Vần ac Quy trình dạy tương tự vần oc Lưu ý: Nhận diện: - GV thay o bằng a được ac - HS đọc trơn và nhận xét vần ac gồm 2 âm a và c Yêu cầu HS so sánh oc và ac để thấy sự giống và khác nh[r]
Trang 1
Kế hoạch giảng dạy tuần 18
(Từ ngày 22 /12 đến 26/12/2008)
Thứ
Ngày
Tiết
TKB
Tiết
Hai
22/12
1
2
3
4
155
156 69
Chào cờ Học vần Học vần Toán
Bài 73: it – iêt
it – iêt Điểm - đoạn thẳng
Ba
23/12
1
2
3
157 158 70
Học vần Học vần Toán
Bài 74: uôt – ươt uôt – ươt
Độ dài đoạn thẳng
Tư
24/12
1
2
3
159 160 71
Học vần Học vần Toán
Bài 75: Ôn tập Ôn tập Thực hành đo độ dài
Năm
25/12
1
2
3
4
161 162 71 18
Học vần Học vần Toán
Đạo đức
Bài 74: oc - ac
oc - ac Một chục – tia số Thực hành kĩ năng cuối học kì I
Sỏu
26/12
1
2
3
4
163 164 18
Học vần Học vần TNXH Sinh hoạt
Bài 75: Ôn tập, kiểm tra học kì I Kiểm tra học kì I
Cuộc sống xung quanh Sinh hoạt lớp
Trang 2
Thứ hai, ngày 22 tháng 12 năm 2008
Học vần Vần it– iêt
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Mục tiêu chung:
- Học sinh đọc và viết được it, iêt, trái mít , chữ viết
- Đọc được từ và câu ứng dụng trong SGK: bài 73 trang 148 - 149
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết.
- Hiểu nghĩa một số từ: đông nghịt, thời tiết, hiểu biết
Mục tiêu riêng:
- Khôi, Sinh đọc và viết được chữ m, v vần it, iêt
- Quan sát nói được một số chi tiết trong tranh minh hoạ
- Đọc theo cô và các bạn vần, từ ngữ, câu ứng dụng trong bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bộ ghép chữ, bảng cài, Sử dụng tranh SGK bài 73
- HS: Bộ thực hành Tiếng Việt, bảng con, vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- 3 HS đọc bài 71
- Cả lớp viết từ sút bóng Khôi, Sinh viết vần ut.
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
HĐ1: Giới thiệu bài: Thông qua vật mẫu và tranh vẽ giới thiệu vần mới.
- GV giới thiệu và hướng dẫn HS rút ra vần mới it, iêt
- GV hướng dẫn HS đọc trơn theo
HĐ2: Dạy vần:
Vần it
a Nhận diện:
- GV yêu cầu HS quan sát và nhận xét cấu tạo vần it trên bảng
+ HS thực hành ghép vần it 1HS lên ghép mẫu
GV giúp đỡ cho HS yếu, HS KT ghép được
b Phát âm, đánh vần:
- HS khá giỏi hãy đọc vần này? GV nhận xét
+ HS yếu đọc lại i - tờ - it/it
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV yêu cầu HS ghép tiếng mít từ trái mít và suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn
+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo
- GV yêu cầu HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được
- Yêu cầu HS đọc lại it– mít – trái mít
- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích âm, vần
Trang 3Vần iêt
(Quy trình dạy tương tự vần it)
Lưu ý:
Nhận diện:
- GV thay i bằng iê được vần iêt
- HS đọc trơn và nhận xét vần iêt gồm 2 âm iê và t
Yêu cầu HS so sánh it và iêt để thấy sự giống và khác nhau
Đánh vần:
- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc
- GV hướng dẫn cách đánh vần và đọc cho HS yếu HS KT
+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)
+ Đọc đồng thanh
- HS đánh vần và đọc tiếng viết( cá nhân, nhóm, lớp)
- Ghép từ:chữ viết
- HS đọc lại kết hợp phân tích âm, vần
HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới
- GV gọi 3- 4 HS đọc lại trên bảng lớp, HS lên gạch chân tiếng mới
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)
- Cả lớp đọc đồng thanh 2 HS kT đọc theo
