1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch bài dạy lớp 1 - Tuần 14 (chi tiết)

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 250,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Các em rút ra được bài học gì qua việc quan sát các hoạt động đóng vai của các bạn?. +Trường hợp có lửa cháy các đồ vật trong nhà em phải làm gì?[r]

Trang 1

Tuần 14 Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009

Tiết 1 : Chào cờ

_

Tiết 2+3: Học vần

Bài 55 : eng- iêng

A Mục đích yêu cầu.

- HS đọcvà viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng,trống chiêng

- Đọc được từ và các câu ứng dụng:

- Phát triển lời nói tự thiên theo chủ đề: Ao, hồ,giếng

-Luyện nói từ 2-4câu theo chủ đề :Ao,hồ ,giếng

B.Đồ dùng dạy học.

- Sử dụng tranh trong SGK

- Bộ biểu diễn, thực hành tiếng việt

C Các hoạt động dạy học

Tiết 1 (35)

I Kiểm tra bài cũ (5)

- HS đọc bài trong SGK

- HS luyện viết: trung thu, vui mừng

II Bài mới (30)

- Giới thiệu bài:

1.Giới thiệu vần : eng

- GV gài vần : eng

- Vần : eng gồm mấy âm ghép lại?

- Đó là âm nào?

- HS ghép vần : eng

- HS đọc vần: eng: e- ng- eng

a Ghép tiếng, từ:

- Có vần : eng muốn có tiếng xẻng ta gài âm và dấu gì?

- HS gài tiếng “xẻng”

- HS đọc tiếng “xẻng”:xẻng

-Tranh vẽ gì?Lưỡi xẻng:Dụng cụ của nhà nông được làm từ gang, sắt

- HS đọc bài

-Tìm trong bài tiếng nào có vần “: eng

2.Giới thiệu vần iêng:

-GV viết vần iêng

-Vần iêng gồm mấy âm ghép lại?

Trang 2

- Đó là những âm nào?

- HS ghép vần iêng

- HS đọc vần iêng

a Nhận diện vần

- So sánh vần eng với iêng có điểm gì giống và khác nhau?

-Giống: có âm ng ở cuối vần

-Khác: vần eng có âm e vần iêng có âm iê đứng trước vần

b Ghép tiếng, từ:

- Có vần iêng muốn có tiếng “chiêng” ta gài âm gì?

- HS gài tiếng “chiêng”

- HS đọc tiếng “chiêng”: ch-iê-ng-chiêng

-Tranh vẽ gì?Trống, chiêng:Vật được làm bằng đồng, hình tròn có tay cầm, gõ kêu thành tiếng

- HS đọc bài

-Tìm trong bài tiếng nào có vần “chiêng”?

c Luyện viết bảng

GV viết mẫu vần eng, iêng: chữ iê nối với chữ ng có độ cao 2,5

Viết từ : lưỡi chẻng,Trống,chiêng

Lưu ý: các nét nối con chữ liền nhau khoảng cách đều

3 Đọc câu ứng dụng

- GV viết từ HS đọc

+ cái kẻng:được làm bằng kim loại, gõ kêu dùng để báo giờ làm

việc

+ xà beng: vật bằng kim loại dùng để đào bẩy một đầu nhọn

+ củ riềng :củ hình dáng gần giống củ gừng nhưng to hơn dùng làm gia vị

+ bay liệng:bay lượn

VD :đàn chim bay liệng quanh ruộng lúa

- HS đọc bài

-Tìm tiếng có vần mới học? ( cho 2 HS lên thi tìm bằng cách gạch chân dưới vần eng và iêng)

-HS đọc từ, phân tích tiếng:

Tiết 2 (35)

3.Luyện tập

a.Luyện đọc:

- HS đọc lại bài đã học ở tiết 1.

-GV: Nhận xét ghi điểm

b Câu ứng dụng :

- Quan sát tranh rút ra câu ứng dụng

Trang 3

-Bức tranh vẽ gì?

- GV ghi lại hình ảnh bức tranh bằng câu sau:

- HS luyện đọc câu ứng dụng cn,đt

- GV nhận xét cho điểm

c Luyện nói

- Bức tranh vẽ gì?

Chỉ đâu là cái giếng?

- Những tranh này đều nói về gì?

Nơi em ở có ao hồ, giếng không?

Ao, hồ giếng có gì giống và khác nhau?

Nơi em ở thường lấy nước từ đâu để ăn?

