Các hoạt động: Hoạt động 1: Luyện đọc - Mục tiêu: Học sinh đọc đúng vần, tiếng từ, câu ứng dụng.. - Giáo viên cho đọc câu ứng dụng.[r]
Trang 1TUẦN 17: Thứ hai ngày 29 tháng 12 năm 2003
Chào Cờ
-Tiết 2: Môn: Tiếng Việt
Bài 76: OC – AC (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được oc - ac, con sóc, bác sĩ Nhận ra các
tiếng từ có vần oc – ac trong các từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói được theo chủ đề
- Kĩ năng: Rèn đọc trơn các từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói được theo
chủ đề Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
- Thái độ: Giáo dục học sinh chăm chỉ học tập.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Mô hình con sóc, hạt thóc, cóc, tranh ảnh minh họa.
- Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng – Đồ dùng môn Tiếng Việt.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Đọc và viết các từ ngữ: chót vót, bát
ngát, Việt Nam
- Đọc câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Mục tiêu: Giới thiệu vần OC – AC
- Phương pháp: Trực quan–Đàm thoại
Hát
- Học sinh viết bảng con
- 2 – 3 Học sinh đọc
Trang 2- Giáo viên giới thiệu vần mới và ghi
bảng: OC
- Giáo viên yêu cầu viết bảng
- Viết thêm vào vần OC chư S và dấu
sắc trên OC để tạo thành tiếng mới
- Giáo viên ghi bảng SÓC
- Giáo viên đưa tranh và hỏi:
Đây là con gì?
- Giáo viên ghi bảng: CON SÓC
Hoạt động 2: Dạy vần AC.
- Mục tiêu: Học sinh nhận diện được
vần AC, đọc viết được các vần vừa
học
- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại
- Giáo viên giới thiệu vần và ghi bảng
AC
- Vần mới AC có gì khác với vần OC?
- Giáo viên cho viết bảng
- Viết thêm vào vần AC âm B và dấu
sắc trên AC để tạo tiếng?
- Giáo viên ghi bảng: BÁC
- Bác sĩ là người làm công việc gì?
- Giáo viên ghi bảng: BÁC SĨ
Hoạt động 3: Dạy từ và câu ứng
dụng
- Mục tiêu: Học sinh đọc được đúng từ
và câu ứng dụng
- Phương pháp: Luyện tập
- Giáo viên viết từ lên bảng
hạt thóc bản nhạc
con cóc con vạc
- Giáo viên yêu cầu đọc
4 Hát chuyển tiết 2:
- Học sinh đánh vần, đọc trơn, phân tích vần OC
- Học sinh viết bảng con OC
- Học sinh viết:
- Học sinh: con sóc
- Học sinh đọc trơn: OC, sóc, con sóc
- Học sinh: giống nhau C va khác nhau O, A
- Học sinh viết: AC tự đánh vần trơn, phân tích tiếng AC
- Học sinh viết:
đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng
- Khám chữa bệnh cho bệnh nhân
- Học sinh đọc trơn: AC, bác, bác sĩ
- Học sinh đọc thầm và gạch dưới tiếng chứa vần mới:
thóc, cóc, nhạc, vạc
- Học sinh đọc trơn tiếng và đọc trơn từ
sóc
bác
Trang 3Tiết 3: Môn: Tiếng Việt
Bài 76: OC – AC (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được oc - ac, con sóc, bác sĩ Nhận ra các
tiếng từ có vần oc – ac trong các từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói được theo chủ đề
- Kĩ năng: Rèn đọc trơn các từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói được theo
chủ đề Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
- Thái độ: Giáo dục học sinh chăm chỉ học tập.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Mô hình con sóc, hạt thóc, cóc, tranh ảnh minh họa.
- Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng – Đồ dùng môn Tiếng Việt.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Mục tiêu: Học sinh đọc đúng vần,
tiếng từ, câu ứng dụng
- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại
- Đọc trang trái SGK
- Quan sát tranh 1, 2, 3?
