1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoach bài dạy các môn học lớp 1 - Tuần 13 (chuẩn)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 226,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PP trực quan, luyện tập -HS đọc từng phần theo yêu cầu của gv -Đọc cá nhân, bàn, tổ -HS quan saùt tranh vaø nhaän xeùt Tranh _ GV theo dõi chỉnh sửa phát âm _ GV treo tranh minh họa cho [r]

Trang 1

(TỪ NGÀY 16/11/2009  20/11/2009)

Hai

16/11

7g – 7g35’

7g40’ – 8g15’

8g45’ – 9g20’

9g25’ – 10g 10g5’ – 10g40’

1 2 3 4 5

CHÀO CỜ MỸ THUẬT TIẾNG VIỆT THỂ DỤC TIẾNG VIỆT

DỰ LỄ 20/11

Ba

17/11

7g – 7g35’

7g40’ – 8g15’

8g45’ – 9g20’

9g25’ – 10g 10g5’ – 10g40’

1 2 3 4 5

ÂM NHẠC TOÁN TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT

TN & XH

Giáo viên bộ môn phụ trách phép cộng, trừ trong pv 7

Bài 57: anh- ang (tiết 1) (tiết 2) Bài 58: inh-ênh (tiết 1) (tiết 2)

Nhà ở

18/11

7g – 7g35’

7g40’ – 8g15’

8g45’ – 9g20’

9g25’ – 10g 10g5’ – 10g40’

1 2 3 4 5

TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT TOÁN ĐẠO ĐỨC TỰ HỌC

Bài 59: Ôn tập (tiết 1) (tiết 2) Bài 60: om-am (tiết 1) (tiết 2)

Luyện tập-Phép cộng trong pv 8 Nghiêm trang khi chào cờ

Năm

19/11

7g – 7g35’

7g40’ – 8g15’

8g45’ – 9g20’

9g25’ – 10g 10g5’ – 10g40’

1 2 3 4 5

TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT TẬP VIẾT TOÁN TỰ HỌC

HS THAM QUAN NGOẠI KHĨA

Sáu

20/11

7g – 7g35’

7g40’ – 8g15’

8g45’ – 9g20’

9g25’ – 10g 10g5’ – 10g40’

1 2 3 4 5

TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT KỸ THUẬT TOÁN SINH HOẠT

Trang 2

Thứ ba, ngày 16 tháng 11 năm 2009

Toán

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7

I/ Mục tiêu :

1 KT : HS tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm phép cộng

- Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7

2 KN : Biết làm tính cộng trong phạm vi 7

3 TĐ : Giáo dục hs yêu thích học môn toán

II/ Chuẩn bị :

a GV : SGK , bộ dạy toán, mẫu vật

b HS : SGK ,Vở BT, bộ học toán

III/ Các hoạt động dạy và học :

1 Khởi động 1’:

2.Bài cũ 4’: Luyện tập

_ Trò chơi : Các số tập trung

_ GV yêu cầu chọn những phép tính có kết quả là

6 và có kết quả là 3 gắn vào nhụy hoa ( có kết

quả 6 , 3 ) tạo thành bông hoa

_ Nhận xét

3.Bài mới

+ Hoạt động 1 : Thành lập và ghi nhớ bảng cộng

trong phạm vi 7

a/ Hướng dẫn hs thành lập công thức :

6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7

_ GV dán bảng 6 tam giác, dán thêm 1 tam giác,

hỏi có tất cả mấy tam giác ? (7)

_ GV yêu cầu hs cách tìm ra 7 

_ GV ghi : 6 + 1 = 7

_ GV hỏi : 6 + 1 = 7 Vậy 1 + 6 = ?