Để giữ vệ sinh nước ăn, em và các bạn phải làm gì?

*GD BVMT:

Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu?

- Ao, hồ,giếng đem đến cho con người những ích lợi gì?

- Em cần giữ gìn ao, hồ,giếng thế nào để cho nguồn nước sạch

sẽ,hợp vệ sinh ?

- HS nhắc lại chủ đề luyện nói?

HS : Mở sgk đọc bài đt 1lần 2hs đọc cn

d.Luyện viết:

- HS: Viết vào vở tập viết

- GV:Chấm 1/2 bài viết của hs

- GV: Nêu điểm

III.Củng cố- Dặn dò.

- HS đọc lại toàn bài

- Tìm tiếng, từ có vần eng,iêng ngoài bài?

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò: đọc lại bài, tìm thêm tiếng từ có vần eng,iêng Xem trước bài 56

-

Phép trừ trong phạm vi 8

A Mục tiêu

-Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

-Biết làm tính trừ trong phạm vi 8

-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 8

- Làm được các bài tập: BT1, BT2, BT3(cột 1).BT4 (viết 1 phép tính.)

Trang 4

B.Đồ dùng dạy học.

-Bộ biểu diễn, bộ thực hành toán

-Tranh trong SGK

C.Các hoạt động dạy học

I.Kiểm tra bài cũ (5)

Điền số

1 + = 8 + 1 + 5 = 8

+ 5 = 8 2 + + 3 = 8

II Bài mới.

1.Giới thiệu bài

2.Giới thiệu phép trừ bảng trừ trong phạm vi 8

a Hoạt động 1: sử dụng bộ đồ dùng thực hành.

- HS lấy 8 que tính, tách thành7 và 1 que tính Bớt 1,còn 7

- HS lấy 8 que tính, tách thành6 và 2 que tính Bớt 2,còn 6

- HS lấy 8 que tính, tách thành5và 3 que tính Bớt 3,còn5

- HS lấy 8 que tính, tách thành4và 4 que tính Bớt 4,còn 4

b Hoạt động 2: SGK GV cho HS quan sát tranh SGK trang 73.

GV cho HS quan sát tranh SGK trang 73

- Hình 1: có tất cả mấy hình tam giác? Bớt mấy hình tam giác ở bên trái? Còn lại bao nhiêu hình tam giác?

- Hình 2:có tất cả mấy hình tam giác? Bớt mấy hình tam giác ở bên trái? Còn lại bao nhiêu hình tam giác?

- Hình 3:có tất cả mấy hình tam giác? Bớt mấy hình tam giác ở bên trái? Còn lại bao nhiêu hình tam giác?

- Hình 4:có tất cả mấy hình tam giác? Bớt mấy hình tam giác ở bên trái? Còn lại bao nhiêu hình tam giác?

c Hoạt động 3: Giới thiệu phép trừ

GVcho HS viết các phép trừ từ những nhận xét trên

8 - 1 = 7 8 - 2 = 6 8 - 3 = 5

8 - 4 = 4 8 - 6 = 2 8 - 7 = 1

d Hoạt động 4: Ghi nhớ các phép trừ:

- GV đọc các phép tính trừ vừa hình thành,Xóa bảng để HS ghi nhớ bảng trừ

3.Thực hành.

*Bài 1: Tính:

HS làm ở bảng con

Trang 5

8 8 8 8 8 8 8

- - - - - - -

1 2 3 4 5 6 7

_ _

7 6 5 4 3 2 1

Lưu ý: HS viết cho thẳng cột

- GV: Nhận xét chữa bài

 Bài 2 Tính :

HS tự nêu cách làm bài

1+ 7 = 8 2+6 =8 4+4=8

8 – 1=7 8 – 2=6 8- 4=4

8 – 7= 1 8- 6 = 2 8 – 8=0

- HS:Báo bài

-GVhỏi thêm về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

*Bài 3: Tính

HS làm bài

8-4 = 4 8-5=3 8-8=0

8-1-3=4 8-2-3=3 8-0=8

8-2-2=4 8-1-4=3 8+0=8

Báo bài.Nhận xét

*Bài 4 Viết phép tính thích hợp

- HS thảo luận nhóm đôi nêu đề toán:

- HS viết phép tính:

*Có 8 quả cam bớt đi 4quả cam Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam 8-4=4

-Gv chấm chữa bài

III.Củng cố – Dặn dò.(4)

- GV cho HS chơi trò chơi “ tính kết quả nhanh”

- GVnêu đề toán: HS nói nhanh phép tính và kết quả

VD: Nhà em có 8 con gà,mẹ em bán 2 con gà.Vậy nhà em còn bao nhiêu con gà?