- GV gợi ý tìm hiểu nghĩa các từ: thời tiết, đông nghịt, hiểu biết
- HS đọc toàn bài tiết 1(đồng thanh)
HĐ4: Viết
- GV viết mẫu vần it, iêt từ chữ viết vừa viết vừa hướng dẫn quy trình
- Yêu cầu HS quan sát chữ viết và viết trên không trung
- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa
- GV hướng dẫn HS viết liền nét giữa các con chữ, vị trí dấu thanh, đúng khoảng cách giữa các chữ
- HS KT chỉ cần viết vần it, iêt
- HS viết vào bảng con.GV nhận xét
TIẾT 2
* Luyện tập:
HĐ1: Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc trên bảng lớp và SGK tiết 1
+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
+ GV nhận xét chỉnh sửa
- Đọc các câu thơ ứng dụng SGK trang 149
- Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra đoạn thơ
- HS khá đọc lại
- GV chỉnh sửa cách đọc Hướng dẫn cách đọc cho HS yếu
Trang 4- GV gọi 1 số HS đọc lại.
- HS đọc ( cá nhân, đồng thanh) Khôi, Sinh đọc theo các bạn
- Tìm tiếng có vần vừa học trong các câu thơ HS phân tích tiếng biết
- GV nhận xét
HĐ2: Luyện nói
- Y:êu cầu 2 HS đọc tên chủ đề luyện nói: Em tô, vẽ, viết
- Cả lớp đọc lại
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK và thảo luận nhóm đôi (GV gợi ý 1 số câu hỏi SGV )
- GV giúp các nhóm nói đúng chủ đề
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm cùng GV nhận xét, đánh giá
- GV lưu ý cách diễn đạt của HS
- Khôi, Sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi tranh vẽ gì?
HĐ3: Luyện viết:
- GV yêu cầu HS đọc lại các từ trong vở tập viết bài 73
- HS mở vở tập viết viết bài
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình.GV giúp đỡ HS yếu
- 2 HS KT viết chữ m, t và vần it, iêt vào vở ô li
- Thu chấm bài và nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ có chứa vần it, iêt vừa học có ngoài bài.
- Chuẩn bị bài sau bài 74
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Toán ĐIỂM, ĐOẠN THẲNG
I.MỤC TIÊU
Mục tiêu chung:
- Giúp HS nhận biết được điểm, đoạn thẳng
- Biết kẻ đoạn thẳng qua 2 điểm
- Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng
Mục tiêu riêng:
- Khôi, Sinh biết đọc tên các điểm trên hình vẽ biết kẻ đoạn thẳng qua hai điểm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Thước thẳng, bút chì, vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Giới thiệu “Điểm”, “Đoạn thẳng”
- GV yêu cầu HS xem hình vẽ trong sách và nói: Trên trang sách có điểm A, điểm B
- GV vẽ hai chấm lên bảng và nói: Trên bảng có 2 điểm, ta gọi tên điểm này là A điểm kia là B
- GV yêu cầu HS nối 2 điểm lại: Nối điểm A và điểm B, ta có đoạn thẳng AB
Trang 5A––––––––––––––B
- Yêu cầu HS đọc “Đoạn thẳng AB”
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
Hoạt động 2: Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng
a- GV giới thiệu dụng cụ vẽ đoạn thẳng
- GV giơ thước thẳng và nêu: Để vẽ đoạn thẳng ta dùng thước thẳng
- GV yêu cầu HS lấy thước của mình
- GV yêu cầu HS quan sát mép thước “ mép thước thẳng”
b GV hướng dẫn HS vẽ đoạn thẳng theo các bước sau:
- Bước 1: Dùng bút chấm 1 điểm rồi chấm 1 điểm nữa vào tờ giấy, đặt tên cho từng điểm
- Bước 2: Đặt mép thước qua điểm A và điểm B, dùng tay trái giữ cố định thước, tay phải cầm bút, đặt đầu bút tựa vào mép thước và tì trên mặt giấy tại điểm A, cho đầu bút trượt nhẹ trên mặt giấy từ điểm A đến điểm B
- Bước 3: Nhấc thước và bút ra Trên mặt giấy có đoạn thẳng AB
