1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án buổi chiều lớp 2 - Trường Tiểu học Thị trấn Tây Sơn - Tuần 19

9 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 104,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.§å dïng: -C¸c tÊm b×a ghi s½n: Thõa sè, TÝch III.Hoạt động dạy-học: .Hướng dẫn học sinh thực hành: theo VBT Bài 1: Viết các tổng sau dưới dạng tích theo mẫu -HS đọc yêu cầu bài tập.. [r]

Trang 1

Tuần 19

Thứ 3 ngày11 tháng 1 năm 2011

Luyện thể dục

Ôn trò chơi: Bịt mắt bắt dê và vòng tròn

I.Mục tiêu:

-Ôn 2 trò chơi “Bịt mắt bắt dê”và “ Vòng tròn” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia

chơi tương đối chủ động

II.Địa điểm, phương tiện:

Trên sân trường, khăn

III.Hoạt động dạy-học:

1.Phần mở đầu: (5’)

-GV nêu nội dung, yêu cầu giờ học

-HS xoay các khớp cổ tay, cổ chân, hông, đầu gối, xoay cánh tay, xoay khớp vai

2.Phần cơ bản: (25’)

-Trò chơi “Bịt mắt bắt dê”

-HS chuyển thành đội hình vòng tròn

-HS nhắc lại cách chơi

-HS chơi, GV cùng HS nhận xét

-Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”

-HS chuyển thành 3 hàng dọc

-HS nêu lại cách chơi

-Các tổ thi đua nhau chơi

-GV nhận xét

3.Phần kết thúc: (5’)

-HS chuyển thành 3 hàng dọc và hát một bài

-Hôm nay tiết học về nội dung gì?

-Cúi người thả lỏng

-GV nhận xét giờ học

-Về nhà ôn lại b

Luyện viết

Chuyện bốn mùa

I.Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng viết chữ cho học sinh

-HS trình bày sạch đẹp

II.HĐ dạy học.

-GV đọc bài viết 1 lần

HS viết từ khó vào bảng con

-HS nhìn sách viết bài vào vở

GV theo dõi ,hướng dẫn thêm

Trang 2

-GV chấm bài –chữa lỗi.

-Nhận xét tiết học

******************************

Luyện Toán

Ôn: Phép nhân

I.Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng thực hiện phép tổng của nhiều số, phép nhân cho HS

-Nối tổng của các số hạng bằng nhau với phép nhân thích hợp

II.Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: (3’)

-HS làm bảng con: a 4 + 4+ 4+ 4 + 4 = b 5 + 5 + 5 =

4 x 5 = 5 x 3 =

-2HS lên bảng làm, Lớp cùng GV nhận xét

-GV ghi điểm

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (2’)

b.Hướng dẫn HS làm bài tập: (30’)

Bài 1: Tính

a 12 b 23 c 12

35 20 12

21 7 12

-HS nêu cách làm và làm vào vở, 2HS lên bảng làm

-GV nhận xét: a.68 ; b 50 ; c.36

Bài 2: Viết vào ô trống thích hợp (theo mẫu)

5 + 5 + 5 + 5 = 20

6 + 6 + 6 = 18

7 + 7 + 7 + 7 +7 = 35

10 + 10 +10 +10 = 40 -HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm , lớp nhận xét

Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu )

a 5 + 5+ 5 = 5 x 3 c.7 + 7+ 7 =

b.8 +8 +8+ 8 = d.9 + 9 + 9 + 9 + 9 =

-HS làm vào vở, 2 SH lên bảng làm

-Lớp cùng GV nhận xét và chữa bài

-GV chấm bài, chữa bài

Trang 3

Bài 4: Trò chơi “Nối nhanh, nối đúng”

5 + 5 + 5 + 5 = 15 3 x 2 = 6

-GV tổ chức S H chơi và chia lớp thành hai đội( mỗi nhóm 4 HS), và nêu luật

chơi

-HS chơi, lớp cổ vũ

-GV cùng HS nhận xét công bố đội thắng

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

-GV nhậ xét giờ học

-Về nhà ôn bài

Thứ 4 ngày12 tháng 1 năm 2011

Luyện toán

Thừa số – Tích

I.Mục tiêu:

- Biết tên thành phần và kết quả của phép nhân

- Củng cố cách tìm kết quả của phép nhân

II.Đồ dùng:

-Các tấm bìa ghi sẵn: Thừa số, Tích

III.Hoạt động dạy-học:

.Hướng dẫn học sinh thực hành: theo VBT

Bài 1: Viết các tổng sau dưới dạng tích (theo mẫu)

-HS đọc yêu cầu bài tập

-Mẫu: 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 3 x 5

-HS làm bảng con: 9 + 9 + 9 = 9 x 3 ; 2 + 2 +2 + 2 = 2 x 4 ;

10 + 10 +10 = 3 x 10

-GV cùng HS nhận xét

Bài 2: HS nêu yêu cầu: Viết các tích dưới dạng tổng có số hạng bằng nhau rồi tính

