………

………

Trang 5

Tuần : 34

Môn: Kể chuyện Tên bài dạy: Người làm đồ chơi

Tiết số : 34

Lớp : 2

1 Mục tiêu : -Rèn kỹ năng nói : Dựa vào trí nhớ và nội dung tóm tắt kể lại được từng

đoạn và toàn bộ câu chuyện với giọng kể tự nhiên , kết hợp với điệu bộ , cử chỉ , nét mặt

-Rèn kỹ năng nghe : Chăm chú lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét

đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn

2 Đồ dùng dạy học: bảng phụ ghi tóm tắt nội dung

3 Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú

I/ Kiểm tra bài cũ :

Kể lại câu chuyện“ Bóp nát quả cam ”

II/ Dạy bài mới :

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn kể truyện:

a)Dựa vào nội dung tóm tắt kể lại từng

đoạn của câu chuyện

b)Kể toàn bộ câu chuyện :

3- Củng cố dặn dò

Về nhà tập kể lại cho người thân nghe

3HS kể tiếp nối , nêu ý nghĩa câu chuyện

GV nêu MĐ-YC tiết học

-1 HS đọc yêu cầu

- GV đưa phần tóm tắt -HS đọc thầm phần tóm tắt -HS tập kể tiếp nối từng

đoạn trong nhóm -Đại diện các nhóm thi kể từng đoạn trước lớp

-GV nhận xét

-HS tập kể tiếp nối toàn bộ chuyện trong nhóm

-Đại diện các nhóm thi kể chuyện trước lớp

-Cả lớp nhận xét bình chọn

Phấn màu Tranh

4.Rút kinh nghiệm bổ sung:

……… ……

………

Trang 6

Tuần : 34 Tên bài dạy: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp- Từ trái nghĩa

Môn: Luyện từ và câu

Tiết số : 34

Lớp : 2

1 Mục tiêu : Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ chỉ nghề nghiệp , củng cố hiểu biết về từ trái nghĩa

2 Đồ dùng dạy học: Giấy khổ to để làm BT2 , VBT

3 Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Ghi chú

I/ Kiểm tra bài cũ:

-Chữa BT 1-2

II/Dạy bài mới :

1.Giới thiệu bài :

2.Hướng dẫn h/s làm bài tập :

-Bài tập 1: Dựa vào nội dung bài tập

đọc Đàn bê của anh Hồ Giáo tìm

những từ trái nghĩa điền vào chỗ trống

Những con bê cái Những con bê đực

-như những bé gái -………

-rụt rè -………

-ăn nhỏ nhẹ , từ tốn -………

-Bài tập 2 : Hãy giải nghĩa những từ

dưới đây bằng từ ngữ trái nghĩa với nó

rồi điền vào chỗ trống :

M : Trẻ con trái nghĩa với người lớn

a)Cuối cùng trái nghĩa với…………

b)Xuất hiện trái nghĩa với…………

c)Bình tĩnh trái nghĩa với…………

-Bài tập 3 : Nối mỗi từ chỉ người ở cột

A với công việc của người đó ở cột B

A B

Nông dân Cấy lúa , trồng trọt …

Công an Chỉ đường , giữ trật tự …

Người bán Bán sách vở , quần áo …

hàng

Công nhân Làm giấy viết , vải , ô tô

Bác sĩ Khám và chữa bệnh

2 HS chữa miệng

GVnêu MĐ_YC

1 H/s đọc yêu cầu

GV đưa bảng phụ

GV hướng dẫn

HS làm bài vào VBT 1HS chữa bài trên bảng

GV nhận xét

1 H/s đọc yêu cầu

Gv đưa bảng phụ

HS trao đổi theo cặp

2 HS làm bảng

HS làm bài vào VBT

GV nhận xét

1 H/s đọc yêu cầu

HS làm bài vào VBT Dùng thẻ từ chữa bài tiếp nối theo 4 nhóm

Gv nhận xét

Phấn màu VBT

Bảng phụ

4.Rút kinh nghiệm bổ sung:

……… ………

……… …… …………

Trang 7

Tuần : 34 Tên bài dạy: Kể ngắn về người thân

Môn: Tập làm văn

Tiết số : 34

1 Mục tiêu : Rèn kỹ năng nói : Biết kể về nghề nghiệp của một người thân theo các câu hỏi gợi ý

Rèn kỹ năng viết : Viết lại những điều đã kể thành một đoạn văn ngắn

đơn gảin , chân thật

2 Đồ dùng dạy học : bảng phụ ghi câu hỏi gợi ý, VBT

3 Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú

I/Kiểm tra bài cũ:

Kể lại việc tốt mà em đã làm

II/Dạy bài mới :

1.Giới thiệu bài :

2.Hướng dẫn làm bài tập :

-Bài tập :Viết một đoạn văn ngắn kể về

một người thân của em bố ( mẹ , chú dì

, anh , chị ,…) theo gợi ý sau :

a)Bố ( mẹ , chú dì , anh , chị ,…) của

em làm nghề gì ?

b)Hằng ngày ,bố ( mẹ , chú , dì , anh ,

chị ,…) của em làm những việc gì ?

c)Những việc ấy có ích như thế nào ?

