1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoach bài dạy các môn học lớp 1 - Tuần học 18 năm 2008

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 157,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TOÁN Bài : THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG I/Mục tiêu Giúp HS : - Biết cách so sánh độ dài một số đồ vật quen thuộc như : bàn HS , bảng đen ,quyển vở ,hộp bút hoặc chiều dài ,chiều rộng l[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 22 tháng 12 năm 2008

HỌC VẦN

Bài 73 : it –iêt

I/ Mục tiêu

- HS đọc và viết được : it , iêt , trái mít , chữ viết

- Đọc được từ và câu ứng dụng

- Hiểu nghĩa: 3/4 số từ ứng dụng (đông nghịt , hiểu biết , thời tiết ), hiểu được nghĩa câu ứng dụng câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em tô , vẽ , viết

- HS yếu đọc , viết được vần mới , đánh vần chậm tiếng , từ khoá Tìm được tiếng chứa vần mới trong bài

II/ Đồ dùng dạy - học

Tranh minh hoạ câu và phần Luyện nói SGK

Bộ chữ học TV

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra

- Yêu cầu HS đọc , viết : ut , chim cút

ưt , mứt gừng

- Yêu cầu HS đọc từ ngữ ứng dụng , câu ứng dụng

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới

* HĐ1 : Giới thiệu bài

* HĐ2 : Dạy vần

*Vần it

+ Nhận diện vần

- Yêu cầu HS phân tích vần it

- Yêu cầu HS so sánh it vần ut

- GV cài bảng , yêu cầu HS cài bảng vần it

+ Đánh vần

- GV đánh vần hdẫn HS

+ Tiếng và từ khoá

- Yêu cầu HS cài bảng : mít

- GV đánh vần hdẫn HS

- GV giới thiệu từ khoá : trái mít

- GV hdẫn HS đọc trơn tiếng và từ khoá

- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS

* Vần iêt

- Yêu cầu HS so sánh vần iêt và vần it

( Hdẫn quy trình tương tự trên )

- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài

* Đọc từ úng dụng

- GV giới thiệu , đọc giải thích nghĩa từ :

* Viết

- GV viết mẫu , nêu quy trình hdẫn HS viết

-2 HS viết trên bảng lớp , cả lớp viết vào bảng con

-2 HS nhìn sách từ, 1HS nhìn sách đọc câu ứng dụng

- 1 HS phân tích , cả lớp phát âm

- HS cài bảng , nhìn bảng phát âm

- HS đánh vần

- HS đánh vần cá nhân , tổ , lớp

- HS cài bảng , phát âm

- HS phân tích

- HS đánh vần cá nhân , lớp

- HS đánh vần (đọc trơn )

- HS luyện đọc theo nhóm , lớp

- HS đọc trơn (đánh vần ) cá nhân , lớp

- HS tìm tiếng chứa vần mới , phân tích

- HS nhắc lại nghĩa từ

- HS tập viết vào bảng con

Trang 2

- Nhận xét chỉnh sửa lỗi cho HS

- Yêu cầu HS đọc lại bài

* HĐ3: Luyện tập

* Luyện đọc

Luyện đọc lại bài học ở tiết 1

- GV hỏi lại HS nghĩa 3 từ ứng dụng (đông nghịt ,

thời tiết , hiểu biết )

* Đọc câu ứng dụng ( LHGDBVMT)

- GV cho HS đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét hỉnh sửa lỗi cho HS

- GV đọc mẫu , giải thích nghĩa ( nội dung ) câu ứng

dụng

- Yêu cầu HS nêu tiếng có chứa vần mới trong từ và

câu trong bài

* Luyện viết

- GV hdẫn , yêu cầu HS viết bài vào vở

- GV quan sát uốn nắn HS

- Chấm tập , nhận xét

* HĐ4 : Luyện nói - GV gợi ý :

+ Tranh vẽ các bạn đang làm gì ?

+ Em hãy đặt tên cho mỗi bạn ? Nêu việc làm

của mỗi bạn đó ?