- Giáo viên yêu cầu đọc thầm 2 câu
ứng dụng (câu đố) và tìm tiếng mới
- Giáo viên cho đọc câu ứng dụng
- Luyện đọc toàn bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết vần
OC - AC
- Mục tiêu: Học sinh viết đúng mẫu,
đều nét các chữ
- Phướng pháp: Thực hành – Luyện tập
- Giáo viên viết mẫu bảng lớp:
- Lưu ý: Lia bút từ nét thắt chữ O sang
điểm đặt bút đầu tiên của C từ nét hất
chữ a sang điểm đặt bút của c để tạo
- Học sinh đọc trơn
- Học sinh nêu nhận xét
- Học sinh đọc thầm và tìm tiếng mới: cóc, bọc, lọc
- Học sinh đọc trơn 2 câu
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết vở tập viết
OC AC con sóc bác sĩ
Trang 4tay viết liền mạch.
Hoạt động 3: Luyện nói
- Mục tiêu: Học sinh nói tròn câu tự
nhiên
- Phướng pháp: Đàm thoại –Trực quan
- Giáo viên yêu cầu đọc tên chủ đề
- Giáo viên gợi ý:
Em hãy kể những trò chơi được
học ở lớp?
Em đã được học những môn học
nào?
Cô dạy em những trò chơi gì?
Em thấy học có vui không?
4 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài
- Tìm tiếng mang vần OC – AC Mỗi đội
chọn 3 bạn
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài 77: ĂC - ÂC
- Học sinh đọc tên chủ đề
- Học sinh tự nhiên nói theo chủ đề
- 1 – 2 Em
- Chia 2 đội thi đua ghi bảng
Đội nào ghi được nhiều thì thắng
Rút kinh nghiệm:
Phần bổ sung:
Tiết 4: Môn: Đạo Đức
- Bài 2: Gọn gàng sạch sẽ.
- Bài 3: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
- Bài 5: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.
- Bài 6: Nghiêm trang khi chào cờ.
- Bài 7: Đi học đều và đúng giờ.
Trang 5Thứ ba ngày 30 tháng 12 năm 2003
Tiết 1: Môn: Tiếng Việt
Bài 77: ĂC – ÂC (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: ăc, âc M81c áo, quả gấc Nhận ra
tiếng có vần ăc, âc trong từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói được theo chủ đề
- Kĩ năng: Rèn đọc trơn và đúng các từ ngữ và câu ứng dụng Phát triển lời
nói tự nhiên theo chủ đề: Ruộng bậc thang
- Thái độ: Giáo dục học sinh mạnh dạn, tự tin.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Mắc áo, tranh quả gấc, tranh câu ứng dụng.
- Học sinh: SGK – Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Đọc và viết được: bài học, hạt thóc, bản
nhạc, cò vạc
- Đọc câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài, dạy
vần ĂC
- Mục tiêu: Giới thiệu vần ĂC
- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại
- Giáo viên giới thiệu vần mới và ghi
bảng: ĂC
- Giáo viên yêu cầu viết ẮC vào bảng
- Viết thêm vào vần ĂC chữ m và dấu
sắc để tạo tiếng?
- Giáo viên ghi bảng: MẮC
- Hỏi: Đây là cái gì?
Hát
- Học sinh viết bảng con
- 2 – 4 Học sinh
- Học sinh đánh vần trơn
Phân tích
- Học sinh viết bảng: ĂC
- Học sinh viết: MẮC Đọc trơn và phân tích tiếng
- Học sinh: mắc áo
- Học sinh đọc trơn ĂC, MẮC, MẮC ÁO
Trang 6 Hoạt động 2: Dạy vần ÂC.
- Mục tiêu: Giúp học sinh nhận diện
vần, đọc và viết các vần tiếng vừa
học
- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại
- Giáo viên ghi bảng: ÂC
- Hỏi: Vần mới thứ 2 có gì khác so với
vần mới thứ 1?
- Giáo viên viết thêm vào vần ÂC chữ
G và dấu sắc tạo thành tiếng mới
- Giáo viên ghi bảng: GẤC
- Đây là quả gì?