_ GV yêu cầu hs quan sát và nhận xét về 2 phép

tính 6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7

b/ Tương tự : GV lần lượt dùng các mẫu vật hình

vuông, hình tròn để hướng dẫn hs thành lập công

thức : 5 + 2 = 7 ; 2 + 5 = 7

4 + 3 = 7 ; 3 + 4 = 7

_ Hướng dẫn hs so sánh các phép tính 5 + 2 =

7 và 2 + 5 = 7

4 + 3 = 7 và 3 + 4 = 7

=> Giới thiệu bài : Phép cộng trong phạm vi 7

c/ Hướng dẫn hs học thuộc bảng cộng trong phạm

vi 7

_ GV đọc mẫu

_ GV xoá dần, che, hỏi bất kì 1 phép tính cộng

4 HS

PP trực quan, đàm thoại, luyện tập, thực hành

_HS quan sát , trả lời : Có 6  thêm 1

 là 7 

_HS nêu : đếm và ghi thành phép tính _HS đọc : cá nhân, tổ, lớp

_HS nêu : 1 + 6 = 7, nhắc lại cá nhân, tổ, lớp

_HS quan sát nhận xét cả 2 phép tính đều có kết quả là 7

_HS quan sát, nêu bài toán và lập phép tính trên bộ ghép, trên bảng con

_HS đọc cá nhân, bàn, lớp

-HS đọc cá nhân, bàn, dãy , tổ

Phép tính

Mẫu vật

Bộ ghép số, bảng mẫu vật

Trang 3

trừ trong phạm vi 7 để hs học thuộc

+ Hoạt động 2 : Thực hành

> Bài 1 : Tính

GV lưu ý hs viết kết quả thẳng cột dọc

> Bài 2 : Tính

GV lưu ý hs làm 2 cột đầu

=> GV lưu ý hs nhận xét về vị trí các số, ề kết

quả

-> GV gút : Khi thảy đổi vị trí các số trong phép

cộng thì kết quả không thay đổi

> Bài 3 : Tính

> Bài 5 : GV yêu cầu hs nêu yêu bài

_ GV hỏi : Muốn nối hình với phép tính thích hợp

em làm thế nào ?

_ Nhận xét

4 Củng cố : (4’)

_ Trò chơi : “ Bắt cá ”

_ GV nêu yêu cầu

+ Bắt các con cá có kết quả là 7

+ Bắt các con cá có kết quả là 6

_ Nhận xét – tuyên dương

5 Dặn dò : 1’

_ Học thuộc phép cộng trong phạm vi 7 – Làm

bài tập 4

_ Chuẩn bị bài: Phép trừ trong phạm vi 7

PP trực quan, đàm thoại, thực hành, luyện tập

_HS nêu yêu cầu làm vở , sửa miệng ,lớp sửa Đ, S

-HS làm bài, đổi vở sửa bài -HS nêu nhận xét

-HS nhắc lại

-HS nêu yêu cầu bài, nêu cách tính cộng 3 số, thực hiện 2 cột đầu

-4 hs lên bảng sửa, lớp sửa bảng Đ, S -HS nối hình với phép tính thích hợp -HS nêu : em phải quan sát , đặt thành đề toán và nối với phép tính thích hợp

-HS làm vở, 3 hs thi đua sửa tiếp sức

Bảng Đ, S

Trang 4

Toán

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7

I/ Mục tiêu :

1 KT : HS tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ

- Tự thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7

2 KN : Biết làm tính trừ trong phạm vi 7

3 TĐ : Giáo dục hs yêu thích học môn toán

II/ Chuẩn bị :

a GV : SGK , bộ dạy toán, mẫu vật

b HS : SGK ,Vở BT, bộ học toán

III/ Các hoạt động dạy và học :

1 Khởi động 1’:

2.Bài cũ 4’: Phép cộng trong phạm vi 7

_ Trò chơi : Đi chợ

_ GV yêu cầu hs đi chợ mua quả, hoa, thức ăn có

mang phép tính có kết quả là 7

_ 2 hs đọc thuộc phép cộng trong phạm vi 7

_ Nhận xét

3.Bài mới

+ Hoạt động 1 : Thành lập và ghi nhớ bảng trừ

trong phạm vi 7

a/ Hướng dẫn hs thành lập công thức :

7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1

_ GV dán bảng 7 tam giác, hỏi có bao nhiêu tam

giác ? (7) GV bớt đi 1 , hỏi: 7 bớt 1

Hỏi còn bao nhiêu ?

_ GV yêu cầu hs nêu ra cách tìm

_ GV ghi bảng : 7 – 1 = 6

_ GV thực hiện tương tự để rút ra 7 – 6 = 1 GV

yêu cầu hs nhận xét 2 phép tính 7 – 1 = 6 và

7 – 6 = 1

b/ Tương tự : GV hướng dẫn hs thành lập phép

tính

7 – 5 = 2 , 7 – 2 = 5 , 7 – 4 = 3 , 7 – 3 = 4

c/ Hướng dẫn hs học thuộc bảng trừ trong phạm

vi 7

_ GV đọc mẫu

_ GV xoá dần, che để hỏi hs học thuộc phép trừ

trong phạm vi 7

+ Hoạt động 2 : Thực hành

> Bài 1 :

