- H tìm tiếng mang vần mới học có gạch chân trong câu, H đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh... - Viết vào vở tập viết: uông, ương, q[r]
Trang 1TUẦN 14
Ngày soạn: 27/11/2009
Ngày dạy: Thứ 2, 30/11/2009
Tiết 1 + 2
MÔN: TIẾNG VIỆT BÀI : eng, iêng
I.Mục tiêu:
- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, chiêng, trống; từ và các câu ứng dụng.
- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, chiêng, trống.
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
4’
36’
I.Kiểm tra bài cũ :
- Yc 2 H lên bảng viết, cả lớp viết
vào bảng con
- GV nhận xét chung, ghi điểm
II.Bài mới:
1.Giới thiệu bài, ghi bảng:
2.Dạy vần:
eng
a.Nhận diện vần:
- Gọi 1 H phân tích vần eng
- Yêu cầu lớp cài vần eng
- GV nhận xét, biểu dương
- Yêu cầu H so sánh vần eng với ong
b.Đánh vần:
* Vần
- HD đánh vần vần eng: e – ngờ –
eng
- Yêu cầu đánh vần
- Nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho H, biểu
- H 1, tổ 1,2: cây sung H 2, tổ 3: củ gừng
- Lắng nghe, quan sát
- H phân tích: e đứng trước, ng đứng sau
- Cài bảng cài
- Lắng nghe, quan sát
- Giống nhau: kết thúc bằng ng
Khác nhau: eng bắt đầu bằng e, ong bắt đầu bằng o
- Lắng nghe, quan sát
- Cá nhân, tổ, cả lớp
- Lắng nghe, quan sát
Trang 2* Tiếng và từ khóa
- Có eng, muốn có tiếng xẻng ta làm
thế nào?
- Yêu cầu cài tiếng xẻng
- GV nhận xét và ghi bảng tiếng
võng
- Gọi phân tích tiếng xẻng
- GV hướng dẫn đánh vần tiếng xẻng
e – ngờ – eng xờ – eng – xeng – hỏi- xẻng
- Nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho H
- Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi
xẻng”
+ Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang
vần mới học?
- Gọi H đánh vần tiếng xẻng, đọc trơn
từ lưỡi xẻng.
- Gọi đọc sơ đồ trên bảng
c.Viết:
- HD viết bảng con: eng, xẻng.
- Nhận xét, chỉnh sửa lỗi, biểu dương
iêng (dạy tương tự)
- iêâng được tạo nên từ iêâ và ng
- Yêu cầu so sánh 2 vần: iêng, eng.
- Hướng dẫn đánh vần, đọc trơn vần,
tiếng, từ khóa
- Yêu cầu đọc lại 2 cột vần
- Hướng dẫn viết bảng con: iêng,
chiêng
- GV nhận xét và sửa sai
d.Đọc từ ứng dụng:
- Hỏi tiếng mang vần mới học trong
từ: cái xẻng, xà beng, củ riềng, bay
liệng
- Yêu cầu đánh vần, đọc trơn
- Gọi đọc toàn bảng
- Thêm âm x đứng trước vần ong thanh hỏi trên đầu vần eng
- Toàn lớp
- Lắng nghe, quan sát
- 1 H: x đứng trước, eng đứng sau, dấu hỏi đứng trên đầu âm e
- Lắng nghe, quan sát
- Đánh vần cá nhân, tổ, cả lớp -Quan sát, trả lời
+ Tiếng xẻng.
- CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
- CN 2 em
- Viết bảng con
- Lắng nghe, quan sát
- Lắng nghe, quan sát
- Giống nhau: kết thúc bằng ng.
Khác nhau: iêng bắt đầu băng
iê, eng bắt đầu bằng e.
- Lắng nghe, quan sát
- 1 H
- Viết bảng con
- xẻng, beng, riềng, liệng.
- Cá nhân, tổ, cả lớp
- CN 2 em
Trang 35’
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
*Luyện đọc bảng lớp
* Đọc câu ứng dụng
- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:
Dù ai nói ngã nói nghiêng, lòng ta
vẫn vững như kiềng ba chân
- GV nhận xét và sửa sai
b.Luyện viết:
- Nêu yêu cầu cho H viết
- Theo dõi H viết
- GV thu vở 10 em để chấm
- Nhận xét cách viết
c.Luyện nói:
- Yêu cầu H đọc chủ đề: Ao, hồ,
giếng.
