Dạy bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu tiết học T 2 b Kiểm tra Tập đọc: - Bốc thăm chọn bài tập đọc, - Đọc đoạn hoặc cả bài theo sự chỉ[r]
Trang 1Tuần: 18
2 35 Tập đọc - Ôn tập – Kiểm tra cuối HK I
3 18 Kể chuyện - Ôn tập – Kiểm tra cuối HK I
Hai
13 / 12
5 18 Đạo đức - Ôn tập và thực hành kỹ năng HK I
3 35 Chính tả - Ôn tập – Kiểm tra cuối học kỳ I
Ba
13 / 12
5 18 Thủ công - Cắt, dán chữ VUI VẺ (tiết 2)
1 36 Tập đọc - Ôn tập – Kiểm tra cuối học kỳ I
2 18 LTVC - Ôn tập – Kiểm tra cuối học kỳ I
3 18 Mĩ thuật - Vẽ theo mẫu: Vẽ lọ hoa
Tư
15 / 12
2 18 Tập viết - Ôn tập – Kiểm tra cuối học kỳ I
Năm
16 / 12
4 36 TN - XH - Vệ sinh môi trường - SDNLTK&HQ – GD BVMT
3 18 Tậâp làm văn- Kiểm tra định kỳ
Sáu
17 / 12
Trang 2Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
Bài: Ôn tập – Kiểm tra cuối học kỳ I
I/ MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- KT kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã đọc (tốc độ đọc khoảng 60 chữ / phút), biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ
+ HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ tốc độ đọc trên 60 chữ / phút.
- Kết hợp KT kỹ năng đọc - hiểu: trả lời được 1 hoặc 2 câu về nội dung bài đọc
- Thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI
- Nghe - viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài CT Rừng cây trong nắng (tốc độ
viết khoảng 60 chữ / 15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài
+ HS khá, giỏi viết đúng và tương đối đẹp bài CT, tốc độ viết trên 60 chữ / 15 phút
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra: KT 3 HS về bài Anh Đom Đóm.
3 Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a) Giới thiệu bài: Nêu nội dung học tập trong
tuần và yêu cầu của tiết học (Tiết 1)
b) Kiểm tra Tập đọc:
- Nêu yêu cầu về đọc, thang điểm
- Nêu câu hỏi về nội dung đoạn HS vừa đọc
- Nhận xét, cho điểm
c) HD đọc thêm bài Quê hương:
- Đọc bài với giọng thiết tha tình cảm
- HD tìm hiểu nội dung: + Nêu những hình ảnh
gắn liền với quê hương
d) HD viết chính tả:
- Đọc đoạn văn Rừng cây trong nắng.
- Giúp HS tìm hiểu nội dung bài: Rừng cây
được tả như thế nào?
- HD nhận xét chính tả
* Đọc cho HS viết
* Chấm, chữa bài
- Nghe giới thiệu bài
- Bốc thăm chọn bài tập đọc,
- Đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo sự chỉ định
- Trả lời
- Nghe và đọc thầm theo
- Đọc trong nhóm 4
- 2 em thi đọc
- Nghe đọc đoạn văn
- Đọc lại đoạn văn
+ Uy nghi, tráng lệ…
- Nhận xét chính tả
- Tự viết ra nháp các từ khó, dễ viết sai
* Viết vào vở
4 Củng cố: -Nhận xét tiết học
Trang 35 Dặn dò: - Nhắc HS đọc lại các câu chuyện đã đọc để kể lại chuyện.
