II, ChuÈn bÞ: GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ ghi bài tập HS: Thước thẳng, thước đo góc III, Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở; Tổ chức hoạt động nhóm IV, TiÕn tr×nh bµi häc: Hoạt độn[r]
Trang 1Tuần1
Tiết 1
Ngày soạn : / 9/ 2009
Ngày dạy:
song song
Đ 1.hai góc đối đỉnh
I, Mục tiêu:
Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm
1 Kiến thức:
+ Hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh
+ Nêu tính chất hai góc đối đỉng thì bằng nhau
2 Kĩ năng:
+ Vẽ góc đối đỉnh với một góc cho 0 $
+ Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình
3 Tư duy - thái độ:
3 đầu tập suy luận
+ Rèn tính cẩn thận , chính xác
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: 9 thẳng, đo góc, giấy rời, bảng phụ ghi bài tập
HS: 9 thẳng, đo góc, giấy rời
III, !" pháp:
Đặt vấn đề, hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
? Thế nào là hai tia đối nhau ,
vẽ hình
? Thế nào là hai góc kề bù ,
tính chất , vẽ hình minh hoạ?
Đứng tại chỗ trả lời Lên bảng vẽ hình
Hai tia Ox và Oy là hai tia đối nhau
Hai góc: xOz và xOy
là hai góc kề bù
xÔz + zÔy = 1800
z
y x
y
O
Hoạt động 2: Tìm hiểu góc đối đỉnh
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Yêu cầu HS quan sát hình vẽ
mở đầu?
Quan sát hình 1
Vẽ hình 1 vào vở:
Hai ; thẳng xy và x’y’
HS quan sát hình SGK
Hs vẽ hình 1 vào vở
Oy là tia đối của tia
1 Thế nào là hai góc đối dỉnh
Trang 2cắt nhau tại O.
Trả lời ?1
Gv yêu cầu Hs hoạt động theo
nhóm
Gv khẳng định Ô1, Ô2 là hai
góc đối đỉnh
Vậy thế nào là hai góc đối
đỉnh?
GV nêu một số cách nói về hai
góc đối đỉnh
*Củng cố:
Hai góc đối đỉnh thì phải thoả
mãn điều kiện gì?
> ra bảng phụ có các cặp
góc đối đỉnh và không đối
đỉnh
Trả lời ?2
Tìm các cặp góc đối đỉnh
trong hình sau
l k
t
z
y x
O n
m
t z
y
x
O
GV vẽ một góc bất kì
Hãy vẽ góc đối đỉnh của góc
đó
Ox Oy’là tia đối của tia Ox’
Thảo luận ?1, thống nhất câu trả lời
Trả lời
HS đọc định nghĩa hai góc đối đỉnh
Ô3, Ô4 là hai góc đối
đỉnh
HS làm theo nhóm (4 phút )
1HS trình bày kết quả trên bảng
j
y'
x'
y
x
4 O 3 2 1
Trên hình vẽ Ô1và Ô2;
Ô3và Ô4 là hai góc đối
đỉnh
* Định nghĩa:
( SGK-81 )
Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Gv yêu cầu học sinh thực hiện
các công việc:
+ Ước bằng mắt về số
đo của hai góc đối đỉnh
+ Thảo luậ ?3 SGK
Bằng suy luận chứng tỏ
Ô1=Ô3, Ô2=Ô4
Nhận xét ?
Phát biểu tính chất
HS làm nháp a) Ô1=Ô3, Ô2=Ô4 Hai góc đối đỉnh thì
bằng nhau
HS làm theo nhóm 4 phút
Vì Ô1và Ô2 là hai góc
kề bù nên
Ô1+Ô2=1800 (1) Vì Ô3và Ô2 là hai góc
kề bù nên
Ô3+Ô2=1800 (2)
2 Tính chất của hai góc
đối đỉnh
j
y'
x'
y
x
4 O 3 2 1
* Tính chất ( SGK )
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
Trang 3*Củng cố:
Hai góc bằng nhau có đối
đỉnh?