- GV treo tranh, hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Đâu là giếng?
+ Ao, hồ, giếng đem đến cho con
người những lợi ích gì?
+ Bản em có ao, hồ, hay giếng
không?
+ Nhà em thường lấy nước uống và
ăn ở đâu?
+ Để giữ vệ sinh cho nước ăn em phải
làm gì?
III.Củng cố, dặn dị:
- Gọi đọc bài
Trò chơi: Tìm chữ có vần ong, ông
Giáo viên tạo hai bảng phụ, mỗi bảng
ghi 1 số câu có chứa vần ong và ông
Chia lớp thành 2 đội Các em dùng
phấn màu gạch chân tiếng có chứa
vần vừa học Trong thời gian nhất
định đội nào gạch được nhiều tiếng
đội đó thắng cuộc
- GV nhận xét trò chơi
- CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
- H tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, H đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
- Viết vào vở tập viết: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- 2 H đọc
- H quan sát và trả lời:
+ Vẽ ao nước, giếng…
+ H trả lời
+ Bản em có ao, hồ, không có giếng…
+ Ở suối, bể nước
+ Trả lời
- 3 em
- Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 8
H lên chơi trò chơi H khác nhận xét
- H lắng nghe
Trang 4- Học bài, xem bài ở nhà.
………
Tiết 3
MÔN: TOÁN BÀI : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8.
I.Mục tiêu :
- Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 8
III.Các hoạt động dạy học :
4’
31’
I.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi H lên bảng làm bài tập: Tính:
5 + 2 + 1 = , 3 + 3 + 1 =
4 + 2 + 2 = , 3 + 2 + 2 =
- Nhận xét, ghi điểm
II.Bài mới :
1.Giới thiệu bài, ghi bảng.
2.Hướng dẫn H thành lập và ghi
nhớ bảng trừ trong phạm vi 8.
a Hướng dẫn H thành lập công thức
8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1
- Hướng dẫn H quan sát mô hình
đính trên bảng:
- Gắn lên bảng 8 ngôi sao và hỏi:
+ Có mấy ngôi sao trên bảng?
+ Có 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao
Còn mấy ngôi sao?
+ Làm thế nào để biết còn 7 ngôi
sao?
- Cho cài phép tính 8 – 1 = 7
- Giáo viên nhận xét toàn lớp
- GV viết công thức : 8 – 1 = 7 trên
bảng và cho H đọc
+Cho H thực hiện mô hình que tính
trên bảng cài để rút ra nhận xét: 8
- 2 H lên bảng chữa bài, cả lớp làm vào bảng con cột 1
- Lắng nghe, quan sát
- H quan sát trả lời câu hỏi
+ 8 ngôi sao
+ H nêu: 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn 7 ngôi sao
+ Làm tính trừ, lấy tám trừ một bằng bảy
- Cài bảng cài: 8 – 1 = 7
- Lắng nghe
- H đọc nối tiếp 8 – 1 = 7
- H thực hiện que tính của mình trên bảng cài và rút ra:
Trang 5que tính bớt 7 que tính còn 1 que
tính Cho H cài bảng cài: 8 – 7 = 1
- GV viết công thức lên bảng: 8 – 7
= 1, gọi H đọc
-Yêu cầu H đọc lại 2 công thức:
8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1
b Hướng dẫn H thành lập các công
thức còn lại: 8 – 2 = 6 ; 8 – 6 = 2 ; 8
– 3 = 5 ; 8 – 5 = 3 ; 8 – 4 = 4 tương
tự như trên
c.Hướng dẫn H bước đầu ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 8 và cho H
đọc lại bảng trừ
3.Hướng dẫn luyện tập:
a.Bài 1:
- GV hướng dẫn H sử dụng bảng trừ
trong phạm vi 8 để tìm ra kết qủa
của phép tính Cần lưu ý H viết các
số phải thật thẳng cột
- Yêu cầu H làm vào bảng con
