III, Phương pháp: - Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thực hành D/ Các hoạt động Dạy học.. - Cho häc sinh quan s¸t tranh 4 trong SGK vµ th¶o luËn.[r]
Trang 1GV – Phạm Thị Liêm
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 26
Từ ngày 01/03 đến ngày 05/03
Hai
01/03
Tập đọc Tập đọc Toán
Mĩ thuật
Bàn tay mẹ Bàn tay mẹ C¸c sè cã hai ch÷ sè
VÏ chim vµ hoa
Ba
02/03
Tập viết Chính tả Toán Đạo đức Thủ công
Tô chữ hoa C, D, Đ Bàn tay mẹ
C¸c sè cã hai ch÷ sè (tt) Xin lỗi và cảm ơn Cắt dán hình vuông
Tư
03/03
Thể dục Tập đọc Tập đọc Toán
Bµi thĨ dơc ph¸t triĨn chung – Trß ch¬i t©ng cÇu Cái Bống
Cái Bống C¸c sè cã hai ch÷ sè (tt)
Năm
04/03
Chính tả Toán TNXH Aâm nhạc
Cái Bống
So sánh các số có hai chữ số Con gà
Học hát bài: Hòa bình cho bé
Sáu
05/03
Tập đọc Tập đọc Kể chuyện Sinh hoạt
Oân tập Oân tập Kiểm tra giữa kỳ II Tuần 26
Lop1.net
Trang 2Thứ hai ngày 01 tháng 03 năm 2010
KẾ HOẠCH BÀI HỌC Mụn: Tập đọc:
Bài: Bàn tay Mẹ
A- Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các TN: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sợ biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và luyện nói trong SGK
- Sách tiếng việt 1 tập 2
C Phương pháp:
- Quan sát, phân tích, luyện đọc, thực hành
D- Các hoạt động dạy - học:
1- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Cái nhãn vở"
- Bố khen Giang thế nào?
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc
- Tự viết được nhãn vở
2 Dạy bài mới:
- Giới thiệu bài: Bàn tay Mẹ
+ Hoạt động 1
- Hướng dẫn HS luyện đọc:
a- GV đọc mẫu lần 1:
- Giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình cảm
- HS chú ý nghe
+ Hoạt động 2
b- Hướng dẫn HS luyện đọc:
+ Luyện đọc các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu HS tìm và ghi bảng
- Cho HS luyện đọc các tiếng vừa tìm
- GV giải nghĩa từ: - HS luyện đọc CN, đồng thanh đồng thời phân tích tiếng
- Rám nắng: Đã bị nắng làm cho đen lại
- Xương: Bàn tay gầy nhìn rõ xương
+ Luyện đọc câu:
- Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu Các bàn cùng dãy
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Đoạn 1: Từ "Bình……làm việc" - 2 HS đọc, lớp đọc ĐT
- Đoạn 2: Từ "Đi làm……lót dầy" - HS đọc, HS chấm điểm
- Đoạn 3: Từ "Bình ……của mẹ"
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
+ Thi đọc trơn cả bài:
Trang 3GV – Phaùm Thũ Lieõm
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, Đại diện nhóm đọc
- GV nhận xét, cho điểm HS
- Yêu cầu HS đọc lại bài trên bảng
- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
- Tìm hiểu và đọc, luyện đọc:
+ GV đọc mẫu toàn bài (lần 2)
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi
- Gọi HS đọc đoạn 1 và 2 ( HS TB, yếu) - 2 HS đọc
H: Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ? - Mẹ đi chợ mấu cơm, tắm cho em
bé, giặt 1 chậu tã lót đầy
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3 (HS khá) - 2 HS đọc
H: Bàn tay mẹ Bình như thế nào ? - Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón
tay gầy gầy, xương
- Cho HS đọc toàn bài
3- Củng cố
- Gọi 1 HS đọc toàn bài ( HS giỏi)
H: Vì sao bàn tay mẹ lại trở lên gầy gầy, xương
xương ?
