Nội dung: - Bài thơ Bánh trôi nước: là một bài thơ thể hiện cảm hứng nhân đạo trong văn học viết Việt Nam dưới thời phong kiến, ngợi ca vẻ đẹp, phẩm chất của người phụ nữ, đồng thời thể [r]
Trang 1Trịnh Thanh Hằng Trường THCS Tân Thanh
TUẦN 7
Ngày soạn: 1/10/2011
Ngày dạy: 4/10/2011
Tiết 25
Văn bản : BÁNH TRễI NƯỚC
Hồ Xuõn Hương
I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức:
- Sơ giản về tỏc giả Hồ Xuõn Hương
- Vẻ đẹp và thõn phận chỡm nổi của người phụ nữ qua bài thơ Bỏnh trụi nước
2 Kĩ năng:
- Nhận biết thể loại của văn bản
- Đọc - hiểu, phõn tớch văn bản thơ Nụm Đường luật
3 Thỏi độ:
- Học tập nghiờm tỳc, tự giỏc.
* Tớch hợp một sú bài ca dao về thõn phận người phụ nữ trong XHPK
* Trọng tõm: Đọc- hiểu văn bản
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN CẦN ĐƯỢC GIÁO DỤC
- Tự nhận thức được thể thơ, hỡnh ảnh người phụ nữ trong xó hội phong kiến
- Kĩ năng giao tiếp, trao đổi về tỡnh cảm cảm xỳc của bản thõn về phẩm chất của người phụ nữ
III CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC
- Học theo nhúm:kĩ thuật trỡnh bày một phỳt về những giỏ trị nội dung và nghệ thuật của văn bản
- Động nóo: suy nghĩ về phẩm chất của người phụ nữ
IV CHUẨN BỊ
GV: soạn bài, mỏy chiếu
HS: đọc, soạn bài
V TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :4’
? Đọc thuộc bài thơ “Bài ca Cụn Sơn” ?
? Cho biết nd của của bài thơ ?
3 Bài mới : GV giới thiệu bài
- Nếu như với bản dịch “ Chinh phụ ngõm khỳc” Đoàn thị Điểm từng được xem là 1 phụ
nữ cú sắc cú tài “ Xuất khẩu thành chương , bản chất thụng minh” thỡ tài năng ấy 1 lần nữa ta cũng sẽ bắt gặp ở HXH 1 người là mệnh danh là bà chỳa thơ nụm là thi hào dõn tộc Là nhà
thơ của phụ nữ Trong sự nghiệp thơ ca của mỡnh bài thơ “ Bỏnh trụi nước “ được xem là 1
trong những bài thơ nổi tiếng , tiờu biểu cho tư tưởng nt của HXH
*HOẠT ĐỘNG 1:HD học sinh đọc- tỡm hiểu 10’ I ĐỌC- HIỂU CHÚ THÍCH
Trang 2Trịnh Thanh Hằng Trường THCS Tân Thanh
chung về tỏc giả,tỏc phẩm và hoàn cảnh ra đời
GV: hướng dẫn HS đọc to, rừ ràng, nhịp 2/2
- Gọi HS đọc bài thơ – giải thớch từ khú
?Qua việc soạn bài ở nhà em hóy giới thiệu vài
nột về tỏc giả?
GV bổ sung, chiếu trờn mỏy
? Bài thơ được viết theo thể loại gỡ ?Vỡ sao em
biết ?
- Hs : Bài thơ thất ngụn tứ tuyệt đường luật
- Số cõu 4 ( tứ tuyệt) mỗi cõu 7 chữ ( thất ngụn)
trong đú cỏc cõu 1,2,4 vần với nhau
Gv: Định hướng.
- GV giới thiệu về kiểu thơ làm theo lối vịnh vật:
xuất hiện từ thế kỉ III,IV ở TQ thịnh hành ở nước
ta vào TK XV; ND miờu tả sự vật theo đặc điểm
vốn cú của nú,mượn sự vật để gửi gắm tỡnh cảm
*HOẠT ĐỘNG 2: Đọc-Tỡm hiểu nội dung bài
thơ.
