1. Trang chủ
  2. » Chứng khoán

Kế hoạch lên lớp các môn lớp 1 - Tuần 19

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 134,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận ra các tiếng, từ ngữ có vần ôp – ơp trong các từ, câu ứng dụng, luyện nói được theo chủ đề.. - Kĩ năng: Rèn đọc trơn và đúng được các từ ngữ và câu ứng dụng.[r]

Trang 1

TUẦN 19: Thứ ngày tháng 01 năm 2004

Chào Cờ

-Tiết 2: Môn: Tiếng Việt

Bài 84: OP – AP (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được op – ap, họp nhóm, múa sạp Nhận

ra các tiếng từ có vần op – ap trong các từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói được theo chủ đề

- Kĩ năng: Rèn đọc trơn các từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói được theo

chủ đề Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

- Thái độ: Giáo dục học sinh mạnh dạn tự tin trong giao tiếp.

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Mô hình, vật thật, tranh ảnh.

- Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng – Đồ dùng môn Tiếng Việt.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Kiểm tra HKI

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Dạy vần OP.

- Mục tiêu: giới thiệu và dạy vần OP

- Phương pháp: Trực quan–Đàm thoại

- Giáo viên giới thiệu vần mới và ghi

bảng: OP

- Giáo viên yêu cầu viết bảng con

- Viết thêm vào vần OP chữ h và

thanh nặng để tạo thành tiếng mới?

Hát

- Học sinh đánh vần trơn, phân tích vần

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết:

op

họp

Trang 2

- Giáo viên viết bảng: HỌP.

- Giáo viên giải nghĩa từ: họp nhóm

- Giáo viên ghi bảng: HỌP NHÓM

Hoạt động 2: Dạy vần AP.

- Mục tiêu: Giới thiệu và dậy vần AP

- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại

- Giáo viên giới thiệu vần AP Vần AP

có gì khác với vần OP?

- Giáo viên yêu cầu viết bảng con

- Viết thêm vào vần AP chữ s và thanh

nặng ta được tiếng gì?

- Giáo viên ghi bảng: SẠP

- Giáo viên treo tranh và hỏi:

 Tranh vẽ gì?

- Giáo viên ghi bảng: MÚA SẠP

Hoạt động 3: Dạy từ và câu ứng

dụng

- Mục tiêu: Học sinh đọc được đúng từ

câu ứng dụng

- Phương pháp: Luyện tập – Đàm thoại

- Giáo viên viết từ lên bảng

màu sáp giấy nháp

đóng góp xe đạp

- Giáo viên yêu cầu đọc

4 Hát chuyển tiết 2:

- Học sinh đánh vần trơn, phân tích tiếng HỌP

- Học sinh đọc trơn từ

- Học sinh đọc CN – ĐT – Nhóm: OP – HỌP – HỌP NHÓM

- Khác nhau: O và A

- Học sinh đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng

- Học sinh viết

- Học sinh viết:

- Học sinh đánh vần trơn

- Học sinh: múa sạp

- Học sinh đọc CN – ĐT - Nhóm

- Học sinh đọc thầm và phát hiện, gạch chân các tiếng có chứa vần

- Học sinh đọc CN – ĐT - Nhóm

Tiết 3: Môn: Tiếng Việt

Bài 84: OP – AP (Tiết 2)

ap sạp

Trang 3

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được op – ap, họp nhóm, múa sạp Nhận

ra các tiếng từ có vần op – ap trong các từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói được theo chủ đề

- Kĩ năng: Rèn đọc trơn các từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói được theo

chủ đề Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

- Thái độ: Giáo dục học sinh mạnh dạn tự tin trong giao tiếp.

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Mô hình, vật thật, tranh ảnh.

- Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng – Đồ dùng môn Tiếng Việt.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

1 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Mục tiêu: Học sinh đọc đúng vần,

nhanh các từ ngữ

- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh

1, 2, 3 vẽ gì?