Bài tập 4 (SGK-82)
Bài tập 1 (SBT-73)
Từ (1) và (2)
Ô1=Ô3 Nhận xét ,bổ sung
HS phát biểu tính chất
HS làm nháp
1 HS đứng tai chỗ thực hiện
Nhận xét
Vì Ô1và Ô2 là hai góc kề
bù nên Ô1+Ô2=1800 (1) Vì Ô3và Ô2 là hai góc kề
bù nên Ô3+Ô2=1800 (2)
Từ (1) và (2) Ô1=Ô3
Hoạt động 4: !? dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà
- Học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận
- Biết cách vẽ góc đối đỉnh với một góc cho 0 vẽ hai góc đối đỉnh với nhau
- Làm bài 4, 5, 6 (SGK-83); 1,2,3, 6 (SBT-74)
Ngày dạy:
luyện tập
I, Mục tiêu:
Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm
1 Kiến thức:
+ Củng cố lại cho HS định nghĩa hai góc đối dỉnh , tính chất của hai góc đối đỉnh
2 Kỹ năng:
+ Rèn kĩ năng vẽ hai góc đối đỉnh , vận dụng tính chất của hai góc đối đỉnh để tính số đo góc
3 Thái độ:
+ Rèn tính cẩn thận ,chính xác
II, Chuẩn bị:
GV: 9 thẳng, đo góc, bảng phụ ghi bài tập
HS: 9 thẳng, đo góc
III, !" pháp:
Vấn đáp, gợi mở; Tổ chức hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
1, Phát biểu định nghĩa và tính
chất hai góc đối đỉnh
Làm bài tập 3(SGK- 82)
2, Làm bài tập 5(SGK-82)
2 Hs lên bảng làm Học sinh khác nhận xét
Bài tập 5(SGK-82)
Trang 4Hs khác nhận xét.
Gv chốt lại
56
B
A
C C'
A'
a, 𝐴𝐵𝐶=560
b, Vì 𝐴𝐵𝐶' kề bù với nên =1800- 𝐴𝐵𝐶 𝐴𝐵𝐶'
=1800 -560 = 1240
𝐴𝐵𝐶
c, Vì 𝐶'𝐵𝐴' và 𝐴𝐵𝐶 là hai góc đối đỉnh nên
= = 560
𝐶'𝐵𝐴' 𝐴𝐵𝐶
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Làm bài 6 SGK
Vẽ hình
Tổ chức hoạt
động nhóm
Nhận xét
Gv chốt lại bài
Hãy đọc đầu bài
Vẽ hình ?
Viết tên các cặp
góc bằng nhau ?
Nhận xét?
HS đọc đầu bài
Vẽ hình
HS làm bài vào vở
Đai diện một nhóm lên trình bày kết quả trên bảng
1 HS đọc đầu bài
HS vẽ hình vào vở
1 HS vẽ hình trên bảng
HS làm nháp
1 HS trình bày bài làm trên bảng
Bài 6 (SGK-83)
47
x y'
O
47
xOy
và là hai góc kề bù +
= 1800
𝑥𝑂𝑦'
= 1800 –
= 1800 – 470= 1330
𝑥𝑂𝑦'
và là hai góc đối đỉnh 𝑥𝑂𝑦 𝑥'𝑂𝑦'
= = 470
𝑥'𝑂𝑦' 𝑥𝑂𝑦
và là hai góc đối đỉnh 𝑥'𝑂𝑦 𝑥𝑂𝑦'
= = 1330
𝑥'𝑂𝑦 𝑥𝑂𝑦'
Bài 7 (SGK-83)
O
x'
y' z'
z y
x
Các cặp góc bằng nhau do đối đỉnh:
= =
= =
= 𝑥𝑂𝑧' 𝑥'𝑂𝑧
= 𝑥𝑂𝑦' 𝑥'𝑂𝑦
Trang 5Có tất cả bao nhiêu
cặp ?
4 ; thẳng cùng
đi qua O hỏi có tất
cả bao nhiêu cặp
góc bằg nhau?