- Giáo viên ghia bảng: QUẢ GẤC
Hoạt động 3: Dạy từ và câu ứng
dụng
- Mục tiêu: Học sinh đọc đúng từ ứng
dụng
- Phương pháp: Luyện tập – Thực
hành
- Giáo viên viết từ:
- Giáo viên cho học sinh đọc trơn tiếng,
từ
4 Hát chuyển tiết 2:
- Học sinh đọc trơn, đánh vần
- Học sinh viết: ÂC
- Học sinh: GẤC, đánh vần, đọc trơn và phân tích
- Học sinh: Quả gấc
- Học sinh đọc trơn: ÂC, GẤC, QUẢ GẤC
- Học sinh đọc thầm, phát hiệnvà gạch chân các tiếng có chứa vần mới: sắc, mặc, giấc, nhấc
- Học sinh đọc CN – ĐT
Tiết 2: Môn: Tiếng Việt
Bài 77: ĂC – ÂC (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: ăc, âc M81c áo, quả gấc Nhận ra
tiếng có vần ăc, âc trong từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói được theo chủ đề
màu sắc giấc ngủ
ăn mặn nhấc chân
Trang 7- Kĩ năng: Rèn đọc trơn và đúng các từ ngữ và câu ứng dụng Phát triển lời
nói tự nhiên theo chủ đề: Ruộng bậc thang
- Thái độ: Giáo dục học sinh mạnh dạn, tự tin.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Mắc áo, tranh quả gấc, tranh câu ứng dụng.
- Học sinh: SGK – Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Mục tiêu: Học sinh đọc đúng tiếng,
từ, câu ứng dụng
- Phương pháp: Luyện tập – thực hành
- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh
1,2, 3 vẽ gì?
- Giáo viên yêu cầu đọc thầm đoạn thơ
ứng dụng
- Giáo viên cho đọc trơn đoạn thơ
- Luyện đọc toàn bài SGK
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết ĂC -
ÂC
- Phướng pháp: Thực hành – Luyện
tập
- Giáo viên cho học sinh nhận xét nét
nối trong ĂC – ÂC có gì giống với nét
nối trong AC
- Giáo viên viết mẫu bảng lớp và nhấn
mạnh cách lia bút để tạo sự liền mạch
khi viết chữ
Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ
đề
- Mục tiêu: Rèn kỹ năng nói cho học
Hát
- Học sinh quan sát
- Học sinh đọc thầm và tìm tiếng mới
- Học sinh đọc CN – ĐT
- Học sinh đọc
- Học sinh quan sát và viết vở nắn nót
ĂC ÂC MẮC ÁO QUẢ GẤC
Trang 8sinh, học sinh nói tự nhiên tròn câu.
- Phương pháp: Đàm thạoi – Trực quan
- Chỉ tranh và dùng lời nói để giới
thiệu với các bạn nơi trồng lúa trong
ruộng bậc thang
- Xung quanh ruộng bậc thang còn có
gì?
- Giáo viên giới thiệu ruộng bậc thang
là ruộng trồng lúa ở miền núi
4 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài
- Tìm tiếng mang vần ĂC – ÂC ngoài bài
5 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài 78: UC– ƯC
- 1 – 2 Em
- Học sinh chia làm 4 dãy, ghi vào bảng
Rút kinh nghiệm:
Phần bổ sung:
Tiết 3: Môn: Toán
Bài 63: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10
Viết các số theo thứ tự cho biết Xem tranh tự nêu bài toán và giải, viết phép tính giải bài toán
- Kĩ năng: Biết thực hiện các yêu cầu của bài tập Viết phép tính thích hợp
với tình huống trong tranh
- Thái độ: Giáo dục học sinh tình tích cực xây dựng bài.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: SGK – VBT.
- Học sinh: SGK – VBT - ĐDHT.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Trang 9TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Đếm số từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0
- 10 Gồm 5 và mấy?
- 10 Gồm 2 và mấy?
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Thực hành.
- Mục tiêu: Học sinh làm đúng các
bài tập, viết số rõ ràng
- Phương pháp: Luyện tập – Thực
hành
Bài 1: Giáo viên yêu cầu học sinh
nêu
- Giáo viên: 2 Bằng 1 cộng với mấy?