4 HS

PP trực quan, đàm thoại, luyện tập, thực hành

_HS quan sát , trả lời : Có 7  bớt 1  còn 6 

_HS nêu : đếm tất cả các hình trên bảng _HS nhắc lại cá nhân, lớp

_HS nhận xét _HS đọc lại 2 phép tính cá nhân, lớp

_HS quan sát nêu bài toán, lấp phép tính trên bảng con, thanh ghép

_HS lắng nghe _HS đọc cá nhân, bàn, tổ, lớp

PP trực quan, đàm thoại, thực hành

_HS đọc yêu cầu bài điền số HS thực hiện vở, 2 hs làm bảng lớp sửa bảng Đ, S -HS làm bài, sửa miệng tiếp sức

Cá làn, quả, vật

Mẫu vật

Bộ số thanh ghép

Trang 5

GV yêu cầu hs đọc đề bài

> Bài 2 :

> Bài 4 : Tính

> Bài 5 : GV treo tranh, yêu cầu hs quan sát và

nêu bài toán, lập phép tính

_ Nhận xét

4 Củng cố : (4’)

_ Thi đua tính nhanh

_ Nhận xét – tuyên dương

5 Dặn dò : 1’

_ Học thuộc phép trừ trong phạm vi 7 – Làm bài

tập 3

_ Chuẩn bị bài: Luyện tập /

-HS nêu cách trừ 3 số, làm vở HS làm 2 cột đầu, đổi vở sửa bài

-HS quan sát tranh, nêu đề toán nêu phép tính

-HS làm vở -2 hs sửa bảng -4 tổ thi đua

Vở BT

Tranh

Trang 6

Tiếng Việt

Bài 57 : ANG - ANH

I/ Mục tiêu :

1 KT : HS đọc và viết được vần ang , anh , cây bàng, cành chanh và các tiếng , từ ứng

dụng Luyện nói được theo chủ đề “ Buổi sáng ”

2 KN : Biết ghép vần tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Phát triển lời nói tự

nhiên theo chủ đề và nói tròn câu

3 TĐ : Giáo dục hs yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp

II/ Chuẩn bị :

a GV : Bài soạn, SGK , chữ mẫu, tranh

b HS : SGK , vở, bảng, bộ chữ

Tiết 1 :

1 Oån định 1’:

2.Bài cũ 4’ : Vần uông , ương

5 hs đọc bài trong SGK

Viết b : uông, ương, quả chuông, con đường

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới 25’

=> Giới thiệu bài – ghi bảng : ang , anh

+ HĐ1 : Dạy vần ang 9’

a_ Nhận diện vần :

_ GV viết vần ang lên bảng , hỏi :

_ Vần ang được tạo bởi những con chữ nào?

_ Xác định vị trí các chữ ?

_ So sánh vần ang với các vần đã học ?

Ví dụ : So sánh ang với an

_ Lấy vần ang trong bộ chữ

b_ Đánh vần :

_ GV phát âm : ang , hướng dẫn cách phát âm và

đánh vần

a – ng – ang ( đọc kéo dài hơi )

+ Thêm âm b và dấu huyền vào vần ang , ta

được tiếng gì ? Xác định các âm và vần trong

tiếng bàng ?

+ Đánh vần và đọc trơn từ khoá :

b – ang – bang, huyền bàng

c_ Viết :

_ GV viết mẫu : ang , bàng , nêu qui trình viết

_ Lưu ý HS : cách nối nét giữa các chữ

_ HS nhắc lại

PP trực quan, đàm thoại, thực hành, so

sánh

_ Chữ a đứng trước, ng đứng sau _ HS so sánh nêu điểm giống và khác

nhau Giống cả 2 vần đều có âm a

Khác vần ang có âm ng , vần an có âm

n _ HS thực hiện _ HS phát âm đánh vần cá nhân, bàn, tổ _ HS trả lời và xác định vị theo yêu cầu _ HS đánh vần và đọc

_ HS quan sát nêu nét thực hiện viết trên không, trên bàn, bảng con

PP trực quan, đàm thoại, thực hành,

giảng giải

Bộ chữ

Trang 7

+ HĐ2: Dạy vần anh 9’

_ Lưu ý : Vần có âm cuối nh , khi đọc phải bẹt

miệng ra

_ Thực hiện tương tự

_ Cho hs so sánh vần anh và ang

d_ Đọc từ ứng dụng 7’

_ GV yêu cầu hs ghép thêm âm và dấu thanh để

tạo tiếng và từ mới

_ GV chọn 1 số từ ghi bảng

buôn làng bánh trưng

hải cảng hiền lành

_ GV đọc mẫu , xen kẽ hỏi từ đó có mang vần gì

?