? Em hiểu gỡ về chiếc bỏnh trụi nước ? ( Dựa
vào chỳ thớch sgk)
? Tớnh đa nghĩa trong bài thơ “ Bỏnh trụi nước” là
thế nào
Hs : Trỡnh bày ý kiến
Gv : Giải thớch.
- Tạm hiểu : đa nghĩa là nhiều nghĩa đa tớnh
- Là một thuộc tớnh của ngụn ngữ văn chương , thi
ca núi chung
- Nghĩa thứ 1 : về nd miờu tả bỏnh trụi nước
- Nghĩa thứ 2 : thuộc về nd phản ỏnh phẩm
chất và thõn phận của người phụ nữ trong xh cũ
? Với nghĩa thứ nhất , bỏnh trụi nước đó được
miờu tả như thế nào?
Hs : Phỏt biểu.
Gv : Giảng.
- Bỏnh cú màu trắng của bột
- Bỏnh được nặn thành viờn trũn , nếu nhào bột
mà nhiều nước quỏ thỡ nhóo , ớt nước quỏ thỡ rắn.
Khi luộc trong nước đun sụi , bỏnh chớn thỡ
nổi lờn , bỏnh chưa chớn thỡ cũn chỡm xuống
? Qua đú em cú nhận xột gỡ về việc miờu tả chiếc
bỏnh trụi của tỏc giả?
? Bài thơ này cú phải dạy ta cỏch làm bỏnh
khụng?Dấu hiệu nào giỳp em nhận ra điều đú?
? Vậy tỏc giả mượn bỏnh trụi để núi về ai? Về điều
gỡ?
? Với nghĩa thứ 2 , hỡnh ảnh người phụ nữ hiện
20’
1.Đọc
2 Chỳ thớch
a Tỏc giả
- Hồ Xuõn Hương-Lai lịch chưa rừ ràng
- Là nhà thơ nổi tiếng ở TK XVIII, được mệnh danh là Bà Chỳa Thơ Nụm
2 Tỏc phẩm:
- Thể loại: Thơ thất ngụn tứ tuyệt đường luật ; làm theo lối vịnh vật
II ĐỌC - HIỂU VĂN BẢN
1 Hỡnh ảnh chiếc bỏnh trụi
- Hỡnh dỏng: trũn, màu trắng
- Cỏch làm bỏnh: nặn bằng tay, rắn nỏt, to, nhỏ do tay người nặn
- Cỏch luộc bỏnh: chỡm nổi trong nước sụi
-> Miờu tả chớnh xỏc, sinh động
2 Hỡnh ảnh người phụ nữ
Trang 3Trịnh Thanh Hằng Trường THCS Tân Thanh
lờn qua những đặc điểm nào?
Hs: Thảo luận (3’)
- Hỡnh thức : xinh đẹp
- Phẩm chất : Trong trắng , dự gặp cảnh ngộ gỡ
vẫn giữ được sự son sắc , thuỷ chung tỡnh nghĩa
? Tỏc giả đó sử dụng biện phỏp nghệ thuật gỡ khi
miờu tả?
? Qua đú em cảm nhận gỡ về thõn phận người phụ
nữ VN ngày xưa ?
Gv :định hướng.
- Thõn phận : chỡm nỗi bấp bờnh giữa cuộc đời.
- Thõn phận chỡm nỗi bấp bờnh , bị lệ thuộc vào xh
- Ngụn ngữ trong sỏng giản dị , chủ yếu là thuần
việt , khụng hoa mĩ cầu kỡ
? Em cú nhận xột gỡ về giọng điệu bốn cõu thơ?