3.Củng cố dặn dò :

Nhận xét tiết học

4 HS kể

GV nêu MĐ -YC của tiết học

1 HS đọc yêu cầu

GV hướng dẫn nội dung cần viết :kể về nghề nghiệp của người thân có thể là cha , mẹ , anh , chị , chú , dì …

HS tập kể miệng từng câu

1 HS kể cả bài

HS viết vào VBT 5-7 HS đọc bài

GV nhận xét , bình chọn

Phấn màu VBT

4-Rút kinh nghiệm bổ sung:

……… ………

………

……… ………

………

Trang 8

Tuần : 34

Môn: Tập viết Tên bài dạy: Ôn tập : A , M , N , Q , V

Tiết số : 34 Lớp : 2 1-Mục tiêu: - Ôn tập củng cố kỹ năng viết chữ hoa : A, M , N , Q , V - Ôn cách viết nét nối từ các chữ hoa đến các chữ thường đứng liền sau 2-Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ -bảng phụ 3-Hoạt động dạy học chủ yếu : Thời gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú I/ Kiểm tra bài cũ. Viết chữ V và chữ Việt II/ Dạy bài mới: 1-Giới thiệu bài 2- HD viết chữ hoa a)Nhắc lại cách viết chữ A , M , N , Q , V b)Hướng dẫn h/s viết từng chữ trên bảng con 3- Hướng dẫn viết từ ngữ ứng dụng: a) Giới thiệu các từ ngữ ứng dụng Việt Nam , Nguyễn ái Quốc , Hồ Chí Minh b) Hướng dẫn h/s quan sát và nhận xét: - Độ cao các chữ cái - Khoảng cách giữa các chữ - Cách nối nét giữa các chữ - Cách đánh dấu thanh c)Hướng dẫn H/s viết từng chữ vào bảng 4- Hướng dẫn h/s viết vở tập viết: 5- Chấm chữa bài 6- Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học h/s viết phần bài tập HS viết bảng con 2 HS viết bảng lớp Nhận xét GV nêu MĐ-YC GV hỏi h/s trả lời H/s viết bảng con H/s đọc cụm từ ứng dụng GV giải nghĩa GV hỏi - HS trả lời Chấm 5 - 7 bài Bảng con Phấn màu Chữ mẫu Bảng con Bảng con Vở TV 4-Rút kinh nghiệm bổ sung: ………

………

………

………

Trang 9

Tuần :34

Môn: Tập đọc Tên bài dạy: Người làm đồ chơi

Tiết số : 133 + 134

Lớp : 2

1 Mục tiêu : + Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nhịp hợp lý Biết đọc với giọng đọc phân biệt

+ Rèn kỹ năng đọc hiểu: Hiểu nghĩa từ mới : ế hàng , hết nhẵn Hiểu nội dung của truyện

2 Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ , bảng phụ , một số đồ chơi bằng bột màu

3 Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học

Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học

tương ứng Ghi chú

I/ Kiểm tra bài cũ:

Bài : Lượm

II/ Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài học

2- Luyện đọc

a) Giáo viên đọc mẫu toàn bài

b) Hướng dẫn h/s luyện đọc, kết hợp

giải nghĩa từ :

c) + Đọc từng câu

d) + Đọc từ khó : sào nứa , xúm lại ,

làm ruộng , suýt khóc

e) + Đọc từng đoạn trước lớp

+ Đọc câu dài :

Nó Tôi suýt khóc ,/ nhưng cố tỏ ra bình

tĩnh ://

-Bác đừng về // Bác ở đây làm đồ chơi/

bán cho chúng cháu //

-Nhưng độ này / chả mấy ai mua đồ

chơi của bác nữa //

+Giải nghĩa từ : ế hàng , hết nhẵn

+ c) Đọc từng đoạn trong nhóm

d) Thi đọc giữa các nhóm

e) Đọc ĐT

f)

g) 3- Hướng dẫn tìm hiểu bài

Câu1: Bác Nhân làm nghề gì ?

