Phòng giáo dục huyện Sông Lô - Trường tiểu học Hải Lựu -G/Vhát hoặc cho học sinh nghe quốc ca qua băng nhạc -G/V tập cho học sinh đứng chào cờ nghe hát quốc ca Hoạt động 2 G/Vđọc chậm,di[r]
Trang 1TUẦN 16 Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009
TIẾNG VIỆT Bài 64: im um
A Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần im, um, chim câu, trùm khăn bài ứng dụng b/ Kỹ năng: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xanh, đỏ, tím, vàng
c/ Thái độ : Tích cực học tập
B Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: chim câu, trùm khăn ,Tranh luyện đọc, luyện nói
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con.Vở tập viết Sách giáo khoa
C Các hoạt động dạy học:
I.ổn định tổ chức
II.Kiểm tra bài cũ : “ em - êm ”
- Đọc
- Viết
III.Dạy bài mới
Hoạt động 1:
1/ Giới thiệu: im - um
- Đọc vần
2/ Dạy vần:
a/ Vần im:
- Nhận diện vần
- So sánh im với vần em
- Đánh vần
- Ghép vần
- Tạo tiếng: chim
- Giới thiệu từ: chim câu
- HS 1 đọc: trẻ em
- HS 2 đọc: ghế nệm
- HS 3 viết: que kem
- HS 4 viết: mềm mại
- HS 5 đọc SGK
- HS đọc lại theo giáo viên
- Đọc vần (cá nhân, đồng thanh)
- i - mờ - im
- Ghép vần im
- Ghép tiếng : chim
- Đọc từ (cá nhân, đồng thanh)
- Nhận diện: u + m
Trang 2b/ Vần um:
(tương tự vần em)
c/ Viết
- Hướng dẫn viết bảng
Hoạt động 2:
d/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: con nhím, tủm tỉm, trốn tìm,
mũm mĩm
- Giải nghĩa từ:
- Đánh vần: u - mờ - um
- Ghép vần: um
- Ghép tiếng: trùm
- Đọc trơn: trùm khăn
- HS viết bảng con:
im - chim - chim câu
um - trùm - trùm khăn
- HS đọc từ (cá nhân, nhóm, lớp)
- Quan sát, lắng nghe
- Đọc lại toàn bài
_
Tiết 2
Hoạt động 3: Luyện đọc
1/ Luyện đọc vần mới ở tiết 1
2/ Đọc bài ứng dụng:
- Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu bài ứng dụng
- Hướng dẫn HS đọc
- Đọc mẫu
Họat động 4: Luyện viết
1/ Giới thiệu bài tập viết
2/ Hướng dẫn cách viết
3/ Chấm, chữa 1 số bài
Họat động 5: Luyện nói
- Bức tranh vẽ gì?
- HS lần lượt đọc :
im - chim - chim câu
um - trùm - trùm khăn
- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân, nhóm, lớp)
- Bé chào mẹ khi đi về
- HS đọc (cá nhân, đồng thanh)
- thi đua đọc
- 3 em lần lượt đọc
- HS viết vào vở tập viết: im, um, chim câu, trùm khăn
- Đọc chủ đề: xanh, đỏ, tím, vàng
- Lá và quả
Trang 3- Vật gì có màu xanh?
- Em biết vật gì màu tím?
- Em biết vật gì màu vàng?
- Em biết những màu gì nữa?
- Tất cả các màu được gọi là gì?
IV: Củng cố - Dặn dò
- Đọc SGK
- Hướng dẫn tìm tiếng mới
- Dặn dò học lại bài học
- Màu sắc
- HS đọc SGK
- HS tìm tiếng mới
- Nghe dặn dò
Toán
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Củng cố phép trừ trong phạm vi 10
b/ Kỹ năng : Biết làm phép trừ trong phạm vi 10 Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
c/ Thái độ : Thích học môn Toán Cẩn thận làm bài
B.Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Các bài tập ghi bảng Tranh vẽ bài tập 3
b/ Của học sinh : Bảng con, bút chì Sách giáo khoa
C.Các hoạt động dạy học
I ổn định tổ chức
II.Kiểm tra bài cũ
“ Phép trừ trong phạm vi 10 ”
- Đọc bảng trừ
- Nêu cấu tạo số 10
- Tính
III.Dạy học bài mới
1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2/ Các hoạt động chủ yếu:
+ Bài 1: Tính
- Yêu cầu câu a: Nhẩm rồi ghi ngay kết
quả 10 - 4 =
- HS 1: Đọc bảng cộng trong phạm vi 10
- HS 2:
2 4 5 + 8 + 4 + 5
- HS 3: tính
1 + 4 + 5 = 6 + 2 + 2 =
- HS nêu yêu cầu
- HS làm SGK
- Chữa bài ( 2 em)
- HS tự làm bài
Trang 4- Yêu cầu câu b: Viết kết quả theo cột dọc
thẳng theo hàng đơn vị
10
- 5
+ Bài 2: ?