3 Củng cố - dặn dò

- GV chỉ bảng hoặc chỉ sách cho HS theo dõi và đọc

bài

- Yêu cầu HS cài tiếng có chứa vần mới

- Dặn HS ôn lại bài , xem trước bài 74

- Nhận xét tiết học

- HS lần lượt phát âm :it , iêt , trái mít , chữ viết - HS đọc các từ ngữ ứng dụng - HS nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng SGK - HS đọc trơn (đánh vần ) cá nhân , nhóm , lớp - 2- 3 HS đọc câu ứng dụng - HS nhắc lại nội dung câu vừa đọc - HS viết bài vào vở tập viết - HS đọc tên bài luyện nói : Em tô , vẽ , viết - HS nói : cá nhân theo gợi ý *Rút kinh nghiệm : ………

………

………

………

Trang 3

ĐẠO ĐỨC Bài :THỰC HÀNH KĨ NĂNG HỌC KỲ I

I/ Mục tiêu

Giúp HS nắm vững kiến thức đã học giai đoạn HKI

II/Đồ dùng dạy - học

GV chuẩn bị một số câu hỏi ôn tập

III/Các hoạt động dạy - học

1.Kiểm tra

+ Trật tự trong trường học là như thế nào ?

- Nhận xét

2 Bài mới

* HĐ1 : Giới thiệu bài

- Yêu cầu HS nhắc lại tên các bài đã học

* HĐ2 : Ôn tập

- GV nêu câu hỏi :

Câu 1 : Cần làm gì khi chào cờ ?

Câu 2 :Vì sao phải nghiêm trang khi chào cờ ?

Câu 3 : Đi học đều là đi học như thế nào ?

Câu 4 :Cần làm gì để đi học đúng giờ ?

Câu 5 : Như thế nào là trật tự trong lớp học ?

Câu 6 : Vì sao phải trật tự trong lớp học ?

- Sau mỗi lần HS trả lời ,GV nhận xét chốt ý , nhắc

nhở HS

3 Củng cố - dặn dò

- Dặn HS về nhà ôn lại bài Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- Một vài HS nêu trước lớp

- HS nêu cá nhân : Em là HS lớp một , Gọn gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập , Gia đình em , lễ phép với anh chị , nhướng nhịn em nhỏ , Nghiêm trang khi chào cờ , Đi học đều và đúng giờ ,Trật tự trong trường học

- HS trả lới cá nhân

- HS nhận xét , bổ sung

* Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

Trang 4

Thứ ba ngày 23 tháng 12 năm 2008

HỌC VẦN

Bài 74: uôt – ươt

I/ Mục tiêu

- HS đọc và viết được : uôt , ươt , chuột nhắt ,lướt ván

- Đọc được từ và câu ứng dụng

- Hiểu nghĩa: 1/4 số từ ứng dụng (vượt lên ), hiểu được nghĩa câu ứng dụng câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chơi cầu trượt

- HS yếu đọc , viết được vần mới , đánh vần chậm tiếng , từ khoá Tìm được tiếng chứa vần mới

trong bài

II/ Đồ dùng dạy - học

Tranh minh hoạ câu và phần Luyện nói SGK

Bộ chữ học TV

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra

- Yêu cầu HS đọc , viết : it , trái mít

iêt , chữ viết

- Yêu cầu HS đọc từ ngữ ứng dụng , câu ứng dụng

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới

* HĐ1 : Giới thiệu bài

* HĐ2 : Dạy vần

*Vần uôt

+ Nhận diện vần

- Yêu cầu HS phân tích vần uôt

- Yêu cầu HS so sánh uôt vần ut

- GV cài bảng , yêu cầu HS cài bảng vần uôt

+ Đánh vần

- GV đánh vần hdẫn HS

+ Tiếng và từ khoá

- Yêu cầu HS cài bảng : chuột

- GV đánh vần hdẫn HS

- GV giới thiệu từ khoá : chuột nhắt

- GV hdẫn HS đọc trơn tiếng và từ khoá

- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS

* Vần ươt

- Yêu cầu HS so sánh vần ươt và vần uôt

( Hdẫn quy trình tương tự trên )

- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài

* Đọc từ úng dụng

- GV giới thiệu , đọc giải thích nghĩa từ :

* Viết

- GV viết mẫu , nêu quy trình hdẫn HS viết

- Nhận xét chỉnh sửa lỗi cho HS

-2 HS viết trên bảng lớp , cả lớp viết vào bảng con

-2 HS nhìn sách từ, 1HS nhìn sách đọc câu ứng dụng

- 1 HS phân tích , cả lớp phát âm

- HS cài bảng , nhìn bảng phát âm

- HS đánh vần

- HS đánh vần cá nhân , tổ , lớp

- HS cài bảng , phát âm

- HS phân tích

- HS đánh vần cá nhân , lớp

- HS đánh vần (đọc trơn )