- Giáo viên cho đọc đoạn thơ

- Giáo viên cho đọc trơn

- Luyện đọc toàn bài

Hoạt động 2: Luyện viết

- Mục tiêu: Học sinh viết đúng mẫu,

đều nét các chữ

- Phướng pháp: Thực hành – Luyện tập

- Giáo viên viết mẫu

- Lưu ý: nét hất chữ s sang chữ a

Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề

- Mục tiêu: Học sinh luyện nói theo

tranh đúng chủ đề

- Học sinh nhận xét

- Học sinh đọc thầm và tìm tiếng mới: đạp

- Học sinh đọc trơn đoạn thơ

- Học sinh đọc CN – ĐT

- Học sinh quan sát

- Học sinh viết vở nắn nót, khống chế viết từng dòng

op ap họp nhóm múa sạp

Trang 4

- Phướng pháp: Luyện tập - Đàm thoại.

- Giáo viên gợi ý:

 Tranh vẽ gì?

 Chóp núi là phần nào của núi?

 Ngọn cây cao hay thấp? Đứng

đưới gốc cây em thấy ngọn cây không?

 Tháp chuông tại sao phải xây

cao?

4 Củng cố:

- Đọc lại toàn bài

- Tìm từ mới mang vần OP – AP

- Dứt bài hát nhóm nào viết được nhiều

tuyên dương

- Giáo viên nhận xét

5 Tổng kết:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài 85

- Học sinh trả lời

- 1 – 2 Em

- Học sinh từng nhóm thi đua viết từ

Rút kinh nghiệm:

Phần bổ sung:

Tiết 4: Môn: Đạo Đức

Bài 9: LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY CÔ GIÁO (TIẾT 1)

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Học sinh hiểu được thầy, cô giáo là những người không quản

khó nhọc, chăm óc dạy dỗ em Vì vậy các em cần lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo

- Kĩ năng: Học sinh biết lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo.

- Thái độ: Giáo dục học sinh lòng biết ơn, lễ phép với thầy giáo, cô giáo.

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Tranh BT Điều 12 công ước Quốc Tế.

- Học sinh: Bút màu - Vở bài tập đạo đức.

Trang 5

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Kiểm ta học kỳ I

3 Bai mới:

Hoạt động 1: Đóng vai BT1.

- Mục tiêu: Học sinh thể hiện được

việc làm, thể hiện lễ phép, vâng lời

- Phương pháp: Đóng vai – Đàm thoại

- Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm và

yêu cầu mỗi nhóm thảo luận và phân

vai trong mộ ttình huống của BT1

- Giáo viên cho học sinh lên đóng vai

 Gặp thầy cô giáo trong trường

 Em đưa sách vở cho thầy cô

giáo

- Giáo viên gợi ý:

 Qua việc đóng vai em thấy

nhóm nào thể hiện được lễ phép và vâng lời thầy cô giái? Nhóm nào chưa?

 Cần làm gi khi gặp thầy cô?

 Cần làm gì khi đưa sách vở cho

thầy cô?

- Giáo viên kết luận: Khi gặp thầy cô

giáo cần chào hỏi lễ phép Khi đưa

hoặc nhận vật gì từ thầy giáo, cô giáo,

cần đưa bằng hai tay

Hoạt động 2: Học sinh làm BT2.

- Mục tiêu: Học sinh hiểu việc nên làm

theo từng tranh ở SGK

- Phương pháp: Thực hành

- Giáo viên yêu cầu nêu nội dung từng

tranh

- Giáo viên cho cả lớp thảo luận

- Giáo viên kết luận: Thầy cô giáo đã

không quản khó nhọc chăm sóc dạy dỗ

các em Để tỏ lòng biết ơn thầy cô giáo

Hát

- Các nhóm thảo luận và chuẩn bị đóng vai

- Học sinh đóng vai trước lớp

- Học sinh thảo luận chung và nhận xét

- Học sinh trả lời theo câu hỏi

- Học sinh nêu và giải thích

lí do vì sao

- Học sinh nhận xét

Trang 6

em cần lễn phép, lắng nghe và làm

theo lời thầy cô giáo dạy bảo

4 Củng cố:

- Giáo viên cho học sinh kể về 1 bạn biết

vâng lời thầy cô giáo

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

5 Tổng kết:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị Tiết 2

- Học sinh kể chuyện

Rút kinh nghiệm:

Phần bổ sung:

Trang 7

Thứ ngày tháng 01 năm 2004

Tiết 1: Môn: Tiếng Việt

Bài 85: ĂP - ÂP (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: ăp – âp, cải bắp, cá mập Nhận ra

tiếng có vần ăp, âp trong từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói được theo chủ đề

- Kĩ năng: Rèn đọc trơn và đúng các từ ngữ và câu ứng dụng Phát triển lời

nói tự nhiên theo chủ đề

- Thái độ: Giáo dục học sinh học tập tích cực.