( Cõu 1: tự tin, tự hào
Cõu 2,3: oỏn trỏch
Cõu 4: KĐ, thỏch thức)
? Qua giọng điệu đú nhà thơ muốn bộc lộ tỡnh cảm
gỡ của mỡnh
? Cỏch bộc lộ của tỏc giả là trực tiếp hay giỏn tiếp?
Hs:Thảo luận về nội dung, nghệ thuật của bài thơ
* Thảo luận 3p: Từ phõn tớch trờn , em hóy cho
biết cỏch dựng ngụn ngữ của HXH trong bài thơ
Hs : Dựa vào ghi nhớ trả lời.
? Em hóy nờu yờu cầu của phần luyện tập ?
* HOẠT ĐỘNG 3 : Hướng dẫn tự học
- Học thuộc lũng bài thơ ; Học thuộc ghi nhớ
- Bỏnh trụi: hỡnh ảnh ẩn dụ về người phụ nữ
+ Hỡnh thức: Trắng, trũn: xinh đẹp
hoàn hảo + Cuộc đời và thõn phận: Phụ thuộc, long đong, lận đận
+ Phẩm chất: trong trắng, thủy chung, son sắt
-> NT:đảo thành ngữ+ hỡnh ảnh đối lập
=>Họ là người nữ phụ cú hỡnh thể đẹp trong trắng, cú phẩm chất cao quớ , sắc son , thuỷ chung tỡnh nghĩa nhưng chỡm nổi bấp bờnh giữa cuộc đời
=> Oỏn trỏch XHPK bất cụng, khẳng định tấm lũng sắc son thỏch thức XHPK
III Tổng kết.
a Nghệ thuật:
- Vận dụng điờu luyện những quy tắc của thơ Đường luật
- Sử dụng ngụn ngữ thơ bỡnh dị, gần gũi với lời ăn tiếng núi hàng ngày, với thành ngữ, mụ tớp dõn gian
- Sỏng tạo trong việc xõy dựng hỡnh ảnh nhiều tầng ý nghĩa
b Nội dung:
- Bài thơ Bỏnh trụi nước: là một bài thơ thể hiện cảm hứng nhõn đạo trong văn học viết Việt Nam dưới thời phong kiến, ngợi ca vẻ đẹp, phẩm chất của người phụ nữ, đồng thời thể hiện lũng cảm thương sõu sắc đối thõn phận chỡm nổi của họ
* Ghi nhớ Sgk/95
IV Luyện tập
- Những cõu hỏt than thõn
Trang 4Trịnh Thanh Hằng Trường THCS Tân Thanh
+ Thõn em như trỏi bần trụi Gớo dập súng dồn biết tấp vào đõu + Thõn em như hạt mưa sa Hạt vào đài cỏc hạt ra ruộng cày + Thõn em như hạt mưa rào Hạt rơi xuống giếng hạt vào vườn hoa + Thõn em như củ ấu gai
ruột trong thỡ trắng ruột ngoài thỡ trong
4 CỦNG CỐ- HƯỚNG DẪN TỰ HỌC 4’
- HS nhắc lại ý nghĩa của bài thơ
- Về nhà: học thuộc bài thơ, trỡnh bày cảm nghĩ của mỡnh về thõn phận người phụ nữ; soạn bài
đọc thờm “Sau phỳt chia li”
******************************************************
Trang 5Trịnh Thanh Hằng Trường THCS Tân Thanh
Ngày soạn: 4/10/2011
Ngày dạy: 7/10/2011
TIẾT 26
Văn bản :SAU PHÚT CHIA LY (Trớch: Chinh phụ ngõm khỳc) hướng dẫn đọc thờm -NT: Đặng Trần Cụn- DG: Đoàn Thị Điểm
I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
1 Kiến thức:
- Đăc điểm của thể song thất lục bỏt
- Sơ giản về Chinh Phụ Ngõm Khỳc, tỏc giả Đặng Trần Cụn, vấn đề người dịch Chinh Phụ Ngõm Khỳc