- Yêu cầu: Nêu được cấu tạo số 10, 9, 7,
nhận biết phép trừ trong phạm vi 8 và 10
+ Bài 3:
- Yêu cầu: Quan sát tranh và viết phép tính
thích hợp
- Trình bày tranh câu a
- Em cho biết tình huống gì?
- Trình bày tranh câu b
- Tranh vẽ tình huống gì?
IV.Củng cố dặn dò
Nhận xét chung giờ học - khen h/s học tốt
Nhắc nhở học sinh về nhà làm bài tập ở vở
bài tập
- Chữa bài (3em)
- HS trả lời và điền số thích hợp vào chổ chấm
- Chữa bài ( 3 em)
- HS nêu cách tính
- Chữa bài ( 2 em)
- HS: có 7 con gà, chạy đến thêm 3 con
gà con nữa Như vậy có tất cả 10 con gà
- Thực hiện phép cộng: 7 + 3 = 10
Trên cây có 10 quả bưởi,mẹ lấy xuống 2 quả Vậy trên cây còn lại 8 quả
-Thực hiện phép tính trừ:10 - 2 = 8
ÂM NHẠC Nghe hát quốc ca
A.Mục tiêu
H/Sđược nghe Quốc ca và biết rằng khi chào cờ có hát quốc ca
-Trong lúc chào cờ và hát quốc ca phải đứng nghiêm trang
B.Chuẩn bị
-Bài quốc ca, băng nhạc,câu chuyệnNai Ngọc
-Tổ chưc trò chơi
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1
Nghe hát quốc ca
-G/Vgiới thiệu đôi nét ngắn gọn về quốc ca
Quốc ca là bài hát chung của cả nước
Khi chào cờ có hát hoặc cử nhạc bài quốc ca
Tất cả mọi người phải đứng thẳng ,nghiêm
trang hướng về quốc kỳ
Số
Trang 5-G/Vhát hoặc cho học sinh nghe quốc ca qua
băng nhạc
-G/V tập cho học sinh đứng chào cờ nghe hát
quốc ca
Hoạt động 2
G/Vđọc chậm,diễn cảm ,hoặc kể câu chuyện
Nai Ngọc
G/Vnêu 1-2 câu hỏi cho học sinh trả lời sau
khi nghe chuyện
Câu 1
-Tại sao các loài vật lại quên cả việc phá hoại
nương rẩy,mùa màng ?
Câu 2
Tại sao đêm đã khuya mà dân làng không ai
muốn về?