Bài 2: Viết số từ bé đến lớn, từ lớn
đến bé
Bài 3: Yêu cầu học sinh nhìn tranh
nêu bài toán
- Giáo viên hướng dẫn viết phép tính
- Hỏi lại: Có tất cả mấy bông hoa?
4 Củng cố:
- Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”
- Giáo viên cho mỗi đội 5 số được viết
sắp xếp lẫn lộn: 9, 1, 4, 2, 8
- Đội A: Xếp từ bé đến lớn
- Đội B: Xếp từ lớn đến bé
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
Hát
- Học sinh đọc thứ tự
- Điền số thích hợp vào ô trống
- 2 = 1 + ?
- Học sinh làm bài và đổi bài để sửa
- Học sinh tự làm bài
a 2, 5, 7, 8, 9
b 9, 8, 7, 5, 2
- Học sinh nêu bài toán có
4 bông hoa, thêm 3 bông hoa nữa Hỏi có tất cả mấy bông hoa?
- 4 + 3 = 7
- 7 Bông hoa
- Chia 2 đội chơi tiếp sức
- Ai chọn nhanh, đúng thì thắng
Trang 10Rút kinh nghiệm:
Phần bổ sung:
-Tiết 4: Môn: Thể Dục
Bài 18: TRÒ CHƠI
I Mục tiêu:
- Làm quan với trò chơi “Nhảy ô tiếp sức” Yêu cầu biết tham gia trò chơi ở mức ban đầu
II Địa điểm – Phương tiện:
- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập, giáo viên chuẩn bị còi
III.Nội Dung:
Thời gian Định lương
Tổ chức luyện tập
Mở đầu - Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội
dung, yêu cầu bài học
- Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát
- Giậm chân tại chỗ
- Trò chơi
1’ – 2’
1’- 2’
1’
1’ – 2’
- Xếp thành đội hình 4 hàng ngang
- Diệt các con vật có hại
Cơ bản
- Trò chơi
- Giáo viên nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi, làm mẫu
- Giáo viên cho chơi thử
- Giáo viên cho học sinh chơi chính thức
12 – 18’
1 – 2 l
1 – 2 l
- Nhảy ô tiếp sức
- Học sinh quan sát
- 2 – 3 Em chơi thử
- Học sinh cả lớp chơi thử
- Học sinh chơi chính thức có phân thắng thua
Trang 11Kết
thúc
- Đứng vỗ tay hát hoặc đi thường
- Giáo viên thống bài
- Giáo viên nhận xét và giao bài tập về nhà
2’ – 3’
1’ – 2’
1’ – 2’
- 2 – 4 Hàng dọc
- Học sinh nghe và nắm bài tập
Rút kinh nghiệm:
-Tiết 5: Môn: Hát Nhạc
Bài 68: TẬP BIỂU DIỄN CÁC BÀI HÁT ĐÃ HỌC (Tiết 1)
TRÒ CHƠI ÂM NHẠC
Trang 12
-Thứ tư ngày 31 tháng 12 năm 2003
Tiết 1: Môn: Tiếng Việt
Bài 78: UC– ƯC (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: uc, ưa, cần trục, lực sĩ Nhận ra các
tiếng, từ ngữ có vần uc, ưc trong các từ, câu ứng dụng, luyện nói được theo chủ đề
- Kĩ năng: Rèn đọc trơn được các từ ngữ và câu ứng dụng Phát triển lời nói
tự nhiên theo chủ đề
- Thái độ: Giáo dục học sinh thức dậy đúng giờ là một thói quen tốt.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Mô hình cần trục, máy xúc, tranh minh họa, thanh chữ.
- Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Đọc và viết được: mắc áo, nhấc chân,
ăn mặc, bậc thang
- Đọc câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Dạy vần UC
- Mục tiêu: Giới thiệu vần UC
- Phương pháp: Trực quan – Đàm
thoại
- Giáo viên giới thiệu vần mới và viết
bảng: UC
- Giáo viên yêu cầu viết vào bảng
- Viết thêm vào vần UC chữ tr và dấu
nặng để tạo thành tiếng mới
- Giáo viên ghi bảng: TRỤC
- Giáo viên đưa mô hình và hỏi:
Hát
- Học sinh viết bảng con
- 1 - 2 Học sinh đọc
- Học sinh đánh vần đọc trơn, phân tích tiếng
- Học sinh viết: UC
- Học sinh viết: TRỤC
- Học sinh đánh vần đọc trơn
Trang 13 Đây là cái gì?
- Giáo viên viết bảng: CẦN TRỤC
Hoạt động 2: Dạy vần ƯC.
- Mục tiêu: Giúp học sinh nhận diện
vần, đọc và viết các vần, tiếng từ mới
- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại
- Giáo viên đưa vần ƯC và hỏi: Vần
ƯC có gì khác với vần UC?
- Viết thêm vào vần ƯC chữ L và dấu
nặng ta được tiếng gì?
- Giáo viên ghi bảng: LỰC
- Giáo viên đưa tranh và hỏi: Tranh vẽ
gì?
- Giáo viên viết bảng LỰC SĨ
Hoạt động 3: Dạy từ và câu ứng
dụng
- Mục tiêu: Rèn kỹ năng đọc đúng các
từ và câu ứng dụng
- Phương pháp: Luyện tập – Thực hành
- Giáo viên viết từ:
MÁY XÚC LỌ MỰC
CÚC VẠN THỌ NÓNG NỰC
- Giáo viên yêu cầu đọc trơn tiếng từ
4 Củng cố:
- Đọc lại toàn trang
5 Hát chuyển tiết 2:
- Học sinh: cần trục
- Học sinh đọc trơn: UC – TRỤC – CẦN TRỤC
- Khác nhau: U và Ư
- Học sinh đánh vần đọc trơn, phân tích tiếng ƯC
- Học sinh: ƯC – LỰC đánh vần đọc trơn
- Học sinh: LỰC SĨ
- Học sinh đọc trơn: ƯC, LỰC
- Học sinh đọc thầm và gạch chân tiếng có chứa vần mới:
xúc, cúc, mực, nực
- Học sinh đọc trơn tiếng và đọc trơn từ
Tiết 2: Môn: Tiếng Việt
Bài 78: UC– ƯC (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
Trang 14- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: uc, ưa, cần trục, lực sĩ Nhận ra các
tiếng, từ ngữ có vần uc, ưc trong các từ, câu ứng dụng, luyện nói được theo chủ đề
- Kĩ năng: Rèn đọc trơn được các từ ngữ và câu ứng dụng Phát triển lời nói
tự nhiên theo chủ đề
- Thái độ: Giáo dục học sinh thức dậy đúng giờ là một thói quen tốt.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Mô hình cần trục, máy xúc, tranh minh họa, thanh chữ.
- Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Mục tiêu: Rèn kỹ năng đọc đúng
vần, tiếng từ, từ ứng dụng, câu ứng
dụng
- Phương pháp: Trực quan – Đàm
thoại
- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh
1, 2, 3 vẽ gì?
- Giáo viên yêu cầu đọc thầm đoạn
thơ, tìm tiếng mới
- Giáo viên yêu cầu đọc trơn đoạn thơ
- Luyện đọc toàn bài trong SGK
Hoạt động 2: Luyện viết.
- Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết đúng
mẫu, đều nét
- Phương pháp: Thực hành - Luyện
tập
- Giáo viên viết mẫu trên bảng lớp
UC ƯC CẦN TRỤC LỰC SĨ
- Lưu ý: Nét hất U đuợc lia bút sang
điểm đặt bút đầu tiên của C để tạo nét
viết liền mạch
Hoạt động 3: Luyện nói.
- Mục tiêu: Rèn kỹ năng nói cho học
sinh, nói tự nhiên, tròn câu, đúng chủ
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc thầm, tìm tiếng mới: thức
- Học sinh đọc CN – ĐT
- Học sinh đọc nhiều
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết vở nắn nót