Bài mới: a Giới thiệu bài: - Nêu yêu cầu của bài chính tả về viết đúng, viết đẹp đoạn 3 trong bài “ Bím tóc đuôi sam ” b Hướng dẫn tập chép : * Ghi nhớ nội dung đoạn chép: - Đọc mẫu đoạn[r]
Trang 1Gv:Phạm Thị Hằng 1
-TUẦN 4
(Từ ngày …16 /…9 /……đến ngày…20 /…9…/2013……)
Thứ Buổi Mơn Tiết Tên bài dạy
Tập đọc 2 Bím tóc đuôi sam (Tiết 1) Tập đọc 3 Bím tóc đuôi sam (Tiết 2)
2
Kể chuyện 1 Bím tóc đuôi sam
Sáng
Chính tả 4 Tập chép: Bím tóc đuôi sam
3
17/9
Chiều
Tập đọc 1 Trên chiếc bè
Sáng
Đ.đức 4 Biết nhận lỗi và sữa lỗi (tiết 2)
4
18/9 Chiều
LTVC 1 Từ chỉ sự vật Từ ngữ về ngày tháng năm
Tốn 3 8 cộng với một số: 8 cộng với 5 Chính tả 4 Nghe - viết : Trên chiếc bè
5
T.L.Văn 1 Cảm ơn, xin lỗi
Thủ cơng 3
TNXH 4 Làm gì để cơ và xương phát triển tốt
6
SHL 5 Sinh hoạt lớp tuần 4
Trang 2
TUẦN 4
Ngày soạn: 13/09/2103
Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2013
Tiết 1: CHÀO CỜ
-
Tiết 2,3: Tập đọc
BÍM TÓC ĐUÔI SAM
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc rõ lời
nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Không nên nghịch ác với bạn, cần đối xử tốt với các bạn, cần đối xử tốt với
các bạn gái
( trả lời được các CH trong SGK )
II.KĨ NĂNG SỐNG:
-Kiểm soát cảm xúc
-Thể hiện sự cảm thông
-Tìm kiếm sự hỗ trợ
-Tư duy phê phán
III.CÁC PP/KT:
-Trải nghiệm,thảo luận nhóm, trình bày ý kiến cá nhân,phản hồi tích cực
IV.CHUẨN BỊ:
-Tranh minh họa(nếu có)
- Bảng phụ viết những câu văn cần luyện đọc
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
(Tiết 1)
1 Ổn định :
2 Bài cũ: Gọi bạn
- Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ
3 Bài mới:
a) Khám phá :
Hôm nay chúng ta tìm hiểu bài “Bím tóc
đuôi sam”
b)Kết nối:
Hướng dẫn luyện đọc:
- 3 hs đọc và trả lời câu hỏi
- Vài em nhắc lại tên bài
Trang 3Gv:Phạm Thị Hằng 3
- Đọc mẫu tồn bài
* Đọc từng câu
- Rút từ khĩ, hd đọc
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh
- Rút từ hd giải nghĩa từ:đầm đìa nước mắt
-Yêu cầu đọc tìm cách ngắt giọng một số
câu dài, câu khĩ ngắt, thống nhất cách đọc
các câu này trong cả lớp
*Đọc từng đoạn trong nhĩm
- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc
*Tổ chức thi đọc
- Mời các nhĩm thi đua đọc
- Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
*Đồng thanh
Tiết 2
Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1, 2 TLCH:
Câu 1: Các bạn gái khen Hà thế nào?
Câu 2: Vì sao Hà Khĩc ?
- Yêu cầu hs đọc tiếp đoạn 3 của bài.
Câu 3: Thầy giáo đã làm Hà vui lên bằng
cách nào ?
Câu 4: Nghe lời thầy, Tuấn đã làm gì?
*GV rút nội dung bài
c)Thực hành:
- Lớp lắng nghe đọc mẫu
*Lần lượt nối tiếp đọc từng câu cho hết bài
- Rèn đọc các từ như : - Xấn tới, vịn,
loạng choạng, ngã phịch.
* Nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
- Bốn em đọc từng đoạn trong bài
- Vì vậy/ mỗi lần kéo bím tĩc/ cơ bé loạng choạng/ và cuối cùng ngã phịch xuống đất/
*Đọc từng đoạn trong nhĩm ( 4 em )
- Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
* Các nhĩm thi đua đọc bài, nhận xét bình chọn nhĩm đọc đúng, hay
*Lớp đọc đồng thanh.