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Mô hình, tranh ảnh, chữ mẫu.

- Học sinh: SGK – Bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Đọc và viết được: góp ý, xe đạp, giấy

nháp, họp tổ

- Đọc câu ứng dụng

- Tìm tiếng mang vần op hay ap

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Dạy vần ăp.

- Mục tiêu: Giới thiệu và dạy vần ắp

- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại

- Giáo viên giới thiệu vần mới và ghi

bảng: ăp

- Giáo viên yêu cầu viết bảng

- Giáo viên: Viết thêm vào vần ăp chữ

b và dấu sắc ta được tiếng gì?

- Giáo viên ghi bảng:

Hát

- Học sinh viết bảng con

- 3 – 4 Học sinh

- Học sinh tìm

- Học sinh đọc CN – ĐT và phân tích vần ăp

- Học sinh viết:

- Học sinh: BẮP Học sinh đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng bắp

bắp

ăp

Trang 8

- Giáo viên đưa tranh và hỏi: Tranh vẽ

cái gì?

- Giáo viên yêu cầu đọc trơn và ghi

bảng:

Hoạt động 2: Dạy vần âp.

- Mục tiêu: Giới thiệu và dạy vần ấp

- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại

- Giáo viên giới thiệu vần âp có gì

khác với vần ăp:

- Giáo viên yêu cầu viết bảng con

- Giáo viên viết thêm vào vần âp chữ

m và dấu nặng ta được tiếng mới?

- Giáo viên ghi bảng:

- Giáo viên treo tranh và hỏi:

 Tranh vẽ cái gì?

- Giáo viên ghi bảng:

Hoạt động 3: Dạy từ và câu ứng

dụng

- Phương pháp: Luyện tập – Đàm

thoại

- Giáo viên đưa từ hoặc tranh ảnh để

bật từ và ghi bảng

- Giáo viên cho học sinh đọc trơn

- Luyện đọc từ

4 Hát chuyển tiết 2:

- Học sinh: cải bắp

- Học sinh đọc trơn từ CN –

ĐT - Nhóm: ăp, bắp, cải bắp

- Học sinh đọc nhiều

- Khác nhau: ă và â

- Học sinh đánh vần và đọc trơn CN – ĐT, phân tích tiếng

- Học sinh viết:

- Học sinh viết: MẬP, đánh vần đọc trơn, phân tích tiếng

- Học sinh: cá mập

- Học sinh đọc trơn từ

- Học sinh đọc thầm và gạch dưới tiếng chứa vần mới

- Học sinh đọc CN - ĐT

- Học sinh đọc trơn

cải bắp

ấp

mập

cá mập

gặp gỡ tập múa

ngăn nắp bập bênh

âp

Trang 9

Tiết 2: Môn: Tiếng Việt

Bài 85: ĂP - ÂP (Tiết 2)

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: ăp – âp, cải bắp, cá mập Nhận ra

tiếng có vần ăp, âp trong từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói được theo chủ đề

- Kĩ năng: Rèn đọc trơn và đúng các từ ngữ và câu ứng dụng Phát triển lời

nói tự nhiên theo chủ đề

- Thái độ: Giáo dục học sinh học tập tích cực.

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Mô hình, tranh ảnh, chữ mẫu.

- Học sinh: SGK – Bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

3 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Mục tiêu: Học sinh đọc đúng và

nhanh các từ ngữ

- Phương pháp: Luyện tập – thực hành

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh

1, 2, 3

- Giáo viên cho học sinh đọc trơn đoạn

thơ

- Giáo viên cho học sinh đọc

- Luyện đọc toàn bài SGK

Hoạt động 2: Luyện viết.