- Niềm khỏt khao hạnh phỳc lứa đụi của người phụ nữ cú chồng đi chinh chiến ở nơi xa và ý nghĩa tố cỏo chiến tranh phi nghĩa được thể hiện trong văn bản
- Giỏ trị nghệ thuật của một đoạn thơ dịch tỏc phẩm Chinh Phụ Ngõm Khỳc
2 Kĩ năng:
- Đọc - hiểu văn bản viết theo thể ngõm khỳc
- Phõn tớch nghệ thuật tả cảnh, tả tõm trạng trong đoạn trớch thuộc tỏc phẩm dịch Chinh Phụ Ngõm Khỳc
3 Thỏi độ:
- Học tập nghiờm tỳc, tự giỏc
* Tớch hợp :Tiếng việt: Quan hệ từ
*Trọng tõm :Nội dung ,nghệ thuật của bài thơ
II.Cỏc kỹ năng sống cơ bản
1.Kĩ năng tự nhận thức:Nhỡn nhận ,đỏnh giỏ nhõn vật để tự nhận thức về bản thõn cú khả năng trải nghiệm trong cuộc sống
2.Kĩ năng thể hiện sự cảm thụng:Biết cảm thụng,chia xẻ trước số phận mảnh đời của những người kộm may mắn,bất hạnh
III CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC
- Học theo nhúm:kĩ thuật trỡnh bày một phỳt về những giỏ trị nội dung và nghệ thuật của văn bản
- Động nóo: suy nghĩ về phẩm chất của người phụ nữ.
IV.Chuẩn bị
1.Thầy :-PP/KT: :Đặt cõu hỏi,trả lời,động nóo suy nghĩ,trỡnh bày 1 phỳt,đọc hợp tỏc, viết tớch cực
-Phương tiện:SGK, soạn giỏo ỏn, Tập Chinh phụ ngõm khỳc.
2.Trũ: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới.
D TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra 5 p
Cõu 1 :Tỡnh cảm với quờ hương đất nước trong 2 bài thơ Thiờn trường vón vọng và Cụn Sơn ca của Trần Nhõn Tụng và Nguyễn Trói là :
a Buồn man mỏt b Giao hoà với thiờn nhiờn
c Vui cựng rừng suối d An dật lỏnh đời
Cõu 2 :Bài ca cụn sơn cú nội dung như thế nào?
Trang 6Trịnh Thanh Hằng Trường THCS Tân Thanh
ĐÁP ÁN
Cõu 1: b
Cõu 2: Như ghi nhớ SGK
3 Bài mới : GV giới thiệu bài
Cỏc em đó từng được nghe những cõu hũ , điệu hỏt từ những làn điệu dõn ca mượt mà , gợi cảm Thế nhưng, thơ ca do người VN sỏng tỏc khụng chỉ cú những bài hỏt trữ tỡnh ấy mà cũn cú cỏc thể loại ngõm khỳc trong văn VN thời trung đại Thể loại này cú chức năng gần như là chuyờn biệt trong việc diễn tả những tõm trạng sầu bi dằng dặc triền miờn của con người Hụm nay
chỳng ta sẽ tỡm hiểu vb : “Chinh phụ ngõm khỳc ” để cú thể cảm nhận được tõm trạng của
người phụ nữ VN thuở xưa trong hoàn cảnh đất nước cú chiến tranh
*HOẠT ĐỘNG 1:Hướng dẫn HS đọc-
Giới thiệu chung về tỏc giả,tỏc phẩm và
hoàn cảnh ra đời
- Giỏo viờn đọc 1 lần hướng dẫn cho hs đọc
lại
+ Yờu cầu đọc : Giọng chầm chậm , đều ,
buồn
GV: Cho hs tỡm hiểu chỳ thớch những từ khú
? Chinh phụ ngõm khỳc được viết nguyờn
văn chữ hỏn , vậy em hóy cho biết tờn của
tỏc giả và dịch giả ?