Trang 4Kể chuyện Tiết: 18
Bài: Ôn tập – Kiểm tra cuối học kỳ I (tiết 2)
I/ MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Tiếp tục KT lấy điểm tập đọc (mức độ, yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1)
- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)
- Hiểu nghĩa của từ và mở rộng vốn từ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ viết nội dung BT 2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định:
2 Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a) Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu tiết học (T 2)
b) Kiểm tra Tập đọc:
- Nêu câu hỏi về nội dung đoạn mà HS vừa đọc
- Nhận xét, cho điểm
c) HD đọc bài Chõ bánh khúc của dì tôi:
- Đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- HD tìm hiểu nội dung:
+ Tác giả tả chiếc bánh khúc như thế nào?
d) HD làm bài tập:
Bài tập 2: Tìm hình ảnh so sánh
- Giải nghĩa từ: nến, dù
- Nhận xét, chốt lời giải
a) Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời
như những cây nến khổng lồ.
b) Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng hà
sa số cây dù xanh cắm trên …
Bài tập 3:
- Nhận xét, chốt lời giải: Từ “biển” không có
nghĩa là vùng nước mặn bao la trên bề mặt Trái
Đất Đây là một tập hợp chỉ rất nhiều sự vật
- Bốc thăm chọn bài tập đọc,
- Đọc đoạn hoặc cả bài theo sự chỉ định
- Trả lời
- Lắng nghe và đọc thầm theo
- Đọc trong nhóm đôi
- 2 HS thi đọc
- Đọc yêu cầu bài tập và 2 câu văn
- Làm bài cá nhân: gạch dưới từ chỉ sự vật so sánh
- Nêu yêu cầu đề bài và đọc câu văn
- Thảo luận nhóm theo tổ để nêu được ý
nghĩa từ “biển”.
- Trình bày trước lớp
4 Củng cố: -Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: - Dặn HS tích cực học để kiểm tra
Trang 5Toán Tiết: 86
Bài: Chu vi hình chữ nhật
I- MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật biết (chiều dài, chiều rộng)
- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Vẽ sẵn hình chữ nhật có kích thước 3 x 4 dm
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra: HS nhắc lại đặc điểm của hình chữ nhật
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: : Chu vi hình chữ nhật
b) Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật:
- Nêu bài toán: Cho hình tứ giác MNPQ với kích
thước: 2 dm, 3 dm, 4 dm, 5 dm như hình vẽ Tính
chu vi hình tứ giác đó
- Cho HS liên hệ sang bài toán tìm chu vi hình
chữ nhật ABCD có chiều dài là 4 dm, chiều rộng
là 3 dm
- HD thêm
c) Thực hành:
Bài 1: Tính chu vi
- Ghi từng ý lên bảng
- Nhận xét
Bài 2:
- HD thêm cho HS
- Nhận xét, chấm một số vở
Bài 3: So sánh chu vi 2 hình
- Nhận xét
- Quan sát và nêu cách tính chu vi:
2 + 3 + 4 + 5 = 14 (dm) (lấy số đo các
cạnh cộng với nhau)
- Nêu cách tính: 4 + 3 + 4 + 3 = 14 (dm) hoặc (4 + 3) x 2 = 14 (dm)
- Rút ra quy tắc
- Nêu bài giải cụ thể ra nháp
- Làm theo cặp
- Trả lời miệng trước lớp
- Nêu yêu cầu của đề bài
- Nêu được cách giải rồi giải vào vở:
Bài giải
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là: (35 + 20) x 2 = 110 (m)
Đáp số: 110 m
- Kiểm tra chéo vở
- Thảo luận nhóm theo tổ
- Trình bày trước lớp
4 Củng cố: - Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: - Dặn HS luyện tập thêm
Trang 6Đạo đức Tiết: 18 Bài: Ôn tập và thực hành kỹ năng HK I
I/ MỤC TIÊU:
1 HS có hiểu biết ban đầu về một số chuẩn mực hành vi đạo đức trong các mối quan hệ
của các em với người lớn; với việc làm của bản thân; với người thân, với bạn bè và công việc của lớp, của trường; với những người có công với đất nước; với làng xóm láng giềng
2 Hình thành kỹ năng nhận xét, đánh giá những quan niệm, hành vi, việc làm; kỹ năng
lựa chọn và thực hiện các hành vi ứng xử phù hợp trong các tình huống đơn giản
3 Có trách nhiệm đối với lời nói, việc làm của bản thân, tự tin vào khả năng của bản
thân; yêu thương ông bà, cha mẹ; biết ơn các thương binh, liệt sĩ; tôn trọng mọi người
II/ TÀI LIỆU – PHƯƠNG TIỆN:
- Vở BT Đạo đức 3
- Các phiếu thảo luận
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra: HS kể về tấm gương anh hùng; nói về các hoạt động đền ơn đáp nghĩa
3 Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a) Giới thiệu bài: Nêu MT của tiết học
b) Hoạt động 1: Ôn tập các bài đã học
- HD để nêu lại các ý chính của từng
bài
c) Hoạt động 2: Xử lý tình huống
- HD thực hiện
- Nhận xét
d) Hoạt động 3: Trò chơi phóng viên
- HD cách chơi: Một nhóm đóng vai
phóng viên đến phỏng vấn các bạn về
nội dung bài đã học
- Quan sát và nhận xét
- Nghe giới thiệu bài
- Nêu tên các bài đã học:
+ Bài 6: Tích cực tham gia việc lớp, việc trường + Bài 7: Quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng
giềng
+ Bài 8: Biết ơn thương binh, liệt sĩ.