- Mục tiêu: Giúp học sinh luyện chữ

đẹp, đều nét

- Phướng pháp: Thực hành – Luyện

tập

- Giáo viên viết mẫu:

Hát

- Học sinh nhận xét

- Học sinh đọc thầm và tìm tiếng mới: thấp, ngập

- Học sinh đọc CN – ĐT

- Học sinh nhận biết các nét nối đã học ở các bài trước

- Học sinh thực hành viết vở

ăp âp cải bắp cá mập

Trang 10

Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ

đề

- Mục tiêu: Học sinh nói theo đúng chủ

đề

- Phương pháp: Luyện tập – Đàm thoại

- Giáo viên gợi ý:

 Tranh vẽ gì?

 Trong cặp em có những gì?

 Em được học những môn học

nào? Sách gì?

 Hôm nay em mang những loại

sách nào?

 Ngoài sách vở em còn mang

những gì?

4 Củng cố:

- Đọc lại toàn bài

- Thi đau tìm âm gắn vào vần ăp, âp để

tạo tiếng, từ

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

5 Tổng kết:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài 86: ÔP – ƠP

tập viết

- 1 – 2 Em

- Chia làm 2 – 3 đội cử đại diện lên thi đua

Rút kinh nghiệm:

Phần bổ sung:

-Tiết 3: Môn: Toán

Bài 70: MƯỜI MỘT – MƯỜI HAI

Trang 11

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Giúp học sinh nhận biết

 Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị

 Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

- Kĩ năng: Biết đọc, viết các số đó Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số.

- Thái độ: Giáo dục học sinh tính chính xác, nhanh nhẹn.

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Bó 1 chục que tính và các que rời.

- Học sinh: SGK – VBT - ĐDHT.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Một chục, tia số.

- 10 Đơn vị còn gọi là gì?

- 1 Chục là mấy?

- Vẽ cho cô một tia số

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu số 11.

- Mục tiêu: Học sinh biết được số

lượng là 11

- Phương pháp: Trực quan – Đàm

thoại

- Giáo viên lấy 1 bó que tính 1 chục

và hỏi có bao nhiêu?

- Giáo viên lấy thêm 1 que tính và hỏi

có tất cả bao nhiêu?

- Giáo viên: Mười que tính và một

que tính là mười một que tính?

- Giáo viên ghi bảng: 11

- Đọc là: MƯỜI MỘT

- Giáo viên tách 11 ra gồm 1 chục và

1 số viết liền nhau: 1 đứng trước là 1

chục, 1 đứng sau là 1 đơn vị

Hoạt động 2: Giới thiệu số 12.

- Mục tiêu: Học sinh biết đếm, nhận

diện số lượng là 12

Hát

- Học sinh: 1 chục

- Là 10

- Học sinh vẽ tia số

- Học sinh đếm và trả lời có 1 chục

- Học sinh: Mười một que tính

- Học sinh nhắc lại CN –

ĐT – Nhóm

- Học sinh quan sát và nhận biết 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị

Trang 12

- Phương pháp: Trực quan – Đàm

thoại

- Giáo viên cho học sinh lấy 1 chục

que tính và 2 que tính rời Giáo viên

cho học sinh đếm và hỏi có bao nhiêu

que tính?

- Giáo viên hỏi: Mười hai gồm mấy

chục, mấy đơn vị?

- Một chục là mấy? Và mấy que lẻ?

- Giáo viên: Mười que tính và 2 que

tính là mười hai que tính

- Giáo viên ghi bảng: 12

- Đọc là: MƯỜI HAI

- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số 12

có hai chữ số là chữ số 1 và 2 liền

nhau: số 1 ở bên trái là 1 chục, 2 đứng

sau là 2 đơn vị

Hoạt động 3: Thực hành.

- Mục tiêu: Luyện tập đọc đếm số

- Phương pháp: Thực hành – Luyện

đọc

Bài 1: Đếm số ngôi sao rồi điền số đó

vào ô trống

Bài 2: Vẽ số chấm tròn.