- Nhận xét, chữa bài, biểu dương
b.Bài 2:
- Cho H tìm kết qủa của phép tính
(tính nhẩm), rồi đọc kết quả bài
làm của mình theo từng cột
- Củng cố cho H về mối quan hệ
giữa phép cộnh và phép trừ thông
qua ví dụ cụ thể, (phép trừ là phép
tính ngược lại của phép cộng)
- Nhận xét, chữa bài, biểu dương
c.Bài 3:
- GV cho H nhắc lại cách tính giá trị
8 – 7 = 1
- 6 em đọc lại công thức
- Nối tiếp, đồng thanh: 8 – 1 = 7,
8 – 7 = 1
- H nêu:
8 – 1 = 7 , 8 – 7 = 1
8 – 2 = 6 , 8 – 6 = 2
8 – 3 = 5 , 8 – 5 = 3
8 – 4 = 4
H đọc lại bảng cá nhân, nhóm, cả lớp
- H nêu yêu cầu bài tập: Tính
- Lắng nghe, quan sát
- Làm bảng con:
2
8
1
8
3
8
4
8
5
8
6
8
7 6 5 4 3 2
- Lắng nghe, quan sát
- 1 H nêu yêu cầu bài tập: Tính
- Thực hiện
1 + 7 = 8 , 2 + 6 = 8 , 4 + 4 = 8
8 – 1 = 7 , 8 – 2 = 6 , 8 – 4 = 4
8 – 7 = 1 , 8 – 6 = 2 , 8 – 8 = 0
- Lắng nghe, quan sát
- H nêu yêu cầu bài tập: Tính
- Nhắc lại
Trang 6
5’
của biểu thức số có dạng như trong
bài tập: 8 - 1 - 3 thì phải lấy 8 - 1
trước, được bao nhiêu trừ tiếp đi 3
- Yêu cầu H làm bài vào bảng con
- Nhận xét, chữa bài, biểu dương
III Củng cố – dặn dò:
* Chơi trò chơi : Tiếp sức
Chuẩn bị 3 bảng giấy ghi các phép
tính và kết quả, 3 bút màu
Cách chơi: Phân 3 dãy bàn trong
lớp học, một dãy bàn là 1 đội GV
treo sẵn 3 băng giấy lên bảng Sau
khi nghe hiệu lệnh của người quản
trò chơi, các thành viên của mỗi đội
sẽ dùng bút nối kết qủa với phép
tính Từng người nối xong sẽ
chuyền bút cho người khác nối tiếp
Luật chơi: Mỗi người chỉ nối được 1
lần Trong 5 phút đội nào nối nhanh
và đúng sẽ thắng
- Nhận xét, tuyên dương
- Về nhà học bài, xem bài mới
- Thực hiện
8 – 4 = 4 8 – 5 = 3 8 – 8 = 0
8 – 2 – 2 = 4 8 – 2 – 3 = 3
8 – 1 – 4 = 3 8 – 1 – 4 = 2 …
- Lắng nghe, quan sát
- Đại diện 3 nhóm chơi trò chơi
- H lắng nghe
………
Tiết 4
MÔN: ĐẠO ĐỨC BÀI : ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 1)
I.Mục tiêu:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của H là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
III Các hoạt động dạy học :
Trang 73’
24’
I.Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi H về bài cũ
- GV gọi 4 H để kiểm tra bài
+ Khi chào cờ các em phải có tháo độ
như thế nào?
+ Hình dáng lá Quốc kì của Việt Nam
như thế nào?
- GV nhận xét , ghi điểm
II.Bài mới:
1.Giới thiệu bài ghi bảng.
2.Hoạt động 1 : H làm bài tập 1:
- Gọi H nêu nội dung tranh
- GV nêu câu hỏi:
+ Thỏ đã đi học đúng giờ chưa?
+ Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học
chậm? Rùa chậm chạp lại đi học đúng
giờ?
+ Qua câu chuyện em thấy bạn nào
đáng khen? Vì sao?
- Cho H thảo luận theo nhóm 2 H, sau
cùng gọi H trình bày kết qủa và bổ
sung cho nhau
* Kết luận: Thỏ la cà nên đi học
muộn Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố
gắng nên đi học đúng giờ Bạn rùa thật
đáng khen
3.Hoạt động 2: H đóng vai theo tình
huống “Trước giờ đi học” (bài tập 2)
- Giáo viên phân 2 H ngồi cạnh nhau
thành một nhóm đóng vai hai nhân vật
trong tình huống
- Gọi H đóng vai trước lớp
- Gọi H khác nhận xét và thảo luận:
Nếu em có mặt ở đó Em sẽ nói gì với
bạn? Tại sao?