HS: Tỏc giả Đặng trần Cụn và dịch giả
Đoàn thị Điểm
? Em cú thể giới thiệu cho cụ đụi nột về tỏc
giả Đặng Trần Cụn và dịch giả Đoàn thị
Điểm ?( sgk)
Hs :Phỏt biểu.
? 4 từ song thất lục bỏt giỳp em hỡnh dung
ntn về số cõu trong mỗi khổ và số chữ trong
mỗi cõu ?( Song thất là 2 cõu 7 chữ , Lục bỏt
là 1 cõu 6 chữ và 1 cõu 8 chữ - 4 cõu trong
1 khổ ).
Gv : Giảng
* Vị trớ của đoạn trớch : bản diễn ngụn cú
408 cõu
- Phần 1 : Xuất quõn ứng chiến ; Phần 2 :
nỗi buồn nơi khuờ cỏc
- Phần 3: ước nguyện thanh bỡnh
Đoạn trớch này nằm ở phần thứ nhất (từ cõu
53 – cõu 64) với nd Tiễn biệt
? Nội dung chớnh đoạn trớch này muốn núi
lờn điều gỡ? (Tả nỗi sầu đau của người chinh
phụ sau khi tiễn chồng ra trận
15’ I ĐỌC- HIỂU CHÚ THÍCH:
1.Đọc
2, Chỳ thớch
a.Tỏc giả:
- Đặng Trần Cụn ( nửa đầu thế kỉ 18)
- Đoàn Thị Điểm ( 1705-1748), quờ Hưng Yờn
b Tỏc phẩm:
- Trớch trong tp Chinh Phụ Ngõm Khỳc -Vị trớ: Phần 1 ( cõu 53 đến cõu 64)
- Thể thơ : Song thất lục bỏt
Trang 7Trịnh Thanh Hằng Trường THCS Tân Thanh
Hs: Phỏt biểu
? Bố cục của bài chia làm mấy phần? nội
dung chớnh của từng phần
*HOẠT ĐỘNG 2: Đọc-Tỡm hiểu nội dung
bài thơ.
Đọc khổ thơ thứ nhất
? Trong 2 cõu đầu , ta thấy nhõn vật trữ tỡnh
chàng và thiếp đang trong hoàn cảnh như thế
nào? (2 người đó chia tay , đó xa cỏch 2 nơi )
? Về nt cỏch núi “ chàng thỡ đi” , “ thiếp thỡ
về” là cỏch núi ntn? hóy nờu ý nghĩa của cỏch
núi đú ?
? Vậy cảnh chia li được gợi tả ra sao?
Hs :Trao đổi trả lời
Gv : Gọi Hs đọc 2 cõu cuối
? Ở khổ thơ này hỡnh ảnh mõy biếc , nỳi
xanh cú tỏc dụng gỡ trong việc gợi tả nỗi sầu
chia li ?
Hs :Thảo luận(3’)
* Thảo luận 3p: Như vậy trong thực tế chia
li và nỗi sầu chia li được diễn tả như thế nào
trong khổ thơ thứ nhất ?
GV mời đọc khổ 2
? 4 cõu đầu của khổ 2 , nỗi sầu chia li được
gợi tả bằng cỏch núi ntn? Nhận xột cỏch núi
này về mặt nghệ thuật? Từ nào thể hiện tõm
trạng của người chinh phụ?
(2 người lưu luyến , bịn rịn , khụng nỡ chia
xa )
GV mời hs đọc khổ 3
* Thảo luận 3p: Nỗi sầu chia li ở khổ 3
được diễn tả ntn? Ta thấy
? Trong đoạn trớch này , cỏc từ cú màu xanh
được sử dụng mấy lần ? đú là những lần nào?
- ( Mõy ) biếc , ( nỳi) xanh , xanh xanh,xanh
ngắt
? tỏc dụng của việc sử dụng màu xanh khi
diễn tả nỗi sầu chia li ?
Hs Trả lời
Gv :Giảng.