_ Kết hợp giảng từ

_ Hát múa chuyển tiết 2 2’

_ HS so sánh _ HS chọn âm ghép thêm bộ chữ

_ HS đọc cá nhân, tổ,nhóm đồng thanh _ 2 hs đọc lại toàn bài trên bảng

b

Bộ chữ

Tiết 2 :

 Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10’)

_ GV hướng dẫn đọc trang trái

_ Đọc mẫu

_ Yêu cầu hs đọc từng phần Kết hợp câu hỏi :

Tìm tiếng mang vần vừa học trong từ ứng dụng

_ Đọc cả trang

_ Minh họa tranh bài đọc ứng dụng

+ Tranh vẽ gì ?

 Giới thiệu câu ứng dụng :

Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông ?

Không có lá có cành

Sao gọi là ngoại gió ?

Hoạt động 2 : Luyện viết ( 10’)

_ GV giới thiệu nội dung viết : ang , anh , cây

bàng , cành chanh

_ Khi viết, từ, ta cần lưu ý điều gì ?

_ Nêu lại tư thế ngồi viết, cầm bút

_ Hướng dẫn viết từng dòng

Hoạt động 3: Luyện nói ( 10’)

_ Nêu tên chủ đề luyện nói

_ Yêu cầu quan sát tranh ở SGK

_ Minh họa tranh và gợi ý câu hỏi

PP đàm thoại–trực quan - luyện tập

_ Lắng nghe _ Đọc cá nhân , bàn, dãy _ 3 hs

_ HS quan sát và trả lời câu hỏi _ Đọc cá nhân, bàn, dãy

_ Đọc rõ ràng, nghỉ hơi đúng chỗ

PP trực quan – thực hành

_ Quan sát

_ Cách nối nét, rê bút, lia bút và đặt dấu thanh đúng vị trí

_ HS nhắc lại tư thế ngồi viết cầm bút, để vở

PP trực quan –đàm thoại – thảo luận

_ Buổi sáng _ Thảo luận nhóm đôi

SGK

Tranh phóng to

Bảng con Vở tập viết in

Trang 8

+ Tranh vẽ gì ?

+ Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?

+ Trong tranh, buổi sáng mọi người đi đâu ?

+ Buổi sáng mọi người trong nhà em làm gì ?

+ Buổi sáng em làm những việc gì ?

+ Em thích buổi sáng mưa hay nắng? Buổi sáng

mùa đông hày mùa hè ?

+ Em thích buổi sáng hay buổi trưa, buổi chiều ?

Vì sao ?

_ Trò chơi : thi nói về buổi sáng của em

_ GV đánh giá , nhận xét

 Liên hệ giáo dục

Hoạt động 4 : Củng cố ( 4’)

_ Thi tìm tiếng, từ có chứa vần ang , anh

Hoạt động 5 : Dặn dò ( 1’)

_ Đọc kĩ bài

_ Chuẩn bị bài : Xem bài 58

_ Nhận xét tiết học /

_ Đại diện các tồ lên thi đua nói Em nào nói nhiều và hay sẽ thắng

_ HS các tổ ghi tiếng, từ có vần uông, ương ra bảng, tổ nào tìm nhiều tiếng, từ sẽ thắng

SGK Tranh phóng to

Trang 9

Tiếng Việt

Bài 58 : INH , ÊNH

I/ Mục tiêu :

1 KT : HS đọc và viết được vần inh , ênh , máy vi tính, dòng kênh và các tiếng , từ

ứng dụng Luyện nói được theo chủ đề “ máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính ”

2 KN : Biết ghép vần tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Phát triển lời nói tự

nhiên theo chủ đề và nói tròn câu

3 TĐ : Giáo dục hs yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp

II/ Chuẩn bị :

a GV : Bài soạn, SGK , chữ mẫu, tranh

b HS : SGK , vở, bảng, bộ chữ

Tiết 1

1 Oån định 1’:

2.Bài cũ 4’ : Vần ang , anh

a 5 hs đọc bài trong SGK

b- Viết b : ang , anh, cây bàng, cành chanh

c- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới 25’

=> Giới thiệu bài – ghi bảng : inh , ênh

+ HĐ1 : Dạy vần inh 9’

a_ Nhận diện vần

_ GV viết vần inh lên bảng , hỏi :

_ Vần inh được tạo bởi những chữ nào ?

_ Xác định vị trí các chữ ?

_ So sánh vần inh với các vần đã học ?

Ví dụ : So sánh vần inh với in

_ Lấy vần inh trong bộ chữ

b_ Đánh vần :

_ GV phát âm : inh , hướng dẫn cách phát âm và

đánh vần

i – nh – inh ( đọc bẹt miệng )

+ Thêm âm t và dấu sắc vào vần inh , ta được

tiếng gì ? Xác định các âm và vần trong tiếng

tính ?