G/Vkết luận để học sinh ghi nhớ
Tiếng hát của Nai Ngọc đã có sức mạnh giúp
dân làng xua đuổi được các loài muông thú
đến phá hoại nương rẫy,lúa ngô ,mọi người
đều yêu quí tiếng hát của em bé
D.Củng cố dặn dò
Nhận xét chung giờ học
-Nhắc nhở học sinh thực hiện nghiêm túc khi
chào cờ
H/S lắng nghe H/Stập theo
(Do mải nghe tiếng hát tuyệt vời của
em bé)
(Vì tiếng hát của em bé Nai Ngọc vô cùng hấp dẫn)
_ _
Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2009
TIẾNG VIỆT
Bài 65 :: iêm - yêm
A Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm Đọc được từ ngữ ứng dụng: thanh kiếm
Đọc được câu ứng dụng “Ban ngày Sẻ mãi đi kiếm ăn” Trả lời theo chủ đề: Điểm mười
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được vần, tiếng, từ khóa.trả lời đúng theo chủ đề
c/ Thái độ : Chăm chỉ Tích cực phát biểu
B.Đồ dùng dạy học:
Trang 6a/ Của giáo viên : Tranh: dừa xiêm, cái yếm Bộ đồ dùng học vần.Tranh luyện đọc, luyện nói SGK
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con
C Các hoạt độngdạy học
I.ổn định tổ chức
II.Kiểm tra bài cũ
“ im - um ”
- Đọc
- Viết
- Đọc SGK
- Nhận xét
III Dạy bài mới
Hoạt động 1
1/ Giới thiệu bài
- Đọc vần: iêm, yêm
- Viết đề: iêm, yêm
2/ Dạy vần:
a/ Vần iêm:
- Nhận diện vần
- So sánh iêm với vần êm
- Đánh vần: i - ê - mờ - iêm
- Chỉnh phát âm cho HS
- Ghép vần
- Tạo tiếng: xiêm
- Giới thiệu từ: dừa xiêm
b/ Vần yêm:
(tương tự vần em)
c/ Viết
- Hướng dẫn viết bảng
Hoạt động 2
d/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: thanh kiếm, quý hiếm, âu
yếm, yếm dãi
- Hướng dẫn đọc từ
- Giải nghĩa từ: quý hiếm, yếm dãi
- HS 1 đọc: con nhím
- HS 2 đọc: tủm tỉm
- HS 3 viết: chim câu
- HS 4 viết: trùm khăn
- HS 5 đọc : khi em đi học
- HS đọc lại theo giáo viên
- Vần iêm được tạo từ iê + m
- Giống nhau chữ m, khác nhau chữ
iê và ê
i - ê - mờ - iêm (cá nhân, lớp)
- Cài vần iêm
- Chữ x trước, iêm đứng sau
- Đọc vần và đọc trơn từ khóa
- Đọc vần
- Bắt đầu bằng iê và m
- Giống nhau cách phát âm, khác nhau yêm bắt đầu bằng y
- Đánh vần: yêm - sắc - yếm
- Đọc trơn: cái yếm
- HS viết bảng con: iêm, yêm ,dừa xiêm, cái yếm
- HS đọc thầm
- HS đọc từ (cá nhân, nhóm, lớp)
Trang 7
Tiết 2
Hoạt động 3 Luyện đọc
1/ Luyện đọc vần mới ở tiết 1
Hoạt động 4
2/ Đọc các câu ứng dụng:
- Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Hướng dẫn HS đọc
- Chỉnh sai cho HS
- Đọc mẫu câu ứng dụng
Họat động 5 Luyện viết
1/ Giới thiệu bài tập viết
2/ Hướng dẫn tập viết: vần iêm có độ cao chữ
i - ê - m là 2 ô li vở yêm ( chữ y dài 5 ô li)
Khoảng cách giữa các từ 1 ô, giữa các tiếng
1/2 ô
3/ Chấm, chữa 1 số bài
Họat động 6 Luyện nói
- Chủ đề gì?
- Tranh vẽ gì?
- Bạn trai trong tranh được điểm mười, bạn
có vui không?
- Khi có đỉêm mười em muốn khoe với ai đầu
tiên?
- Muốn có điểm mười em phải học tập như
thế nào?
- Lớp em bạn nào hay được điểm mười? Em
đã được mấy điểm mười?