Câu 2 :Các bạn nhỏ thích đồ chơi của

bác như thế nào ?

2 HS đọc thuộc lòng bài

và trả lời câu hỏi

GV đưa tranh và giới thiệu

H/s đọc tiếp nối Cá nhân: 5 em ĐT 1 lần H/s đọc tiếp nối

Nêu cách đọc

Đọc CN 5 em ĐT 1 lần

H/s đọc chú giải

HS đọc thầm cả bài và trả

lời

Đưa một số đồ chơi bằng

đất màu cho HS quan sát

Tranh Phấn màu

SGK

Bảng phụ

Tranh vẽ

Trang 10

Câu 3: Vì sao bác Nhân định chuyển về

quê ?

Câu 4 : Bạn nhỏ trong truyện đã làm gì

để bác Nhân vui trong buổi bán hàng

cuối cùng ? Hành động đó cho biết bạn

nhỏ là người thế nào ?

Câu 5 : Hãy đoán xem bác Nhân sẽ nói

gì với bạn nhỏ ấy nếu bác biết vì sao

hôm đó đắt hàng ?

4- Luyện đọc lại

5- Củng cố dặn dò :

Em thích nhân vật nào trong truyện ? Vì

sao ?

Về nhà tập kể lại truyện

HS nêu ý kiến

GV chốt ý đúng , hay

Các nhóm đọc phân vai

HS nêu ý kiến

GV chốt ý đúng , hay

4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

………

………

………

………

Trang 11

Tuần : 34

Môn: Tập đọc Tên bài dạy: Đàn bê của anh Hồ Giáo

Tiết số : 135

Lớp : 2

1 Mục tiêu : +Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Biết đọc trơn cả bài , giọng đọc vui sướng tràn đầy niềm tự hào Biết ngắt nghỉ hợp lý

+ Rèn kỹ năng đọc hiểu:Hiểu từ : Hồ Giáo , trập trùng , quanh quẩn ,

nhảy quẩng , rụt rè , từ tốn và hiểu nội dung của bài

2 Đồ dùng dạy học: tranh vẽ , bảng phụ

3 Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học

Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học

tương ứng Ghi chú

I/ Kiểm tra bài cũ:

Bài “ Người làm đồ chơi ”

II/ Dạy bài mới:

1-Giới thiệu bài học

2- Luyện đọc

a) Giáo viên đọc mẫu toàn bài

b) Hướng dẫn h/s luyện đọc, kết hợp

giải nghĩa từ :

h) + Đọc từng câu

i) + Đọc từ khó : giữ nguyên , trong lành ,

ngọt ngào , cao vút , trập trùng , quanh

quẩn , quấn quýt , nhảy quẩng , nũng nịu ,

quơ quơ

j) + Đọc từng đoạn trước lớp

k) + Đọc câu dài :

Giống như những đứa trẻ quấn quýt bên

mẹ ,/ đàn bê cứ quẩn vào chân Hồ Giáo //

Chúng vừa ăn / vừa đùa nghịch //

l) +Giải nghĩa từ khó : Hồ Giáo , trập

trùng , quanh quẩn , nhảy quẩng , rụt

rè, từ tốn

m) c) Đọc từng đoạn trong nhóm

n) d) Thi đọc giữa các nhóm

o)

p)

q) 3- Hướng dẫn tìm hiểu bài

Câu 1:Không khí và bầu trời mùa xuân trên

đồng cỏ Ba Vì đẹp như thế nào ?

Câu 2 :Tìm những từ ngữ , hình ảnh thể

hiện tình cảm của đàn bê con với anh Giáo

3 h/s đọc tiếp nối 3đoạn

và trả lời câu hỏi , nêu ý nghĩa của câu chuyện

GV đưa tranh và giới thiệu bài

H/s đọc tiếp nối từng câu

3 HS đọc -ĐT 1 lần

H/s đọc tiếp nối

H/s ngắt câu Cá nhân 2 em ĐT 1 lần

HS đọc phần giải nghĩa

HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

SGK

Phấn màu SGK

Bảng phụ

Trang 12

Câu 3 : Theo em vì sao đàn bê quý anh Hồ

Giáo đến như vậy ?

4-Luyện đọc lại

5- Củng cố dặn dò:

-Qua bài văn em hiểu điều gì ?

-Nhận xét tiết học

HS nêu ý kiến-GV chốt ý

2,3 HS đọc bài

HS nêu ý kiến-GV chốt ý

4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

………

………

………

………

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w