Bài 3: Dùng bút màu tô hình tam

giác, hình vuông

Bài 4: Điền đủ các số vào dưới mỗi

vạch của tia số

4 Tổng kết:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: 13, 14, 15

- Học sinh thực hành lấy que tính và đếm được mười hai

- Gồm 1 chục và 2 đơn vị

- 1 Chục là 10 và 2 que lẻ

- Học sinh nhắc lại CN –

ĐT – Nhóm

- Học sinh nhắc lại và viết số vào bảng con

- Học sinh hiểu được yêu cầu của đề bài

- Học sinh làm bài và sửa bài

Rút kinh nghiệm:

Phần bổ sung:

Trang 13

Tiết 4: Môn: Thể Dục

Bài 19: BÀI THỂ DỤC - TRÒ CHƠI

I Mục tiêu:

- Ôn trò chơi “Nhảy ô tiếp sức” Yêu cầu tham gia vào trò chơi ở mức đã có sự chủ động

- Làm quen với 2 động tác: Vươn tay thở và tay của bài thể dục Yêu cầu thực hiện được ở mức cơ bản đúng

II Địa điểm – Phương tiện:

- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập, giáo viên chuẩn bị còi

III.Nội Dung:

Thời gian Định lương

Tổ chức luyện tập

Mở đầu - Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội

dung, yêu cầu bài học

- Đứng tại chỗ, vỗ tay

- Trò chơi

1’ – 2’

1’- 2’

1’- 3’

- Học sinh tập hợp lớp

- Chạy nhẹ nhành theo 1 hàng dọc

- Trò chơi: Diệt con vật

Cơ bản

- Động tác vươn thở

- Giáo viên làm mẫu, giải thích

- Giáo viên cho học sinh uốn nắn động tác sai

- Giáo viên cho học sinh thực hiện động tác tốt lên làm mẫu

- Động tác tay: thực hiện như động tác vươn thở

- Ôn 2 động tác

- Trò chơi

2 - 3 lần 2x4 nhịp

2 l

2 x 4 nhịp

2 – 3 l

2 – 3l 2l

- Học sinh dãn hàng và tập bắt chước

- Học sinh tập 2 lần

- Học sinh thực hiện mẫu

- Học sinh thực hiện

- Từng tổ tập

- Nhảy ô tiếp sức

Kết

thúc

- Đi theo nhịp

- Trò chơi hồi tĩnh

- Giáo viên hệ thống bài

- Giáo viên nhận xét

2’ – 3’

1’ – 2’

- 2 – 4 Hàng dọc

Trang 14

Rút kinh nghiệm:

-Tiết 5: Môn: Âm Nhạc

Bài 19: BẦU TRỜI XANH – NGUYỄN VĂN QUỲ

Trang 15

-Thứ ngày tháng năm 2003

Tiết 1: Môn: Tiếng Việt

Bài 86: ÔP – ƠP (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: ôp – ơp, hộp sữa, lớp học Nhận ra

các tiếng, từ ngữ có vần ôp – ơp trong các từ, câu ứng dụng, luyện nói được theo chủ đề

- Kĩ năng: Rèn đọc trơn và đúng được các từ ngữ và câu ứng dụng Phát

triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

- Thái độ: Giáo dục học sinh tình cảm thân thiết với các bạn cùng lớp.

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Tranh ảnh về các từ ngữ.

- Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Đọc và viết được: ngăn nắp, bập bênh,

cá mập, nắp đậy

- Đọc câu thơ ứng dụng

- Giáo viên nhận xét

3 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Dạy vần ôp.

- Mục tiêu: Giới thiệu vần ôp và dạy

vần

- Phương pháp: Trực quan – Đàm

thoại

- Giáo viên giới thiệu vần mới và ghi

bảng: ÔP

- Giáo viên yêu cần viết bảng

- Viết thêm vào vần ôp chữ h và dấu

nặng tạo thành tiếng mới?

- Giáo viên ghi bảng: HỘP

- Giáo viên đưa mô hình hộp sữa và

Hát

- Học sinh viết bảng con

- 2 - 3 Học sinh đọc

- Học sinh đánh vần, trơn, phân tích vần

- Học sinh viết:

- Học sinh viết:

đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng

- Học sinh: hộp sữa

ộp hộp

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w