Bµi míi: Hướng dẫn thành lập và ghi nhớ bảng céng ph¹m vi 8 Yªu cÇu häc sinh quan s¸t tranh vµ nªu bµi to¸n.. - Hướng dẫn học sinh trả lời.[r]
Trang 1Ngày soạn: 19/11/2009
Ngày giảng Thửự hai ngaứy 23 thaựng 11 naờm 2009
Hoaùt ủoọng taọp theồ
CHAỉO Cễỉ ẹAÀU TUAÀN
( GV TPT soaùn, giaỷng)
Theồ duùc( tieỏt13)
(Giaựo vieõn boọ moõn soaùn, giaỷng)
Hoùc vaàn
OÂN TAÄP
I.Mục đích yêu cầu:
- ẹoùc ủửụùc caực vaàn coự keỏt thuực baống n; caực tửứ ngửừ vaứ caõu ửựng duùng tửứ baứi
44 ủeỏn baứi 51
- Vieỏt ủửụùc caực vaàn, tửứ ngửừ ửựng duùng tửứ baứi 44 ủeỏn baứi 51
- Nghe hieồu vaứ keồ ủửụùc moọt ủoaùn truyeọn theo tranh truyeọn keồ: “Chia phaàn”
II ẹoà duứng daùy hoùc:
- Giaựo vieõn: baỷng oõn vaứ tranh minh hoaù chuyeọn keồ
III, CaựcHoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
1 ổn định:
2.Kiểm tra.
- Đọc bài: uôn, ươn Câu UD bài 50 - Đọc SGK
- Viết: cuộn dây,con lươn,vườn nhãn - Viết bảng con
3.Bài mới: Giới thiệu bài.
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
+Ôn tập
- Trong tuần các con đã học những vần
- So sánh các vần đó - Đều kết thúc bằng âm n
- Ghi bảng ôn tập gọi HS ghép vần
- Ghép tiếng và đọc
+Đọc từ ứng dụng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
tiếng có vần đang ôn, sau đó cho HS đọc
tiếng, từ có vần mới
- Cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: cuồn cuộn, thôn bản, con -HS nghe
Trang 2+ Viết từ ứng dụng
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao,
các nét, điểm đặt bút, dừng bút
- Quan sát để nhận xét về các nét, độ cao
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
- Tập viết bảng, viết vở tập viết
Tiết 2
+: Luyện đọc.
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không
+: Đọc câu.
- Treo tranh, vẽ gì? Giới thiệu câu ứng
dụng gọi HS khá giỏi đọc câu - Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con
vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ bới giun
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần đang
ôn, đọc tiếng, từ khó
- Tiếng: giun, bới giun
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - Cá nhân, tập thể
+ Đọc SGK.
- Cho HS luyện đọc SGK - Cá nhân, tập thể
+ Viết vở
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như
hướng dẫn viết bảng
+ Kể chuyện: Chia phần ( Học sinh K- G
kể 2-3 đoạn truyên theo tranh)
- Tập viết vở tập viết
- GV kể chuyện hai lần, lần hai kết hợp chỉ
- Gọi HS nêu lại nội dung từng nội dung
tranh vẽ
- Tập kể chuyện theo tranh
- Theo dõi, nhận xét bổ sung cho bạn
4 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại các vần vừa ôn
- Nhận xét giờ học
Toán: (Tiết 49)
Phép cộng trong phạm vi 7
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 7
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
Trang 3- GD học sinh yêu quý môn học.
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh họa bài 4
- Học sinh: SGK,VBT.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1.ổn định:
2 Kiểm tra:
Kiểm tra VBT của HS
3 Bài mới:
Hướng dẫn thành lập và ghi nhớ bảng
cộng phạm vi 7
Yêu cầu học sinh quan sát tranh và
nêu bài toán
- “Sáu cộng một bằng mấy?”
- Viết bảng: 6 + 1 = 7
- “Một cộng với sáu bằng mấy?”
- Viết bảng: 1 + 6 = 7
- Gợi ý học sinh nhận xét
- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức
vừa thành lập
+Yêu cầu học sinh quan sát tranh và
nêu bài toán
- “Năm cộng hai bằng mấy?”