- Nêu các kỹ năng cần phải có
- Nêu các tình huống đã gặp có liên quan đến nộïi dung các bài học trong nhóm 4 và nêu cách xử lý
- Trình bày trước lớp
- Nhận xét
- Nghe, tự tìm một số nội dung cần đặt câu hỏi
- Tiến hành chơi
4 Củng cố: - Nhận xét tiết học
Trang 75 Dặn dò: - Dặn HS thực hiện theo các điều đã học.
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010 Thể dục Tiết: 35
Bài: Đội hình đội ngũ
và rèn luyện tư thế và kỹ năng vận động cơ bản
I/ MỤC TIÊU:
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái Yêu cầu biết cách tập hợp hàng ngang nhanh; quay phải, quay trái đúng cách
- Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp Yêu cầu biết cách thực hiện động tác
- Ôn đi chuyển hướng phải trái Yêu cầu biết cách đi chuyểân hướng phải trái đúng cách
II/ ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn
- Phương tiện: còi, chuẩn bị sân chơi, vật chướng ngại
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
1 Phần mở đầu:
- Nhận lớp, phổ biến nội dung và yêu cầu
- Khởi động các khớp
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc
* Ôn bài thể dục phát triển chung
2 Phần cơ bản:
- Ôn tập các động tác
- Đánh giá kỹ năng đội hình đội ngũ và
RLTTCB qua quan sát HS ôn tập
- Chơi trò chơi “Mèo đuổi chuột”.
3 Phần kết thúc:
- Đứng tại chỗ, vỗ tay hát
- GV cùng HS hệ thống bài
- Nhận xét tiết học và các kỹ năng HS đạt
- Giao bài tập: Ôn các nội dung đã học
8’
16’
6’
5’
x x x x x
x x x x x (1)
- x x x x x
x x x x x (2)
- x x x
x x
x x
x x
x x x
- Các tổ thi đua thực hiện đúng, đẹp
- x x x
x x
x x
x x
x x x
Trang 9Tự nhiên và Xã hội Tiết: 35
Bài: Ôn tập và kiểm tra học kỳ I
I/ MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Kể được một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc
- Giới thiệu về gia đình của em
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV sưu tầm tranh
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra: KT kiến thức đã ôn tập ở tiết trước
3 Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a) Giới thiệu bài: Nêu MT của tiết học
b) Hoạt động 1: Quan sát tranh theo nhóm
* MT: HS kể được một số hoạt động công nghiệp, nông
nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc
* TH:
- Nêu gợi ý thảo luận: Quan sát hình theo nhóm rồi cho
biết các hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thông tin,
liên lạc, thương mại trong tranh (do GV sưu tầm)
- Nhận xét
c) Hoạt động 2: Làm việc cả lớp
- HD lại cách vẽ sơ đồ mối quan hệ gia đình
- Nhận xét
- Nghe giới thiệu bài
- Thi kể tên một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc
- Thảo luận theo nhóm
- Trình bày trước lớp
- Nhận xét, bổ sung
- Liên hệ thực tế ở địa phương
- Từng em vẽ sơ đồ giới thiệu về gia đình mình
- Trình bày trước lớp
4 Củng cố: - GD HS lòng yêu thương những người thân
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: - Dặn HS chuẩn bị cho học kỳ II
Bài : Ôn tập – Kiểm tra cuối học kỳ I
I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc (mức độ, yêu cầu về kỹ năng đọc như ở tiết 1)
Trang 10- Điền đúng nội dung vào Giấy mời theo mẫu (bài tập 2).