IV Củng cố - Dặn dò
- Đọc SGK
- Hướng dẫn tìm tiếng mới
- Dặn dò học bài ở nhà, xem trước bài 66
- HS lần lượt đọc : iêm - xiêm - dừa xiêm yêm - yếm - cái yếm
- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân, tổ, nhóm, lớp)
- Xem tranh và nhận xét
- Đọc ( 2 em)
- Lần lượt đọc lại câu ứng dụng ( 3 em)
- HS giở vở tập viết
- Lắng nghe, quan sát chữ viết của giáo viên
- Đọc chủ đề: Điểm mười
- Trong lớp bạn trai được điểm mười
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Cả lớp đọc SGK
TOÁN BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10
Trang 8A Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Củng cố bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 Biết vận dụng để làm toán
b/ Kỹ năng : Biết làm phép cộng, trừ trong phạm vi 10
c/ Thái độ : Thích học môn Toán Cẩn thận làm bài
B Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Mô hình bảng cộng trừ trong phạm vi 10 Chuẩn bị bài tập 2, 3 trên bảng phụ
b/ Của học sinh : Bảng con, Sách giáo khoa
C.Các hoạt động dạy học
I ổn định tổ chức
II.Kiểm tra bài cũ
“ Luyện tập ”
- Làm tính ở bảng con
III.Dạy học bài mới
1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2/ Các hoạt động chủ yếu:
a/ Ôn tập các bảng cộng và các bảng trừ đã
học
- Yêu cầu HS tính nhẩm một số phép tính cụ
thể trong phạm vi 10
4 + 5 = 10 - 1 =
2 + 8 = 10 - 9 = b/ Thành lập và ghi nhớ bảng cộng, trừ
trong phạm vi 10
- Hướng dẫn Quan sát bảng cộng trừ để thấy
sự quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
c/ Thực hành
+ Bài 1: Tính
+ Bài 2: Hướng dẫn HS nêu được cấu tạo số
+ Bài 3: Xem tranh và tự nêu bào toán
+ Bài 4, câu b: Hướng dẫn Hs đọc tóm tắt
bài toán, tự nêu cách giải
- HS 1:
10 - 1 = 10 - 9 =
10 - 2 = 10 - 8 =
- HS 2:
10 10 10
- 4 - 3 - 8
- HS 3: tính
7 + = 10
10 - = 5
- HS đọc bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
- Thực hành ghi kết quả vào bảng con
- HS xem tranh và điền kết quả vào chổ chấm
- HS nhìn bảng cộng trừ
- Chữa câu a ( 2 em)
- Chữa câu b ( 2 em)
- Chữa bài ( 4 em0
- Hàng trên có 4 chiếc thuền, hàng dưới có 3 chiếc thuyền Cả hai hàng có
7 chiếc thuyền: 4 + 3 = 7
Trang 9Nhận xét chung giờ học -khen h/s học tốt
Nhắc nhở học sinh về nhà làm bài tập trong
vở bài tập toán
10 - 3 = 7
_ _
Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2009
TIẾNG VIỆT
Bài 66 : uôm - ươm
A Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm.,
Đọc được câu ứng dụng “Những bông cải ” Trả lời tự nhiên theo chủ đề: Ong bướm, chim
b/ Kỹ năng : Đọc được vần, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng.: Biết đọc, viết, nghe và nói c/ Thái độ : Tích cực học tập
B.Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: cánh buồm, đàn bướm
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con
C.Các hoạt động dạy học
I ổn định tổ chức
II.Kiểm tra bài cũ
“ iêm - yêm ”
- Kiểm tra đọc
- Kiểm tra viết
III.Dạy học bài mới
Hoạt động 1
1/ Giới thiệu:
- Nêu tên hai vần: uôm, ươm
- Ghi vần
2/ Dạy vần:
a/ Vần uôm:
- Nhận diện vần
- Đánh vần
- HS 1 đọc: yếm dãi
- HS 2 đọc: thanh kiếm
- HS 3 viết: quý hiếm
- HS 4 viết: âu yếm
- HS 5 đọc : SGK
- HS đọc lại theo giáo viên
- Đọc lại tên vần ( 2 em)
- Vần uôm bắt đầu bằng uô, kết thúc bằng chữ m
- uô - mờ - uôm
- Ghép: uôm
Trang 10- Ghép từ
- Ghép tiếng: buồm
- Giới thiệu từ: cánh buồm
b/ Vần yêm:
- So sánh vần uôm và vần ươm
- Đánh vần
- Ghép từ
- Ghép tiếng: buồm
- Đọc từ
c/ Viết
- Viết mẫu: uôm, ươm, cánh buồm, đàn
bướm
- Giảng cách viết
- Theo dõi, chỉnh sai cho HS
Hoạt động 2
d/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: ao chuôm, nhuộm vải,
vườn ươm, cháy đượm
- Giải nghĩa từ: ao chuôm, vườn ươm
- Thêm b đứng trước uôm
- Đọc trơn từ (cá nhân, lớp)
- Giống nhau chữ m, khác nhau chữ uô
và ươ
ươ - mờ - ươm
- Ghép vần ươm
- Thêm chữ b và dấu sắc
- Đọc từ: đàn bướm
- HS viết bảng con
- HS đọc thầm
- HS đọc to(cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc lại cả bài (cá nhân, tổ, lớp)
TIẾT 2
Hoạt động 3 : Luyện đọc
1/ Luyện đọc vần mới ở tiết 1
2/ Đọc các câu ứng dụng:
- Cho xem tranh
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Chỉnh sai cho HS
- Đọc mẫu câu ứng dụng
Họat động 4 : Luyện viết
- Giới thiệu bài tập viết 66
- Giảng lại cách viết và khoảng cách trong
vở
- Chấm, chữa 1 số bài
Họat động 5 : Luyện nói
- Chủ đề gì?