- Lớp đọc thầm đoạn 1/ Aùi chà chà! Bím tĩc đẹp quá!
2/ Tuấn kéo bím tĩc Hà làm Hà ngã
- Đọc đoạn 3
3/ Thầy khen hai bím tĩc của Hà rất đẹp
4/Tuấn đến gặp Hà và xin lỗi Hà
Nội dung:
Khơng nên nghịch ác với bạn, cần đối
xử tốt với các bạn, cần đối xử tốt với các bạn gái
- Hai em nhắc lại nội dung bài
Trang 4Luyện đọc lại :
- Theo dõi luyện đọc trong nhĩm
- Yêu cầu lần lượt các nhĩm thi đọc
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh
d) Vận dụng :
- Về nhà tập kể chuyện này hơm sau
chúng ta học tiết kể chuyện
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Luyện đọc trong nhĩm
- Nghe nhận xét, bình chọn bạn đọc đúng, hay
-Tiết 4:Âm nhạc (Giáo viên chuyên dạy)
-Tiết 5:Tốn
29 + 5
I MỤC TIÊU
- Biết thực hiện phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5
- Biết số hạng, tổng
- Biết nối các điểm cho sẵn để cĩ hình vuơng
- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng
*Bài tập cần làm: bài 1(cột 1, 2, 3), bài 2(a, b) và bài 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV: Bảng gài - que tính
+ HS : Bút chì, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Yêu cầu thực hiện 9 + 5 và
9 + 3 , 9 + 7 nêu cách đặt tính
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
- Hơm nay chúng ta sẽ học bài: 29 + 5
b Vào bài:
Giới thiệu phép cộng 29 + 5
- Nêu bài tốn : cĩ 29 que tính thêm 5 que
- Hs chữa bài
-Vài em nhắc lại tên bài
- Lắng nghe và phân tích bài toán
Trang 5Gv:Phạm Thị Hằng 5
-tính Hỏi tât cả cĩ bao nhiêu que -tính ?
- Muốn biết tất cả cĩ bao nhiêu que tính ta
làm như thế nào ?
* Tìm kết quả :
- Yêu cầu lấy 2 bĩ que tính và 9 que tính
- GV : Cĩ 29 que tính, đồng thời viết 2 vào
cột chục 9 vào cột đơn vị
- Yêu cầu lấy thêm 5 que tính
- Đồng thời gài 5 que tính lên bảng gài dưới
9 que tính và viết 5 vào cột đơn vị ở dưới 9
và nĩi :
- Thêm 5 que tính
- Nêu : 9 que tính rời với 1 que tính rời là 10
que tính, bĩ lại thành một chục; 2 chục ban
đầu với 1 chục là 3 chục ; 3 chục với 4 que
tính rời là 34 que Vậy 29 + 5 = 34
* Đặt tính và tính :
- Gọi một em lên bảng đặt tính và tính
- Yêu cầu nêu lại cách làm của mình
Thực hành:
Bài 1 : - Yêu cầu 1 em đọc đề bài
- Mời 3 hs lên bảng làm
- Ta thực hiện phép cộng 29 + 5
- Quan sát và lắng nghe giới thiệu
- Lấy 29 que tính để trước mặt
- Lấy thêm 5 que tính
- Làm theo các thao tác như giáo viên sau đó đọc kết quả 29 cộng 5 bằng 34
2 9 + 5 34
* Viết 29 rồi viết 5 xuống dưới sao cho 5 thẳng cột với 9 viết dấu + và vạch kẻ ngang Cộng từ phải sang trái 9 cộng 5 bằng 14 viết 4 thẳng cột với 9 và 5 nhớ 1; 2 thêm 1 bằng
3 viết 3 vào cột chục
* Vậy : 29 + 5 = 34
Bài 1 :
- Một em đọc đề bài
- Tự làm bài vào vở, hai em ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra chéo bài nhau
59 79 69 + 5 + 2 + 3
64 81 72
- Nhận xét bài bạn
79 89 9