Tổng quát với n
; thẳng cùg đi
qua O có tất cả bao
nhiêu cặp góc bằng
nhau?
Yêu cầu học sinh
đọc bài
Bài toán yêu cầu
gì?
Gv chốt lại: Chỉ cần
có một cạnh không
là tia đối của một
cạnh của góc kia là
đủ
Yêu cầu hs đọc đề
bài
d,e hs về nhà làm
tiếp
Nhận xét
9 cặp
18 cặp
n( n-1) +n( n-1 ):2
1 HS đọc đầu bài
HS vẽ hình vào vở Học sinh chuẩn bị tại chỗ ít phút Một hs lên bảng
vẽ hình Lớp nhận xét
1 HS đọc đầu bài
HS vẽ hình vào vở Một hs lên bảng
vẽ hình
Cặp góc bẹt:
𝑥𝑂𝑥' 𝑦𝑂𝑦' 𝑧𝑂𝑧'
Bài 8(SGK-83)
70
70
y' x'
y
x
x'
y' y
x
O O
Bài 3(SBT-74)
y'
50
2 1 4
3
y t
x t'
x'
A
Hoạt động 3: Củng cố
- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Tính chất của hai góc đối đỉnh?
- Cho hai ; thẳng cắt nhau tao thành bao nhiêu góc? Bao nhiêu cặp góc đối đỉnh? Chỉ cho biết số đo một góc, có tìm số đo của các góc còn lại?
- Bài tập 7 (SBT-73)
Hoạt động 4: !? dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà
- Làm bài 9 (SGK-83); 4,5 (SBT-74)
- Đọc 0 bài Hai ; thẳng vuông góc, chuẩn bị êke, tờ giấy
Trang 6
Tiết 3 Ngày dạy:
Đ2 hai đường thẳng vuông góc
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- hs hiểu thế nào là hai ; thẳng vuông góc với nhau ; công nhận tính chất : có duy nhất một ; thẳng đi qua A và vuông góc với ; thẳng a cho
0 d hiểu thếnào là trung trực của mộpt đoạn thẳng
2 Kĩ năng:
- HS biết vẽ ; thẳng đi qua một điểm cho truớc và vuông góc với ; thẳng cho 0 biết vẽ ; trung trực của đoạn thẳng , sử dụng thành thạo
thẳng ,êke
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận ,chính xác, tập suy luận
II Chuẩn bị
Gv: Êke , thẳng, giấy rời Bảng phụ ghi bài tập 11(SGK-86)
Hs: Êke , thẳng, giấy rời
III !" pháp:
Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Vẽ hai ; thẳng cắt nhau sao cho một trong các góc tạo thành có một góc bằng
900 Tính các góc còn lại
Hoạt động 2: Tiếp cận hai /!H thẳng vuông góc:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GV . dẫn HS gấp
giấy hình 3
Quan sát hai ;
thẳng nếp gấp và 4 góc
tạo thành
Quan sát hình 4
Trả lời ?2
Trình bày kết quả trên
bảng
Hai ; htẳng xx’ và
yy’ gọi là hai ;
thẳng vuông góc với
nhau.Vậy thế nào là hai
HS làm ?1 theo .
đẫn của giáo viên Hai ; thẳng nếp gấp tạo với nhau 4 góc vuông
HS suy luận trả lời ?2 theo nhóm
và là hai góc
xOy
%
x%'Oy'
đối đỉnh x'Oy% =
' %xOy
= 900
+ = 1800
x%'Oy %xOy
+ 900= 1800
x%'Oy
=900
x%'Oy
1 Thế nào là hai đường thẳng vuông góc
Định nghĩa ( SGK )
j
y' y
x' x
Kí hiệu: xx’ yy’
Trang 7; thẳng vuông góc
?
GV giới thiệu cách kí
hiệu hai ; thẳng
vuông góc
= = 900
xOyA ' x OyA' Nhận xét
HS nêu khái niệm
trong SGK
Hoạt động 3: Vẽ hai /!H thẳng vuông góc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Muốn vẽ hai ;
thẳng vuông góc ta làm
thế nào?