c HS thực hành vẽ
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu, HS KT vẽ
Hoạt động 3: Thực hành
- Bài 1: HS nêu yêu cầu và làm miệng
- Yêu cầu HS đọc các điểm và các đoạn thẳng trong vở bài tập toán
C D
- Bài 2: HS nêu yêu cầu đề bài Dùng thước thẳng và bút để nối thành:
a 3 đoạn thẳng
b 4 đoạn thẳng
c 6 đoạn thẳng
d 7 đoạn thẳng
- HS thực hành vẽ, GV nhận xét và đánh giá
- Khôi, Sinh vẽ 1 đoạn thẳng
Bài 3: HS kể tên các đoạn thẳng,GV cùng HS nhận xét
* Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Thứ ba, ngày 23 tháng 12 năm 2008
Học vần
Vần uôt– ươt
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Mục đích chung:
- Học sinh đọc và viết được uôt, ươt,chuột nhắt, lướt ván
- Đọc được từ và câu ứng dụng trong SGK: bài 74 trang 150 - 151
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chơi cầu trượt
- Hiểu nghĩa một số từ: trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên, ẩm ướt
Mục đích riêng:
Trang 6- Khôi Sinh đọc và viết được vần uôt, ươt
- Quan sát nói được một số chi tiết trong tranh minh hoạ
- Đọc theo cô và các bạn từ ngữ, câu ứng dụng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bộ ghép chữ, bảng cài, Sử dụng tranh SGK bài 74
- HS; Bộ thực hành Tiếng Việt, bảng con, vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- 3 HS đọc các từ ứng dụng bài 74
- Cả lớp viết từ hiểu biết Khôi, Sinh viết vần it
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
HĐ1: Giới thiệu bài: Thông qua tranh vẽ SGK
- GV giới thiệu và hướng dẫn HS rút ra vần mới uôt, ươt
- GV đọc HS đọc theo
HĐ2: Dạy vần:
Vần uôt
a Nhận diện:
- GV yêu cầu HS quan sát - nhận xét cấu tạo vần uôt trên bảng
+ HS thực hành ghép vần uôt 1 HS lên ghép mẫu
GV hỗ trợ thêm cho HS yếu, HS KT để ghép được
b Phát âm, đánh vần:
- HS phát âm ( cá nhân, đồng thanh) GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Yêu cầu HS khá giỏi đánh vần và đọc vần này? GV nhận xét
+ HS yếu đọc lại uô - tờ - uôt/uôt
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS ghép tiếng chuột từ chuột nhắt và suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn.
+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo
- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được
- Yêu cầu HS đọc lại uôt– chuột – chuột nhắt
- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích âm, vần
Vần ươt
(Quy trình dạy tương tự vần uôt)
Lưu ý:
Nhận diện:
- GV thay uô bằng ươ được ươt
- HS đọc trơn và nhận xét vần ươt gồm 2 âm ươ và t
Yêu cầu HS so sánh uôt và ươt để thấy sự giống và khác nhau
Đánh vần:
- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc
Trang 7HS yếu: GV hướng dẫn cách đánh vần và đọc
+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)
+ Đọc đồng thanh
- HS đánh vần và đọc tiếng lướt
- Ghép từ:lướt ván
- Khôi, Sinh ghép vần ươt
- HS đọc lại kết hợp phân tích âm, vần
HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới
- GV gọi 3- 4 HS đọc lại trên bảng lớp, HS lên gạch chân tiếng mới
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Khôi, Sinh đọc theo các bạn
- GV gợi ý tìm hiểu nghĩa các từ: trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên, ẩm ướt
- HS đọc toàn bài tiết 1(đồng thanh)
HĐ4: Viết:
- GV viết mẫu vần uôt, ươt từ chuột nhắt , lướt ván vừa viết vừa hướng dẫn quy trình.