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò: học thuộc bảng trừ trong phạm vi 8 làm toán ở VBT

Tiết 5: Mỹ thuật

Giáo viên chuyên dạy

Trang 6

Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009

Bài 56: uông- ương

A Mục đích yêu cầu.

- HS đọcvà viết được: uông, ương, quả chuông, con đường

- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng:Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội

- Phát triển lời nói tự thiên theo chủ đề: Đồng ruộng

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề :Đồng ruộng

B.Đồ dùng dạy học.

- Sử dụng tranh trong SGK

- Bộ biểu diễn, thực hành tiếng việt

C Các hoạt động dạy học

Tiết 1 (35)

I Kiểm tra bài cũ (5)

- HS đọc bài trong SGK

- HS luyện viết: củ riềng, xà beng

II Bài mới (30)

- Giới thiệu bài:

1.Giới thiệu vần :

a.Nhận diện vần: uông

- GV gài vần :uông

-Vần : uônggồm mấy âm ghép lại?-Đó là âm nào?

HS ghép vần : uông

- HS đọc vần: uông:uô-ng-uông

b Ghép tiếng, từ:

- Có vần : uông muốn có tiếng"chuông" ta gài âm gì?-HS gài tiếng

“chuông”

- HS đọc tiếng “chuông”

-Tranh vẽ gì?:Qủa chuông:Vật được đúc bằng đồng ,đáy kín miệng

mở rộng khi gõ phát ra tiếng kêu.Thường được cheo ở các ngôi chùa

- HS đọc bài

-Tìm trong bài tiếng nào có vần “ uông”

2.Giới thiệu vần ương

GV gài vần ương

-Vần ương gồm mấy âm ghép lại?

-Đó là những âm nào?

-HS ghép vần ương

Trang 7

-HS đọc vần ương

a Nhận diện vần

-So sánh vần uông với ương có điểm gì giống và khác nhau?

Giống: có âm ng ở cuối vần

Khác: vần uông có âm uô vần ương có âm ươ đứng trước vần

b Ghép tiếng, từ:

-Có vần ương muốn có tiếng “đường” ta gài âm và dấu gì?

-HS gài tiếng “đường”

-HS đọc tiếng "đường: đ-ương- đuơng- huyền -đường

-Tranh vẽgì?: Con đường: Lối đi được tạo lập, xây đắp

-Tìm trong bài tiếng nào có vần “ương”?

c Luyện viết bảng

GV viết mẫu vần uông, ương: chữ ươ nối với chữ ngcó độ cao 2,5

Viết từ “Con đường” Lưu ý: các nét nối con chữ liền nhau khoảng cách đều

Tiết 2 (35)

3.Luyện tập

a.Luyện đọc.

Hsluyện đọc lại bài.

Gv Nhận xét cho điểm

b Câu ứng dụng

Quan sát tranh rút ra câu ứng dụng

-Bức tranh vẽ gì?

GV ghi lại hình ảnh bức tranh bằng câu sau:

.-HS luyện đọc câu

-Tìm tiếng có vần mới học? ( cho 2 HS lên thi tìm bằng cách gạch chân dưới vần uông và ương)

-HS đọc từ, phân tích tiếng:

- HS đọc bài trongsgk

c.Luyện nói:

-HS nhắc lại chủ dề luyện nói?

d.Luyện viết vở.

-HS nhắc lại tư thế ngồi viết

-HS luyện viết theo mẫu

GV :chấm bài,nêu điểm

III.Củng cố- Dặn dò.

-HS đọc lại toàn bài

-Tìm tiếng, từ có vần uông ương ngoài bài?

-GV nhận xét giờ học

-Dặn dò: đọc lại bài, tìm thêm tiếng từ có vần ang,anh Xem trước bài 57

Trang 8

Tiết 3: Toán:

Luyện tập

A Mục tiêu

- Giúp HS thực hiện được các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

-Làm được các bài tập : BT1(cột 1,2).BT2 BT3.(cột 1,2) BT4

B.Đồ dùng dạy học.

Bảng phụ

C.Các hoạt động dạy học

I.Kiểm tra bài cũ (5)

Điền số

1 + = 8 + 1 + 4 = 8

+ 6 = 8 8 = + 3

II Bài mới.