- HS luyện đọc theo nhóm , lớp

- HS đọc trơn (đánh vần ) cá nhân , lớp

- HS tìm tiếng chứa vần mới , phân tích

- HS nhắc lại nghĩa từ

- HS tập viết vào bảng con

Trang 5

- Yêu cầu HS đọc lại bài

* HĐ3: Luyện tập

* Luyện đọc

Luyện đọc lại bài học ở tiết 1

- GV hỏi lại HS nghĩa từ ứng dụng (vượt lên )

* Đọc câu ứng dụng - GV cho HS đọc câu ứng dụng - GV nhận xét hỉnh sửa lỗi cho HS - GV đọc mẫu , giải thích nghĩa ( nội dung ) câu ứng dụng - Yêu cầu HS nêu tiếng có chứa vần mới trong từ và câu trong bài * Luyện viết - GV hdẫn , yêu cầu HS viết bài vào vở - GV quan sát uốn nắn HS - Chấm tập , nhận xét * HĐ4 : Luyện nói - GV gợi ý : + Tranh vẽ gì ? + Em thấy các bạn chơi có vui không ? + Em có thích chơi cầu trượt không ? + Khi chơi cần làm gì để không bị té ngã ? 3 Củng cố - dặn dò - GV chỉ bảng hoặc chỉ sách cho HS theo dõi và đọc bài - Yêu cầu HS cài tiếng có chứa vần mới - Dặn HS ôn lại bài , xem trước bài 75 - Nhận xét tiết học - HS lần lượt phát âm :uôt , ươt , chuột nhắt , lướt ván - HS đọc các từ ngữ ứng dụng - HS nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng SGK - HS đọc trơn (đánh vần ) cá nhân , nhóm , lớp - 2- 3 HS đọc câu ứng dụng - HS nhắc lại nội dung câu vừa đọc - HS viết bài vào vở tập viết - HS đọc tên bài luyện nói : Chơi cầu trượt - HS nói : cá nhân theo gợi ý *Rút kinh nghiệm : ………

………

………

………

Trang 6

TOÁN Bài : ĐIỂM - ĐOẠN THẲNG

I/Mục tiêu

Giúp HS :

- Nhận biết được điểm - đoạn thẳng

- Biết kẻ đoạn thẳng qua 2 điểm

- Biết đọc tên các điểm và đạn thẳng

II/ Đồ dùng dạy - học

Thước thẳng

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra

- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng cộng và trừ trong

phạm vi 10

- Nhận xét

2 Bài mới

* HĐ1 : Giới thiệư bài

* HĐ2 : Giới thiệu điểm và đoạn thẳng

- GV vẽ lên bảng điểm . A , B rồi nói : Trên bảng

có đểm A , điểm B ( vừa nói vừa chỉ cho HS thấy )

- GV giới thiệu cách đọc các tên điểm VD : B đọc là

bê , D đọc là dê ,…

- GV giới thiệu đoạn thẳng :

- GV vẽ 2 điểm A B

.

- GV thao tác nối 2 điểm lại và nói ta được đoạn

thẳng AB

- Yêu cầu HS nêu tên đoạn thẳng

* HĐ3 : Hướng dẫn cách vẽ đoạn thẳng

- GV giới thiệu thước thẳng : Để vẽ đoạn thẳng ta

phải dùng thước thẳng để vẽ

- GV cho HS xem mép thước

- Hướng dẫn cách vẽ :

+ Bước 1 : Dùng viết vẽ một điểm rồi vẽ thêm 1

điểm nữa Đặt tên cho từng điểm

+ Đặt mép thước qua 2 điểm vừa vẽ , dùng tay trái

giữ cố định thước Tay phải cầm bút đặt đầu bút tựa

vào mép thước và tì trên mặt giấy từ điểm này đến

điểm kia

+ Nhấc thước và bút ra Trên mặt giấy có đoạn

thẳng vừa vẽ

- GV quan sát giúp đỡ HS

* HĐ4 : Thực hành

+ Bài 1 : Đọc tên các đoạn thẳng

- Nhận xét

+ Bài 2 :

- GV nêu yêu cầu

-2 HS đọc trước lớp

- HS theo dõi và nêu tên các điểm : điểm A , đểm B : cá nhân,lớp

- HS nêu cá nhân : đoạn thẳng AB

- HS cầm thước trên tay và dùng tay di động theo mép thước để biết mép thước

- HS thực hàn vẽ đoạn thẳng vào bảng con

- HS nhìn sách đọc tên từng đoạn thẳng : cá nhân

- Nhận xét , bổ sung

- HS thực hành vẽ đoạn thặng vào sách

Trang 7

- GV quan sát uốn nắn HS

+ Bài 3 :