+ Biếc : nỗi sầu nhẹ nhàng ; Nỳi xanh : nỗi
buồn thắm đượm vào trong cảnh vật thiờn
nhiờn ; Xanh xanh : nỗi buồn mờnh mang
lan toả ; Xanh ngắt : Rất đau khổ buồn bó ,
nỗi sầu bao trựm tất cả
20’
c Bố cục:Chia làm 3 phần
d Phương thức biểu đạt: Trữ tỡnh
II ĐỌC - HIỂU VĂN BẢN
* Bốn cõu đầu
Chàng thỡ đi …
Thiếp thỡ về …
Tương phản , đối nghịch , thể hiện nỗi sầu dằng dặc , miờn man
=>Nú gúp phần gợi lờn cỏi độ mờnh mụng bao la của nỗi sầu chia li , người chinh phụ cảm nhận về nỗi xa cỏch về chồng vợ
* Bốn cõu tiếp theo:
Hàm Dương – Chàng cũn ngoảnh lại Tiờu tương – thiếp hóy trụng sang …cỏch
…cỏch…
- Điệp từ , điệp ý ( cựng , thấy , ngàn dõu , những , mấy )
- Cỏch núi đối nghĩa Nhấn mạnh sự quyến luyến của 2 người , 2 người cú cựng 1 tõm trạng nhấn mạnh sự ngăn cỏch của 2 người: những – mấy – nỗi sầu thăm thẳm , mờnh mang
Tương phản ,điệp ngữ , đảo ngữ
Nỗi sầu tăng tiến => Người chinh phụ thấm thớa sõu sắc tỡnh cảnh oỏi oăm, nghịch chướng: Tỡnh cảm vợ chồng nồng thắm mà khụng được ở bờn nhau
* Bốn cõu cuối
Cựng trụng lại mà cựng chẳng thấy
…xanh xanh
….xanh ngắt Lũng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?
Đối nghĩa , điệp từ Niềm khỏt khao hạnh phỳc lứa đụi của người chinh phụ được tỏi hiện như những đợt súng tỡnh cảm triền miờn khụng dứt Nỗi sầu chất ngất, sự xa cỏch thăm thẳm , mịt mự
III Tổng kết.
Trang 8Trịnh Thanh Hằng Trường THCS Tân Thanh
? Khổ 3 khụng nhắc đến cỏc địa danh như
khổ 2 , vậy cỏch diễn đạt cú ý nghĩa gỡ ( Sự
xa cỏch khụng cũn giới hạn )
? Cõu thơ : “ lũng chàng ý thiếp , ai sầu
hơn ai”thuộc cõu hỏi gỡ?
Gv :Giảng.
- Hỏi người nhưng chớnh là hỏi mỡnh , khụng
mang ý nghĩa so đo về nỗi sầu ai buồn hơn ai
mà nhằm nhấn rừ nỗi sầu của người chinh
phụ Chữ sầu ở cõu cuối cú vai trũ đỳc kết
sự chia li , nỗi sầu ấy trở thành khối sầu , nỳi
sầu của cả đoạn thơ
? Như vậy em thấy nỗi sầu chia li ở khổ 3 cú
gỡ khỏc với khổ trờn?
? Từ những phõn tớch trờn , em hóy phỏt
biểu về cảm xỳc chủ đạo và ngụn ngữ của
đoạn thơ ?
Hs : Dựa vào ghi nhớ trả lời.
? Qua nỗi sầu chia li của người chinh phụ
sau lỳc tiễn đưa chồng ra trận , em thấy khỳc
ngõm này cú ý nghĩa gỡ ?
Gv : Gọi 1 hs đọc phần ghi nhớ.
Gv : Gọi 1 hs đọc phần ghi nhớ.