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Mẫu giấy mời
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định:
2 Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a) Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu tiết học (Tiết
3)
b) Kiểm tra tập đọc:
- Tiến hành kiểm tra như ở tiết 1
c) HD đọc thêm bài Luôn nghĩ đến miền Nam:
- Đọc bài với giọng nhẹ nhàng, nhớ thương
- HD tìm hiểu nội dung bài: Tình cảm của Bác đối
với đồng bào miền Nam thể hiện như thế nào?
d) HD làm bài tập:
Bài tập 2: Viết giấy mời
- Nhắc: Mỗi em phải đóng vai lớp trưởng; điền
giấy mời đúng lời lẽ, tôn trọng, ngắn gọn
- Nhận xét để HS rút kinh nghiệm
- Nhận xét
- Nghe giới thiệu
- Thực hiện bài kiểm tra
- Lắng nghe và đọc thầm theo
- Đọc trong nhóm đôi
+ Miền Nam luôn trong trái tim Người, sắp ra đi mãi mãi Bác vẫn nhớ đến miền Nam
- 2 em thi đọc
- Nêu yêu cầu đề bài và đọc mẫu đơn
- Xác định nội dung
- Lắng nghe
- Thảo luận nhóm đôi
- Trình bày miệng trước lớp
- Viết vào giấy mời
- Đọc bài viết
4 Củng cố: - Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò: - Dặn HS tiếp tục ôn tập.
-Toán Tiết: 87
Bài: Chu vi hình vuông
I- MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Nhớ được quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh x 4)
- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nộ dung liên quan đến chu vi hình vuông
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Mô hình hình vuông
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Trang 111 Ổn định:
2 Kiểm tra: HS nhắc lại đặc điểm của hình vuông; tính chu vi hình chữ nhật: 9 x 6 cm
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: : Chu vi hình vuông
b) Xây dựng quy tắc tính chu vi hình vuông:
- Nêu bài toán: Tìm chu vi hình vuông ABCD có
cạnh 3 dm
- HD để HS rút ra được quy tắc
c) Thực hành:
Bài 1: Tính chu vi khi biết số đo cạnh
- Ghi từng ý lên bảng
- Nhận xét
Bài 2:
- HD thêm cho HS thấy tìm độ dài của đoạn dây
chính là tìm chu vi
- Nhận xét và cho HS sửa chữa
Bài 3:
- HD nhận xét: Chiều dài là độ dài 3 cạnh viên
gạch, chiều rộng là độ dài 1 cạnh viên gạch
- Chấm một số vở, nhận xét
Bài 4:
- HD HS giải tại lớp nếu có điều kiện; hoặc cho
HS về nhà làm
- Quan sát và nêu cách tính chu vi:
3 + 3 + 3 + 3 = 12 Hoặc 3 x 4 = 12 (dm) Cạnh x 4
- Rút ra quy tắc
- Làm theo cặp
- Trả lời miệng trước lớp
- Tự giải lại vào vở
- Nêu yêu cầu đề bài rồi giải vào vở:
Bài giải
Độ dài đoạn dây là:
10 x 4 = 40 (cm)
Đáp số: 40 cm
- Nhận xét và sửa chữa
- Nêu yêu cầu đề bài và quan sát tranh, nêu nhận xét
- Nêu cách giải rồi giải vào vở:
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật:
20 x 3 = 60 (cm) Chu vi hình chữ nhật:
(60 + 20) x 2 = 160 (cm)
Đáp số: 160 cm
- Kiểm tra chéo vở
- Nêu yêu cầu bài
4 Củng cố: - Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: - Dặn HS luyện tập thêm
Trang 12Thủ công Tiết: 18 Bài: Cắt, dán chữ VUI VẺ
I/ MỤC TIÊU:
- Biết cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ
- Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau Các chữ dán
tương đối phẳng, cân đối
-Với HS khéo tay: Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ đúng quy trình kĩ thuật, các nét chữ
thẳng và đều nhau Các chữ dán phẳng, cân đối.