- Yêu cầu HS quan sát chữ viết và viết trên không trung
- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa
- GV hướng dẫn HS viết liền nét giữa các con chữ, đồng thời viết đúng vị trí dấu
thanh, đúng khoảng cách giữa các chữ
- HS KT chỉ cần viết vần uôt, ươt
TIẾT 2
* Luyện tập:
HĐ1: Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc trên bảng lớp và SGK tiết 1
+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
+ GV nhận xét chỉnh sửa
- Đọc câu ứng dụng SGK trang 151
- Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra đoạn thơ
- HS khá, giỏi đọc trước
- GV chỉnh sửa cách đọc Hướng dẫn cách đọc cho HS yếu
- GV gọi 1 số HS đọc lại
- HS đọc( cá nhân, đồng thanh) 2 HS KT đọc theo
- Tìm tiếng có vần vừa học trong các câu thơ HS phân tích tiếng Chuột
- GV nhận xét
HĐ2: Luyện nói:
- Yêu cầu 2 HS đọc tên chủ đề luyện nói: Chơi cầu trượt
- Cả lớp đọc lại
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK và thảo luận nhóm đôi (GV gợi ý 1 số câu hỏi SGV )
- GV giúp các nhóm nói đúng chủ đề
Trang 8- Đại diện các nhóm trình bày.
- Các nhóm cùng GV nhận xét, đánh giá
- GV lưu ý cách diễn đạt của HS
- Khôi, Sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi tranh vẽ gì?
HĐ3: Luyện viết:
- GV yêu cầu HS đọc lại các từ trong vở tập viết bài 74
- HS mở vở tập viết viết bài
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình.GV giúp đỡ HS yếu
- Khôi, Sinh viết vần uôt, ươt vào vở ô li
- Thu chấm bài và nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ có chứa vần uôt, ươt vừa học có ngoài bài
- Chuẩn bị bài sau bài 75
Toán
ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
I MỤC TIÊU
Mục tiêu chung:
- Giúp HS có biểu tượng về dài hơn, ngắn hơn, từ đó có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng thông qua đặc tính “ dài, ngắn” của chúng
- Biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng tuỳ ý bằng 2 cách: so sánh trực tiếp, so sánh gián tiếp qua độ dài trung gian
Mục tiêu riêng:
- Khôi, Sinh có khả năng biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng bằng cách so sánh trực tiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bút, thước, vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho 1 HS lên bảng vẽ đoạn thẳng AB
- Cả lớp vẽ vào bảng con
2 Dạy học bài mới
GV giới thiệu trực tiếp vào bài
Hoạt động 1: Dạy biểu tượng “ Dài hơn, ngắn hơn” và so sánh trực tiếp độ dài hai
đoạn thẳng
- GV hướng dẫn HS thao tác trên trực quan Yêu cầu HS so sánh độ dài cái thước
và cái bút
- HS nêu lên, GV cùng cả lớp nhận xét
- GV yêu cầu HS quan sát vào hình vẽ SGK và nêu lên độ dài các thước
- GV nói cách so sánh đó chính là so sánh trực tiếp
- HS so sánh từng cặp trong SGK nhận xét Hoạt động 2: So sánh gián tiếp độ dài
đoạn thẳng qua độ dài trung gian
Trang 9độ dài gang tay.
- GV cho HS quan sát hình vẽ SGK và trả lời câu hỏi: Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào ngắn hơn? Vì sao em biết?