4.Hoạt động 3: Tổ chức cho H liên hệ:
- Bạn nào lớp ta luôn đi học đúng giờ?
Kể những việc cần làm để đi học đúng
giờ?
- H nêu tên bài học
- Nghiêm trang, mắt nhìn thẳng vào cờ Không nói chuyện riêng
- Hình chữ nhật Màu đỏ Ngôi sao màu vàng, 5 cách
- 2H nhắc lại tên bài
- H nêu nội dung
+ Thỏ đi học chưa đúng giờ
+ Thỏ la cà dọc đường Rùa cố gắng và chăm chỉ nên đi học đúng giờ
+ Rùa đáng khen Vì chăm chỉ, đi học đúng giờ
- Vài em trình bày
- H lắng nghe và vài em nhắc lại
- H thực hành đóng vai theo cặp hai H
- 3 cặp thực hàng trước lớp
- Thảo luận, trình bày
- H liên hệ thực tế ở lớp và nêu
Trang 83’
* Kết luận: Đi học là quyền lợi của trẻ
em Đi học đúng giờ giúp các em thực
hiện tốt quyền được đi học của mình
- Để đi học đúng giờ cần phải:
+ Chuẩn bị đầy đủ sách vở quần áo từ
tối hôm trước
+ Không thức khuya
+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố
mẹ gọi thức dậy đi học
III.Củng cố, dặn dò:
- Gọi nêu nội dung bài
- Nhận xét, tuyên dương
- Học bài, xem bài mới
* Cần thực hiện: Đi học đúng giờ,
không la cà dọc đường
- H lắng nghe để thực hiện cho tốt
- Lắng nghe
- H nêu
- Lắng nghe
………
Ngày soạn: 28/11/2009
Ngày dạy: Thứ 3, 01/12/2009
Tiết 1
MÔN: HÁT NHẠC BÀI : ÔN TẬP BÀI HÁT SẮP ĐẾN TẾT RỒI
I.Mục tiêu :
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca của hai bài hát
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh mô tả ngày tết với tuổi thơ
-GV nắm vững cách thể hiện bài hát
III.Các hoạt động dạy học :
5’
20’
I.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi H hát trước lớp
- Gọi H nhận xét
- GV nhận xét , ghi điểm
II.Bài mới :
1.Giới thiệu bài, ghi bảng.
2.Hoạt động1 : Ôn bài hát: Sắp đến
tết rồi
- GV treo tranh quang cảnh ngày tết
- 4 em lần lượt hát trước lớp
- H khác nhận xét bạn hát
- Lắng nghe, quan sát
- 2 H nhắc lại tên bài
- H quan sát tranh và nhận xét
Trang 95’
cho H nhận xét nội dung tranh
- Yêu cầu hát kết hợp vỗ tay theo
phách
- Gọi từng tổ H hát
- GV chú ý để sửa sai
3.Hoạt động 2 : Hát kết hợp vận
động phụ hoạ
- GV vừa hát vừa vỗ tay theo phách
- Hướng dẫn H hát kết hợp vận động
phụ hoạ
- Gọi H hát kết hợp vỗ tay theo
phách, kết hợp nhún chân
4.Hoạt động 3:
Chia lớp thành 4 nhóm 2 nhóm hát
theo tiết tấu, các nhóm khác đệm
theo bằng vỗ tay theo tiết tấu
III.Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài hát
- H biểu diễn bài hát
- Nhận xét, tuyên dương
- Về nhà tập biểu diễn bài hát cho
cả nhà xem
nêu nội dung tranh
- H thực hiện theo hướng dẫn của GV
- H hát theo tổ
- H theo dõi GV thực hiện
- Lớp hát kết hợp vận động phụ hoạ
- 7 H hát, vận động phụ họa
- H thực hành theo hướng dẫn của GV
- H nêu
- H 2 em một hát song ca và biểu diễn động tác phụ hoạ
- Lớp hát đồng thanh
- Lắng nghe
………
Tiết 2 + 3
MÔN: TIẾNG VIỆT BÀI : uông, ương
I.Mục tiêu:
- Đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường;từ và các câu ứng dụng.
- Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường.
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng.
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
4’ I.Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu 2 H lên bảng viết, cả lớp - H 1, tổ 1,2: cái kẻng H 2, tổ 3:
Trang 10viết vào bảng con
- GV nhận xét chung, ghi điểm
II.Bài mới:
1.Giới thiệu bài, ghi bảng:
2.Dạy vần:
uông
a.Nhận diện vần
- Gọi 1 H phân tích vần uông
- Yêu cầu lớp cài vần uông
- GV nhận xét, biểu dương
- Yêu cầu H so sánh vần uông với
iêng
b.Đánh vần
* Vần
- HD đánh vần vần uông: uô – ngờ –
uông
- Yêu cầu đánh vần
- Nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho H
* Tiếng và từ khóa
- Có uông, muốn có tiếng chuông ta
làm thế nào?
- Yêu cầu cài tiếng chuông
- GV nhận xét và ghi bảng tiếng
chuông
- Gọi phân tích tiếng chuông
- GV hướng dẫn đánh vần tiếng
chuông: uô – ngờ – uông
chờ – uông – chuông
- Nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho H, biểu
dương
- Dùng tranh giới thiệu từ “quả
chuông”
+ Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang
vần mới học?
- Gọi đánh vần tiếng chuông, đọc trơn
từ quả chuông
- Gọi đọc sơ đồ trên bảng
xà beng
- Lắng nghe, quan sát
- H phân tích: uô đứng trước, ng đứng sau
- Cài bảng cài
- Lắng nghe, quan sát
- Giống nhau: kết thúc bằng ng
Khác nhau: uông bắt đầu bằng uô, iêng bắt đầu bằng iê
- Lắng nghe, quan sát
- Cá nhân, tổ, cả lớp
- Lắng nghe, quan sát
- Thêm âm ch đứng trước vần uông
- Toàn lớp
- Lắng nghe, quan sát
- 1 em: ch đứng trước, uông đứng sau
- Lắng nghe, quan sát
- Đánh vần cá nhân, tổ, cả lớp
+ Tiếng chuông
- CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
- CN 2 em
Trang 1135’
c.Viết
- HD viết bảng con: uông, chuông
- Nhận xét, chỉnh sửa lỗi, biểu dương
iêng (dạy tương tự)
- ươââng được tạo nên từ ươ và ng
- Yêu cầu so sánh 2 vần: ương, uông
- Hướng dẫn đánh vần, đọc trơn vần,
tiếng, từ khóa
- Yêu cầu đọc lại 2 cột vần
- Hdẫn viết bảng con: ương, đường
- GV nhận xét và sửa sai
d.Đọc từ ứng dụng:
- Hỏi tiếng mang vần mới học trong
từ: rau muống, luống cày, nhà trường,
nương rẫy
- Yêu cầu đánh vần, đọc trơn
- Gọi đọc toàn bảng
Tiết 2
3.Luyện tập.
a.Luyện đọc
*Luyện đọc bảng lớp
* Đọc câu ứng dụng
- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:
Nắng đã lên Lúa trên nương đã chín
vàng Trai gái bản mường cùng vui
reo hội
- GV nhận xét và sửa sai
b.Luyện viết
- Nêu yêu cầu cho H viết
- Theo dõi H viết
- GV thu vở 10 em để chấm
- Nhận xét cách viết
c.Luyện nói
- Yêu cầu H đọc chủ đề: Đồng ruộng
- GV treo tranh, hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Lúa, ngô, khoai, sắn đợc trồng ở
- Viết bảng con
- Lắng nghe, quan sát
- Lắng nghe, quan sát
- Giống nhau: kết thúc bằng ng
Khác nhau: ươâng bắt đầu băng ươâ, uông bắt đầu bằng uô
- Lắng nghe, quan sát
- 1 H
- Viết bảng con
- muống, luống, trường, nương
- Cá nhân, tổ, cả lớp
- CN 2 em
- CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
- H tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, H đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
- Viết vào vở tập viết: uông, ương, quả chuông, con đường
- 2 H đọc
- H QS và trả lời câu hỏi:
+ Vẽ ruộng, lúa…
+ Nương rẫy, ruộng…