- Yêu cầu HS đếm số đoạn thẳng của từng hình rồi

đọc tên các đoạn thẳng đó

- Nhận xét

3.Củng cố - dặn dò

- Yêu cầu HS xac định điểm và vẽ đoạn thẳng

- Liên hệ giáo dục HS

- Nhận xét tiết học

- HS đếm rồi đọc : cá nhân

* Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

Trang 8

MĨ THUẬT Bài : VẼ TIẾP HÌNH VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH VUÔNG

I/Mục tiêu

Giúp HS :

-Nhận biết được một vài cách trang trí hình vuông đơn giản

- Biết vẽ tiếp hoạ tiết vào hình vuông và vẽ màu theo ý thích

II/ Đồ dùng dạy - học

Một cái khăn vuông , một viên gạch hoa Một số bài vẽ mẫu trang trí hình vuông

Vở tập vẽ , bút chì , mài vẽ

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra

Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

2 Bài mới

* HĐ1 : Giới thiệu bài

* HĐ2 : Giới thiệu cách trang trí hình vuông

- GV giới thiệu một số bài trang trí đã chuẩn bị

- GV giới thiệu : Có nhiều cách để ta vẽ hình và vẽ

màu khác hau trên hình vuông

- GV chốt lại : Các hình vẽ trên hình vuông như thế

nào ? Vẽ màu theo ý thích

* HĐ3 : Hướng dẫn cách vẽ

- GV nêu yêu cầu của bài tập : Vẽ tiếp các cánh hoa

còn lại của bài 5

- Tự chọn màu để vẽ :

+ Màu của 4 cánh hoa

+ Màu nền

- Không vẽ màu lem ra ngoài

* HĐ4 : Thực hành

- Nhắc HS :

+ Vẽ vào các đường đã chấm sẵn trên hình , vẽ các

cánh hoa đều nhau

+ Vẽ cân đối theo đường kẻ

+ Vẽ màu theo ý thích : Các cánh hoa vẽ cùng một

màu Màu nền có thể vẽ 1 hoặc 2 màu

- GV theo dõi giúp đỡ HS

* HĐ5 : Nhận xét – đánh giá

- Yêu cầu HS trưng bày bài vẽ

- Gv nhận xét đánh giá bài vẽ của HS

3 Củng cố - dặn dò

- Liên hệ giáo dục HS

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- HS quan sát nhận biết các hình giống nhau vẽ trong hình thì bằng nhau

- HS thực hành vẽ vào vở tập vẽ theo hướng dẫn của GV

- HS trưng bày theo tổ

- Quan sát nhận xét , họn bài vẽ đẹp theo ý thích

* Rút kinh ngiệm :

………

………

Trang 9

Thứ tư ngày 24 tháng 12 năm 2008

HỌC VẦN

B ÀI75 : ÔN TẬP

I/ Mục tiêu

- HS đọc viết một cách chắc chắn 14 chữ ghi vần vừa học từ bài 68 đến bài 74

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

- Hiểu nghĩa 3 từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại được câu chuyện : Chuột nhà và chuột đồng

- HS yếu đọc được các vần , nhận biết các vần có trong từ và câu

II/ Đồ dùng dạy - học

Bảng ôn SGK phóng to

Tranh minh hoạ SGK

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra

- Yêu cầu HS dọc , viết : uôt , chuột nhắt

ươt , lướt ván

- Yêu cầu HS đọc từ và câu ứng dụng

- Nhận xét , cho điểm

2 Bài mới

* HĐ1: Giới thiệu bài

- Yêu cầu HS nêu những vần vừa học trong tuần

- GV ghi phần trái bảng

- GV cho HS xem bảng ôn

*HĐ2: Ôn tập

+ Các vần vừa học

- Yêu cầu HS nêu các vần vừa học

- GV đọc âm

+ Ghép chữ thành vần

+ Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV đọc , giải thích nghĩa từ

- Gv chỉnh sửa phát âm cho HS

+ Tập viết từ ngữ ứng dụng

- GV viết mẫu , nêu quy trình hdẫn HS viết : chót

vót và bát ngát

- Nhận xét chỉnh sửa chữ viết cho HS

* Luyện tập

+ Luyện đọc

- Nhắc lại bài ôn tiết 1

- GV nhận xét chỉnh sửa phát âm cho HS

+ Đọc đoạn thơ ứng dụng

- GV đọc , giải thích nội dung :