GV ướng dẫn học sinh làm lần lượt từng bài

Bài 1 Tính

GVcho HS nhẩm rồi ghi kết quả

N/x về tính chất của phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

7 + 1 = 8

1 + 7 = 8

8 – 7 =1

8 - 1 =7 Bài2: Số?

HS nêu yêu cầu của bài

HS nhẩm rồi ghi kết quả vào ô trống

HS đổi bài rồi kiểm tra lẫn nhau

Bài 3: Tính

HS tự làm bài

4+3+1=8 8-4-2=2 2+6-5=3 8+0-5=3

5+1+2=8 8-6+3=5 7-3+4=8 3+3-4=2

Báo bài HS nhận xét

Bài4:HSquan sát tranh nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp

Chẳng hạn: Có 8 quả táo, đã lấy ra 2 quả Hỏi trong giỏ còn mấy quả táo? 8-2=6

Bài 5:HS nêu yêu cầu

GVđưa bảng phụ

Trang 9

GV hướng dẫn cách làm

Chẳng hạn phần bên phải dòng đầu tiên

Ta tính 5 + 2 = 7

Vì 8 > 7, 9 > 7 nên ta nốivới số 8 và số 9

HS làm bài chữa bài > 5+2

7 < 8- 0

9 > 8+0

III.Củng cố – Dặn dò.(4)

- Đọc lại bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 8

-Dặn dò: học thuộc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 8 làm toán ở VBT

Tiết 4: Đạo đức:

Bài 7:đi học đều và đúng giờ (Tiết 1)

A mục tiêu

- Học sinh biết ích lợi việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình

- Học sinh thực hiện việc đi học đều và đúng giờ

B tài liệu và phương tiện

- Vở bài tập đạo đức 1

- Tranh bài tập 1, bài tập 4 phóng to ( nếu có thể )

- Điều 28 Công ước quốc tế về quyền trẻ em

- Bài hát "Tới lớp, tới trường" ( Nhạc và lời: Hoàng vân )

C Các hoạt động dạy - học chủ yếu

I.Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra 2-3 h/s

- H/s n/x -gv n/x và cho điểm

II Bài mới :

Trang 10

1.G/v giới thiệu bài :- Gv giới thiệu về bài hát ,vào bài mới .

Hoạt động 1 : quan sát tranh bài tập 1 và thảo luận nhóm.

1 giáo viên giới thiệu tranh bài tập 1 : Thỏ và Rùa là hai bạn học cùng lớp Thỏ thì nhanh nhẹn còn rùa thì tính chậm chạp Chúng ta hãy đoán xem chuyện gì xảy ra với hai bạn ?

2 Học sinh làm việc theo nhóm hai ngời

3 Học sinh trình bày ( kết hợp chỉ tranh )

Nội dung tranh : Đến giờ vào học, bác Gấu đánh trống vào lớp Rùa đã ngồi vào bàn học Thỏ đang la cà, nhởn nhơ ngoài đờng hái hoa, bắt bớm cha vào lớp học

4 Hỏi : - Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn, còn Rùa chậm chạp lại

đi học đúng giờ ?

- Qua câu chuyện, em thấy bạn nào đáng khen ? Vì sao ?

5 Giáo viên kết luận :

- Thỏ la cà nên đi học muộn.

- Rùa tuy chậm chạp nhng rất cố gắng đi học đúng giờ.

Bạn Rùa thật đáng khen.

Hoạt động 2 : Học sinh đóng vai theo tình huống " Trước giờ đi học " (

bài tập 2 )

1 Giáo viên phân hai học sinh ngồi cạnh nhau thành một nhóm đóng vai hai nhân vật trong tình huống

2 Các nhóm chuẩn bị đóng vai

3 Học sinh đóng vai trớc lớp

4 Học sinh nhận xét và thảo luận:

Nếu em có mặt ở đó, em sẽ nói gì với bạn ? Vì sao ?

Hoạt động 3 : Học sinh liên hệ.

Trang 11

- Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng giờ ?

- Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ ?

Giáo viên kết luận:

- Được đi học là quyền lợi của trẻ em Đi học đúng giờ giúp các em

thực hiện tốt quyền được đi học của mình.

- Để đi học đúng giờ cần phải:

+ Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ từ tối hôm tưrớc.

+ Không thức khuya.

+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi để dậy đúng giờ

III Củng cố - dặn dò :

- G/v nêu câu hỏi củng cố bài

- N/xét tiết học

- Dặn dò:Xem lại bài đã học.