- Viết bảng: 5 + 2 = 7
- “Hai cộng với năm bằng mấy?”
- Viết bảng: 2 + 5 = 7
- Gợi ý học sinh nhận xét
- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức
vừa thành lập
+Yêu cầu học sinh quan sát tranh và
nêu bài toán
- “Bốn cộng ba bằng mấy?”
- Viết bảng: 4 + 3 = 7
- “Ba cộng với bốn bằng mấy?”
- Có 6 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác nữa Hỏi tất cả có mấy hình tam giác?
- … bằng bảy
- Đồng thanh: 6 + 1 = 7
- … bằng bảy
- Đồng thanh: 1 + 6 = 7
- … 1 cộng 6 cũng như 6 cộng 1 Do
đó 6+1 cũng bằng 1+6
- Đồng thanh: 6 + 1 = 7
1 + 6 = 7
- Có 5 hình vuông, thêm 1 hình vuông nữa Hỏi tất cả có mấy hình vuông?
- … bằng bảy
- Đồng thanh: 5 + 2 = 7
- … bằng bảy
- Đồng thanh: 2 + 5 = 7
- … 5 cộng 2 cũng như 2 cộng 5 Do
đó 5+2 cũng bằng 2+5
- Đồng thanh: 5 + 2 = 7
2 + 5 = 7
- Có 4 hình tròn, thêm 3 hình tròn nữa Hỏi tất cả có mấy hình tròn?
- … bằng bảy
- Đồng thanh: 4 + 3 = 7
- … bằng bảy
Trang 4- Viết bảng: 3 + 4 = 7
- Gợi ý học sinh nhận xét
- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức
vừa thành lập
- Hướng dẫn học sinh học thuộc các
công thức cộng phạm vi 7 bằng
cách xoá dần các công thức
Thực hành:
+Bài tập 1: Tính và viết kết quả thẳng
cột các số
+Bài tập 2:(Dòng 2: Dành cho HSK-G)
Thực hiện các phép tính:
+Bài tập 3: :(Dòng 2: Dành cho HSK-G)
Thực hiện các phép tính từ trái sang
phải
+Bài tập 4: Nhìn tranh, nêu bài toán
và viết phép tính thích hợp
- Đồng thanh: 3 + 4 = 7
- … 4 cộng 3 cũng như 3 cộng 4 Do
đó 4+3 cũng bằng 3+4
- Đồng thanh: 4 + 3 = 7
3 + 4 = 7
- Đồng thanh: 6 + 1 = 7
1 + 7 = 7
5 + 2 = 7
2 + 5 = 7
4 + 3 = 7
3 + 4 = 7
- Thực hiện phép tính
+
- Học sinh thực hiện
7 + 0 = … 3 + 4 = …
0 + 7 = … 4 + 3 = …
1 + 6 = … 2 + 5 = …
6 + 1 = … 5 + 2 = …
- Học sinh thực hiện
5 + 1 + 1 = … 3 + 3 + 1 = …
3 + 2 + 2 = … 2 + 3 + 2 = …
4 + 2 + 1 = … 4 + 0 + 2 = …
Trang 5
Ngày soạn: 19/11/2009
Ngày giảng Thửự ba ngaứy 24 thaựng 11 naờm 2009
Toán: (Tiết 50) Phép trừ trong phạm vi 7
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 7
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- GD học sinh yêu quý môn học
II Đồ dùng dạy học:
-Giáo viên: Tranh vẽ minh họa bài 4
-Học sinh: SGK,VBT, bộ đồ dùng toán 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1.ổn định:
2 Kiểm tra:
Đọc bảngcộng 7
3 Bài mới:
+Hướng dẫn thành lập và ghi nhớ bảng
trừ phạm vi 7
Yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu
bài toán
- Yêu cầu học sinh đếm số hình tam
giác kiểm tra lại
- Thao tác bớt 1 hình tam giác và yêu
- … bên trái có 6 hình tam giác
- … bên phải có 1 hình tam giác
- Có tất cả 7 hình tam giác
- Đồng thanh: 1 hình tam giác, 2 …, 7 hình tam giác
- … 7 hình tam giác bớt 1 hình tam
Trang 6cầu nêu bài toán.