- Gv chỉnh sửa phát âm , khuyến khích HS đọc

trơn - GV đọc lại bài

+ Luyện viết

- 2 HS đọc , viết trên bảng lớp , cả lớp viết vào bảng con , đọc Đ T

- 2 HS đọc từ , 1 HS nhìn sách đọc câu ứng dụng

- HS nêu cá nhân

- HS chỉ chữ

- HS chỉ chữ và đọc âm

- HS lần lượt ghép chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang

- HS đọc các vần ghép được : cá nhân , tổ , lớp

- HS đọc các từ ngữ ứng dụng : cá nhân , tổ , lớp

- HS tập viết vào bảng con

- HS lần lượt đọc các vần trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng theo : nhóm , bàn , cá nhân

- HS đọc Đ T , cá nhân

Trang 10

- Hdẫn HS viết bài vào vở

- Gv quan sát uốn nắn HS

* HĐ3 : Kể chuyện

- Gọi HS đọc tên câu chuyện

- GV kể chuyện diễn cảm toàn bộ câu chuyện

- GV kể lần 1 không kèm theo tranh để HS nhớ

được nội dung câu chuyện

- GV kể lại lần 2 theo tranh để HS ghi nhớ

- GV gợi ý để HS kể chuyện : mỗi nhóm kể theo

nội dung của 1 tranh

- GV gợi ý cho HS về ý nghĩa câu chuyện : Biết

yêu quý những gì do chính bản thân mình làm ra

3 Củng cố - dặn dò

- GV chỉ bảng ôn cho HS theo dõi đọc theo

- Dặn HS ôn lại bài

- Nhận xét tiết học

- HS viết bài vào vở

- HS đọc tên câu chuyện : Chuột nhà và chuột đồng - HS lắng nghe , quan sát ghi nhớ - HS thảo luận , cử đại diện kể - HS tìm chữ có vần vừa học ôn : cài bảng * Rút kinh nghiệm : ………

………

………

……… ………

Trang 11

TOÁN Bài : ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

I/Mục tiêu

Giúp HS :

- Có biểu tượng về “ dài hơn - ngắn hơn “ từ đó có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng thông qua đặt tính “ dài - ngắn “ của chúng

- Biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng tuỳ ý bằng 2 cách so sánh : so sánh tực tiếp hoặc so sánh gián tiếp qua độ dài trung gian

II/ Đồ dùng dạy - học

Que tinh ,bút chì , thước thẳng daì ngắn khác nhau

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra

- Gọi Hs lên bảng xác định điểm và vẽ đoạn thẳng

- Nhận xét

2 Bài mới

* HĐ1 : Giới thiệu bài

* HĐ2 : Nhận biết biểu tượng dài - ngắn và so sánh

trực tiếp độ dài 2 đoạn thẳng

- GV giơ 2 cây thước dài ngắn khác nhau và hỏi : Làm

thế nào để biết cái nào dài hơn , cái nào ngắn hơn ?

- GV kết luận : ta chập 2 cây thước lại , có một đầu

bằng nhau rồi nhìn vào đàu kia

- GV thực hành đo 2 cây thước cho HS xem

- Yêu cầu HS thực hành đo ( có thể đo cây thước với

cây viết )

-GV nhận xét và nêu kết luận : Cây thước dài hơn cây

viết

* HĐ3 : Thực hành

+ Bài 1

- GV giúp HS kết luận : mỗi đoạn thẳng có dộ dài nhất

định

b/ So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn thẳng qua độ dài

trung gian

- GV hướng dẫn HS thực hiện :

+ Vẽ đoạn thẳng lên bảng và dùng gang tay để đo :

đoạn thẳng dài 3 gang tay

+ Vẽ tiếp thêm 1 đoạn thẳng nữa hỏi : Đoạn thẳng

nào dài hơn , tại sao ?

- GV dùng gang tay đo độ dài đoạn thẳng thứ 2 ( GV

có thể dùng số ô vuông để so sánh độ dài của 2 đoạn

thẳng )

=> Kết luận : Có thể so sánh độ dài của 2 đoạn thẳng

bằng cách đặt số ô vuông vào từng đoạn thẳng rồi so

sánh , hoặc dùng gang tay để đo rồi so sánh

+ Bài 2 :

- GV hướng dẫn HS đếm số ô vuông đặt vào từng

-2 HS lên bảng thực hiện

- HS nêu theo cách hiểu

- HS thực hành đo rồi kết luận

- HS tiếp tục thực hành đo 2 hai que tính khác màu

- HS nêu cá nhân bằng cách hiểu

- HS đếm số ô vuông trên từng đoạn thẳng

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w