*HĐ 3: Luyện tập
* HOẠT ĐỘNG 4 : Hướng dẫn tự học
5’
a Nghệ thuật:
- Sử dụng thể thơ song thất lục bỏt diễn tả nỗi sầu bi dằng dặc của con người
- Cực tả tõm trạng buồn, cụ đơn, nhớ nhung vời vợi qua hỡnh ảnh, địa danh cú tớnh chất ước lệ, tượng trưng cỏch điệu
- Sỏng tạo trong việc sử dụng cỏc điệp từ, ngữ, phộp đối, cõu hỏi tu từ…gúp phần thể hiện giọng điệu cảm cảm xỳc da diết, buồn thương
b Nội dung:
- Đoạn trớch thể hiện nỗi buồn chia phụi của người chnh phụ sau lỳc tiễn đưa chồng ra trận Qua đú tố cỏo chiến tranh phi nghĩa đẩy lứa đụi hạnh phỳc phải chia lỡa Đoạn trớch cũn thể hiện lũng cảm thụng sõu sắc với khỏt khao hạnh phỳc của người phụ nữ
Ghi nhớ Sgk (Tr.93)
III.Luyện tập
- Đọc những đoạn ngõm khỳc đó sưu tầm được; Học thuộc phần ghi nhớ
IV CỦNG CỐ-HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Hoàn tất bài tập
- Soạn bài “Quan hệ từ”
******************************************************
Trang 9Trịnh Thanh Hằng Trường THCS Tân Thanh
Ngày soạn: 4/10/2011
Ngày dạy:7/10/2011
TIẾT 27
Tiếng Việt: QUAN HỆ TỪ
I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức:
- Khỏi niệm về quan hệ từ
- Việc sử dụng quan hệ từ trong giao tiếp và tạo lập văn bản
2 Kĩ năng:
- Nhận biết quan hệ từ trong cõu
- Phõn tớch được tỏc dụng của quan hệ từ
3 Thỏi độ:
- Học tập nghiờm tỳc, tự giỏc.
*Trọng tõm :Bài học
*Tớch hợp :
Phần Văn: Qua đốo ngang, bỏnh trụi nước
TLV: Luyện tập cỏch làm bài văn biểu cảm
II.Cỏc kỹ năng sống cơ bản
1.Ra quyết định:Lựa chọn cỏch sử dụng quan hệ từ phự hợp với tỡnh huống giao tiếp
2.Giao tiếp:Trỡnh bày suy nghĩ,ý tưởng ,thảo luận và chia sẻ kinh nghiệm cỏ nhõn về quan hệ từ tiếng Việt
III CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC.
- Phõn tớch tỡnh huống mẫu để hiểu cấu tạo và cỏch sử dụng quan hệ từ
- Thực hành cú hướng dẫn: sử dụng quan hệ từ đỳng tỡnh huống giao tiếp
IV.Chuẩn bị
1.Thầy:-PP/KT:Phõn tớch cỏc tỡnh huống mẫu ,thực hành cú hướng dẫn,động nóo,suy nghĩ phõn tớch cỏc vớ dụ
-Phương tiện:SGK, giỏo ỏn, tài liệu,mỏy chiếu
2.Trũ: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới
V TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :5’
Cõu hỏi
? Việc dựng từ Hỏn Việt cú tỏc dụng gỡ?Và nú cũng cú những hạn chế gỡ?Cho vớ dụ?
? Người ta sử dụng từ HV để làm gỡ ? Nếu sử dụng lạm dụng từ HV sẽ làm cho lời ăn tiếng
núi ntn?
Trả lời: Theo ghi nhớ SGK
3 Bài mới : GV giới thiệu bài
- Ở bậc tiểu học cỏc em đó được làm quen với quan hệ từ Bài học hụm nay một lần nữa củng cố cỏc em về dựng quan hệ từ ở trong cõu
* HOẠT ĐỘNG 1: Tỡm hiểu thế nào là
quan hệ từ, Tỡm hiểu cỏch sử dụng quan hệ
từ.