Chuẩn bị cho tiết học sau

Thứ tư ngày 18 tháng 11 năm 2009

Bài 57: ang- anh

A Mục đích yêu cầu.

-HS đọcvà viết được: ang- anh, cây bàng, cành chanh

-Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng:

-Phát triển lời nói tự thiên theo chủ đề: Buổi sáng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề :Buổi sáng

B.Đồ dùng dạy học.

-Sử dụng tranh trong SGK

-Bộ biểu diễn, thực hành tiếng việt

C Các hoạt động dạy học

Tiết 1 (35)

I Kiểm tra bài cũ (5)

-HS đọc bài trong SGK

Trang 12

-HS luyện viết:quả chuông, con đường

II Bài mới (30)

- Giới thiệu bài:

1.Giới thiệu vần :

a Nhận diện vần: ang

- GV gài vần : ang

-Vần : ang gồm mấy âm ghép lại?-Đó là âm nào?

HS ghép vần : ang

-HS đọc vần: ang a-ng:ang

b Ghép tiếng, từ:

-Có vần : ang muốn có tiếng"bàng" ta gài âm gì và dấugì?-HS gài tiếng “bàng”

-HS đọc tiếng “bàng”

-Tranh vẽ gì?:cây bàng: Loại cây có tán lá rộng, mọc vào mùa hè, thường được trồng nhiều ở sân trường hoậc các dãy

-HS đọc bài

-Tìm trong bài tiếng nào có vần “: ang”?

2.Giới thiệu vần : anh

GV gài vần anh

-Vần anh gồm mấy âm ghép lại?

-Đó là những âm nào?

-HS ghép vần anh

-HS đọc vần anh

a Nhận diện vần

- So sánh vần ang với anh có điểm gì giống và khác nhau?

(Giống: có âm a ở đầu vần Khác: vần ang có âm ng cuối vần anh có âm nh cuối vần)

b Ghép tiếng, từ:

- Có vần anh muốn có tiếng"chanh" ta gài âm gì?

- HS gài tiếng “chanh”

- HS đọc tiếng chanh

-Tranh vẽgì?: Cành chanh: Cành là một bộ phận của cây.Loại cây cho quả họ bưởi, cam có vị chua dùng làm giải khát

-Tìm trong bài tiếng nào có vần “anh”?

3) Đọc câu ứng dụng

- GV viết từ HS đọc

- HS đọc bài

- Buôn làng: chỉ làng của một số dân tộc ít người ở MN- VN

- hải cảng: nơi tàu thuyền đậu đỗ trao đổi hàng hóa

Trang 13

- bánh chưng: được làm từ gạo nếp, đỗ xanh, thịt ngoài gói lá dong

đem luộc chín thường có ở tết cổ truyền

- hiền lành: Đức tính ngoan ngoãn không gây hại cho người khác

-Tìm tiếng có vần mới học? ( cho 2 HS lên thi tìm bằng cách gạch chân dưới vần eng và iêng)

-HS đọc từ, phân tích tiếng:

4.Luyện viết bảng con :

GV : Viết mẫu

HS: Viết bảng

GV: Nhận xét, sửa sai

Tiết 2 (35)

3.Luyện tập

a.Luyện đọc.

-Luyện đọc lại tiết 1

-Gv :Nhận xét cho điểm

b.Câu ứng dụng:

-Quan sát tranh rút ra câu ứng dụng

-Bức tranh vẽ gì?(Con sông, ngọn gió)

GV ghi lại hình ảnh bức tranh bằng câu sau:

Con sông: dòng nước tự nhiên chảy trên mặt đất thuyền bề đi lại được ngọn gió:Luồng không khí

-HS luyện đọc câu.Tìm tiếng chứa vần mới học

c Luyện nói

Trong tranh vẽ gì?

Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?

Trong bức tranh, buổi sáng mọi người đang đi đâu?

Em quan sát thấy mọi người trong nhà em làm những việ gì?

Buổi sáng em làm những việ gì?

Em thích nhất buổi sáng mưa hay nắng, buổi sáng mùa đông hay mùa hè?

Em thích buổi sáng hay buổi trưa, hay buổi chiều?Vì sao?

- HS nhắc lại chủ dề luyện nói?

- HS luyện đọc trong sgk

d Luyện viết vở.

-HS nhắc lại tư thế ngồi viết

-HS luyện viết theo mẫu

III.Củng cố- Dặn dò.

- HS đọc lại toàn bài

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w