Còn cách vẽ nào khác
nữa?
Một Hs lên bảng làm ?3
Cho Hs hoạt động nhóm
?4 Yêu cầu Hs nêu vị trí
có thể xảy ra giữa điểm
O và ; thẳng a rồi
vẽ hình theo các 0;
hợp đó
Gv quan sát và .pz
các nhóm vẽ hình
Gv nhận xét bài của vài
nhóm
Theo em có mấy ;
thẳng đi qua A và vuông
góc với a?
Gv: Ta thừa nhận tính
chất sau:
*Củng cố: Bài tập
11(SGK- 86)
Gv treo bảng phụ
Gv chốt lại
Bài tập 12(SGK-86)
Hs có thể nêu cách vẽ
bài tập 9 (SGK-83)
Hs lên bảng
Hs khác vẽ vào vở
HS làm nháp 1HS vẽ hình trên bảng Dùng êke vuông góc hoặc thứơc có vạch chia
độ dài
Đặt êke vuông góc sao cho cạnh góc vuông của êke nằm trên a cạnh còn lại đi qua O
Đại diện một nhóm lên trình bày
Vẽ duy nhất
HS đọc tính chất
Hs hoạt động theo nhóm
Đại diện một nhóm lên trình bày
a,Đúng b,Sai
2 Vẽ hai đường thẳng vuông góc
j
y' y
x' x
*Tính chất: (SGK - 85)
Hoạt động 4: L!H trung trực của một đoạn thẳng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Trang 8Quan sát hình 7 SGK rồi
trả lời câu hỏi: >;
trung trực của đoạn thẳng
AB là gì?
Để d là ; trung trực
của đoạn thẳng AB cần
phải thoả mãn mấy điều
kiện?
Gv nhấn mạnh hai điều
kiện vuông góc và đi qua
trung điểm
Gv giới thiệu điểm đối
xứng Yêu cầu hs nhắc
lại
Muốn vẽ ; trung
trực của một đoạn thẳng
em làm thế nào?
*Củng cố: Bài tập 14
(SGK-86)
HS trả lời nhanh xy vuông góc với AB tại I , I
là trung điểm của AB
HS nêu định nghĩa
SGK
HS làm bài vào vở
1 HS vẽ hình trên bảng
Ta có thể dùng và êke để vẽ ; trung trực của một đoạn thẳng
3.Đường trung trực của đoạn thẳng
Đinh nghĩa (SGK)
d
O
Bài tập 14 (SGK-86)
d
I
Hoạt động 5: !? dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà
- Học thuộc định nghĩa hai ; thẳng vuông góc, ; trung trực của một
đoạn thẳng
- Luyện tập cách vẽ hai ; thẳng vuông góc, vẽ ; trung trực của một
đoạn thẳng
- Làm các bài tập 13,15, 16, 17, 18 (SGK86, 87), 10, 11 (SBT-75)
Trang 9
Ngày dạy:
luyện tập
I, Mục tiêu:
Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm
1 Kiến thức:
- Củng cho HS về hai ; thẳng vuông góc , ; trung trực của đoạn thẳng
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng vẽ hai ; thẳng vuông góc , vẽ trung trực của đoạn thẳng
3 Thái độ:
+ Rèn tính cẩn thận ,chính xác
II Chuẩn bị
Gv: Êke , thẳng, đo góc
Hs: Êke , thẳng, đo góc
III !" pháp:
Vấn đáp, gợi mở; Tổ chức hoạt động nhóm
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: a, Cho O a Vẽ a’ đi qua O và vuông góc với a Nói rõ cách vẽ.
b, Cho O a Vẽ a’ đi qua O và vuông góc với a Nói rõ cách vẽ.