17’ I BÀI HOC 1 Thế nào là quan hệ từ
a Xột Vd:
Trang 10Trịnh Thanh Hằng Trường THCS Tân Thanh
- Gv: chiếu cỏc vd sgk/97 trờn mỏy
? Dựa vào kiến thức đó học ở bậc tiểu
học,em hóy xỏc định quan hệ từ trong 3 vớ dụ
trờn?
- Hs : Trả lời tại chỗ.
? “ Của” trong vd 1 liờn kết với thành phần
nào trong cụm danh từ ? Từ “của” biểu thị ý
nghĩa gỡ?
- Của liờn kết với định ngữ “ mẹ” với danh
từ “ gà”,biểu thị ý nghĩa quan hệ sở hữu
? Tương tự vớ dụ 2,3 ?
- Hs : Thảo luận:(3’)
? Từ những phõn tớch trờn em thấy từ |của
,như cú thể gọi là gỡ ? chỳng dựng để làm gỡ
- Hs : Dựa vào ghi nhớ trả lời.
GV chiếu trờn mỏy
- Gv: Ra bài tập nhanh: Cho biết cú mấy
cỏch hiểu đối với cõu: Đõy là thư của Lan
(3 cỏch)
- Đõy là thư của Lan
- Đõy là thư do Lan viết
- Đõy là thư gửi cho Lan(khụng phải cho
tụi nờn tụi khụng nhận)
- Gv: Kết luận: Việc dựng hay khụng dựng
quan hệ từ đều cú liờn quan đến ý nghĩa của
cõu.Vỡ vậy khụng thể bỏ được quan hệ từ
một cỏch tựy tiện
- Gv: Cho hs đọc cỏc vd sgk được ghi ở mỏy
chiếu
? Trong cỏc trường hợp đú trường hợp nào
bắt buộc phải dựng quan hệ từ , trường hợp
nào khụng ? (trường hợp bắt buộc ghi dấu +,
khụng bắt buộc -)
a(-) ;b(+) ; c( -) ; d (+) ;e(-) ;g(+) ; h(+) ;
I(-)
? Em hóy tỡm quan hệ từ thường dựng với
cặp quan hệ từ nếu , vỡ , tuy , hễ , sỡ dĩ ?
- Nếu … thỡ ; Vỡ …nờn ; Tuy … nhưng ;
Hễ …thỡ
- Sở dĩ…là vỡ
? Em hóy đặt cõu với cỏc cặp quan hệ từ đú
?
- Hs : Làm theo nhúm lờn bảng trỡnh bày.
- Gv : Làm mẫu- chiếu trờn mỏy
- Nếu trời mưa thỡ đường lầy lội
- Vỡ chăm học và học giỏi nờn Nam được
- VDa Của: Liờn kết giữa định ngữ mẹ và
danh từ con gà
Biểu thị ý nghĩa quan hệ sở hữu
- VDb Như: Liờn kết với bổ ngữ hoa và
tớnh từ đẹp
Quan hệ so sỏnh
- VDc Bởi … nờn: Nối 2 vế của cõu
ghộp
Quan hệ nhõn quả
- VDd: Nhưng : Biểu thị quan hệ đối
nghịch giữa mẹ thường và hụm nay
b Kết luận:
- Quan hệ từ dựng để biểu thị cỏc ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sỏnh nhõn quả, giữa cỏc bộ phận của cõu hay giữa cỏc cõu với cõu trong đoạn văn
2 Sử dụng quan hệ từ
a XộtVD:
a (-) e (-)
b (-) g (+)
c (-) h (+)
d (+) I (-)
Cú trường hợp bắt buộc dựng quan hệ
từ Đú là những trường hợp nếu khụng cú quan hệ từ thỡ cõu văn sẽ khụng rừ nghĩa .Cũng cú trường hợp khụng bắt buộc dựng quan hệ từ
- Cú 1 số quan hệ từ dựng thành cặp
Nếu … thỡ ; Vỡ …nờn ; Tuy … nhưng ;
Hễ …thỡ
- Sở dĩ…là vỡ
* Ghi nhớ Sgk/98