- HS lần lượt đọc (cá nhân, tổ, lớp) uôm - buồm - cánh buồm
ươm - bướm - đàn bướm
- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân, nhóm, lớp)
- Xem tranh và nhận xét
- Đọc đọc lại câu ứng dụng (cá nhân, nhóm, lớp)
- Đọc đọc lại câu ứng dụng (lần lượt 4 em)
- HS viết vào vở tập viết: uôm, ươm, cánh buồn, đàn bướm
- Đọc chủ đề: Ong bướm, chim, cây cảnh
- Tranh vẽ con chim, con bướm, con ong,
Trang 11- Con ong thường thích gì?
- Con bướm thường thích gì?
- Con ong và con chim có ích gì cho nông
dân
- Em thích con gì nh
IV.Củng cố - Dặn dò
- Đọc SGK
- Hướng dẫn tìm tiếng mới
- Dặn dò về nhà xem lại bài
- Con ong thường thích hút mật hoa
- Con bướm thường thích hoa
- Hút mật hoa thụ phấn, bắt sâu
- Đọc SGK
- HS tìm tiếng có vần mới
Đạo Đức
TRẬT TỰ TRONG GIỜ HỌC (t 1)
A Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Hiểu được cần phải giữ trật tự trong giờ học, khi ra vào lớp Thực hiện tốt quyền được học tập
b/ Kỹ năng : Phân biệt được đúng, sai
c/ Thái độ : Ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học
B.Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh ảnh bài tập 1, 2
b/ Của học sinh : Vở bài tập Đạo Đức 1
C Các hoạt động dạy học
Iổn định tổ chức
II.Kiểm tra bài cũ
“ Đi học đều và đúng giờ ”
1/ Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
2/ Muốn đi học đúng giờ em phải làm gì?
- HS 1: Đi học đều và đúng giờ giúp các em họctập tốt, thực hiện tốt quyền được học tập của mình
- HS 2: Muốn để đi học đúng giờ em cần phải:
- Chuẩn bị áo quần sách vở vào buổi tối hôm trước
- Không thức khuya
- Ngủ dậy đúng giờ
- Đọc lại đề bài ( 2 em): Trật tự trong trường học
Trang 12III.Dạy học bài mới
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Cỏc hoạt động chủ yếu:
a/ Thảo luận : bài tập 1
- Hóy nhận xột việt ra vào lớp của cỏc bạn
trong tranh 1 và 2
- Trao đổi chung: Tranh nào vẽ cỏc bạn thực
hiện đỳng kỹ thuật vào lớp Tranh 2 vẽ cỏc
bạn ra về thế nào?
- Em khụng thớch cảnh tượng trong tranh
nào?
- Kết luận của giỏo viờn
b/ Thi xếp hàng ra vào lớp
- Thành lập ban giỏm khảo
- Nờu yờu cầu cuộc thi ( theo Giỏo viờn)
- Tiến hành cuộc thi
- Khen thưởng tổ thực hiện đỳng
IV.Củng cố dặn dũ
Nhận xột chung giờ học
Nhắc nhở học sinh về nhà học bài
- Nhúm 2 em thảo luận
- Cử đạ diện nhúm trỡnh bày
- Cả lớp trao đổi
- Thảo luận, phỏt biểu chung cả lớp
- Đọc lại nội dung giỏo viờn kết luận
- Cỏc tổ tham dự cuộc thi
_
Thể dục
Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản trò chơi
VẬN ĐỘNG
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Ôn một số động tác rèn luyện tư thế cơ bản.
- Làm quen với trò chơi "Chạy tiếp sức"
2 Kỹ năng: - Biết thực hiện động tác ở mức độ tương đối chính xác.
- Biết tham gia vào trò chơi ở mức ban đầu
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
B Địa điểm phương tiện:
- Trên sân trường, vệ sinh nơi tập
- Chuẩn bị một còi, hai lá cờ
C Các hoạt động dạy học:
I Phần mở đầu:
1 Nhận lớp: KT cơ sở vật chất. x x x x
- Điểm danh báo cáo x x x x
- Phổ biến mục tiêu bài 3 - 5 cm (GV) ĐHLT