- GV nhận xét: Có thể so sánh độ dài hai đoạn thẳng bằng cách so sánh số ô vuông đặt vào mỗi đoạn thẳng đó
Hoạt động 3: Thực hành
- GV cho HS làm các bài tập trong vở bài tập toán
Bài 1:HS làm vào vở bài tập rồi nêu lên đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào ngắn hơn
- Khôi, Sinh nhìn vào hình vẽ chỉ được đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào ngắn hơn
Bài 2: HS nêu yêu cầu: ghi số thích hợp dưới mỗi đoạn thẳng
- HS tự làm bài vào vở bài tập GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Gọi một số HS đọc kết quả Lớp nhận xét chữa bài
Bài 3: HS nêu yêu : Tô màu đỏ vào cột cao nhất Tô màu xanh vào cột thấp nhất Rồi ghi số vào mỗi cột
- HS tự làm bài vào vở bài tập Gọi một số HS lên bảng làm
- Lớp nhận xét chữa bài
3 Củng cố, dặn dò: Nhắc nhở lại nội dung tiết học.
- Chuẩn bị bài sau
–––––––––––––––––––––––––––––––––––
Thứ tư, ngày 24 tháng 12 năm 2008
Học vần
ÔN TẬP
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
Mục đích chung:
- HS đọc viết một cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng t
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng Bài 75
- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên theo tranh truyện kể: Chuột nhà và chuột đồng.
- Hiểu nghĩa một số từ: chót vót, bát ngát
Mục tiêu riêng:
- đọc được các âm và một số vần trong bảng ôn
- Quan sát nói được một số chi tiết trong tranh minh hoạ, truyện kể
- Đọc theo cô và các bạn các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
- Nghe cô kể chuyện chuột nhà và chuột đồng
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: Bảng ôn SGK trang 152
- Tranh minh hoạ cho truyện kể: Chuột nhà và chuột đồng
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- HS đọc các từ trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên, ẩm ướt
Trang 102 Dạy học bài mới
TIẾT 1 HĐ1: Giới thiệu bài:
- GV cho HS khai thác khung đầu bài và hình minh hoạ SGK để rút ra vần cần ôn
- GV gắn lên bảng bảng ôn HS đọc kiểm tra bảng ôn
HĐ2:Ôn tập
a Các chữ và vần đã học
- GV treo bảng ôn
- HS lên bảng chỉ các chữ đã học GV đọc âm, HS chỉ chữ HS vừa chỉ chữ vừa đọc âm a, ă, â, o, ô, ơ, u,ư, e, ê, i, iê, , uô, ươ, t
- 2 HS KT đọc các âm trên bảng ôn
b, Ghép âm thành vần
- GV hướng dẫn HS ghép các âm ở cột dọc với âm ở hàng ngang tạo thành vần
- HS ghép GV ghi vào bảng ôn
- HS đọc các vần vừa ghép được( cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc lại các vần trên bảng ôn
- GV cho HS nhận xét 14 vần đó có gì giống và khác nhau? Vần nào có âm đôi?
- HS đọc GV nhận xét
HĐ3: Đọc từ ứng dụng
- GV ghi các từ ứng dụng lên bảng: chót vót, bát ngát, Việt Nam
- HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng (nhóm, cá nhân, lớp)
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm đồng thời giải thích sơ qua các từ đó
- GV cho HS đọc lại các từ
- 2 HS KT đọc theo các bạn
HĐ4:Tập viết từ ứng dụng
- GV yêu cầu HS viết bài vào bảng con GV có thể đọc cho HS viết
- GV lưu ý HS vị trí dấu thanh và các nét nối giữa các chữ
- Khôi,Sinh viết vần ot, at
TIẾT 2
* Luyện tập
HĐ1: Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
+ GV lần lượt cho HS đọc lại bảng ôn, từ ứng dụng HS đọc , GV chỉnh sửa lỗi phát âm
+ HS đọc trong SGK
- Đọc câu ứng dụng:
+ GV cho HS quan sát tranh minh hoạ SGK , HS rút ra câu ứng dụng
+ Đây là 2 câu đố GV lưu ý hướng dẫn HS cách đọc và giải thích sơ qua nội dung
HS tìm tiếng chứa vần vừa ôn tập
+ HS khá đọc trước, HS yếu đọc theo sau
+ GV chỉnh sửa và giúp đỡ HS yếu
- HS KT đọc theo các bạn