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Làm bài 18 SGK
Yêu cầu Hs đọc đề bài
Nêu yc của đề bài
Ta dùng dụng cụ nào để
vẽ
Gv cho học sinh tự vẽ
Nhận xét
Làm bài 19 SGK
Hs đọc đề bài
Êke , thẳng,
đo góc
1HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
HS làm bài vào vở 1HS trình bày kết
Bài 18 (SGK-87)
j
b
a A
C
B
y
x
O
Bài 19(SGK-87) Trình tự vẽ:
- Vẽ ; thẳng d1 tuỳ ý
- Vẽ ; thẳng d2 cắt d1 tại
O và tạo với d1 một góc
600
- Vẽ điểm A tuỳ ý nằm trong
Trang 10Nhận xét
Còn có thể vẽ hình theo
trình tự nào khác?
Làm bài 20 SGK-87
Nhận xét
Đọc đầu bài ?
Vẽ hình ?
Chứng tỏ AxOt = AyOz
Nhận xét ?
Chứng tỏ
xOyA + AzOt= 900
Nhận xét
quả trên bảng
Nhận xét 1HS trình bày cách làm khác
HS làm bài vào vở
Hs đọc đề bài
2 HS trình bày kết quả trên bảng ( mỗi
HS vẽ hình trong 1
0; hợp
Nhận xét
1 HS đọc đầu bài
1 HS vẽ hình trên bảng
HS làm nháp
1 HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
HS làm nháp
góc d1Od2
- Vẽ đoạn thẳng BC vuông góc với d2 tại C
d'
d
C
A B
O
Bài 20 (SGK-87)
d' d
K I
C B
A
d'
d M
N C
B A
Bài 5 (SNC)
t
z y
x O
a) Oz Ox xOzA = 900
Ot Oy AyOt= 900
AxOt AzOt AyOz AzOt
=
AxOt AyOz
b) AxOy + AzOt = AxOz + AyOz +
AzOt
Trang 111 HS trình bày kết quả trên bảng Nhận xét
= 900 + 900 = 1800
Hoạt động 3: Củng cố
- Thế nào là hai ; thẳng vuông góc? Tìm hình ảnh hai ; thẳng vuông góc trong tực tế
- Cách vẽ hai ; thẳng vuông góc ? Vẽ ; thẳng đi qua một điểm và
vuông góc với ; thẳng cho 0 B Vẽ ; trung trực của một đoạn thẳng?
Hoạt động 4:!? dẫn về nhà
- Làm bài12,13, 14, 15( SBT-75)
- Bài tập thêm
Cho 2 góc AOB và BOC ( tia OB nằm giữa hai tia OA và OC ) có tổng số đo bằng
900 Vẽ ở ngoài hai góc đó các tia OD , OE sao cho OA là tia phân giác của góc BOD , OC là tia phân giác của góc BOE Chứng minh OD, OE là hai tia đối nhau
- Đọc 0 bài góc tạo bởi một ; thẳng cắt hai ; thẳng
-Tuần 3
Tiết 5
Ngày soạn /9/2009 Ngày dạy:
Đ3 Các góc tạo bởi một đường thẳng
cắt hai đường thẳng
I Mục tiêu:
Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm
1 Kiến thức:
Hiểu tính chất:
- Cho hai ; thẳng và một cát tuyến Nừu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
+ Hai góc so le trong còn lại bằng nhau
+ Hai góc đồng vị bằng nhau
+ Hai góc trong cùng phía bù nhau
2 Kĩ năng:
- Nhận biết hai góc so le trong, hai góc đồng vị , hai góc trong cùng phía
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, tập suy luận
II Chuẩn bị
Gv: Êke , thẳng, đo góc Bảng phụ vẽ hình 13; ghi bài tập
21(SGK-86)
Hs: Êke , thẳng, đo góc
III !" pháp:
Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Trang 12Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Cho hai ; thẳng
cắt nhau a và b Có bao
nhiêu góc tạo thành?
-Cho biết số đo của một
góc, có tìm số đo
của các góc còn lại?
(Gv vẽ hình cho một
Học sinh trả lời
O
4
3 2 1
b a
Hoạt động 2: Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị
Gv vẽ hình:
-Cho ; thẳng a và
; thẳng b hình
vẽ Chúng chia mặt
phẳng thành mấy phần?