- Vì hàng ngày mẹ phải làm những việc
H: Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ? - Vì đôi bàn tay mẹ gầy gầy, xương
xương
4-Dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Học lại bài
- Xem trước bài "Cái bống"
HS chú ý
Lop1.net
Trang 4KẾ HOẠCH BÀI Môn: Toán Bài: các số có hai chữ chữ số
I Mục tiêu :
- Nhận biết về số lượng , biết đọc, viết , đếm các số từ 20-> 50
- Nhận biết được thứ tự của các số từ 20 -> 50
- Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 3,Bài 4
* Hs khá giỏi làm thêm bài 2
II Đồ dùng dạy học
- 4 bó , mỗi bó 1 chục que tính, 10 que tính rời
- Bộ thực hành toán
III Phương pháp:
- Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành
IV Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Trả bài kiểm tra 1 tiết
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Hoạt động 1
b Giới thiệu các số từ 20-> 30
- Ghi đầu bài
Lấy 2 bó que tính ,mỗi bó có mười que tính
Lại lấy thêm 3 que tính nữa?
2 chục và 3 là bao nhiêu?
GV ghi: 23 và đọc : Hai mươi ba?
Hai mươi ba gồm mấy chục và mấy đơn vị
- Hướng dẫn viết: Viết số 2 rồi viết số 3 liền
sau số 2
* Giới thiệu các số 36, 42 tương tự như với số
23
- Chỉ cho hs đọc các số từ 20-> 50 và từ 50->
20
- Hoạt động 2
c Luyện tập
Bài tập 1: HS TB yếu
a) Viết số
- Đọc cho hs viết,
b) Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc
Nhận xét- sửa sai
- Hs thực hiện theo GV
- 23 que tính
- CN-L
- Hai chục và ba đơn vị
- Hs viết bảng con : 23
- CN- CL
- Nêu yêu cầu bài
- Viết số vào bảng con
- HS viết và đọc
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Trang 5GV – Phaùm Thũ Lieõm
Bài 2: Viết số
- Gọi HS lên viết bảng- Lớp làm vở
- GV nhận xét
Bài tập 3: HS khá
- Viết số
- Gọi HS lên viết
Nhận xét- sửa sai
* Hs khá giỏi
- Nêu yêu cầu
30, 31,32,33,34,35,35,37,38,38
- Nêu yêu cầu 40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,
Bài tập 4: HS giỏi
Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số đó
- Gọi HS lên bảng viết
3 Củng cố
- Cho hs đọc lại các số từ 20-> 50
4 Dặn dò:
- GV nhận xét sửa sai
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau và làm bài tập về
nhà
- Nêu yêu cầu
- Các nhóm thi viết
- 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34
35 36
- 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45
46
- 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
- HS đọc
- CN- CL
Lop1.net
Trang 6KẾ HOẠCH BÀI Môn: Đạo đức:
Bài: Cảm ơn và xin lỗi
I Mục tiêu:
- Nêu được khi nào cần nói cám ơn, khi nào cần nói xin lỗi
- Biết cảm ơn và xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
- Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi
II Tài liệu và phương tiện
1- Giáo viên: - Giáo án, vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ.
2- Học sinh: - SGK, vở bài tập.
III, Phương pháp:
- Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thực hành
D/ Các hoạt động Dạy học.