+ Đánh vần và đọc trơn từ khoá :

t – inh – tinh , sắc – tính

c_ Viết :

_ GV viết mẫu : inh , tính, nêu qui trình viết

_ Lưu ý HS : cách nối nét giữa các chữ

_ HS nhắc lại

PP trực quan, đàm thoại, thực hành, so

sánh

_ Chữ i đứng trước , nh đứng sau _ HS so sánh nêu điểm giống và khác

nhau Giống cả 2 vần đều có âm i Khác

vần inh có âm nh, vần in có âm n _ HS thực hiện

_ HS phát âm đánh vần cá nhân, bàn, tổ _ HS trả lời và xác định vị theo yêu cầu _ HS đánh vần và đọc

_ HS quan sát nêu nét thực hiện viết trên không, trên bàn, bảng con

PP trực quan, đàm thoại, thực hành, giảng

giải

_ HS so sánh _ HS chọn âm ghép thêm bộ chữ

Bộ chữ

b

Trang 10

+ HĐ2: Dạy vần ênh 9’

_ Thực hiện tương tự

_ Cho hs so sánh vần ênh và inh

d_ Đọc từ ứng dụng 7’

_ GV yêu cầu hs ghép thêm âm và dấu thanh để

tạo tiếng và từ mới

_ GV chọn 1 số từ ghi bảng

đình làng bệnh viện

thông minh ễnh ương

_ GV đọc mẫu , xen kẽ hỏi từ đó có mang vần gì

?

_ Kết hợp giảng từ

_ Trò chơi ( Hoặc hát múa) chuyển tiết 2

_ HS đọc cá nhân, tổ,nhóm đồng thanh _ 2 hs đọc lại toàn bài trên bảng

Bộ chữ

Tiết 2

 Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10’)

_ GV hướng dẫn đọc trang trái

_ Đọc mẫu

_ Yêu cầu hs đọc từng phần Kết hợp câu hỏi :

Tìm tiếng mang vần vừa học trong từ ứng dụng

_ Đọc cả trang

_ Minh họa tranh bài đọc ứng dụng

+ Tranh vẽ gì ?

+ Để xem 2 bạn nhỏ nói gì về cái thang, chúng

ta sẽ cùng đọc câu ứng dụng dưới tranh

 Giới thiệu câu ứng dụng :

Cái gì cao lớn lênh khênh

Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra ?

Hoạt động 2 : Luyện viết ( 10’)

_ GV giới thiệu nội dung viết : inh , ênh, máy vi

tính, dòng kênh

_ Khi viết, từ, ta cần lưu ý điều gì ?

_ Nêu lại tư thế ngồi viết, cầm bút

_ Hướng dẫn viết từng dòng

Hoạt động 3: Luyện nói ( 10’)

_ Nêu tên chủ đề luyện nói

_ Yêu cầu quan sát tranh ở SGK

_ Minh họa tranh và gợi ý câu hỏi

+ Tranh vẽ những loại máy gì ?

+ Chỉ đúng tên gọi của từng máy ?

PP đàm thoại–trực quan - luyện tập

_ Lắng nghe _ Đọc cá nhân , bàn, dãy _ 3 hs

_ HS quan sát và trả lời câu hỏi _ Đọc cá nhân, bàn, dãy

_ Thảo luận nhóm _ Trình bày – nhận xét

PP trực quan – thực hành

_ Quan sát

_ Cách nối nét, rê bút, lia bút và đặt dấu thanh đúng vị trí

_ HS nhắc lại tư thế ngồi viết cầm bút, để vở

PP trực quan –đàm thoại – thảo luận

_ Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính _ Thảo luận nhóm đôi

SGK

Tranh phóng to

Bảng con Vở tập viết

in

SGK Tranh

Trang 11

+ Trong các loại máy này, em đã biết máy nào ?

+ Máy nổ dùng làm gì ?

+ Máy cày dùng làm gì ? Thường thấy ở đâu ?

+ Máy khâu dùng làm gì ?

+ Máy tính dùng làm gì ?

+ Ngoài các máy trong tranh, em còn biết những

máy nào nữa? Chúng dùng để làm gì ?

 Liên hệ thực tế

Hoạt động 4 : Củng cố ( 4’)

_ Trò chơi : Tìm tiếng, từ có vần inh, ênh

_ GV đánh giá, nhận xét

Hoạt động 5 : Dặn dò ( 1’)

_ Đọc kĩ bài

_ Chuẩn bị bài : Xem bài 59

_ Nhận xét tiết học /

Thi đua giữa các tổ, mỗi tổ 3 – 5 em

phóng to

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w