-Cho một ; thẳng c
cắt cả hai ; thẳng
này Có bao nhiêu góc
tạo thành?
Nghiên cứu SGK
Hãy kể tên các cặp góc
so le trong , đồng vị ,
góc trong cùng phía ?
*Củng cố:
Yêu cầu hs làm ?1
Nhận xét
Bài 21 (SGK-89)
Gv treo bảng phụ lên
bảng
Nhận xét?
-Chia mặt phẳng thành
3 phần
Có 8 góc tạo thành
HS quan sát hình 12 SGK nghiên cứu mục 1
1 HS kể tên các cặp góc so le trong , các cặp góc đồng vị …
HS vẽ hình vào vở
Học sinh đọc bài Hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm lên bảng điền
Các nhóm khác nhận xét, thống nhất
Học sinh lên bảng điền Nhận xét
1 Góc so le trong Góc đồng vị
>; thẳng c cắt cả hai ; thẳng a và b tại A và B:
A
B 4
3 2 1
4
2 3 1 c
b a
Các cặp góc và ; A và gọi
1
3
B A
4
2
B
là cặp góc so le trong
Các cặp góc và ; A và ;
1
1
B A
2
2
B
và ; và
A
3
3
B A
4
4
B
?1
v
t
4 3
2 1
4
3 2 1
u z
B A
a, Hai cặp góc so le trong là:
và ; và
A
1
2
B A
4
1
B
b, Bốn cặp góc đồng vị là:
và ; và ; và ; và
A
1
A A
4
B A
2
1
B A
3
2
B A
4
A
A
3
B
Hoạt động 3: Phát hiện quan hệ giữa các góc tạo bởi hai /!H thẳng
Trang 13và một cát tuyến Tập suy luận.
Gv treo bảng phụ vẽ
hình 13 lên bảng
Yêu cầu học sinh hoạt
động nhóm trả lời ?2
. dẫn các nhóm
hoạt động
Nhận xét ?
Nếu c cắt a và b tạo ra
một cặp góc so le trong
bằng nhau thì có kết
luận gì về cặp góc so le
trong còn lại và các cặp
góc đồng vị ?
Theo dõi
Hs hoạt động nhóm trả
lời ?2
HS thảo luận nhóm cùng làm bài (4 phút )
Dại diện mỗi nhóm trả
lới một phần trình bày kết quả trên bảng
Các nhóm khác nhận xét
HS nêu tính chất
2.Tính chất:
c
b
a
4
3 2 1
4
1
B
A
A = = 450
4
A A
1
B
a) AA1+ A = 1800 = 1800-
4
1
A
A 4
A
= 1800- 450 = 1350
A 1
A
+ = 1800 = 1800-
A 2
B A
3
3
2
B
= 1800 - 450 = 1350
A 3
B
b) AA2và A đối đỉnh = =
4
2
A A 4
A
450
và đối đỉnh = = 450
A 4
2
4
B A 2
B
c) Các cặp góc đồng vị = = 1350 = = 450
A 1
1
2
A A
2
B
= = 1350 = = 450
A 3
A A 3
4
A A
4
B
Các cặp góc so le trong
= = 450 = = 1350
A 4
A A 2
1
3
B
* Tính chất (SGK-89)
Hoạt động 4: Củng cố
Yêu cầu Hs làm bài tập
22(SGK- 89)
Hs đọc bài Chuẩn bị tại chỗ ít phút Lên bảng trình bày bài
Do A = = 400
4
A A 2
B
= = 400 ,
2
A A
2
4
A
= A = 400
4
B
AA1 = A = 1400
1
B
c) A + = 1400 + 400
1
A A
2
B
= 1800
A + = 1400 + 400
4
A A
3
B
= 1800
4
1
4
1
B
A
= = 400
A 4
A A 2
B
Hoạt động 5:!? dẫn về nhà
- Nghiên cứu kỹ bài