Trang 6- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 : - Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
- Cần chú ý điều gì khi đặt tính
- Mời 2 HS lên bảng làm bài
Bài 3 : Nối các điểm để cĩ hình vuơng
4 Củng cố-Dặn dị:
-Yêu cầu hs nêu lại cách tính 29 + 5
-Tuyên dương những em thực hiện tốt
- Gv nhận xét tiết học
+ 1 + 6 + 68
80 95 77
- Viết số sao cho đơn vị thẳng cột đơn vị, cột chục thẳng với chục
Bài 2 :
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm bảng con
a) 59 b) 19 + 6 + 7
65 26
- Nhận xét
Bài 3 :
- HS đọc yêu cầu
- HS nối ở vở bài tập
Thứ ba ngày 17 tháng 9 năm 2013 Buổi sáng:
Tiết 1:Kể chuyện
BÍM TĨC ĐUƠI SAM
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Dựa theo tranh kể lại được đoạn 1 đoạn 2 của câu chuyện (BT1); bước đầu kể lại
được đoạn 3 bằng lời của mình ( BT2)
*HS khá giỏi: HS khá, giỏi biết phân vai, dựng lại câu chuyện ( BT3)
II CHUẨN BỊ :
-Tranh ảnh minh họa
Trang 7Gv:Phạm Thị Hằng 7
-III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
Bạn của Nai Nhỏ
- Cho HS nối tiếp nhau kể lại hồn chỉnh
câu chuyện 1 HS kể tồn bộ câu chuyện
- Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:
a) Phần giới thiệu :
b) Hướng dẫn kể chuyện :
* Hướng dẫn kể từng đoạn chuyện
Bài 1: Kể lại 1 đoạn trong câu chuyện dựa
theo tranh
* Tranh 1:
- Hà cĩ 2 bím tĩc thế nào?
- Tuấn đã trêu chọc Hà như thế nào?
- Hành động của Tuấn khiến Hà ra sao?
* Tranh 2:
- Khi Hà ngã xuống đất, Tuấn làm gì?
- Cuối cùng Hà thế nào?
Bài 2: Kể lại nội dung cuộc gặp gỡ giữa
thầy và bạn Hà bằng lời của em
*Phân vai, dựng lại câu chuyện
- Cho HS xung phong nhận vai: người dẫn
chuyện, Hà, Tuấn, thầy giáo
- Nhận xét, ghi điểm
4) Củng cố dặn dị :
- Hỏi lại ý nghĩa câu chuyện Dặn về nhà kể
lại chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị bài :Chiếc bút mực
- Gv nhận xét tiết học
- 3 HS nối tiếp nhau kể
- Vài em nhắc lại tên bài
- Hoạt động nhĩm nhỏ
- HS trình bày dựa theo tranh
- Tết rất đẹp
- Nắm bím tĩc Hà kéo làm Hà bị ngã
- Hà ồ khĩc và chạy đi mách thầy
- Tuấn vẫn cứ đùa dai, cứ cầm bím tĩc mà kéo
- Đi mách thầy
- Hoạt động lớp
- Hoạt động nhĩm
- Các nhĩm thảo luận
- Đại diện nhĩm lên thi kể
- Lớp nhận xét
Trang 8
-Tiết 2:Tốn
49 + 25
I MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 25
- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng
*Bài tập cần làm: bài 1 (cột 1, 2, 3) và bài 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV: Bảng gài, que tính
+ HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
- Yêu cầu đặt tính và thực hiện 69 + 3
và 39 + 7, nêu cách làm đối với phép
tính 39 + 7
- Nhận xét, ghi điểm.
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
- Hơm nay chúng ta sẽ học bài: 49+25
b) Giới thiệu phép cộng 49 + 25
- Nêu bài tốn : cĩ 49 que tính thêm 25
que tính Hỏi tất cả cĩ bao nhiêu que
tính ?
- Muốn biết tất cả cĩ bao nhiêu que
tính ta làm như thế nào ?