Mẫu: 6 x 2 = 6 + 6 = 12 Vậy 6 x 2 = 12

5 x 2; 2 x 5 ; 3 x 4 ; 4 x 3

-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm

-Lớp cùng GV nhận xét

Bài 3: Viết phép nhân (theo mẫu) biết:

-HS đọc yêu cầu: a.Các thừa số là 8 và 2, tích là 16 Mẫu: 8 x 2 = 16

-HS làm câu b,c,d vào vở, 1HS lên bảng làm

b 4 x 3 = 12 ; c 10 x 2 = 20 ; d 5 x 4 = 20

-GV chấm, chữa bài

4.Củng cố, dặn dò: (2’)

-Hôm nay ta học bài gì?

Trang 4

-HS nêu tên thành phần trong phép nhân 6 x 4 = 24

-GV nhận xét giờ học

-Về nhà ôn lại bài và xem lại bài sau

Luyện Tiếng việt

Ôn : Từ ngữ về các mùa.

Đặt và trả lời câu hỏi khi nào?

I.Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng nhớ và viết được các tháng trong năm và các tháng trong mùa

-Rèn kĩ năng đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ khi nào?

II.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài: (1’)

2.Hướng dẫn HS làm bài tập: (28’)

Bài tập 1: Ghi các tháng tương ứng vào cột sau

-HS làm vào vở, 1 HS lên bảng ghi các tháng vào mỗi cột

+Mùa xuân: tháng 1, tháng 2, tháng 3

+Mùa hạ : tháng 4, tháng 5, tháng 6

+Mùa thu : tháng 7, tháng 8, tháng 9

+Mùa đông: tháng 10, tháng 11, tháng 12

-HS cùng GV nhận xét

-HS đọc lại bài tập 1

Bài tập 2: Trả lời câu hỏi sau

a.Khi nào em về nhà?

b.Khi nào em được về quê?

c.Mẹ khen em khi nào?

-HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm

-GV cùng HS chữa bài

Bài tập 3: Đặt câu hỏi có cụm từ khi nào?

-HS làm vào vở và đọc bài làm của mình

-GV ghi bảng

VD: Khi nào học sinh được nghỉ tết?

Trang 5

Khi nào mẹ đưa con về quê ngoại?

-Lớp nhận xét bài làm của bạn

-GV chấm, chữa bài

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

-GV hệ thống lại bài học

-GV nhận xét giờ học

Thứ 5 ngày13 tháng 1 năm 2011

Luyện tập viết

Chữ hoa P ( Phần B)

I.Mục tiêu:

-Biết viết chữ hoa P hoa theo cỡ vừa và nhỏ.( phần B )

-Biết viết cụm từ ứng dụng : Phong cảnh hấp dẫn theo cỡ nhỏ ; chữ viết đúng mẫu,

đều nét và nối chữ đúng mẫu quy định

II.Đồ dùng:

-Mẫu chữ P hoa đặt trong khung chữ

III.Hoạt động dạy học:

1.Hướng dẫn viết chữ P hoa: ( phần B )

a.Hướng dẫn HS quan sát mẫu:

-GV gắn chữ mẫu lên bảng P và hỏi: Chữ hoa P có mấy nét? Độ cao mấy li?

-HS trả lời

-GV viết mẫu và nêu cách viết

2.Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng: (5’)

a.Giới thiệu cụm từ ứng dụng

Phong cảnh hấp dẫn

-1HS đọc câu ứng dụng

GV: Phong cảnh đẹp, làm mọi người muốn đến thăm

b.Hướng dẫn HS quan sát cụm từ ứng dụng, nêu nhận xét

-Độ cao của các con chữ ? dấu hỏi đặt ở đâu? Con chữ nào được viết hoa?

-Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng bằng một khoảng viết chữ gì? (chữ o)

-GV viết mẫu chữ Phong cở vừa

c.HS viết bảng con: Phong

-GV nhận xét

3.Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết: (15’)

GV: Các em viết một dòng chữ P cở nhỏ, 2 dòng cở vừa, 1 dòng chữ Phong

-HS viết vào vở tập viết

-GV nhận xét

Trang 6

4.Chấm, chữa bài:

****************************

Luyện đọc

Lá thư nhầm địa chỉ

I.Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi ở đúng các câu có nhiều dấu phẩy trong bài: Lá thư nhầm địa

chỉ

- Hiểu được nội dung của bài Học tập tấm gương của ban

II.Đồ dùng:

-Tranh Sgk, bảng phụ viết sẵn câu dài

III.Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: (5’)

-2Hs đọc bài Bé Hoa

-Gv nhận xét ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

2.Luyện đọc: (30’)

a.Gv đọc mẫu toàn bài

b.Hướng dẫn Hs luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ mới

-Đọc từng câu

+Hs tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài

+Gv ghi từ khó lên bảng:

+Hs đọc cá nhân, đồng thanh

-Đọc từng đoạn trước lớp

-Gv hướng dẫn Hs đọc

-Hs tiếp nối nhau đọc đoạn

-1Hs đọc chủ giải ở Sgk

-Thi đọc trong nhóm

-Gv nhận xét

3 Tìm hiểu bài :

GV nêu câu hỏi cho học sinh trả lời :

Hs đọc thầm trả lời các câu hỏi trong SGK

Gv nhận xét , bổ sung

4 Cũng cố :

*******************************

Thứ 6 ngày14 tháng 1 năm 2011

Luyện Toán

Luyện tập thêm

I.Mục tiêu:

- Ôn :Luyện bảng nhân 2, gọi tên thừa số, tích, giải toán

-Củng cố kĩ năng gọi tên các thành phần của phép nhân và giải toán

Trang 7

-HS làm bài tập dựa vào bảng nhân 2 đã học.

II.Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: (5’)

-3HS đọc bảng nhân 2

-GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (2’)

b.Hướng dẫn HS làm bài tập: (27’)

Bài 1: Điền chữ thích hợp (tích, thừa số) vào chỗ chấm

Trong phép nhân 5 x 4 = 20 thì:

.5 được gọi là 20 được gọi là

.4 được gọi là 5 x 4 cũng đựơc gọi là

-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm và lớp cùng GV nhận xét

-HS đọc lại bài 1

Bài 2: Viết vào ô trống (theo mẫu)

-HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm bài

-GV cùng HS nhận xét

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

Tích

-HS nêu yêu cầu

-GV hỏi: Tìm tích ta làm phép tính gì ?

-HS trả lời

-HS trả lời miệng kết quả, GV ghi bảng kết quả vào ô trống

Bài 4: Mỗi bạn có 2 quyển vở Hỏi 7 bạn có bao nhiêu quyến vở?

-HS đọc bài toán và trả lời câu hỏi

?Bài toán cho biết gì

?Bài toán hỏi gì

?Muốn tìm 7 bạn ta làm phép tính gì

-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm

Bài giải

7 bạn có số quyển vở là:

2x 7 = 14 (quyến vở)

Trang 8

Đáp số : 14 quyển vở

-GV nhận xét

3.Chấm bài: (5’)

-HS ngồi tại chỗ, GV đi từng bàn chấm và nhận xét

4.Củng cố, dặn dò: (2’)

-HSđọc lại bài tập 3

-GV nhận xét giờ học

*******************************

Tập làm văn

Đáp lời chào, lời tự giới thiệu.

I.Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng nghe và nói: nghe và biết đáp lại lời chào, lời tự giới thiệu phù hợp với

tình huống giao tiếp

-Rèn kĩ năng viết: Điền đúng các lời đáp vào chổ trống trong đoạn đối thoại có nội

dung chào hỏi và tự giới thiệu

II.Đồ dùng:

-Tranh ở SGK

III.Hoạt động dạy-học:

Bài tập2: (miệng)

-1HS đọc yêu cầu bài tập: Cả lớp đọc thầm lại

GV nhắc HS: Một người lạ mà em chưa bao giờ gặp đến nhà em, gõ cữa và tự giới

thiệu là bạn của bố mẹ em Em sẽ nói thế nào, xử sự thế nào trong trường hợp: Bố

mẹ có ở nhà; Bố mẹ không ở nhà?

-4HS tạo thành 1 nhóm để tự giới thiệu-đáp lời giới thiệu

-HS đáp lời giới thiệu

VD: Nếu bố mẹ có ở nhà: Cháu chào chú ạ! Chú chờ bố cháu chút ạ

Nếu bố mẹ đi vắng? Bố mẹ cháu lên thăm ông bà nội cháu Chú có nhắn gì

không ạ?

-GV cùng HS nhận xét, bạn xử sự đúng và hay

Bài 3: (viết) Vào vở ô li

-HS đọc yêu cầu: Viết lời đáp của bạn Nam vào vở

-GV cùng 1 HS làm mẫu: HS làm vào vở

-Sơn bị sốt.Cô nhờ cháu chuyển giúp cô đơn xin phép cho sơn nghỉ học

Bài 4: Viết đoạn văn 4 – 5 câunói những gì em biết về mùa xuân ?

Gợi ý : - Mùa xuân bắt đầu từ tháng nào trong năm ?

- Em thấy khí hậu , cây cối , mùa xuân có gì đặc biệt ?

- Tình cảm của em đối với mùa xuan thế nào ?

-5HS đọc bài làm của mình

-GV cùng HS nhận xét

-GV chấm, chữa bài cho HS

C.Củng cố, dặn dò: (2’)

Trang 9

-Hôm nay ta học bài gì?

-GV nhận xét giờ học

-Về nhà tập làm thêm và xem trước bài sau

*******************************

Hoạt động tập thể

Giáo dục vệ sinh môi trường ( Bài 4 )

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w