Hoạt động dạy Hoạt động học
1- Kiểm tra bài cũ
Khi đi bộ chúng ta cần đi như thế nào
- GV nhận xét, ghi điểm
2- Bài mới
a- Giới thiệu bài : Cám ơn và xin lỗi
- Đi sát lề đườngphía bên tay phải
Học sinh trả lời câu hỏi
* HĐ 1: làm bài tập 1
- GV ghi đầu bài lên bảng
- Nêu được khi nào cần nói cám ơn, khi nào cần
nói xin lỗi
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh trong bài 1
và trả lời câu hỏi:
- Các bạn trong tranh đang là gì - Tranh 1: Đang cảm ơn
* HĐ2:Làm bài tập 2:
- Vì sao các bạn làm như vậy
- Cho học sinh thảo luận và trả lời câu hỏi
KL: Biết cám ơn khi bạn tặng quả; Biết xin lỗi
cô giáo khi đến lớp muộn
- Cho học sinh quan sát tranh 4 trong SGK và
thảo luận
- Gọi các nhóm lên bảng trình bày
KL:
+ Tranh 1: Cần nói lời xin lỗi
+ Tranh 2: Cần nói lời cám ơn
+ Tranh 3: Cần nói lời cám ơn
+ Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
- Tranh 2: Bạn đang xin lỗi Học sinh trả lời:
Quan sát nội dung tranh và thảo luận nội dung từng tranh các nhóm lên bảng trình bày tranh
Lớp nhận xét bổ sung
Trang 7GV – Phaùm Thũ Lieõm
* HĐ3: Bài tập 4 Đóng vai
- Biết cảm ơn và xin lỗi trong các tình huống
phổ biến khi giao tiếp
- GV giao nhiệm vụ đóng vai cho mỗi nhóm
- GV theo dõi, hướng dẫn học sinh
- Gọi các nhóm lên bảng đóng vai
- Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong tiểu
phẩm của nhóm bạn
-Em cảm thấy thế nào khi được bạn cám ơn
-Em cảm thấy thế nào khi được nói lời xin lỗi
- GV nhận xét, tuyên dương
GV KL: Cần nói lời cảm ơn khi được người
khác quan tâm, giúp đỡ Khi mắc lỗi cần nói lời
xin lỗi
3 Củng cố,
- Nhấn mạnh nội dung bài học
4 Dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Học sinh thảo luận nhóm và đóng vai
- Hs trả lời
- Em rất vui
- Em thấy thoải mái
HS trả lời
HS chú ý
Lop1.net
Trang 8KẾ HOẠCH BÀI HỌC Mụn: Toán:
Bài: các số có hai chữ số( tiếp theo)
I Mục tiêu :
- Nhận biết số lượng , biết đọc, viết , đếm các số từ 50- 69
- Nhận biết được thứ tự của các số từ 50- 69
- Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 2,Bài 3,Bài 4,Bài 1,
II Đồ dùng dạy học
- 6 bó mỗi bó một chục que tính và 10 que tính rời
- Bộ toán thực hành
III Phương pháp:
- Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành
IV Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt đọng học
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc viết các số từ 40-50
GV nhận xét
2 Bài mới:
- Hoạt động 1
a Giới thiệu bài: Các số có hai chữ số( tiếp theo)
- Hoạt động 2
b Giới thiệu các số từ 50-60
- Ghi đầu bài
Lấy 5 bó que tính
- có mấy chục que tính
Lấy thêm 3 que tính rời nữa
- 5 chục và 3 que tính nữa là bao nhiêu ?