- Hướng dẫn học sinh nêu
- Viết bảng: 7 - 1 = 6
- Thao tác bớt 6 hình tam giác và yêu
cầu nêu bài toán
- Hướng dẫn học sinh nêu
- Viết bảng: 7 - 6 = 1
- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức
vừa thành lập
Yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu
bài toán
- Yêu cầu học sinh đếm số hình vuông
kiểm tra lại
- Thao tác bớt 2 hình vuông và yêu
cầu nêu bài toán
- Hướng dẫn học sinh nêu
- Viết bảng: 7 - 2 = 5
- Thao tác bớt 5 hình vuông và yêu
cầu nêu bài toán
- Hướng dẫn học sinh nêu
- Viết bảng: 7 - 5 = 2
- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức
vừa thành lập
Yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu
bài toán
- Yêu cầu học sinh đếm số hình tròn
kiểm tra lại
- Thao tác bớt 3 hình tròn và yêu cầu
nêu bài toán
- Hướng dẫn học sinh nêu
- Viết bảng: 7 - 3 = 4
- Thao tác bớt 4 hình tròn và yêu cầu
nêu bài toán
- Hướng dẫn học sinh nêu
giác Hỏi còn mấy hình tam giác?
- … 7 bớt 1 còn 6
- Đồng thanh: 7 - 1 = 6
- … 7 hình tam giác bớt 6 hình tam giác Hỏi còn mấy hình tam giác?
- … 7 bớt 6 còn 1
- Đồng thanh: 7 - 6 = 1
- Đồng thanh: 7 - 1 = 6
7 - 6 = 1
- … bên trái có 5 hình vuông
- … bên phải có 2 hình vuông
- Có tất cả 7 hình tam giác
- Đồng thanh: 1 hình vuông, 2 …, 7 hình vuông
- … 7 hình vuông bớt 2 hình vuông Hỏi còn mấy hình vuông?
- … 7 bớt 2 còn 5
- Đồng thanh: 7 - 2 = 5
- … 7 hình vuông bớt 5 hình vuông Hỏi còn mấy hình vuông?
- … 7 bớt 5 còn 2
- Đồng thanh: 7 - 5 = 2
- Đồng thanh: 7 - 2 = 5
7 - 5 = 2
- … bên trái có 4 hình tròn
- … bên phải có 3 hình tròn
- Có tất cả 7 hình tròn
- Đồng thanh: 1 hình tròn, 2 …, 7 hình tròn
- … 7 hình tròn bớt 3 hình tròn Hỏi còn mấy hình tròn?
- … 7 bớt 3 còn 4
- Đồng thanh: 7 - 3 = 4
- … 7 hình tròn bớt 4 hình tròn Hỏi còn mấy hình tròn?
- … 7 bớt 4 còn 3
Trang 7- Viết bảng: 7 - 4 = 3
- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức
vừa thành lập
- Hướng dẫn học sinh học thuộc các
công thức trừ phạm vi 7 bằng cách
xoá dần các công thức
3.1 Thực hành:
Bài tập 1: Tính và viết kết quả thẳng
cột các số
Bài tập 2: Thực hiện các phép tính:
Bài tập 3:(Dòng 2: Dành cho HSK-G)
Thực hiện các phép tính từ trái sang
phải
Bài tập 4: Nhìn tranh, nêu bài toán
và viết phép tính thích hợp
- Đồng thanh: 7 - 4 = 3
- Đồng thanh: 7 - 3 = 4
7 - 4 = 3
- Đồng thanh: 7 - 1 = 6
7 - 6 = 1
7 - 2 = 5
7 - 5 = 2
7 - 3 = 4
7 - 4 = 3
- Thực hiện phép tính
- Học sinh thực hiện
7 - 6 = … 7 - 2 = …
7 - 7 = … 7 - 5 = …
7 - 3 = … 7 - 4 = …
7 - 0 = … 7 - 1 = …
- Học sinh thực hiện
7 - 3 - 2 = … 7 - 2 - 3 = …
7 - 5 - 1 = … 7 - 4 - 2 = …
7 - 6 - 1 = … 7 - 4 - 3 = …
Trang 8
Âm nhạc ( tiết13)
( Giáo viên bộ môn soạn, giảng)
Học vần BàI 52: ong - ông
I.Mục tiêu:
- ẹoùc ủửụùc: ong, oõng, caựi voừng, doứng soõng; tửứ vaứ caõu ửựng duùng.