- HS yêu thích sản phẩm cắt, dán chữ
II/ GV CHUẨN BỊ:
- Mẫu chữ VUI VẺ; tranh quy trình.
- Giấy thủ công, kéo, hồ,
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra: KT phần chuẩn bị của HS.
3 Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a) Giới thiệu bài:
Cắt, dán chữ VUI VẺ (tiết 2)
b) HD quan sát, nhận xét:
- Giới thiệu mẫu chữ VUI VẺ và tranh quy
trình các chữ đã học và HD quan sát
- Nhận xét
c) HD gấp, cắt:
- HD kẻ, cắt dấu hỏi
- Dựa vào tranh quy trình và thao tác mẫu:
Bước 1: Kẻ chữ VUI VẺ;
Bước 2: Cắt chữ VUI VẺ;
Bước 3: Dán chữ VUI VẺ.
- Nhận xét để HS rút kinh nghiệm
d) Thực hành:
- Quan sát, giúp đỡ thêm
- Nhận xét
- Nghe giới thiệu
- Quan sát, nêu tên các chữ cái
- Nhận xét khoảng cách giữa các chữ
- Nhắc lại cách kẻ, cắt các chữ: V, U, E, I.
- Quan sát
- Nêu lại các bước làm
- Tự thực hành dựa vào quy trình và trang trí
- Trình bày sản phẩm
- Nhận xét, bình chọn
4 Củng cố: - Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: - Dặn HS luyện tập thêm; chuẩn bị cho bài kiểm tra
Trang 13Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2010
Bài: Ôn tập – Kiểm tra cuối học kỳ I
I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc (mức độ, yêu cầu về kỹ năng đọc như ở tiết 1).
2 Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn (BT2).
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Phiếu ghi tên bài tập đọc _ học thuộc lòng
- Ghi nội dung bài tập 2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định:
2 Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a) Giới thiệu bài: Nêu YC tiết học (Tiết 4)
b) Kiểm tra học thuộc lòng:
- Tiến hành như ở tiết 1
c) HD đọc thêm bài Vàm Cỏ Đông:
- Đọc bài với giọng thiết tha, trìu mến
- HD tìm hiểu nội dung: Dòng sông Vàm Cỏ
Đông có những nét gì đẹp?
- Nhận xét
d) HD làm bài tập:
Bài tập 2: Đặt dấu phẩy, dấu chấm
- Chấm một số vở, nhận xét
- Nghe giới thiệu
- Thực hiện bài kiểm tra học thuộc lòng
- Lắng nghe và đọc thầm theo
- Đọc trong nhóm đôi
+ Nước chảy xuôi dòng, soi từng mảnh mây trời, từng ngọn dừa, sóng nước chơi vơi
- 2 em thi đọc
- Nhận xét, bình chọn
- Nêu yêu cầu đề bài và đọc đoạn văn
+ Đọc chú giải để hiểu từ: cây bần, cây bình bát
- Làm cá nhân (chú ý viết hoa ở đầu câu)
- Trình bày trước lớp
4 Củng cố: - Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò: - Dặn HS tiếp tục ôn tập.
-Luyện từ và câu Tiết:18
Bài: Ôn tập – Kiểm tra cuối học kỳ I
I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc (mức độ, yêu cầu về kỹ năng đọc như ở tiết 1).
2 Bước đầu viết được Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách (BT2).