* Tìm kết quả :
- Yêu cầu lấy 4 bĩ que tính và 9 que
tính
- GV : Cĩ 49 que tính gồm 4 chục và 9
que tính rời (gài lên bảng gài)
- Yêu cầu lấy thêm 25 que tính
- Thêm 25 que tính gồm 2 chục và 5
que rời (gài lên bảng gài)
- Nêu : 9 que tính rời với 1 que tính rời
là 10 que tính, bĩ lại thành một chục; 4
chục ban đầu với 2 chục là 6 chục; 6
chục thêm 1 chục là 7 chục; 7 chục với
4 que tính rời là 74 que tính
- Hai em lên bảng mỗi em làm 2 phép tính và nêu cách đặt tính và cách tính
-Vài em nhắc lại tên bài
- Lắng nghe và phân tích bài toán
- Ta thực hiện phép cộng 49 + 25
- Quan sát và lắng nghe giới thiệu
- Lấy 49 que tính để trước mặt
- Lấy thêm 25 que tính
- Làm theo các thao tác như giáo viên sau đó đọc kết quả 49 cộng 25 bằng 74
Trang 9Gv:Phạm Thị Hằng 9
Vậy 49 + 25 = 74
* Đặt tính và tính :
- Gọi một em lên bảng đặt tính và tính
- Yêu cầu nêu lại cách làm của mình
Thực hành:
Bài 1 : - Yêu cầu 1 em đọc đề bài
-Y/C lớp tự làm bài vào vở cột 1, 2, 3
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3 :
- Yêu cầu 1 em đọc đề
- Yêu cầu lớp thảo luận nhĩm đơi
* Tĩm tắt :
- Lớp 2 A : 29 học sinh
- Lớp 2B : 25 học sinh
- Cả hai lớp : học sinh ?
4 Củng cố- dặn dị:
-Tuyên dương những em thực hiện
tốt
- Gv nhận xét tiết học
49 + 25
74
* Viết 49 rồi viết 25 xuống dưới sao cho
5 thẳng cột với 9, 2 thẳng cột với 4 viết dấu + và vạch kẻ ngang Cộng từ phải sang trái 9 cộng 5 bằng 14 viết 4 nhớ 1, 4 cộng 2 bằng 6 thêm 1 bằng 7
* Vậy : 49 + 25 = 74
Bài 1 :
- Một em đọc đề bài
- Tự làm bài vào vở, sau đĩ đổi vở kiểm tra chấm đúng sai
39 69 19 49 19 89 + 22 + 24 + 52 + 18 + 17 + 4
61 93 71 67 36 93
Bài 3 :
- Đọc đề bài
- Đại diện 2 nhĩm trình bày
Bài giải : Số học sinh cả hai lớp là :
29 + 25 = 54 (học sinh) Đáp số: 54 học sinh
-Tiết 3: Mĩ thuật (Giáo viên chuyên dạy)
Trang 10Tiết 4: Chính tả (Tập chép) BÍM TÓC ĐUÔI SAM
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Chép chính xác bài CT, biết trình bày đúng lời nhân vật trong bài
- Làm được BT2; BT3 b
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV: Bảng phụ viết nội dung bài chính tả
+ HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Gọi bạn
- Cho HS lên bảng viết, lớp viết bảng
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu của bài chính tả về viết
đúng, viết đẹp đoạn 3 trong bài “ Bím tĩc
đuơi sam ”
b) Hướng dẫn tập chép :
* Ghi nhớ nội dung đoạn chép:
- Đọc mẫu đoạn văn cần chép
-Y/C 2em đọc lại bài cả lớp đọc thầm
- Đoạn chép cĩ những ai ?
-Thầy giáo và Hà đang nĩi với nhau về
chuyện gì ?
- Tại sao Hà khơng khĩc nữa ?
* Hướng dẫn cách trình bày :
- Hướng dẫn đọc các câu cĩ dấu hai chấm,
dấu chấm hỏi và các câu cĩ dấu chấm cảm
- Ngồi các dấu chấm hỏi, hai chấm và
chấm cảm đoạn văn cịn cĩ những dấu nào
- Dấu gạch ngang được đặt ở đâu ?
* Hướng dẫn viết từ khĩ :
- Đọc cho HS viết các từ khĩ vào bảng con
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng
con: hạn hán, quên, hồi
- Nhắc lại tên bài
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- 2em đọc lại bài, lớp đọc thầm tìm hiểu bài
- Cĩ Hà, và Thầy giáo
- Nĩi về bím tĩc của Hà
- Vì thầy khen bím tĩc của Hà rất đẹp
- Lần lượt đọc các câu theo yêu cầu
- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu gạch ngang
- Đầu dịng (đầu câu)
- Lớp viết từ khĩ vào bảng con
- Hai em viết các từ khĩ trên bảng:
+ khĩc, vui vẻ, ngước khuơn mặt, cũng cười
Trang 11Gv:Phạm Thị Hằng 11
Giáo viên nhận xét đánh giá
-Yêu câu hs viết bài vào vở
- Soát lỗi : Đọc lại để HS soát bài, tự bắt
lỗi
- Chấm bài : -Thu vở học sinh chấm điểm
và nhận xét từ 8 – 10 bài
Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 : - Gọi một em nêu bài tập 2.