- Vieỏt ủửụùc: ong, oõng, caựi voừng, doứng soõng.
- Luyeọn noựi tửứ 2 – 4 caõu theo chuỷ ủeà: ẹaự boựng.
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 ổn định:
2 Kiểm tra:
- Viết: cuồn cuộn, con vượn
a Giới thiệu bài.
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
a Dạy vần
* Tiết 1 :
ong
+ Nhận diện vần :ong
- GV cho HS so sánh vần ong với on
- Vần ong được tạo nên từ o và ng
- HS ghép vần ong trên bảng gài
* Giống nhau : bắt đầu bằng o
* Khác nhau : ong kết thúc bằng ng
Trang 9+ Đánh vần :
- GV HD đánh vần : ong= o - ngờ – ong
- Có vần ong muốn có tiếng võng ta làm
ntn?
- Em có nhận xét gì về vị trí của âm v, dấu
ngã và vần ong?
- GV HD đánh vần tiếng khoá và đọc trơn:
- GV đưa ra tranh vẽ và hỏi: Bức tranh vẽ
gì?
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn từ khoá
- GV nhận xét cách đọc của HS
+ Dạy viết :
- GV viết mẫu : ong - ( lưu ý nét nối ovà ng )
cái võng
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
ông
+ Nhận diện vần: ông ( dạy như với vần
ong)
GV cho HS so sánh vần ông với ong
Đánh vần
GV HD HS đánh vần : ông = ô - ngờ – ông
Cho HS quan sát tranh và trả lòi câu hỏi:
- Tranh vẽ gì?
- HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:
+ GV dạy viết vần: ông
- GV viết mẫu vần:- ông (lưu ý nét nối )
- dòng sông
+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giải thích từ ngữ
- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
- HS đánh vần - đọc trơn vần ong
- Ta phải thêm âm v vào trước vần ong
- HS ghép tiếng võng trên bảng gài
- võng: v đứng trước, ong đứng sau, dấu ngã trên o
- HS đánh vần , đọc trơn tiếng khoá
- cái võng
- HS đọc( ĐT – CN)
- HS viết bảng con: ong – cái võng
*Vần ông được tạo bởi ô và ng
- HS ghép vần ông trên bảng gài
* Giống nhau : Kết thúc = ng
* Khác nhau : ông bắt đầu =ô
- HS đánh vần - đọc trơn
- dòng sông
- HS đọc trơn( ĐT – CN)
- HS viết bảng con : ông – dòng sông
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
Trang 10- GV đọc mẫu
* Tiết 2 : Luyện tập
+ Luyện đọc
- Đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa cho HS
GV đọc cho HS nghe
+ Luyện viết
GV hướng dẫn(Lưu ý các nét nối giữa o
và ng; ô và ng; v và ong,vị trí dấu ngã; s và
ông
+ Luyện nói theo chủ đề: Đá bóng
Tranh vẽ con gì?
.Con thích xem đá bóng không, vì sao?
.Con thường xem bóng đá ở đâu?
.Con thích đội bóng, cầu thủ nào nhất?
.Con đã bao giờ chơi đá bóng chưa?
4 Các hoạt động nối tiếp :
a GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm tiếng
chứa vần ong – ông
b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức
học tập tốt
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS đọc các vần ở tiết 1
- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp
- Nhận xét
- HS đọc câu ứng dụng
- HS viết vào vở tập viết
- HS lần lượt trả lời
- Nhiều em bày tỏ ý kiến của mình cho cả lớp nghe – nhận xét
- HS chơi trò chơi
- HS nghe
Ngày soạn: 23/ 11/ 2009
Ngày giảng: Thứ tư ngày 25.tháng 11năm 2009
Học vần BàI 53: ăng - âng I.Mục đích yêu cầu:
- ẹoùc ủửụùc: aờng, aõng, maờng tre, nhaứ taàng; tửứ vaứ caõu ửựng duùng.