GV ghi: 53 và đọc : năm mươi ba
- Năm mươi ba gồm mấy chục và mấy đơn vị
- Hướng dẫn viết: Viết số 5 rồi viết số 3 liền sau số 5
GV viết : 53
* Giới thiệu các số từ 61-69 tương tự
c Hoạt động 3
Thực hành
Bài 1: HS TB, yếu
Viết số
- GV nhận xét , tóm lại
- Cho HS viết bảng con
Bài 2: HS TB khá
- Viết số
- Gv nhận xét
- Cho HS viết bảng con
Bài 3: HS khá
Viết số thích hợp vào ô trống HS
- 2 HS viết
40 41 42 43 44 45 46 39 40 41 42 43
44 45 46 47 48 49 50
- 50 que tính
- 3 que tính
- 53 que tính
- CN, ĐT
- 5 chục và 3 đơn vị
- viết bảng con
- HS đọc yêu cầu
- Viết bảng con
- 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59
- HS nêu yêu cầu và viết bảng con
60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào SGK
- 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Trang 9GV – Phaùm Thũ Lieõm
- GV nhận xét
- Cho HS viết vào vở
Bài 4:HS giỏi
Đúng ghi Đ , sai ghi S
- Gọi HS trả lời
- Cho HS lên điền
- các HS thi giải , GV nhận xét
3.Củng cố
- Gv nhận – sửa sai
- Chỉ cho hs đọc các số từ 30-> 69
4. Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS học bài và chuẩn bị bài
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52
53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64
65 66 67 68 69
HS nêu yêu cầu
a, Ba mươi sáu viết là: 306 S
Ba mươi sáu viết là: 36 Đ b,54 gồm 5 chục và 4 đơn vị Đ
54 gồm 5 và 4 S
HS trả lời
HS chú ý
Lop1.net
Trang 10Thửự ba ngaứy 02 thaựng 03 naờm 2010
KẾ HOẠCH BÀI HỌC Mụn: Tập viết:
Bài: Tô chữ hoa:C, D, Đ I- Mục tiêu:
- Tô được các chữ C, D, Đ.:
- Viết đúng các vần an,at,ach và các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ: kiểu chữ thường, cỡ vừa theo mẫu chữ trong vở tập viết
* Hs khá giỏi viết đều nét,đúng khoảng cách và đủ số dòng số chữ quy định trong vở TV
II- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Giáo án, Chữ viết mẫu.
2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.
III- Phương pháp:
- Trực quan, giảng giải, đàm thoại, luyện tập thực hành
IV- Các hoạt động dạy học:
-Kiểm tra bài cũ:
- Nêu qui trình viết chữ
- GV: nhận xét, ghi điểm
II- Bài mới:
- Giới thiệu bài: Tô chữ hoa:C, D, Đ
- Hoạt động 1:
- Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa
GV: Ghi đầu bài
- GV hướng dẫn quan sát và nhận xét
- GV treo bảng mẫu chữ hoa
-Chữ C gồm mấy nét
-Các nét được viết như thế nào
- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ
trong khung)
- Chữ D gồm mấy nét
- Các nét được viết như thế nào
- Cho học sinh nhận xét chữ hoa Đ, Đ
Học sinh nêu
Học sinh nghe giảng
Học sinh quan sát, nhận xét
- Chữ C gồm 1 nét, được viết bằng nét cong, nét thắt
- Học sinh quan sát qui trình viết
và tập viết vào bảng con
- Chữ D viết hoa gồm 1 nét được viết bằng các nét sổ, nét thắt và nét cong hở trái
Trang 11GV – Phaùm Thũ Lieõm
Hoạt động 2:
Hướng dẫn học sinh viết vần, từ ứng dụng.
- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ
trong khung)
- GV giới thiệu các chữ D, Đ
- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng
- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên bảng phụ
và trong vở tập viết
- Cho học sinh viết vào bảng con các chữ trên
- GV nhận xét
Hoạt động 4:
- Hướng dẫn học sinh tô và tập viết vào vở.