-Yêu cầu lớp làm vào vở
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
Bài 3 b: : - Nêu yêu cầu của bài tập
- Mời một em lên bảng làm bài
-Yêu cầu lớp làm vào vở
- Kết luận về lời giải của bài tập
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- HS nhìn bảng viết
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
Bài 2 :
- Đọc yêu cầu đề bài
- Một em làm trên bảng : yên ổn , cô tiên, chim yến, thiếu niên
- Đọc lại các từ khi đã điền xong
Bài 3 b:
- Một em nêu bài tập 3
- Một em lên bảng làm bài
3b/ vâng lời, bạn thân, nhà tầng, bàn
chân
Buổi chiều:
Tiết 1,2: Ôn toán
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
TIẾT 1:
- Biết đặt tính, giải toán có lời văn
TIẾT 2:
- Biết tính nhẩm,đặt tính, giải toán có lời văn,vẽ đoạn thẳng
- Thích sự chính xác của toán học
II CHUẨN BỊ :
- Thước thẳng Sách toán, nháp, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
(Tiết 1)
1.Ôn định:
2.Bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng chữa bài tập về nhà
Trang 12trong vở bài tập tiết học trước.
- GV Nhận xét,ghi điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Vào bài:
Bài 1:Đặt tính rồi tính:
(HD hs cộng theo thứ tự từ trái sang phải)
Hs thực hiện 2 bước:
B1: Đặt tính
B2: Tính
Bài 2:
HD hs giải bài toán có lời văn
Bài toán : Một lớp học có 19 bạn nữ và 16
bạn nam.hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu
bạn?
- GV hướng dẫn phân tích đề:
Gv gạch chân những từ quan trọng trong bài
toán
Bài toán cho biết gì?
Yêu cầu ta tìm gì?
Bài toán thuộc dạng toán tìm gì?
Bài toán tìm tổng thì ta phải làm phép tính
gì?
-3 em đem vở bài tập toán lên làm bảng lớp -Lớp làm bảng tay: Tính: 9 + 1+ 4 =……
9 + 5 = ……
Đáp án: 14;14 Bài 2:Đặt tính rồi tính: -Hs làm vào vở ô li ………
………
………
………
Đáp án:
a)76 b)92 c)93 d)94 Bài 2:
Cách 1:
Nữ : 19 bạn Nam : 16 bạn
Cả nữ và nam :…… Bạn?
-Tìm tổng -Phép cộng
Cách 2:
Tóm tắt theo sơ đồ đoạn thẳng
-HS giải vào vở
1 em lên bảng làm
Bài giải:
Trang 13Gv:Phạm Thị Hằng 13
-(Tiết 2) Bài 1: Tính nhẩm: Em có nhận xét gì về vị trí các số hạng trên? Bài 2:Đặt tính rồi tính: -Phải đặt tính theo cột dọc Bài 3: HD hs giải bài toán có lời văn Bài toán : sách(trang 12) - GV hướng dẫn phân tích đề: Gv gạch chân những từ quan trọng trong bài toán 4.Củng cố,dặn dò: -Nhắc nội dung ôn tập - Ra bài về nhà - GV nhận xét tiết học Có số học sinh là: 19 + 16 = 35(cây) Đáp số: 35 cây Bài 1: Tính nhẩm: Đáp án: 8+3=… 11 8+9= 17 8+5=….13 9+8= 17 -Nếu một số hạng tăng lên mấy đơn vị thì tổng của chúng cũng sẽ tăng lên bằng ấy đơn vị -Khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không thay đổi. Bài 2:Đặt tính rồi tính: -Hs làm vào vở ô li 48 28 5 8
+ + +
5 7 6
53 25 64
-Nộp một số vở Bài 3: Hs tóm tắt và giải vào vở 1 em lên bảng làm Bài giải: Cả hai chuồng có số con lợn là 18 + 17 = 35(con) Đáp số: 35 con