- Vieỏt ủửụùc: aờng, aõng, maờng tre, nhaứ taàng.
- Luyeọn noựi tửứ 2 – 4 caõu theo chuỷ ủeà: Vaõng lụứi cha meù
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1, bảng con,VBT.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 11- Đọc bài: 52 - Đọc SGK.
- Viết: con ong, công viên,cây thông - Viết bảng con,bảng lớp
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài.
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3 : Giảng bài mới
* Tiết 1 :
a Dạy vần
+ Nhận diện vần :ăng
- GV cho HS so sánh vần ăng với ăn
Đánh vần :
- GV HD đánh vần : ăng= á - ngờ – ăng
- Có vần ăng muốn có tiếng măng ta làm
ntn?
- Em có nhận xét gì về vị trí của âm m, và
vần ăng?
- GV HD đánh vần tiếng khoá và đọc trơn:
- GV đưa ra tranh vẽ và hỏi: Bức tranh vẽ
gì?
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn từ khoá
- GV nhận xét cách đọc của HS
b Dạy viết :
- GV viết mẫu : ăng - ( lưu ý nét nối ăvà ng )
măng tre
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
- Nhận diện vần: âng ( dạy như với vần ăng)
GV cho HS so sánh vần âng với ăng
Đánh vần
GV HD HS đánh vần : âng = ớ - ngờ – âng
Cho HS quan sát tranh và trả lòi câu hỏi:
- Tranh vẽ gì?
- HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:
- GV dạy viết vần: âng
- GV viết mẫu vần:- âng (lưu ý nét nối )
- nhà tầng
- Vần ăng được tạo nên từ ă và ng
- HS ghép vần ăng trên bảng gài
* Giống nhau : bắt đầu bằng ă
* Khác nhau : ăng kết thúc bằng ng
- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
- HS đánh vần - đọc trơn vần ăng
- Ta phải thêm âm m vào trước vần
ăng
- HS ghép tiếng măng trên bảng gài
- măng: m đứng trước, ăng đứng sau
- HS đánh vần , đọc trơn tiếng khoá
- măng tre
- HS đọc( ĐT – CN)
- HS viết bảng con: ăng- măng tre
*Vần âng được tạo bởi â và ng
- HS ghép vần âng trên bảng gài
* Giống nhau : Kết thúc = ng
* Khác nhau : âng bắt đầu =â
- HS đánh vần - đọc trơn
- nhà tầng
- HS đọc trơn( ĐT – CN)
- HS viết bảng con : âng – nhà tầng
Trang 12+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu
* Tiết 2 : Luyện tập
+ Luyện đọc
- Đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa cho HS
GV đọc cho HS nghe
+ Luyện viết
GV hướng dẫn(Lưu ý các nét nối giữa ă và
ng; â và ng; m và ăng, t và âng,dấu huyền
trên â)
+ Luyện nói theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
Tranh vẽ gì?
Vẽ những ai?
Em bé trong tranh đang làm gì?
Bố mẹ con thường khuyên con những gì?
Muốn trở thành con ngoan thì con phải
làm gì?
4 Các hoạt động nối tiếp :
a GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm tiếng
chứa vần ăng – âng
b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức
học tập tốt
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
- HS đọc các vần ở tiết 1
- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp
- Nhận xét
- HS đọc câu ứng dụng
- HS viết vào vở tập viết
- HS lần lượt trả lời
- Nhiều em bày tỏ ý kiến của mình cho cả lớp nghe – nhận xét
- HS chơi trò chơi
- HS nghe
Toán: (tiết 51)
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7.
- Say mê học toán
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh họa bài 5.
- Học sinh: SGK, VBT.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
3.1 Giới thiệu bài: trực tiếp
3.2 Luyện tập:
Bài 1: Tính và viết kết quả thẳng cột các số - Học sinh thực hành