- Cho học sinh tô các chữ hoa: C, D, Đ
- Tập viết các vần: an, ach, viết các từ: hạt thóc,
gánh đỡ
- GV quan sát, uốn nắn
- GV thu một số bài chấm điểm, nhận xét
- Chữ Đ viết hoa gồm 2 nét được viết bằng các nét sổ, nét thắt và nét cong hở trái và 1 nét ngang
- Học sinh quan sát qui trình viết
và tập viết vào bảng con Các Vần : an, ach, Các từ: gánh
đỡ, hạt thóc
- Viết bảng con
Học sinh tô và viết bài vào vở
- 3/ Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học,
- tuyên dương những em viết đúng, đẹp, ngồi
đúng tư thế, có ý thức tự giác học tập
Học sinh về nhà tập tô, viết bài nhiều lần
Lop1.net
Trang 12KẾ HOẠCH BÀI HỌC Mụn Chính tả:
Bài: Bàn tay Mẹ
I- Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn "Hằng ngày… lót đầy" 35 chữ trong khoảng 15-17’
- Điều đúng vần an hay at, chữ g hay gh vào chỗ trống
Bài tập 2,3 SGK
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và 2 BT
- Bộ chữ HVT
III Phương pháp:
- Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thực hành
IV- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm lại 2 BT
- GV chấm vở của 1 số HS phải viết lại
- GV nhận xét và cho điểm
- 2 HS lên bảng
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: Bàn tay Mẹ
Hoạt động 01: Hướng dẫn HS tập chép:
- GV treo bảng phụ, gọi HS đọc bài cần chép - 3,5 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết - Hàng ngày, bao nhiêu, nấu cơm
- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó - 1, 2 HS lên bảng, lớp viết trong bảng
con
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Cho HS tập chép bài chính tả vào vở - HS chép bài theo hướng dẫn
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm bút của 1
số em còn sai Nhắc HS tên riêng phải viết hoa - HS chép xong đổi vở kiểm tra chép
- GV đọc lại bài cho HS soát đánh vần, những từ khó
viết
- GV thu vở chấm 1 số bài
- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi
Hoạt động 02 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 2: Điền vần an hay at
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS đọc
- Cho HS quan sát tranh và hỏi
- Bức tranh vẻ cảnh gì ?
- Giao việc: - Đánh vần, tát nước- 2 HS làm miệng
Bài 3: Điền g hay gh:
Tiến hành tương tự bài 2
- 2 HS lên bảng làm Dưới lớp làm vào vở
Đáp án: Nhà ga; cái ghế
Trang 13GV – Phaùm Thũ Lieõm
- GV chấm bài, chấm một số vở của HS
4- Củng cố - dặn dò:
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
- Dặn HS nhớ quy tắc chính tả vừa viết Y/c những HS
mắc nhiều lỗi viết lại bài ở nhà
- HS nghe và ghi nhớ
Lop1.net
Trang 14KẾ HOẠCH BÀI HỌC Mụn : Tập đọc::
Bài: Cái bống
I- Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các TN: khéo sảy, khéo sàng,đường trơn, mưa ròng.
- Hiểu ND bài: Tnhf cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
Trả lời câu hỏi 1,2 SGK
- Học thuộc lòng bài đồng dao
II- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài TĐ và phần luyện nói trong SGK
- Bộ chữ HVBD, bộ chữ HVT
III Phương pháp:
- Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành
IV - Các hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài "Bàn tay mẹ"
- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?
- Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ
- GV nhận xét và cho điểm
- 3 HS đọc
2- Dạy bài mới:
-Hoạt động1:
- Giới thiệu bài: Cái bống
Hoạt động2:
- Hướng dẫn HS luyện đọc:
a- GV đọc mẫu lần 1.
(GV đọc nhẹ nhàng, từ ngữ: : khéo sảy, khéo
sàng,đường trơn, mưa ròng
- GV Y/c HS tìm và ghi bảng
- Gọi HS luyện đọc ( HS TB, yếu) - 3-5 em đọc CN; ĐT
- Y/c HS khá phân tích tiếng: khéo, ròng GV kết
đường trơn: đường bị ướt, dễ ngã
Gánh đỡ: Gánh giúp mẹ
Mưa ròng: Mưa nhiều, kéo dài - HS chú ý nghe
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc từng câu theo hình thức nối tiếp
- Từng bàn đọc câu theo hình thức nối tiếp
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Gọi HS đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp CN
- HS đọc nối tiếp theo bàn
- 3 HS đọc + Thi đọc trơn cả bài:
- Mỗi tổ cử 1 HS đọc; 1 HS trong SGK chấm
điểm
- Cả lớp đọc ĐT
- HS đọc, HS chấm điểm